Bài tập ổ lăn

Chia sẻ: Nguyen Van Long | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:25

0
186
lượt xem
31
download

Bài tập ổ lăn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo về bài tập ổ lăn

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập ổ lăn

  1. Thảo luận: Chi tiết máy GVHDTL: Lê Xuân Hưng Mobile: 0975.636.757 Office: 0280.647.151 Quê quán: Trung thành, Thái Nguyên, Thái Nguyên Email: lexuanhung@tnut.edu.vn lexuanhungk38maktcn@yahoo.com Vài nét về bản thân: Rất trẻ; Vui vẻ; Nhiệt tình; Nghiêm khắc. Lê Xuân Hưng – Bộ môn Cơ sở thiết kế
  2. BÀI TẬP Ổ LĂN I. Trình tự tính toán lựa chọn ổ lăn. Tính toán theo khả năng tải động 1. Chọn loại ổ lăn. Dựa vào yêu cầu thiết kế và đặc tính của từng loại ổ, tải trọng tác dụng lên trục 2. Chọn sơ đồ, kích thước ổ. Dựa vào kết cấu trục để sơ bộ chọn cỡ ổ, kích thước và thông
  3. Fat Xét tỷ số * Xác định phản lực tổng cộng tác dụng vào ổ Frt: Frt (lưu ý khi trục dùng nối trục di động) Lực hướng tâm được chọn sao cho làm tăng phản lực tại các ổ Fx B A I II Ft Fr B A I II Fx Ft Fr
  4. Fat 1. Chọn loại ổ *)Nếu
  5. 1. Chọn loại ổ * Lưu ý việc chọn loại ổ liên quan chặt chẽ tới các vấn đề sau: +) Cố định các vòng ổ theo phương dọc trục +) Cấp chính xác của ổ lăn +) Kết cấu và điều kiện làm việc cụ thể của trục Ví dụ: Ổ cho trục vít, ổ cho trục lắp bánh răng lắp công xôn …
  6. 2. Chọn sơ đồ kích thước ổ. Dựa vào (1. Chọn ổ lăn), kết cấu trục (đường kính ngõng trục) sơ bộ chọn ổ lăn (theo P2.7 – P2.14) Ký hiệu D d B C C0 ổ (mm) (mm) (mm) (KN) (KN) 308 90 40 23 31,9 21,7
  7. 3. Tính kiểm nghiệm khả năng tải của ổ. 3.1. Khả năng tải động. C C Cb Khả năng tải động tính theo công thức sau: Cd = Q.m L (11.1) Trong đó: Q – tải trọng quy ước, (KN). m = 3 ổ bi m – bậc của đường cong mỏi khi thử ổ lăn, m = 10/3 ổ đũa L – tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay. L = 60.n.Lh.10-6 (Lh tuổi thọ ổ bi tính bằng giờ)
  8. 3. Tính kiểm nghiệm khả năng tải của ổ. 3.1. Khả năng tải động. 3.1.1. Xác định tải trọng quy ước. + Với ổ bi đỡ, ổ bi đỡ chặn và ổ đũa côn: Q = (XVFr + YFa) KdKt (3.2.17) + Với ổ chặn đỡ: Q = (XFr + YFa) KdKt (3.2.18) + Với ổ chặn: Q = FaKdKt (3.2.19) + Với ổ đũa trụ ngắn đỡ: Q = VFrKdKt (3.2.20)
  9. 3.1.1. Xác định tải trọng quy ước. a a, Xác địinhới ổ dọc ổ ục F cầu: Fa = Fat - Đố v lực đỡ, tr lòng - Đối với ổ đỡ chặn, ổ đũa côn: Fa bao gồm (Fat; Fs) + Ổ đỡ chặn Fs = e.Fr (e tra bảng 11.4) + Ổ đũa côn Fs = 0,83.e.Fr (e = 1,5tgα) Tính tổng các lực dọc trục = Fz j =z k Fs Fa t Lực dọc trục tác dụng lên ổ Fa j = Max{ j;   Fs = Fz } j
  10. * Ổ bi đỡ chặn có góc α = 120 tính e sơ bộ (esb) Fr 0,215 Theo công thức e = 0,574.( ) Tính Faj C0 (11.4) eCX (e chính xác hơn) Tính tỷ số i.Faj/C0 Tính Faj Q = (XVFr + YFa) KdKt
  11. Ví dụ: Bài tập ổ lăn Bài1: Kiểm nghiệm khả năng tải động cho ổ lăn trong sơ đồ sau, ng biết đường kính ngõng trục d = 55, I II Fr = 1200; Fr = 1500N; Fat = 700N; Vòng trong quay (v = 1), tải không đổi (Kđ = 1), Fa nhiệt độ bình thường(Kt = 1). Thời gian làm việc Lh = 20000(h), FrI FrII số vòng quay n = 2930 (v/ph) Lê Xuân Hưng – Bộ môn Cơ sở thiết kế
  12. Ví dụ: Bài tập 1. Chọn loại ổ lăn Fat 700 Fat 700 Xét tỷ = = 0,583;     = = 0, 467 FrI 1200 FrII 1500 số: Theo lời khuyên: chọn ổ bi đỡ chặn có góc tiếp xúc α = 120 2. Chọn sơ đồ, kích thước ổ. Tra bảng P2.12: ta chọn ổ 36211 Ký hiệu D d B C C0 ổ (mm) (mm) (mm) (KN) (KN) 36211 100 55 21 39,4 34,9 Lê Xuân Hưng – Bộ môn Cơ sở thiết kế
  13. Ví dụ: Bài tập 3. Tính kiểm nghiệm khả năng tải của ổ. CC C C b C= = Q.m L Q – tải trọng quy ước, (KN). m – bậc của đường cong mỏi khi thử ổ lăn, m = 3 L – tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay. L = 60.n.Lh.10-6 (Lh tuổi thọ ổ bi tính bằng giờ) L = 60.2930.20000.10-6 = 3516 (tr v quay) Lê Xuân Hưng – Bộ môn Cơ sở thiết kế
  14. Ví dụ: Bài tập 3.1. Tính tải trọng quy ước Q Q = (XVFr + YFa) KdKt I I I I. I II II II I.I II Q = (X VFr + Y Fa ) KdKt cho (X α = + Vì kiểm nghiệmQ = ổ cóVFr 120Y Fa ) KdKt FrI 0,215 1200 0,215 eSbI = 0,574.( ) = 0,574.( 3 ) = 0, 278 C0 34,9.10 Tính FrII 0,215 1500 0,215 eSbII = 0,574.( ) = 0,574.( 3 ) = 0, 29 C0 34,9.10 Lấy eSbI = eSbII = 0,3 Lê Xuân Hưng – Bộ môn Cơ sở thiết kế
  15. Ví dụ: Bài tập * Lực dọc trục phụ Fsj: FsSbI = eSbI .FrI = 0,3.1200 = 360(N) FsSbII = eSbII .FrII = 0,3.1500 = 450(N) * Tổng lực dọc truc ΣFzj = Fz SbI = FsSbII + Fa t = 450 − 700 = −250(N) = Fz SBII = FsSbI − Fa t = 360 + 700 = 1060(N) * Lực dọc truc tác dụng lên ổ Faj Fs = Fa SbI = Max{ SbI;   FzSbI}= Max{360; 250} ­ =360( ) N = Fa SbII = Max{ SbII;   FzSbII}= Max{ Fs 450;1060}=1060( ) N Lê Xuân Hưng – Bộ môn Cơ sở thiết kế
  16. Ví dụ: Bài tập * Tính tỷ số i.Fa SbI 1.360 = 3 = 0, 01 => e = 0.3 C0 34,9.10 i.Fa SbII 1.1060 = 3 = 0, 03 => e = 0.34 C0 34,9.10 * Lực dọc trục phụ Fsj: Fs I = 0,3.1200 = 360(N);    II = 0,34.1500 = 510(N)  Fs * Tổng lực dọc truc ΣFzj = Fz I = 510 − 700 = −190(N);     = Fz II = 360 + 700 = 1060(N) * Lực dọc truc tác dụng lên ổ Faj Fa I = Max{360; 190} ­ =360( )  Fa II = Max{ N ;  510;1060}   =1060( ) N Lê Xuân Hưng – Bộ môn Cơ sở thiết kế
  17. Ví dụ: Bài tập * Tra bảng 11.4 Fa I 360 = = 0.3 = e V.FrI 1.1200 X = 1, Y = 0 Fa II 1060 = = 0, 7 > e X = 0,45, Y = 1,62 V.FrII 1.1500 * Tính tải trọng quy ước Q I II Q = (1.1.1200 + 0.360).1.1 = 1200 Q = (0,45.1.1500 + 1,62.1060).1.1 = 2392,2 Lê Xuân Hưng – Bộ môn Cơ sở thiết kế
  18. Ví dụ: Bài tập * Tính khả năng tải của ổ. C I = 2,392. 3 3516 = 36,376(KN) C< < C b Vậy ổ 36211 ta chọn thỏa mãn khả năng tải động Lê Xuân Hưng – Bộ môn Cơ sở thiết kế
  19. Ví dụ: Bài tập ổ lăn Kiểm nghiệm khả năng tải động cho ổ lăn trong sơ đồ sau, biết đường kính ngõng trục dng = 30, FrI = 1200 FrII = 1500N; Fa1 = 700N; Fa2 = 2000 Vòng trong quay (v=1), tải không đổi (Kd = 1), nhiệt độ bình thường(Kt = 1). Thời gian làm việc Lh = 20000(h), số vòng quay n = 2930 (v/ph) Fa2 Fr1 Fa1 Fr2
  20. Cách lắp ghép ổ lăn:
Đồng bộ tài khoản