Bài tập phân bón hóa học

Chia sẻ: abcdef_41

Tham khảo tài liệu 'bài tập phân bón hóa học', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Nội dung Text: Bài tập phân bón hóa học

BÀI TẬP PHÂN BÓN HÓA HỌC
Câu 1. Trong các loại phân đạm: đạm NH4Cl, Ca(NO3)2, NaNO3 và đạm ure, loại phân đạm có độ dinh
dưỡng cao nhất là:
A. NH4Cl B. Ca(NO3)2 C. NaNO3 D. Đạm ure
Câu 2. Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất:
A. NH4Cl B. NH4NO3 C. (NH4)2SO4 D. (NH4)2CO
Câu 3. Công thức hóa học của đạm một lá là:
A. NH4Cl B. (NH4)2SO4 C. NH4NO3 D. NaNO3
Câu 4. Khối lượng dung dịch H2SO4 65% dùng để điều chế được 500kg supephotphat kép là:
A. 677kg B. 700kg C. 650kg D. 720kg
Câu 5. Phân đạm ure thường chứa 46% N. Khối lượng kg ure đủ cung cấp 70 kg N là:
A. 152,2 B. 145,5 C. 160,9 D. 200,0
Câu 6. Phân lan supephotphat đơn có thành phần hóa học là:
A. Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B. Ca(H2PO4)2 và CaSO4.2H2O
C. Ca(H2PO4)2 D. Ca3(PO4)
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không thuộc đặc điểm của phân đạm?
A. Là phân đơn chất. B. Dễ hòa tan.
C. Ít hòa tan hoặc không hòa tan. D. Tỉ lệ chất dinh dưỡng cao.
Câu 8. Tỉ lệ khối lượng các nguyên tố dinh dưỡng cần bón cho đất là: mN : mP : mK = 10 : 8 : 6. Tỉ lệ
khối lượng phân bón (NH4)2SO4 : Ca(H2PO4)2 : KCl cần dùng để đảm bảo tỉ lệ khối lượng các nguyên tố
N, P, K trên là:
A. 10 : 8 : 6 B. 120 : 230 : 74,5
C. 47 : 30 : 11,5 D. 5:4:6
Câu 9. Phân đạm urê thường chỉ chứa 46,00% N. Khối lượng (kg) urê đủ để cung cấp 70kg N là:
A. 145,5 B. 152,2 C. 160,9 D. 200,0

Câu 10. Khối lượng phân amophot thu được khi cho khí NH3 tác dụng đủ với 1,96 tấn H3PO4 khan theo
tỉ lệ số mol NH3 : số mol H3PO4 = 3 : 2 là:
A. 1,32 tấn B. 1,15 tấn C. 2,47 tấn D. 2,94 tấn
Câu 11. Một loại quặng photphat có chứa 35% Ca3(PO4)2. Hàm lượng phần trăm của P2O5 có trong
quặng trên là:
A. 20% B. 16% C. 35% D. 26%
Câu 12. Supephotphat dùng làm phân bón tốt hơn photphat trung hòa là vì các lý do sau:
1. Supephotphat tan nhiều hơn nên dễ được hấp thu hơn.
2. Supephotphat làm tăng pH của đất.
3. Supephotphat rẻ hơn photphat trung hòa.
A. chỉ có 1 B. 1,2 C. 1, 3 D. 2, 3
Câu 13. Cho các phát biểu sau, phát biểu sai là:
A. Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng % N trong phân.
B. Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % P2O5 tương ứng với lượng P có trong
thành phần của nó.

Giáo viên : Trần Thị Thảo www.hoc360.vn
C. Độ dinh dưỡng của phân Kali được đánh giá bằng hàm lượng % K2O tương ứng với lượng K có
trong thành phần của nó.
D. Độ dinh dưỡng của phân đạm amoni được đánh giá bằng hàm lượng % NH3 có trong phân.
Câu 14
Amophot là loại phân bón phức hợp có công thức hóa học:
A. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
B. Ca(H2PO4)2
C. NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2
D. (NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2
Câu 15. Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây:
A. P B. P2O3 C. P2O5 D. H3PO4
Câu 16. Khối lượng dung dịch H2SO4 65% dùng để điều chế được 500kg supephotphat kép là:
A. 677kg B. 700kg C. 650kg D. 720kg
Câu 17. Muối amoni nào sau khi bị nhiệt phân hủy tạo ra sản phẩm có đơn chất
A. nitrat. B. nitrit. C. clorua. D. hiđrocacbonat.
Câu 18. Khi bón phân supepphotphat người ta không trrộn với vôi vì:
A. Tạo khí PH3 B. Tạo muối CaHPO4 kết tỉa
C. Tạo muối Ca3( PO4 )2 kết tủa D. Tạo muối không tan : CaHPO4 và Ca3(PO4)2
Câu 19. Supepphotphat đơn chức được điều chế từ một loại bột quặng chứa 73% Ca3( PO4 )2; 26% CaCO3 và 1%
SiO2. Khối lượng dung dịch H2SO4 65% tác dụng với 100kg quặng trên là bao nhiêu ?
A. 110,2 kg B.101,2 kg C.111,2 kg D. 112kg
Câu 20. Cho các mẫu phân đạm sau đây: amoni, sunfat, amoni clorua, natri nitrat, có thể dùng thuốc thử
nào sau đây để nhận biết các phân đạm trên
A. dd NaOH B. ddNH3 C. dd Ba(OH)2 D. dd BaCl2
Câu 21. Có 3 mẫu phân hoá học không ghi nhãn là phân đạm NH4NO3, phân kali và phân supephotphat
Ca(H2PO4)2. Trình tự tiến hành nào để nhận biết các loại phân bón trên là:
A. Dùng dung dịch NaOH, dùng dung dịch Ca(OH)2
B. Dùng dung dịch Ca(OH)2
C. Nhiệt phân, dùng dung dịch Ba(OH)2
D. Tất cả đều đúng.
Câu 22. Có 3 mẫu phân bón hoá học: KCl, NH4NO3, Ca(H2PO4)2. Chỉ dùng một thuốc thử có thể nhận
biết được mỗi loại. Thuốc thử đó là:
A. dd HCl B. dd H2SO4 C. dd Ca(OH)2 D. dd AgNO3


(Bài tập tham khảo)




Giáo viên : Trần Thị Thảo www.hoc360.vn
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản