Bài tập phần đúc môn: Kỹ thuật gia công cơ khí

Chia sẻ: Le Tan Tn | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:23

0
868
lượt xem
220
download

Bài tập phần đúc môn: Kỹ thuật gia công cơ khí

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu ôn tập môn Kỹ thuật gia công cơ khí phần đúc gồm các dạng bài tập Thiết kế khuôn đúc các sản phẩm như hình vẽ với kích thước cho theo bảng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập phần đúc môn: Kỹ thuật gia công cơ khí

  1. ĐỀ BÀI TẬP BÀI TẬP PHẦN ĐÚC Môn: Kỹ thuật gia công cơ khí 1 Thiết kế khuôn đúc các sản phẩm như hình vẽ với kích thước cho theo bảng dưới đây: Đề số 1: A1 Thép đúc γ = 7,78 g/cm3 µ = 0,45 S = 4,16 A2 A4 V k V = hh = 75 Vm A3 Đề số 2: Gang xám γ = 6,8 g/cm3 A5 = A3 - 100 µ = 0,5 S = 3,82 A3 A4 Vhh kV = = 70 Vm A2 A1 Đề số 3: Hợp kim đồng Latông Cu83Zn17 γ = 8,6 g/cm3 A2 µ = 0,65 S = 3,65 Vhh kV = = 70 Vm A1 A3 A4 MÔN HỌC: KỸ THUẬT GIA CÔNG CƠ KHÍ 1 Page 1
  2. ĐỀ BÀI TẬP Đề số 4: Hợp kim đồng Latông Cu80Zn16Mn4 γ = 8,6 g/cm3 µ = 0,7 A1 S = 3,72 Vhh A2 kV = = 65 Vm A4 A3 A5 = A1 + 200 Đề số 5: Hợp kim nhôm đúc Silumin (Al – Si) Al12 γ = 2,4 g/cm3 µ = 0,8 S = 3,64 A Vhh 5 = kV = = 60 A A2 - 50 A3 15 1 Vm + A1 30 20 A4 A2 15 Ghi chú: Sinh viên làm bài theo số thứ tự trong bảngA2 - 50 kích thước cho tương ứng với số thứ tự trong danh sách lớp MÔN HỌC: KỸ THUẬT GIA CÔNG CƠ KHÍ 1 Page 2
  3. ĐỀ BÀI TẬP STT ĐỀ A1 A2 A3 A4 Ghi chú 1 Đề số 1 400 200 100 200 2 Đề số 2 800 700 400 200 3 Đề số 3 400 300 200 150 4 Đề số 4 400 300 400 360 5 Đề số 5 200 300 30 20 6 Đề số 1 450 250 150 250 7 Đề số 2 700 600 400 200 8 Đề số 3 450 350 250 170 9 Đề số 4 450 350 450 410 10 Đề số 5 280 380 38 28 11 Đề số 1 430 230 130 230 12 Đề số 2 750 650 350 150 13 Đề số 3 430 330 230 160 14 Đề số 4 430 330 430 390 15 Đề số 5 210 310 31 21 16 Đề số 1 410 210 110 210 17 Đề số 2 600 500 300 140 18 Đề số 3 410 310 210 150 19 Đề số 4 500 360 500 460 20 Đề số 5 270 370 37 27 21 Đề số 1 440 240 140 240 22 Đề số 2 900 800 500 300 23 Đề số 3 440 340 240 170 24 Đề số 4 440 340 440 400 25 Đề số 5 220 320 32 22 26 Đề số 1 420 220 120 220 27 Đề số 2 850 750 450 250 28 Đề số 3 420 320 220 160 29 Đề số 4 420 320 420 380 30 Đề số 5 260 360 36 26 31 Đề số 1 460 260 160 260 32 Đề số 2 730 630 400 200 33 Đề số 3 460 360 260 180 34 Đề số 4 460 360 460 420 35 Đề số 5 230 330 33 23 36 Đề số 1 480 280 155 200 37 Đề số 2 550 450 300 100 38 Đề số 3 480 380 255 150 39 Đề số 4 480 380 480 440 MÔN HỌC: KỸ THUẬT GIA CÔNG CƠ KHÍ 1 Page 3
  4. ĐỀ BÀI TẬP 40 Đề số 5 250 350 35 25 41 Đề số 1 470 270 145 240 42 Đề số 2 650 550 360 160 43 Đề số 3 470 370 245 140 44 Đề số 4 470 370 400 360 45 Đề số 5 290 390 39 29 46 Đề số 1 490 290 100 220 47 Đề số 2 670 570 370 170 48 Đề số 3 490 390 265 160 49 Đề số 4 490 390 430 380 50 Đề số 5 240 340 34 24 51 Đề số 1 300 150 80 200 52 Đề số 2 780 680 480 280 53 Đề số 3 300 220 180 150 54 Đề số 4 780 600 480 400 55 Đề số 5 205 305 30 20 56 Đề số 1 350 170 100 250 57 Đề số 2 760 660 360 160 58 Đề số 3 350 260 235 170 59 Đề số 4 550 430 430 390 60 Đề số 5 285 385 38 28 61 Đề số 1 330 130 90 230 62 Đề số 2 810 710 470 270 63 Đề số 3 330 230 290 160 64 Đề số 4 470 370 500 455 65 Đề số 5 215 315 31 21 66 Đề số 1 310 140 70 210 67 Đề số 2 830 730 430 230 68 Đề số 3 310 240 270 150 69 Đề số 4 565 465 400 360 70 Đề số 5 275 375 37 23 71 Đề số 1 340 160 80 240 72 Đề số 2 670 570 370 170 73 Đề số 3 340 260 255 170 74 Đề số 4 710 600 430 380 75 Đề số 5 225 325 32 20 76 Đề số 1 320 190 70 220 77 Đề số 2 480 380 250 100 78 Đề số 3 320 240 270 160 79 Đề số 4 725 625 340 300 MÔN HỌC: KỸ THUẬT GIA CÔNG CƠ KHÍ 1 Page 4
  5. ĐỀ BÀI TẬP 80 Đề số 5 265 365 32 21 81 Đề số 1 360 180 75 260 82 Đề số 2 450 350 300 120 83 Đề số 3 360 280 275 180 84 Đề số 4 635 535 500 455 85 Đề số 5 235 335 30 20 86 Đề số 1 380 220 100 200 87 Đề số 2 720 620 350 180 88 Đề số 3 380 220 200 150 89 Đề số 4 645 545 500 455 90 Đề số 5 255 355 33 21 91 Đề số 1 355 175 105 220 92 Đề số 2 740 640 360 160 93 Đề số 3 355 265 230 150 94 Đề số 4 555 435 435 390 95 Đề số 5 185 285 30 20 ĐỀ BÀI TẬP CÁN KIM LOẠI Môn: Kỹ thuật gia công cơ khí 1 Tính toán hệ thống cán thép cacbon, độ chính xác 0,1 ­ Phôi ban đầu: H0 (mm) ­ Sản phẩm: Hn (mm) (φ ) ­ Đường kính trục cán: D (mm) ­ Hệ số ma sát: f Đề H0 Hn D f Ghi chú 1 100 6 580 0,18 2 105 8 590 0,19 3 110 10 600 0,18 4 115 12 610 0,19 5 120 14 620 0,18 6 100 16 630 0,19 7 105 18 640 0,18 8 110 6 580 0,19 9 115 8 590 0,18 10 120 10 600 0,19 MÔN HỌC: KỸ THUẬT GIA CÔNG CƠ KHÍ 1 Page 5
  6. ĐỀ BÀI TẬP 11 100 12 610 0,18 12 105 14 620 0,19 13 110 16 630 0,18 14 115 18 640 0,19 15 120 6 640 0,18 16 100 8 630 0,19 17 105 10 620 0,18 18 110 12 610 0,19 19 115 14 600 0,18 20 120 16 590 0,19 21 100 18 580 0,18 22 105 6 640 0,19 23 110 8 630 0,18 24 115 10 620 0,19 25 120 12 610 0,18 26 100 14 600 0,19 27 105 16 590 0,18 28 110 18 580 0,19 29 115 6 580 0,18 30 120 8 590 0,19 31 100 10 600 0,18 32 105 12 610 0,19 33 110 14 620 0,18 34 115 16 630 0,19 35 120 18 640 0,20 36 100 6 640 0,21 37 105 8 630 0,22 38 110 10 620 0,21 39 115 12 610 0,22 40 120 14 600 0,21 41 100 16 590 0,22 42 105 18 580 0,21 43 110 6 640 0,22 44 115 8 630 0,21 45 120 10 620 0,22 46 100 12 610 0,21 47 105 14 600 0,22 48 110 16 590 0,21 49 115 18 580 0,22 50 120 6 580 0,21 MÔN HỌC: KỸ THUẬT GIA CÔNG CƠ KHÍ 1 Page 6
  7. ĐỀ BÀI TẬP 51 100 8 590 0,22 52 105 10 600 0,21 53 110 12 610 0,22 54 115 14 620 0,21 55 120 16 630 0,22 56 100 18 640 0,21 57 105 6 580 0,22 58 110 8 590 0,21 59 115 10 600 0,22 60 120 12 610 0,21 61 100 14 620 0,22 62 105 16 630 0,21 63 110 18 640 0,22 64 115 6 640 0,21 65 120 8 630 0,22 66 100 10 620 0,21 67 105 12 610 0,22 68 110 14 600 0,21 69 115 16 590 0,22 70 120 18 580 0,21 71 100 6 580 0,20 72 105 8 600 0,20 73 110 10 620 0,20 74 115 12 640 0,20 75 120 14 590 0,20 76 100 16 610 0,20 77 105 18 630 0,20 78 110 6 580 0,20 79 115 8 600 0,20 80 120 10 620 0,20 81 100 12 640 0,20 82 105 14 590 0,20 83 110 16 610 0,20 84 115 18 630 0,20 85 120 6 580 0,20 86 100 8 600 0,20 87 105 10 620 0,20 88 110 12 640 0,20 89 115 14 590 0,20 90 120 16 610 0,20 MÔN HỌC: KỸ THUẬT GIA CÔNG CƠ KHÍ 1 Page 7
  8. ĐỀ BÀI TẬP 91 100 18 630 0,20 92 105 6 580 0,20 93 110 8 600 0,20 94 115 10 620 0,20 95 120 12 640 0,20 96 100 14 590 0,20 97 105 16 610 0,20 98 110 18 630 0,20 99 115 6 600 0,20 100 120 8 610 0,20 MÔN HỌC: KỸ THUẬT GIA CÔNG CƠ KHÍ 1 Page 8
  9. ĐỀ BÀI TẬP ĐỀ BÀI TẬP KÉO KIM LOẠI Môn: Kỹ thuật gia công cơ khí 1 Tính toán hệ thống kéo thép cacbon, độ chính xác 0,01 - Phôi ban đầu: D0 (mm) - Sản phẩm: Dn (mm) (φ ) - Góc biến dạng: α - Hệ số biến dạng: K - Hệ số ma sát: f Đề Vật liệu D0 Dn α K f 1 Thép C10 25 2,5 25 0,89 0,18 2 Thép C15 24 2,4 26 0,90 0,19 3 Thép C20 23 2,3 27 0,91 0,20 4 Thép C10 22 2,2 28 0,92 0,21 5 Thép C15 21 2,1 29 0,93 0,22 6 Thép C20 20 2,0 25 0,89 0,18 7 Thép C10 19 1,9 26 0,90 0,19 8 Thép C15 18 1,8 27 0,91 0,20 9 Thép C20 17 1,7 28 0,92 0,21 10 Thép C10 16 1,6 29 0,93 0,22 11 Thép C15 15 1,5 25 0,89 0,18 12 Thép C20 14 1,4 26 0,90 0,19 13 Thép C10 13 1,3 27 0,91 0,20 14 Thép C15 12 1,2 28 0,92 0,21 15 Thép C20 11 1,1 29 0,93 0,22 16 Thép C10 23 2,5 25 0,89 0,18 17 Thép C15 22 2,4 26 0,90 0,19 18 Thép C20 21 2,3 27 0,91 0,20 19 Thép C10 20 2,2 28 0,92 0,21 20 Thép C15 19 2,1 29 0,93 0,22 21 Thép C20 18 2,0 25 0,89 0,18 22 Thép C10 17 1,9 26 0,90 0,19 23 Thép C15 16 1,8 27 0,91 0,20 24 Thép C20 15 1,7 28 0,92 0,21 25 Thép C10 14 1,6 29 0,93 0,22 26 Thép C15 13 1,5 25 0,89 0,18 27 Thép C20 12 1,4 26 0,90 0,19 MÔN HỌC: KỸ THUẬT GIA CÔNG CƠ KHÍ 1 Page 9
  10. ĐỀ BÀI TẬP 28 Thép C10 11 1,3 27 0,91 0,20 29 Thép C15 10 1,2 28 0,92 0,21 30 Thép C20 9 1,1 29 0,93 0,22 31 Thép C10 25 2,7 25 0,93 0,18 32 Thép C15 24 2,6 26 0,92 0,19 33 Thép C20 23 2,5 27 0,91 0,20 34 Thép C10 22 2,4 28 0,90 0,21 35 Thép C15 21 2,3 29 0,89 0,22 36 Thép C20 20 2,2 25 0,93 0,18 37 Thép C10 19 2,1 26 0,92 0,19 38 Thép C15 18 2,0 27 0,91 0,20 39 Thép C20 17 1,9 28 0,90 0,21 40 Thép C10 16 1,8 29 0,89 0,22 41 Thép C15 15 1,7 25 0,93 0,18 42 Thép C20 14 1,6 26 0,92 0,19 43 Thép C10 13 1,5 27 0,91 0,20 44 Thép C15 12 1,4 28 0,90 0,21 45 Thép C20 11 1,3 29 0,89 0,22 46 Thép C10 27 2,5 29 0,93 0,18 47 Thép C15 26 2,4 28 0,92 0,19 48 Thép C20 25 2,3 27 0,91 0,20 49 Thép C10 24 2,2 26 0,90 0,21 50 Thép C15 23 2,1 25 0,89 0,22 51 Thép C20 22 2,0 29 0,93 0,18 52 Thép C10 21 1,9 28 0,92 0,19 53 Thép C15 20 1,8 27 0,91 0,20 54 Thép C20 19 1,7 26 0,90 0,21 55 Thép C10 18 1,6 25 0,89 0,22 56 Thép C15 17 1,5 29 0,93 0,18 57 Thép C20 16 1,4 28 0,92 0,19 58 Thép C10 15 1,3 27 0,91 0,20 59 Thép C15 14 1,2 26 0,90 0,21 60 Thép C20 13 1,1 25 0,89 0,22 61 Thép C10 28 2,5 29 0,93 0,18 62 Thép C15 26 2,3 28 0,92 0,19 63 Thép C20 24 2,1 27 0,91 0,20 64 Thép C10 22 1,9 26 0,90 0,21 65 Thép C15 20 1,7 25 0,89 0,22 66 Thép C20 18 1,5 29 0,93 0,18 67 Thép C10 16 1,3 28 0,92 0,19 MÔN HỌC: KỸ THUẬT GIA CÔNG CƠ KHÍ 1 Page 10
  11. ĐỀ BÀI TẬP 68 Thép C15 14 1,1 27 0,91 0,20 69 Thép C20 12 0,9 26 0,90 0,21 70 Thép C10 10 0,7 25 0,89 0,22 71 Thép C15 27 2,4 29 0,93 0,18 72 Thép C20 25 2,2 28 0,92 0,19 73 Thép C10 23 2,0 27 0,91 0,20 74 Thép C15 21 1,8 26 0,90 0,21 75 Thép C20 19 1,6 25 0,89 0,22 76 Thép C10 17 1,4 29 0,93 0,18 77 Thép C15 15 1,2 28 0,92 0,19 78 Thép C20 13 1,0 27 0,91 0,20 79 Thép C10 11 0,8 26 0,90 0,21 80 Thép C15 9 0,6 25 0,89 0,22 81 Thép C20 28 3,2 29 0,93 0,22 82 Thép C10 26 3,0 28 0,92 0,21 83 Thép C15 24 2,8 27 0,91 0,20 84 Thép C20 22 2,6 26 0,90 0,19 85 Thép C10 20 2,4 25 0,89 0,18 86 Thép C15 18 2,2 29 0,93 0,22 87 Thép C20 16 2,0 28 0,92 0,21 88 Thép C10 14 1,8 27 0,91 0,20 89 Thép C15 12 1,6 26 0,90 0,19 90 Thép C20 10 1,4 25 0,89 0,18 91 Thép C10 27 3,1 29 0,93 0,22 92 Thép C15 25 2,9 28 0,92 0,21 93 Thép C20 23 2,7 27 0,91 0,20 94 Thép C10 21 2,5 26 0,90 0,19 95 Thép C15 19 2,3 25 0,89 0,18 96 Thép C20 17 2,1 29 0,93 0,22 97 Thép C20 15 1,9 28 0,92 0,21 98 Thép C10 13 1,7 27 0,91 0,20 99 Thép C15 11 1,5 26 0,90 0,19 100 Thép C20 9 1,3 25 0,89 0,18 MÔN HỌC: KỸ THUẬT GIA CÔNG CƠ KHÍ 1 Page 11
  12. ĐỀ BÀI TẬP ĐỀ BÀI TẬP RẬP Môn: Kỹ thuật gia công cơ khí 1 Tính toán hệ thống rập tấm các sản phẩm hình trụ không biến mỏng thành thép tấm, rập nguội, độ chính xác 1 - Đường kính sản phẩm: Dn (mm) - Chiều cao sản phẩm: H (mm) - Hệ số biến dạng lần 1: m1 - Hệ số biến dạng trung bình sơ bộ: mtb Đề Dn H δ m1 mtb Ghi chú 1 400 500 2,5 0,88 0,90 2 380 480 2 0,89 0,91 3 360 460 2,5 0,88 0,90 4 340 440 2 0,89 0,91 5 320 420 2,5 0,88 0,90 6 300 400 2 0,89 0,91 7 280 380 2,5 0,88 0,90 8 260 360 2 0,89 0,91 9 240 340 2,5 0,88 0,90 10 220 320 2 0,89 0,91 11 390 490 2,5 0,90 0,92 12 370 470 2 0,91 0,93 13 350 450 2,5 0,90 0,92 14 330 430 2 0,91 0,93 15 310 410 2,5 0,90 0,92 16 290 390 2 0,91 0,93 17 270 370 2,5 0,90 0,92 18 250 350 2 0,91 0,93 19 230 330 2,5 0,90 0,92 20 210 310 2 0,91 0,93 21 380 500 2,5 0,88 0,90 22 360 480 2 0,89 0,91 23 340 460 2,5 0,88 0,90 24 320 440 2 0,89 0,91 25 300 420 2,5 0,88 0,90 26 280 400 2 0,89 0,91 MÔN HỌC: KỸ THUẬT GIA CÔNG CƠ KHÍ 1 Page 12
  13. ĐỀ BÀI TẬP 27 260 380 2,5 0,88 0,90 28 240 360 2 0,89 0,91 29 220 340 2,5 0,88 0,90 30 200 320 2 0,89 0,91 31 370 490 2,5 0,90 0,92 32 350 470 2 0,91 0,93 33 330 450 2,5 0,90 0,92 34 310 430 2 0,91 0,93 35 290 410 2,5 0,90 0,92 36 270 390 2 0,91 0,93 37 250 370 2,5 0,90 0,92 38 230 350 2 0,91 0,93 39 210 330 2,5 0,90 0,92 40 190 310 2 0,91 0,93 41 405 505 2,5 0,88 0,91 42 385 485 2 0,89 0,92 43 365 465 2,5 0,88 0,91 44 345 445 2 0,89 0,92 45 325 425 2,5 0,88 0,91 46 305 405 2 0,89 0,92 47 285 385 2,5 0,88 0,91 48 265 365 2 0,89 0,92 49 245 345 2,5 0,88 0,91 50 225 325 2 0,89 0,92 51 395 495 2,5 0,90 0,93 52 375 475 2 0,91 0,94 53 355 455 2,5 0,90 0,93 54 335 435 2 0,91 0,94 55 315 415 2,5 0,90 0,93 56 295 395 2 0,91 0,94 57 275 375 2,5 0,90 0,93 58 255 355 2 0,91 0,94 59 235 335 2,5 0,90 0,93 60 215 315 2 0,91 0,94 61 385 505 2,5 0,88 0,91 62 365 485 2 0,89 0,92 63 345 465 2,5 0,88 0,91 64 325 445 2 0,89 0,92 65 305 425 2,5 0,88 0,91 66 285 405 2 0,89 0,92 MÔN HỌC: KỸ THUẬT GIA CÔNG CƠ KHÍ 1 Page 13
  14. ĐỀ BÀI TẬP 67 265 385 2,5 0,88 0,91 68 245 365 2 0,89 0,92 69 225 345 2,5 0,88 0,91 70 205 325 2 0,89 0,92 71 375 495 2,5 0,90 0,93 72 355 475 2 0,91 0,94 73 335 455 2,5 0,90 0,93 74 315 435 2 0,91 0,94 75 295 415 2,5 0,90 0,93 76 275 395 2 0,91 0,94 77 255 375 2,5 0,90 0,93 78 235 355 2 0,91 0,94 79 215 335 2,5 0,90 0,93 80 195 315 2 0,91 0,94 81 395 505 2,5 0,89 0,92 82 375 485 2 0,88 0,91 83 355 465 2,5 0,89 0,92 84 335 445 2 0,88 0,91 85 315 425 2,5 0,89 0,92 86 295 405 2 0,88 0,91 87 275 385 2,5 0,89 0,92 88 255 365 2 0,88 0,91 89 235 345 2,5 0,89 0,92 90 215 325 2 0,90 0,93 91 385 495 2,5 0,91 0,94 92 365 475 2 0,90 0,93 93 345 455 2,5 0,91 0,94 94 325 435 2 0,90 0,93 95 305 415 2,5 0,91 0,94 96 285 395 2 0,90 0,93 97 265 375 2,5 0,91 0,94 98 245 355 2 0,90 0,93 99 225 335 2,5 0,91 0,94 100 205 315 2 0,90 0,93 MÔN HỌC: KỸ THUẬT GIA CÔNG CƠ KHÍ 1 Page 14
  15. ĐỀ BÀI TẬP ĐỀ BÀI TẬP HÀN Môn: Kỹ thuật gia công cơ khí 1 Tính toán chế độ hàn hồ quang tay: Vật liệu hàn: Thép C, điện cực CB10 α0 Vị trí hàn: Sấp, giáp mối 2 Chiều dầy vật hàn: S (mm) h Cạnh không vát mép: c (mm) Góc vát mép: α 0 S Hệ số đắp: α đ(g/A.h) c Chiều dài đường hàn: Lh (mm) a = 1,5 Đề S C α αđ Lh h 1 50 10 20 11 1000 4 2 10 4 21 12 200 2 3 45 9 22 11 3000 4 4 9 4 23 12 1400 2 5 40 8 24 11 500 4 6 8 3 25 12 6000 2 7 38 7 20 11 1500 3 8 7 3 21 12 2500 2 9 35 6 22 11 3500 3 10 6 2 23 12 500 2 11 32 5 24 11 150 3 12 28 4 25 12 6500 3 13 48 9,8 20 13 700 4 14 9,8 4 21 14 180 2 15 44 8,8 22 13 900 4 16 8,8 4 23 14 2500 2 17 40 7,8 24 13 3500 4 18 7,8 3 25 14 1500 2 19 38 6,8 20 13 300 3 20 6,8 3 21 14 2300 2 21 35 5,8 22 13 3300 3 22 5,8 2 23 14 1800 2 23 32 4,8 24 13 2800 3 24 28 3,8 25 14 800 3 25 47 9,6 20 15 1200 4 26 9,6 4 21 16 2200 2 MÔN HỌC: KỸ THUẬT GIA CÔNG CƠ KHÍ 1 Page 15
  16. ĐỀ BÀI TẬP 27 43 8,6 22 15 3200 4 28 8,6 4 23 16 4200 2 29 40 7,6 24 15 5200 4 30 7,6 3 25 16 6200 2 31 37 6,6 20 15 1700 3 32 6,6 3 21 16 2700 2 33 34 5,6 22 15 3700 3 34 5,6 2 23 16 4700 2 35 31 4,6 24 15 5700 3 36 26 3,6 25 16 6700 3 37 45 9,4 20 11 7600 4 38 9,4 4 21 12 2600 2 39 42 8,4 22 13 3600 4 40 8,4 4 23 14 1600 2 41 39 7,4 24 15 600 3 42 7,4 3 25 16 4600 2 43 36 6,4 20 11 3400 3 44 6,4 3 21 12 2400 2 45 33 5,4 22 13 1400 3 46 5,4 2 23 14 100 2 47 30 4,4 24 15 2100 3 48 25 3,4 25 16 3100 3 49 44 9,2 20 11 3600 4 50 9,2 4 21 12 200 2 51 41 8,2 22 13 1300 4 52 8,2 4 23 14 400 2 53 38 7,2 24 15 1500 3 54 7,2 3 25 16 600 2 55 35 6,2 20 11 1700 3 56 6,2 3 21 12 800 2 57 32 5,2 22 13 1900 3 58 5,2 2 23 14 220 2 59 28 4,2 24 15 1320 3 60 22 3,2 25 16 420 3 61 48 10 20 15 520 4 62 10 5 21 16 620 2 63 44 9 22 15 1720 4 64 9 5 23 16 820 2 65 39 8 24 15 920 3 66 8 4 25 16 1240 2 MÔN HỌC: KỸ THUẬT GIA CÔNG CƠ KHÍ 1 Page 16
  17. ĐỀ BÀI TẬP 67 36 7 20 15 340 3 68 7 4 21 16 440 2 69 34 6 22 15 540 3 70 6 3 23 16 640 2 71 31 5 24 15 1740 3 72 29 4 25 16 840 3 73 47 9,8 20 15 940 4 74 9,8 5 21 16 1280 3 75 43 8,8 22 15 380 4 76 8,8 5 23 16 480 2 77 41 7,8 24 15 2580 4 78 7,8 4 25 16 680 2 79 37 6,8 20 15 780 3 80 6,8 4 21 16 2880 2 81 33 5,8 22 11 980 3 82 5,8 2 23 12 230 2 83 31 4,8 24 13 2330 3 84 28 3,8 25 11 430 3 85 45 9,6 20 12 530 4 86 9,6 4 21 13 630 3 87 42 8,6 22 11 1730 4 88 8,6 4 23 12 830 2 89 39 7,6 24 13 1930 4 90 7,6 3 25 11 260 2 91 36 6,6 20 12 360 3 92 6,6 3 21 13 1460 2 93 32 5,6 22 11 560 3 94 5,6 2 23 12 660 2 95 30 4,6 24 13 1760 3 96 24 3,6 25 11 2860 3 97 43 9,4 20 12 960 4 98 9,4 4 21 13 2250 3 99 40 8,4 22 11 3350 4 100 8,4 4 23 12 4450 2 MÔN HỌC: KỸ THUẬT GIA CÔNG CƠ KHÍ 1 Page 17
  18. ĐỀ BÀI TẬP MÔN HỌC: KỸ THUẬT GIA CÔNG CƠ KHÍ 1 Page 18
  19. ĐỀ BÀI TẬP ĐỀ BÀI TẬP ĐẦU PHÂN ĐỘ Môn: Kỹ thuật gia công cơ khí 1 Tính toán đầu phân độ để gia công bánh răng: N = 40 Mặt I: 18, 20, 22, 25, 28, 30, 34, 36, 39 Mặt II: 40, 42, 45, 48, 52, 55, 58, 60 Đề z0 z0 z0 Đề z0 z0 z0 1 18 23 54 51 78 12 29 2 20 27 26 52 54 11 47 3 22 15 33 53 24 113 81 4 25 65 28 54 32 14 82 5 28 35 68 55 21 108 13 6 30 25 72 56 22 16 109 7 34 36 67 57 23 17 110 8 36 33 66 58 24 18 33 9 39 41 53 59 25 19 27 10 40 37 56 60 26 21 26 11 42 29 69 61 77 22 94 12 45 47 71 62 79 23 95 13 48 81 45 63 85 24 96 14 52 82 46 64 86 45 97 15 55 13 83 65 87 44 98 16 58 15 85 66 88 46 99 17 60 16 84 67 89 47 100 18 36 33 65 68 72 48 101 19 80 27 69 69 73 49 102 20 44 26 78 70 74 51 103 21 50 12 77 71 18 50 42 22 56 11 79 72 20 53 45 23 68 13 85 73 22 52 107 24 72 14 86 74 25 54 52 25 78 15 87 75 28 55 55 26 80 16 88 76 30 56 58 27 84 17 89 77 34 57 60 28 90 18 72 78 36 58 36 29 96 19 73 79 39 60 80 30 26 21 74 80 40 59 44 MÔN HỌC: KỸ THUẬT GIA CÔNG CƠ KHÍ 1 Page 19
  20. ĐỀ BÀI TẬP 31 78 22 75 81 27 106 69 32 54 23 76 82 28 27 71 33 24 24 77 83 29 15 45 34 32 45 67 84 30 65 105 35 21 44 78 85 31 35 83 36 22 46 81 86 32 25 85 37 23 47 90 87 33 36 84 38 24 48 91 88 34 33 65 39 25 49 92 89 35 41 69 40 26 51 93 90 36 37 78 41 27 50 94 91 50 75 54 42 28 53 95 92 56 76 26 43 29 52 96 93 68 77 33 44 30 54 97 94 72 104 28 45 31 55 98 95 78 78 68 46 32 56 99 96 80 81 72 47 33 57 100 97 84 90 67 48 34 58 101 98 90 91 66 49 35 60 102 99 96 92 53 50 36 59 103 100 26 93 56 MÔN HỌC: KỸ THUẬT GIA CÔNG CƠ KHÍ 1 Page 20
Đồng bộ tài khoản