BÀI TẬP THỰC HÀNH PHẦN MỀM KẾ TOÁN MISA MIMOSA 2006

Chia sẻ: Hong Le | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:81

1
2.652
lượt xem
1.190
download

BÀI TẬP THỰC HÀNH PHẦN MỀM KẾ TOÁN MISA MIMOSA 2006

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

bài tập số 1:Bài tập phần Dự toán kinh phí,bài tập 2:...Xem, in Bảng thanh toán tiền lương 4 và hạch toán các bút toán chi phí tiền lương. ► Yêu cầu. Sau khi nhập số liệu phần Tiền lương kế toán kết xuất các báo. Để giúp người sử dụng phần mềm kế toán doanh nghiệp MISA SME.NET 2010 làm quen và vận hành vào công tác kế toán của doanh nghiệp một cách dễ dàng và nhanh chóng nhất thì các tài liệu hướng dẫn......

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: BÀI TẬP THỰC HÀNH PHẦN MỀM KẾ TOÁN MISA MIMOSA 2006

  1. BÀI TẬP THỰC HÀNH PHẦN MỀM KẾ TOÁN MISA MIMOSA 2006
  2. 1 MỤC LỤC Bài tập số 01 - Bài tập phần Dự toán kinh phí............................................................................................................6 I. Số liệu........................................................................................................................................................................6 II. Hướng dẫn..............................................................................................................................................................14 Bài tập số 02 - Bài tập phần dự án ..............................................................................................................................29 I. Số liệu......................................................................................................................................................................29 II. Hướng dẫn:.............................................................................................................................................................34 Bài tập số 03 - Bài tập phần vật tư, hàng hoá ............................................................................................................40 I. Số liệu......................................................................................................................................................................40 II. Hướng dẫn:.............................................................................................................................................................44 Bài tập số 04 - Bài tập phần Tài sản cố định .............................................................................................................50 I. Số liệu......................................................................................................................................................................50 II. Hướng dẫn:.............................................................................................................................................................55 Bài tập số 05 - Bài tập phần Sự nghiệp có thu ...........................................................................................................62 I. Số liệu......................................................................................................................................................................62
  3. Bài tập thực hành phần mềm kế toán MISA Mimosa 2006 2 II. Hướng dẫn:.............................................................................................................................................................64 Bài tập số 06 - Bài tập phần thuế giá trị gia tăng.......................................................................................................70 I. Số liệu:.....................................................................................................................................................................70 II. Hướng dẫn:.............................................................................................................................................................72 Bài tập số 07 - Bài tập phần Tiền lương .....................................................................................................................76 I. Số liệu......................................................................................................................................................................76 II. Hướng dẫn..............................................................................................................................................................79
  4. 3 LỜI GIỚI THIỆU Để giúp người sử dụng làm quen với Phần mềm kế toán MISA Mimosa 2006 và vận hành được chương trình vào công tác kế toán của đơn vị cần phải có những tài liệu hướng dẫn chi tiết kèm với chương trình là điều hết sức cần thiết. Với cuốn Hướng dẫn sử dụng và cuốn Hướng dẫn tác nghiệp người sử dụng đã được làm quen và hiểu rõ hơn về các chức năng, tính năng của chương trình cũng như việc áp dụng từng phần hành kế toán trong chương trình thì phải làm như thế nào, sự khác nhau khi làm kế toán thủ công bằng tay và việc áp dụng MISA Mimosa 2006 vào công tác kế toán? Cuốn Bài tập thực hành này bao gồm một số nghiệp vụ thực tế thường phát sinh ở đơn vị hành chính sự nghiệp. Đây là những nghiệp vụ tiêu biểu và đã được nhóm tác giả chọn lọc kỹ lưỡng trước khi đưa vào tài liệu nhằm phản ánh được hoạt động tài chính của đơn vị một cách tổng quát nhất. Các nghiệp vụ này được chia làm 07 bài tập tương ứng với 06 phần hành kế toán khác nhau. Sau mỗi bài tập là phần hướng dẫn cách làm và các báo cáo đầu ra tương ứng của chương trình. Người sử dụng có thể chọn một hoặc một số bài tập bất kỳ trong 07 bài tập của tài liệu phù hợp với yêu cầu hạch toán thực tế của đơn vị. Các báo cáo đi kèm với bài tập giúp người sử dụng đối chiếu được số liệu đã nhập và kiểm tra được tính đúng đắn của báo cáo. Nội dung cuốn Bài tập thực hành Phần mềm kế toán Hành chính sự nghiệp MISA Mimosa 2006 bao gồm: Bài tập số 01: Bài tập phần Dự toán kinh phí Bài tập số 02: Bài tập phần Dự án Bài tập số 03: Bài tập phần Vật tư, hàng hóa Bài tập số 04: Bài tập phần Tài sản cố định
  5. Bài tập thực hành phần mềm kế toán MISA Mimosa 2006 4 Bài tập số 05: Bài tập phần Sự nghiệp có thu Bài tập số 06: Bài tập phần Thuế Giá trị gia tăng Bài tập số 07: Bài tập phần Tiền lương Đối với những người lần đầu tiên làm quen với chương trình MISA Mimosa 2006 thì đây là tài liệu cần thiết giúp người sử dụng có một bước thực hành cơ bản và chắc chắn trước khi vận hành chương trình vào công tác kế toán của đơn vị. Với mong muốn sản phẩm ngày càng hoàn thiện, thích hợp với yêu cầu của người sử dụng MISA rất mong nhận được ý kiến đóng góp từ phía người sử dụng. Mọi ý kiến xin liên hệ: Công ty Cổ phần MISA 218 Đội Cấn – Ba Đình – Hà Nội. Tel/Fax: (84) 4. 7627891/7629746 E-mail: Support@misa.com.vn Website: http://www.misa.com.vn Hà Nội, ngày 10/06/2006 Nhóm tác giả
  6. 5 BÀI TẬP THỰC HÀNH PHẦN MỀM KẾ TOÁN HCSN MISA Mimosa 2006 Trong bài tập thực hành này số liệu kế toán được lấy tiêu biểu của một đơn vị có phát sinh đầy đủ các nghiệp vụ kế toán HCSN, các nghiệp vụ này là những nghiệp vụ tối thiểu, thường phát sinh phản ánh hoạt động tài chính của một đơn vị. Các chứng từ gốc phát sinh của đơn vị được sắp xếp theo từng phần hành kế toán. Thông tin về đơn vị Đơn vị sử dụng Chương: 2.022 - Sở Giáo dục - đào tạo 1.160 - Các quan hệ khác của Ngân sách Loại khoản: 1301 - Các hoạt động quản lý hành chính nhà nước 1104 - Chương trình Công nghệ Thông tin 1402 - Giáo dục tiểu học
  7. Bài tập thực hành phần mềm kế toán MISA Mimosa 2006 6 Bài tập số 01 - Bài tập phần Dự toán kinh phí I. Số liệu 1. Số dư đầu năm của một số tài khoản như sau: (Đơn vị tính là VND) a. Số dư tài khoản đầu năm STT Số hiệu TK Tên TK Chương Số tiền 1. 1111 Tiền Việt Nam 2.022 15.650.000 2. 1121 Tiền Việt Nam gửi tại Ngân hàng, Kho bạc 2.022 24.000.000 3. 152 Vật liệu 2.022 2.890.000 4. 153 Công cụ 2.022 6.760.000 5. 2112 Máy móc thiết bị 2.022 12.000.000 6. 2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn 2.022 610.000.000 7. 2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình 2.022 160.400.000 8. 3371 Vật tư, hàng hoá tồn kho 2.022 9.650.000 9. 4312 Quỹ phúc lợi 2.022 19.650.000 10. 466 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 2.022 461.600.000
  8. 7 b. Số dư nguồn kinh phí đầu năm TT Số hiệu Tên TK Nguồn Cấp phát Chương LK M/TM Số tiền TK KP 11. 46111 Nguồn kinh phí thường xuyên năm trước NS tỉnh Dự toán 2.022 1301 10001 15.000.000 10002 5.000.000 11001 15.000.000 11003 12.000.000 13414 12.000.000 13499 18.000.000 Cộng 77.000.000 12. 66111 Chi thường xuyên năm trước NS tỉnh Dự toán 2.022 1301 10001 15.000.000 10002 3.000.000 NS tỉnh Dự toán 2.022 1301 11001 4.000.000 11003 8.000.000 NS tỉnh Dự toán 2.022 1301 13414 12.000.000
  9. Bài tập thực hành phần mềm kế toán MISA Mimosa 2006 8 TT Số hiệu Tên TK Nguồn Cấp phát Chương LK M/TM Số tiền TK KP 13499 14.000.000 Cộng 56.000.000 c. Số dư công nợ đầu năm Mã Đối tượng TK Tên TK Chương Số tiền 312 Tạm ứng 2.022 6.000.000 ANV Nguyễn Văn A 3318 Phải trả, phải nộp khác 2.022 6.000.000 BNV Nguyễn Văn B 3318 Phải trả, phải nộp khác 2.022 3.000.000 CPV Phạm Văn C 312 Tạm ứng 2.022 4.000.000 2. Số liệu phát sinh trong năm a. Nhận thông báo dự toán kinh phí ► Trong năm 2006 đơn vị nhận được giấy thông báo DTKP có số liệu như sau: Số TB01/2006, Ngày: 10/01/2006, Chương: 2.022; Loại: 13 Khoản: 01; Nguồn: Ngân sách Tỉnh Nhóm Chia ra Tên nhóm mục Tổng số mục Quý I Quý II Quý III Quý IV
  10. 9 01 Chi thanh toán cá nhân 97.600.000 24.400.000 24.400.000 24.400.000 24.400.000 02 Chi nghiệp vụ chuyên môn 51.000.000 14.000.000 11.000.000 13.000.000 13.000.000 03 Chi mua sắm sửa chữa 230.000.000 30.000.000 80.000.000 60.000.000 60.000.000 04 Chi thường xuyên khác 46.000.000 11.600.000 10.400.000 12.000.000 12.000.000 Cộng 424.000.000 80.000.000 125.800.000 109.400.000 109.400.000 ► Trong năm 2006 đơn vị nhận được giấy thông báo bổ sung Dự toán kinh phí có số liệu như sau: Số TB02/2006, Ngày: 20/02/2006, Chương: 2.022; Loại: 13 Khoản: 01; Nguồn: Ngân sách Tỉnh Nhóm Chia ra Tên nhóm mục Tổng số mục Quý I Quý II Quý III Quý IV 01 Chi thanh toán cá nhân 24.400.000 6.100.000 6.100.000 6.100.000 6.100.000 02 Chi nghiệp vụ chuyên môn 15.500.000 3.500.000 4.000.000 4.000.000 4.000.000 03 Chi mua sắm sửa chữa 87.500.000 7.500.000 20.000.000 30.000.000 30.000.000 04 Chi thường xuyên khác 11.500.000 2.900.000 2.600.000 3.000.000 3.000.000 Cộng 138.900.000 20.000.000 32.700.000 43.100.000 43.100.000 b. Tiếp nhận và sử dụng kinh phí TT Số CT Ngày CT Diễn giải Nguồn C LK M/TM Số tiền KP 1. T001 18/01/2006 Rút thực chi dự toán kinh phí về nhập quỹ tiền mặt NS tỉnh 2.022 1301 10001 8.000.000 10201 1.000.000
  11. Bài tập thực hành phần mềm kế toán MISA Mimosa 2006 10 TT Số CT Ngày CT Diễn giải Nguồn C LK M/TM Số tiền KP 2. T002 18/01/2006 Nhận tạm ứng của kho bạc nhập quỹ tiền mặt NS tỉnh 2.022 1301 10901 500.000 11001 1.000.000 13401 2.800.000 3. T003 20/01/2006 Thu hồi tạm ứng của ông A 2.022 6.000.000 4. T004 20/01/2006 Thu hồi tạm ứng của ông C 2.022 4.000.000 5. T005 21/01/2006 Rút tiền gửi NH nhập quỹ TM 2.022 5.000.000 6. C001 19/01/2006 Chi mua vật tư văn phòng tính thẳng vào chi phí NS tỉnh 2.022 1301 11001 200.000 bằng tiền mặt 11003 600.000 7. C002 20/01/2006 Chi tiền mặt thanh toán nhiên liệu NS tỉnh 2.022 1301 10903 500.000 8. C003 20/01/2006 Chi tạm ứng ông Trần Văn Hùng 2.022 550.000 9. DC01 29/01/2006 Đơn vị xin điều chỉnh DTKP của LK1301 từ nhóm NS tỉnh 2.022 1301 1.000.000 mục 04 sang nhóm mục 02 đã được Sở Tài chính chấp nhận 10. CK01 31/01/2006 Chuyển khoản chi trả tiền điện tháng 1 NS tỉnh 2.022 1301 10901 2.100.000 11. CK02 31/01/2006 Chuyển khoản trả tiền nước tháng 1 NS tỉnh 2.022 1301 10902 400.000 12. CK03 31/01/2006 Chuyển khoản chi trả tiền mua sắm CCDC NS tỉnh 2.022 1301 11003 1.200.000 13. CK04 31/01/2006 Chuyển khoản nộp 15%BHXH cơ quan đóng tháng 1 NS tỉnh 2.022 1301 10601 618.300 Chuyển khoản nộp 5% BHXH cán bộ đóng tháng 1 2.022 10001 206.100
  12. 11 TT Số CT Ngày CT Diễn giải Nguồn C LK M/TM Số tiền KP Chuyển khoản nộp 2% BHYT cơ quan đóng tháng 1 NS tỉnh 2.022 1301 10602 82.440 Chuyển khoản nộp 1% BHYT cán bộ đóng tháng 1 2.022 10001 41.220 14. KP01 08/02/2006 Khôi phục lại số kinh phí chuyển khoản thanh toán NS tỉnh 2.022 1301 11003 1.200.000 tiền mua sắm CCDC do chuyển khoản sai (chứng từ chuyển khoản số CK03/2006, ngày 31/01/2006) 15. QT2005 31/03/2006 Quyết toán kinh phí sử dụng năm trước NS tỉnh 2.022 1301 10001 15.000.000 01 10002 3.000.000 11001 4.000.000 11003 8.000.000 13414 12.000.000 13499 14.000.000 16. QT2005 31/03/2006 Quyết toán kinh phí năm trước, số kinh phí năm NS tỉnh 2.022 1301 10002 2.000.000 02 trước chưa sử dụng hết được chuyển sang năm nay 11001 11.000.000 13499 4.000.000 17. C004 31/03/2006 Số kinh phí tạm ứng cho ông C đã thu hồi phải nộp NS tỉnh 2.022 1301 11003 4.000.000 trả NSNN 18 Cuối quý đơn vị đã hoàn tất thủ tục thanh toán tiền
  13. Bài tập thực hành phần mềm kế toán MISA Mimosa 2006 12 TT Số CT Ngày CT Diễn giải Nguồn C LK M/TM Số tiền KP tạm ứng với Kho bạc ► Yêu cầu Sau khi kế toán nhập xong các số liệu kết xuất và in được các chứng từ, báo cáo sổ sách sau: Phiếu thu, phiếu chi, Chứng từ kế toán khác. Bảng cân đối tài khoản. Tổng hợp tình hình kinh phí - Phần I. Tổng hợp tình hình kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán - Phần II. Chi tiết kinh phí hoạt động đề nghị quyết toán. Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách tại kho bạc. Bảng đối chiếu tình hình sử dụng kinh phí ngân sách tại kho bạc nhà nước. Sổ cái - Nhật ký của một số TK: TK111, TK112, TK461, TK661... Sổ cái - Mục lục ngân sách của một số tài khoản: TK461, TK661... Sổ chi tiết chi hoạt động. Báo cáo công nợ.
  14. 13 Bảng kê chứng từ tạm ứng. Bảng kê chứng từ thanh toán. Giấy đề nghị thanh toán. ..............
  15. Bài tập thực hành phần mềm kế toán MISA Mimosa 2006 14 II. Hướng dẫn Tạo cơ sở dữ liệu năm 2006: Vào Tệp\Tạo CSDL Năm kế toán là năm 2006 - Chương ngân sách là 2.022. Nhập số liệu Số dư đầu năm Thiết lập các loại khoản 1104, 1301 được sử dụng cho đơn vị trong Khai báo\Mục lục ngân sách\Loại khoản Nhập số dư đầu năm cho các tài khoản: TK1111, TK1121, TK152, TK153, TK2113, TK2113, TK2141, TK3371, TK4312, TK466, TK461, TK661 trong Khai báo\Số dư tài khoản đầu năm. Khai báo các đối tượng có số dư công nợ đầu năm trong Khai báo\Đối tượng Bao gồm: Nguyễn Văn A; Nguyễn Văn B; Phạm văn C Nhập số dư công nợ đầu năm theo từng đối tượng cho các tài khoản công nợ liên quan trong Khai báo\Số dư tài khoản đầu năm
  16. 15 Số liệu phát sinh trong năm Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong Quý I trên menu Giao dịch. a. Nhận thông báo dự toán kinh phí: Căn cứ vào giấy thông báo dự toán quý I/2006: Số TB01 ngày 10/01/2006, Số TB02 ngày 20/02/2006 nhập số liệu trong Giao dịch\Tiếp nhận, rút kinh phí cấp theo dự toán.... Đối với DTKP quý I: Chọn ngày hạch toán là 31/01/2006 trong Tệp\Ngày hạch toán. Vào Giao dịch\Tiếp nhận, rút kinh phí cấp theo dự toán...., Nhấn nút Thêm trên thanh công cụ để thêm mới một CTGS đặt Số ghi sổ là: DTKP01/01 với ghi chú là: “Thông báo DTKP số 01 quý I/2006” và nhấn nút Cất giữ. Nhập số tiền dự toán được giao quý I trong tháng 01/2006 cho một mục đại diện của từng Nhóm mục theo thông báo số TB01/2006 ngày 10/01/2006 như sau: Số ghi sổ: DTKP01/01 Ngày ghi sổ: 31/01/2006 Ngày hạch toán: 31/01/2006 Ghi chú: Thông báo DTKP số 01 quý I/2006 Số CT Ngày CT Diễn giải TK TK Nguồn Cấp phát C LK M/TM Nghiệp vụ Số tiền Nợ Có KP TB01 10/01/2006 DTKP số TB01 quý I 0081 NS Tỉnh Dự toán 2.022 1301 100 Không chọn 24.400.000 TB01 10/01/2006 DTKP số TB01 quý I 0081 NS Tỉnh Dự toán 2.022 1301 109 Không chọn 14.000.000
  17. Bài tập thực hành phần mềm kế toán MISA Mimosa 2006 16 Số ghi sổ: DTKP01/01 Ngày ghi sổ: 31/01/2006 Ngày hạch toán: 31/01/2006 Ghi chú: Thông báo DTKP số 01 quý I/2006 Số CT Ngày CT Diễn giải TK TK Nguồn Cấp phát C LK M/TM Nghiệp vụ Số tiền Nợ Có KP TB01 10/01/2006 DTKP số TB01 quý I 0081 NS Tỉnh Dự toán 2.022 1301 118 Không chọn 30.000.000 TB01 10/01/2006 DTKP số TB01 quý I 0081 NS Tỉnh Dự toán 2.022 1301 134 Không chọn 11.600.000 Đối với Dự toán kinh phí được bổ sung quý I: Chọn ngày hạch toán là 28/02/2006 trong Tệp\Ngày hạch toán. Vào Giao dịch\Tiếp nhận, rút kinh phí cấp theo dự toán...., Nhấn nút Thêm trên thanh công cụ để thêm mới một CTGS đặt Số ghi sổ là: DTKP02/01 với ghi chú là: “Bổ sung DTKP số 02 quý I/2006” và nhấn nút Cất giữ. Nhập số tiền dự toán được giao bổ sung quý I trong tháng 02/2006 cho một mục đại diện của từng Nhóm mục theo thông báo số TB02/2006 ngày 20/02/2006 như sau: Số ghi sổ: DTKP02/01 Ngày ghi sổ:28/02/2006 Ngày hạch toán: 31/01/2006 Ghi chú: Bổ sung DTKP số 02 quý I/2006 Số Ngày CT Diễn giải TK TK Nguồn Cấp phát C LK M/ TMNghiệp vụ Số tiền CT Nợ Có KP TB02 20/02/2006 DTKP số TB02 quý I 0081 NS Tỉnh Dự toán 2.022 1301 100 Bổ sung 6.100.000 TB02 20/02/2006 DTKP số TB02 quý I 0081 NS Tỉnh Dự toán 2.022 1301 109 Bổ sung 3.500.000
  18. 17 Số ghi sổ: DTKP02/01 Ngày ghi sổ:28/02/2006 Ngày hạch toán: 31/01/2006 Ghi chú: Bổ sung DTKP số 02 quý I/2006 Số Ngày CT Diễn giải TK TK Nguồn Cấp phát C LK M/ TMNghiệp vụ Số tiền CT Nợ Có KP TB02 20/02/2006 DTKP số TB02 quý I 0081 NS Tỉnh Dự toán 2.022 1301 118 Bổ sung 7.500.000 TB02 20/02/2006 DTKP số TB02 quý I 0081 NS Tỉnh Dự toán 2.022 1301 134 Bổ sung 2.900.000 Chú ý: Khi nhập Dự toán kinh phí được bổ sung quý I có thể dùng chức năng Sao chép chứng từ trong menu Mục để sao chép các chứng từ đã nhập DTKP được giao trong quý I nhằm giảm bớt thao tác nhập liệu bằng cách: Thêm mới CTGS nhập số ghi sổ, ngày ghi sổ và ghi chú như đã hướng dẫn trong bảng trên. Nhấn chuột vào mục Sao chép chứng từ trong menu Mục, xuất hiện hộp hội thoại Chọn dòng chứng từ. Chọn tháng 1 trong phần Tháng. Chọn loại chứng từ: Dự toán kinh phí Đánh dấu những dòng chứng từ cần sao chép. Nhấn nút Chọn. Hệ thống sẽ sao chép những dòng chứng từ đã được chọn của tháng 1 sang và tự động chuyển tháng hạch toán trong ngày chứng từ là tháng 2, người sử dụng phải sửa lại các thông tin khác cho phù hợp và nhấn nút Cất giữ.
  19. Bài tập thực hành phần mềm kế toán MISA Mimosa 2006 18 b. Tiếp nhận và sử dụng kinh phí: Nhập thông tin Phiếu thu của các nghiệp vụ số (1), (2), (3), (4), (5) trong Giao dịch\Thu chi tiền mặt tại quỹ như sau: Số ghi sổ: TM01/01 Ngày ghi sổ: 31/01/2006 Ngày hạch toán: 31/01/2006 Ghi chú: Nhận DTKP NS tỉnh bằng tiền mặt tháng 1/2006 Số CT Ngày CT Diễn giải TK TK Có Nguồn Cấp C LK M/T Nghiệp Số tiền Nợ KP phát M vụ T001 18/01/2006 Rút thực chi DTKP về nhập 1111 46121 NS Tỉnh Dự toán 2.022 1301 10001 Thực chi 8.000.000 quỹ TM T001 18/01/2006 Rút thực chi DTKP về quỹ 1111 46121 NS Tỉnh Dự toán 2.022 1301 10201 Thực chi 1.000.000 TM T002 18/01/2006 Nhận tạm ứng của kho bạc 1111 46121 NS Tỉnh Dự toán 2.022 1301 10901 Tạm ứng 500.000 về nhập quỹ TM T002 18/01/2006 Nhận tạm ứng của kho bạc 1111 46121 NS Tỉnh Dự toán 2.022 1301 11001 Tạm ứng 1.000.000 về nhập quỹ TM T002 18/01/2006 Nhận tạm ứng của kho bạc 1111 46121 NS Tỉnh Dự toán 2.022 1301 13401 Tạm ứng 2.800.000 về nhập quỹ TM
  20. 19 Số ghi sổ: TM02/01 Ngày ghi sổ: 31/01/2006 Ngày hạch toán: 31/01/2006 Ghi chú: Thu hoàn tạm ứng tháng 1/2006 Số Ngày CT Diễn giải TK TK Nguồn KP Cấp phát C Nghiệp vụ Số tiền ĐT CT Nợ Có T003 20/01/2006 Thu hồi tạm ứng ông A 1111 312 Không chọn Dự toán 2.022 Không chọn 6.000.000 ANV T004 20/01/2006 Thu hồi tạm ứng ông C 1111 312 Không chọn Dự toán 2.022 Không chọn 4.000.000 CPV Số ghi sổ: TM03/01 Ngày ghi sổ: 31/01/2006 Ngày hạch toán: 31/01/2006 Ghi chú: Phiếu thu khác trong tháng 1/2006 Số CT Ngày CT Diễn giải TK TK Nguồn Cấp C Nghiệp vụ Số tiền Nợ Có KP phát T005 21/01/2006 Rút tiền gửi NH về nhập quỹ TM 1111 1121 NS Tỉnh Dự toán 2.022 Không chọn 5.000.000 Nhập thông tin Phiếu chi của các nghiệp vụ số (6), (7), (8) trong Giao dịch\Thu chi tiền mặt tại quỹ như sau: Số ghi sổ: TM04/01 Ngày ghi sổ: 31/01/2006 Ngày hạch toán: 31/01/2006 Ghi chú: Chi hoạt động tháng 01/2006 Số CT Ngày CT Diễn giải TK Nợ TK Nguồn Chưa C LK M/ Nghiệp vụ Số tiền Có KP qua NS TM
Đồng bộ tài khoản