Bài tập thực hành Simba Accounting

Chia sẻ: Nguyen Thuy Nga | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:34

0
172
lượt xem
57
download

Bài tập thực hành Simba Accounting

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp người sử dụng phần mềm Simba Accounting làm quen và vận hành hệ thống vào công tác kế toán một cách dễ dàng và thuận tiện ngoài các tài liệu hướng dẫn chi tiết kèm theo chương trình, cuốn “ Bài tập kế toán thực hành trên Simba Accounting” hướng dẫn người dùng hiểu rõ hơn về các chức năng của chương trình cũng như việc áp dụng từng phần hành kế toán trong chương trình vào công tác kế toán của doanh nghiệp....

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập thực hành Simba Accounting

  1. Vì sự thành công của khách hàng TÀI LIỆU BÀI TẬP THỰC HÀNH SIMBA ACCOUNTING
  2. Vì sự thành công của khách hàng Phụ lục Giới thiệu Trang 1 Bài tập thực hành Trang 3 I SỐ LIỆU Trang 3 1.1 Thông tin doanh nghiệp Trang 3 1.2 Khai báo danh mục và số dư Trang 3 1.2.1Khai báo danh mục và tham số Trang 3 1.2.2 Khai báo nhập số dư Trang 6 1.3 Các nghiệp vụ phát sinh Trang7 1.3.1Mua hàng Trang 7 1.3.2 Bán hàng Trang 8 1.3.3 Hàng tồn kho Trang 9 1.3.4 Kế toán CCDC Trang 9 1.3.5 Quản lý tiền mặt, TGNH Trang 9 1.3.6 Kế toán tiền lương Trang 10 1.3.7 Kế toán TSCĐ Trang 11 1.3.8 Tổng hợp Trang 11 II HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH Trang 12 2.1 Khởi tạo danh mục và số dư Trang 12 2.1.1 Khởi tạo danh mục Trang 12 2.1.2 Nhập số dư Trang 13 2.2 Các nghiệp vụ phát sinh Trang15 2.2.1 Mua hàng Trang 15 2.2.2 Bán hàng Trang 19 2.2.3 Hàng tồn kho Trang 21 2.2.4 Kế toán CCDC Trang 22 2.2.5 Quản lý tiền mặt, TGNH Trang 22 2.2.6 Kế toán tiền lương Trang 25 2.2.7 Kế toán TSCĐ Trang 25 2.2.8 Tổng hợp Trang 29
  3. Vì sự thành công của khách hàng LỜI GIỚI THIỆU Nhằm giúp người sử dụng phần mềm Simba Accounting làm quen và vận hành hệ thống vào công tác kế toán một cách dễ dàng và thuận tiện ngoài các tài liệu hướng dẫn chi tiết kèm theo chương trình, cuốn “ Bài tập kế toán thực hành trên Simba Accounting” hướng dẫn người dùng hiểu rõ hơn về các chức năng của chương trình cũng như việc áp dụng từng phần hành kế toán trong chương trình vào công tác kế toán của doanh nghiệp. Cuốn bài tập thực hành này bao gồm hệ thống bài tập xuyên suốt nội dung kế toán doanh nghiệp, có số liệu nghiệp vụ cụ thể và hướng dẫn hạch toán chi tiết trong phần mềm. Người dùng có thể dễ dàng theo dõi và sử dụng ngay được phần mềm vào công tác kế toán của doanh nghiệp mình. Nội dung cuốn Bài tập thực hành Simba Accounting bao gồm 3 phần: Phần 1 Giới thiệu Phần 2 Số liệu Phần 3 Hướng dẫn thực hành Trong quá trình biên soạn chúng tôi đã cố gắng chọn lọc kỹ lưỡng những nghiệp vụ thực tế thường phát sinh tại các doanh nghiệp, kiểm tra cẩn thận để cuốn sách được hoàn thiện và có chất lượng cao nhất. Tuy nhiên, trong quá trình biên soạn về nội dung và hình thức của cuốn sách không tránh khỏi những thiết sót. Rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của người sử dụng để cuốn sách được hoàn thiện hơn. Mọi chi tiết xin liên hệ Công ty CP Phát Triển Phần Mềm ASIA VP Simba – TT. Hỗ trợ khách hàng Địa chỉ : 642/43/38 Lê Đức Thọ, F15, Q.GV, TP.HCM Điện thoại : (08) 3916.8350; 3916.8351; 3916.8352 Fax: (08) 3916.8353 Email: Info@simba.vn Xin chân thành cảm ơn !
  4. Vì sự thành công của khách hàng BÀI TẬP THỰC HÀNH KẾ TOÁN I. SỐ LIỆU 1.1 Thông tin Doanh nghiệp Tên đơn vị : Công ty CP SX TM XNK NOVICO Địa chỉ : 642 Lê Đức Thọ, Gò Vấp , TP. HCM Mã số thuế : 0300248810 Điện thoại : 08.37274049 Bắt đầu sử dụng phần mềm Samba Accounting ngày 01/03/2009 với các thông tin cơ bản như sau : Chế độ kế toán Áp dụng theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC Ngày bắt đầu thành lập 22/12/2006. Ngày niên độ kế toán 01/01/.. Đồng tiền hoạch toán VNĐ Chế độ ghi sổ Tức thời Phương pháp nộp thuế GTGT Khấu trừ Phương pháp tính giá tồn kho Bình quân cuối kỳ Phương pháp khấu hao TSCĐ Đường thẳng. 1.2 Khai báo danh mục và số dư 1.2.1 Khai báo danh mục a) Danh mục hàng hoá,vật tư: Đvị Theo Giá Tk Tk Tk Tk Mã VT Tên vật tư dõi tồn vật doanh giá trả tính tồn kho tu thu vốn lại CASE001 Case TA885 Cái 1 1 1561 5111 632 531 CASE002 Case TA861 Cái 1 1 1561 5111 632 531 CD001 CD ROM 52X Cái 1 1 1561 5111 632 531 CD002 CD ROM 52X BLACK Cái 1 1 1561 5111 632 531 CPU001 CPU Xeon Intel DC 5060 Cái 1 1 1561 5111 632 531 CPU002 CPU INT DC 2.4GHZ E2220 Cái 1 1 1561 5111 632 531 DVD001 DVD RW ASUS Cái 1 1 1561 5111 632 531 DVD002 DVD Rom 16X Asus Black Cái 1 1 1561 5111 632 531 LT001 LAPTOP ACER Aspire One A150 Cái 1 1 1561 5111 632 531 LT002 LAPTOP DELL 1525 Cái 1 1 1561 5111 632 531 MB001 Mainboard P5KPL Cái 1 1 1561 5111 632 531 MB002 Mainboard Intel BLKDG 31 GL Cái 1 1 1561 5111 632 531 MB003 Mainboard GA G31MS2L Cái 1 1 1561 5111 632 531 MH001 Monitor LCD Acer 15.6" AL1602WB Cái 1 1 1561 5111 632 531 MH002 Monitor LCD 19" Cái 1 1 1561 5111 632 531 MH003 Monitor LCD 17" E700 BenQ Cái 1 1 1561 5111 632 531 VT001 Vật liệu 001 Kg 1 1 1521 5111 632 531 VT002 Vật liệu 002 Kg 1 1 1521 5111 632 531 VT003 Vật liệu 003 Kg 1 1 1521 5111 632 531 CCDC01 Công cụ C1 Cái 1 1 153 5111 632 531 CCDC02 Công cụ C2 Cái 1 1 153 5111 632 531 TP001 Sản phẩm 1 Cái 1 1 155 5111 632 531 TP002 Sản phẩm 2 Cái 1 1 155 5111 632 531
  5. Vì sự thành công của khách hàng b) Danh muc nhóm vật tư, hàng hóa Mã nhóm Tên nhóm Nhóm mẹ Cấp nhóm CPU CPU 1 MB Mainboard 1 MBNH Mainboard Nhật MB 2 MBTQ Mainboard Trung Quốc MB 2 c) Danh mục kho hàng Tài khoản STT Mã kho Tên kho Địa điểm kho đại lý 1 KCT Kho công ty Lê Đức Thọ, Gò Vấp , TP. HCM 2 KDL Kho đại lý 12/5 Nguyễn Huệ,TP.HCM 157 d) Danh mục khách hàng Mã số T Mã Tên Địa chỉ Nhóm 1 Nhóm 2 thuế K CC001 Công ty TNHH Công Nghệ Mới 282 Nam Kỳ Khởi 0300125487 331 KHMN CN Nghĩa,Q.3, TP HCM CC002 Cty TNHH Sony Electronics 248A Nơ Trang Long, 0300898989 331 KHMN CN Việt Nam Q.Bình Thạnh, Tp.HCM CC003 Công ty TNHH METRO Cash & Lê Văn Khương, Tp.Nha 0200232425 331 KHMT PP Carry Việt Nam Trang CC004 Công ty CP máy tính Tầm Nhìn 161 Láng Ha, Hà Nội 0100732389 331 KHMB PP Việt (VISCOM JSC) CC005 Công ty Viễn thông Quân Đội Số 1 Giang Văn Minh, Ba 0100342576 331 KHMB CN (Viettel) Đình, Hà Nội KH001 Công ty TNHH Thực Phẩm Số 324 Nguyễn Thái 0300111084 131 KHMN SX Long Phụng Sơn,Gog Vấp , TP HCM KH002 Công ty CP Đầu tư và PT Đại 234 Đại Lộ Bình Dương, 0300252567 131 KHMN PP Dương TX. Thủ Dầu Một KH003 Công ty CP ĐT & PT A&A 478 Dũng Sĩ Thanh Khê, 0400266711 131 KHMT SX TP Đà Nẵng. KH004 Trường ngoại ngữ Mỹ Âu 242 Lê Thánh Tông,Long 0100342369 131 KHMB TH Biên, Hà Nội. KH005 Công ty Công Trình Giao Thông 415 Nguyễn Huệ, Biên 0400546729 131 KHMB SX BOT Hòa, Đồng Nai e) Danh mục nhóm khách hàng Nhóm theo Nhóm Mã nhóm Tên nhóm Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 1 KHMN Khách hàng miền nam X 1 KHMB Khách hàng miền bắc X 1 KHMT Khách hàng miền trung X 2 CN Hoạt động công nghệ X 2 SX Đơn vị sản xuất X 2 TH Trường học X f) Danh mục nhân viên
  6. Vì sự thành công của khách hàng Mã NV Tên Nhân Viên Mã số thuế cá nhân Phòng ban Nhóm KD.NQL Nguyễn Quỳnh Lê 111278390998 Kinh doanh NV KD.TTD Trần Trung Dũng 111278390938 Kinh doanh NV HC.THT Trần Hoài Thương 111278390967 Kinh doanh NV HC.NTH Nguyễn Thu Hà 111278390124 Kinh doanh NV BH.DHC Đổ Hùng Cường 111278390721 Bán hàng NV g) Danh mục TSCD Thời Mã Ngày Tên TSCD Nguyên giá Đã KH Còn lại gianKH BPSD Nhóm TSCD KH (tháng) Văn phòng TS001 công ty 01/01/2009 2,385,000,000 364,982,028 2,020,017,972 120 QL VNAM ô tô Toyota TS002 Innova 01/01/2009 501,282,889 48,735,834 452,547,055 48 QL NHAT Máy phát điện TS003 SH7600EXS 01/01/2009 33,428,572 323,502 33,105,070 12 SX NHAT May tinh xach TS004 tay 01/01/2009 15,000,000 15,000,000 12 QL VNAM h) Danh mục lý do tăng giảm TSCĐ,CCDC Mã tăng/giảm Tên tăng/giảm Loại tăng/giảm G1 Giảm do thanh lý nhượng bán G G2 Giảm mang đi góp vốn liên doanh G G3 Giảm khác G T1 Tăng do mua sắm mới T T2 Tăng do nhận GVLD T T3 Tăng khác T i) Danh mục nhóm TSCD Loại nhóm Mã nhóm Tên nhóm 1 NHAT Máy moc thiết bị do nhật SX 1 VNAM Máy moc thiết bị do Việt Nam SX 2 PX1 TSCD dùng cho PX1 2 PX2 TSCD dùng cho PX2 k) Danh mục bộ phận sử dụng tài sản STT Mã BP Tên bộ phận 1 SX Phân xưởng sản xuất 1 BH Bô phận bán hàng 3 QL Bộ phận QLDN 1.2.2 Khai báo nhập số dư: a) Khai báo số dư đầu năm các tài khoản
  7. Vì sự thành công của khách hàng TK Tên tài khoản Nợ đầu kỳ Có đầu kỳ 111 Tiền mặt 277,013,027 1111 Tiền mặt Việt Nam 277,013,027 112 Tiền gửi ngân hàng 313,384,982 1121 Tiền VND gửi ngân hàng 313,384,982 11211 Tiền VND gửi ngân hàng - TCB 17,265,300 11212 Tiền VND gửi ngân hàng - VCB 296,119,682 131 Phải thu của khách hàng 226,092,010 10,000,000 133 Thuế GTGT đợc khấu trừ 19,205,134 1331 Thuế GTGT đợc khấu trừ của hàng hoá dịch vụ 19,205,134 13311 Thuế GTGT đợc khấu trừ của hàng hoá dịch vụ 15,391,102 13312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu 3,814,032 141 Tạm ứng 9,100,000 142 Chi phí trả trớc ngắn hạn 31,200,000 152 Nguyên vật liệu 1521 Nguyên vật liệu chính 124,701,854 153 Công cụ dụng cụ 6,000,000 155 Thành phẩm 92,600,000 156 Hàng hóa 14,663,421 1561 Giá mua hàng hóa 14,663,421 157 Hàng gửi đi bán 89,293,313 211 Tài sản cố định hữu hình 2,934,711,461 2111 Nhà cửa, vật kiến trúc 2,433,428,572 2113 Phơng tiện vận tải,truyền dẫn 501,282,889 214 Hao mòn tài sản cố định 414,041,364 2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình 414,041,364 21411 Hao mòn TSCĐHH - Nhà cửa, vật kiến trúc 365,000,000 21412 Hao mòn TSCĐHH - Máy móc, thiết bị 305,530 21413 Hao mòn TSCĐHH - PT Vận tải, truyền dẫn 48,735,834 242 Chi phí trả trớc dài hạn 14,403,972 311 Vay ngắn hạn 1,320,000,000 331 Phải trả cho ngời bán 10,000,000 427,281,330 333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nớc 4,631,910 3331 Thuế GTGT phải nộp 4,631,910 33311 Thuế GTGT đầu ra phải nộp 4,631,910 411 Nguồn vốn kinh doanh 2,000,000,000 4111 Vốn đầu t của chủ sở hữu 2,000,000,000 414 Quỹ đầu tư phát triển 421 Lãi chưa phân phối 13,585,430 4212 Lãi năm nay 13,585,430 Tổng cộng 4,175,954,604 4,175,954,604 b) Số dư hàng tồn kho Mã vật tư Tên vật tư Số lượng tồn Tiền tồn
  8. Vì sự thành công của khách hàng KCT – Kho công ty VT001 Vật liệu 001 324 56.754.000 VT002 Vật liệu 002 210 34.687.216 VT003 Vật liệu 003 412 33.260.638 CCDC02 Công cụ C2 3 6.000.000 TP001 Sản phẩm 1 37 45.384.000 TP002 Sản phẩm 2 20 47.216.000 CPU001 CPU Xeon Intel DC 5060 4 8.543.000 CPU002 CPU INT DC 2.4GHZ E2220 3 6.120.421 `KDL - Kho đại lý MB001 Mainboard P5KPL 4 6.847.313 MB003 Mainboard GA G31MS2L 18 35.696.000 CPU001 CPU Xeon Intel DC 5060 12 46.750.000 c) Số dư công nợ các tài khoản theo dõi công nợ chi tiết : Số dư đầu kỳ Số dư DK ngoại tệ TK Mã KH Tên KH Nợ Có Nợ Có 131 KH002 Công ty CP Đầu tư và PT Đại Dương 168,523,745 131 KH003 Công ty CP ĐT & PT A&A 57,568,265 131 KH005 Công ty Công trình giao thông BOT 10,000,000 141 KD.NQL Nguyễn Quỳnh Lê 5,000,000 141 HC.NTH Nguyễn Thu Hà 4,100,000 331 CC001 Công ty TNHH Công Nghệ Mới 87,000,000 Cty TNHH Sony Electronics Việt 331 CC002 Nam 217,423,800 CC003 Công ty TNHH METRO Cash & Carry 331 Việt Nam 10,000,000 556USD 331 CC004 Công ty CP máy tính Tầm Nhìn Việt 122,857,530 1.3 Các nghiệp vụ phát sinh : 1.3.1 Mua hàng : a) Ngày 02/01/2009 nhập mua hàng CPU INT DC 2.4GHZ E2220 của Công ty TNHH Công Nghệ Mới do Nguyễn Văn Thụ giao theo phiếu nhập số 001 ngày 02/01/2009 số lương 10 cái . Giá trị hàng hóa theo HĐ TC/2008N số 007402 ngày 01/01/2009: - Giá mua : 10 cái x 1.725.100 đ/cái = 17.251.000 đ - Thuế GTGT (10%) 1.725.000 đ - Chi phí vận chuyển phải trả cho Công ty TNHH Công Nghệ Mới là 1.000.000 đ. Toàn bộ số tiền chưa thanh toán.
  9. Vì sự thành công của khách hàng b) Ngày 05/01/2009 nhập mua vật liệu 003 chưa trả tiền cho công ty TNHH Thịnh Phát do Nguyễn Văn Tư giao theo phiếu nhập số 002 ngày 05/01/2009 số lượng 1.00kg. Giá trị vật liệu 003 theo HD TK/2009A số 00714 ngày 05/01/2009 - Giá mua : 100 kg x 81.000 đ/kg = 8.100.000 đ - Thuế GTGT (10%) 810.000 đ - Tiền vận chuyển vật liệu 003 về nhập kho phải trả cho công ty TNHH Thành Đạt là 525.000 đ trong đó thuế GTGT 5% theo hóa đơn AN/2009B số 007411 ngày 05/01/2009. c) Ngày 06/01/2009 trả lại công ty TNHH Công Nghệ Mới số hàng CPU INT DC 2.4GHZ E2220 ngày 02/01/2009. số lượng 3 cái do không đúng quy cách. d) Ngày 15/01/2009 nhập khẩu một lô hàng DVD RW ASUS từ Công ty IBM Theo Invoi 00124 như sau: Số lượng 100 cái X 3USD/Cái = 300 USD Thuế suất nhập khẩu : 3% Thuế GTGT : 10 % Tỷ giá bình quân ngân hàng ngày 15/01/2009 là 19.000/USD Hàng nhập kho đủ ,chưa thanh toán. e) Ngày 20/01/2009 Thuê một mặt bằng của Khách San Phương Anh để phục vụ cho việc bán hàng, số tiền thuê được thể hiện trên hóa đơn HA\2008N số 079821 ngày 20/01/2009 là 10.000.000 đ, chưa thanh toán. 1.3.2 Bán hàng : a) Ngày 05/01/2009 Xuất hóa đơn AA/2009N số 001291 bán một lô hàng cho Công ty Công trình giao thông BOT chi tiết như sau: STT Tên hàng Số lượng Đơn giá 1 CPU Xeon Intel DC 5060 2 3.200.000 2 Mainboard GA G31MS2L 18 2.435.200 Thuế suất GTGT 10 %, số tiền trên khách hàng chưa thanh toán. b) Ngày 10/01/2009 Xuất hóa đơn AA/2009N số 001292 bán lô hàng cho công ty TNHH TM Nhân Đức, chi tiết : STT Tên hàng Số lượng Đơn giá 1 Sản phẩm 1 8 2.200.000 Tỷ lệ chiết khấu 5%, Thuế GTGT 10 % Số tiền trên sau khi trừ đi chiết khấu được hưởng Khách hàng thanh toán ngay bằng tiền mặt 7.000.000 đ, phần còn lại KH còn nợ. c) Ngày 15/01/2009 Công ty công trình giao thông BOT trả lại hàng mua ngày 05/01/2010 như sau : STT Tên hàng Số lượng
  10. Vì sự thành công của khách hàng 1 CPU Xeon Intel DC 5060 1 2 Mainboard GA G31MS2L 1 1.3.3 Hàng tồn kho: a) Ngày 02/01/2009 phiếu xuất kho 001 xuất nguyên vật liệu để chế tạo sản phẩm chi tiết như sau : STT Tên vật tư Số lượng SXSP SP1 SP2 1 Vật liệu 001 300 130 170 2 Vật liệu 002 100 75 25 3 Vật liệu 003 150 17 133 b) Ngày 07/01/2009 phiếu xuất kho số 002 xuất kho gữi hàng cho đại lý bán chi tiết xuất kho như sau : STT Tên hàng Số lượng 1 CPU Xeon Intel DC 5060 1 2 CPU INT DC 2.4GHZ E2220 5 c) Ngày 10/01/2009 Phiếu nhập kho số 001 nhập kho thành phẩm từ sản xuất chi tiết: STT Tên sản phẩm Số lượng 1 Sản phẩm 1 10 2 Sản phẩm 2 17 1.3.4 Kế toán CCDC a) Ngày 15/01/2009 Phiếu xuất kho số 003 xuất kho CCDC dùng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp chi tiết như sau : STT Tên vật tư Số lượng 1 Công cụ C2 3 Giá trị CCDC được phân bổ đều trong 6 tháng kể từ tháng này. 1.3.5 Quản lý tiền mặt, tiền gữi ngân hàng 1.3.5.1 Phiếu chi a) Ngày 04/01/2009. Phiếu chi số 001 chi tiền mặt thanh toán tiền hàng cho công ty TNHHH Công Nghệ Mới. sô tiền làn 10.000.000 do ông Trần Cao Việt nhận. b) Ngày 10/01/2009 Phiếu chi số 002 chi tiền thanh toán tiền xăng dầu cho công ty DNTN Xăng Dầu Số 7 – MST 030023654 số tiền được thể hiện trên HD GTGT AN/2009N số 0023671 như sau: Số tiền hàng : 1.000.000 đ Lệ phí xăng dầu : 60.000 đ Tồng tiền hàng 1.060.000 đ
  11. Vì sự thành công của khách hàng Tiền thuế (10%) 100.000 đ 1.3.5.2 Phiếu thu: a) Ngày 05/01/2009 phiếu thu số 001 thu nợ Công ty CP ĐT & PT A&A số tiền là 20.000.000 b) Ngày 15/01/2009 phiếu thu số 002 thu tiền công ty CP Phát triển Hàng Không ,nội dụng thu khách hàng đặt trước tiền hàng số tiền 50.000.000đ c) Ngày 20/01/2009 Phiếu thu số 003 thu tiền nợ khách hàng do nhân viên Trần Hùng Dũng nộp, chi tiết thu tiền các khách hàng sau : - Công ty CP Đầu tư và PT Đại Dương Số tiền : 20.000.000 đ. - Công ty CP ĐT & PT A&A Số tiền : 10.000.000 đ. 1.3.5.3 Ngân hàng chi ( uỷ nhiệm chi) a) Ngày 05/ 01/2009 chuyển khoản thanh toán tiền cho Công ty TNHH Công Nghệ Mới số tiên 30.000.000 đ. Đã nhận được giấy báo nợ 001 của ngân hàng VCB. b) Ngày 10/01/2009 chuyển khoản thanh toán tiền điện cho công ty Điện Lực thành phố Hồ Chí Minh sổ tiền được thẻ hiện trên 2 hoá đơn GTGT chi tiết như sau : - HĐ GTGT : AA/2009N số 057248 Tiền hàng 10.000.000đ Thuế suất GTTT 10% - HĐ GTGT : AA/2009N số 057249 Tiền hàng 13.000.000đ Thuế suất GTTT 10% - Tiền hàng được phân bổ cho các bộ phận như sau : BH 20%,QLDN 20%,PXSX 60%. - Số tiền trên đã nhận được giấy báo số 002 ngân hàng VCB 1.3.5.4 Ngân hàng thu : a) Ngày 10/01/2009 nhận được giấy báo có số 04525 ngân hàng TCB thông báo Công ty Công trình giao thông BOT chuyển khoản thanh toán tiền hàng số tiền : 10.000.000 đ 1.3.6 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương A. Ngày 31/01/2009 tính tiền lương tháng 01/2009 cho cán bộ công nhân viên chi tiết như sau : Lương BP QLDN 7.000.000 đ Lương BP BH 10.000.000 đ Lương PXSC 30.000.000 đ b) Phiếu chi số 003 ngày 31/01/2009 chi lương tháng 1 cho cán bộ công nhân viên. 1.3.7 Kế toán TSCĐ a) Ngày 15/01/2009 mua một TSCD của công ty TNHH TM Nhất Nam, dùng cho bộ phận bán hàng, ký hiệu máy AX 111 do Việt Nam sản xuất 2008 số tiền được thể hiện trên HD GTGT AN/2008N số 27865 chi tiết như sau : Tiền hàng : 120.000.000 đ Thuế GTGT : 10%
  12. Vì sự thành công của khách hàng Chi phí lắp đặt chạy thử : 12.000.000 đ. Toàn bộ số tiền chưa thanh toán cho người bán. b) Ngày 20/01/2009. Thanh lý xe ô tô Toyota Innova dùng ở bộ phận quản lý . Bán cho công ty CP Chân Trời Xanh theo hoá đơn GTGT AA/2009N số 001293 Tiền hàng : 550.000.000 đ – Thuế GTGT 10% Số tiền trên khách hàng chưa thanh toán. c) Tính toán, phân bổ khấu hao tháng 1/2009 1.3.8 Tổng Hợp a) Tạo bút toán phân bổ, kế chuyển doanh thu, chi phí cuối kỳ. b) Kết chuyển chi phí xác định kết quả kinh động SXKD của doanh nghiệp trong tháng 1/2009. c) Lên các báo cáo tài chính,các sổ sách kế toán trong tháng 1/2009 d) Lên báo cáo thuế tháng 1/2009 HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH I KHỞI TẠO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ Cách bố trí menu trong Simba Accounting Menu Simba Accounting được bố trí theo dang icon đơn giản,thống nhất dễ thao tác cho người dùng. Chứng từ nhập liệu các nghiệp vụ kế Nhập số dư toán phát sinh
  13. Vì sự thành công của khách hàng Các phân hệ kế toán Danh mục và tham số tuy chọn Báo cáo,tổng hợp,chi tiết từng phân hệ 1.Khởi tạo danh mục : Bước đầu sử dụng Simba Accounting việc tạo các danh mục là rất cần thiết, danh mục được tạo nếu mang tính khoa học cao thì viếc sử dụng sẽ nhanh chóng và tham chiếu rất dễ dàng. Tuỳ vào cách quản lý ở mỗi danh nghiệp mà việc sắp xếp tạo mã vật tư, khách hàng ,nhóm… phù hợp. Trong Simba Accounting các thao tác tạo khởi tạo danh mục được tiến hành như sau: F3 - Sửa , F4 - Thêm , F5 - Tìm kiếm , F6 - Đổi mã , F7 - in, F8 - Xoá Danh mục tài khoản Vào Tổng hợp\ Tài khoản Khai báo lại các thông tin các tài khoản…, mở thêm các tiểu khoản các ngân hàng,… Danh mục khách hàng Vào Mua hàng hoặc Bán hàng\Khách hàng Khai báo các thông tin khách hàng nhấn F4 thêm khách hàng, F3 sửa . Danh mục khách hàng, nhà cung cấp, nhân viên nằm chung một chổ múc đích Tạo thạm số thuận tiện trong nhập liệu vì khách hàng cũng có thể là nhà cung cấp…
  14. Vì sự thành công của khách hàng Danh mục hàng hoá, vật tư Vào Hàng tồn kho\Hàng hoá,vật tư Khai báo các thông tin vế hàng hoá vật tư ( Mã , DVT, TK vật tư, doanh thu, giá vốn, Các thao tác tao danh mục vào phần danh mục và tham số tuy chọn nhập tương tự. 2. Nhập số dư Nhập số dư các tài khoản ở màn hình nhập liệu chính chọn : nhập số dư\nhập số dư đầu năm và số dư đầu kỳ các tài khoản chọn tháng năm nhập liệu, tại dòng tài khoản cần nhập số dư chọn F3 gõ số tiền đầu kỳ vào dư có hoặc dư nợ các tài khoản. Lưu ý: ( Nếu sử dụng Simba Accounting và tháng trong năm không phải là tháng 01/XX thì thao tác nhập liệu phải chọn nhập số dư đầu kỳ và số dư đầu năm). Nhập số dư các tài khoản chỉ nhập cho các tài khoản không theo dõi chi tiết công nợ như (131,331,141,..) và không theo dõi chi tiết kho như (152,153,155,156,157).
  15. Vì sự thành công của khách hàng VD: vào số dư tài khoản 1111 số tiền 277.013.027 tại màn hình nhập liệu chọn nhập số dư chon tháng 01 năm 2009 ở đòng tài khoản 1111 nhấn F3 nhập số tiền 277.013.027 vào dư nợ Nhập số dư công nợ đầu kỳ : - Vào số dư công nợ phải thu : ở màn hình nhập liệu chính chọn : nhập số dư\vào số dư công nợ phải thu đầu kỳ chọn tài khoản,tháng, năm nhập liệu, nhấn F4 để thêm, F3 để sửa, F8 – xoá và F10 tính tổng. Khi nhập chi tiết chương trình tự cộng tổng hơp thành số dư của tài khoản. Số dư công nợ phải trả nhập tương tự
  16. Vì sự thành công của khách hàng Nhập số dư hàng tồn kho : ở màn hình nhập liệu chọn : nhập số dư\Vào tồn kho đầu kỳ : chọn kho hàng, nhấn F4 – thêm vật tư tồn kho số lượng và giá trị VD : nhập số dư hàng CPU Xeon Intel DC 5060 số lượng 4 thành tiền 8.543.000 đ. Các thao tác nhập số dư còn lại tượng tự 3. Nhập các chứng từ phát sinh Đế thao tác nhanh chóng trong qua trình nhập liệu Simba Accounting người dùng có thể sử dung các phím nóng trong chương trinh Bằng cách sử dụng tổ hợp phím Alt+> ( vd: Alt+M – Mới) và sử dụng phím để chọn và qua các trường nhập liệu. 3.1 Mua hàng a) (Nghiệp vụ 1.3.1a) Đặc điểm nghiệp vụ: mua hàng,ghi nhận công nợ, nhập kho,chi phí mua hàng trả chung cùng một hoá đơn và một đói tượng. Cách làm: Vào mua hàng/phiếu nhập mua trong nước : khi vào màn hình nhập chứng từ chương trình tự động lọc lên 5 chứng tù nhập liệu gần nhất ( tham số này có thể điều chỉnh trong tham số tuy chọn), nhấn ESC để trở về màn hình nhập liệu Chọn sử dụng phím tham chiếu danh mục và qua các trường nhập liệu, sau khi nhập xong các thông tin trên chọn nút . - Sau khi làm chương trình ghi nhận công nợ và tự động nhập kho.
  17. Vì sự thành công của khách hàng b)(Nghiệp vụ 1.3.1b) - Đặc điểm nghiệp vụ : Đối với nghiệp vụ này tiền mua hàng phải trả cho công ty Thịnh Phát còn tiền vận chuyển hàng thì phải trả cho công ty Thành Đạt, tiền hàng + chi phí = giá vốn nhập kho. Trên Simba Accounting sẽ nhập chứng từ trên 2 phiếu : phiếu nhập mua trong nước và phiếu nhập chi phí mua hàng. - Cách làm : - Vào mua hàng/phiếu nhập mua trong nước Chọn sử dụng phím tham chiếu danh mục và qua các trường nhập liệu, ở khách hàng nhấn enter chương trinh bật lên danh sách khách hàng để người dùng tham chiếu và chọn Nhấn F5 – để tìm kiếm , nếu khách hàng không có trong danh mục thì nhấn F4 để thêm thông tin khách hàng, tương tự các danh mục vật tư, bộ phận…đều cóthể thêm trong quá trình thao tác nhập chứng từ. ở dòng HD GTGT để nhập thông tin HD người dùng nhấn ký tự số bất kỳ trừ số 0 trên bàn phím ( có thuế nhấn số bất kỳ # 0 để khai báo hoá đơn). Sau khi nhập xong các thông tin trên chọn nút để lưu chứng từ lại.
  18. Vì sự thành công của khách hàng Phần khai báo thuế - Nhập liệu kê khai thuế ( một phiếu nhập có thể nhập cho nhiều hoá đơn GTGT) c) (Nghiệp vụ 1.3.1c) Đặc điểm nghiệp vụ : Trả lại hàng cho người bán, giảm công nợ,xuất kho hàng hoá,.. Cách làm : Vào mua hàng/phiếu xuất trả lại nhà cung cấp Chọn sử dụng phím tham chiếu danh mục và qua các trường nhập liệu, chọn để lưu chứng tư.
  19. Vì sự thành công của khách hàng d) (Nghiệp vụ 1.3.1.d) Đặc điểm nghiệp vụ : Nhập khẩu hàng hoá,hoạch toán bằng ngoại tệ ,thuế nhập khẩu,tiêu thụ đặc biệt, các chi lien quan đến nhập khẩu hoạch toán vào giá vốn hàng nhập kho. Cách làm: ở màn hình nhập liệu chọn : mua hàng\ phiếu nhập khẩu. Chọn sử dụng phím tham chiếu danh mục và qua các trường nhập liệu, tại dòng tỷ giá chọn đồng ngoại tệ hoạch toán gõ tỷ giá ngoại tệ, cột thuế NK chọn phần trăm thuế nhập khẩu, thuế GTGT chọn sô bất kỳ #0 để khai báo HD , chọn để lưu chứng tư. - Nếu người dùng muốn quản lý bộ tờ khai hải quan thì sử dụng trường MãVV để quản lý. e) (Nghiệp vụ 1.3.1.e)
  20. Vì sự thành công của khách hàng Đặc điểm nghiệp vụ : Mua dịch vụ,ghị nhận công nợ, không có hàng hoá nhập kho. Cách làm : Người dùng vào mua hàng\phiếu nhập mua (Dịch vụ) 3.2 Bán hàng a. (Nghiệp vụ 1.3.1.a) - Đặc điểm nghiệp vụ : Bán hàng ghi nhận doanh thu,giá vốn khi làm hoá đơn bán hàng ghi nhận công nợ chương trình tự động xuất kho và cập nhập giá vốn - Cách làm : Từ menu chính chương trình chọn Bán hàng\Hoá đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho nhấn esc để vào màn hình thêm chứng từ. Chọn , sử dụng phím tham chiếu danh mục và qua các trường nhập liệu, thuế GTGT chọn sô bất kỳ #0 để khai báo HD , chọn để lưu chứng tư. Nếu người dùng muốn thay đổi tiền thuế và hoạch toán thuế thì chọn vào ô để chọn sưa lại. Chương trình tự tính giá tuy theo cách chọn giá trong danh mục tuy nhiên thay vì tính giá trung bình như đã chọn người dùng có thể xuất đích danh bằng cách chọn >.
Đồng bộ tài khoản