Bài tập tiếng Nhật

Chia sẻ: Hoc Mai | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:13

0
240
lượt xem
64
download

Bài tập tiếng Nhật

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'bài tập tiếng nhật', ngoại ngữ, nhật - pháp - hoa- others phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập tiếng Nhật

  1. Bài tập tiếng Nhật 1. Các bạn hãy vào hai trang web sau luyện tập phát âm các âm ghép (きゃ, みゃ, v.v...): 2. Các bạn hãy học thuộc và luyện tập các câu chào hỏi ở mục 3, 4. 3. Luyện tập phát âm các âm sau :
  2. 1. 短母音(たんぼいん)と長母音(ちょうぼいん) Nguyên âm ngắn và nguyên âm dài あ い う え お おばさん おばあさん え ええ ここ こうこう おじさん おじいさん
  3. へや へいや とる とおる ゆき ゆうき 2. 二重子音(にじゅうしいん)(促音(そくおん))Phụ âm đôi (âm ngắt) おと おっと かこ かっこ
  4. いさい いっさい きっぷ もっと マッチ 3. 子音(しいん)+や、ゆ、よ(拗音(ようおん))Phụ âm + ya, yu, yo (âm nẩy) ひやく ひゃく
  5. りゆう りゅう びよういん びょういん きゃく ニュース りょこう 4.「ざ、ず、ぞ」と「じゃ、じゅ、じょ」 Các âm ‘za, zu, zo’ và ‘ja, ju, jo’
  6. ざあざあ じゃあじゃあ かず かじゅ こうぞう こうじょう 5. 「す」と「つ」 Âm ‘su’ và ‘tsu’ いす いつ すき つき
  7. すずき つづき つくえ、あつい、きょうしつ 6. 教室(きょうしつ)の言葉(ことば) Từ dùng trong lớp học 始(はじ)めましょう。 Chúng ta hãy bắt đầu (bài học). 終(お)わりましょう。
  8. Chúng ta hãy kết thúc (bài học). 休(やす)みましょう。 Chúng ta hãy nghỉ giải lao. 分(わ)かりますか。 Anh/chị có hiểu không? 名前(なまえ) tên (danh tiền)(*) 部屋(へや)の番号(ばんごう) số phòng học (bộ ốc chi phiên hiệu) 試験(しけん) bài kiểm tra (thí nghiệm)
  9. 宿題(しゅくだい) bài tập về nhà (túc đề) 質問(しつもん) câu hỏi (chất vấn) 答(こた)え câu trả lời (đáp) 例(れい) ví dụ (lệ) (*) âm Hán Việt tương đương – có nhiều từ tiếng Nhật có âm Hán giống với các từ Hán Việt trong tiếng Việt nhưng lại có nghĩa khác, ví dụ từ しけん(試験)có âm Hán Việt là ‘thí nghiệm’ nhưng lại có nghĩa khác với từ Hán Việt, しけん có nghĩa là ‘bài kiểm tra’ hoặc ‘bài thi’.
  10. はい、わかります。 Vâng, tôi/em hiểu. いいえ、わかりません。 Không, tôi/em không hiểu. もういちど。 Một lần nữa けっこうです。 Được rồi. だめです。 Chưa được. 7. 挨拶(あいさつ) Câu chào (xem giải thích ở trên)
  11. おはようございます。 こんにちは。 こんばんは。 おやみなさい。 さようなら。 8. 数字(すうじ) Số đếm 0 ゼロ、れい (零)(+) dê-rô, số không (linh)(+) 1 いち (一)(*) một (nhất) (*)
  12. 2 に (二) hai (nhị) 3 さん (三) ba (tam) 4 よん、し (四) bốn (tứ) 5 ご (五) năm (ngũ) 6 ろく (六) sáu (lục) 7 なな、しち (七) bẩy, bảy (thất) 8 はち (八) tám (bát) 9 きゅう、く (九) chín (cửu) 10 じゅう (十) mười (thập)
  13. Chú ý : (+) trong tiếng Nhật, số không được viết bằng chữ Hán 零 ‘linh’ hoặc bằng vòng tròn nhỏ 〇 (phát âm là ま- maru). (*) các chữ cho trong ngoặc là chữ Hán, bên phần tiếng Việt là âm Hán Việt tương đương
Đồng bộ tài khoản