BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA 10 - CHƯƠNG 2: BẢNG TUẦN HOÀN

Chia sẻ: quang3009

1/ Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là a I, Br, Cl, F. b I, Br, F, Cl. c F, Cl, Br, I. d Br, I, Cl, F. 2/ Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố X1: 1s22s22p63s2; X2: 1s22s22p63s23p64s1; X3: 1s22s22p63s23p64s2; X : 1s22s22p63s23p5. Các nguyên tố kim loại là 4 a X1, X2, X3. b X2, X3, X4. c X1, X2, X3. d X1, X2, X4. 3/ Khi sắp xếp các nguyên tố vào bảng tuần hoàn, người ta dựa vào...

Nội dung Text: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA 10 - CHƯƠNG 2: BẢNG TUẦN HOÀN

bµi tËp tr¾c nghiÖm HãA 10
ch-¬ng II b¶ng tuÇn hoµn c¸c nguyªn tè hãa häc

1/ Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là
a I, Br, Cl, F. b I, Br, F, Cl. c F, Cl, Br, I. d Br, I, Cl, F.
2/ Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố X1: 1s22s22p63s2; X2: 1s22s22p63s23p64s1; X3:
1s22s22p63s23p64s2; X : 1s22s22p63s23p5. Các nguyên tố kim loại là
4
a X1, X2, X3. b X2, X3, X4. c X1, X2, X3. d X1, X2, X4.
3/ Khi sắp xếp các nguyên tố vào bảng tuần hoàn, người ta dựa vào
a Hoá trị các nguyên tố. b Khối lượng nguyên tử.
c Độ âm điện. d Điện tích hạt nhân.
4/ Nguyên tố Mn có điện tích hạt nhân là 25, thì điều khẳng định nào sai
a Là kim loại. b Lớp ngoài cùng có 2 electron.
c Có 5 electron độc thân. d Lớp ngoài cùng có 13 electron.
5/ Chọn nhận định đúng
a Chu kỳ gồm những nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số phân lớp.
b Trong một chu kỳ từ trái sang phải tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần.
c Số thứ tự của mỗi nguyên tố bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó.
d Chu kỳ 4 có 32 nguyên tố.
6/ Từ cấu hình electron ta có thể suy ra
a Tính kim loại, phi kim của 1 nguyên tố. b Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
c Hoá trị cao nhất với oxi hay hiđro. d Tất cả đều đúng.
7/ Điện tích hạt nhân của nguyên tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhận xét nào sau đây
đúng
a X, Y là phi kim; M, Q là kim loại. b Tất cả đều là phi kim.
c X, Y, Q là phi kim; M là kim loại. d X là phi kim; Y là khí hiếm; M, Q là kim loại.
8/ So sánh tính kim loại của Na, Mg, Al
a Mg > Al > Na. b Mg > Na > Al. c Al > Mg > Na. d Na > Mg > Al.
9/ So sánh tính phi kim của Cl, Br, I
a Cl > I > Br. b Br > Cl > I. c Cl > Br > I. d I > Br > Cl.
10/ Tìm câu phát biểu sai khi nói về chu kỳ
a Trong chu kỳ 2 và 3, số electron lớp ngoài cùng tăng dần từ 1 đến 8.
b Chu kỳ nào cũng mở đầu là một kim loại điển hình và kết thúc là một phi kim điển hình.
c Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân.
d Trong chu kỳ, các nguyên tử có số lớp electron bằng nhau.
11/ Chọn mệnh đề đúng khi nói về 1 nguyên tử nhận hay bớt 1 số electron
a Khi nguyên tử A mất bớt 1 số electron, nguyên tử A sẽ biến thành nguyên tử khác.
b Khi nguyên tử A nhận thêm 1số electron, nguyên tử A sẽ biến thành ion mang điện âm (-).
c Khi nguyên tử A nhận thêm 1 số electron, nguyên tử A sẽ biến thành nguyên tử khác.
d Khi nguyên tử A mất bớt 1 số electron, nguyên tử A sẽ biến thành ion mang điện âm (-).
12/ Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc
a Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột.
b Tất cả đều đúng.
c Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
d Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng.
13/ Tìm cấu hình electron sai
a Mg (Z = 12) 1s22s22p63s2. b F- (Z = 9) 1s22s22p6.
c Mg2+ (Z = 12) 1s22s22p63s23p4. d O (Z = 8) 1s22s22p4.
14/ Chọn mệnh đề đúng
a Tính chất hoá học của các nguyên tố hóa học cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau.
b Tính chất hoá học của nguyên tố chỉ phụ thuộc vào cấu trúc lớp vỏ mà không phụ thuộc vào lớp
electron ngoài cùng.
c Tính chất hoá học của các nguyên tố trong một chu kỳ là tương tự nhau.
d Tính chất hoá học của các nguyên tố nhóm A bao giờ cũng tương tự nhau.
15/ Trong một chu kỳ của bảng hệ thống tuần hoàn, khi Z tăng dần thì điều khẳng định nào sai
a Bán kính nguyên tử giảm. b Tính phi kim tăng.
c Năng lượng ion hoá tăng. d Độ âm điện giảm dần.

1
16/ Tìm cấu hình electron viết sai
a Na+ (Z = 11) 1s22s22p63s2. b Na (Z = 11) 1s22s22p63s1.
c F (Z = 9) 1s 22s22p5. d F- (Z = 9) 1s22s22p6.
17/ Oxit cao nhất của 1 nguyên tố R ứng với công thức RO2. Trong hợp chất của nguyên tố đó với H có
75%R và 25%H. Nguyên tố R là
a Magie (Mg). b Photpho (P). c Nitơ (N). d Cacbon (C).
18/ Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X

a 3s23p6. b 4s2. c 3s23p4. d 3s23p5.
19/ Cho 34,25 gam một kim loại thuộc phân nhóm IIA vào H2O thu được 5,6 lít H2 (đktc). Kim loại đó là (Cho
Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Ag = 108)
a Canxi (Ca). b Magie (Mg). c Bạc (Ag). d Bari (Ba).
39
X
20/ Cấu hình electron của nguyên tử 19 là 1s22s22p63s23p64s1. Vậy nguyên tố X có đặc điểm
a Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử là 20.
b X là nguyên tố kim loại có tính khử mạnh, cấu hình electron của cation X+ là 1s22s22p63s23p6.
c Tất cả đều đúng.
d Thuộc chu kỳ 4, nhóm IA (p.n.c nhóm I).
21/ Nguyên tử Clo có số hiệu nguyên tử là 17 thì số electron độc thân là
a 3 electron độc thân. b 7 electron độc thân.
c 5 electron độc thân. d 1 electron độc thân.
22/ Tìm câu phát biểu sai khi nói về nguyên tử magie (Mg)
a Khối lượng nguyên tử Mg gần bằng khối lượng ion Mg2+.
b Nguyên tử Mg có số electron nhiều hơn ion Mg2+.
c Nguyên tử Mg, ion Mg2+ có cùng tính chất hoá học.
d Nguyên tử Mg và ion Mg2+ có cùng số proton trong hạt nhân.
23/ Nói về nguyên tử nguyên tố trong cùng một nhóm. Chọn mệnh đề không đúng
a Nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A có số electron ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm.
b Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm có số electron bằng nhau.
c Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm có số electron hoá trị bằng nhau.
d Số thứ tự của nhóm bằng hoá trị cao nhất với oxi.
24/ Cấu hình electron của 1 ion giống như cấu hình electron của Ne (1s22s22p6). Vậy cấu hình electron của
nguyên tử nguyên tố có lớp vỏ ngoài cùng có thể là
a 3s1. b 2s22p5. c Tất cả đều đúng. d 3s2.
25/ Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố X1: 1s22s22p63s2; X2: 1s22s22p63s23p64s1; X3:
1s22s22p63s23p64s2; X4: 1s22s22p63s23p5. Các nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ là
a X3, X4. b X2, X3. c X2, X4. d X1, X3.
26/ Ion Y+ có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6. Vị trí của Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là
a Chu kỳ 4, nhóm IA (p.n.c nhóm I). b Chu kỳ 4, nhóm IIA (p.n.c nhóm II).
c Chu kỳ 3, nhóm IA (p.n.c nhóm I). d Chu kỳ 3, nhóm IIA (p.n.c nhóm II).
27/ Độ âm điện của một nguyên tử là
a Khả năng nhận electron để trở thành anion.
b Khả năng nhường electron ở lớp ngoài cùng cho nguyên tử khác.
c Đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.
d Khả năng 2 chất phản ứng với nhau mạnh hay yếu.
28/ Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron là: 1s22s22p63s2 thì nguyên tố đó thuộc
a Nhóm IA. b Chu kỳ 2. c Chu kỳ 3. d Nhóm IIIA.
29/ Các tính chất sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân của các nguyên tử các
nguyên tố hoá học, tìm câu sai
a Độ âm điện. b Tính kim loại, tính phi kim.
c Bán kính nguyên tử. d Tất cả đều sai.
30/ Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử 1 nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28. Nguyên tử khối
của nguyên tử là
a 21. b 19. c 20. d 18.
31/ Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải
như sau
2
a K, Rb, Cs, Li, Na. b Li, Na, K, Rb, Cs.
c Li, Na, Rb, K, Cs. d Cs, Rb, K, Na, Li.
32/ Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố trong
bảng tuần hoàn là
a X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
b X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm VIIA.
c X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
d X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA.
33/ Giá trị độ âm điện giảm dần theo thứ tự từ trái sang phải của các nguyên tố kim loại kiềm thổ là
a Be, Mg, Ca, Sr, Ba. b Ca, Mg, Be, Sr, Ba.
c Ba, Sr, Mg, Be, Ca. d Ba, Sr, Ca, Mg, Be.
34/ Tìm câu đúng
a Kim loại yếu nhất là Franxi (Fr). b Phi kim mạnh nhất là Iot (I).
c Kim loại mạnh nhất là Li (Li). d Phi kim mạnh nhất là Flo (F).
35/ Vị trí của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết
a Tính chất của oxit và hiđroxit. b Tất cả đều đúng.
c Hoá trị cao nhất với oxi. d Là kim loại hay phi kim.
36/ Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có công thức RH . Nguyên tố R là
2
a Silic (Si). b Clo (Cl). c Lưu huỳnh (S). d Nitơ (N).
37/ Cấu hình của Ar là 1s22s22p63s23p6. Vậy cấu hình electron tương tự của Ar là
a F-. b Mg2+. c Ca2+. d Na+.
38/ Một nguyên tố ở chu kỳ 3 nhóm VA, vậy cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố này là
a 1s22s22p63s23p5. b 1s22s22p63s13p4.
c 1s22s22p63s23p3. d 1s22s22p63s23p6.
39/ Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố X1: 1s22s22p63s2; X2: 1s22s22p63s23p64s1; X3:
1s22s22p63s23p64s2; X4: 1s22s22p63s23p5. 3 nguyên tố tạo ra 3 ion tự do có cấu hình electron giống nhau là
a X1, X3, X4. b X1, X2, X4. c X1, X2, X3. d X2, X3, X4.
40/ Ion X - có cấu hình electron: 1s22s22p6. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a Chu kỳ 2, nhóm VIB (p.n.p nhóm VI). b Chu kỳ 3, nhóm VIA (p.n.c nhóm VI).
c Chu kỳ 3, nhóm VIIA (p.n.c nhóm VII). d Chu kỳ 2, nhóm VIIA (p.n.c nhóm VII).
41/ Giá trị độ âm điện giảm dần theo thứ tự từ trái sang phải của các nguyên tố của chu kỳ 2 là
a N, O, F, Li, Be, B, C. b F, O, N, C, B, Be, Li.
c Be, Li, C, B, O, N, F. d Li, B, Be, N, C, F, O.
42/ Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định nào đúng
a Bán kính nguyên tử giảm dần. b Bán kính nguyên tử tăng dần.
c Độ âm điện tăng dần. d Tính kim loại giảm dần.
43/ Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn
a Số electron ở vỏ nguyên tử. b Khối lượng nguyên tử.
c Số lớp electron. d Hoá trị cao nhất với oxi.
44/ Phát biểu nào sau đây chưa chính xác. Trong chu kỳ
a Đi từ trái qua phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.
b Đi từ trái qua phải độ âm điện tăng dần.
c Đi từ trái qua phải bán kính nguyên tử các nguyên tố giảm dần.
d Đi từ trái qua phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
45/ Tìm câu sai
a Căn cứ vào số lớp e trong nguyên tử để xếp các nguyên tố thành chu kỳ.
b Căn cứ vào số e lớp ngoài cùng trong 1 nguyên tử để xếp các nguyên tố thành chu kỳ.
c Căn cứ vào số e ở lớp ngoài cùng trong 1 nguyên tử để xếp các nguyên tố thành nhóm A.
d Căn cứ vào số e hoá trị trong nguyên tử để xếp các nguyên tố thành nhóm.
46/ Trong một chu kỳ khi Z tăng thì
a Hoá trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 8. b Hoá trị cao nhất với hiđro tăng từ 1 đến 7.
c Hoá trị cao nhất với hiđro giảm từ 7 đến 1. d Hoá trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7.
39
X
47/ Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố 19 là 1s22s22p63s23p64s1. Vậy nguyên tố X có đặc điểm
a Thuộc chu kỳ 4, nhóm IA. b Tất cả đều đúng.
c Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử X là 20. d Là nguyên tố mở đầu chu kỳ 4.
48/ Tìm nhận xét sai về nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 16
a Lớp ngoài cùng có 4 e. b Nguyên tố này thuộc chu kỳ 3.
3
c Là nguyên tử phi kim. d Nguyên tố này thuộc nhóm VIA.
49/ Trong một chu kỳ giá trị độ âm điện tăng theo chiều từ trái sang phải vì
a Độ âm điện đặc trưng cho khả năng của các nguyên tử trong phân tử hút electron về phía mình.
b Tất cả đều đúng.
c Giá trị độ âm điện của một nguyên tố càng lớn thì tính phi kim của nguyên tố càng mạnh.
d Quy luật biến đổi độ âm điện tương ứng với quy luật biến đổi tính phi kim của một nguyên tố.
50/ Axit nào mạnh nhất
a H2SO4. b H2SiO3. c H3PO4. d HClO4.
51/ Hai đồng vị 63 và 65 của nguyên tố đồng có thể được xếp ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn
a Cùng một chu kỳ nhưng cách nhau một ô khác. b Cùng một ô.
c Hai ô kế tỉếp nhau trong cùng một phân nhóm chính. d Hai ô kế tiếp trong một chu kỳ.
52/ Nói về giá trị độ âm điện. Tìm nhận đinh sai
a Giá trị độ âm điện của một nguyên tố càng lớn thì tính phi kim của nó càng mạnh.
b Trong một nhóm A theo chiều từ trên xuống dưới, giá trị độ âm điện của các nguyên tố giảm dần.
c Giá trị độ âm điện của một nguyên tố càng lớn thì tính kim loại của nó càng mạnh.
d Trong một chu kỳ đi từ trái qua sang phải, giá trị độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
53/ Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p3. Vị trí của nguyên tố này trong bảng tuần hoàn và hợp
chất với H là
a Chu kỳ 2, nhóm VA, XH2. b Chu kỳ 2, nhóm VA, HXO3.
c Chu kỳ 2, nhóm VA, XH3. d Chu kỳ 2, nhóm VA, XH4.
54/ Ion Y - có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố Y trong bảng tuần hoàn là

a Chu kỳ 4, nhóm IA. b Chu kỳ 3, nhóm VIIA.
c Chu kỳ 3, nhóm VIA. d Chu kỳ 2, nhóm VA.
55/ Tìm câu sai
a Bảng tuần hoàn có 7 chu kỳ. Số thứ tự của chu kỳ bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.
b Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.
c Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.
d Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kỳ và các nhóm.
56/ Ion X2+ có cấu hình electron 1s22s22p6. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
a Chu kỳ 2, nhóm VIIIA. b Chu kỳ 3, nhóm IIA.
c Chu kỳ 2, nhóm VIA. d Chu kỳ 4, nhóm IA.
57/ Điện tích hạt nhân của các nguyên tử là: X (Z = 6); Y (Z= 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhận xét nào đúng
a X thuộc nhóm VA (p.n.c nhóm V). b Q thuộc nhóm IA (p.n.c nhóm I).
c Y, M thuộc nhóm IIA (p.n.c nhóm II). d M thuộc nhóm IIB (p.n.p nhóm II).
58/ Điện tích hạt nhân của các nguyên tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhận xét nào đúng
a Q thuộc chu kỳ 3. b Cả 4 nguyên tố đều thuộc chu kỳ 1.
c Y, M thuộc chu kỳ 3. d M, Q thuộc chu kỳ 4.
59/ Hiđroxit nào là bazơ mạnh nhất
a Al(OH)3. b Be(OH)2. c NaOH. d Mg(OH)2.
60/ Biết Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al ( Z = 13). Vậy các ion Na +, Mg2+, Al3+ có cùng

a Số electron. b Tất cả đều đúng. c Số nơtron. d Số proton.
61/ Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là
a Na+, F-, Ne. b Li+, F-, Ne. c K+, Cl-, Ar. d Na+, Cl-, Ar.
62/ Nguyên tố X có số thứ tự Z = 16, vị trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn là
a Chu kỳ 3, nhóm VIA. b Chu kỳ 3, nhóm IVA.
c Chu kỳ 4, nhóm VIA. d Chu kỳ 2, nhóm IIA.


¤ Đáp án của chương II:
1[ 1]a... 2[ 1]c... 3[ 1]d... 4[ 1]d... 5[ 1]c... 6[ 1]d... 7[ 1]a... 8[ 1]d...
9[ 1]c... 10[ 1]b... 11[ 1]b... 12[ 1]b... 13[ 1]c... 14[ 1]d... 15[ 1]d... 16[ 1]a...
17[ 1]d... 18[ 1]c... 19[ 1]d... 20[ 1]c... 21[ 1]d... 22[ 1]c... 23[ 1]b... 24[ 1]c...
25[ 1]b... 26[ 1]a... 27[ 1]c... 28[ 1]c... 29[ 1]d... 30[ 1]b... 31[ 1]b... 32[ 1]c...
33[ 1]a... 34[ 1]d... 35[ 1]b... 36[ 1]b... 37[ 1]c... 38[ 1]c... 39[ 1]d... 40[ 1]d...
41[ 1]b... 42[ 1]b... 43[ 1]d... 44[ 1]a... 45[ 1]b... 46[ 1]d... 47[ 1]b... 48[ 1]a...
49[ 1]b... 50[ 1]d... 51[ 1]b... 52[ 1]c... 53[ 1]c... 54[ 1]b... 55[ 1]a... 56[ 1]b...
57[ 1]b... 58[ 1]d... 59[ 1]c... 60[ 1]a... 61[ 1]a... 62[ 1]a...
4
5
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản