Bài tập tụ điện

Chia sẻ: ntgioi1204

Một tụ điện phẳng không khí được tích điện Q khi nối hai bản của tụ với hai cực của nguồn điện ( acquy). Tại M sát bản dương giả sử một điện tích q (q0) có khối lượng m được bắn với vận tốc đầu v0 theo phương ngang ( hình vẽ ) thì q dịch chuyển theo quỹ đạo cong MN với N (x;y) là tọa độ trong Oxy. Cho biết g và khoảng cách giữa hai bản tụ là d. Hãy tính điện dung của tụ điện và diện tích giữa hai bản tụ điện. ...

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Bài tập tụ điện

 

  1. Tiết 11
  2. TIẾT 11 : BÀI TẬP VỀ TỤ ĐIỆN Dạng 1: Một tụ điện phẳng không khí được tích điện Q khi nối hai bản của tụ với hai cực của nguồn điện ( acquy). Tại M sát bản dương giả sử một điện tích q (q>0) có khối lượng m được bắn với vận tốc đầu v0 theo phương ngang ( hình vẽ ) thì q dịch chuyển theo quỹ đạo cong MN với N (x;y) là tọa độ trong Oxy. Cho biết g và khoảng cách giữa hai bản tụ là d. Hãy tính điện dung của tụ điện và diện tích giữa hai bản tụ điện.
  3. TIẾT 11 : BÀI TẬP VỀ TỤ ĐIỆN Định luật I Niu-tơn: uu r Fđ + P = ma(*) + - Fd O x + + - + Mq>0 (Ox) : Fđ =max (1) P ⇒ - + (Oy) : P = may = mg (2) - + N Phương trình chuyển động xiên: - + 12 y r = r0 + v0t + at (**) - + 2 (Ox) : x = vot + ½.axt2 ⇒ - + (Oy) : y = ½.gt2 ⎛ ⎞ 2y ⎜ x − v0 ⎟g ⎜ ⎟ Acquy g ⎝ ⎠ (1' ) ⇒ ax = y
  4. TIẾT 11 : BÀI TẬP VỀ TỤ ĐIỆN Thay (1’) vào (1) 2y ( x − v0 )mg g ⇒ E= qy 4ΠkdC Q S= C= ⇒ ⇒ ε Ed
  5. TIẾT 11 : BÀI TẬP VỀ TỤ ĐIỆN Dạng 2: ( tương tự ) nhưng hai bản của tụ phẳng được nằm ngang và quỹ đạo chuyển động ( như hình vẽ). Hãy tính điện dung của tụ điện và diện tích giữa hai bản tụ. + + + + + + M+ q >0 N - - - - - - Acquy - +
  6. TIẾT 11 : BÀI TẬP VỀ TỤ ĐIỆN Định luật I Niu-tơn: + + + + + + Fđ + P = ma(*) M + q>0 P (Ox) : ax = 0 ⇒ Fđ (Oy) : Fđ + P = may N m( a y − g ) - - - - - - ⇒ E= (1) Acquy q - + Phương trình chuyển động xiên: 12 r = r0 + v0t + at (**) 2 (Ox) : x = vot 2 2v y ⇒ ay = 0 (1' ) 2⇒ (Oy) : y = ½.ay t 2 x
  7. TIẾT 11 : BÀI TẬP VỀ TỤ ĐIỆN Thay (1’) vào (1) 2 2v0 y m( 2 − g ) x E= ⇒ q Q 4ΠkdC C= ⇒ S= ⇒ Ed ε
  8. TIẾT 11 : BÀI TẬP VỀ TỤ ĐIỆN * CÔNG THỨC VẬN DỤNG εS QQ 1)C = = = U Ed 4ΠKd εE 2V εE 2 1 ⇒ω = 2)W = CU = 2 8ΠK 8ΠK 2 Qb = Q1 = Q2 = ... = Qn 3) Bộ tụ điện nối tiếp: Ub = U1 +U2 + ...+Un 111 1 = + + ...+ Cb C1 C2 Cn
  9. TIẾT 11 : BÀI TẬP VỀ TỤ ĐIỆN * CÔNG THỨC VẬN DỤNG Qb = Q1 + Q2 +…+Qn 4) Bộ tụ điện song song: Ub = U1 = U2 =…= Un Cb = C1 + C2 + … +Cn 5) Định luật bảo toàn điện tích: ΣQtrước khi ghép = ΣQ sau khi ghép 6) Định luật bảo toàn năng lượng: AΔQ =ΔW + Wth 7) Dạng 1: 8) Dạng 2: 2y 2 2v0 y ( x − v0 )mg m( 2 − g) g x E= E= qy q
  10. TIẾT 11 : BÀI TẬP VỀ TỤ ĐIỆN Câu hỏi trắc nghiệm: Trên một tụ điện có ghi 2μ F – 120 V, con số đó có ý nghĩa gì? A. Chỉ được dùng tụ điện đó với U = 120 V B. Chỉ được dùng tụ điện đó với U ≤ 120 V C. Khi dùng điện dung đó với U =120V thì C = 2μ F D. Khi dùng điện dung đó với U =120V thì C ≤ 2μ F
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản