Bài tập tự luận tổng quát về dao động điều hòa con lắc lò xo

Chia sẻ: Vu Tien Thanh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:2

1
637
lượt xem
167
download

Bài tập tự luận tổng quát về dao động điều hòa con lắc lò xo

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo về Bài tập tự luận tổng quát về dao động điều hòa con lắc lò xo...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập tự luận tổng quát về dao động điều hòa con lắc lò xo

  1. GV: Vũ Tiến Thành thpt Ngô Sĩ Liên ĐT: 0977616415 BÀI KIỂM TRA TỔNG HỢP VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CON LẮC LÒ XO C©u 1. Tính biên độ, chu kì, pha ban đầu, tọa độ của VTCB và tọa độ hai vị trí biên của vật dao động với phương trình: x = 10 + 10sin2(-πt + π/6) cm. C©u 2. Một lò xo chiều dài tự nhiên 30cm được treo thẳng đứng, đầu trên c ủa lò xo đ ược giữ cố định, đầu dưới treo vật có khổi lượng m = 100 (g), lò xo có độ cứng k = 25 (N/m). Kéo vật rời khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng hướng xuống dưới đoạn b ằng 2 (cm) rồi truyền cho vật một vận tốc 10 π 3 (cm/s) theo phương thẳng đứng, chiều hướng lên. Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật, gốc toạ độ là vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống. Cho g = π2 = 10(m/s2); 2.1: Viết phương trình dao động. 2.2: Xác định thời điểm vật đi qua vị trí mà lò xo bị dãn 2 (cm) lần đầu tiên. 2.3: Tính lực và chỉ ra chiều tác dụng lực vào điểm treo lò xo khi vật ở vị trí cao nhất và thấp nhất. 2.4: Tính th ời đi ểm v ật qua li đ ộ x = 2 3 cm lần th ứ 2010. 2.5: Tính kho ảng th ời gian ng ắn nh ất v ật đi t ừ li đ ộ x 1 = 2 3 cm đ ến li đ ộ x 2 = -2cm. 2.6: Vận tốc trung bình và t ốc đ ộ trung bình c ủa v ật trong m ột chu kì dao đ ộng. 2.7: Tính kho ảng th ời gian trong m ột chu kì lò xo có chi ều dài không nh ỏ h ơn 36cm. 2.8: Tính kho ảng th ời gian trong m ột chu kì v ận t ốc v ật không v ượt quá 10 πcm/s. 2.9: Tính th ời gian ng ắn nh ất đ ể v ật đi đ ượ c quãng đ ường 4cm. 2.10: Tính khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lầ liên tiếp động năng bằng 3 lần thế năng. 2.11: Tính khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lầ liên tiếp động năng bằng 1/3 lần thế năng. 2.12:Tại một thời điểm t nào đó vật có li độ x = 2 3 cm theo thiều âm. Hãy xác định li độ,vận tốc, gia tốc, động năng, thế năng của vật sau thời điểm đó 0,1s. 2.13: Tính quãng đường đi được từ thời điểm t1 = 1s đến thời điểm t2 = 19/6s. 2.14: Tính quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất trong khoảng thời gian ∆t = 1/15s. 2.15: Tính quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất trong khoảng thời gian ∆t = 1/3s. Webside: http://violet.vn/tienthanh_thptnsl -1- Mail: tienthanh_thptnsl@yahoo.com.vn
  2. GV: Vũ Tiến Thành thpt Ngô Sĩ Liên ĐT: 0977616415 Đáp án: Wđ = 15.10-3J; 2.1: x = 4cos(5πt + π/3) cm. 2.7: t = 2/15s Wt = 5.10-3J. 2.8: t = 2/15s 2.2: t = 1/15s 2.9: t = 1/15s 2.3: Vị trí cao nhất: Fđh = 0 2.13: s = 90 - 2 3 (cm) 2.10: t = 1/15s. Vị trí thấp nhất: Fđh = 2N 2.14:Smax = 4cm; 2.11: t = 1/15s 2.4: t = 401,975s Smin = 4(2 - 3 ) cm 2.12: x = -2cm; 2.5: t = 1/10s. 2.15: SMax = 8 + 4 3 (cm); v = −10 3π (cm/s); 2.6: Vận tốc trung bình: vtb SMin = 12cm = 0 ;Tốc độ trung bình: a = 500cm/s2; 40cm/s Webside: http://violet.vn/tienthanh_thptnsl -2- Mail: tienthanh_thptnsl@yahoo.com.vn
Đồng bộ tài khoản