Bài tập và bài giải môn vi xử lý chương 1

Chia sẻ: ngovanquang

BÀI 1 cho một loai ICnhớ loại UV_EPROMcó dung lượng bộ nhớ là 4KB hỏi: +mã số của ICnày +nếu IC này được dùng làm bộ nhớ của một hệ thống vi điều khiển có địa chỉ bắt đầu là 000hex thì địa chỉ kết thúc của bộ nhớ đó là bao nhiêu ? +nếu IC này được dùng làm bộ nhớ của một hệ thống vi diều khiển có địa chỉ kết thúc là 7FFFhex thì địa chỉ bắt đầu là bao nhiêu?

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Bài tập và bài giải môn vi xử lý chương 1

viết gửi lúc 10:50 ngày 26 March 2008
bài tập chương 1lớp NTDT35A
Họ tên : BÙI THỊ YẾN

LỚP NTDT35A

MSSV:0731681

BÀI 1

cho một loai ICnhớ loại UV_EPROMcó dung lượng bộ nhớ là 4KB hỏi:

+mã số của ICnày

+nếu IC này được dùng làm bộ nhớ của một hệ thống vi điều khiển có địa chỉ bắt đầu
là 000hex thì địa chỉ kết thúc của bộ nhớ đó là bao nhiêu ?

+nếu IC này được dùng làm bộ nhớ của một hệ thống vi diều khiển có địa chỉ kết thúc
là 7FFFhex thì địa chỉ bắt đầu là bao nhiêu?

GIẢI

IC nhớ loại UV_EPROM co dung lượng bộ nhớ là 4kB có:

+ ta có dung lượng bộ nhớ là 4kB =32kbit .

đây là IC nhớ loại UV_EPROM nên có mã số là :2732

+nếu ICnhớ này có địa chỉ ban đầu là 000hex thì địa chỉ kết thúc của IC là :

4kB =2^2 *2^10 = 2^12 vậy ta có N=12

vậy địa chỉ kết thúc là :FFFhex

+nếu IC có địa chỉ kết thúc là 7FFF thì có địa chỉ bắt đầu là :FFF

BÀI 2

cho IC có mã số là 28512 cho biết loại IC nhớ .nếu biết địa chỉ bắt đầu của vùng nhớ sủ
dụng IC nay là 000hex thì địa chỉ kết thúc là bao nhiêu

GIẢI

+IC nhớ có mã 28512 là loai IC nhớ E EPROM,có dung lượng 512kbit

+IC nhớ có địa chỉ bắt đầu là 000hex thì có địa chỉ kết thúc là 7FFF

BÀI 3
cần thiết kế một vùng nhớ có dung lượng là 32kB sử dụng bộ nhớ DRAM hỏi phải sử
dụng bao nhiêu IC 4164

GIẢI

để có một vùng nhớ có dung lượng 32kB sủ dụng bộ nhớ DRAM thì phải sử dụng 4
IC nhớ loại 4164

BÀI 4

cho hai IC nhớ 2832 ,2IC nhớ 2764 1ICnhớ 28128 hỏi có thể thiết kế được bộ nhớ có
tầm địa chỉ bắt đầu từ 000hex đến địa chỉ bao nhiêu .

GIẢI

+IC 2832 có dung lượng 32kbit thuộc loạiEEPROM

+IC 2764 có dung lượng 64kbit thuộc loai UV_EPROM

+IC28128 có dung lượng 128kbit thuộc loai EEPROM

nếu địa chỉ bắt đầu là 000hex thi ta co địa chỉ kết thúc là :

2*32+2*64+128=40kB. suy ra địa chỉ kết thúc là 4FFF

BÀI 5

cho các IC có mã số như sau :1IC 2732,2IC 2716, 2IC 2764 ,1IC 27128 hỏi để thiết
đuwowcj một vùng nhớ có dung lượng 32kB ta cần sử dụng các IC nào ?

GIẢI

để thiết kế một vùng nhớ có dung lượng 32kB thì ta cần sử dụng các IC sau :

+2IC2764.1 IC 27128

+hoặc :1IC 27128,1IC 2732 ,2 IC 2716, 1IC 2764

BÀI6

nếu muốn thiết kế 1 bộ nhớ có tầm địa chỉ từ 2FFF hex sủ dụng bộ nhớ SRAM cần sử
dụng IC có mã số bao nhiêu

GIẢI

Để có bộ nhớ có tầm địa chỉ tư 2000hex đến 2FFF hẽ sử dụng bộ nhớ SRAM thì ta cần
IC có mã số 6164
buithiyen

Hiện đã có 6 ý kiến thảo luận về bài viết này. Mời bạn cùng trao đổi!
Về đầu trang In bài viết Thảo luận về bài viết
Gửi qua email
choo soong goong
Họ Tên: Nguyễn Trung Kiên

Lớp: NTDT35 A2

MSSV:0733805

Bài 1:Cho một loai IC nhớ loại UV_EPROM có dung lượng bộ nhớ là
4KB hỏi:

a) Mã số của IC này?

b) Nếu IC này được dùng làm bộ nhớ của một hệ thống vi điều khiển có
địa chỉ bắt đầu là 000 H thì địa chỉ kết thúc của bộ nhớ đó là bao nhiêu?

c) Nếu IC này được dùng làm bộ nhớ của một hệ thống vi diều khiển có
địa chỉ kết thúc là 7FFF H thì địa chỉ bắt đầu là bao nhiêu?

Giải:

a) Loại UV_EPROM => mã số là :27

4KB = 4 x 8 = 32 Kbit &n bsp; &n bsp; &n bsp; => Mã
số IC này là : 2732

b) Ta có 4KB = 2^2 x 2^10 = 2^12 => N =12 ;IC này có 12 đường địa chỉ:

Nếu IC có địa chỉ bắt đầu là 000 H tức là: 0000 0000 0000

Thì địa chỉ kết thúc sẽ là : 1111 1111 1111 = FFF H

c) Nếu IC có địa chỉ kết thúc là: 7FFF H thì địa chỉ bắt đầu của vùng nhớ
đó là : 7FFF H - FFF H = 7000 H

BÀI 2: Cho IC có mã số là 28512 cho biết loại IC nhớ? Nếu biết địa chỉ
bắt đầu của vùng nhớ sủ dụng IC nay là 000 H thì địa chỉ kết thúc là bao
nhiêu?
Giải:

+ 28512 => là loại IC EEPROM

+ dung lượng là 512 (kbit) = 64 KB = 2^6 x 2^10 = 2^16 byte => N =16

=> IC này có 16 đường địa chỉ bộ nhớ

Nếu địa chỉ bắt đầu là 0000 H tức là : 0000 0000 0000 0000

Thì địa chỉ kết thúc sẽ là: 1111 1111 1111 1111 = FFFF H

BÀI 3: Cần thiết kế một vùng nhớ có dung lượng là 32 KB sử dụng bộ
nhớ DRAM hỏi phải sử dụng bao nhiêu IC 4164

Giải:

Ta có IC 4164 có dung lượng bộ nhớ là 64 (Kbit) = 8 KB

Ta cần vùng nhớ có dung lượng là 32 KB => 32 / 8 = 4

Vậy ta cần 4 IC 4164 để thiết kế vùng nhớ có dung lượng là 32 KB

BÀI 4: Cho 2 IC nhớ 2832 , 2 IC nhớ 2764 , 1 IC nhớ 28128 hỏi có thể
thiết kế được bộ nhớ có tầm địa chỉ bắt đầu từ 0000 H đến địa chỉ bao
nhiêu?

Giải:

Ta có 2 IC 2832 => thuộc loại EEPROM có dung lượng là 2 x 32 =
64(kbit) = 8 KB

2 IC 2764 => thuộc loại UV-EPROM có dung lượng là 2 x 64 = 128
(kbit) = 16 KB

1 IC 28128 => thuộc loại EEPROM có dung lượng là 128 (kbit) = 16
KB

=> ta có tổng dung lượng bộ nhớ là 8 + 16 + 16 = 40 KB = 40 x 2^10

= 5/4 x 2^5 x 2^10 = 5/4 x 2^15 byte

=> N = 15 ,ta có thể thiết kế được bộ nhớ có 15 đường địa chỉ

Bắt đầu từ 0000 H đến 111 1111 1111 1111 = 7FFF H

BÀI 5:Cho các IC có mã số như sau :1 IC 2732, 2 IC 2716, 2 IC
2764 ,1 IC 27128 hỏi để thiết được một vùng nhớ có dung lượng 32 KB ta
cần sử dụng các IC nào ?

Giải:

Ta có IC 2732 => Dung lượng bộ nhớ là: 32(kbit) = 4 KB

IC 2716 => Dung lượng bộ nhớ là: 16(kbit) = 2 KB (có 2 con)

IC 2764 => Dung lượng bộ nhớ là: 64(kbit) = 8 KB (có 2 con)

IC 27128 => Dung lượng bộ nhớ là: 128(kbit) = 16 KB

=>để có dung lượng bộ nhớ là 32 KB ta cần kết hợp hoặc:

+ 3 con IC là :1 IC 27128 và 2 IC 2764

+ 5 con IC là: 1 IC 2732 ; 2 IC 2716 ; 1 IC 2764 ; 1 IC
27128

Bài 6: Nếu muốn thiết kế 1 bộ nhớ có tầm địa chỉ từ 2000 H đến
2FFF H sủ dụng bộ nhớ SRAM cần sử dụng IC có mã số bao nhiêu?

Giải:

SRAM có mã là 61

Ta có tầm địa chỉ từ 2000 H -> 2FFF H => 2FFF H - 2000 H = FFF H

mà FFF H = 1111 1111 1111 => có 12 đường địa chỉ của bộ nhớ (N=12)

=> Dung lượng của bộ nhớ là 2^12 = 2^2 x 2^10 = 4 KB = 4 x 8 =
32(kbit)

Ta có IC cần sử dụng là IC có mã số 6132

Hết




anhchangtotbung8x Bài tập chương I
Nguyễn Duy Phương
MSSV: 0733969
Lớp NTDT35A

Bài 1
Cho một loại IC nhớ UV EPROM có dung lượng 4kb
a) Mã số của IC là:
b) Nếu IC được dùng làm bộ nhớ của hệ thống vi điều
khiển có địa chỉ bắt đầu là 000H thì địa chỉ kết thúc
là bao nhiêu
c) Nếu IC dùng làm bộ nhớ của hệ thống vi điều khiển
có địa chỉ kết thúc là 7FFFH thì có địa chỉ bắt đầu là
bao nhiêu
Bài giải
a) Loại UV EPROM là loại có mã số là 27
4kb = 4 x 8 = 32kbit nên ta có mã số của IC này là
2732
b) Ta có 47kb = 22 x 210 = 212
Nên N = 12 => IC này có 12 đường địa chỉ , nếu IC có
12 đường địa chỉ thì điểm bắt đầu của nó sẽ là 0000
0000 0000 và địa chỉ kết thúc của nó sẽ là 1111 1111
1111 = FFFH
c) Nếu IC có địa chỉ kết thúc là 7FFFH thì địa chỉ bắt
đầu của vùng nhớ sẽ là 7FFFH – FFFH = 7000H

Bài 2:
Cho IC có mã số là 28512, cho biết loại IC nhớ, nếu biết
địa chỉ bắt đầu của vùng nhớ sử dụng IC này là 000H thì địa
chỉ kết thúc là bao nhiêu
Bài giải:
IC có mã 28512 => là loại IC EEPROM
Dung lượng sẽ là 512(kbit) = 64kb = 26 x 210 = 216 byte nên N
sẽ bằng 16
Tương đương 16 đường địa chỉ bộ nhớ và nếu địa chỉ bắt
đầu là 0000 0000 0000 0000H thì điạ chỉ kết thúc sẽ là 1111
1111 1111 1111H = FFFFH

Bài 3:
Cần thiết kế một bộ nhớ có dung lượng bộ nhớ là 32kb, sử
dụng bộ nhớ Ram, hỏi phải sử dụng bao nhiêu IC 4164
Giải:
Ta có 1 IC 4164 sẽ có dung lượng là 64kbyt và bằng 8kb. để
thiết kế vùng nhớ có dung lượng 32kb cần phải có 32/8 = 4,
vậy ta cần phải có 4 IC 4164 để thiết kế mạch trên

Bài 4:
Cho 2 IC nhớ 2832, 2 IC nhớ 2764, 1 IC nhớ 28128, hỏi có
thể thiết kế được bộ nhớ có tầm địa chỉ bắt đầu từ 0000H
đến địa chỉ bao nhiêu
Giải:
Ta có 1 IC 2832 thuộc loại EEPROM có dung lượng là
32kbyt => 2 IC 2832 = 32 x 2 = 64kbyt = 8kb
IC 28128 thuộc loại EEPROM có dung lượng là 128kbyt =
16kb
IC 2764 thuộc loại UV EPROM có dung lượng là 64byt , 2
IC sẽ là 2 x 64 = 128kbyt = 16kb
từ đó ta có: tổng dung lượng bộ nhớ là: 8 + 16 + 16 = 40kb
= 40 x 210
= 5 : 4 x 25 x 210 = 5 : 4 x 215 byt
vậy N = 15, ta có thể thiết kế được bộ nhớ có 15 đường địa
chỉ bắt đầu từ 0000H đến 111 1111 1111 1111 = 7FFFH

Bài 5: Chi các IC có mã số như sau: 1 IC 2732, 2 IC 2716, 2
IC 2764, 1 IC 27182, hỏi để thiết kế một vùng nhớ có dung
lượng 32kb ta cần những IC nào?
Ta có lần lượt các IC là
IC 2732 có dung lượng bộ nhớ là 32kbyt = 4kb
IC 2716 có dung lượng bộ nhớ là 16kbyt = 2kb
IC 2764 có dung lượng bộ nhớ là 64kbyt = 8kb
IC 27128 có dung lượng bộ nhớ là 128kbyt = 16kb
để có dung lượng bộ nhớ là 32kb ta cần có các loại IC sau
1 IC 27128 + 2 IC 2764

Bài 6:
Nếu muốn thiết kế một bộ nhớ có tầm địa chỉ từ 2000H
đến 2FFFH sử dụng bộ nhớ SRAM cần sử dụng IC có mã
bao nhiêu
Ta biết SRAM có mã là 61, ta có tầm địa chỉ 2000H đến
2FFFH => 2FFFH – 2000F = FFFH mà FFFH = 1111 1111
1111 nên có 12 đường địa chỉ bộ nhớ N = 12 => dung lượng
của bộ nhớ là 22 x 210 = 4kb = 4 x 8kbyt
vậy ta cần có IC có mã là 6132
muaxuannamdinh Bài Tập Chương 1
Họ và Tên: Nguyễn Văn Học
Lớp : NTDT35A1
MSSV : 0731682
Bài 1
Cho một loại IC nhớ UV EPROM có dung lượng 4kb
a) Mã số của IC là:
b) Nếu IC được dùng làm bộ nhớ của hệ thống vi điều
khiển có địa chỉ bắt đầu là 000H thì địa chỉ kết thúc
là bao nhiêu
c) Nếu IC dùng làm bộ nhớ của hệ thống vi điều khiển
có địa chỉ kết thúc là 7FFFH thì có địa chỉ bắt đầu là
bao nhiêu
Bài Giải:
a) Loại UV EPROM là loại có mã số là 27
4kb = 4 x 8 = 32kbit nên ta có mã số của IC này là
2732
b) Ta có 47kb = 22 x 210 = 212
Nên N = 12 => IC này có 12 đường địa chỉ , nếu IC có
12 đường địa chỉ thì điểm bắt đầu của nó sẽ là 0000
0000 0000 và địa chỉ kết thúc của nó sẽ là 1111 1111
1111 = FFFH
c) Nếu IC có địa chỉ kết thúc là 7FFFH thì địa chỉ bắt
đầu của vùng nhớ sẽ là 7FFFH – FFFH = 7000H

Bài 2
Cho IC có mã số là 28512, cho biết loại IC nhớ, nếu biết
địa chỉ bắt đầu của vùng nhớ sử dụng IC này là 000H thì địa
chỉ kết thúc là bao nhiêu
Bài Giải:
- IC có mã 28512 => là loại IC EEPROM
-Dung lượng sẽ là 512(kbit) = 64kb = 26 x 210 = 216 byte
nên N sẽ bằng 16
-Tương đương 16 đường địa chỉ bộ nhớ và nếu địa chỉ
bắt đầu là 0000 0000 0000 0000H thì điạ chỉ kết thúc sẽ là
1111 1111 1111 1111H = FFFFH
Bài 3
Cần thiết kế một bộ nhớ có dung lượng bộ nhớ là 32kb, sử
dụng bộ nhớ Ram, hỏi phải sử dụng bao nhiêu IC 4164
Bài Giải:
Ta có 1 IC 4164 sẽ có dung lượng là 64kbyt và bằng 8kb.
để thiết kế vùng nhớ có dung lượng 32kb cần phải có 32/8
= 4, vậy ta cần phải có 4 IC 4164 để thiết kế mạch trên
Bài 4
Cho 2 IC nhớ 2832, 2 IC nhớ 2764, 1 IC nhớ 28128, hỏi có
thể thiết kế được bộ nhớ có tầm địa chỉ bắt đầu từ 0000H
đến địa chỉ bao nhiêu
Bài Giải:
Ta có 1 IC 2832 thuộc loại EEPROM có dung lượng là
32kbyt => 2 IC 2832 = 32 x 2 = 64kbyt = 8kb
IC 28128 thuộc loại EEPROM có dung lượng là 128kbyt =
16kb
IC 2764 thuộc loại UV EPROM có dung lượng là 64byt , 2
IC sẽ là 2 x 64 = 128kbyt = 16kb
từ đó ta có: tổng dung lượng bộ nhớ là:
8 + 16 + 16 = 40kb = 40 x 210 = 5 : 4 x 25 x 210 = 5 : 4 x 215
byt
Vậy N = 15, ta có thể thiết kế được bộ nhớ có 15 đường
địa chỉ bắt đầu từ 0000H đến 111 1111 1111 1111 =
7FFFH

Bài 5
Chi các IC có mã số như sau: 1 IC 2732, 2 IC 2716, 2 IC
2764, 1 IC 27182, hỏi để thiết kế một vùng nhớ có dung
lượng 32kb ta cần những IC nào?
Bài Giải:
Ta có lần lượt các IC là
IC 2732 có dung lượng bộ nhớ là 32kbyt = 4kb
IC 2716 có dung lượng bộ nhớ là 16kbyt = 2kb
IC 2764 có dung lượng bộ nhớ là 64kbyt = 8kb
0IC 27128 có dung lượng bộ nhớ là 128kbyt = 16kb
để có dung lượng bộ nhớ là 32kb ta cần có các loại IC sau
1 IC 27128 + 2 IC 2764
Bài 6
Nếu muốn thiết kế một bộ nhớ có tầm địa chỉ từ 2000H
đến 2FFFH sử dụng bộ nhớ SRAM cần sử dụng IC có mã
bao nhiêu
Bài Giải:
Ta biết SRAM có mã là 61, ta có tầm địa chỉ 2000H
đến 2FFFH => 2FFFH – 2000F = FFFH mà FFFH = 1111
1111 1111 nên có 12 đường địa chỉ bộ nhớ N = 12 => dung
lượng của bộ nhớ là 22 x 210 = 4kb = 4 x 8kbyt
vậy ta cần có IC có mã là 6132
The And
nhatdong_86
HỌ TÊN: NGUYỄN ĐÌNH ĐÔNG

MSSV:0731660 BÀI TẬP CHƯƠNG 1

LỚP: NTDT35A1

BÀI 1:

cho một mạch IC nhớ loại UV_EPROM có dung lượng bộ nhớ là 4kb

a) mã số IC này

b) nếu IC này được dùng làm bộ nhớ của một hệ thống vi điều khiển có
địa chỉ bắt đầu là 0000H thì địa chỉ kết thúc của bộ nhớ đó lá bao nhiêu?

c) nếu IC này được dùng làm bộ nhớ của một hệ thống vi điều khiển, có
địa chỉ kết thúc là 7FFFH thì địa chỉ bắt đầu của bộ nhớ đó là bao nhiêu?

TRẢ LỜI:

a) loại UV_EPROM có mã số là 27

4kB= 4 X 8=32Kbit=> nên ta có mã số của IC này là 2732

b) ta có: 47kB =2^2 X 2^10 = 2^12 => N= 12.IC này có 12 đường địa chỉ. nếu
IC có địa chỉ bắt đầu là 000 000 000 thì địa chỉ kết thúc sẽ là 1111 1111 1111
= FFFH

C) nếu IC có địa chỉ kết thúc là 7FFFH thì địa chỉ bắt đầu của vùng nhớ là
7FFFH - FFFH = 7000H

BÀI 2:

cho IC có mã số là 28512 cho biết IC nhớ. nếu biết địa chỉ bắt đầu của
vùng nhớ sử dụng IC này là 000H thì địa chỉ kết thúc là bao nhiêu?

TRẢ LỜI:

28512 là loại IC EPROM.dung lượng 512 kbit = 64KB= 2^6 X 2^10= 2^16
Kbye => N=16. IC này có 16 đường địa chỉ của bộ nhớ. nếu địa chỉ bắt đầu
là 0000 0000 0000 0000 thì địa chỉ kết thúc là 1111 1111 1111 1111 = FFFFH

BÀI 3:

cần thiết kế một vùng nhớ có dung lượng 32KB sử dụng bộ nhớ DRAM .
hỏi phải sử dụng bao nhiêu IC 4164
TRẢ LỜI:

ta có IC 4164 có dung lượng bộ nhớ là 64kbit = 8 kB. ta cần vùng nhớ có
dung lượng 32kB => 32/8 = 4. vậy ta cần có 4 IC 4161 để thiết kế vùng nhớ
trên

BÀI 4:

cho 2 IC nhớ 2832, 2 IC nhớ 2764, 1 IC 28128. hỏi có thể thiết kế được bộ
nhớ có tầm địa chỉ bắt đầu từ 0000H đến địa chỉ bao nhiêu?

TRẢ LỜI:

ta có: IC 3832 thuộc loại EPROM có dung lượng 32kbit=> 2 IC 2832 = 32 x 2
=64 kbit và = 8 KB

IC 2764 thuộc loại UV_EPROM có dung lượng là 64kbit=> 2 IC 2764 = 2 x 64
= 128kbit và = 16 KB

=> ta có tổng dung lượng bộ nhớ là 8 + 16+ 16 = 40KB = 40 x 2^10 = 514
x2^5 x 2^10 = 514 x 2^15 kb => N=15 ta có thể thiết kế được bộ nhớ có 15
đường địa chỉ bắt đầu từ 0000H đến

1111 1111 1111 1111 = 7FFFH

BÀI 5:

cho cac IC có mã số như sau: 1IC 2732 , 2IC 2716 , 2IC 2764 , 1IC 27128. hỏi
để thiết kế được 1 vùng nhớ có dung lượng 32KB ta cần sử dụng các IC
nào?

TRẢ LỜI:

ta có IC 2732 có dung lượng bộ nhớ là 32 kbit = 4kB

ta có: IC 2716 có dung lượng bộ nhớ là 16kbit = 2kB

IC 2764 có dung lượng bộ nhớ là 64kbit = 8kB

IC 27128 có dung lương bộ nhớ lả 128kbit = 16KB

để có dung lượng bộ nhớ là 32kB ta cần có IC : 1 IC 27128+ 2 IC 2764

BÀI 6:

nếu muốn thiết kế một bộ nhớ có tầm địa chỉ từ 2000H => 2FFFH. sử
dụng bộ nhớ SRAM. cần sử dụng IC có mã số là bao nhiêu?

TRẢ LỜI
ta có tầm địa chi 2000H => 2FFFH => 2FFFH - 2000H = FFFH mà FFFH =
1111 1111 1111 có 12 đường địa chỉ của bộ nhớ là N= 12 dung lượng của bộ
nhớ là: 2^2 x 2^10 = 4KB = 4 x 8kbit

vậy ta cần có IC có mã số là 6132.
vanduong
HỌ TÊN: PHẠM VĂN DƯƠNG

MSSV: 0737749

LỚP: NTDT35A1

BÀI 1:

cho một IC nhớ loại UV EPROM có dung lượng bộ nhớ là 4kB

a) mã số IC này

b) nếu IC này được dùng làm bộ nhớ của một hệ thống vi điều khiển có địa chỉ
bắt đầu là 0000H thì địa chỉ kết thú của bộ nhớ đó sẽ là bao nhiêu?

TRẢ LỜI:

a) loai UV EPROM có mã số là 27

4KB = 4 x 8 = 32Kbit. nên ta có mã số của IC này là 2732

b) ta có 47KB = 2^2 x 2^10 = 2^12 => N = 12. IC này có 12 đường địa chỉ, nếu IC
địa chỉ bắt đầu là 000 000 000 thì địa chỉ kết thúc sẽ là 111 111 111 = FFFH

BÀI 2:

cho IC có mã số 28512 cho biết loại IC nhớ. nếu địa chỉ vùng nhớ sử dụng IC
này là 0000H thì địa chỉ kết thúc là bao nhiêu?

TRẢ LỜI

28512 là loại IC EP ROM. dung lượng 512kbit = 64KB = 2^6 x 2^10 = 2^16byte
=> N =16 IC này có 16 đường địa chỉ nếu địa chỉ bắt đầu là 0000 0000 0000 000
thì địa chỉ kết thúc la1111 1111 1111 1111 = FFFFH

BÀI 3:

cần thiết kế 1 vùng nhớ có dung lượng 32KB sử dụng bộ nhớ RAM. hỏi phải sử
dụng bao nhiêu IC4164?

TRẢ LỜI

ta có IC 4164 có dung lượng bộ nhớ là 64KBit = 8KB. ta cần sử dụng vùng nhó
có dung lượng 32KB =>32/8 = 4. vậy ta cần sử dụng 4 IC 4164 để thiết kế vùng
nhớ trên

BÀI 4:

cho 2 IC nhớ 2832, 2 IC 2764, 1 IC nhớ 28128. hỏi có thể thiết kế được bộ nhớ
tầm địa chỉ bắt đầu từ 0000H đến địa chỉ bao nhiêu?

TRẢ LỜI

ta có IC 2832 thuộc loại EPROM có dung lượng là 32Kbit => 2 IC2832=

32 x 2 = 64Kbit =8KB

ta có IC 2764 thuộc loại UV EPROM có dung lượng là 64Kbit=> 2 IC 2764 = 2 x
64 = 128Kbit = 16KB. ta có tổng dung lượng bộ nhớ là:

8+16+16 = 40KB = 40 x 2^10 = 514 x 2^5 x 2^10 =514 x 2^15byte

=>N=15 ta có thể tiết kế được bộ nhớ có 15 ddu7o7ng2 địa chỉ bắt đầu từ
0000H => 1111 1111 1111 1111 = 7FFFH

BÀI 5:

cho các IC có mã số như sau: 1 IC 2732, 2 IC2716, 2 IC 2764, 1 IC27128. hỏi để
thiết kế được 1 vùng nhớ có dung lương là 32 KB ta cần sừ dụng các IC nào?

TRẢ LỜI

ta có IC 2732 có dung lượng bộ nhớ là 32kbit = 4kB

IC 2716 có dung lượng bộ nhớ là 16kbit = 12KB

IC 2764 có dung lượng bộ nhớ là 64kbit = 8kB

IC 27128 có dung lượng bộ nhớ là 128kbit = 16kB

để có dung lượng bộ nhớ là 32kB ta cần có các IC là 1 IC 27128, 2 IC 2764

BÀI 6:

nếu muốn thiết kế 1 bộ nhớ có tầm địa chỉ từ 2000H => 2FFFH sử dụng bộ nhớ
RAM cần sử dụng IC có mã số là bao nhiêu?

TRẢ LỜI

ta có tầm địa chỉ 2000H => 2FFFH =>2FFFH - 2000H = FFFH

mà FFFH = 1111 1111 1111 có 12 đường địa chỉ => N= 12. dung lượng bộ nhớ là
2^2 x 2^10 = 4KB = 4 x 8Kbit.
nhatdong_86
BÀI TẬP CHƯƠNG 3

HỌ TÊN: NGUYỄN ĐÌNH ĐÔNG

LỚP:NTDT 35A1

MSSV: 0731660

TẬP LỆNH CỦA 8051

Tập Lệnh 8051 Gồm: _ 139 lệnh 1 byte

_ 92 lệnh 2 byte

_ 24 lệnh 3 byte

+ 139 LỆNH 1BYTE

ADD A, R5

ADD A, @RO

JMP@A+DPTR

ADD A, Rn

ADDA,@ RI

ADDC A,@RI

SUBB,@ RI

SUBB A,#data

INC A

INC Rn

INC@ RI

DEC A

DEC Rn

DEC@ RI

ANL A, Rn
ANL A,@RI

ORL A,@ RI

XRL A, Rn

XRL A,@ RI

CLR A

CPL A

RL A

RLC A

RR A

RRC A

SWAP A

MOV A, Rn

MOV A,@ RI

MOV Rn, A

MOV@ RI, A

MOV C A,@ A+DPTR

MOV C A,@ A+PC

MOV X A,@ RI

MOV X A,@ DPTR

MOV X@ RI, A

MOV X@DPTR, A

XCH A, Rn

XCH A,@ RI

CXHD A,@ RI
CLR C

CPL C

SETB C

RET C

RETI

+ 92 LỆNH 2BYTE

ADD A, P1 ADD A, 90H

ADD A, #9AH

SJMP AAA

ADD A, direct

ADD A, #data

ADDC A, direct

ADDC A, #data

SUBB A, direct

INC direct

DEC direct

ANL A, direct

ANL A, #data

ANL direct, A

ORL A, direct

ORL A, #data

ORL direct, A

XRL A, direct

XRL A, #data
XRL direct, A

MOV A, direct

MOV A, #data

MOV Rn, direct

MOV Rn, #data

MOV direct, A

MOV direct, Rn

MOV direct,@ RI

MOV @ RI, direct

MOV @ RI, #data

PUSH direct

POP direct

XCH A, direct

CLR bit

CPL bit

SETB bit

ANL C, bit

ANL C, /bit

ORL C, bit

ORL C,/bit

MOV C, bit

MOV bit, C

JC rel

JNC rel
ACALL addr 11

AJMP addr 11

SJMP rel

JZ rel

JNZ rel

DJNZ Rn, rel

+ 24 LỆNH 3 BYTE

LJMP AAA

ANL direct, #data

ORL direct, #data

XRL direct, #data

MOV direct, direct

MOV direct, #data

MOV DPTR, #data16

JB bit, rel

JBC bit, rel

JNB bit, rel

LCALL addr16

LJMP addr16

CJNE A, direct, rel

CJNE A, #data, rel

CJNE Rn, #data, rel

CJNE @ RI, #data, rel

DJNZ direct, rel
Read more: http://www.ant7.com/forum/forum_post.asp?
TID=2187&PN=1#ixzz0pcsRS6bF
Bài tập số 1
Họ và tên: Lê Minh Thiện

lớp: TCNDT35B

MSSV:0731834

Câu hỏi 1:

cho IC nhớ loại EEPROM có 11 đường địa chỉ. Hãy tính dung lượng của bộ nhớ
này.

IC này có mã số là bao nhiêu

nếu địa chỉ bắt đầu của vùng nhớ lả 0000 thỉ vủng kết thúc của là bao nhiêu khi sử
dụng vùng con IC trên.

Giải:

Dung lượng bộ nhớ là

2^11=2^1.2^10=2KB

2KB=16Kbit

Mã số IC là:2816

nếu địa chỉ bắt đầu 000 Hex thì vùng kết thúc của bộ nhớ la 7FF Hex

Câu hỏi 2:

cho IC nhớ có mã số 4132. có địa chỉ bắt đấu là của vùng nhớ la 1000 hex. hỏi loại
bộ nhớ của IC, hỏi dung lượng bộ nhớ, hỏi địa chỉ kết thúc bộ nhớ của IC nhớ
trên.

Giải:

IC nhó có mã số 4132 => loại bộ nhớ của IC là DRAM. dung lượng bộ nhớ là
32Kbit

địa chỉ bắt đầu của bộ nhớ là 1000 Hex thì địa chỉ kết thúc của vùng nhớ là EFFF
Hex
Câu hỏi 3:

cho 1 ICV nhớ loại UV_EPROM có các đường địa chỉ được đánh kí hiệu từ
A0...A15 hỏi dung lương bộ nhớ, hỏi mã số IC nếu địa chỉ kết thúc vùng nhớ là
FFFF Hex thì địa chỉ bắt đàu của vung nhớ là bao nhiêu.

Giải:

dung lương bộ nhớ là 2^16=2^6.2^10=64 KB=512Kbit

Mã số IC là 27512

nếu địa chỉ kết thúc của vùng nhớ là FFFF Hex thì địa chỉ bắt đàu của vùng nhớ là
0000Hex.

câu hỏi 4:

cho 2IC 2732, 1 IC 2764, 1IC 6164. hỏi dung lương và loại các IC trên. nếu địa chỉ
bắt đầu của vung nhớ là 000... thì địa chỉ két thúc của vùng nhớ là bao nhieu. nếu
sủ dụng tất cả các IC nhớ trên để tạo thành vùng nhớ.

Giải:

IC 2732 có dung lượng 32Kbit thuộc loại UV_EPROM

Nếu địa chỉ bắt đầu là 000Hex thì địa chỉ kết thúc là FFF Hex

IC 2764 có dung lượng 64Kbit thuộc loại UV_EPROM

Nếu địa chỉ bắt đau là 0000 Hex thì địa chỉ kết thúc là 1FFF Hex

IC loại 6164 có dung lương 64Kbit thuộc loại SRAM

Nếu địa chỉ bắt đầu là 0000 Hex thì địa chỉ kết thúc là 1FF Hex

Nếu sử dung hết các IC nhớ trên để tạo thành vùng nhớ thì ta sẻ có được vùng nhớ
là 32.2+64+64=192Kbit

câu hỏi 5:

có 3 IC nhớ loại EEPROM mổi IC nhớ có 11 đường đường địa chỉ. có 2 IC nhớ
loại UV_EPROM có mã số 2732

có 1IC nhớ loại UV_EPROM có dung lượng 4 KB.
có thể sử dụng những IC nào và số lượng bao nhiê để tạo thành vùng nhớ 16 KB

Nếu địa chỉ bắt đầu của 16 KB đó là 4000 Hex thì địa chỉ kết thúc là bao nhiêu

Giải:

Để được vùng nhớ 16 KB thì ta nên sử dụng những loại IC :

EPROM có 11 đường địa chỉ, có dung lượng 2 KB/IC (sử dung 2 IC)=4KB

IC UV_EPROMco1 mã số 2932 códung lượng là 4KB/IC. sử dụng 2 IC=8KB

IC loại UV_EPROM có dung lượng là 4KB

Như vậy ta có thể sử dụng

EEPROM có dung lượng 2KB số lượng 2 con

IC loại UV_EPROM có mã số 2732 số lượng 2 con

IC loại UV_EPROM có dung lượng 4KB số lượng 1 con để tao thành vùng nhớ
16KB

Nếu địa chỉ bắt đằu của vùng nhớ 16KB là 4000 Hex thì địa chỉ kết thúc của vùng
nhớ là BFF hex.

Read more: http://www.ant7.com/forum/forum_post.asp?
TID=2179&PN=1#ixzz0pcsof4YP
BAI TÂP
họ va tên le ba huy

lơp tcndt35B2

MSSV0733102

BÀI 1;IC NHƠ E EProm co dạng 28yyyy co dung lượng 2^11=2^1.2^10=16kbit

IC CÒ DẠNG 2816

địa chĩ băt đâu vùng nhơ là 0000H

địa chi kêt thuc vùng nhơ là 7FFH

BÀI 2; LOẠI BỘ NHƠ DRAM DUNG LƯỢNG NHƠ
32KBIT=4KB=2^2.2^10=2^12B

địa chĩ băt đâu 1000H

địa chí kêt thúc 1FFFH

BÀI 3;

IC có ký hiệu đương địa chĩ từ A0---->A15=>N= 16

dung lương bô nhơ là 2^16=64kb=512bit

mã sỐ IC LÀ 27512

địa chĩ kết thúc là FFFH

địa chi kết đầu là 0000H

Read more: http://www.ant7.com/forum/forum_post.asp?
TID=2178&PN=1#ixzz0pcsymB00

PHAN HUỲNH THƯƠNG

LỚP NTDT35B

MSSV 0734538

Bài tập các nhóm lệnh

1.NHÓM LỆNH SỐ HỌC

1.1 Lệnh ADD

• ADD A,RN CÓ 8 LỆNH RN THAY ĐỔI TỪ R0 ĐẾN R7
• ADD A,DIRECT 1LE6NH5
• ADD A,@Ri 2 lệnh Ri thay đổi từ R0va2R1
• ADD A,#DATA 1 lệnh

1.2 ADDC

• ADDC A,RN 8 LỆNH RN THAY ĐỔI TỪ R0 ĐẾN R7
• ADDC A,DRECT 1 LỆNH
• ADDC A,#DATA
• ADDC A,@RI 2 LỆNH RI THAY ĐỔI TỪ RO ĐẾN R1

1.3 SUBB
• SUBB A,RN 8 LỆNH RN THAY DỔI TỪ R0 ĐẾN R7
• SUBB A,DIRECT
• SUBB A,#daTA
• SUBB A,@RI 2 LỆNH RI THAY ĐỔI TỪ R0 ĐẾN R1

1.4 INC

• INC A,RN 8 LỆNH RN THAY ĐÔI TỪ R0 ĐẾN R7
• INC A,DIRECT 1 LỆNH
• INC A,#DATA 1 LỆNH
• INC A,@RI 2 LỆNH RI THAY ĐỔI TỪ R0 ĐẾN R1

1.5 INC DPTR 1 LỆNH

1.6 DEC

• DEC A 1 LỆNH
• DEC RN 8 LỆNH
• DEC DIRECT 1 LỆNH
• DEC @RI &nb sp; &nb sp; 2 LỆNH

1.7 MUL AB

MUL BA

1.8 DIV AB

DIV BA

1.9 DA A

DA B

2.NHÓM LỆNH SỐ HỌC

2.1 ANL

• ANL A,RN &n bsp; &n bsp; &n bsp; 8 LỆNH
• ANL A, DIRECT 1 LỆNH
• ANL A, @RI &nb sp; &nb sp; 2 LỆNH
• ANL A,#DATA
• ANL DIRECT,A &nbs p; &nbs p; &nbs p; 1 LỆNH
• ANL DIRECT,#DATA 1 LỆNH

2.2 ORL

• ORL A,RN &n bsp; &n bsp; &n bsp; 8 LỆNH
• ORL A, DIRECT 1 LỆNH
• ORL A,#DATA ; ; ; 1 LỆNH
• ORL A, @RI &nb sp; &nb sp; 2 LỆNH
• ORL DIRECT,A
• ORL DIRECT,#DATA

2.3 XRL

• XRL A,RN &n bsp; &n bsp; &n bsp; 8 LỆNH
• XRL A, DIRECT 1 LỆNH
• XRL A, @RI &nb sp; &nb sp; 2 LỆNH
• XRL A,#DATA
• XRL DIRCT,A
• XRL DIRECT,#DATA

2.4 CPL A

2.5 CLR A

2.6 RL A

2.7 RLC A

2.8 RR A

2.9 RRC A

2.10 SWAP A

3.NHÓM KỆNH DI CHUYỂN DỮ LIỆU

3.1 MOV

• MOV A,RN &n bsp; &n bsp; &n bsp; 8 LỆNH
• MOV A,DIRECT
• MOV A, @RI &nb sp; &nb sp; 2 LỆNH
• MOV A,#DATA
• MOV RN,A &n bsp; &n bsp; &n bsp; 8 LỆNH
• MOV RN, DIRECT 8 LỆNH
• MOV RN,#DATA &nbs p; &nbs p; &nbs p; 8 LỆNH
• MOV DIRECT,A
• MOV DIRECT,DIRECT
• MOV DIRECT,RN &nb sp; &nb sp; &nb sp; 8 LỆNH
• MOV DIRECT, @RI &nb sp; &nb sp; 2 LỆNH
• MOV DIRECT,#DATA
• MOV @RI,A & nbsp; & nbsp; & nbsp; 2 LỆNH
• MOV @RI, DIRECT 2 LỆNH
• M0V @RI,#DATA

3.2 MOVC

MOVC A,@A+DPTR

MOVC A,@A+PC
3.3 MOVX

• MOVX A, @RI &nb sp; &nb sp; 2 LỆNH
• MOVX A,@DPTR
• MOVX @DPTR,A
• MOVX @RI,A & nbsp; & nbsp; 2 LỆNH

3.4 MOV DPTR,#DATA16

3.5 PUSH DIRECT

3.6 POP DIRECT

3.7 XCH

• XCH A,RN &n bsp; &n bsp; &n bsp; 6 LỆNH
• XCH A,DIRECT
• XCH A,@RI

3.8 XCHD A,@RI & nbsp; & nbsp; 2 LỆNH

4.NHÓM LÊHN5 XỬ LÝ BIT

4.1 CLR

• CLR C
• CLR BIT

4.2 CPL

• CPL C
• CPL BIT

4.3 SETB

• SETB C
• SETB BIT

4.4 ANL

• ANL C,BIT
• ANL C,/BIT

4.5 ORL

• ORL C,BIT
• ORL C,/BIT

4.6 MOV
• MOV C,BIT
• MOV BIT,C

4.7 JB BIT,REL

4.8 JNB BIT,REL

4.9 JBC BIT,REL

4.10 JC REL

4.11 JNC REL

5.NHÓM LỆNH RẼ NHÁNH

5.1 ACALL ADDR11

5.2 LCALL ADDR16

5.3 RET

5.4 RETI

5.5 AJMP ADDR11

5.6 LJMP ADDR16

5.7 SJMP REL

5.8 JMP @A,DPTR

5.9 JZ REL

5.10 JNZ REL

5.11 CJNE

• CJNE A,DIRECT,REL
• CJNE A,#DATA,REL
• CJNE RN,#DATA,REL 8 LỆNH
• CJNE @RI,#DATA,REL ; ; 2 LỆNH

5.12 DJNZ

• DJNZ RN,REL 8 LỆNH
• DJNZ DIRECT,REL

5.13 NOP
Read more: http://www.ant7.com/forum/forum_post.asp?TID=2345#ixzz0pctAbEi5
255 CÂU LỆNH 8051
HỌ VÀ TÊN : LƯƠNG NGỌC HẢI

LỚP NTCDT35B

MSSV 0763765

ADD A,Rn ( 8 LỆNH THAY ĐỔI TỪ R0 ĐẾN R7 )

ADD A,DIRECT

ADD A,@Ri (2 LỆNH THAY ĐỔI TỪ R0 ĐẾN R1 )

ADD A,#DATA

ADDC A,Rn (8 LỆNH)

ADDC A,DIRECT

ADDC A,@Ri ( 2 LỆNH)

ADDC ,A,#DATA

SUBB A,Rn (8 lệnh )

SUBB A,DIRECT

SUBB A,@Ri ( 2 LỆNH)

SUBB A, #DATTA

INC A , Rn (8 lệnh)

INC A ,DIRECT

INC A ,@Ri (2 LỆNH )

INC A ,#DATTA

INC DPTR

DEC A
DEC Rn ( 8 lệnh)

DEC @RI (2 LỆNH)

DEC DIRECT

MUL AB

MUL BA

DIV AB

DIV BA

DA A

DA B

ANL A,Rn (8 lệnh)

ANL A, DIRECT

ANL A,@Ri ( 2 lệnh)

ANL A,#DATTA

ANL DIRECT, A

ANL DIRECT ,#DATTA

ORL A,Rn (8 lệnh)

ORL A, DIRECT

ORL A,@Ri ( 2 lệnh)

ORL A,#DATTA

ORL DIRECT, A

ORL DIRECT ,#DATTA

XRL A,Rn (8 lệnh)
XRL A, DIRECT

XRL A,@Ri ( 2 lệnh)

XRL A,#DATTA

XRL DIRECT, A

XRL DIRECT ,#DATTA

CPL A

CLR A

RL A

RLC A

RR A

RRC A

SWAP A

MOV A,Rn ( 8 lệnh )

MOV A,DIRECT

MOV A,@Ri ( 2 LỆNH)

MOV A,#DATTA

MOV Rn ,A (8 LỆNH)

MOV Rn ,DIRECT (8 LỆNH)

MOV Rn ,#DATTA (8 LỆNH )

MOV DIRECT ,A

MOV DIRECT ,DIRECT

MOV DIRECT,Rn (8 lệnh)
MOV DIRECT , @Ri ( 2 lệnh)

MOV DIRECT ,#DATA

MOV @RI ,A (2 LỆNH)

MOV @Ri ,DIRECT ( 2 LỆNH)

MOV @Ri, #DATTA (2 LỆNH)

MOVC A, @A+DPTR

MOVC A, @A+PC

MOVX A ,@Ri (2 lệnh)

MOVX A,@DPTR

MOVX @DPTR ,A

MOVX @Ri ,A ( 2 LỆNH )

MOV DTPR ,#DATTA16

PUSH DIRECT

POP DIRECT

XCH A, Rn (8 lệnh)

XCH A,DIRECT

XCH A, @Ri ( 2 LỆNH)

XCHD A,@Ri (2 lệnh)

CLR B

CLR BIT

CPL C

CPL BIT
SETB C

SETB BIT

ANL C,BIT

ANL BIT ,C

ORL C, BIT

ORL BIT, C

MOV C,BIT

MOV BIT,C

JB BIT, REL

JN BIT,REL

JBC BIT,REL

JC REL

JNC REL

ACALL ADDR11

ACALL ADDR16

RET

RETI

AJMP ADDR11

LJMP ADDR16

SJMP REL

JMP @A,DPTR

JZ REL
JNZ REL

CJNE A,DIRECT,REL

CJNE A,#DATA,REL

CJNE Rn,#DATA,REL (8 LỆNH)

CJNE @Ri,#DATTA,REL (2 LỆNH)

DINZ Rn,REL (8 LỆNH)

DINZ DIRECT,REL

NGỌC HẢI

Hiện đã có 2 ý kiến thảo luận về bài viết này. Mời bạn cùng trao đổi!
Về đầu trang In bài viết Thảo luận về bài viết
Gửi qua email
ELECTRIC
Họ và tên: VÕ THÀNH NHÂN

Lớp:NTDT35B

MSSV:0731835

CÂU HỎI: Lệt kê 255 câu lệnh cua tập lệnh của 8051

Trả lời:

Nhóm lệnh số học:

1) ADD A, R0

2) ADD A, R1

3) ADD A, R2

4) ADD A, R3

5) ADD A, R4

6) ADD A, R5
7) ADD A, R6

8) ADD A, R7

9) ADD A, direct

10) ADD A, @R0

11) ADD A, @R1

12) ADD A, #data

13) ADDC A, R0

14) ADDC A, R1

14) ADDC A, R2

15) ADDC A, R3

16) ADDC A, R4

17) ADDC A, R5

18) ADDC A,R6

19) ADDC A, R7

20) ADDC A, direct

21) ADDC A, @R0

22) ADDC A, @R1

23) ADDC A, #data

24) SUBB A, R0

25) SUBB A, R1

26) SUBB A, R2

27) SUBB A, R3
28) SUBB A, R4

29) SUBB A, R5

30) SUBB A, R6

31) SUBB A, R7

32) SUBB A, direct

33) SUBB A, @R0

34) SUBB A, @R1

35) SUBB A, #data

36) INC A

37) INC R0

38) INC R1

39) INC R2

40) INC R3

41) INC R4

42) INC R5

43) INC R6

44) INC R7

45) INC direct

46) INC @R0

47) INC @R1

48) INC DPTR

49) DEC A
50) DEC R0

51) DEC R1

52) DEC R2

53) DEC R3

54) DEC R4

55) DEC R5

56) DEC R6

57) DEC R7

58) DEC direct

60) DEC @R0

61) DEC @R1

62) MUL AB

63) DIV AB

64) DA A

Nhóm lệnh logic:

65) ANL A, R0

66) ANL A, R1

67) ANL A, R2

68) ANL A, R3

69) ANL A, R4

70) ANL A, R5

71) ANL A, R6
72) ANL A, R7

73) ANL A, direct

74) ANL A, @R0

75) ANL A, @R1

76) ANL A, #data

77) ANL direct, A

78) ANL direct, #data

79) ORL A, R0

80) ORL A, R1

81) ORL A, R2

82) ORL A, R3

83) ORL A, R4

84) ORL A, R5

85) ORL A, R6

86) ORL A, R7

87) ORL A, direct

88) ORL A, @R0

89) ORL A, @R1

90) ORL direct, A

91) ORL direct, #data

92) XRL A, R0

93) XRL A, R1
94) XRL A, R2

95) XRL A, R3

96) XRL A, R4

97) XRL A, R5

98) XRL A, R6

99) XRL A, R7

100) XRL A, direct

101) XRL A, @R0

102) XRL A, @R1

103) XRL A, #data

104) XRL direct, A

105) XRL direct, #data

106) CLR A

107) CPL A

108) RL A

109) RLC A

110) RR A

111) RRC A

112) SWAP A

Nhóm lệnh sao chép:

113) MOV A, R0

114) MOV A, R1
115) MOV A, R2

116) MOV A, R3

117) MOV A, R4

118) MOV A, R5

119) MOV A, R6

120) MOV A, R7

121) MOV A, direct

122) MOV A, @R0

123) MOV A, @R1

124) MOV A, #data

125) MOV R0, A

126) MOV R1, A

127) MOV R2, A

128) MOV R3, A

129) MOV R4, A

130) MOV R5, A

131) MOV R6, A

132) MOV R7, A

133) MOV R0, direct

134) MOV R1, direct

135) MOV R2, direct

136) MOV R3, direct
137) MOV R4, direct

138) MOV R5, direct

139) MOV R6, direct

140) MOV R7, direct

141) MOV R0, #data

142) MOV R1, #data

143) MOV R2, #data

144) MOV R3, #data

145) MOV R4, #data

146) MOV R5, #data

147) MOV R5, #data

148) MOV R6, #data

149) MOV R7, #data

150) MOV direct, A

151) MOV direct, R0

152) MOV direct, R1

153) MOV direct, R2

154) MOV direct, R3

155) MOV direct, R4

156) MOV direct, R5

157) MOV direct, R6

158) MOV direct, R7
159) MOV direct, direct

160) MOV direct, @R0

161) MOV direct, @R1

162) MOV direct, #data

163) MOV @R0, direct

164) MOV @R1, direct

165) MOV @R0, A

166) MOV @R1, A

167) MOV @R0, #data

168) MOV @R1, #data

169) MOVC A, @A+DPTR

170) MOVC A, @A+PC

171) MOVX A, @R0

172) MOVX A, @R1

173) MOVX A, @DPTR

174) MOVX @R0, A

175) MOVX @R1, A

176) MOVX @DPTR, A

178) MOVX DPTR, #data16

179) PUSH direct

180) POP direct

181) XCH A, R0
182) XCH A, R1

183) XCH A, R2

184) XCH A, R3

185) XCH A, R4

186) XCH A, R5

187) XCH A, R6

188) XCH A, R7

189) XCH A, direct

190) XCH A, @R0

191) XCH A, @R1

192) XCHD A, @R0

193) XCHD A, @R1

Nhóm lệnh sử lý:

194) CLR C

195) CLR bit

196) CPL C

197) CPL bit

198) SETB C

199) SETB bit

200) ANL C, bit

201) ANL C, /bit

202) ORL C, bit
203) ORL C, /bit

204) MOV C, bit

205) MOV bit, C

206) JB bit, rel

207) JNB bit, rel

208) JBC bit, rel

209) JC rel

210) JNC rel

Nhóm lệnh rẽ nhánh:

211) ACALL addr11

212) LCALL addr16

213) RET

214) RETI

215) AJMP addr11

216) LJMP addr16

217) SJMP rel

218) JMP @A+DPTR

219) JZ rel

220) JNZ rel

221) CJNE A, direct, rel

222) CJNE A, #data, rel

223) CJNE R0, #data, rel
224) CJNE R1, #data, rel

225) CJNE R2, #data, rel

226) CJNE R3, #data, rel

227) CJNE R4, #data, rel

228) CJNE R5, #data, rel

229) CJNE R6, #data, rel

230) CJNE R7, #data, rel

231) CJNE @R0, #data, rel

232) CJNE @R1, #data, rel

233) DJNZ R0,rel

234) DJNZ R1, rel

235) DJNZ R2, rel

236) DJNZ R3, rel

237) DJNZ R4, rel

238) DJNZ R5, REL

239) DJNZ R6, rel

240) DJNZ R7, rel

241) DJNZ direct, rel

242) NOP

Read more: http://www.ant7.com/forum/forum_post.asp?TID=2350#ixzz0pctP4YTx

NGUYEN DINH PHONG
Lop TCDT33C1- 0503859

BÀI TAP CHUONG 4
Bài 1> Viet chuong trình con mang tên DELAY100US có nhiem vu tao tre 0,5ms dùng Timer.
(fosc=6MHZ)

DELAY500US:

MOV TMOD,#02H
MOV TH0,#(-250)
SETB TR0
JNB &nb sp; TF0,$
CLR &nb sp; TF0
CLR TR0
RET
Bài 2> Viet chuong trình con mang tên DELAY10MS có nhiem vu tao tre 10ms dùng Timer.
(fosc=12MHZ)

DELAY10MS:

MOV TMOD,#10H
MOV TH1,#HIGH(-10000)
MOV TL1,#LOW(-10000)
SETB TR1
JNB TF1,$
CLR &nb sp; TF1
CLR TR1
RET

Bài 3> Viet chuong trình con mang tên DELAY10S có nhiem vu tao tre 10s dùng Timer.
(fosc=12MHZ)

DELAY10S:

PUSH 00H
PUSH 01H
MOV TMOD,#01H
MOV R0,#10
AAA:
MOV R1,#100
BBB:
MOV TH0,#HIGH(-10000)
MOV TL0,#LOW(-10000)
SETB TR0
JNB TF0,$
CLR TF0
CLR TR0
DJNZ R1,BBB
DJNZ R0,AAA
POP 01H
POP 00H
RET

Bài4> Viet chuong trình con mang trên DELAY1S có nhiem vu tao tre 1s dùng Timer.
(fosc=12MHZ)
DELAY1S:

PUSH 00H
MOV TMOD,#10H
MOV R0,#110
AAA:
MOV TH1,#HIGH(-10000)
MOV TL1,#LOW)-10000)
SETB TR1
JNB TF1,$
CLR &nb sp; TF1
CLR &nb sp; TR1
DJNZ &n bsp; R0,AAA
POP &nb sp; 00H
RET


Bài em gởi trước có lỗi nên em gởi lại bài này để sửa, mong thầy thông cảm.




Read more: http://www.ant7.com/forum/forum_post.asp?TID=310#ixzz0pctZttJd
Bài tập lớp TCDT33B
Thông báo.....

Yêu cầu sinh viên trước khi làm bài phải ghi rõ họ tên và lớp nếu không sẽ bị
coi như là không hợp lệ.

Bài nộp sau thì không được làm giống bài nộp trước (căn cứ vào thời gian đăng
nhập trên diễn đàn). Nếu không sẽ bị hủy bài đó.

Bài post không đúng chỗ sẽ không được chấm.

Tiêu chí chấm điểm thể hiện qua mức độ khó của từng bài và số lượng bài tập
đã làm.

Chúc thành công...

MCS51

Hiện đã có 5 ý kiến thảo luận về bài viết này. Mời bạn cùng trao đổi!
Về đầu trang In bài viết Thảo luận về bài viết
Gửi qua email
kakawa
Trần Văn Đấu TCDT33B2

Truy xuất port :
bài 1:viết đoạn lệnh xuất giá trị 0FH ra Port1

Mov P1,#0FH

Bài 2:viết đoạn lệnh xuất giá trị F0H ra Port 2

mov P2,#F0H

Bài 3:viết đoạn lệnh xuất nội du'ng thanh ghi A ra Port 1

Mov P1,A




vovandu33b


Võ Văn Dự

Lớp: TCDT33B2

Truy Suất RAM nội

bài 1;Mov 30H,#40H

MOV @R0,#40H

BÀI 4:MOV A,#33

C2:MOV R0,#A

MOV @R0,#34H

BÀI 7:MOV R5,#37H

C2:MOV A,#R0

MOV @A,#37H

TRUY SUẤT RAM NỘI, RAM NGOÀI VA PỎT
BÀI 1: MOV A,#40H

MOV R0,#2000H

MOVX @R0,A

BÀI 2: MOV A,#2001H

MOVX @R0,A

MOV 41H,R0

BÀI 3: MOV A,#P1

MOV @R0,A

TRUY SUẤT RAM NGOÀI

BÀI 1: MOV A,#40H

MOV R0,#30H

MOVX @R0,A

BÀI 2: MOV R0,#31H

MOV @A,R0

CLR A

BÀI 7: MOV RO,#1231

MOV DPTR,#A

MOVX @DPTR,#R0

CLR A

BÀI 8: MOV R0,#A

MOV DPTR,#1232
MOVX @RO,DPTR

BÀI 10: MOV DPTR,#1234

MOVX A,#DPTR

MOV DPTR,#1235

MOVX @DPTR,A


vohongtran
VÕ HỒNG TRÂN TCDT33B1

SỬ DỤNG VÒNG LẶP:

BÀI 1: CLR
A
MOV RO,#30H
MOV R1,#2O
LOOP:
MOV @RO,A
INC RO
DJNZ R1,LOOP

BAI 3:
CLR A
MOV DPTR,#4000H
MOV R1,#250
LOOP:
MOVX @DPTR,A
INC DPTR
DJNZ R1,LOOP

BÀI 4:
CLR A
MOV DPTR,#4000H
MOV RO,#25
LOOP:
MOV R1,#100
LOOP1:
MOVX @DPTR,A
INC DPTR
DJNZ R1,LOOP
DJNZ R0,LOOP1

BÀI 8: MOV RO,#30H
MOV R1,#40H
MOV R2,#10
LOOP:
MOV A,@RO
MOV @R1,A
INC RO
INC R1
DJNZ R2,LOOP

BÀI 11:MOV
RO,#30H
MOV DPTR,#4000H
MOV R1,@10
LOOP:
MOV A,@RO
MOVX @DPTR,A
INC RO
INC DPTR
DJNZ R1,LOOP

BÀI 12:MOV
DPTR,#5FOOH
MOV RO,#40H
MOV R1,#10
LOOP:
MOVX A,@DPTR
MOV @RO,A
INC DPTR
INC RO
DJNZ R1,LOOP

BÀI 13:MOV
RO,#20
MOV R1,#20
LOOP:
MOV P1,RO
INC RO
DJNZ R1,LOOP
.............. Tự động nối bài viết của thành viên ..............
.......... Bài viết gửi lúc 10:28 ngày 18 March 2007 ..........

Em chưa hiểu lắm về dạng bài tập này có gì sai xót mong thầy chỉ
bào.

võ hồng trân
thanhloc
Nguyễn Thành Lộc TCDT33B2

BÀI TẬP CHƯƠNG III
Truy xuất Ram nội:
Bài 1:viết đoạn lệnh chuyển giá trị 40h vào ô nhớ 30h.
Mov 30h,#40h
Bài 2: viết đoạn lệnh xoá nội dung của ô nhớ 31h.
Mov 31h,#00h
hoặc Mov A,31h
CLR A
Mov 31h,A
Bài 3: vi ết đoạn lệnh ghi nội thanh ghi A v ào ô nhớ 32h.
Mov 32h,A
Bài 4: viết đoạn lệnh di chuyển nội dung ô nhớ 34h vào thanh ghi A
Mov A,34h
Bài 5: viết đoạn lệnh di chuyể nội dung ô nhớ 34h vào vào ô nhớ 35h
Mov 35h,34h
Bài 6: viết đoạn lệnh ghi nội dung thanh ghi R4 vào ô nhớ 46h
Mov 46h,R4
Bài 7: viết đoạn lệnh ghi nội dung ô nhớ 37h vào thanh ghi R5
Mov R5,37h
Bài 8: viết đoạn lệnh ghi nội dung thanh ghi A vào thanh ghi R1
Mov R1,A
Bài9: viết đoạn lệnh ghi nội dung thanh ghi R2vào thanh ghi A
Mov A,R2
Bài 10: viết đoạn lệnh ghi gía trị ABh vào thanh ghi A
Mov A,#0ABh
Bài 11: viết đoạn lệnh ghi giá trị CDh vào thanh ghi R3
Mov R3,#0CDh
Truy xuất Ram ngoài:
Bài 1: viết đoạn lệnh di chuyển giá trị 40h vào ô nhớ 30h của ram
ngoài (Ram ngoài 256).
Mov DPTR,#1234h
Movx A,@DPTR
Mov DPTR,#1235h
Movx @DPTR,A
Truy xuất port:
Bài1: viết đoạn lệnh xuất giá trị 0Fh ra Port 1
Mov P1,#0Fh
Bài2: viết đoạn lệnh xuất giá trị 0Fh ra Port 2
Mov P2,#0Fh
Bài3: viết đoạn lệnh xuất nội dung thanh gi A ra Port 1
Mov P1,A
Bài4: viết đoạn lệnh nhập từ Port 1 vào thanh ghi A
Mov A,P1
Bài5: viết đoạn lệnh nhập từ Port 1 và xuất ra Port 2
Mov A,P1
Mov P2,A
Bài6: viết nội dung xuất nội dung ô nhớ 37h của Ram nội ra Port 3
Mov P3,37h
Bài7: viết đoạn lệnh nhập từ Port 2 vào ô nhớ 28h của Ram nội
Mov 28h,P2
Bài8: viết đoạn lệnh xuất mức 1 ra Port 1.0
Mov P1,#01h
Bài9: viểt đoạn lệnh xuất mức 0 ra Port 1.1
Mov P1,#FDh
Truy xuất Ram nội, Ram ngoài và Port:
Bài1:viết đoạn lệnh chuyển ô nhớ 40h (Ram nội) vào ô nhớ 2000h của
(Ram ngoài)
Mov A,40h
Mov DPTR,#2000h
Movx @DPTR,A
Bài2: viết đoạn lệnh chuyển nội dung ô nhớ 2001h ( Ram ngoài) vào ô
nhớ 41h ( Ram nội)
Mov DPTR,#2001h
Movx A,@DPTR
Mov 41h,A
Bài3: viết đoạn lệnh nhập từ Port 1 vào ô nhớ 42h (Ram nội)
Mov 42h,P1
Bài4: viết đoạn lệnh nhập từ Port 1 vào ô nhớ 2002h (Ram ngoài)
Mov A,P1
Mov DPTR,#2002h
Movx @DPTR,A
Bài5: viết đoạn lệnh xuất nội dung ô nhớ 43h (Ram nội) ra Port 1
Mov P1,43h
Bài6: viết đoạn lệnh xuất nội dung ô nhớ 2003h (Ram ngoài) ra Port 1
Mov DPTR,#2003h
Movx A,@DPTR
Mov P1,A

BÀI TAP CHUONG 4
Bài 1: Viet chuong trình con mang tên DELAY100US có nhiem vu tao
tre 0,5ms dùng Timer.(fosc=6MHZ)
DELAY500US:
MOV TMOD,#02H
MOV TH0,#(-250)
SETB TR0
JNB TF0,$
CLR TF0
CLR TR0
RET
Bài 2: Viet chuong trình con mang tên DELAY10MS có nhiem vu tao tre
10ms dùng Timer.(fosc=12MHZ)
DELAY10MS:
MOV TMOD,#10H
MOV TH1,#HIGH(-10000)
MOV TL1,#LOW(-10000)
SETB TR1
JNB TF1 ,$
CLR TF1
CLR TR1
RET
Bài 3: Viet chuong trình con mang tên DELAY10S có nhiem vu tao tre
10s dùng Timer.(fosc=12MHZ)
DELAY10S:
PUSH 00H
PUSH 01H
MOV TMOD,#01H
MOV R0,#10
AAA:
MOV R1,#100
BBB:
MOV TH0,#HIGH(-10000)
MOV TL0,#LOW(-10000)
SETB TR0
JNB TF0,$
CLR TF0
CLR TR0
DJNZ R1,BBB
DJNZ R0,AAA
POP 01H
POP 00H
RET

Vì em chưa nắm vững và kiến thức còn hạn chế nên có gì sai sót mong thầy chỉ bảo
cho em. Em cám ơn thầy rất nhiều
vanson
TRAN VAN SON TCDT33B1

1 TRUY SUAT RAM NOI

BAI1: C1: MOV 30H,#40H



C2:MOV A,#40H

MOV 30H,A

BAI2:C1: MOV 31H,#00H
MOV A,#00H

C2: CLR A=0

MOV 31H,A

BAI3:MOV 32H,A

BAI4;MOV A,#33H

BAI5:C1: MOV A,#34H

MOV 35H,A

C2: MOV 35H,34H

BAI6: MOV 36H,R4

BAI7; MOV R5,#37H

BAI8: MOV R1,A

BAI9: MOV A,R2

BAI10: MOV A,#0ABH

BAI11: MOV R3,#0CDH

2.TRUY SUAT RAM NGOAI:

BAI1: MOV A,#40H

MOV R0,#30H

MOV X @R1,A

BAI2: C1: MOV A,#00H

MOV R0,#31H

MOVX@R0,A

C2: CLRA
MOV 31H,A

BAI3: MOV R0,#32H

MOVXA,@R0

BAI4: MOV R0,#33H

MOVX@R0,A

BAI5; MOV R0,#34H

MOVXA,@R0

MOV R0,#35H

MOVX@R0,A

BAI6: MOV A,#40H

MOV DPTR,#1230H

MOVX@ DPTR,A

BAI8: MOV DPTR,#1232H

MOVX A,@DPTR

BAI7: MOV A,#00H

MOV R0,#1231H

MOVX@R0,A

BAI9: MOV DPTR,#1233H

MOVX@DPTR,A

BAI10:MOV DPTR,#1234H

MOVXA,@DPTR

MOVDPTR,#1235H
MOVX@DPTR,A

3.TRUY XUAT PORT

BAI1: MOV P1,#0FH

BAI2: MOV P2,#0FOH

BAI3: MOV P1,A

BAI4: MOV A,P1

BAI5: MOV P2,P1

BAI6: MOV P3,#37H

BAI7: MOV 38H,P2

BAI8: MOV P1.0,#01H

BAI9: MOV P1.1,#0FD

4.TRUY SUAT RAM NOI, RAM NGOAI VA PORT

BAI1; MOV A,40H

MOV DPTR,#2000H

MOVX@DPTR,A

BAI2: MOV DPTR,#2001H

MOV A,#41H

MOVXA,@DPTR

BAI3:MOV 42H,P1

BAI4: MOV A,P1

MOVDPTR,#2002H

MOVX@DPTR,A
BAI5:MOV P1,#43H

BAI6:MOVDPTR,#2003H

MOV A,P1

MOVXA,@DPTR

5.SU DUNG VONG LAP :

BAI1: CLRA :

MOV RO,#30H

MOVR1,#20

LOOP:

MOV@R0,A

INC R0

DJNZ R1,LOOP

BAI2: CLR A

MOV R0,#20H

MOV R1,95

LOOP:

MOV@R0,A

INC R0

DJNZR1,LOOP

BAI3: CLRA

MOVDPTR,#4000H

MOV R1,#250
LOOP:

MOV@DPTR,A

INC DPTR

DINZ R1,LOOP

BAI4: CLR A

MOV DPTR,#4000

MOVR1,#2500

LOOP:

MOV@DPTR,A

INC DPTR

DJNZ R1,LOOP

BAI5:CLRA

MOVDPTR,#2000H

MOVR1,#95

LOOP:

MOV@DPTR,A

INC DPTR

DJNZ R1,LOOP

BAI6: CLRA

MOV DPTR,#2000H

MOVR1,#8191

LOOP:
MOV@DPTR,A

DJNZ R1,LOOP

BAI7: CLRA

MOV DPTR,#2000H

MOVR1,#8000

LOOP:

MOV@DPTR,A

INC DPTR

DJNZ R1,LOOP

BAI8: MOV R0,#30H

MOV R1,#40H

M0V R2,#10

LOOP:

MOV A,@R0

MOV@R1,A

INC R0

INC R1

DJNZ R2,LOOP

BAI11: MOV R0,#30H

MOV DPTR,#4000H

MOVR1,#10

LOOP:
MOV A,@R0

MOV@DPTR,A

INC R0

INC DPTR

DJNZ R1,LOOP

BAI12: MOV DPTR,#5FOOH

MOV R0,#40H

MOV R1,#10

LOOP:

MOV A,@ DPTR

MOV@R0,A

INCDPTR

DJNZ R1,LOOP



TRONG SO BAI TAP EM LAM TREN CO BAI NAO SAI MONG
THAY CHI BAO ,

EM XIN CAM ON.

Read more: http://www.ant7.com/forum/forum_post.asp?TID=263#ixzz0pctsW0Fo
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản