BÀI TẬP VỀ AXIT CACBOXYLIC

Chia sẻ: Thanh Cong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
112
lượt xem
27
download

BÀI TẬP VỀ AXIT CACBOXYLIC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'bài tập về axit cacboxylic', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: BÀI TẬP VỀ AXIT CACBOXYLIC

  1. BÀI TẬP VỀ AXIT CACBOXYLIC  CH 3COO 2 Ca  H 2 SO4  CaSO4  2CH 3COOH  1. o t CH 3COOH  CH 4  CO2  2. Vôi tôi CH 3COOH  2 NaOH  CH 4  Na2CO3  Hoặc to á s' CH 4  Cl2  CH 3Cl  HCl  3. CH 3  Cl  2 Na  Cl  C3 H 7  C4 H 10  2 NaCl  4. Cracking C4 H10  C3 H 6  CH 4  5. 600o C CH 3  CH  CH 2  H 2 O  CH 3  CH (OH )  CH 3  6. o t CH 3  CH  CH 3  CuO  CH 3  C  CH 3  Cu  H 2O  | P 7. O OH C2 H 4  HBr  C2 H 5 Br  8. ruou C2 H 5 Br  KOH dd  C2 H 4  KBr  H 2O  9. o t C2 H 5 Br  NaOH d  C2 H 5OH  NaBr  10. C2 H 5OH  HBr  C2 H 5 Br  H 2O  11. o t CH 3  CH 2  OH  CuO  CH 3  CHO  H 2O  Cu  12. Ni CH 3  CHO  H 2  CH 3  CH 2  OH  13. 1 2 Mn CH 3  CHO  O2  CH 3COOH  14. 2 15. CH 3COOH  NaOH  CH 3COONa  H 2 O 
  2. Cracking C3 H 8  CH 4  C2 H 4  16. C2 H 4  Br2  C2 H 4 Br2  17. 18. 19. 20. Hoặc 21. 1500o C 2CH 4  C2 H 2  3H 2  22. Làm lanh nhanh 23. 24. 25. 26. 27. 28.
  3. 29. 30. 31. CH 2  CH  COOH  ROH ‡ ˆˆ † CH 2  CH  COOR  H 2O ˆˆ 32.     nCH 2  CH  COOR   CH 2  CH    |   33.  COOR n   lên men giam C2 H 5OH  O2  CH 3COOH  H 2O  34. CH 3COOH  NaOH  CH 3COONa  H 2O  35. o Vôi tôi, t 36. CH 3COONa  NaOH  CH 4  Na2CO3  o 1500 C 2CH 4  C2 H 2  3H 2  37. Làm lanh nhanh HgSO4 C2 H 2  H 2O  CH 3CHO  38. 80o C 1 Mn 2 CH 3CHO  O2  CH 3COOH  39. 2 40. CH 3COOH  CH  CH  CH 3COOCH  CH 2  CH 3COOCH  CH 2  NaOH  CH 3COONa  CH 3CHO  41.  H  C6 H10O5 n  nH 2O  nC6 H12O6 42. len men ruou C6 H12 O6  2C2 H 5OH  2CO2 43.
  4. o t CH 3  CH 2  OH  CuO  CH 3CHO  Cu  H 2O  44. 1 Mn 2 CH 3CHO  O2  CH 3COOH  45. 2 o t cao 46. CH 3COOH  CH 4  CO2   các oxit nito CH 4  O2  HCHO  H 2O  47. 600-800oC 1 Mn 2 HCHO  O2  HCOOH  48. 2 o t HCOOH  2  Ag  NH 3 2  OH   NH 4  2 CO3  2 Ag  2 NH 3  H 2O  49.    H loang 50. C12 H 22 O11  H 2 O  C6 H 12O6  C6 H 12O6  to Glucozơ Fructozơ 51. 52. 53. len men ruou C6 H12 O6  2C2 H 5OH  2CO2 54. xtdb 2C2 H 5OH  C4 H 6  2 H 2O  H 2  55. o Ni ,t nCH 2  CH  CH  CH 2   CH 2  CH  CH  CH 2  n  56. p
  5. 57. xt Br   CH 2 3  Br  2 NaOH  HO   CH 2 3  OH  2 NaBr  58. 59. 60. HOOC  CH 2  COOH  2 NaOH  NaOOC  CH 2  COONa  2 H 2O  61. o CaO ,t NaOOC  CH 2  COONa  2 NaOH  CH 4  2 Na2CO3  62. á s' CH 4  Cl2  CH 3Cl  HCl  63. CH 3Cl  2 Na  ClC2 H 5  C3 H 8  2 NaCl  64. Dehidro C3 H 8  CH 2  CH  CH 3  H 2 65. á s' R  CH 3  Cl2  RCH 2  Cl  HCl  66. o t R  CH 2  Cl  NaOH loang  RCH 2  OH  NaCl  67. o t RCH 2  OH  CuO  RCHO  Cu  H 2O  68. 1 Mn 2 RCHO  O2  RCOOH  69. 2 RCOOH  NaOH  RCOONa  H 2O  70. vôi tôi RCOONa  NaOH  RH  Na2CO3  71. to
Đồng bộ tài khoản