BÀI TẬP VỀ AXIT CACBOXYLIC

Chia sẻ: chelsea6811

Tham khảo tài liệu 'bài tập về axit cacboxylic', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Nội dung Text: BÀI TẬP VỀ AXIT CACBOXYLIC

BÀI TẬP VỀ AXIT CACBOXYLIC




 CH 3COO 2 Ca  H 2 SO4  CaSO4  2CH 3COOH

1.
o
t
CH 3COOH  CH 4  CO2

2.
Vôi tôi
CH 3COOH  2 NaOH  CH 4  Na2CO3

Hoặc to
á s'
CH 4  Cl2  CH 3Cl  HCl

3.

CH 3  Cl  2 Na  Cl  C3 H 7  C4 H 10  2 NaCl

4.
Cracking
C4 H10  C3 H 6  CH 4

5. 600o C

CH 3  CH  CH 2  H 2 O  CH 3  CH (OH )  CH 3

6.


o
t
CH 3  CH  CH 3  CuO  CH 3  C  CH 3  Cu  H 2O

| P
7.
O
OH


C2 H 4  HBr  C2 H 5 Br

8.
ruou
C2 H 5 Br  KOH dd  C2 H 4  KBr  H 2O

9.
o
t
C2 H 5 Br  NaOH d  C2 H 5OH  NaBr

10.

C2 H 5OH  HBr  C2 H 5 Br  H 2O

11.
o
t
CH 3  CH 2  OH  CuO  CH 3  CHO  H 2O  Cu

12.
Ni
CH 3  CHO  H 2  CH 3  CH 2  OH

13.
1 2
Mn
CH 3  CHO  O2  CH 3COOH

14.
2
15. CH 3COOH  NaOH  CH 3COONa  H 2 O

Cracking
C3 H 8  CH 4  C2 H 4

16.

C2 H 4  Br2  C2 H 4 Br2

17.



18.


19.


20.


Hoặc


21.
1500o C
2CH 4  C2 H 2  3H 2

22. Làm lanh nhanh



23.




24.


25.

26.

27.


28.
29.

30.


31.
CH 2  CH  COOH  ROH ‡ ˆˆ † CH 2  CH  COOR  H 2O
ˆˆ
32.

 
 
nCH 2  CH  COOR   CH 2  CH  

|
 
33.
 COOR n
 




lên men giam
C2 H 5OH  O2  CH 3COOH  H 2O

34.

CH 3COOH  NaOH  CH 3COONa  H 2O

35.
o
Vôi tôi, t
36. CH 3COONa  NaOH  CH 4  Na2CO3

o
1500 C
2CH 4  C2 H 2  3H 2

37. Làm lanh nhanh
HgSO4
C2 H 2  H 2O  CH 3CHO

38. 80o C

1 Mn 2
CH 3CHO  O2  CH 3COOH

39.
2
40. CH 3COOH  CH  CH  CH 3COOCH  CH 2

CH 3COOCH  CH 2  NaOH  CH 3COONa  CH 3CHO

41.





H
 C6 H10O5 n  nH 2O  nC6 H12O6
42.
len men ruou
C6 H12 O6  2C2 H 5OH  2CO2
43.
o
t
CH 3  CH 2  OH  CuO  CH 3CHO  Cu  H 2O

44.
1 Mn 2
CH 3CHO  O2  CH 3COOH 
45.
2
o
t cao
46. CH 3COOH  CH 4  CO2 

các oxit nito
CH 4  O2  HCHO  H 2O

47. 600-800oC
1 Mn 2
HCHO  O2  HCOOH 
48.
2
o
t
HCOOH  2  Ag  NH 3 2  OH   NH 4  2 CO3  2 Ag  2 NH 3  H 2O

49.  





H loang
50. C12 H 22 O11  H 2 O  C6 H 12O6  C6 H 12O6

to
Glucozơ Fructozơ



51.


52.




53.
len men ruou
C6 H12 O6  2C2 H 5OH  2CO2
54.
xtdb
2C2 H 5OH  C4 H 6  2 H 2O  H 2

55.
o
Ni ,t
nCH 2  CH  CH  CH 2   CH 2  CH  CH  CH 2  n

56. p
57.
xt
Br   CH 2 3  Br  2 NaOH  HO   CH 2 3  OH  2 NaBr

58.




59.




60.
HOOC  CH 2  COOH  2 NaOH  NaOOC  CH 2  COONa  2 H 2O

61.
o
CaO ,t
NaOOC  CH 2  COONa  2 NaOH  CH 4  2 Na2CO3

62.
á s'
CH 4  Cl2  CH 3Cl  HCl

63.

CH 3Cl  2 Na  ClC2 H 5  C3 H 8  2 NaCl

64.
Dehidro
C3 H 8  CH 2  CH  CH 3  H 2
65.




á s'
R  CH 3  Cl2  RCH 2  Cl  HCl

66.
o
t
R  CH 2  Cl  NaOH loang  RCH 2  OH  NaCl

67.
o
t
RCH 2  OH  CuO  RCHO  Cu  H 2O

68.
1 Mn 2
RCHO  O2  RCOOH

69.
2
RCOOH  NaOH  RCOONa  H 2O

70.
vôi tôi
RCOONa  NaOH  RH  Na2CO3

71. to
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản