Bài tập về con lắc lò xo

Chia sẻ: bocui02

Tham khảo tài liệu 'bài tập về con lắc lò xo', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Bài tập về con lắc lò xo

Chuyên đề 2 :Bài tập về con lắc lò xo cho nó vận tốc đầu 10 5 cm/s. Năng lượng dao động của vật
Câu 1: Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn là?
thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật nhận giá trị nào sau A. 0.245J B. 2.45J C. 24.5J D. 0,0425J
đây? Câu 14: Li độ của một con lắc lò xo biến thiên điều hòa với
A. 5cm B. -5cm C. 10cm D. -10cm chu kì T = 0.4s thì động năng và thế năng của nó biến thiên điều
Câu 2: Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn đạt hòa với chu kì là?
giá trị cực đại tại thời điểm t. Thời điểm đó có thể nhận giá trị A. 0.8s B. 0.6s C. 0.4s D. 0.2s
nào trong các giá trị sau đây? Câu 15: Một vật dao động điều hòa với phương trình x =
A. Khi t = 0 B. Khi t = T/4 C khi t = T 5sin2πt (cm). Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t
D. khi vật đi qua vị trí cân bằng = 0.5s là?
Câu 3: Một vật thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = A. 20cm B. 15cm C. 10cm D.50cm
3.14s và biên độ A =1m. Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m =
bằng, vận tốc của vật nhận giá trị là? 400g, lò xo có độ cứng k = 80N/m, chiều dài tự nhiên l0 = 25cm
A. 0.5m/s B. 1m/s C. 2m/s D. 3m/s được đặt trên một mặt phẳng nghiêng có góc α =300 so với mặt
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 cos phẳng nằm ngang. Đầu trên của lò xo gắn vào một điểm cố
4πt(cm). Li độ và vận tốc của vật sau khi nó bắt đầu dao đông định, đầu dưới gắn với vật nặng. Lấy g =10m/s2. chiều dài của
được 5s nhận giá trị nào sau đây? lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là?
A. x = 5cm; v = 20cm/s B. x = 5cm; v = 0 A. 21cm B. 22.5cm C. 27.5cm D. 29.5cm
C. x = 20cm; v = 5cm/s D. x = 0; v = 5 cm/s Câu 17: Một con lắc lò xo nàm ngang dao động đàn hồi với biên
Câu 5: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 2 m. vị độ A = 0.1m, chu kì T = 0.5s. Khối lượng quả lắc m = 0.25kg.
Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên quả lắc có giá trị?
trí xuất hiện của quả nặng, khi thế năng bằng động năng của
A. 0.4N B. 4N C. 10N D. 40N
nó là bao nhiêu?
Câu 18: Một quả cầu có khối lượng m = 0.1kg,được treo vào
A. 2m B. 1.5m C. 1m D. 0.5m
đầu dưới của một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30cm, độ
Câu 6: Con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng m, một
cứng k = 100N/m, đầu trên cố định, cho g = 10m/s2. chiều dài
lò xo có khối lượng không đáng kể và có độ cứng k = 100N/m.
của lò xo ở vị trí cân bằng là:
Thực hiện dao động điều hòa. Tại thời điểm t = 1s, li độ và vận
A. 31cm B. 29cm C. 20 cm D.18 cm
tốc của vật lần lượt là x = 0.3m và v = 4m/s. tính biên độ dao
Câu 19. Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có m = 0,2kg treo
động của vật, T = 2s?
vào lò xo có độ cứng k = 100N/m, cho vật dao động điều hòa
A. 0.5m B. 0.4m C. 0.3m D. kg có đáp án
theo phương thẳng đứng với biên độ A = 1,5cm. Lực đàn hồi
Câu 7: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng
cực đại có giá trị:
m = 0.5 kg. Lò xo có độ cứng k = 0.5 N/cm đang dao động điều
A. 3,5N B. 2 N C. 1,5N D. 0,5N
hòa. Khi vận tốc của vật là 20cm/s thì gia tốc của nó bằng 2
Câu 20. Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có m = 0,2kg treo
3 m/s. Tính biên độ dao động của vật vào lò xo có độ cứng k = 100N/m, cho vật dao động điều hòa
theo phương thẳng đứng với biên độ A = 3 cm. Lực đàn hồi cực
A. 20 3 cm B. 16cm C. 8cm D. 4cm
tiểu có giá trị:
Câu 8: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng
A. 3 N B. 2 N C. 1N D. 0 N
m = 100g đang dao động điều hòa. Vận tốc của vật khi qua vị trí
Câu 21. Một con lắc lò xo gồm quả cầu có m = 100g, treo vào
cân bằng là 31.4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4m/s2. Lấy
lò xo có k = 20 N/m kéo quả cầu thẳng đứng xuống dưới vị trí
π2 ≈ 10. Độ cứng lò xo là:
cân bằng một đoạn 2 3 cm rồi thả cho quả cầu trở về vị trí
A. 625N/m B. 160N/m C. 16N/m 6.25N/m
Câu 9: Treo một vật có khối lượng 1 kg vào một lò xo có độ cân bằng với vận tốc có độ lớn 0,2 2 m/s. Chọn t = 0 lúc thả
cứng k = 98N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng, về phía dưới
quả cầu, ox hướng xuống, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng.
đến cách vị trí cân bằng x = 5cm rồi thả ra. Gia tốc cực đại của
g = 10m/s2. Phương trình dao động của quả cầu có dạng:
dao động điều hòa của vật là:
A. x = 4sin(10 2 t + π/4) cm B. x = 4sin(10 2 t + 2π/3) cm
A. 0.05m/s2 B. 0.1 m/s2 C. 2.45 m/s2 D. 4.9 m/s2
Câu 10: Một co lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0.2 kg C. x = 4sin(10 2 t + 5π/6) cm D. x = 4sin(10 2 t + π/3) cm
và lò xo có độ cứng k = 20N/m đang dao động điều hòa với biên
Câu 22. Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng gồm m = 0,4
độ A = 6cm. Tính vận tốc của vật khi đi qua vị trí có thế năng
kg, lò xo có độ cứng k = 10N/m. Truyền cho vật nặng một vận
bằng 3 lần động năng.
tốc ban đầu là 1,5 m/s theo phương thẳng đứng hướng lên.
A. v = 3m/s B. v = 1.8m/s C. v = 0.3m/s D. v = 0.18m/s
Chọn O = VTCB, chiều dương cùng chiều với vận tốc ban đầu
Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 10cm.
t = 0 lúc vật bắt đầu chuyển động. Phương trình dao động là:
Tại vị trí có li độ x = 5cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của
A. x = 0,3sin(5t + π/2) cm B. x = 0,3sin(5t) cm
con lắc là?
C. x = 0,15sin(5t - π/2) cm D. x = 0,15sin(5t) cm
A. 4 B. 3 C. 2 D.1
Câu 23: Treo quả cầu có khối lượng m1 vào lò xo thì hệ dao
Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 4
động với chu kì T1 = 0,3s. Thay quả cầu này bằng quả cầu khác
2 cm. Tại thời điểm động năng bằng thế năng, con lắc có li có khối lượng m2 thì hệ dao động với chu kì T2. Treo quả cầu
độ là? có khối lượng m = m1+m2 và lò xo đã cho thì hệ dao động với
chu kì T = 0.5s. Giá trị của chu kì T 2 là?
A. x = ± 4cm B. x = ± 2cm C. x = ± 2 2 cm D.x = ± 3 2 cm
A. 0,2s B. 0,4s C. 0,58s D. 0.7s
Câu 13: Một con lắc lò xo gồm vật m = 400g, và lò xo có độ
cứng k = 100N/m. Kðo vật khỏi vị trí cân bằng 2cm rồi truyền
Câu 24: Treo một vật có khối lưọng m vào một lò xo có độ cõn bằng. Tớnh chu kỳ dao động.
cứng k thì vật dao động với chu kì 0,2s. nếu treo thêm gia trọng A. 0,624s B. 0,314s C. 0,196s D. 0,157s
Câu 36. Một chất điểm có khối lượng m = 10g dao động điều
∆ m = 225g vào lò xo thì hệ vật và gia trọng giao động với chu kì
hòa trờn đoạn thẳng dài 4cm, tần số 5Hz. Lúc t = 0, chất điểm
0.2s. cho π2 = 10. Lò xo đã cho có độ cứng là?
ở vị trí cân bằng và bắt đầu đi theo hướng dương của quỹ đạo.
A. 4 10 N/m B. 100N/m C. 400N/m D. không xác định
Tỡm biểu thức tọa độ của vật theo thời gian.
Câu 25: Khi gắn một vật nặng m = 4kg vào một lò xo có khối A. x = 2sin10ðt cm B. x = 2sin (10ðt + ð)cm
lượng không đáng kể, nó dao động với chu kì T1 = 1s. Khi gắn C. x = 2sin (10ðt + ð/2)cm D. x = 4sin (10ðt + ð) cm
một vật khác khối lượng m2 vào lò xo trên, nó dao động với chu Câu 37. Một con lắc lò xo gồm một khối cầu nhỏ gắn vào đầu
kì T2 = 0,5s. Khối lượng m2 bằng bao nhiêu? một lò xo, dao động điều hòa với biờn độ 3 cm dọc theo trục
Câu 26: Lần lượt treo hai vật m1 và m2 vào một lò xo có độ Ox, với chu kỳ 0,5s. Vào thời điểm t = 0, khối cầu đi qua vị trí
cứng k = 40N/m, và kích thích cho chúng dao động. Trong cùng cân bằng. Hỏi khối cầu có ly độ x= +1,5cm vào thời điểm nào?
một thời gian nhất định m1 thực hiện 20 dao động và m2 thực A. t = 0,042s B. t = 0,176s C. t = 0,542s
hiện 10 dao động. Nếu cùng treo hai vật đó vào lò xo thì chu kì D. A và C đều đúng
dao động của hệ bằng π/2s. Khối lượng m1 và m2 bằng bao Câu 38. Hai lò xo R1, R2, có cùng độ dài. Một vật nặng M khối
nhiêu? lượng m = 200g khi treo vào lò xo R1 thỡ dao động với chu kỳ T1
A. m1 = 0,5kg, m2 = 2kg B.m1 = 0,5kg, m2 = 1kg = 0,3s, khi treo vào lò xo R2 thỡ dao động với chu kỳ T2 = 0,4s.
C. m1 = 1kg, m2 =1kg D. m1 = 1kg, m2 =2kg Nối hai lò xo đó với nhau thành một lò xo dài gấp đôi rồi treo
Câu 27: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng vật nặng M vào thỡ M sẽ giao động với chu kỳ bao nhiờu?
m= 0,1kg, lò xo có động cứng k = 40N/m. Khi thay m bằng m’ A. T = 0,7s B. T = 0,6s C. T = 0,5s D. T = 0,35s
=0,16 kg thì chu kì của con lắc tăng: Câu 39. Một đầu của lò xo được treo vào điểm cố định O, đầu
A. 0,0038s B. 0,0083s C. 0,038s D. 0,083s kia treo một quả nặng m1 thỡ chu kỳ dao động là T1 = 1,2s. Khi
Câu 28: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng m , độ cứng thay quả nặng m2 vào thỡ chu kỳ dao động bằng T2 = 1,6s. Tính
k. Nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp hai lần và giảm khối chu kỳ dao động khi treo đồng thời m1 và m2 vào lò xo.
lượng vật nặng một nửa thì tần số dao động của vật: A. T = 2,8s B. T = 2,4s C. T = 2,0s D. T = 1,8s
A. Tăng 2 lần B. Giảm 4 lần C. Tăng 4 lần D. Giảm 2 lần Câu 40. Một vật nặng treo vào một đầu lò xo làm cho lò xo dón
Câu 29: Khi treo một vật có khối lượng m = 81g vào một lò xo ra 0,8cm. Đầu kia treo vào một điểm cố định O. Hệ dao động
thẳng đứng thì tần số dao động điều hòa là 10 Hz. Treo thêm điều hòa (tự do) theo phương thẳng đứng. Cho biết g = 10
vào lò xo vật có khối lượng m’ = 19g thì tần số dao động của m/s2 .Tỡm chu kỳ giao động của hệ.
hệ là: A. 1,8s B. 0,80s C. 0,50s D. 0,36s
A. 8,1 Hz B. 9 Hz C. 11,1 Hz D. 12,4 Hz Câu 41. Tính biên độ dao động A và pha ử của dao động tổng
Câu 30. Một vật dao động điều hoà có phương trình hợp hai dao động điều hòa cựng phương:
π x1 = sin2t và x2 = 2,4cos2t
- 2πt). Nhận định nào không đúng ?
x = 10sin( A. A = 2,6; cosử = 0,385 B. A = 2,6; tgử = 0,385
2
C. A = 2,4; tgử = 2,40 D. A = 2,2; cosử = 0,385
A. Gốc thời gian lúc vật ở li độ x = 10 B. Biên độ A = 10 cm
Câu 42 Hai lò xo R1, R2, có cùng độ dài. Một vật nặng M khối
π lượng m = 200g khi treo vào lò xo R1 thỡ dao động với chu kỳ T1
D. Pha ban đầu ϕ = -
B. Chu kì T = 1(s) .
= 0,3s, khi treo vào lò xo R2 thỡ dao động với chu kỳ T2 = 0,4s.
2
Nối hai lò xo với nhau cả hai đầu để được một lò xo cựng độ
Câu 31. Một vật dao động điều hoà phải mất ∆ t = 0.025 (s) để
dài, rồi treo vật nặng M vào thỡ chu kỳ dao động của vật bằng
đI từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo còng như
bao nhiêu?
vậy, hai điểm cách nhau 10(cm) thì biết được :
A. T = 0,12s B. T = 0,24s C. T = 0,36s D. T = 0,48s
A. Chu kì dao động là 0.025 (s) B. Tần số dao động là 20
Câu 43 Hàm nào sau đây biểu thị đường biểu diễn thế năng
(Hz)
trong dao động điều hòa đơn giản?
D. Pha ban đầu là π/2
C. Biên độ dao động là 10 (cm).
A. U = C B. U = x + C C. U = Ax2 + C D. U = Ax2+ Bx + C
Câu 32. Vật có khối lượng 0.4 kg treo vào lò xo có K = 80(N/m).
Câu 44 Một vật M treo vào một lò xo làm lò xo dón 10 cm. Nếu
Dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 10 (cm). Gia tốc
lực đàn hồi tác dụng lên vật là 1 N, tính độ cứng của lò xo.
cực đại của vật là :
A. 200 N/m B. 10 N/m C. 1 N/m D. 0,1 N/m
A. 5 (m/s2) B. 10 (m/s2) C. 20 (m/s2) D. -20(m/s2)
Câu 45 Một vật có khối lượng 10 kg được treo vào đầu một
Câu 33. Vật khối lượng m = 100(g) treo vào lò xo K =
lò xo khối lượng không đáng kể, có độ cứng 40 N/m. Tỡm tần
40(N/m).Kéo vật xuống dưới VTCB 1(cm) rồi truyền cho vật
số gúc ự và tần số f của dao động điều hòa của vật.
vận tốc 20 (cm/s) hướng thẳng lên để vật dao động thì biên độ
A. ự = 2 rad/s; f = 0,32 Hz. B. ự = 2 rad/s; f = 2 Hz.
dao động của vật là :
C. ự = 0,32 rad/s; f = 2 Hz. D. ự=2 rad/s; f = 12,6 Hz.
A. 2 (cm) B. 2 (cm) C. 2 2 (cm) Câu 46 Biểu thức nào sau đây KHÔNG phải là dạng tổng quát
D. Không phải các kết quả trên. của tọa độ một vật dao động điều hòa đơn giản ?
Câu 34. con lắc lò xo gồm vật m, gắn vào lò xo độ cứng K = A. x = Acos(ựt + ử) (m) B. x = Asin(ựt + ử) (m)
40N/m dao động điều hoà theo phương ngang, lò xo biến dạng C. x = Acos(ựt) (m) D. x = Acos(ựt) + Bsin(ựt) (m)
cực đại là 4 (cm). ở li độ x = 2(cm) nó có động năng là : Câu 47 Một vật dao động điều hòa quanh điểm y = 0 với tần
A. 0.048 (J). B. 2.4 (J). C. 0.024 (J). D. Một kết quả khác. số 1Hz. vào lúc t = 0, vật được kéo khỏi vị trí cân bằng đến vị
Câu 35. Một chất điểm khối lượng m = 0,01 kg treo ở đầu một trí y = -2m, và thả ra không vận tốc ban đầu. Tỡm biểu thức toạ
lò xo cú độ cứng k = 4(N/m), dao động điều hòa quanh vị trớ độ của vật theo thời gian.
A. y = 2cos(t + ð) (m) B. y = 2cos (2ðt) (m)
Vật nặng trọng lượng P treo dưới 2 ḷ xo như hnh ́
C. y = 2sin(t - ð/2) (m) D. y = 2sin(2ðt - ð/2) (m)
Câu 48 Cho một vật nặng M, khối lượng m = 1 kg treo vào vẽ. Bỏ qua ma sát và khối lượng các ḷ xo. Cho biết P =
một lò xo thẳng đứng có độ cứng k = 400 N/m. Gọi Ox là 9,8N, hệ số đàn hồi của các ḷ xo là k1 = 400N/m, k2 =
trục tọa độ có phương trùng với phương giao động của M, và 2
500N/m và g= 9,8m/s . Tại thời điểm đầu t = 0, có x0 = 0
có chiều hướng lên trên, điểm gốc O trùng với vị trí cân bằng.
Khi M dao động tự do với biên độ 5 cm, tính động năng Ed1 và và v0 = 0,9m/s hướng xuống dưới. Hăy tính hệ số đàn hồi
Ed2 của quả cầu khi nó đi ngang qua vị trí x1 = 3 cm và x2 = -3 chung của hệ ḷ xo?.
cm. A. Ed1 = 0,18J và Ed2 = - 0,18 J .B. Ed1 = 0,18J và Ed2 = 0,18 A. 200,20N/m. B. 210,10N/m
J. C. 222,22N/m. D. 233,60N/m.
C. Ed1 = 0,32J và Ed2 = - 0,32 J. D. Ed1 = 0,32J và Ed2 = 0,32 J. Câu 59
Câu 49 Cho một vật hỡnh trụ, khối lượng m = 400g, diện tích Vật M có khối lượng m = 2kg được nối qua 2 ḷ xo L1
đáy S = 50 m2, nổi trong nước, trục hỡnh trụ cú phương thẳng
và L2 vào 2 điểm cố định. Vật có thể trượt trên một mặt phẳng
đứng. Ấn hỡnh trụ chỡm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị
ngang. Vật M đang ở vị trí cân bằng, tách vật ra khỏi vị trí đó
trí cân bằng một đoạn x theo phương thẳng đứng rồi thả ra.
10cm rồi thả (không vận tốc đầu) cho dao động, chu kỳ dao
Tính chu kỳ dao động điều hòa của khối gỗ.
động đo được T = 2,094s = 2π/3s.
A. T = 1,6 s B. T = 1,2 s C. T = 0,80 s D. T = 0,56 s
Hăy viết biểu thức độ dời x của
Câu 50 Một vật M dao động điều hòa dọc theo trục Ox.
M theo t, chọn gốc thời gian là
Chuyển động của vật được biểu thị bằng phương trỡnh x = 5
lúc M ở vị trí cách vị trí cân bằng
cos(2ðt + 2)m. Tỡm độ dài cực đại của M so với vị trớ cõn
10cm.
bằng.
A. 10 sin(3t + π2). cm
A. 2m B. 5m C. 10m D. 12m
Câu 51 Một vật M dao động điều hòa cú phương trỡnh tọa độ B. 10 sin(t + π2). cm
theo thời gian là x = 5 cos (10t + 2) m. Tỡm vận tốc vào thời C. 5 sin(2t + π2). cm
điểm t. D. 5 sin(t + π2). Cm
A. 5sin (10t + 2) m/s B. 5cos(10t + 2) m/s Câu 60
Cho 2 vật khối lượng m1 và m2 (m2 = 1kg, m1
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản