Bài tập về Kim Loại Kiềm

Chia sẻ: Le Van Luong Yen | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:4

0
401
lượt xem
178
download

Bài tập về Kim Loại Kiềm

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Câu 1: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là công thức nào sau đây? A. LiCl. B. NaCl. C. KCl. D. RbCl. Câu 2: Có 2 lít dung dịch NaCl 0,5M. Khối lượng kim loại và thể tích khí thu được (đktc) từ dung dịch trên (hiệu suất điều chế bằng 90%) là: A. 27 gam và 18 lít. B. 20,7 gam và 10,08 lít. C. 10,36 gam và 5,04 lít. D. 31,05 gam và 15,12 lít....

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập về Kim Loại Kiềm

  1. Bài tập về Kim Loại Kiềm Thứ bảy, 09 Tháng 5 2009 16:30 Thầy Trung Hiếu Câu 1: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá h ọc của mu ối đem điện phân là công thức nào sau đây? A. LiCl. B. NaCl. C. KCl. D. RbCl. Câu 2: Có 2 lít dung dịch NaCl 0,5M. Khối lượng kim loại và thể tích khí thu được (đktc) từ dung dịch trên (hiệu suất điều chế bằng 90%) là: A. 27 gam và 18 lít. B. 20,7 gam và 10,08 lít. C. 10,36 gam và 5,04 lít. D. 31,05 gam và 15,12 lít. Câu 3: Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung d ịch HCl t ạo ra 8,3 gam hỗn hợp muối clorua. Số gam mỗi hiđroxit trong h ỗn h ợp l ần l ượt là bao nhiêu? A. 2,4 gam và 3,68 gam. B. 1,6 gam và 4,48 gam. C. 3,2 gam và 2,88 gam. D. 0,8 gam và 5,28 gam. Câu 4: Cho 100 gam CaCO3 tác dụng với axit HCl dư. Khí thoát ra được hấp thụ bằng 200 gam dung dịch NaOH 30%. Khối lượng muối natri trong dung d ịch thu đ ược là bao nhiêu gam? A. 10,6 gam Na2CO3. B. 53 gam Na2CO3 và 42 gam NaHCO3. C. 16,8 gam NaHCO3. D. 79,5 gam Na2CO3 và 21 gam NaHCO3. Câu 5: Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không thay đổi còn lại 69 gam chất rắn. Thành phần % kh ối l ượng m ỗi ch ất trong h ỗn hợp đầu là: A. 63% và 37%. B. 84% và 16%. C. 42% và 58%. D. 21% và 79%.
  2. Câu 6: Cho 6 lít hỗn hợp CO2 và N2 (đktc) đi qua dung dịch KOH tạo ra 2,07 gam K2CO3 và 6 gam KHCO3. Thành phần % thể tích của CO2 trong hỗn hợp là: A. 42%. B. 56%. C. 28%. D. 50%. Câu 7: Cho 5 gam hỗn hợp Na, Na2O và tạp chất trơ tác dụng hết với nước thoát ra 1,875 lít khí (đktc). Trung hoà dung dịch sau ph ản ứng cần 100ml dung d ịch HCl 2M. Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu? A. 80% Na; 18% Na2O; 2% tạp chất. B. 77% Na; 20,2% Na2O; 2,8% tạp chất. C 82% Na; 12,4% Na2O; 5,6% tạp chất. D. 92% Na; 6,9% Na2O; 1,1% tạp chất. Câu 8: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung d ịch ch ứa 0,06 mol Na2CO3. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng bao nhiêu lít? A. 0 lít. B. 1,12 lít. C. 0,56 lít. D. 1,344 lít. Câu 9: Cho 0,2 mol Na cháy hết trong O2 dư thu được sản phẩm rắn A. Hoà tan hết A trong nước thu được 0,025 mol O2. Khối lượng của A bằng bao nhiêu gam? A. 3,9 gam. B. 6,2 gam. C. 7 gam. D. 7,8 gam. Câu 10: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hoà tan hết vào nước được dung d ịch A và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà hết m ột phần ba thể tích dung dịch A là bao nhiêu? A. 100ml. B. 200ml. C. 300ml. D. 600ml. Câu 11: Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch A. Trung hoà dung dịch A cần 100ml dung dịch H2SO4 1M. Tính m. A. 2,3 gam. B. 4,6 gam. C. 6,9 gam. D. 9,2 gam.
  3. Câu 12: Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch NaOH 0,06M. pH của dung dịch tạo thành là bao nhiêu? A. 2,7. B. 1,6. C. 1,9. D. 2,4. Câu 13: Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH. Dung dịch thu được có giá trị pH là bao nhiêu? A. Không xác định. B. > 7. C. < 7. D. = 7. Câu 14: Cho 0,001 mol NH4Cl vào 100ml dung dịch NaOH có pH = 12 và đun sôi, sau đó làm nguội, thêm vào một ít phenolphtalein, dung d ịch thu đ ược có màu gì? B. Hồng. A. Xanh. C. Trắng. D. Không màu. Câu 15: Trộn 150ml dung dịch Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 250ml dung dịch HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc là bao nhiêu lít? A. 2,52 lít. B. 5,04 lít. C. 3,36 lít. D. 5,6 lít. Câu 16: Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl. Thể tích khí CO2 thu được (đktc) bằng bao nhiêu lít? A. 0,448 lít. B. 0,224 lít. C. 0,336 lít. D. 0,112 lít. Câu 17: 40ml dung dịch NaOH 0,09M được pha loãng bằng n ước thành 100ml và thêm vào 30ml dung dịch HCl 0,1M. pH dung dịch mới là: A. 11,66. B. 12,38. C. 12,8. D. 9,57. Câu 18: Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hoà của hai kim lo ại ki ềm ở 2 chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong dung d ịch HCl d ư thu đ ược 2,24 lít CO 2 (đktc). Hai kim loại đó là: A. Li và Na. B. Ba và K. D. Một kết quả khác. C. K và Cs.
  4. Câu 19: Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì kế tiếp của bảng HTTH có kh ối lượng là 8,5g. Hỗn hợp này tan hết trong nước dư cho ra 3,36 l khí H 2 (đktc). Xác định A, B và khối lượng mỗi kim loại. Cho Li = 7; Na = 23; K = 39. A. Na: 4,6g; K: 3,9g. B. Na: 2,3g; K: 6,2g. C. Li: 1,4g; Na: 7,1g. D. Li: 2,8g; Na: 5,7g Câu 20: Một hỗn hợp nặng 14,3g gồm K và Zn tan hết trong nước dư cho ra dung d ịch chỉ chứa một chất duy nhất là muối. Xác định khối lượng mỗi kim loại trong h ỗn h ợp và thể tích khí H2 thoát ra (đktc). Cho Li = 7; Na = 23; K = 39. A. 3,9g K; 10,4g Zn; 2,24 l H2. B. 7,8g K; 6,5g Zn; 2,24 l H2. C. 7,8g K; 6,5g Zn; 4,48 l H2. D. 7,8g K; 6,5g Zn; 1,12 l H2. .......................... Hết........................

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản