Bảng các ngôi trong câu- từ vựng

Chia sẻ: wonderlight

Nhớ các ngôi chia trong câu, biết một số các từ vựng dễ nhớ theo vần.....(đây là sự tổng hợp từ các ebook trên mạng)

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Bảng các ngôi trong câu- từ vựng

Đại Từ Nhân Xưng.
Đại từ nhân xưng là những từ dùng để xưng hô trong giao tiếp. Ngôi thứ nhất
thuộc về người nói, ngôi thứ hai thuộc về người nghe, ngôi thứ ba thuộc về người
hoặc con vật hoặc đồ vật mà người nói và người nghe đề cập tới. Đại từ nhân
xưng được làm chủ ngữ nên có thể gọi chúng là đại từ chủ ngữ.


--------NGÔI-------------------------------------------------Tiếng Anh-----Phiên Âm
Ngôi thứ nhất số ít: Tôi---------------------------------------I--------------------/ai/
Ngôi thứ nhất số nhiều : Chúng tôi, chúng ta------------WE----------------/wi:/
Ngôi thứ hai số ít : Ông, bà, anh, chị...--------------------YOU--------------/ju:/
Ngôi thứ hai số nhiều : Các anh, các chị, các bạn...----YOU--------------/ju:/
Ngôi thứ ba số ít: Anh ấy------------------------------------HE-----------------/hi:/
Ngôi thứ ba số ít: Chị ấy-------------------------------------SHE---------------/ʃi:/
Ngôi thứ ba số ít: Nó------------------------------------------IT------------------/it/
Ngôi thứ ba số nhiều: Họ, chúng nó, tụi nó..------------THEY-------------/ðei/


* Lưu ý:
- Khi muốn kêu người nào đó từ xa, ĐỪNG BAO GIỜ kêu "YOU, YOU" vì như
vậy là rất rất bất lịch sự. Nếu người đó là nam, có thể kêu MR, nữ, có thể kêu
MRS, hoặc MISS.
- "IT" chỉ dùng cho con vật, đồ vật, sự vật hoặc danh từ trừu tượng, không bao giờ
dùng để chỉ người. Trong tiếng Việt, ta có thể dùng "NÓ" để chỉ người thứ ba nào
đó. Trong trường hợp này, trong tiếng Anh, chỉ có thể dịch "NÓ" thành "HE' hoặc
"SHE" tùy theo giới tính.


Đại Từ Sở Hữu.
Người ta dùng đại từ sở hữu để tránh khỏi phải nhắc lại tính từ sở hữu + danh
từ đã đề cập trước đó. Nó có nghĩa: mine = cái của tôi; yours = cái của (các) bạn; ...
Do đó chúng thay thế cho danh từ. Đừng bao giờ dùng cả đại từ sở hữu lẫn danh
từ. Mặc dù cách viết của his và its đối với tính từ sở hữu và đại từ sở hữu là giống
nhau nhưng bạn cần phân biệt rõ hai trường hợp này.

1
-----Đại từ nhân xưng-----------------Đại Từ Sở Hữu---------------Phiên Âm
Tôi: I----------------------------------------------MINE--------------------/main/
Chúng tôi: WE-----------------------------------OURS-------------------/'auəz/
Bạn: YOU----------------------------------------YOURS-----------------/jɔ:z/
Các bạn: YOU-----------------------------------YOURS-----------------/jɔ:z/
Anh ấy: HE--------------------------------------HIS-----------------------/hiz/
Cô ấy: SHE--------------------------------------HERS--------------------/hə:z/
Nó: IT---------------------------------------------ITS-----------------------/its/
Họ: THEY----------------------------------------THEIRS-----------------/ðeəz/

This is my book; that is yours. (yours = your book)
Your teacher is the same as his. (his = his teacher)
Jill’s dress is green and mine is red. (mine = my dress)
Your books are heavy, ours are heavy too. (ours = our books)


Đại Từ Tân Ngữ.
Đại từ tân ngữ cũng là đại từ nhân xưng nhưng chúng không được làm chủ ngữ
mà chỉ được làm tân ngữ hay bổ ngữ. Đại từ phản thân là đại từ đặc biệt phải
dùng khi chủ ngữ và bổ ngữ là một.


--Đại từ chủ ngữ-----------Đại từ tân ngữ
-----I------------------------------ME
-----YOU------------------------YOU
-----WE--------------------------US
-----THEY-----------------------THEM
-----HE---------------------------HIM
-----SHE-------------------------HER
-----IT----------------------------IT

* Thí dụ:
+ YOU KNOW ME. = Anh biết tôi. (YOU là chủ ngữ, ME là tân ngữ)

2
+ I DISLIKE HIM = Tôi không thích anh ta.
+ I LOVE HER = Tôi yêu cô ấy

Đại Từ Phản Thân.
---Đại từ chủ ngữ---------------Đại từ phản thân
-----I---------------------------------MYSELF
-----WE-----------------------------OURSELVES
-----YOU (số ít)-------------------YOURSELF
-----YOU (số nhiều)--------------YOURSELVES
-----THEY-------------------------THEMSELVES
-----HE-----------------------------HIMSELF
-----SHE---------------------------HERSELF
-----IT------------------------------ITSELF


* Thí dụ:
- I'LL DO IT MYSELF. = Tôi sẽ tự mình làm
- I CUT MYSELF WHEN I SHAVED THIS MORNING. = Tôi tự làm trầy da mặt
mình khi cạo râu sáng nay.
- THAT MAN IS TALKING TO HIMSELF. IS HE INSANE? = Người đàn ông đó
đang tự nói chuyện một mình. Ông ta có bị tâm thân không?
- HE SHOT HIMSELF. = Anh ấy tự bắn mình

Tính Từ Sở Hữu
Tính từ sở hữu khác với đại từ sở hữu (nêu trên đây) ở chỗ nó bổ nghĩa cho danh
từ chứ không thay thế cho danh từ. Gọi là tính từ sở hữu vì nó thể hiện tính chất sở
hữu của người hoặc vật đối với danh từ đi sau nó. Chú ý rằng cũng dùng tính từ sở
hữu đối với các bộ phận trên cơ thể.


---Đại từ chủ ngữ---------Tính từ sở hữu
-----I-------------------------MY: của tôi
-----WE---------------------OUR: của chúng tôi/ta
-----YOU (số ít)-----------YOUR: của bạn

3
-----YOU (số nhiều)------YOUR: của các bạn
-----THEY-----------------THEIR: của họ, của chúng
-----HE---------------------HIS: của anh ấy
-----SHE-------------------HER: của cô ấy
-----IT----------------------ITS: của nó


Đại Từ Nhân Tân Ngữ Đại Từ Phản Thân Đại Từ Sở Tính Từ Sở
Xưng Hữu Hữu
I ME MYSELF MINE MY
WE US OURSELVES OURS OUR
YOU số nhiều YOU YOURSELVES YOURS YOUR
YOU số ít YOU YOURSELF YOURS YOUR
THEY THEM THEMSELVES THEIRS THEIR
HE HIM HIMSELF HIS HIS
SHE HER HERSELF HERS HER
IT IT ITSELF ITS ITS




4
Từ vựng theo vần


Long dài, short ngắn, tall cao Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn
Here đây, there đó, which nào, Burry có nghĩa là chôn
Our souls tạm dịch linh hồn chúng
where đâu
Sentence có nghĩa là câu ta
Lesson bài học, rainbow cầu vồng Xe hơi du lịch là car
Husband là đức ông chồng Sir ngài, Lord đức, thưa bà
Daddy cha bố, please don't xin đừng Madam
Darling tiếng gọi em cưng Thousand là đúng... mười trăm
Merry vui thích, cái sừng là horn Ngày day, tuần week, year năm,
Rách rồi xài đỡ chữ torn hour giờ
To sing là hát, a song một bài Wait there đứng đó đợi chờ
Nói sai sự thật to lie Nightmare ác mộng, dream mơ,
Go đi, come đến, một vài là some pray cầu
Đứng stand, look ngó, lie nằm Trừ ra except, deep sâu
Five năm, four bốn, hold cầm, play Daughter con gái, bridge cầu, pond
chơi ao
One life là một cuộc đời Enter tạm dịch đi vào
Happy sung sướng, laugh cười, cry Thêm for tham dự lẽ nào lại sai
Shoulder cứ dịch là vai
kêu
Lover tạm dịch người yêu Writer văn sĩ, cái đài radio
Charming duyên dáng, mỹ miều A bowl là một cái tô
Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss
graceful
Mặt trăng là chữ the moon cô
World là thế giới, sớm soon, lake Máy khâu dùng tạm chữ sew
hồ Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm
Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe Shelter tạm dịch là hầm
Đêm night, dark tối, khổng lồ giant Chữ shout là hét, nói thầm whisper
Fun vui, die chết, near gần What time là hỏi mấy giờ

5
Clear trong, clean sạch, mờ mờ là Close friend có nghĩa bạn thân
Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời
dim
Gặp ông ta dịch see him Fall down có nghĩa là rơi
Swim bơi, wade lội, drown chìm Welcome chào đón, mời là invite
chết trôi Short là ngắn, long là dài
Mountain là núi, hill đồi Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe
Valley thung lũng, cây sồi oak tree Autumn có nghĩa mùa thu
Tiền xin đóng học school fee Summer mùa hạ, cái tù là jail
Yêu tôi dùng chữ love me chẳng Duck là vịt, pig là heo
lầ m Rich là giàu có, còn nghèo là poor
To steal tạm dịch cầm nhầm Crab thì có nghĩa con cua
Tẩy chay boycott, gia cầm poultry Church nhà thờ đó, còn chùa temple
Cattle gia súc, ong bee Aunt có nghĩa dì, cô
Something to eat chút gì để ăn Chair là cái ghế, cái hồ là pool
Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng Late là muộn, sớm là soon
Exam thi cử, cái bằng licence... Hospital bệnh viẹn, school là
Lovely có nghĩa dễ thương trường
Pretty xinh đẹp thường thường so so Dew thì có nghĩa là sương
Lotto là chơi lô tô Happy vui vẻ, chán chường weary
Nấu ăn là cook, wash clothes giặt Exam có nghĩa kỳ thi
đồ Nervous nhút nhát, mommy mẹ
Push thì có nghĩa đẩy, xô hiền.
Marriage đám cưới, single độc thân Region có nghĩa là miền,
Interupted gián đoạn còn liền next
Foot thì có nghĩa bàn chân
Far là xa cách còn gần là near to.
Coins dùng chỉ những đồng xu,
Spoon có nghĩa cái thìa
Toán trừ subtract, toán chia divide Còn đồng tiền giấy paper money.
Dream thì có nghĩa giấc mơ Here chỉ dùng để chỉ tại đây,
Month thì là tháng, thời giờ là time A moment một lát còn ngay right
Job thì có nghĩa việc làm now,
Lady phái nữ, phái nam gentleman Brothers-in-law đồng hao.

6
Farm-work đồng áng, đồng bào Weakly ốm yếu healthy mạnh lành
White là trắng, green là xanh
Fellow-countryman
Narrow-minded chỉ sự nhỏ nhen, Hard là chăm chỉ, học hành study
Ngọt là sweet, kẹo candy
Open-hended hào phóng còn hèn là
Butterfly là bướm, bee là con ong
mean.
Vẫn còn dùng chữ still, River có nghĩa dòng sông
Kỹ năng là chữ skill khó gì! Wait for có nghĩa ngóng trông đợi
chờ
Gold là vàng, graphite than chì.
Munia tên gọi chim ri Dirty có nghĩa là dơ
Kestrel chim cắt có gì khó đâu. Bánh mì bread, còn bơ butter
Migrant kite là chú diều hâu Bác sĩ thì là doctor
Warbler chim chích, hải âu petrel Y tá là nurse, teacher giáo viên
Stupid có nghĩa là khờ, Mad dùng chỉ những kẻ điên,
Đảo lên đảo xuống, stir nhiều Everywhere có nghĩa mọi miền gần
nhiều. xa.
A song chỉ một bài ca.
How many có nghĩa bao nhiêu.
Too much nhiều quá, a few một vài Ngôi sao dùng chữ star, có liền!
Firstly có nghĩa trước tiên
Right là đúng, wrong là sai
Chess là cờ tướng, đánh bài playing Silver là bạc, còn tiền money
card Biscuit thì là bánh quy
Can là có thể, please vui lòng
Flower có nghĩa là hoa
Hair là mái tóc, da là skin Winter có nghĩa mùa đông
Buổi sáng thì là morning Iron là sắt còn đồng copper
King là vua chúa, còn Queen nữ Kẻ giết người là killer
Cảnh sát police, lawyer luật sư
hoàng
Emigrate là di cư
Wander có nghĩa lang thang
Màu đỏ là red, màu vàng yellow Bưu điện post office, thư từ là mail
Follow có nghĩa đi theo
Yes là đúng, không là no Shopping mua sắm còn sale bán
Fast là nhanh chóng, slow chậm rì hàng
Sleep là ngủ, go là đi Space có nghĩa không gian

7
Life là sự sống còn die lìa đời
Hàng trăm hundred, hàng ngàn
Shed tears có nghĩa lệ rơi
thousand
Stupid có nghĩa ngu đần Fully là đủ, nửa vời by halves
Ở lại dùng chữ stay,
Thông minh smart, equation
phương trình Bỏ đi là leave còn nằm là lie.
Television là truyền hình Tomorrow có nghĩa ngày mai
Băng ghi âm là tape, chương trình Hoa sen lotus, hoa lài jasmine
Madman có nghĩa người điên
program
Private có nghĩa là riêng của mình
Hear là nghe watch là xem
Electric là điện còn lamp bóng đèn Cảm giác là chữ feeling
Praise có nghĩa ngợi khen Camera máy ảnh hình là photo
Crowd đông đúc, lấn chen hustle Động vật là animal
Capital là thủ đô Big là to lớn, little nhỏ nhoi
City thành phố, local địa phương Elephant là con voi
Country có nghĩa quê hương Goby cá bống, cá mòi sardine
Field là đồng ruộng còn vườn Mỏng mảnh thì là chữ thin
Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm
garden
Chốc lát là chữ moment Visit có nghĩa viếng thăm
Fish là con cá, chicken gà tơ Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi
Naive có nghĩa ngây thơ Mouse con chuột, bat con dơi
Separate có nghĩa tách rời, chia ra
Poet thi sĩ, great writer văn hào
Tall thì có nghĩa là cao Gift thì có nghĩa món quà
Short là thấp ngắn, còn chào hello Guest thì là khách chủ nhà house
Uncle là bác, elders cô. owner
Shy mắc cỡ, coarse là thô. Bệnh ung thư là cancer
Come on có nghĩa mời vô, Lối ra exit, enter đi vào
Go away đuổi cút, còn vồ pounce. Up lên còn xuống là down
Poem có nghĩa là thơ, Beside bên cạnh, about khoảng
Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog- chừng
Stop có nghĩa là ngừng
tiered.
Bầu trời thường gọi sky, Ocean là biển, rừng là jungle

8
Silly là kẻ dại khờ, Special đặc biệt normal thường thôi
Khôn ngoan smart, đù đờ luggish Lazy... làm biếng quá rồi
Hôn là kiss, kiss thật lâu. Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon
Cửa sổ là chữ window Hứng thì cứ việc go on,




9
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản