BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG NĂM 2007

Chia sẻ: Hong Le | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:21

0
638
lượt xem
156
download

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG NĂM 2007

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Trong năm nay, Công ty lần đầu tiên áp dụng các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam ..... Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép ...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG NĂM 2007

  1. CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG 01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn Báo cáo tài chính năm 2007 Thành phố Đà Nẵng, BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày 31 tháng 12 năm 2007 Đơn vị tính: VNĐ TÀI SẢN Mã số Số cuối năm Số đầu năm A. TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 437,692,790,497 362,303,923,429 I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 36,039,498,888 32,964,148,801 1. Tiền 111 36,039,498,888 32,964,148,801 2. Các khoản tương đương tiền 112 II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 - 1. Đầu tư ngắn hạn 121 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129 III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 151,669,643,976 101,868,325,656 1. Phải thu khách hàng 131 69,540,816,838 73,974,476,092 2. Trả trước cho người bán 132 80,937,369,990 27,586,049,639 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 5. Các khoản phải thu khác 135 1,191,457,148 307,799,925 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 IV.Hàng tồn kho 140 240,136,588,798 221,486,613,001 1. Hàng tồn kho 141 240,312,459,798 222,594,240,001 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 (175,871,000) (1,107,627,000) V. Tài sản ngắn hạn khác 150 9,847,058,835 5,984,835,971 1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151 2,786,057,078 2. Thuế GTGT được khấu trừ 152 6,349,211,606 3,052,698,419 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 312,356,396 2,779,055,746 4. Tài sản ngắn hạn khác 158 399,433,755 153,081,806 B. TÀI SẢN DÀI HẠN 200 146,714,755,494 146,390,527,233 I. Các khoản phải thu dài hạn 210 - - 1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212 3. Phải thu dài hạn nội bộ 213 4. Phải thu dài hạn khác 218 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219 II. Tài sản cố định 220 142,813,280,164 142,034,028,999 1. Tài sản cố định hữu hình 221 140,181,317,804 140,561,042,139 - Nguyên giá 222 503,124,725,259 453,315,374,730 - Giá trị hao mòn lũy kế 223 (362,943,407,455) (312,754,332,591) 2. Tài sản cố định thuê tài chính 224 - - - Nguyên giá 225 - Giá trị hao mòn lũy kế 226 Trang 1
  2. CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG 01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn Báo cáo tài chính năm 2007 Thành phố Đà Nẵng, BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày 31 tháng 12 năm 2007 Đơn vị tính: VNĐ TÀI SẢN Mã số Số cuối năm Số đầu năm 3. Tài sản cố định vô hình 227 791,638,560 791,638,560 - Nguyên giá 228 791,638,560 791,638,560 - Giá trị hao mòn lũy kế 229 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 1,840,323,800 681,348,300 III Bất động sản đầu tư 240 - Nguyên giá 241 - Giá trị hao mòn lũy kế 242 IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 716,296,330 716,296,330 1 Đầu tư vào công ty con 251 2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 716,296,330 716,296,330 3 Đầu tư dài hạn khác 258 4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 V. Tài sản dài hạn khác 260 3,185,179,000 3,640,201,904 1. Chi phí trả trước dài hạn 261 3,185,179,000 3,640,201,904 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 3. Tài sản dài hạn khác 268 TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270 584,407,545,991 508,694,450,662 Trang 2
  3. CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG 01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn Báo cáo tài chính năm 2007 Thành phố Đà Nẵng, BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày 31 tháng 12 năm 2007 Đơn vị tính: VNĐ NGUỒN VỐN Mã số Số cuối năm Số đầu năm A. NỢ PHẢI TRẢ 300 375,874,139,912 367,572,582,199 I. Nợ ngắn hạn 310 261,801,996,675 233,906,695,866 1. Vay và nợ ngắn hạn 311 224,826,141,942 184,308,859,704 2. Phải trả người bán 312 16,600,679,165 27,070,394,572 3. Người mua trả tiền trước 313 2,061,490,960 1,926,826,671 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 48,943,244 5. Phải trả người lao động 315 15,038,742,963 17,183,153,611 6. Chi phí phải trả 316 246,000,000 198,299,973 7. Phải trả nội bộ 317 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 2,979,998,401 3,219,161,335 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 II. Nợ dài hạn 320 114,072,143,237 133,665,886,333 1. Phải trả dài hạn người bán 321 2. Phải trả dài hạn nội bộ 322 3. Phải trả dài hạn khác 323 4. Vay và nợ dài hạn 324 113,560,626,317 133,251,300,413 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 325 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 511,516,920 414,585,920 7. Dự phòng phải trả dài hạn 337 B. VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 208,533,406,079 141,121,868,463 I. Vốn chủ sở hữu 410 208,596,043,250 141,659,621,365 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 130,385,520,000 92,475,000,000 2. Thặng dư vốn cổ phần 412 3,281,000,000 3,281,000,000 3. Vốn khác của chủ sở hữu 413 4. Cổ phiếu quỹ (*) 414 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 7. Quỹ đầu tư phát triển 417 1,993,630,000 8. Quỹ dự phòng tài chính 418 1,993,630,000 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 70,942,263,250 45,903,621,365 11. Nguồn vốn đầu tư XDCB 421 II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 (62,637,171) (537,752,902) 1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 (62,637,171) (537,752,902) 2. Nguồn kinh phí 432 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 440 584,407,545,991 508,694,450,662 - - Trang 3
  4. CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG 01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn Báo cáo tài chính năm 2007 Thành ph ố Đà Nẵng, CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày 31 tháng 12 năm 2007 Đơn vị tính: VNĐ CHỈ TIÊU Thuyết minh Số cuối quý Số đầu năm 1. Tài sản thuê ngoài 24. 2. Vật tư hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công 311,522,748 3. Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược 4. Nợ khó đòi đã xử lý 539,656,270 539,656,270 5. Ngoại tệ các loại (USD) 292,022,11 421,862.00 6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án Đà Nẵng, ngày 20 tháng 01 năm 2008 Người lập biểu Kế toán tr ưởng Tổng Giám đốc Trang 4
  5. CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG 01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn Báo cáo tài chính năm 2007 Thành phố Đà Nẵng BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Năm 2007 Đơn vị tính: VNĐ Quý IV năm 2007 Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này Chỉ tiêu Mã số Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 316,117,673,477 260,450,422,023 1,182,137,531,918 930,892,069,377 2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02 2,871,727,325 1,695,453,290 12,356,868,744 4,730,829,004 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp 3. 10 313,245,946,152 258,754,968,733 1,169,780,663,174 926,161,240,373 dịch vụ (10=01-02) 4. Giá vốn hàng bán 11 271,577,260,254 225,107,825,759 1,029,410,857,184 810,261,492,587 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp 5. 20 41,668,685,898 33,647,142,974 140,369,805,990 115,899,747,786 dịch vụ (20=10-11) 6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 885,506,044 98,150,849 1,704,908,217 317,453,612 7. Chi phí tài chính 22 7,181,728,461 6,372,280,139 25,022,125,528 26,567,884,977 Trong đó: Chi phí lãi vay 23 5,476,232,778 5,505,168,339 22,105,450,200 23,506,752,260 8. Chi phí bán hàng 24 8,396,895,060 6,530,830,410 25,904,721,676 21,403,284,949 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 6,162,771,996 5,058,889,678 17,378,986,193 13,355,529,730 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 20,812,796,425 15,783,293,596 73,768,880,810 54,890,501,742 11. Thu nhập khác 31 590,653,654 1,319,354,226 4,029,899,615 3,682,973,616 12. Chi phí khác 32 3,203,823,938 3,041,063 6,931,217,441 3,194,853,993 13. Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 (2,613,170,284) 1,316,313,163 (2,901,317,826) 488,119,623 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 14. 50 18,199,626,141 17,099,606,759 70,867,562,984 55,378,621,365 (50=30+40) 15. Chi phí Thuế TNDN hiện hành 51 16. Chi phí Thuế TNDN hoãn lãi 52 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 17. 60 18,199,626,141 17,099,606,759 70,867,562,984 55,378,621,365 (60=50-51-52) 18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70 7,858 Đà Nẵng, ngày 20 tháng 01 năm 2008 Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc Trang 5
  6. CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG 01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn - TP Đà Nẵng Báo cáo tài chính năm 2007 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Theo phương pháp trực tiếp) Năm 2007 Đơn vị tính: VNĐ Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này CHỈ TIÊU Mã số Năm nay Năm trước I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 1,280,488,287,003 957,621,990,653 2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 02 (125,189,558,296) (77,397,157,397) 3. Tiền chi trả cho người lao động 03 (67,529,504,230) (49,962,243,044) 4. Tiền chi trả lãi vay 04 (21,963,684,796) (23,506,752,260) 5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (84,861,884,260) (48,511,158,226) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 980,943,655,421 758,244,679,726 II. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ 1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 (440,440,573) (77,357,797) 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (440,440,573) (77,357,797) III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 37,281,057,713 2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh 32 nghiệp đã phát hành 3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 106,736,216,500 91,070,273,000 4. Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (1,084,107,643,804) (873,875,699,718) 5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (977,371,427,304) (745,524,369,005) Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40) 50 3,131,787,544 12,642,952,924 Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 32,964,148,801 20,321,195,877 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 (56,437,457) Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 70 36,039,498,888 32,964,148,801 Đà Nẵng, ngày 20 tháng 01 năm 2008 Người lập biểu Kế toán tr ưởng - Trang 6
  7. CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG 01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn Báo cáo tài chính năm 2007 Thành phố Đà Nẵng, THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP 1. Hình thức sở hữu vốn Công ty Cổ phần Cao Su Đà Nẵng được thành lập theo Quyết định số 1446/QĐ – TCCB ngày 18 tháng 04 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp. Công ty bắt đầu đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh từ ngày 01/01/2006. Tổng số nhân viên của Công ty tại ngày 31/12/2007 là 1.502 người 2. Hoạt động chính Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu các sản phẩm cao su và vật tư thiết bị cho ngành công nghiệp cao su; Chế tạo, lắp đặt thiết bị ngành công nghiệp cao su; Kinh doanh thương mại, dịch vụ tổng hợp. II. KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN 1 Kỳ kế toán năm: Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm. 2 Đơn vi tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam III. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG: 1. Cơ sở lập báo cáo tài chính Báo cáo tài chính kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VNĐ), theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam Hình thức sổ kế toán: Nhật ký Chứng từ 2. Áp dụng các Chuẩn mực kế toán mới Trong năm nay, Công ty lần đầu tiên áp dụng các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (“VAS”), cụ thể như sau: VAS 17 Thuế thu nhập doanh nghiệp VAS 23 Các sự kiện sau ngày kết thúc niên độ kế toán Việc áp dụng các chuẩn mực mới không ảnh hưởng trong yếu đến các số liệu trình bày trong báo cáo tài chính kỳ này và kỳ kế toán trước của Công ty. Trang 7
  8. CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG 01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn Báo cáo tài chính năm 2007 Thành phố Đà Nẵng, THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) III. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG: 3. Giới thiệu Chuẩn mực kế toán mới Ngày 28 tháng 12 năm 2005, Bộ Tài chính ban hành chuẩn mực kế toán mới: VAS 18- Các khoản dự phòng, tài sản và nợ tiềm tàng, có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2006. Việc áp dụng chuẩn mực kế toán mới này được coi như không có ảnh hưởng trọng yếu đến các số liệu được trình bày trên Báo cáo tài chính kỳ hiện tại. 4. Ước tính kế toán Việc lập Báo cáo tài chính tuân thủ theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam yêu cầu Ban Giám đốc phải có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về các công nợ, tài sản và việc trình bày các khoản công nợ và tài sản tiềm tàng tại ngày lập Báo cáo tài chính cũng như các số liệu báo cáo về doanh thu và chi phí trong suốt năm tài chính. Kết quả hoạt động kinh doanh thực tế có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra. IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG: 1. Tiền và các khoản tương đương tiền Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn hoặc các khoản đầu tư có khả năng thanh khoản cao. Các khoản có khả năng thanh khoản cao là các khoản có khả năng chuyển đổi thành các khoản tiền mặt xác định và ít rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị chuyển đổi của các khoản này. 2. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn là các khoản tiền gửi tiết kiệm tại các ngân hàng thương mại có kỳ hạn lớn hơn 03 tháng nhưng không quá 01 năm nhằm mục đích thu lãi. 3. Hàng tồn kho Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí lao động trực tiếp và chi phí sản xuất chung, nếu có, để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại. Giá gốc của hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền. Giá trị thuần có thể thực hiện được được xác định bằng giá bán ước tính trừ các chi phí để hoàn thành cùng chi phí tiếp thị, bán hàng và phân phối phát sinh Trang 8
  9. CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG 01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn Báo cáo tài chính năm 2007 Thành phố Đà Nẵng, THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG (Tiếp theo): 4. Tài sản cố định hữu hình và hao mòn Tài sản cố định hữu hình được trình bày theo nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí liên quan khác liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính. Thời gian khấu hao cụ thể như sau: Năm 2007 Nhà xưởng, vật kiến trúc 10-15 Máy móc, thiết bị công tác 7-12 Thiết bị văn phòng 3-8 Phương tiện vận tải 6-10 5. Chi phí trả trước dài hạn Chi phí trả trước dài hạn của công ty là lợi thế doanh nghiệp. 6. Ghi nhận doanh thu Doanh thu được ghi nhận khi kết quả giao dịch hàng hoá được xác định một cách đáng tin cậy và Công ty có khả năng thu được các lợi ích kinh tế từ giao dịch này. Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi giao hàng và chuyển quyền sở hữu cho người mua. Doanh thu hoạt động tài chính là lãi tiền gửi và lãi từ hoạt động liên doanh. Lãi tiền gửi được ghi nhận trên cơ sở dồn tích, được xác định trên số dư các tài khoản tiền gửi và lãi suất áp dụng, lãi từ hoạt động liên doanh được ghi nhận căn cứ vào Bảng phân chia lợi nhuận của Công ty liên doanh 7. Thuế Thuế thu nhập doanh nghiệp thể hiện tổng giá trị của số thuế phải trả hiện tại và số thuế hoãn lại. Số thuế hiện tại phải trả được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm. Thu nhập chịu thuế khác với lợi nhuận thuần được trình bày trên Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh vì không bao gồm các khoản thu nhập hay chi phí tính thuế hoặc được khấu trừ trong các năm khác (bao gồm cả lỗ mang sang, nếu có) và ngoài ra không bao gồm các chỉ tiêu không chịu thuế hoặc không được khấu trừ. Trang 9
  10. CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG 01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn Báo cáo tài chính năm 2007 Thành phố Đà Nẵng, THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG (Tiếp theo): Việc xác định thuế thu nhập của Công ty căn cứ vào các qui định hiện hành về thuế. Tuy nhiên, những qui định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế thu nhập doanh nghiệp tuỳ thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền. Thuế thu nhập hoãn lại được tính trên các khoản chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của các khoản mục tài sản hoặc công nợ trên Bảng Cân đối kế toán và cơ sở tính thuế thu nhập. Thuế thu nhập hoãn lại được kế toán theo phương pháp dựa trên Bảng Cân đối kế toán. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phải được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời còn tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế trong tương lai để sử dụng các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ. Công ty không có khoản chênh lệch tạm thời nào trọng yếu. Do vậy không có thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận. Thuế thu nhập hoãn lại được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán. Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận lãi, lỗ trừ trường hợp khoản thuế đó có liên quan đến các khoản mục được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu. Trong trường hợp đó, thuế thu nhập hoãn lại cũng được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và nợ thuế thu nhập hoãn lại phải trả được bù trừ khi Công ty có quyền hợp pháp để bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp và khi các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và nợ thuế thu nhập hoãn lại phải trả liên quan tới thuế thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi cùng một cơ quan thuế và Công ty có dự định thanh toán thuế thu nhập trên cơ sở thuần. Các loại thuế khác được áp dụng theo các luật thuế hiện hành tại Việt Nam. Trang 10
  11. CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG 01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn - Tp Đà Nẵng Báo cáo tài chính năm 2007 THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) Đơn vị tính: VNĐ V - Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán 01 - Tiền và các khoản tương đương tiền 12/31/2007 1/1/2007 - Tiền mặt 68,368,061 63,886,123 - Tiền gởi ngân hàng 35,971,130,827 32,900,262,678 - Tiền đang chuyển Tổng cộng 36,039,498,888 32,964,148,801 - 02 - Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 12/31/2007 1/1/2007 - Chứng khoán đầu tư ngắn hạn - Đầu tư ngắn hạn khác - Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn Tổng cộng - - 03 - Các khoản phải thu ngắn hạn 12/31/2007 1/1/2007 - Phải thu về cổ phần hóa - Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia - Phải thu người lao động - Các khoản phải thu khác 1,191,457,148 307,799,925 Tổng cộng 1,191,457,148 307,799,925 04 - Hàng tồn kho 12/31/2007 1/1/2007 - Hàng mua đang đi trên đường 12,906,289,505 1,279,598,503 - Nguyên liệu, vật liệu 119,149,063,705 79,462,489,909 - Công cụ, dụng cụ 127,901,186 194,137,242 - Chi phí SX, KD dở dang 30,912,437,313 21,229,590,178 - Thành phẩm 77,216,768,089 120,428,424,169 - Hàng hoá - - Hàng gởi đi bán - - Hàng hóa kho bao thuế - Hàng hóa bất động sản Cộng giá gốc hàng tồn kho 240,312,459,798 222,594,240,001 - * Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả: * Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm : * Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: 175,871,000 1,107,627,000 05 - Thuế và các khoản phải thu Nhà nước 12/31/2007 1/1/2007 - Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa 2,471,056,761 - Các khoản thuế nộp thừa cho Nhà nước: 312,356,396 307,998,985 Tổng cộng 312,356,396 2,779,055,746 - Trang 11
  12. CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG 01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn - TP Đà Nẵng Báo cáo tài chính năm 2007 THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) Đơn vị tính: VNĐ 06 - Phải thu dài hạn nội bộ 12/31/2007 1/1/2007 - Cho vay dài hạn nội bộ - Phải thu dài hạn nội bộ khác Tổng cộng - - 07 - Phải thu dài hạn khác 12/31/2007 1/1/2007 - Ký quỹ, ký cược dài hạn - - Các khoản tiền nhận uỷ thác - Cho vay không có lãi - Phải thu dài hạn khác Tổng cộng - - 08 - Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình: Phương tiện Thiết bị dụng cụ TSCĐ Khoản mục Nhà cửa Máy móc thiết bị vận tải truyền Tổng cộng quản lý khác dẫn Nguyên giá TSCĐ hữu hình Ngày 01/01/2007 48,695,709,281 399,309,518,460 4,307,948,346 1,002,198,643 453,315,374,730 - Mua trong kỳ 48,630,751,918 1,041,838,893 136,759,718 49,809,350,529 - Đầu tư XDCB hoàn thành - -Tăng khác - - Chuyển sang TSCĐVH - - Thanh lý, nhượng bán - - Giảm khác - Ngày 31/12/2007 48,695,709,281 447,940,270,378 5,349,787,239 1,138,958,361 - 503,124,725,259 Giá trị hao mòn luỹ kế - Ngày 01/01/2007 31,300,078,368 278,076,072,824 2,420,555,032 957,626,367 312,754,332,591 - Khấu hao trong kỳ 2,766,211,000 47,158,673,376 203,387,512 60,802,976 50,189,074,864 - Chuyển sang BĐS đầu tư - - Thanh lý, nhượng bán - - Giảm khác - Ngày 31/12/2007 34,066,289,368 325,234,746,200 2,623,942,544 1,018,429,343 - 362,943,407,455 Giá trị còn lại của TSCĐ HH - - Tại ngày 01/01/2007 17,395,630,913 121,233,445,636 1,887,393,314 44,572,276 - 140,561,042,139 - Tại ngày 31/12/2007 14,629,419,913 122,705,524,178 2,725,844,695 120,529,018 - 140,181,317,804 * Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu h ình đã dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay(đồng): * Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng (đồng): * Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý * Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu h ình có giá trị lớn chưa thực hiện: * Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình: Trang 12
  13. CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG 01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn - TP Đà Nẵng Báo cáo tài chính năm 2007 THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) Đơn vị tính: VNĐ 09 - Tăng, giảm tài sản số định thuê tài chính Phương tiện vận Thiết bị dụng Khoản mục Máy móc thiết bị TSCĐ khác tải truyền dẫn cụ quản lý Nguyên giá TSCĐ thuê TC Ngày 01/01/2007 - Thuê tài chính trong kỳ - Mua lại TSCĐ thuê TC - Tăng khác - Trả lại TSCĐ thuê TC - Giảm khác Ngày 31/12/2007 Giá trị hao mòn luỹ kế Ngày 01/01/2007 - Khấu hao trong kỳ - Mua lại TSCĐ thuê TC - Tăng khác - Trả lại TSCĐ thuê TC - Giảm khác Ngày 31/12/2007 Giá trị CL của TSCĐ thuê TC - Tại ngày 01/01/2007 - Tại ngày 31/12/2007 10 - Tăng, giảm tài sản cố định vô hình: Quyền sử dụng Chi phí ban đầu Nhãn hiệu Phần mềm Khoản mục Tổng cộng đất dự án hàng hoá máy tính Nguyên giá TSCĐ vô hình Ngày 01/01/2007 791,638,560 791,638,560 - Mua trong kỳ - - Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp - - Tăng do hợp nhất kinh doanh - - Tăng khác - - Thanh lý, nhượng bán - - Giảm khác Ngày 31/12/2007 791,638,560 - - - 791,638,560 Giá trị hao mòn luỹ kế Ngày 01/01/2007 - - Khấu hao trong kỳ - - Tăng khác - Thanh lý, nhượng bán - - Giảm khác - Ngày 31/12/2007 - - - - - Giá trị còn lại của TSCĐ VH - Tại ngày 01/01/2007 791,638,560 - - - 791,638,560 - Tại ngày 31/12/2007 791,638,560 - - - 791,638,560 Trang 13
  14. CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG 01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn - TP Đà nẵng Báo cáo tài chính năm 2007 THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) Đơn vị tính: VNĐ 11 - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang: 12/31/2007 1/1/2007 - Tổng số chi phí XDCB dở dang 1,840,323,800 681,348,300 Trong đó: Những công trình lớn: + Công trình …………. + ……………………. Tổng cộng 1,840,323,800 681,348,300 12 - Tăng, giảm bất động sản đầu tư Tăng trong Giảm trong Khoản mục 1/1/2007 12/31/2007 năm năm Nguyên giá BĐS đầu tư - - - - - Quyền sử dụng đất - - Nhà - - Nhà và quyền sử dụng đất - - Cơ sở hạ tầng Giá trị hao mòn luỹ kế - - - - - Quyền sử dụng đất - - Nhà - - Nhà và quyền sử dụng đất - - Cơ sở hạ tầng Giá trị còn lại BĐS đầu tư - - - - - Quyền sử dụng đất - - Nhà - - Nhà và quyền sử dụng đất - Cơ sở hạ tầng - * Thuyết minh số liệu và giải trình khác: - 13- Đầu tư dài hạn khác: 12/31/2007 1/1/2007 - Đầu tư cổ phiếu - Đầu tư trái phiếu - Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu - Cho vay dài hạn - Đầu tư dài hạn khác Tổng cộng - - 14- Chi phí trả trước dài hạn 12/31/2007 1/1/2007 - Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ - Chi phí thành lập doanh nghiệp - Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn - Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ điều kiện ghi nhận TSCĐ vô hình - Lợi thế doanh nghiệp 3,185,179,000 3,640,201,904 Tổng cộng 3,185,179,000 3,640,201,904 Trang 14
  15. CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG 01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn - TP Đà nẵng Báo cáo tài chính năm 2007 THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) Đơn vị tính: VNĐ 15 - Vay và nợ ngắn hạn 12/31/2007 1/1/2007 - Vay ngắn hạn 224,826,141,942 184,308,859,704 - Nợ dài hạn đến hạn trả - ……… Tổng cộng 224,826,141,942 184,308,859,704 16 - Thuế và các khoản nộp nhà nước 12/31/2007 1/1/2007 - Thuế giá trị gia tăng - Thuế tiêu thụ đặc biệt - Thuế xuất nhập khẩu - Thuế thu nhập doanh nghiệp 48,943,244 - Thuế thu nhập cá nhân - Thuế tài nguyên - Thuế nhà đất và tiền thuê đất - Các loại thuế khác - Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác Tổng cộng 48,943,244 - 17 - Chi phí phải trả 12/31/2007 1/1/2007 - Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép - Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ - Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh - Chi phí phải trả khác 246,000,000 198,299,973 Tổng cộng 246,000,000 198,299,973 18 - Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 12/31/2007 1/1/2007 - Tài sản thừa chờ xử lý - Kinh phí công đoàn 425,753,849 559,046,728 - Bảo hiểm xã hội 354,230,090 - Bảo hiểm y tế 53,134,517 - Phải trả về cổ phần hoá - Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn - Doanh thu chưa thực hiện - Các khoản phải trả, phải nộp khác 2,146,879,945 2,660,114,607 Tổng cộng 2,979,998,401 3,219,161,335 - 19 - Phải trả dài hạn nội bộ 12/31/2007 1/1/2007 - Vay dài hạn nội bộ - ………… - Phải trả dài hạn nội bộ khác Tổng cộng - - Trang 15
  16. CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG 01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn - TP Đà Nẵng Báo cáo tài chính năm 2007 THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) Đơn vị tính: VNĐ 20 - Vay và nợ dài hạn 12/31/2007 1/1/2007 a. Vay dài hạn - Vay ngân hàng 113,560,626,317 133,251,300,413 - Vay đối tượng khác - Trái phiếu phát hành b. Nợ dài hạn - Thuê tài chính - Nợ dài hạn khác Tổng cộng 113,560,626,317 133,251,300,413 - Các khoản nợ thuê tài chính 12/31/2007 1/1/2007 Tổng khoản Tổng khoản thanh toán Trả tiền Trả nợ thanh toán Trả tiền lãi thuê Trả nợ gốc tiền thuê tài lãi thuê gốc tiền thuê tài chính chính Dưới 1 năm Từ 1-5 năm Trên 5 năm 21 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả a. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại: 12/31/2007 1/1/2007 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng - Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã được ghi nhận từ các năm trước Tài sản thuế thu nhập hoãn lại b. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản lệch tạm thời chịu thuế - Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận từ các năm trước - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Trang 16
  17. CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG 01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn - TP Đà Nẵng Báo cáo tài chính năm 2007 THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) Đơn vị tính: VNĐ 22- Vốn chủ sở hữu a. Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu Chênh Cổ Chênh lệch Lợi nhuận sau Vốn đầu tư của Thặng dư vốn phiếu lệch tỷ Quỹ đầu tư Quỹ dự phòng đánh giá thuế chưa phân Cộng chủ sở hữu cổ phần ngân giá hối phát triển tài chính lại tài phối quỹ đoái sản A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Số dư ngày 01/01/2006 42,658,316,678 7,069,477,746 49,727,794,424 - Tăng vốn trong năm trước 49,816,683,322 3281000000 53,097,683,322 - Lãi trong năm trước 55,378,621,365 55,378,621,365 - Tăng khác - - Giảm vốn trong năm trước 7,069,477,746 9,475,000,000 16,544,477,746 - Lỗ trong năm trước - - Giảm khác - Số dư ngày 31/12/2006 92,475,000,000 3,281,000,000 - - - - - 45,903,621,365 141,659,621,365 Số dư ngày 01/01/2007 92,475,000,000 3,281,000,000 - - - - - 45,903,621,365 141,659,621,365 - Tăng vốn trong năm nay 37,910,520,000 1,993,630,000 1,993,630,000 41,897,780,000 - Lãi trong năm nay 70,626,229,885 70,626,229,885 - Trích quỹ khen thưởng phúc lợi từ lợi nhuận năm 2006 3,689,808,000 3,689,808,000 - Trích lập các quỹ đầu tư phát triển và quỹ dự phòng tài chính từ lợi nhuận năm 2006 3,987,260,000 3,987,260,000 - Trả cổ tức năm 2006 bằng cổ phiếu để tăng vốn điều lệ 37,910,520,000 37,910,520,000 Số dư ngày 31/12/2007 130,385,520,000 3,281,000,000 - - - 1,993,630,000 1,993,630,000 70,942,263,250 208,596,043,250 b. Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu 12/31/2007 1/1/2007 - Vốn góp của các cổ đông 130,385,520,000 92,475,000,000 - Vốn tự bổ sung - …………… Cộng 130,385,520,000 92,475,000,000 * Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm * Số lượng cổ phiếu quỹ c - Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối 12/31/2007 1/1/2007 cổ tức, chia lợi nhuận - Vốn đầu tư của chủ sở hữu + Vốn góp đầu năm 92,475,000,000 42,658,316,678 + Vốn góp tăng trong năm 37,910,520,000 49,816,683,322 + Vốn góp giảm trong năm - + Vốn góp cuối năm 130,385,520,000 92,475,000,000 - Cổ tức, lợi nhuận đã chia Trang 17
  18. CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG 01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn - TP Đà Nẵng Báo cáo tài chính năm 2007 THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) Đơn vị tính: VNĐ d. Cổ tức 12/31/2007 1/1/2007 - Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc niên độ kế toán : + Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông: + Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi - Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi luỹ kế chưa thực hiện được ghi nhận: e. Cổ phiếu 12/31/2007 1/1/2007 - Số lượng cổ phiếu được phép đăng ký phát hành 13,038,552 9,247,500 - Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng + Cổ phiếu phổ thông 13,038,552 9,247,500 + Cổ phiếu ưu đãi - Số lượng cổ phiếu được mua lại + Cổ phiếu phổ thông + Cổ phiếu ưu đãi - Số lượng cổ phiếu đang lưu hành + Cổ phiếu phổ thông 13,038,552 9,247,500 + Cổ phiếu ưu đãi * Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành:10.000 VNĐ f. Các quỹ của doanh nghiệp 3,924,622,829 (537,752,902) - Quỹ đầu tư phát triển 1,993,630,000 - Quỹ dự phòng tài chính 1,993,630,000 - - Quỹ khen thưởng phúc lợi (62,637,171) (537,752,902) * Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp g. Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể - 23 - Nguồn kinh phí 12/31/2007 1/1/2007 - Nguồn kinh phí được cấp trong năm - Chi sự nghiệp - Nguồn kinh phí còn lại cuối năm 24 - Tài sản thuê ngoài 12/31/2007 1/1/2007 (1) - Giá trị tài sản thuê ngoài - TSCĐ thuê ngoài - Tài sản khác thuê ngoài (2) - Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của Hợp đồng thuê hoạt động TSCĐ không huỷ ngang theo các thời hạn - Từ1 năm trở xuống - Trên 1đến 5 năm - Trên 5 năm Trang 18
  19. CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG 01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn - TP Đà nẵng Báo cáo tài chính năm 2007 THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) Đơn vị tính: VNĐ VI - Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Năm 2007 Năm 2006 25 - Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01) 1,182,137,531,918 930,892,069,377 Trong đó: - Doanh thu bán hàng 1,182,137,531,918 930,892,069,377 - Doanh thu cung cấp dich vụ - Doanh thu hợp đồng xây dựng (Đối với DN có hoạt động xây lắp) + Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ; + Tổng doanh thu lũy kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập báo cáo tài chính 26 - Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02) 12,356,868,744 4,730,829,004 Trong đó: - Chiết khấu thương mại - Giảm giá hàng bán - Hàng bán bị trả lại 12,356,868,744 4,730,829,004 - Thuế GTGT phải nộp - Thuế tiêu thu đặc biệt - Thuế xuất khẩu 27 - Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10) 1,169,780,663,174 926,161,240,373 Trong đó: - Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hàng hoá 1,169,780,663,174 926,161,240,373 - Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ 28 - Giá vốn hàng bán (Mã số 11) Năm 2007 Năm 2006 - Giá vốn của hàng hóa đã bán - Giá vốn của thành phẩm đã bán 1,029,410,857,184 810,261,492,587 - Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp - Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư đã bán - Chi phí kinh doanh bất động sản đầu tư - Hao hụt, mất mát hàng tồn kho - Các khoản chi vượt mức bình thường - Dự phòng giảm giá hàng tồn kho Tổng cộng 1,029,410,857,184 810,261,492,587 Trang 19
  20. CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG 01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn - TP Đà nẵng Báo cáo tài chính năm 2007 29 - Doanh thu hoạt động tài chính (Mã số 21) Năm 2007 Năm 2006 - Lãi tiền gởi, tiền cho vay 440,395,979 317,453,612 - Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu - Cổ tức, lợi nhuận được chia - Lãi bán ngoại tệ - Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện 1,264,512,238 - Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện - Lãi bán hàng trả chậm - Doanh thu hoạt động tài chính khác Tổng cộng 1,704,908,217 317,453,612 - 30 - Chi phí tài chính (Mã số 22) Năm 2007 Năm 2006 - Lãi tiền vay 22,105,450,200 23,506,752,260 - Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm - Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn - Lỗ do bán ngoại tệ - Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện 1,337,019,665 - Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện 1,579,655,663 - Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn - Chi phí tài chính khác 3,061,132,717 Tổng cộng 25,022,125,528 26,567,884,977 - 31 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51) Năm 2007 Năm 2006 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành - Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay - Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 32 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52) Năm 2007 Năm 2006 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại - Thu nhập thuế thu nhập hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ - Thu nhập thuế thu nhập hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng - Thu nhập thuế thu nhập hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả - Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 33 - Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố Năm 2007 Năm 2006 - Chi phí nguyên liệu, vật liệu 864,065,035,461 679,241,014,999 - Chi phí nhân công 69,894,928,756 62,244,826,793 - Chi phí khấu hao tài sản cố định 50,189,074,864 74,963,024,224 - Chi phí dịch vụ mua ngoài 7,579,800,159 3,907,451,150 - Chi phí khác bằng tiền 60,131,009,453 47,778,163,317 Tổng cộng 1,051,859,848,693 868,134,480,483 Trang 20
Đồng bộ tài khoản