BẢNG ĐỘNG TỬ BẤT QUI TẮC TRONG TIẾNG ANH

Chia sẻ: hienphan_4u

Tài liệu ôn tập ngữ pháp tiếng anh tham khảo gồm hệ thống từ bất qui tắc được chia trong bảng rất rõ ràng, chi tiết gồm các phần động từ, thì quá khứ của động từ, quá khú phân từ 2 và nghĩa của từ. Hy vọng tài liệu cung cấp kiến thức bổ ích cho việc ôn tập văn phạm anh văn của các bạn.

Nội dung Text: BẢNG ĐỘNG TỬ BẤT QUI TẮC TRONG TIẾNG ANH

 

  1. BẢNG ĐỘNG TỬ BẤT QUI TẮC TRONG TIẾNG ANH dig dug dug dào draw drew drawn vẽ, kéo Động từ Quá khứ Quá khứ phân từ 2 Nghĩa dream dreamt/ dreamed dreamt/ dreamed mơ thấy abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại drink drank drunk uống arise arose arisen phát sinh drive drove driven lái xe awake awoke awoken đánh thức, thức dwell dwelt dwelt trú ngụ, ở be was/were been thì, là, bị, ở eat ate eaten ăn bear bore borne mang, chịu đựng fall fell fallen ngã, rơi become became become trở nên feed fed fed cho ăn, ăn, nuôi begin began begun bắt đầu feel felt felt cảm thấy bend bent bent bẻ cong fight fought fought chiến đấu bid bid bid trả giá find found found tìm thấy, thấy bleed bled bled chảy máu fly flew flown bay blow blew blown thổi forbid forbade/ forbad forbidden cấm, cấm đoán break broke broken đập vỡ forecast forecast/ forecasted forecast/ forecasted tiên đoán bring brought brought mang đến forget forgot forgotten quên broadcast broadcast broadcast phát thanh forgive forgave forgiven tha thứ build built built xây dựng freeze froze frozen (làm) đông lại burn burnt/burned burnt/burned đốt, cháy get got got/ gotten có được buy bought bought mua give gave given cho catch caught caught bắt, chụp go went gone đi choose chose chosen chọn, lựa grow grew grown mọc, trồng come came come đến, đi đến hang hung hung móc lên, treo lên cost cost cost có giá là hear heard heard nghe cut cut cut cắn, chặt hide hid hidden giấu, trốn, nấp deal dealt dealt giao thiệp hit hit hit đụng
  2. hurt hurt hurt làm đau see saw seen nhìn thấy keep kept kept giữ seek sought sought tìm kiếm kneel knelt/ kneeled knelt/ kneeled quỳ sell sold sold bán know knew known biết, quen biết send sent sent gửi lay laid laid đặt, để sew sewed sewn/sewed may lead led led dẫn dắt, lãnh đạo shake shook shaken lay; lắc leap leapt leapt nhảy, nhảy qua shine shone shone chiếu sáng learn learnt/ learned learnt/ learned học, được biết shoot shot shot bắn leave left left ra đi, để lại show showed shown/ showed cho xem lend lent lent cho mượn (vay) shrink shrank shrunk co rút let let let cho phép, để cho shut shut shut đóng lại lie lay lain nằm sing sang sung ca hát light lit/ lighted lit/ lighted thắp sáng sink sank sunk chìm; lặn lose lost lost làm mất, mất sit sat sat ngồi make made made chế tạo, sản xuất sleep slept slept ngủ mean meant meant có nghĩa là smell smelt smelt ngửi meet met met gặp mặt speak spoke spoken nói pay paid paid trả (tiền) spell spelt/ spelled spelt/ spelled đánh vần put put put đặt; để spend spent spent tiêu xài read read read đọc spill spilt/ spilled spilt/ spilled tràn; đổ ra ride rode ridden cưỡi spoil spoilt/ spoiled spoilt/ spoiled làm hỏng ring rang rung rung chuông spread spread spread lan truyền rise rose risen đứng dậy; mọc stand stood stood đứng run ran run chạy steal stole stolen đánh cắp saw sawed sawn cưa sting stung stung châm ; chích; đốt say said said nói swear swore sworn tuyên thệ
  3. sweep swept swept quét swell swelled swollen/ swelled phồng; sưng swim swam swum bơi lội take took taken cầm ; lấy teach taught taught dạy ; giảng dạy tell told told kể ; bảo think thought thought suy nghĩ throw threw thrown ném ; liệng wake woke/ waked woken/ waked thức giấc wear wore worn mặc win won won thắng ; chiến thắng write wrote written viết
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản