Bảng exel so sánh thuế tài sản và thuế tài chính

Chia sẻ: Vũ Trọng Lân | Ngày: | Loại File: XLS | Số trang:74

3
1.836
lượt xem
1.180
download

Bảng exel so sánh thuế tài sản và thuế tài chính

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo Bảng exel so sánh thuế tài sản và thuế tài chính, giúp các bạn hệ thống được kiến thức đã học trong quá trình giải bài tập và ôn tập tốt môn học này.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bảng exel so sánh thuế tài sản và thuế tài chính

  1. Sáng 4,sáng thứ 5,6, học lý thuyết, chiều làm bài tập , sáng thứ 7 buổi kiểm tra cuôi cùng BÀI SỐ 1: 1- Tính khấu hao TSCĐ phương pháp: SYD; DDB & SLN, biết các thông tintrị ban đầu Giá sau: 950 Sau đó so sánh mức độ khấu hao trên ở từng năm và rút ra kết luận củ%Giá trị thanh lý so với ban đầu a bạn? Thời hạn khấu hao Hệ số khấu hao nhanh 1.5 2- Tính lãi suất của 20 năm biết nhập lãi từng tháng, lãi suất một năm là 12%? 3- Tính lãi suất ( lãi kép hàng năm) của khoản vay 400 triệu đồng, thời hạn vay 6 năm khoản tiền phải thanh toán thanh toán lần đầu sau 3 năm là 200 trđ? 4- Tính khoản tiền trả đều hàng năm biết vay 200 trđ, thời hạn vay 6 năm lãi suất vay 8%, nhập lãi theo quý? 5- Với các điều kiện trên nhưng thay vì trả đều từng năm thì hai năm trả một lần. Vậy kết quả thanh toán đều ở c 6- Nếu với điều kiện ở trên ( câu 4) nhưng trả đều từ năm thứ 3 trở đi, mỗi năm một lần vào cuối năm? 7- Tính điểm hoà vốn (Sản lượng hoà vốn) & doanh thu hoà vốn của một dự án đầu tư mới với F= 120trđ; P= 12 8- Tính E0 tại các mức sản lượng khác nhau : Q= 40000;50000;&60000. Dựa vào kết quả trên hãy phát biểu ý k 9- Một công ty có tổng tài sản 10000trđ; tỷ trọng vốn thường xuyên bằng 85%; Đòn bẩy nợ ( nợ dài hạn trên vốn suất vay dài hạn 8%/năm. Công ty có huy động vốn từ cổ phiếu ưu đãi với tỷ lệ chi trả cổ tức 7,5%, tỷ trọng nguồn vốn từ cổ phiếu ưu đãi bằng 1/4 vốn thường xuyên. Với các thông tin ở câu 7 Hãy tính Ed (đòn bẩy tài chính) ở các mức sản lượng Q= 140000; 160000;&180000sp Thuế suất thuế thu nhập 25% BÀI SỐ 2 1- Hãy đưa ra quyết định của anh chị nếu mình đóng vai là người phụ trách tài chính của công ty và đang cần đầ Nếu có một danh mục trái phiếu sau: stt Trái phiếu % lãi suất/ năm ệnh giá (trđ)ạGiá bán M Thời h n Ghi chú Số lượng tối đa có thể mua 1A 0.1 10 7 6 Trả hàng năm 200 2B 0 10 5 3 Không trả 150 3C 0.12 10 8 7.5 Trả hàng năm 200 4D 0.09 10 10 6 6 tháng trả một lần 300 Hãy đưa ra quyết định của mình để định hướng công ty nên đầu tư 3000 tr đồng vào trái phiếu nào? Biết tỷ suất sinh lời mong đợi là 15%/năm. BÀI GIẢI Tính giá trị của trái phiếu B/C Qtối đa A $7.92 $1.32 200 B $4.97 $1.66 150 C $8.65 $1.15 200 D $7.15 $1.19 300 Sắp xếp theo B/C Qđịnh mua Giá trị Còn lại B 4.97 1.66 150 150 450 2550 A 7.92 1.32 200 200 1200 1350 D 7.15 1.19 300 225 1350 0 C 8.65 1.15 200 2- Hãy tiến hành phân tích tài chính công ty biết các thông tin sau
  2. A- Bảng cân đối kế toán trđ TÀI SẢN Năm 06Năm 07NGUỒN VỐN Năm 06 Năm 07 TMặt 20 30 Phải trả người bán 20 200 Khoản phải thu 120 140 Nợ thuế 15 30 Tồn kho 300 400 Vay NH ngắn hạn 700 300 TSNH 440 570 Nợ Ngắn hạn 735 530 TSCĐ 1000 1200 Nợ dài hạn 200 400 Nguyên giá 1200 1600 Vốn cổ phần 505 840 Hao mòn -200 -400 Cổ phần thường 400 500 Thu nhập giử lại 105 340 235 Tổng tài sản 1440 1770 Tổng nguồn 1440 1770 B- Báo cáo thu nhập Doanh thu 2020 2600 Phân tích tài chính Năm 06Năm 07 Chiết khấu giảm giá 20 100 Khả năng thanh toán Doanh thu thuần 2000 2500 1- Thanh toán hiện thời 0.6 1.08 Giá vốn hàng bán 1646 1800 2- Thanh toán nhanh 0.19 0.32 Lời gộp 354 700 3- Thanh toán tức thời 0.03 0.06 CPBH&QL 161 180 Hiệu suất sử dụng tài sản EBIT 193 520 1- Vòng quay tài sản 1.39 1.41 Chi trả lãi vay 30 50 2- Vòng quay TSCĐ 1.67 1.56 EBT 163 470 3- Vòng quay tồn kho 5.49 4.5 Nộp thuế TN 25% 40.75 117.5 4- Vòng quay khoản phả16.67 17.86 i thu EAT 122.25 352.5 Cấu trúc tài trợ C- Thông tin khác 1- Tỷ lệ nợ trên vốn chủ 1.85 1.11 Khấu hao TSCĐ 100 200 2- Nợ trên tài sản 0.65 0.53 Giá cổ phiếu đ/Stock 20000 25000 3- Đòn bẩy nợ 0.28 0.32 Mệnh giá cổ phiếu10000 10000 Khả năng sinh lời 1- Tỷ lệ lợi nhuận trên doanh thu 0.14 0.06 2- Tỷ lệ lợi nhuận gộp /Dthu 0.18 0.28 3- Thu nhập trên tài sản ROA 0.08 0.2 4- ROE 0.24 0.42 Số lượng cổ phiếu thườ40000 50000 ng EPS ### 7050 P/E 6.54 3.55 Giá trị thị trường/giá tr sổ sách 1.49 1.58 Yêu cầu: Hãy phân tích báo cáo tài chính Hãy lập ra bảng báo cáo luân chuyển tiền tệ Hãy đưa ra nhận định của anh chị về thu nhập trên vốn cổ phần năm 2008 nếu biết tác động của quảng cáo làm tăng vòng quay TS lên 30% và tỷ lệ Lợi nhuận trên doanh thu giảm 10%, các yếu tố khác không đổi so với năm 2007 Nhớ ghi đúng số báo danh nếu không không có điểm quá trình Thời gian làm bài: đến 9h20 thu bài. Báo cáo luân chuyển tiền tệ Nguồn Sử dụng Thay đổi TMặt 10 Tăng Khoản phải thu 20 Tăng tồn kho 100 Tăng đầu tư TSCĐ 400 Tăng Phải trả ^ bán 180
  3. Tăng nợ thuế 15 Giảm Vay NH N_hạn 400 Tăng Nợ dài hạn 200 Tăng cổ phần thường 100 Ngân quỹ từ hoạt động kinh doanh Tính trả cổ tức Lợi nhuận - Chênh lệch Thu nhập = Lợi nhuận 352.5 Khấu hao 200 Trả cổ tức 117.5 Tỷ lệ tra cổ tức = 0.33 1047.5 1047.5 Phân tích Dupont ROE= Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu * Vòng quay tài sản * ( 1 + tỷ lệ nợ) Theo tính toán ở trên ta có Tác động Qcáo Năm2008 Tỷ suất LN/ DT 0.14 -0.1 0.13 Vòng quay tài sản1.41 0.3 1.84 Tỷ lệ nợ /Vốn chủ = 1.11 1.11 ROA 0.42 0.49 Tăng ROA% 0.07 BÀI SỐ 3 ở Một công ty, người ta dự báo sản lượng bán ra trong sáu tháng đầu năm như sau: ĐVT: SP Th1 Th2 Th3 Th4 Th5 Th6 Tổng SL 2000 2500 3000 3500 4200 5000 20200 Bộ phận Marketing cung cấp các dữ liệu trên và cho biết giá bán là 120000 đ/sp Kết quả sản lượng bán trên có thể thay đổi khi công ty áp dụng chính sách bán hàng thích hợp: Hiện tại công ty đang cân nhắc một trong hai phương án bán hàng: Pán_1 Bán như hiện nay _thu tiền sau 1 tháng Pán _2 2/10,EOM 30. Bộ phận bán hàng cho biết chính sách này có thể làm tăng doanh số bán ra ở các tháng lê 10% và ước tính có đến 70% sản lượng trả chậm Chi phí bán hàng 5% doanh thu chi trả thời điểm thu tiền Chi phí nguyên vật liệu = 0.65 doanh thu và mua trước một tháng, Nhà cung cấp áp dụng hình thức thanh toán: 2COD, net 60 Chi phí tiền lương bằng 10% doanh thu chi trả ngay trong tháng Chi phí cơ hội vốn của công ty là 12% Chi phí quản lý 10 trđ một tháng Thuế nộp vào cuối mỗi quý, nộp dự kiến 20 trđ/quý Chi phí Khấu hao TSCĐ 80 trđ/năm. Thuế suất thuế thu nhập là 25% Trả lãi vay vào cuối mỗi quý và bằng 15trđ/ quý Công ty dự kiến đầu tư vào tháng 3 với tổng số vốn sẽ giải ngân là 400trđ Hãy lập kế hoạch ngân quỹ trong sáu tháng đầu năm và xác định xem công ty nên vay bao nhiêu ? Nếu biết rằng: Mức tiền mặt đầu kỳ là 40 trđ; Công ty muốn duy trì mức tiền mặt thích hợp theo hàm Baurmol với tổng ngân quỹ sử dụng trong kỳ bằng tổng chênh lệch thu chi (ở các tháng âm); lãi suất tiền gửi ngân hàng 6%/năm; Chi phí phát hành trái phiếu ngắn Hãy xác định các thông tin trong bảng báo cáo thu nhập và hãy lên bảng báo cáo luân chuyển tiền tệ? BÀI GiẢI A_ XÁC ĐỊNH CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG DT tăng thêm 0.1 Thu nhập tăng thêm 0.02 Chiết khấu giảm giá 0 Thời gian thu tiền Trả chậm 60
  4. Ngắn hạn 10 Ttt bìnhq 45 KPT 0.01 Vốn đầu tư 0.01 CPvốn 0 Lợi nhuận tăng thêm0.02 Như vậy công ty nên áp dụng chính sách bán hàng mới 2/10 EOM30 Sản lượng tăng thêm hàng tháng là 0.1 B- CÂN NHẮC THỜI HẠN THANH TOÁN ĐỐI VỚI NHÀ CUNG CẤP Chính sách thanh toán đối với nhà cung 2COD, net 60 cấp Ta tính chi phí của việc từ chối hưởng chiết khấu C= 0.12 Lớn hơn phí tổn vốn của công ty là 12% vì thế công ty nên trả tiền ngày để hưởng chiế C- LẬP BẢNG NGÂN SÁCH NGÂN QuỸ Chỉ tiêuTh1 Th2 Th3 Th4 Th5 Th6 Tổng SL 2000 2500 3000 3500 4200 5000 20200 SL mới 2200 2750 3300 3850 4620 5500 22220 Doanh thu 264 330 396 462 554.4 660 2666.4 Trđ Thu ngay 79.2 99 118.8 138.6 166.32 198 799.92 Sau 1th 184.8 231 277.2 323.4 388.08 ### Thu tháng 79.2 283.8 349.8 415.8 489.72 586.08 2204.4 Chi 0 Chi BH 13.2 16.5 19.8 23.1 27.72 33 133.32 Thực chi 3.96 14.19 17.49 20.79 24.49 29.3 110.22 Nợ của đại lý = 23.1 Mua NL 214.5 257.4 300.3 360.36 429 ### Ttoán 214.5 257.4 300.3 360.36 429 0 ### Chi chiết khấu 0 Bán hàng 1.58 1.98 2.38 2.77 3.33 3.96 16 Ch/kh_CC 4.29 5.15 6.01 7.21 8.58 0 31.23 Chi lương 26.4 33 39.6 46.2 55.44 66 266.64 Chi trả thuế 20 20 40 Qlý phí 10 10 10 10 10 10 60 Trả lãi vay 15 15 30 Đầu tư TSCĐ 400 400 CHI 252.15 311.42 798.76 432.91 513.67 144.26 ### C/Lệch -172.95 -27.62 ### -17.11 -23.95 441.82 D- QUYẾT ĐỊNH MỨC TIỀN MẶT TỐI THIỂU VÀ DỰ KIẾN VAY TRẢ Tổng chênh lệch các tháng âm 690.6 C/2= 76 Ngân quỹ chưa tài trợ -132.95 49.42 ### 61.35 52.4 519.21 Vay 210 28 450 15 25 0 728 286 Đầu kỳ 40 77.05 77.42 78.46 76.35 77.4 Trả 442 442 Cuối 77.05 77.42 78.46 76.35 77.4 77.21 E- DỰ KIẾN THU NHẬP CÔNG TY BÁO CÁO THU NHẬP Doanh thu 2666.4 Chiết khấu BH 16 Doanh thu thuần 2650.4 Giá vốn hàng bán 2039.8 Lời gộp 610.6 CP bán hàng 133.32
  5. Cphí quản lý 60 EBIT 417.28 Lãi vay 30 Chiết khấu CC 31.23 EBT 418.51 Thuế TN 25% 104.63 EAT 313.88 F-Báo cáo luân chuyển tiền tệ Dòng tiền Nguồn Sử dụng Vay NH Ngân hàng trong kỳ 286 Ngân quỹ từ hoạt động KD Lợi nhuận sau thuế 313.88 Khấu hao 40 Nợ thuê 64.63 Tăng khoản phải thu 462 Giảm tồn kho 171.6 Đầu tư TSCĐ 360 Nợ chi phí BH 23.1 899.21 822 Tiền mặt cuối kỳ 77.21 BÀI SỐ 4 Đề số 1 1- Hãy xác định mức trả đều hàng năm. Nếu biết công ty vay trđ 320 Lãi suất vay 0.09 Nhập lãi theo quí Công ty được hoãn trả nợ 2 năm đầu tiên Thời hạn vay 6 năm r= 0.09 PMT(không trả nợ hai năm đầu) = $98.29 2- Hãy định giá các loại trái phiếu, và đưa ra quyết định của Anh, Chị về việc nên đầu tư vào trái phiếu nào Tỷ suất lợi nhuận mong đợi là 15% stt Trái phiếu % lãi suất/ năm ệnh giá (trđ)ạGiá bán M Thời h n Ghi chú Số lượng có thể 1A 0.08 10 7 6 Trả hàng năm 200 2 AA 0 10 5 3 Không trả 110 3 AB 0.09 10 8 7.5 Trả hàng năm 200 4D 0.1 10 10 6 6 tháng trả một lần 300 Nếu công ty muốn cực đại thu nhập từ 2000 trđ đầu tư vào ít nhất ba loại trái phiếu? stt Trái phiếu Mệnh giá bánĐịnh giá trái ph Giá B/C 1A 10 6 $7.19 $1.20 2 AA 10 3 $4.97 $1.66 3 AB 10 7.5 $7.36 $0.98 4D 10 6 $7.67 $1.28 Sắp xếp stt Trái phiếu Mệnh giá bánĐịnh giá trái phQuyết định Giá B/C Giá trị Còn lại 1 AA 10 3 4.97 1.66 300 900 1100 2A 10 6 9.17 1.53 180 1080 20 3D 10 6 7.67 1.28 2 12 8 4 AB 10 7.5 8.43 1.12 1 7.5 0.5 3- Hãy đánh giá công ty P biết cơ cấu tài sản và nguồn vốn như sau:
  6. TÀI SẢN Năm 06NGUỒN VỐN Năm 06 TMặt 20 Phải trả người bán 20 Khoản phải thu 120 Nợ thuế 15 Tồn kho 290 Vay NH ngắn hạn 700 TSNH 430 Nợ Ngắn hạn 735 TSCĐ 1010 Nợ dài hạn 200 Nguyên giá 1210 Vốn cổ phần 505 Hao mòn -200 Cổ phần thường 300 Tăng vốn 100 Thu nhập giử lại 105 Tổng tài sản 1440 Tổng nguồn 1440 Hãy tính xem vốn thường xuyên & vốn tạm thời ? Vốn luân chuyển ròng ? Hãy đưa ra một vài nhận định về công ty nếu chỉ căn cứ vào bảng cân đối trên? Vốn thường xuyên = 705 tương đương với 0.49 Vốn tạm thời = 735 0.51 Vốn luân chuyển ròng = -305 Công ty đang sử dụng 305 nguồn vốn tạm thởi Để đầu tư vào TSCĐ Có vấn đề về khả năng thanh toán do công ty áp dụng cấu trúc tài sản sinh lời cao và sử dụng vốn tạm thời để đ 4- Hãy đưa ra quyết định của Anh, Chị nên thuê hay mua tài sản, biết các thông tin sau: Tiền thuê thiết bị định kỳ phải trả hàng năm 151 trđ 150.13 Giá mua thiết bị 1201 Thời hạn sử dụng thiết bị 7 Khấu hao theo phương pháp DDB, thời hạn khấu hao khấu hao 5 năm; Giá trị thanh lý 20% giá trị ban đầu Hệ số khấu hao nhanh 1,5; Chi phí bảo dưỡng định kỳ hàng năm ước tính 20 trđ/năm Giá bán thiết bị còn lại ở năm cuối cùng ước tính 120 trđ Phí tổn của nợ kd= 0.08 Phí tổn trung bình của vốn = 12% Thuế thu nhập công ty 25% Hãy cho biết lợi ích của tiết kiệm thuế nếu công ty áp dụng hình thức thuê? Hiện giá của dòng tiền thuê CPL= ### Năm 1 2 3 4 5 6 7 151 151 151 151 151 151 151 (1-T)*L 113.25 113.25 113.25 113.25 113.25 113.25 113.25 Hiện giá của mua CPB ### N0 Năm1 Năm2 Năm3 Năm4 Năm5 Năm6 Năm7 Thu hồi và thanh lý 1201 Khấu hao ### ### ### ### $48.16 ### T*Khấu hao $90.08 $63.05 $44.14 $30.90 $12.04 Bảo dưởng 20 20 20 20 20 20 20 (1-T)*Bdưởng 15 15 15 15 15 15 15 Thu hồi giá trị còn lại $240.20 Lỗ bất thường -$120.20 Lỗ tính ra sau thuế -$90.15 Dòng tiền 1201 ### ### ### ### $2.96 15 15 $150.05 Như vậy việc thuê tài sản mang lại lợi ích cho công ty là $553.95 5_Phí tổn vốn của từng khách hàng K hàng % Doanh thu Phí tổn vốn bq có thể huy động được A 0.29 0.08
  7. B 0.26 0.09 C 0.2 0.09 D 0.1 0.1 G 0.15 0.14 a_Hãy đưa ra mức chiết khấu công ty là bao nhiêu để có thể huy động ít nhất 30% sản lượng trả sớm theo chính sách bán hàng: k/10, Net 60 b_Còn nếu công ty muốn khoản phải thu trung bình chiếm 4% sản lượng của các khách hàng trên Thì chiết khấu giảm giá phải bao nhiêu Để thu hút được ít nhất 30% sản lượng ta xét lần lượt sản lượng những khách hàng có phí tổn thấp K hàng % Doanh thu % tích luỹ A 0.29 0.29 B 0.26 0.55 Nên hướng đến nhóm khách hàng B C 0.2 0.75 k *360 D 0.1 0.85 C = > 0.09 G 0.15 1 (100 − k ) * (60 −10) 1 Giải ra ta có 1.17 Ta lấy lên bằng 1.2 Để có khoản phải thu bằng 4% doanh thu trên Vòng quay khoản phải thu = 25 Kỳ thu tiền bình quân = 14.4 Ký thu tiền bình quân này do hai nhóm khách hàng Khách hàng trả sớm _ thu tiền sau 10 ngày Khách hàng trả chậm _ thu tiền sau 60 ngày Gọi X% là tỷ lệ sản lượng của khách hàng trả sớm, suy ra (1-X%) là tỷ lệ sản lượng của Khàng trả chậm Ta có phương trình sau: 10X+60(1-X)= 14.4 50X= 45.6 X= 0.91 Như vậy với tỷ lệ này công ty cần phải thu hút đến nhóm khách G k *360 C= > 0.14 (100 − k ) * (60 −10) K= 0.02 Làm tròn lên 0.02 BÀI THỰC HÀNH BẰNG MÁY TÍNH COMPUTR VÀ MÁY TÍNH NHỎ 1- tính khấu hao của một TSCĐ có giá trị ban đầu = 660trđ, giá trị thanh lý 60, thời hạn hữu dụng 6 năm, H=1,5 theo các phư a_Khấu hao đều b_ khấu hao số dư giảm dần C- Khấu hao tổng cộng thứ tự các năm Nếu công ty có thu nhập trước thuế đều chưa kể khấu hao là 400 trđ hãy tính thuế thu nhập và lợi nhuận của công ty biết Thuế suất thuế thu nhập là 25% theo các trường hợp khấu hao trên và cho nhận xét? 2- Tính lãi suât của 20 năm, lãi kép biết: a_ Nhập lãi cuối mỗi năm b_ Nhập lãi cuối mỗi quý c_ Nhập lãi cuối mối tháng d_ Nhập lãi cuối mỗi ngày
  8. Biết lãi suất một năm là 12% 3_ Một người gửi tiền vào một công ty bảo hiểm nhân thọ 400 trđ sau sáu năm khi ông ta đến tuổi nghỉ hưu Thời điểm nghỉ hưu ông ta rút tiền hàng năm để sống ( rút tiền vào đầu năm ) Hỏi ông ta có thể rút được bao nhiều lần biết số tiền ông rút mỗi lần 30 trđ, công ty tính với ông lãi suất bảo hiểm là 6%/năm 4- Một công ty vay 600 triệu trong thời hạn 6 năm với lãi suất ( lãi kép) là 8%/năm Ngân hàng yêu cầu thanh toán bằng nhau: a- Cứ cuối mỗi năm trả một lượng b_ Cứ hai năm trả một lần Tính số tiền trả lãi và trả vốn của mỗi lần: BÀI TẬP NỘP BẢO HIỂM Một người ở tuổi 25, có lương tháng khởi điểm 2 trđ. Người này phải nộp hàng năm một tỷ lệ bảo hiểm là bao nhiêu đến hết thời gian làm việc ( năm 60 tuổi) để đến khi vè hưu nhận được hàng năm 20 trđ, vào thời điểm đầu mỗi năm, đến hết năm 75 tuổi. Lãi suất mà công ty bảo hiểm tính với loại hợp đồng này là 6% Hàng năm lương của người nộp bảo hiểm người ta dự kiến tăng 5% Minh hoaû doìng tiãön  Chuyãøn doìng tiãön nháûn âæåüc vãö cuäúi nàm laìm Doìng tiãön nháûn baío hiãøm  0 1 35 61 75 Doìng tiãön näüp baío  hiãøm Chuyãøn doìng tiãön gæíi BH vãö nàm cuäúi cuìng laìm viãûc  Nhæ váy ta coï phæång trçnh sau : Goüi X laì tyí lãû pháön tràm tiãön læång phaíi näüp haìng nàm Vaì nãúu ta goi :       L laì tiãön læång khåíi âiãøm anh ta nhán âæåüc       R laì laîi suáút baío hiãøm tênh toaïn
  9.       N säú nàm laìm viãûc       M laì säú nàm anh ta nghè hæu         (i) laì säú thæï tæû nàm anh ta llaìm viãûc (j) säú thæï tæû nàm anh ta nghè hæu B laì khoaín tiãön haìng nàm anh ta nháûn âæåüc khi vãö hæu %L laì pháön tràm tàng læång haìng nàm  Nhæ váy ta coï phæång trçnh sau N                     M ∑ X * L *12*(1 + % L) *(1 + r ) i =0 i N −i = ∑ B *(1 + r ) − j +1 j =1   i                    1 +% L  N M X * L *12 * (1 +r ) N ∑   =∑ * (1 +r ) −j + B 1 i=0  1 +r  j=1 Rút gọn vế phải phương trình trên M ∑1 + B *( j= 1 r) − 1 j+ =y B  1++ (1 r) − 1 + + −+ + + − (1 r) 2 ... (1 r) M + 1  Y = (*)   Chia cả hai vế với (1+r) Y (**) B  + )− + + )− + + )− + + + )−  (1 r 1 (1 r 2 (1 r 3 ... (1 r M =  1+ r Lấy phương trình (*) trừ đi (**) Y ×r B  − +) −  1  (1 r M =  1+r (1 +)r B  − +) −  1  (1 r M * =Y r Rút gọn vế phải phương trình i N  + L 1 % X * L *12 * (1 + ) N r ∑ 1+  i=  0  r   1+ l  +  % N 1  1 +  − 1  r   = * L *12 * (1 + ) N X r   + l 1 %  −  1 +  1    r   Như vậy X (1 +r ) B  −(1 +r ) −M * 1  x= r 1 +%l N +1    −1  L *12 * (1 +r ) N   1 +r    1 +%l     1 +r  −1     
  10. Âäúi våïi baìi toaïn ta coï : $205.90  L= 2 184.47 N= 35 M= 15 30.65 %L= 5% r= 6% x= 3.64% B= 20 Nộp bảo hiẻm = 3.64%
  11. Năm Giải 1 2 3 4 5 SLN $171.00 $171.00 $171.00 $171.00 $171.00 10% SYD $285.00 $228.00 $171.00 $114.00 $57.00 5 DDB $285.00 $199.50 $139.65 $97.76 $68.43 989% 320 IRR N0 N1 N2 N3 N4 N5 400 0 0 -200 0 0 5.63% 8%, nhập lãi theo quý? -$43.58 kết quả thanh toán đều ở các lần là bao nhiêu?năm = Lãi suất hai 17.2% PMT/2năm= -$90.76 n vào cuối năm? Muốn áp dụng PMT ta phải tính được khoản tiền vay tính đến hết năm thứ 02 P02năm= 234.33 ($71.13) ư mới với F= 120trđ; P= 12000đ; v/sp=8000đ/sp 30000 Q0= DT0= 360 trđ Q= 40000 50000 60000 quả trên hãy phát biểu ý kiến của mình ? E0 4 2.5 2 Ở mức sản lượng thấp hơn E0 cao hơn, điều này chứng tỏ rủi ro cao hơn khi đạ mức sản lượng thấp h ẩy nợ ( nợ dài hạn trên vốn dài hạn) = 1/4; Lãi 10000*85%*25%*8% I= 170 ả cổ tức 7,5%, Dp= 10000*85%*25%*7.5% 159.38 Q 140000 160000 180000 Ed 7.65 3.78 2.76 của công ty và đang cần đầu tư 3000trđ ng tối đa có thể mua trái phiếu nào? Biết tỷ
  12. ác động của quảng cáo tố khác không đổi
  13. ận - Chênh lệch Thu nhập giữ lại nh số bán ra ở các tháng lên thêm nên vay bao nhiêu ? dụng trong kỳ bằng phát hành trái phiếu ngắn hạn 2trđ/ một lần. o luân chuyển tiền tệ?
  14. ả tiền ngày để hưởng chiết khấu 2%
  15. u tư vào trái phiếu nào
  16. cân đối trên? sử dụng vốn tạm thời để đầu tư dài hạn ý 20% giá trị ban đầu và thanh lý
  17. n lượng trả sớm ch hàng trên ó phí tổn thấp ủa Khàng trả chậm 6 năm, H=1,5 theo các phương pháp sau: thuế thu nhập và lợi nhuận sau thuế ao trên và cho nhận xét?
  18. t được bao nhiều lần cầu thanh toán bằng nhau: đến khi vè hưu ãö cuäúi nàm laìm viãûc cuäúi cuìng  haìng nàm
  19. i vãö hæu
  20. THỬ LẠI Tuổi người bảo hiểm N25 N26 N27 N28 N29 N30 N31 N32 N33 Năm làm việc 0 1 2 3 4 5 6 7 8 Lương 24 25.2 26.46 27.78 29.17 30.63 32.16 33.77 35.46 0.87 0.92 0.96 1.01 1.06 1.12 1.17 1.23 1.29 Chuyển dòng tiền về năm cuối cùng Năm người đó 60 tuổi 6.72 6.66 6.59 6.53 6.47 6.41 6.35 6.29 6.23

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản