Bảng lệnh CAD 2D

Chia sẻ: chinh0210

Bảng một số lệnh trong Autocad phần 2D

Nội dung Text: Bảng lệnh CAD 2D

BẢNG MỘT SỐ LỆNH TRONG AUTOCAD - PHẦN 2D
Các hiệu chỉnh về lớp Văn bản
Layer La,-La Text Text
NHẬP TẮT,
TÊN LỆNH TÁC DỤNG Làm đông lớp (Layer) Tạo độ dày
Layfrz Layfrz Thickness Th
PHÍM TẮT
Khoá lớp (Layer) Thông số về thời gian
Laylck Laylck
Sao, xoay và thay đổi tỉ lệ Time Time
bản vẽ
Ẩn líp (Layer)
Layoff Layoff
đối tượng định theo
Align Al
Thay đổi các giá trị giữa
Hiện lớp (Layer)
Layon Layon
đường Tilemode Tm, Ti
chế độ Model và Paper
Làm tan lớp (Layer)
Laythw Laythw
Vẽ cung tròn
Arc A
Xén theo đường
Trim Tr
Mở khóa lớp (Layer)
Layulk Layulk
Định chữ theo cung tròn
Arctext Arctext
Phục hồi bước vừa vẽ
Undo U, Ctrl+Z
Leader Le, Lead Dòng chú thích
Tính diện tích
Area Aa
Hệ toạ độ
UCS Ucs
Thay đổi độ dài
Lengthen Len
Tạo mảng 1 đối tượng
Array Ar
Biểu tượng hệ toạ dộ
UCSicon Ucsicon
Giới hạn bản vẽ
Limits Limits
Đặt thuộc tính cho khối
Attdef và -At
Hợp các miền (Region)
Union Uni
Vẽ đường thẳng
Line L
DDattdef At (Block)
Units và Un
Nét đường thẳng
Hiển thị thuộc tính Linetype Lt, -Lt
Attdisp Attdisp Chỉnh sửa đơn vị bản vẽ
Ddunits -Un
Liết kê thông số đối
Attedit và -Ate
Soạn lại thuộc tính List Ls, Li Cập nhật bản vẽ
Update Update
tượng
Ddatte Ate
View và V
Quản lý layer
Xuất thuộc tính ra file Lman Lman
Attext và Attext Chọn mặt phẳng chiếu
Ddview -V
văn bản Tỉ lệ các loại nét
Ddattext Ddattext Ltscale Lts
Điều khiển hiển thị lớp
Định điểm chèn Gán tính chất 1 đối tượng
Base Base
Matchprop Ma (layer) trên các cổng nhìn
Vplayer Vplayer
đến 1 đối tượng
Bhatch Bh, H Tô vùng
(vports)
chia đoạn bằng nhau (độ
Chế độ dấu kiểm dạng
Measure Me
Blipmode Blipmode Chọn điểm nhìn
Vpoint -Vp
dài)
(+)
Tạo khung nhìn tĩnh (tiled
Tạo khối Menu Menu Thanh Menubar
Block B Vports Vports
vports)
Chèn nhiều lần khối
Cắt đoạn thẳng giữa 2
Minsert Minsert
Break Br Chạy các slide (ảnh)
Vslide Vslide
điểm (Block)
Lưu khối (block ) ra file
Wblock W
Lấy đối xứng
Vát 2 đường thẳng Mirror Mirror
Chamfer Cha
Thêm vào bản vẽ tham
Vẽ đường thẳng đôi
Thay đổi 1 số tính chất Mline Ml Xattach Xa
Change -Ch khảo ngoài
đối tượng Dời cóp và xoay
Mocoro Mocoro
Buộc bản vẽ tham khảo
Xbind và - Xb
Dời
Chprop và Ch Move M
Tính chất của đối tượng Xbind -Xb ngoài
Ddchprop Tạo slide (ảnh)
Mslide Mslide
Khoanh vùng tham khảo
Vẽ đường tròn
Circle C Sang chế độ Model
Mspace Mspace Xclip Xc
ngoài
Khoanh vùng 1 đối tượng
Clipit Clipit Viết khối văn bản
Mtext T, -T, Mt
Vẽ đương thẳng (gióng)
Xline Xl
Copy Co, Cp Sao chép Tạo khung nhìn động
Mview Mv Xref và Xr
Copyclip Ctrl+C Sao chép Copy --> Paste (floating vports) Tham khảo ngoài
Ref -Xr
Cắt Cut --> Paste Thiết lập thông số bản
Cutclip Ctrl+X
Mvsetup Mvsetup Thu phóng bản vẽ
Zoom Z
vẽ
Thay đổi dòng Text
Ddedit Ed
Chỉnh sửa lệnh tắt
Aliasedit Aliasedit
Tạo bản vẽ mới
Kích thước New Ctrl+N
Ddim D
Thay đổi tên
Rename Ren
Các chế độ bản vẽ
Thay đổi tính chất đối Objects Os, -Os
Ddmodify Mo Nạp thêm Lisp
Appload Ap
tượng Vẽ đướng song song
Offset O
Ctrl + 0 Fullscreen
Lựa chọn Mở 1 bản vẽ
Ddselect Se Open Ctrl+O
Ẩn thanh Command
Ctrl + 9
Thay đổi hệ trục
DdUCS Uc Pan P, -P Kéo màn hình
Ctrl + 1 Thanh Properties
Thay đổi điểm nhìn Cắtg dán (--> Copy và
DDvpoint Vp
Pasteclip Ctrl+P Ctrl + 3 Thanh Pallete
Ghi kích thước theo Cut)
Dimaligned Dal
hướng đối tượng Hiệu chỉnh đường đa
Pedit Pe
tuyến (Polyline)
Ghi kích thước góc
Dimangular Dan
Vẽ đường đa tuyến
Đường kích thước chuẩn Pline Pl
Dimbaseline Dba
In ấn
Đánh dấu tâm 1 đường Plot Ctrl+P
Dimcenter Dce
Vẽ điểm
hay cung tròn Point Po
Ghi kích thước liên tục Vẽ đa giác
Dimcontinue Dco Polygon Pol
Ghi kích thước đường Xem bản vẽ khi in
Preview Pre
Dimdiameter Ddi
kính Đặt tên khi vẽ theo nhóm
Projectname Projectname
Thay đổi kích thước
Dimedit Ded Chế độ Paper
Pspace Ps
Ghi kích thước theo trục Dọn những thiết lập ko
Dimlinear Dli Purge Pu
toạ độ dùng dến
Kích thước đến gốc toạ Qleader Qleader Chú thích nhanh
Dimordinate Dor
độ Lưu nhanh bản vẽ
Qsave Ctrl+S
Ghi kích thước bán kính
Dimradius Dra Thoát chương trình
Quit Exit
Kiểu kích thước
Dimstyle Dst Vẽ tia thẳng
Ray Ray
Tính khoảng cách
Distance Di Vẽ hình chữ nhật
Rectang Rec
Chia đoạn bằng nhau (số Quay lại bước vừa phục
Divide Div Redo Ctrl+Y
đoạn) hồi
Viết dòng văn bản đơn
Dtext Dt Tự vẽ lại Bản vẽ
Redraw R
Góc nhìn phối cảnh trong Tăng độ nét bản vẽ
Regen Re
Dview Dv
3D Chuyển đối tượng sang
Region Reg
Thay đổi độ cao
Elevation Elev dạng miền
Vẽ Elíp, cung Elíp
Ellipse El Thay đổi tên các đối
Rename và Ren
Erase E Xoá tượng
Ddrename -Ren
Phá vỡ đối tượng đa Tạo một khung nhìn đối
Explode X Render Rr
thành phần tượng 3D
Xuất file vẽ ra
Export Exp Vẽ hiệu ứngmây
Revcloud Revcloud
3A,        *3DARRAY
Kéo dài đến 1 đối tượng
Extend Ex Xoay đối tượng
Rotate Ro
3DO,       *3DORBIT
Tạo chiều cao cho đối Lưu bản vẽ
Save Ctrl+S
Extrude Ext
tượng Lưu bản vẽ sang tên khác 3F,        *3DFACE
Saveas Ctrl+Shift+S
Vẽ cung tiếp tuyến với 2 Thay đổi tỉ lệ đối tượng
Scale Sc
3P,        *3DPOLY
Fillet F
đối tượng Chạy các đoạn script
Script Scr
A,         *ARC
Chế độ mạng lưới điểm Giao các miền (Region)
Section Sec
Grid F7, Ctrl+G
(Grid) Lựa chọn
Select Select AC,        *BACTION
Ô kiểm đối tượng
Grips Gr Tô khối (3D)
Shade Sha
ADC,       *ADCENTER
Nhóm đối tượng
Group G, -G Sang chế độ vẽ tay theo
Sketch Sketch
AA,        *AREA
Tô vùng chọn
Hatch H, -H chuột
Hiệu chỉnh vùng tô
Hatchedit He Chế độ truy bắt điểm
Snap Sn AL,        *ALIGN
Help ?, F1 Menu Help Vẽ các vật thể
Solid So
AP,        *APPLOAD
Chế độ ẩn (ẩn đối tượng Vẽ đườn đa tuyến cong
Spline Spl
Hide Hi
khuất) AR,        *ARRAY
Hiệu chỉnh đường cong
Splinedit Spe
Thông số bản vẽ
Id Id đa tuyến (Spline)
­AR,       *­ARRAY
Chèn ảnh
Image Im, -Im Hiện trạng bản vẽ
Status Status
ATT,       *ATTDEF
Chèn, hiệu chỉnh khối
Insert và I Kéo giãn đối tượng
Stretch S
Ddinsert -I (Block) ­ATT,      *­ATTDEF
Kiều văn bản
Style St
Giao các miền (Region)
Intersect In Trừ bù các miền với nhau
Subtract Su
ATE,       *ATTEDIT HE,        *HATCHEDIT REC,       *RECTANG
­ATE,      *­ATTEDIT HI,        *HIDE REG,       *REGION
ATTE,      *­ATTEDIT I,         *INSERT REN,       *RENAME
B,         *BLOCK ­I,        *­INSERT ­REN,      *­RENAME
­B,        *­BLOCK IAD,       *IMAGEADJUST REV,       *REVOLVE
BC,        *BCLOSE IAT,       *IMAGEATTACH RO,        *ROTATE
BE,        *BEDIT ICL,       *IMAGECLIP RPR,       *RPREF
BH,        *HATCH IM,        *IMAGE RR,        *RENDER
BO,        *BOUNDARY ­IM,       *­IMAGE S,         *STRETCH
­BO,       *­BOUNDARY IMP,       *IMPORT SC,        *SCALE
BR,        *BREAK IN,        *INTERSECT SCR,       *SCRIPT
BS,        *BSAVE INF,       *INTERFERE SE,        *DSETTINGS
C,         *CIRCLE IO,        *INSERTOBJ SEC,       *SECTION
CH,        *PROPERTIES J,         *JOIN SET,       *SETVAR
­CH,       *CHANGE L,         *LINE SHA,       *SHADEMODE
CHA,       *CHAMFER LA,        *LAYER SL,        *SLICE
CHK,       *CHECKSTANDARDS ­LA,       *­LAYER SN,        *SNAP
CLI,       *COMMANDLINE LE,        *QLEADER SO,        *SOLID
COL,       *COLOR LEN,       *LENGTHEN SP,        *SPELL
COLOUR,    *COLOR LI,        *LIST SPL,       *SPLINE
CO,        *COPY LINEWEIGHT, *LWEIGHT SPE,       *SPLINEDIT
CP,        *COPY LO,        *­LAYOUT SSM,       *SHEETSET
CT,        *CTABLESTYLE LS,        *LIST ST,        *STYLE
D,         *DIMSTYLE LT,        *LINETYPE STA,       *STANDARDS
DAL,       *DIMALIGNED ­LT,       *­LINETYPE SU,        *SUBTRACT
DAN,       *DIMANGULAR LTYPE,     *LINETYPE T,         *MTEXT
DAR,       *DIMARC ­LTYPE,    *­LINETYPE ­T,        *­MTEXT
JOG,       *DIMJOGGED LTS,       *LTSCALE TA,        *TABLET
DBA,       *DIMBASELINE LW,        *LWEIGHT TB,        *TABLE
DBC,       *DBCONNECT M,         *MOVE TH,        *THICKNESS
DC,        *ADCENTER MA,        *MATCHPROP TI,        *TILEMODE
DCE,       *DIMCENTER ME,        *MEASURE TO,        *TOOLBAR
DCENTER,   *ADCENTER MI,        *MIRROR TOL,       *TOLERANCE
DCO,       *DIMCONTINUE ML,        *MLINE TOR,       *TORUS
DDA,       *DIMDISASSOCIATE MO,        *PROPERTIES TP,        *TOOLPALETTES
DDI,       *DIMDIAMETER MS,        *MSPACE TR,        *TRIM
DED,       *DIMEDIT MSM,       *MARKUP TS,        *TABLESTYLE
DI,        *DIST MT,        *MTEXT UC,        *UCSMAN
DIV,       *DIVIDE MV,        *MVIEW UN,        *UNITS
DJO,       *DIMJOGGED O,         *OFFSET ­UN,       *­UNITS
DLI,       *DIMLINEAR OP,        *OPTIONS UNI,       *UNION
DO,        *DONUT ORBIT,     *3DORBIT V,         *VIEW
DOR,       *DIMORDINATE OS,        *OSNAP ­V,        *­VIEW
DOV,       *DIMOVERRIDE ­OS,       *­OSNAP VP,        *DDVPOINT
DR,        *DRAWORDER P,         *PAN ­VP,       *VPOINT
DRA,       *DIMRADIUS ­P,        *­PAN VS,        *BVSTATE
DRE,       *DIMREASSOCIATE PA,        *PASTESPEC W,         *WBLOCK
DRM,       *DRAWINGRECOVERY PARAM,     *BPARAMETER ­W,        *­WBLOCK
DS,        *DSETTINGS PARTIALOPEN, *­PARTIALOPEN WE,        *WEDGE
DST,       *DIMSTYLE PE,        *PEDIT X,         *EXPLODE
DT,        *TEXT PL,        *PLINE XA,        *XATTACH
DV,        *DVIEW PO,        *POINT XB,        *XBIND
E,         *ERASE POL,       *POLYGON ­XB,       *­XBIND
ED,        *DDEDIT PR,        *PROPERTIES XC,        *XCLIP
EL,        *ELLIPSE PRCLOSE,   *PROPERTIESCLOSE XL,        *XLINE
EX,        *EXTEND PROPS,     *PROPERTIES XR,        *XREF
EXIT,      *QUIT PRE,       *PREVIEW ­XR,       *­XREF
EXP,       *EXPORT PRINT,     *PLOT Z,         *ZOOM
EXT,       *EXTRUDE PS,        *PSPACE
F,         *FILLET PTW,       *PUBLISHTOWEB
FI,        *FILTER PU,        *PURGE
G,         *GROUP ­PU,       *­PURGE
­G,        *­GROUP QC,        *QUICKCALC
GD,        *GRADIENT R,         *REDRAW
GR,        *DDGRIPS RA,        *REDRAWALL
H,         *HATCH RE,        *REGEN
­H,        *­HATCH REA,       *REGENALL
2
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản