BẢNG LƯỢNG GIÁC

Chia sẻ: cybershot111

HS hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau. Thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang (khi góc tăng từ 00 đến 900.

Nội dung Text: BẢNG LƯỢNG GIÁC

 

  1. BẢNG LƯỢNG GIÁC I. Mục tiêu: HS hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau. Thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang (khi góc  tăng từ 00 đến 900 (00 <  < 900) thì sin và tang tăng còn côsin và côtang giảm). II. Tiến trình dạy – học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: kiểm tra (5 phút) GV nêu câu hỏi kiểm tra 1 HS lên bảng trả lời 1) Phát biểu định lí tỉ số lượng giác của 1HS phát biểu định lí tr74SGK hai góc phụ nhau. Hoạt động 2: 1. Cấu tạo của bảng lượng giác (5 phút) GV: Tại sao bảng sin và cosin, tang và HS: Vì với hai góc nhọn  và  phụ cotang được ghép cùng một bảng nhau thì:
  2. sin = cos cos = sin tg = cotg cotg = tg a) Bảng sin và côsin (bảng VIII) GV cho HS đọc SGK (tr78) và quan sát Một HS đọc to phần giới thiệu Bảng bảng VIII (tr52 đến tr54 cuốn Bảng số) VIII tr78 SGK b) Bảng tang và cotang (Bảng IX và X) Một HS đọc to phần giới thiệu về bảng IX và X. GV cho HS tiếp tục đọc SGK tr78 và quan sát trong cuốn Bảng số. GV: Quan sát các bảng trên em có nhận c) Nhận xét: xét gì khi góc  tăng từ 00 đến 900 HS: Khi góc  tăng từ 00 đến 900 tjò” - sin, tg tăng. - cos, cotg giảm GV: Nhận xét trên cơ sở sử dụng phần hiệu chính của bảng VIII và bảng IX Hoạt động 3: 2. Cách tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước (28 phút) a) Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước bằng bảng số GV cho HS đọc SGK (tr78) phần a
  3. GV: Để tra bảng VIII và bảng IX ta cần HS: Đọc SGK và trả lời (tr78, 79 SGK) thực hiện mấy bước? Là các bước nào? * Ví dụ 1: Tìm sin46012’ GV: Muốn tìm giá trị sin của góc HS: Tra bảng VIII 46012’ em tra bảng nào? Nêu cách tra. Cách tra: Số độ tra ở cột 1, số phút tra ở hàng 1 Ví dụ 2: Tìm cos33014’ GV: Tìm cos33014’ ta tra ở bảng nào? HS: Tra bảng VIII Số độ tra ở cột 13 Nêu cách tra Số phút tra ở hàng cuối HS đọc SGK có thể chưa hiểu cách sử Giao của hàng 330 và cột số phút gần dụng phần hiệu đíh, GV hướng dẫn HS nhất với 14’. Đó là cột ghi 12’ và phần cách sử dụng. hiệu chính 2’. Tra cos (33012’ + 2’) GV: cos33012’ là bao nhiêu? HS cos33012’  0,8368 GV: Phần hiệu chính tương ứng tại giao HS: Ta thấy số 3 của 330 và cột ghi 2’’ là bao nhiêu?
  4. GV: Theo em muốn tìm cos33014’ em HS: Tìm cos33014’ lấy cos33012’ trừ đi làm thế nào? Vì sao? phần hiệu chính vì góc  tăng thì cos giảm GV: Vậy cos33014’ là bao nhiêu HS: cos33214’  0,8368 – 0,0003  0,8365 GV: Cho HS tự lấy các ví dụ khác và HS: Lấy ví dụ, nêu cách tra bảng. tra bảng. Ví dụ 3: Tìm tg52018’ GV: Muốn tìm tg52018’ em tra ở bảng HS: Tìm tg52018’ tra bảng IV (góc 52018’ < 760) ấy? Nêu cách tra. => tg52018’  1,2938 Gọi 1 HS đứng tại chỗ nêu cách tra GV cho HS làm ?1 (tr80) Sử dụng bảng, tìm cotg47024’ bảng và đọc kết quả cotg47024’  1,9195 Ví dụ 4: Tìm cotg8032’ GV: Muốn tìm cotg8032’ em tra bảng HS: Muồn tìm cotg8032’ tra bảng X vì cotg8032’ = tg81028’ là tg của góc gần 900 nào? Vì sao? Nêu cách tra.
  5. Lấy giá trị tại giao của hàng 8030’ và cột ghi 2’ Vậy cotg8032’  6,665 HS đọc kết quả GV cho HS làm ?2 (tr80) tg82013’  7,316 GV yêu cầu HS đọc Chú ý tr80 SGK Một HS đọc to Chú ý SGK b) Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước bằng máy tính bỏ túi Ví dụ 1: Tìm sin25013’ GV: Dùng máy tính CASIO fx220 hoặc fx500A GV hướng dẫn HS cách bấm máy (Đưa lên màn hình hạc bảng phụ) HS dùng máy tính bỏ túi bấm theo sự 0’’ 1 2 0’’ sin 25 hướng dẫn của GV Khi đó màn hình hiện số 0.4261 nghĩa 0’’ cos 0’’ 5 4 52 là sin25013’  0,4261 Ví dụ 2: Tìm cos52054’
  6. GV: Yêu cầu HS nêu cách tìm HS: Bấm các phím cos52054’ bằng máy tính. Rồi yêu cầu kiểm tra lại bằng bảng số. Màn hình hiện số 0,6032 Vậy cos52054’  0,6032 GV: Tìm tg của góc  ta cũng làm như 2 ví dụ trên Hoạt động 4: Củng cố (5 phút) GV yêu cầu HS1: Sử dụng bảng số hoặc máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác của các góc nhọn sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư) HS cho biết kết quả a) sin70013’  0,9410 b) cos25032’  0,9023 c) tg43010’  0,9380 d) cotg32015’  1,5849 2. a) So sánh sin200 và sin700 HS: sin200 < sin700 vì 200 < 700 b) cotg20 và cotg37040’ HS: cotg20 > cotg37040’ vì 20 < 37040’ Hướng dẫn về nhà (2 phút)
  7. Làm bài tập 18 tr83 SGK Bài 39,41 tr95 SBT Hãy tự lấy ví dụ về số đo góc  rồi dùng bảng số hoặc máy tính bỏ tui tính các tỉ số lượng giác của góc đó.
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản