BẢNG TRA ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Chia sẻ: the123hoa456

Sau đây là bảng tra đông từ bất quy tắc và 1 số từ vừa hợp qui tắc vừa bất quy tắc!! Mong sẽ giúp trong việc học tiếng Anh!! Có khoảng hơn 200 từ !! ^^

Nội dung Text: BẢNG TRA ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

BẢNG TRA ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC !!

Sau đây là bảng tra đông từ bất quy tắc và 1 số từ vừa hợp qui tắc
vừa bất quy tắc!! Mong sẽ giúp trong việc học tiếng Anh!! Có khoảng hơn
200 từ !! ^^ Có gì mình gõ nhầm hay sai sót thì các bạn nhớ nói nhá!!

Infinitive Past Past participle Nghĩa
Trú ngụ,chịu đựng
abide abode abode
Nổi dậy, nổi lên
arise arose arisen
Tỉnh dậy ,đánh thức
awake awoke awoke, awaked
Thì, là, ở, bị được
be was, were been
Mang, chịu đựng, sinh đẻ
bear bore borne, born
beat beat beaten Đánh
Thành,trở nên
become became become
Xảy tới
befall befell befallen
Bắt đầu
begin began begun
Ngắm , nhìn
behold beheld beheld
Uốn cong
bend bent bent
Lấy đi, tước đoạt
bereave bereft bereft
Đặt trước, giữ trước
bespeak bespoke bespoken
beseech besought besought Van xin
Đánh cuộc, cá
bet bet bet
bid bade bid, bidden Ra lênh
Buộc, là dính vào
bind bound bound
Cắn
bite bit bit, bitten
Chảy máu
bleed bled bled
Thổi
blow blew blown
Làm vỡ, bẻ gãy
break broke broken
Nuôi nấng
breed bred bred
Mang lại, đem lại
bring brought brought
Xây dựng
build built built
Đốt cháy
burn burnt burnt
Nổ
burst burst burst
buy bought bought Mua
Liệng, ném, quăng
cast cast cast
Bắt, chụp được
catch caught caught
Quở mắng
chide chid chidden
Lựa chọn
choose chose chosen
Chẻ ra, tách ra
cleave clove, cleft cloven, chleft
Bám, quyến luyến
cling clung clung
Mặc, bận quần áo
clothe clad clad
Đến
come came come
Trị giá
cost cost cost
creep crept crept Bò
crow crew, crowwed crowed Gáy, gà gáy
Cắt
cut cut cut
Giao thiệp, chia bài
deal dealt dealt
dig dug dug Đào
do did done Làm
Kéo, vẽ
draw drew drawn
Mơ, mộng
dream dreamt dreamt
Uống
drink drank drunk
Đưa, lái xe
drive drove driven
Ở, trú ngụ
dwell dwelt dwelt
eat ate eaten Ăn
Ngã, rơi
fall fell fallen
feed fed fed Nuôi cho ăn
Cảm thấy
feel felt felt
Đánh , chiến đấu
fight fought fought
Tìm thấy, được
find found found
Chạy trốn
flee fled fled
fling flung flung Ném
fly flew flown Bay
Kiêng cử
forbear forbore forbone
Cấm
forbid forbade forbidden
foresee foresaw foreseen Tiên tri
foretell foretold foretold Tiên đoán
forget forgot forgotten Quên
Tha thứ
forgive forgave forgiven
Bỏ rơi, từ bỏ
forsake forsook forsaken
Thề bỏ
forswear forswore forsworn
Đông lại , đóng băng
freeze froze frozen
Được, trở nên
get got got, gotten
Mạ vàng
gild gilt gilt
Cuốn xung quanh
gard gart gart
give gave given Cho
go went gone Đi
Xay, nghiền nhỏ
grind ground ground
Lớn lên, mọc
grow grew grown
hang hung hung Treo
have had had Có
hear heard heard Nghe
Nhấc lên, nâng lên
heave hove hove
Gọt đẽo
hew hewed hewn
Ẩn, trốn
hide hid hid, hidden
Đụng chạm
hit hit hit
Cầm giữ
hold held hold
Làm đau, làm hại
hurt hurt hurt
Khảm, cẩn
inlay inlaid inlaid
Giữ
keep kept kept
Quì gối
kneel knelt knelt
knit knit knit Đan
Biết
know knew known
Chất, chở, gánh
lade laded laden
Dẫn dắt, lãnh đạo
lead led led
Để, đặt, để trứng
lay laid laid
Dựa vào
lean leant leant
Nhảy
leap leapt leapt
Học, được tin
learn learnt learnt
Bỏ lại, rời khỏi
leave left left
lend lent lent Cho vay
Hãy để, cho phép
let let let
Nằm dài ra
lie lay lain
Đốt, thắp (đèn)
light lit lit
Mất, đánh mất
lose lost lost
Làm, chế tạo
make made made
Có nghĩ, muốn nói
mean meant meant
Gặp
meet met met
Lầm lẫn
mistake mistook mistaken
Dẫn lạc đường
mislead misled misled
Cắt (cỏ)
mow mowed mown
Vượt lên, làm hơn
outdo outdid outdone
Vượt quá, lấn
outgo outwent outgone
Làm mờ, làm khuất
overcast overcast overcast
Vượt lên, trấn áp
overcome overcame overcome
overdo overdid overdone Làm thái quá
Bắt làm quá
overdrive overdrove overdriven
Nghe lỏm, chợt nghe
overhear overheard overheard
Lan ra, phủ khắp
overspread overspread overspread
Dựng xiên
overhang overhung overhung
Tràn ngập
overrun overran overrun
Bắt kịp
overtake overtook overtaken
Lật đổ
overthrow overthrew overthrown
Trả tiền
pay paid paid
Đặt, để
put put put
Đọc
eread read read
rend rent rent Xé, làm rách
Vứt bỏ
rid rid rid
Cỡi (ngụa, xe),đi xe
ride rode roden
ring rang rung Rung chuông
Mọc lên
rise rose risen
Chẻ, tách
rive rived riven
Thối, mục nát
rot rotted rotten
Chạy
run ran run
Cưa
saw sawed sawn
say said said Nói
Thấy
see saw seen
Tìm kiếm
seek sought sought
sell sold sold Bán
Gửi, phải đi
send sent sent
Để, đặt, lập nên
set set set
Lắc, lay, rũ
shake shook shaken
Gọt, cắt (lông cừu)
shear shere, sheared shorn
Đổ, tràn ra
shed shed shed
Chiếu sáng
shine shone shone
Đóng móng ngựa
shoe shod shod
Bắn, phóng mạnh
shoot shot shot
Chỉ, trỏ
show showed shown
Băm, chặt nhỏ
shred shred shred
Rút lại, co
shrink shrank shrunk
Xưng tội
shrive shrove shriven
Đóng lại
shut shut shut
sing sang sung Hát
Đắm, chìm, nhận, chìm
sink sank sunk
Ngồi
sit sat sat
Giết
slay slew slain
Ngủ
sleep slept slept
Lướt, trượt, trơn
slide slid slid
Chuồn đi
slink slink slink
Ném, liệng, bắn ná
sling slung slung
Bổ đôi, chẻ ra
slit slit slit
Ngửi thấy
smell smelt smelt
smite smote, smit smitten Đánh, đâm đá
Gieo hạt
sow sowed sown
Nói, xướng ngôn
speak spoke spoken
speed sped sped Làm nhanh
Đánh vần
spell spelt spelt
spend spent spent Tiêu xài
Đổ vãi
spill spilt spilt
Kéo sợi
spin spun spun
Nhổ, khạc
spit spat spat
Bổ, xẻ, chẻ, tách
split split split
Trải ra, làm tràn
spread spread spread
Nhảy, nẩng lên
spring sprang sprung
Đứng
stand stood stood
Ăn trộm, cắp
steal stole stolen
stick stuck stuck Dán, dính
Châm, đốt
sting stung stung
stink stank stank Hôi, có mùi hôi
Đi bước dài
stride strode stridden
strike struck struck Đánh, co vào
Xỏ dây
string strung strung
Cố gắng, nổ lực
strive strove striven
Thề
swear swore sworn
Ra mồi hôi
sweat sweat sweat
sweep swept swept Quét
Phồng lên, sưng
swell swelled swellen
Bơi lội
swim swam swum
swing swung swung Đánh đu
Lấy
take took taken
Dạy
teach taught taught
tear tore torn Làm rách, xé
Nói, kể lại, bảo
tell told told
Nghĩ, tưởng
think thought thought
Thịnh vượng
thrive throve thriven
Ném. liệng, quăng
throw threw thrown
Đẩy, nhét vào
thrust thrust thrust
Dẫm đạp, giày xéo
tread trod trodden
unbend unbent unent Dàn ra
Chịu đựng
undergo underwent undergone
Hiểu
understand understood understood
Thỏa, cởi, phá bỏ
indo indid inodne
Lật đổ, lộn ngược
upset upset upset
Thức tỉnh
wake woke woken
Mặc, bận, mang, đeo
wear wore worn
Dệt
weave wove woven
weep wept wept Khóc
Thắng, được
win won won
Cuộn lại, vặn,quay
wind wound wound
Thổi tù và
wind wound wound
withdraw withdrew withdraw Rút lui
Giữ không cho
withhold withheld withheld
Chống cự
withstand withstood withstood
Xoắn, vặn
wring wrung wrung
Viết
write wrote written
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản