Bảng Xác Định Tải Trọng Và Mômen Uốn

Chia sẻ: Huynh Hieu Nghia | Ngày: | Loại File: XLS | Số trang:10

0
656
lượt xem
151
download

Bảng Xác Định Tải Trọng Và Mômen Uốn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đây là bảng xác định tải trọng và mômen uốn, công thức 3 bước cao...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bảng Xác Định Tải Trọng Và Mômen Uốn

  1. BẢNG XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG VÀ Mômen ở nhịp ( KG. m ) Tên l1 l2 g P ô l2/l1 Theo phương l 1   Theo phương l 2   bản m11 mi1 Mi1 m12 mi2 Mi2 * * * * 1 2 3 4 5 6 7 8 1.8 3 298 480 1.67 0 0 1.4 3.3 298 480 2.36 0 0 3 4.5 352.7 240 1.5 0 0 3 4.5 352.7 480 1.5 0 0 3.3 4.5 352.7 240 1.36 0 0 3.3 4.5 352.7 600 1.36 0 0 ### 0 0 ### 0 0 ### 0 0 ### 0 0 ### 0 0 CÔNG THỨC NỘI SUY xo = ? yo = ? xi = ? → y i = #DIV/0! x1 = ? y1 = ?
  2. H TẢI TRỌNG VÀ MÔMEN UỐN Mômen ở gối ( KG.m ) Tải Trọng Theo phương l 1   Theo phương l 2 ki1 MiI ki2 MiII Pi' Pi" Pi 9 10 11 12 13 14 15 0 0 1296 2905.2 4201.2 0 0 1108.8 2485.56 3594.36 0 0 1620 6381.45 8001.45 0 0 3240 8001.45 ### 0 0 1782 7019.6 8801.6 0 0 4455 9692.6 14147.6 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
  3. BẢNG TÍNH VÀ CHỌN THÉP Tên Tiết Bản ô diện M xét ho A γ tính ( KG.cm ) bản tính A-A S6 Nhịp 12427.4 6.9 0.03 0.99 Gối 22684.4 7.5 0.04 0.98 S4 Nhịp 13073 5.5 0.05 0.98 Gối 19326.4 5.5 0.07 0.96 B-B S5 Nhịp 9405.32 6.9 0.02 0.99 Gối 16491.3 7.5 0.03 0.98 S3 Nhịp 12148 5.5 0.04 0.98 Gối 18602.9 5.5 0.07 0.96 S5' Nhịp 14378.7 6.9 0.03 0.98 Gối 23165.7 7.5 0.05 0.98 C-C S6' Nhịp 22151.8 6.9 0.05 0.97 Gối 36455.7 7.5 0.07 0.96 S4 Nhịp 13073 5.5 0.05 0.98 Gối 19326.4 5.5 0.07 0.96 S6 Nhịp 12427.4 6.9 0.03 0.99 Gối 22684.4 7.5 0.04 0.98 D-D S6 Nhịp 22994 7.5 0.05 0.98 Gối 41723.1 7.5 0.08 0.96 S5 Nhịp 21058 7.5 0.04 0.98 Gối 37145.5 7.5 0.07 0.96 S6' Nhịp 40973 7.5 0.08 0.96 Gối 60752.4 7.5 0.12 0.94 E-E S4 Nhịp 3882.19 4.9 0.02 0.99 Gối 5804.38 5.5 0.02 0.99 S3 Nhịp 4359.74 4.9 0.02 0.99 Gối 6688.3 5.5 0.02 0.99 F-F S6 Nhịp 22994 7.5 0.05 0.98 Gối 41723.1 7.5 0.08 0.96 S5' Nhịp 32203 7.5 0.06 0.97 Gối 52179.1 7.5 0.1 0.95
  4. ỌN THÉP Fa Chọn Thép F a ( chọn ) 0.91 ø 6, a 200 1.41 1.55 ø 6, a 150 1.89 1.22 ø 6, a 200 1.41 1.82 ø 6, a 150 1.89 0.69 ø 6, a 200 1.41 1.12 ø 6, a 160 1.77 1.13 ø 6, a 200 1.41 1.75 ø 6, a 160 1.77 1.06 ø 6, a 200 1.41 1.58 ø 6, a 160 1.77 1.65 ø 6, a 170 1.66 2.52 ø 6, a 110 2.57 1.22 ø 6, a 200 1.41 1.82 ø 6, a 110 2.57 0.91 ø 6, a 200 1.41 1.55 ø 6, a 110 2.57 1.57 ø 6, a 180 1.57 2.91 ø 8, a 160 3.14 1.43 ø 6, a 190 1.49 2.57 ø 10, a 180 4.36 2.85 ø 8, a 160 3.14 4.33 ø 10, a 180 4.36 0.4 ø 6, a 200 1.41 0.53 ø 6, a 200 1.41 0.45 ø 6, a 200 1.41 0.62 ø 6, a 200 1.41 1.57 ø 6, a 180 1.57 2.91 ø 8, a 160 3.14 2.22 ø 6, a 125 2.26 3.68 ø 8, a 130 3.87
  5. HỆ SỐ KỂ ĐẾN SỰ THAY ĐỔI ÁP LỰC GIÓ ( k ) DẠNG ĐỊA HÌNH ĐỘ CAO Z ( m ) A B C 3 1 0.8 0.47 ? 0.9 0.68 0.37 5 1.07 0.88 0.54 ? 0.96 0.76 0.42 10 1.18 1 0.66 ? 1.06 0.84 0.5 15 1.24 1.08 0.74 ? 1.09 0.93 0.56 20 1.29 1.13 0.8 ? 1.13 0.95 0.62 30 1.37 1.22 0.89 CÔNG THỨC NỘI SUY xo = yo = xi = → yi = x1 = y1 = HỆ SỐ k l 2/l1   k ki 1 0.63 1.05 → 0.65 1.1 0.68 0
  6. ? → 0.21 1.2 0.73 #DIV/0! ? → 0.29 1.3 0.76 #DIV/0! ? → 0.37 1.4 0.79 #DIV/0! ? → 0.46 1.5 0.82 #DIV/0! ? → 0.52 1.6 0.84 #DIV/0! ? → 0.56 1.7 0.85 #DIV/0! ? → 0.6 1.8 0.87 #DIV/0! ? → 0.63 1.9 0.88 #DIV/0! ? → 0.67 2 0.89
  7. #DIV/0!
  8. CÔNG THỨC 3 BƯỚC CAO ( Tính khối lượng Bê Tông cho móng ) Số CK a1 a2 b1 b2 h v H 10 0.2 1.8 0.2 1.8 0.25 0.3 0.2 2 0.2 1.4 0.2 1.4 0.25 0.19 0.2 8 0.2 1.2 0.2 2.5 0.25 0.28 0.2 0 0 ∑V = Với : a1 < a2 ; b1 < b2 ; h : chiều cao chóp móng H : chiều cao thân móng
  9. V ∑V 0.95 9.51 0.58 1.16 0.88 7.07 0 0 0 0 17.75

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản