Báo cáo chi tiết trạng thái của MySQL

Chia sẻ: Hoang Nhan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

1
85
lượt xem
19
download

Báo cáo chi tiết trạng thái của MySQL

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nếu bạn sử dụng hoặc quản lý một máy chủ MySQL, có thể bạn sẽ biết được sự cực nhọc khi muốn lấy về một bản báo cáo trạng thái riêng mà bạn có thể dễ dàng giải mã và hiểu được.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Báo cáo chi tiết trạng thái của MySQL

  1. Báo cáo chi tiết trạng thái của MySQL Nguồn : quantrimang.com  Nếu bạn sử dụng hoặc quản lý một máy chủ MySQL, có thể bạn sẽ biết được sự cực nhọc khi muốn lấy về một bản báo cáo trạng thái riêng mà bạn có thể dễ dàng giải mã và hiểu được. mysqlreport là một đoạn mã viết bằng Perl sẽ giúp bạn làm công việc đó dễ dàng hơn. Đoạn script này sẽ lấy dữ liệu ra của câu lệnh SHOW STATUS' trong MySQL và hiển thị nó dưới một định dạng dễ hiểu và gọn gàng hơn. Bây giờ chúng ta cần phải cài đặt nó. Chúng ta sẽ sử dụng một hệ thống Linux cho bài thực hành này. Ở đây bạn cần phải có MySQl đang chạy và có cài đặt Perl trên hệ thống đó. Có thể tải về mysqlreport tại đây. Sao chép nó vào hệ thống của bạn chẳng hạn như /usr/bin. Làm cho đoạn script này chuyển sang chế độ thực thi với câu lệnh sau: # chmod 755 /usr/bin/mysqlreport Công việc cài đặt đã kết thúc. Bây giờ chúng ta xem cách sử dụng nó. Chúng ta chỉ xem xét một số cách dùng cơ bản ở đây. Để xem danh sách chi tiết bạn có thể tìm hiểu thêm bằng cách dùng câu lệnh sau: # mysqlreport --help Để lấy về bản báo cáo của máy chủ MySQL, bạn chạy câu lệnh sau, thay thế hostname, username, và password với các tên và password thích hợp cho máy chủ của bạn: # mysqlreport --host dbserver --user dbuser --password Password for database user dbuser: MySQL 5.0.37-standard-l uptime 50 17:19:6 Thu Apr 23 12:45:58 2009 __ Key ________________________________________________________________ _ Buffer used 71.21M of 512.00M %Used: 13.91 Current 102.20M %Usage: 19.96 Write hit 99.45% Read hit 99.78%
  2. __ Questions ___________________________________________________________ Total 2.66G 607.8/s Com_ 6.88G 1.6k/s %Total: 258.37 -Unknown 5.67G 1.3k/s 212.99 DMS 1.42G 323.4/s 53.20 QC Hits 28.37M 6.5/s 1.06 COM_QUIT 9.56M 2.2/s 0.36 Slow 4 s 12.43k 0.0/s 0.00 %DMS: 0.00 Log: ON DMS 1.42G 323.4/s 53.20 SELECT 1.39G 317.9/s 52.30 98.31 UPDATE 14.81M 3.4/s 0.56 1.04 INSERT 7.65M 1.7/s 0.29 0.54 DELETE 1.41M 0.3/s 0.05 0.10 REPLACE 29.24k 0.0/s 0.00 0.00 Com_ 6.88G 1.6k/s 258.37 set_option 2.18G 497.6/s 81.87 stmt_execut 1.37G 313.6/s 51.60 stmt_prepar 1.09G 248.7/s 40.92 __ SELECT and Sort _____________________________________________________ Scan 29.92M 6.8/s %SELECT: 2.15 Range 3.34M 0.8/s 0.24 Full join 22.95k 0.0/s 0.00 Range check 0 0/s 0.00 Full rng join 105.53k 0.0/s 0.01 Sort scan 20.06M 4.6/s Sort range 25.60M 5.8/s Sort mrg pass 23 0.0/s __ Query Cache _________________________________________________________ Memory usage 60.15M of 128.00M %Used: 46.99 Block Fragmnt 19.67% Hits 28.37M 6.5/s Inserts 14.41M 3.3/s Insrt:Prune 20.34:1 3.1/s Hit:Insert 1.97:1 __ Table Locks _________________________________________________________ Waited 38.89k 0.0/s %Total: 0.00
  3. Immediate 2.82G 643.8/s __ Tables ______________________________________________________________ Open 1317 of 1536 %Cache: 85.74 Opened 36.20k 0.0/s __ Connections _________________________________________________________ Max used 235 of 250 %Max: 94.00 Total 9.60M 2.2/s __ Created Temp ________________________________________________________ Disk table 1.19M 0.3/s Table 41.34M 9.4/s Size: 32.0M File 51 0.0/s __ Threads _____________________________________________________________ Running 2 of 152 Cached 26 of 64 %Hit: 99.93 Created 6.52k 0.0/s Slow 0 0/s __ Aborted _____________________________________________________________ Clients 75.29k 0.0/s Connects 475 0.0/s __ Bytes _______________________________________________________________ Sent 3.67G 837.6/s Received 1.13G 258.4/s __ InnoDB Buffer Pool __________________________________________________ Usage 1.46G of 1.46G %Used: 100.00 Read hit 97.49% Pages Free 0 %Total: 0.00 Data 95.00k 98.96 %Drty: 0.07 Misc 999 1.04
  4. Latched 1 0.00 Reads 2.02G 462.0/s From file 50.74M 11.6/s 2.51 Ahead Rnd 2211210 0.5/s Ahead Sql 1773580 0.4/s Writes 130.18M 29.7/s Flushes 13.17M 3.0/s Wait Free 0 0/s __ InnoDB Lock _________________________________________________________ Waits 503 0.0/s Current 0 Time acquiring Total 845761 ms Average 1681 ms Max 5182 ms __ InnoDB Data, Pages, Rows ____________________________________________ Data Reads 76.58M 17.5/s Writes 16.05M 3.7/s fsync 5.67M 1.3/s Pending Reads 0 Writes 0 fsync 0 Pages Created 302.89k 0.1/s Read 189.02M 43.1/s Written 13.17M 3.0/s Rows Deleted 861.14k 0.2/s Inserted 6.58M 1.5/s Read 2.20G 502.4/s Updated 19.54M 4.5/s Trong trường hợp bạn cần giúp đỡ để hiểu làm cách nào để đọc bản báo cáo được tổng hợp bởi mysqlreport bạn có thể xem các tuỳ chọn trong câu lệnh mysqlreport --help.
  5.  

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản