Báo cáo đề tài: Cách đọc tiếng Latin tên thực vật

Chia sẻ: Nguyễn Tài Năng | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:31

0
295
lượt xem
91
download

Báo cáo đề tài: Cách đọc tiếng Latin tên thực vật

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Vào năm 1753 Cacvon Line lần đầu tiên đã đề nghị dùng chữ Latin để đặt tên cây.Phương pháp dùng tên kép Latin (Binomial momem clature) còn gọi là “Danh pháp lưỡng nôm” . Tất cả các nguyên âm y trong các từ sau đây đều phải được phát âm chuẩn như âm [u] của tiếng Pháp: larynx (thực quản), hybridus (lai tạo)…

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Báo cáo đề tài: Cách đọc tiếng Latin tên thực vật

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM            BÀI BÁO CÁO Môn:Phân Loại Thực Vật Lớp:DH07QR Nhóm:01 Đề tài:CÁCH ĐỌC TiẾNG LATIN    
  2.  Danh sách nhóm:      1. Thanh Bình xấu xí      2. Bu pro đẹp trai                                      Tháng 09 năm 2008    
  3. Sơ lược về tên khoa học của thực vật 1. Ý nghĩa khoa học của việc dùng tên  Latin để đặt tên thực vật 2. Quy ước chung  3. Cách đọc chữ Latin    
  4. Ý nghĩa khoa học của việc dùng tên Latin để đặt tên thực vật  Những bất lợi trong việc dùng tên địa phương      ­Cùng một loài cây nhưng mỗi địa phương, mỗi  quốc gia gọi một khác:      ­Cây(Annona squamosa L) thuộc họ Na  (Annonaceae),miền Bắc và miền Trung bộ gọi là  “Na” nhưng miền Nam gọi  là “Mãng cầu”.      ­Cây (Xylopia vielana Piere) cũng thuộc họ Na,  nhưng ngay trong nước có tới 4 tên:Dền đỏ, Sai,  Thối ruột và Yến đỏ…    
  5.  ­ Ngược lại cùng một tên địa phương nhưng có  nhiều tên khoa học khác nhau:      Ví dụ:Có 3 loài khác nhau sau đây đều mang  tên “Lim sẹt”:           ­ Peltophorum tonkinensis Piere           ­ Peltophorum ferrugineum Benth           ­ Peltophorum dasyrachis Kurz    
  6.  Vào năm 1753 Cacvon Line lần đầu tiên  đã đề nghị dùng chữ Latin để đặt tên  cây.Phương pháp dùng tên kép Latin  (Binomial momem clature) còn gọi là  “Danh pháp lưỡng nôm” .    
  7. Quy ước chung   Mỗi tên kép Latin gồm 3 phần:       ­Chữ đầu tiên chỉ tên chi (giống).    Ví dụ: (Pinus) chi Thông.       ­Chữ thứ hai đứng sau tên chi chỉ loài.    Ví dụ:(Dalatensis) loài 5 lá.       ­Sau tên loài là tên tác giả mô tả tìm ra đầu tiên.    Ví dụ:(pinus dalatensis D.Fierre) cây thông 5 lá.    
  8.  Theo quy ước quốc tế mỗi loài chỉ được dùng  một tên chính xác nhất và công bố đầu tiên.Các  tên khác không dùng, trường hợp đặc biệt có thể  viết ở dưới và cho vào trong ngoặc đơn.     Ví dụ: Cây Thông ba lá                        Pinus kesiya Royle et Gordon  (Pinus khaysia Royle var langbiensis H.Gauus)    
  9. Cách đọc chữ Latin  Có tất cả 26 chữ cái, trong đó có 6  nguyên âm đơn và 20 phụ âm.      ­ nguyên âm đơn      ­ nguyên âm kep ́      ­ phu âm  ̣      ­ phu âm kep  ̣ ́      ­ nguyên âm va phu âm co cach phat  ̀ ̣ ́ ́ ́ âm cân lưu y  ̀ ́    
  10. Cac nguyên âm đơn ́  a , o , u :Là nguyên âm cứng  e , i , y :Là nguyên âm mềm Cách đọc: Hình thái chữ: A  , a Tên gọi: a Phát âm: a Ví dụ:aqua, camphora, tabella …    
  11. ́ ́ Cac nguyên âm kep   1. Nguyên âm kep ae: phat âm như âm [e]  ́ ́ trong tiêng Viêt . ́ ̣       Ví dụ:aeger (ôm đau), aether (ete) … ́   2. Nguyên âm kep oe: phat âm như âm [ơ]  ́ ́ trong tiêng Viêt. ́ ̣       Ví dụ:foetus (thai), oedema (bênh phu)  ̣ ̀    
  12.  3. Nguyên âm kep au: phat âm như âm [au]  ́ ́ trong tiêng Viêt.  ́ ̣       Ví dụ:aurum (vang kim), auris (tai)… ̀  4. Nguyên âm kep eu: đươc phat âm như  ́ ̣ ́ âm [êu] trong tiêng Viêt. ́ ̣       Ví dụ:eucalyptus (cây Bach đan),  ̣ ̀ leucaena (cây Keo dâu)… ̣    
  13. Cac phụ âm ́  Gồm 20 chữ: b ,c ,d ,f ,g ,h ,j ,k ,l ,m ,n  ,p ,q ,r ,s. t ,v ,w ,x ,và z.  Cách đọc:      Hình thái chữ: B , b      Tên gọi: b      Phát âm:Bê , bờ      Ví dụ:bonus, borax, botanica,……    
  14. Cac phụ âm kep ́ ́  1. Nhưng phu âm kep phat ra môt âm  ̃ ̣ ́ ́ ̣  2. Phu âm kep vưa phat ra 1 âm vưa  ̣ ́ ̀ ́ ̀ phat ra 2 âm  ́  3. Nhưng phu âm kep phat ra 2 âm,  ̃ ̣ ́ ́ nhưng phu âm sau manh va dai hơn  ̣ ̣ ̀ ̀   4. Phu âm ghep đăc biêt  ̣ ́ ̣ ̣    
  15. Những phụ âm kep phat ra môt âm ́ ́ ̣ 1. Phu âm kep ch: phat âm như âm [kh]  ̣ ́ ́ trong tiêng Viêt.  ́ ̣      Ví dụ:cholera (bênh ta), chromosoma  ̣ ̉ (nhiêm săc thê)…… ̃ ́ ̉ 2. Phu âm kep ph: phat âm như âm [ph]  ̣ ́ ́ trong tiêng Viêt.  ́ ̣      Ví dụ:phoenix (cây cha la), calophyllum  ̀ ̀ (cây mu u)... ̀    
  16. 3. Phu âm kep rh: phat âm như âm [r] co  ̣ ́ ́ ́ rung lươi. ̃     Ví dụ:rheum (cây đai hoang), rhizoma  ̣ ̀ (thân rê) … ̃ 4. Phu âm kep th: phat âm như âm [th] cua  ̣ ́ ́ ̉ tiêng Viêt.  ́ ̣     Ví dụ:thea (cây Che), anthera (bao phân) ̀ ́ …    
  17. Phụ âm kep vừa phat ra 1 âm vừa ́ ́ ́ phat ra 2 âm  Đo la phu âm kep “sc” ́ ̀ ̣ ́ ­ Khi đưng trươc cac nguyên âm e, i, y, ae,  ́ ́ ́ eu, oe phát âm như âm [s] trong tiêng  ́ Viêt.̣     Ví dụ:scelus (tôi ac)… ̣ ́ ­ Khi đưng trươc cac nguyên âm o, u, au, ai,  ́ ́ ́ ̣ oi phát âm như âm [xk] . ̣     Ví dụ:scrotum (biu)… ̀    
  18. Những phụ âm kep phat ra 2 âm, ́ ́ nhưng phụ âm sau manh và dai hơn ̣ ̀  “ps” la phu âm kep co nguôn gôc Hilap  ̀ ̣ ́ ́ ̀ ́ ̣ (Ψ, φ: pxi), đươc phat âm la [px]. ̣ ́ ̀      Ví dụ: Pseudopoda (chân gia)… ̉    
  19. Phụ âm ghep đăc biêt ́ ̣ ̣  Cac phu âm đơn "n" va "g" khi đi liên nhau cân đươc lưu  ́ ̣ ̀ ̀ ̀ ̣ y răng:  ́ ̀ a. Khi chung ghep thanh "ng":  ́ ́ ̀    Ví dụ:lingua (ngôn ngư) phat âm thanh lin­gua  ̃ ́ ̀ b. Khi chung ghep thanh "gn":  ́ ́ ̀        ­co hai trương hơp:  ́ ̀ ̣ Đưng đâu tư: la môt phu âm kep ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ́         Vi du: Gnetum (cây Dây găm) ́ ̣ ́ Đưng giưa tư: phat âm như âm kep nh trong tiêng Viêt.  ́ ̃ ̀ ́ ́ ́ ̣            Vi du: lignum (gô)… ́ ̣ ̃    
  20. Những nguyên âm và phụ âm có cach phat âm cân lưu ý ́ ́ ̀   Nguyên âm i va j  ̀  Phu âm s  ̣   Nguyên âm y   Phu âm t  ̣   Phu âm c  ̣  Phu âm x ̣   Phu âm g  ̣  Phu âm z  ̣   Phu âm q  ̣  Phu âm w ̣   Phu âm r ̣    

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản