Báo cáo Phân Tích Thiết Kế Hướng Đối Tượng

Chia sẻ: Trần Phi Vũ | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:23

1
539
lượt xem
224
download

Báo cáo Phân Tích Thiết Kế Hướng Đối Tượng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục đích: Xây dựng hệ thống đào tạo tín chỉ cho trường đại học, giúp cho quá trình đào tạo đạt được hiệu quả và khoa học hơn. Phạm vi: Hệ thống chỉ áp dụng cho những trường đại học đào tạo theo quy chế tín chỉ.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Báo cáo Phân Tích Thiết Kế Hướng Đối Tượng

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHŨ NGHĨA VIỆT NAM Khoa Công Nghệ Thông Tin Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc ạạ Đề Tài: Hệ Thống Quản Lý Đào Tạo Tín Chỉ Môn: Phân Tích Thiết Kế Hướng Đối Tượng Nhóm sinh viên: - Lớp: DCT1075 1. Nguyễn Phong MSSV: 3107410312 Email: 2. Trần Phi Vũ MSSV: 3107410347 Email: 3. Hoàng Trường Duy MSSV: 3107410 Email: Giáo viên hướng dẫn: Ths. Nguyễn Quốc Huy - Thời gian thực hiện đề tài từ ngày: - Thời gian nộp từ ngày: Các thành viên thực hiện (Kí và ghi rõ họ tên)
  2. LỜI NÓI ĐẦU Đào tạo theo Hệ thống tín chỉ, lần đầu tiên được tổ chức tại trường Đại học Harvard, Hoa kỳ vào năm 1872, sau đó lan rộng ra khắp Bắc Mỹ và thế giới. Đây là phương thức đào tạo theo triết lý “Tôn trọng người học, xem người học là trung tâm của quá trình đào tạo”. Theo đánh giá của Tổ chức ngân hàng thế giới (World Bank), thì đào tạo theo Hệ thống tín chỉ, không chỉ có hiệu quả đối với các nước phát triển mà còn rất hiệu quả đối với các nước đang phát triển. Ở nước ta, trường Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh đã triển khai đào tạo theo Hệ thống tín chỉ từ năm học 1993-1994 và đã đạt được nhiều kết quả tốt đẹp. Đề án đổi mới giáo dục đại học Việt Nam giai đoạn 2006-2020 đã được Chính phủ phê duyệt cũng khẳng định: “… xây dựng học chế tín chỉ thích hợp cho giáo dục đại học ở nước ta và vạch ra lộ trình hợp lý để toàn bộ hệ thống giáo dục đại học chuyển sang đào tạo theo học chế tín chỉ…”. Cho đến nay, cả nước đã có hơn 20 trường trong toàn quốc chuyển đổi sang đào tạo theo Hệ thống tín chỉ với lộ trình và bước đi hợp lý. Trường Đại Học Sài Gòn với những bước tiến vượt bậc trong quá trình đào tạo giảng dạy đã áp dụng phương pháp đào tạo tín chỉ bắt đầu từ năm học 2009-2010. Tuy nhiên với phương pháp đào tạo mới không chỉ với riêng trường ĐH Sài Gòn mà với tất cả các trường ĐH, CĐ, …đều qặp rất nhiều khó khăn trong quá trình quản lí. Vì vậy nhu cầu cấp thiết là phải áp dụng tin học hóa và quá trình quản lí hệ thống đào tạo Việc tin học hóa này giúp cho việc quản lý được thuận lợi, nhanh chóng và khoa học hơn.Vì vậy, các phần mềm quản lý và ứng dụng đã ra đời từ những nhu cầu này.Nhưng để có được một phần mềm mang lại hiệu quả thì những kỹ năng
  3. phân tích và thiết kế hệ thông thông tin là hết sức cần thiết.Dựa trên những kiến thức về bộ môn này, nhóm chúng em chọn đề tài: Quản lý hệ thống đào tạo tín chỉ trường ĐH Sài Gòn. Đồ án này cũng xuất phát từ việc phải giải quyết được vấn đề dưới nhiều góc độ và mang lại những thuận lợi và hữu ích cho người dùng. Xin cảm ơn thầy Phan Tấn Quốc trong thời gian qua đã truyền dạy cho chúng em những kiến thức và kinh nghiệm làm nền tảng tri thức cho nhóm chúng em hoàn thành đồ án này.
  4. Mục lục I. Giới thiệu. II. Mô hình use case: 1. Vẽ mô hình. 2. Đặc tả use case. 2.1 Quản lý thông tin sinh viên. 2.2 Quản lý thông tin giáo viên. 2.3 Phân công giảng dạy. 2.4 Xếp thời khóa biểu. 2.5 Quản lý kế hoạch đào tạo. 2.6 Quản lý tài khoản người dùng 2.7 Nhập điểm. 2.7 Tổng hợp kết quả học tập. III. Mô hình lớp: IV. Thiết kế giao diện:
  5. I. Giới thiệu: - Mục đích: Xây dựng hệ thống đào tạo tín chỉ cho trường đại học, giúp cho quá trình đào tạo đạt được hiệu quả và khoa học hơn. - Phạm vi: Hệ thống chỉ áp dụng cho những trường đại học đào tạo theo quy chế tín chỉ. - Định nghĩa thuật ngữ: Từ viết tắt Nghĩa - GiaoVien - Giáo viên - ConNguoi - Con người - PhongQLSV - Phòng quản lý sinh viên - PhongDaoTao - Phòng đào tạo - PhongQLGV - Phòng quản lý giáo viên - Kiem tra HSSV - Kiểm tra hồ sơ sinh viên - Quan ly TT SV - Quản lý thông tin sinh viên - Thong ke DS SV - Thống kê danh sách sinh viên - Gui TB da nhap diem - Gửi thông báo đã nhập điểm - Xep TKB - Xếp thời khóa biểu - Quan ly KHDT - Quản lý kế hoạch đào tạo - Cap nhat DVGD - Cập nhật đơn vị giảng dạy - Quan ly Tk - Quản lý tài khoản - Quan ly TT GV - Quản lý thông tin giáo viên - Kiem tra TT GV - Kiểm tra thông tin giáo viên - Tim kiem GV - Tìm kiếm giáo viên II. Mô hình use case: 1. Mô hình:
  6. Tim kiem  sinh vien Kiem  t ra HSSV < < extend> > < < extend> > GiaoVien Quan ly TT SV PhongQLSV < < extend> > < < include> > Thong ke DS SV Tong hop ket  qua Phan cong giang day < < extend> > Nhap diem < < include> > Gui TB da nhap diem < < include> > Ghi ra excel PhongDaoTao Xep TKB ConNguoi < < include> > < < include> > < < include> > DangNhap < < include> > < < extend> > Quan ly KHDT < < extend> > < < include> > < < extend> > Cap nhat  hoc ki day Cap nhat  DVGD DanngXuat < < extend> > Phan cong chuc vu Phan bo gio < < include> > < < include> > Quan ly TT GV Quan ly TK Adm in < < extend> > PhongQLGV < < include> > Tim  kiem  GV Kiem  Tra TT GV 2. Đặc tả use case:: 2.1 Quản lý thông tin của sinh viên:
  7. Tim Kiem SV Kiem TraHSSV < < include> > < < extend> > QuanLyTTSV PhongQLSV < < extend> > < < include> > ThongKeDSSV DangNhap < < extend> > Ghi ra excel - Use case: Quản lý thông tin sinh viên - Summary: Phòng quản lý sinh viên quản lý thông tin sinh viên - Actor: Phòng quản lý sinh viên - Dependency: - Precondition: Nhân viên quản lý phải đăng nhập hệ thống - Desciption: + Nhân viên quản lý chọn chức năng quản lý sinh viên + Có thể thay đổi thông tin sinh viên + Có thể thêm xóa tài khoản sinh viên - PostCondition: 2.2 Quản lý thông tin của giáo viên:
  8. Tim Kiem GV Kiem TraTTGV < < include> > < < extend> > QuanLyTTGV PhongQLCB,GV < < extend> > < < include> > ThongKeDSGV DangNhap < < extend> > Ghi ra excel - Use case: Quản lý thông tin sinh viên - Summary: Phòng quản lý cán bộ, giáo viên quản lý thông tin sinh viên - Actor: Phòng quản lý cán bộ, giáo viên - Dependency: - Precondition: Nhân viên quản lý phải đăng nhập hệ thống - Desciption: + Nhân viên quản lý chọn chức năng quản lý thông tin giáo viên + Có thể thay đổi thông tin giáo viên + Có thể thêm xóa thông tinsinh viên - PostCondition: 2.3 Phân công giảng dạy:
  9. Phan cong giang day GiaoVien PhongDaoTao < < include> > Dang nhap - Use case: Phân công giảng dạy - Summary: Phòng đào tạo phân công giảng dạy cho gáo viên - Actor: Giáo viên, phòng đào tạo - Dependency: - Precondition: - Desciption: + Nhân viên quản lý chọn chức năng phân công giảng dạy + Phân công lịch giảng dạy cho giáo viên - PostCondition: Kết quản phân công được thông báo cho từng giáo viên 2.4 Xếp thời khóa biểu: Xep TKB PhongDaoTao < < include> > Dang nhap
  10. - Use case: Xếp thời khóa biểu - Summary: Phòng đào tạo xếp thời khóa biểu cho sinh viên - Actor: Sinh viên, phòng đào tạo - Dependency: - Precondition: - Desciption: + Nhân viên quản lý chọn chức năng xếp thời khóa biểu + Xếp thời khóa biểu cho sinh viên - PostCondition: Thời khóa biểu được thông báo cho từng giáo viên 2.5 Quản lý kế hoạch đào tạo: Cap nhat  hoc ki day < < extend> > Quan ly KHDT < < include> > PhongQLGV Dang nhap < < extend> > < < extend> > cap nhat  DVGD Phan bo gio - Use case: Quản lý kế hoạch đào tạo - Summary: Phòng đào tạo quản lý kế hoạch đào tạo của trường - Actor: Phòng đào tạo - Dependency: - Precondition: Nhân viên quản lý phải đăng nhập hệ thống
  11. - Desciption: + Nhân viên quản lý chọn chức năng quản lý kế hoạch đào tạo + Có thể cập nhật học kì dạy + Có thể cập nhật đơn vị giảng dạy + Có thể phân bổ giờ - PostCondition: 2.6 Quản lý tài khoản người dùng: DangNhap < < include> > Quan ly TK Adm in - Use case: Quản lý tài khoản - Summary: Người quản trị hệ thống quản lý tài khoản người dùng - Actor: Admin - Dependency: - Precondition: Nhân viên quản trị phải đăng nhập hệ thống - Desciption: + Nhân viên quản trị chọn chức năng quản lý TK + Có thể thêm tài khoản user + Có thể xóa tài khoản user - PostCondition: 2.7 Nhập điểm:
  12. < < include> > Gui TB da nhap diem Nhap diem GiaoVien PhongDaoTao < < include> > Dang nhap - Use case: Nhập điểm - Summary: Giáo viên nhập diểm cho sinh viên - Actor: Giáo viên - Dependency: - Precondition: - Desciption: + Giáo viên chọn chức năng nhập điểm + Chọn nhóm lớp để nhập điểm - PostCondition: 2.7 Tổng hợp kết quả học tập:
  13. Tong hop ket  qua PhongDaoTao < < include> > Dang nhap - Use case: Tổng hợp kết quả - Summary: Phòng đào tạo tổng hợp kết quả - Actor: Sinh viên, phòng đào tạo - Dependency: - Precondition: Nhân viên phải login vào hệ thống - Desciption: + Nhân viên quản lý chọn chức năng tổng hợp kết quả - PostCondition: Phai cho ra danh sách điểm tổng kết của từng sinh viên 3. Mô hình lớp ở mức phân tích:
  14. ConNguoi SinhVien # HoTen # NgaySinh ­Khoa # DiaChi 1..* Ket Qua ­DiemTB ­XepLoai 1..* Nhom Lop HocKi ­TenNL ­HocPhi ­TenHK 1..* 1 1..* 1 1 PhongHoc HocPhan ­TenPhong ­TenHocPhan ­SoTinChi 1 1..* 1..* 1 1 PhanCongGiangDay KeHoachDaoTao LoaiHinhDT ­NgayGD ­TenKHDT ­TuTiet 1 1..* ­TenLHDT ­DenTiet 1 1 1..* 1..* 1..* HeDT NganhDT ­TenHDT ­TenNDT 1..* 1 1 Khoa GiaoVien ­TenKhoa ­Khoa 1 1..*
  15. III. Mô hình lớp: 1. Use case Đăng Nhập: frm DangNhap frm Main 1 0..1 frm ThongBao + frmDangNhap() + frmMain() ­buttDangNhap_click() + frmThongBao() 0..1 1 0..1 0..1 0..1 0..1 TaiKhoan DangNhap_Cont roler ­TenDN: String ­MatKhau: String * 0..1 + DangNhap_Controler() + TaiKhoan(TenDN: String, MatKhau: String) + DangNhap(TenDN: String, MatKhau: String): Void + getTenDN(): String + getMatKhau(): String 2. Use case Quản Lý Tài Khoản Người dùng: frm QuanLyTK frm ThongBao frm Main 1 0..1 + frmQuanLyTK() + frmThongBao() + frmMain() ­buttThem_Click(): Void ­buttSua_Click(): Void ­buttXoa_Click(): Void 0..1 0..1 0..1 * 0..1 0..1 TaiKhoan QuanLyTK_Cont roler ­TenDN: String ­MatKhau: String * 0..1 + QuanLyTK_Controler(): Void + TaiKhoan(TenDN: String, MatKhau: String) + ThemTK(TenDN: String, MatKhau: String): Void + getTenDN(): String + SuaTk(): Void + getMatKhau(): String + XoaTK(): Void 3. Use case Quan Ly Thông Tin Sinh Viên:
  16. Kiem TraHSSV_Cont roler Tim Kiem SV_Cont roler frm Main + KiemTraHSSV_Controler() + TimKiemSV_Controler() + frmMain() + KiemTra(): Void + TimKiem(): Void 0..1 0..1 0..1 0..1 0..1 0..1 0..1 ConNguoi 0..1 0..1 ­HoTen: String ­NgaySinh: Date frm ThongBao ­DiaChi: String 0..1 0..1 0..1 + frmThongBao() # ConNguoi(HoTen: String, DiaChi: String, NgaySinh: String) # getHoTen(): String frm QuanLyTTSV # getNgaySinh(): Date 0..1 # getDiaChi(): String + frmQuanLyTTSV() + buttThem_click(): Void + buttSua_click(): Void + buttXoa_click(): Void 0..1 * * 0..1 * SinhVien ­Khoa: String + GiaoVien(Khoa: String, TrinhDo: String) + getKhoa(): String * * 0..1 0..1 0..1 QuanLyTTSV_Cont roler 0..1 ThongKeDSSV_Cont roler + QuanLyTTSV_Controler(): Void + Them(): Void 0..1 + Sua(): Void + ThongKeDSSV_Controler(): Void 0..1 + ThongKe(): Void + Xoa(): Void 4. Use case Quản Lý Thông Tin Giáo Viên:
  17. Kiem TraHSGV_Cont roler Tim Kiem GV_Cont roler frm Main + KiemTraTTGV_Controler() + TimKiemGV_Controler() + frmMain() + KiemTra(): Void + TimKiem(): Void 0..1 0..1 0..1 0..1 0..1 0..1 0..1 ConNguoi 0..1 0..1 ­HoTen: String ­NgaySinh: Date frm ThongBao ­DiaChi: String 0..1 0..1 0..1 + frmThongBao() # ConNguoi(HoTen: String, DiaChi: String, NgaySinh: String) # getHoTen(): String frm QuanLyTTGV # getNgaySinh(): Date 0..1 # getDiaChi(): String + frmQuanLyTTGV() + buttThem_click(): Void + buttSua_click(): Void + buttXoa_click(): Void 0..1 * * 0..1 * GiaoVien ­Khoa: String ­TrinhDo: String + GiaoVien(Khoa: String, TrinhDo: String) + getKhoa(): String + getTrinhDo(): String * * 0..1 0..1 0..1 QuanLyTTGV_Cont roler 0..1 ThongKeDSGV_Cont roler + QuanLyTTGV_Controler(): Void + Them(): Void 0..1 + Sua(): Void + ThongKeDSGV_Controler(): Void 0..1 + ThongKe(): Void + Xoa(): Void 5. Use case Phân Công Giảng Dạy:
  18. frm Main frm PCGD 0..1 0..1 + frmMain() + frmPCGD() ­buttCapNhat_click(): Void ­buttDong_click(): Void 0..1 0..1 0..1 0..1 * Nhom Lop * ­TenNL: String GiaoVien + NhomLop(TenNL: String) + getTenNL(): String ­HoTen: String ­NgaySinh: Date ­DiaChi: String * ­Khoa: String * + SinhVien(HoTen: String, NgaySinh: Date, DiaChi: String, Khoa: String) + getHoTen(): String PhongHoc + getNgaySinh(): String + getDiaChi(): String ­TenPH: String + getKhoa(): Khoa + PhongHoc() + getTenPH(): String * * PhanCongGiangDay 0..1 ­NgayGD: Date 0..1 0..1 ­TuTiet: Int 0..1 ­DenTiet: Int PCGD_Cont roler + PhanCongGiangDay(NgayGD: Date, TuTiet: Int, DenTiet: Int) + PCGD_Controler() + getTenTKB(): String 0..1 * + PCGD(): Void + getNgayGD(): Date + CapNhatPCGD(): Void + getTuTiet(): Int + getDenTiet(): Int 6. Use case Xếp Thời Khóa Biểu:
  19. frm XepTKB frm Main 0..1 0..1 + frmXepTKB() + frmMain() ­buttXepTKB(): Void 0..1 XepTKB_Cont roler 0..1 + XepTKB_Controler() + XepTKB(): Void + SuaTTPC(): Void + XoaTTPC(): Void 0..1 0..1 Nhom Lop * ­TenNL: String + NhomLop(TenNL: String) * + getTenNL(): String ThoiKhoaBieu ­NgayHoc: Date ­TuTiet: int ­DenTiet: int + ThoiKhoaBieu(NgayHoc: Date, PhongHoc: String, TuTiet: Int, DenTiet: Int) + getNgayHoc(): Date + getDenTiet(): int + getTuTiet(): int 7. Use case Quản Lý Kế Hoạch Đào Tạo:
  20. frm QuanLyKHDT frm Main 0..1 0..1 + frmQuanLyKHDT() + frmMain() + buttLapKHDT_Click(): Void PhanBoGio_Cont roler ­buttCapNhatKHDT(): Void ­buttXoaKHDT(): Void + PhanBoGio_Controler() HocKi + PhanBoGio(): Void ­TenHK: String 0..1 0..1 + HocKi(TenHK: String) + getTenHK(): String 1..* 0..1 0..1 0..1 CapNhat DVGD_cont roler QuanLyKHDT_Cont roler CapNhat HKD_Cont roler 0..1 0..1 + QuanLyKHDT_Controler() + CapNhatDVGD_Controler() + CapNhatHKD_Controler() + LapKHDT(): Void + CapNhatDVGD(): Void 0..1 0..1 + CapNhatDVGD(): Void + CapNhatKHDT(): Void + XoaKHDT(): Void 0..1 * KHDT ­TenKHDT: String + KHDT(TenKHDT: String) + getTenKHDT(): String 8. Use case Nhập Điểm:

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản