Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Chế độ bù của máy điện đồng bộ

Chia sẻ: Tan Lang | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:22

0
230
lượt xem
132
download

Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Chế độ bù của máy điện đồng bộ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

ÁY I-MÁ ĐIỆN ĐỒNG BỘ Những má điện xoa chiều có tốc độ qua của roto n bằng tốc độ quay củ từ áy ay ó ay c ủa g m ồng trường n1 gọi là máy điện đồ bộ Máy phát điện đồng bộ là nguồ điện chín của các lưới điện quốc gia , t ồn nh c trong đó ộng c uabin hơi , t tuabin khí h hoặc tuabin nước . Côn suất mỗi máy ng i các độ cơ sơ cấp là các tu phát r lớn và chúng thườn làm việc song song với...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Chế độ bù của máy điện đồng bộ

  1. BÁO C CÁO THỰC TẬ TỐT NGH ẬP HIỆP PH HẦN 1 CHẾ ĐỘ BÙ CỦ MÁY PHÁT ĐIỆN Đ C ỦA Y ĐỒNG B BỘ I-MÁ ĐIỆN ĐỒNG BỘ ÁY Những má điện xoa chiều có tốc độ qua của roto n bằng tốc độ quay củ từ áy ay ó ay c ủa trường n1 gọi là máy điện đồ bộ g m ồng Máy phát điện đồng bộ là nguồ điện chín của các lưới điện quốc gia , t ồn nh c trong đó các độ cơ sơ cấp là các tu ộng c uabin hơi , t hoặc tuabin nước . Côn suất mỗi máy tuabin khí h ng i phát r lớn và chúng thườn làm việc song song với nhau . Khi hoà m tổ máy vào rất c ng c g một y lưới n người ta sử dụng bộ điề khiển ho đồng bộ . ều oà Nhà máy thuỷ điện H Bình có 8 tổ máy sử dụng tu Hoà uabin nước , mỗi tổ má có áy công suất là 240M Tổng công suất c toàn nh máy là 1920MW . N máy giữ vai MW. của hà Nhà trò điề tần trong hệ thống l ều g lưới điện qu gia . uốc Máy phát điện đồng bộ làm việ ở chế độ bù gọi là máy bù đồng bộ dùn để t ệc ộ à ng phát ccông suất phản kháng cho lưới đi nhằm bù hệ số côn suất ( co ) và ổn định iện ng osϕ điện á . áp 1) Ngguyên lý làm việc của máy phát điện đồng bộ ba pha . m Cấu tạo của máy điệ đồng bộ ba pha gồm stato ma dây quấ ba pha , roto c ện ang ấn mang dây quấn kích từ một chiều . k Cho dòng điện kích từ vào dây quấn kích từ sẽ tạo lên từ trườn roto F0 . Khi g y h ng toto q quay bằng động cơ sơ c từ trườn của roto sẽ cắt các d quấn ph ứng sta và đ cấp ng dây hần ato cảm ứ ra sức điện động x ứng đ xoay chiều hhình sin có trị số hiệu d dụng là : E0=4,,44.F.W1.Kdq.F0 K Khi dây quấn stato n với tải t q nối trong dây qquấn có dòn điện ba p . Dòng điện ng pha ba pha sẽ tạo nên từ trường quay với tố độ là n1= a n ốc =60.f/p đúng bằng tốc đ của roto g độ 2) Phản ứng phầ ứng . ần Suất điện động E0 cả ứng ra sẽ chậm pha so với từ t ảm a thông F0 mộ góc 900 . Dây ột quấn stato nối vớ tải sẽ tạo ra dòng đ ới o điện I cung cấp cho tải . Dòng điệ I sẽ tạo ra từ i ện trường quay phần ứng F, qu đồng bộ với từ thôn roto F0 . g n uay ộ ng Với tải th huần trở góc lệch pha y=0 , E0 v I cùng ph . Từ thô phần ứm F và ha ông mg cùng p với I , có hướng n pha ngang trục , làm méo t trường cự từ gọi là phản ứng phần từ ực à ứng n ngang trục . Sinh v viên thực hiện 1
  2. BÁO C CÁO THỰC TẬ TỐT NGH ẬP HIỆP Với tải thu cảm gó lệch pha y=900 , từ thông phần ứng F ngư chiều v F0 uần óc n ược với , gọi l phản ứng phần ứng d trục kh từ , có tác dụng làm giảm từ trư là g dọc hử c ường tổng . huần dung g lệch ph y=-900 dò điện si ra từ thô phần ứ F Với tải th góc ha òng inh ông ứng cùng chiều với F0 gọi là ph ứng ph ứng dọc trục trợ từ , có tác d hản hần c ừ dụng làmtăn từ ng trường tổng . g Sinh v viên thực hiện 2
  3. BÁO C CÁO THỰC TẬ TỐT NGH ẬP HIỆP Với tải bấ kỳ ta phân tích dòng điện I thàn 2 thành p ất n nh phần : Thành phần dọc trục Id = I. siny Thành phần ngang trục Iq = I. siny Dòng điện I sinh ra t trường p n từ phần ứng vừ có tính c ừa chất ngang trục vừa có tính ó chất d trục trợ từ hay khử từ tuỳ thuộ vào tính chất của tải ( tính chấ điện cảm hoặc dọc ử ộc i ất tính chất điện du ) ung 3) Cá phương trình cơ bả của máy điện đồng bộ ác t ản y g a-Má cực lồi áy Ů=Ě0– d .Xd – j. İq.Xq –j.İ Sinh v viên thực hiện 3
  4. BÁO C CÁO THỰC TẬ TỐT NGH ẬP HIỆP b-Má cực ẩn áy Ů=Ě Ů 0–j.İ .Xd db c-Côn suất tác dụng . ng U.I.cosf P=m.U Trong đó U là điện áp p l pha I là dòng điện pha à n m là số pha l d-Côn suất phả kháng . ng ản U.I.sinf Q=m.U ⇒ Q=m.U U.I.sin (ψ-θ) m.U .E 0 . c θ − m.U 2 . cos Từ giả đồ véc tơ ản ơ Q= X db 4) Điề chỉnh cô suất tá dụng và công suất p ều ông ác phản khán ng a-Điề chỉnh công suất tác dụng ều c Muốn điề chỉnh cô suất tác dụng ta p ều ông c phải điều ch hỉnh công s suất cơ đưa vào a roto . Đối với máy điện đồ bộ sử d m ồng dụng tuabin nước , việ điều chỉn công su cơ n ệc nh uất được thực hiện bằng cách t b thay đổi độ mở của c ộ cánh hướng hoặc thay đổi độ nghhiêng của cá tuabin . ánh b-Điề chỉnh cô suất ph kháng ều ông hản m.U .E 0 . cos θ − m.U 2 . Ta có : Q= X db Khi giữ U , f , P không đổi t : thì Nế θ ếu E0.cosθ < U thì Q < 0 Nế θ ếu E0.cosθ = U thì Q = 0 Nế θ ếu E0.cosθ > U thì Q > 0 Khi Q< 0 nghĩa là máy không phát công suất phản kháng mà nhận công suất g g g phản k kháng để tạ ra từ trườ ta nói m thiếu kí từ . ạo ờng máy ích Sinh v viên thực hiện 4
  5. BÁO C CÁO THỰC TẬ TỐT NGH ẬP HIỆP Khi Q> 0 máy phát c công suất p phản kháng cung cấp c tải ta nó máy quá kích cho ói á từ Muốn tha đổi công suất phản kháng của máy ta phả thay đổi E0 nghĩa là phải ay ải à điều c chỉnh dòng điện kích t ở roto . M từ Muốn tăng công suất p phản kháng phát ra thì phải ì tăng k từ kích Trong trư ường hợp m điện đồn bộ làm máy ng việc tthiếu kích từ dòng điện İ chậm pha sau m điện á Ů . Khi sử dụng ng áp gười ta khô thể để ông động cơ làm việ ở chế độ này vì độ cơ sẽ ệc ộ ộng tiêu th công suấ phản khá của lưới điện làm hụ ất áng i giảm hệ số côn suất của lưới . Tr ng a rong công nghiệp người ta cho động c làm việc ở chế độ p cơ c quá kkích từ dòng điện I sẽ vượt trước pha điện g c áp U , động cơ vừa tạo ra cơ năng đ a đồng thời phát r công suất phản khán đó chính là chế độ bù của máy điện đồng bộ có tác dụng ra t ng h y g nâng c công su phản kh cao uất háng cho lướ điện ới HỰC HIỆN VIỆC VẬ HÀNH CHẾ ĐỘ B CỦA M II- TH N ẬN BÙ MÁY PHÁT ĐIỆN ĐỒ T ỒNG BỘ Ở NHÀ MÁY ĐIỆN TH HUỶ ĐIỆN HOÀ BÌN N NH. Máy phát muốn làm việc ở chế độ bù thì p đang được hoà vớ lưới .Ngư ta phải ới ười sẽ tăn kích từ củ máy để n làm việc ở chế độ q kích từ khi đó máy sẽ phát ra công ng ủa nó c quá y suất p phản kháng. Trong ch độ bù rô vẫn qua với tốc đ đồng bộ với tần số điện hế ôto ay độ lưới . Để máy khhông tiêu tố công suấ phản khán của lưới ta phải dùn khí nén nước ốn ất ng i ng trong buồng tuab để làm g bin giảm sức cả của nước lên cánh tu ản c uabin . Sinh v viên thực hiện 5
  6. BÁO C CÁO THỰC TẬ TỐT NGH ẬP HIỆP Mức nước trong buồ tuabin s được đo theo nguyê lý chênh áp . Chế đ bù c ồng sẽ ên h độ của m sẽ gọi là không thà công và được kết t máy à ành à thúc nếu côn suất cơ ở chế độ bù lớn ng ù hơn 5MW PH HẦN II THIẾT KẾ RƠL SỐ CÁCH ĐIỆ I: Ế LE Ố H ỆN Sinh v viên thực hiện 6
  7. BÁO C CÁO THỰC TẬ TỐT NGH ẬP HIỆP I-TỔN QUAN VỀ SỰ PH NG HÁT TRIỂN CỦA RƠL SỐ N LE Trước nhữ năm 70 các thiết bị đo lường và bảo vệ là những rơle điện từ tuy ững 0 g ệ ừ chúng có thể bảo vệ thiết bị điện khỏi s cố nhung còn mang nhiều như điểm : g o sự g g ược +Thời gia tác động chậm an +Kém chí xác ính +Khó thực hiện các p phép toán pphức tạp +Với nhữ nhiệm v nhỏ cũng yêu cầu th bị bảo v cồng kền , chi phí lớn ững vụ g hiết vệ nh Sau những năm 70 điện tử phát triển mạnh . ứng dụng cho thiết b rơle bảo v đã g h g bị vệ đạt đư những bước tiến m ược b mạnh . Từ đó cho đến n được ch làm 2 gi đoạn : nay hia iai +Những năm 70-năm 90 : Rơle điện tử n m - Nâng cao h về độ c hơn chính xác và độ tác độn ng - Thực hiện tốt một số phép xử lý : Cộng , tr , nhân , c ý rừ chia , đạo h hàm , tích phân , đếm , trễ , ..... +Từ sau những năm 90 :Vi xử l , vi điều khiển được đưa vào th bị đo và bảo n lý c hiết à vệ , đã tạo nên những bước ngoặ trong sự phát triển c các thiết bị trên . o g ặt của - Đo nhanh tác động nh hanh chính xác cao tin cậy cao n - Có thể thu thập dữ liệ và lưu trữ chúng vớ dung lượn lớn u ệu ữ ới ng - Khả năng biểu diễn th hông tin đa dạng phon phú ( hiển thị trên L ng LCD , LED , ghi và vẽ đồ th về giá trị trạng thái c quá trìn ...) hị của nh - Có thể thự hiện cùn một lúc nhiều chức năng bảo vệ cho mộ đối ực ng c ột tượng đượ bảo vệ ( T ợc Tính thành bộ cao ) - Truyền tin được với p n phòng điều khiển trung tâm g - Về kết cấu có thể tích thu gon rấ nhiều : M rơle số c thể thay thế 1 u h ất Một có tủ rơle cũ - Giá thành rẻ hơn thiết bị truyền t t thống : Ví d một tủ rơ truyền t dụ ơle thống bảo vệ một đườn dây phân phối cùng với tủ giá k ệ ng n khoảng 350 USD . Tr 00 rong khi đó một ó role số bảo vệ đư ường dây phân phối gi khoảng 1 iá 1500 USD , tối đa là 2 2000 USD . Nếu sản xu trong nư thì giá chỉ còn mộ nửa đến 2 giá trên thậm chí n đưa vào sản uất ước ột 2/3 n nếu o xuất h hàng loạt gi chỉ còn 1/3 . iá HIÊM VỤ CỦA ROL SỐ CÁC ĐIỆN CHO NHÀ MÁY PH II-NH C LE CH À HÂN ĐẠM HÀM BẮC Rơle có nhiệm vụ luô theo dõi điện trở cá điện giữ stato và v máy của một n ôn i ách ữa vỏ a môtơ bơm ngâm chìm tron bể amon m ng niac . Môtơ thuộc loại không đồn bộ ba ph có ng ha trung tính không nối đất . Sẽ rất nguy h ẽ hiểm khi xả chạm điệ với vỏ bị mát ảy ện NHIỆ VỤ THƯ : ỆM Ư +Canh đo điện trở cách điện của môtơ chu kỳ đo mỗi giây một lần . Nếu o o Rcd>6600K thì mộ ngày ghi lại một lần . Nếu Rcd thuộc kho ột i n d oảng 500-60 00K thì mộ giờ ột ghi lạ một lần ( ghi giá trị nhỏ nhất ) . Nếu Rcd
  8. BÁO C CÁO THỰC TẬ TỐT NGH ẬP HIỆP +Có thể lậ trình thô số bằng một bàn ph chức nă gồm 4 phím ập ông hím ăng +Truyền tin với phò điều kh t òng hiển trung tâm của hệ thống thu thập quản lý và điều k khiển dữ liệ của nhà máy qua cổng truyền thông RS2 và RS4 , giúp n ệu 232 485 người vận hà có thể đối thoại vớ role từ ph ành đ ới hòng điều kkhiển trung tâm +Sử dụng Real Time Clock ( RT ) để biết thời điểm xảy ra sự c g e TC t cố SƠ ĐỒ K KHỐI CỦA RƠLE A l ed l cd r t c 12887 m¹ c ®o ch sè ho¸ è vi xö l ý cæ t r uyÒ t h«ng ng n r s232 & r s s485 phÝ chø n¨ ng m øc ee om 2817a epr III-TH HIẾT KẾ PH HẦN CỨN NG 1) M Mạch đo Đặt Đ điện áp cao lên Rcd sẽ có dòn rò qua điện trở , đo dòng rò tr điện trở Rdo d ng o rên ở =1K t sẽ tính đư Rcd ta ược sơ đồ đo như hình vẽ: ơ ư 1 D? 150K/ 1W+150 1W 0K/ 220K/ .2 5W+220K/ .25W 1 150K/ .25W+150K/ .25W 4 BRIDGE1 2 MOTOR 150V/1 W R3 ZENER 2200nF/400V 40u/400 0V 150V/1 W 3 220V~ 300V~ ZENER33 Rd o 1K K Quan hệ giữa Rc và Irò : cd Sinh v viên thực hiện 8
  9. BÁO C CÁO THỰC TẬ TỐT NGH ẬP HIỆP Irò = 300/(Rp ò p+Rcd) Rcd =300/Irò – Rp = 300 0/Irò – 740 Một ưu đi cần chú ý của mạch đo trên l ngăn chặ được ngu hiểm kh xảy iểm ú là ặn uy hi ra chạ vỏ của điện áp cấp cho rôto sẽ gây ra mộ điện áp xo chiều g bằng điệ áp ạm đ ẽ ột oay gần ện pha đặt trên Rcd xuất hiện d d dòng rất lớn phống ng n gược ra phá hỏng mạc điện tử. Đ là á ch Đó do tác dụng của tụ chặn. c t 2) M Mạch chuyể đổi ển Điện áp rơi do dòng rò qua Rdo đ Đ ò được đưa v mạch k vào khuếch đại sau đó đưa vào a ADC để chuyển thành tín hi số đưa v Vi Điều Khiển iệu vào u +1 12v +5V P1.3 1M 3.3k GND Vcc Status Ref in - +12V Pol Ref cap - 1u I ro Or Ref cap + 3 4 10k 6 B12 Ref in + B11 In hi Rdo 2 10nF R? B10 In low 1K 7 OP07 POT2 B9 Common 150nF -12V B8 Int -12V B7 Az 330nF 1K 10K B6 Buf 100k B5 Ref out B4 -V -5V B3 Send ZENER R B2 Run/Hold +5V + P3.4 (T0) +5V B1 Buf osc out Test Osc sel +5V + 100pF LBEN Osc out HBEN Osc in 220k CE/LOADD Mode +5V ICL7109 ADC đượ sử dụng ở đây là loạ 12 bít ICL ợc ại L7109 (ADC tích phân hai sườn) n 3) Bàn phím chứ năng ức Sinh v viên thực hiện 9
  10. BÁO C CÁO THỰC TẬ TỐT NGH ẬP HIỆP Được sử dụng để ng d gười vận hàn ở hiện tr nh rường có th cài đặt c thông số cho hể các ố rơle Bàn phím chức năng gồm có bố phím m ốn Phím FUNC: dùn để lựa ch thông s cần cài đ cho rơle ng họn số đặt Phím INC : dùn để tăng giá trị của t ng thông số đư cài đặt ược Phím DEC : dùng để giảm giá trị của thông số đư cài đặt m ược Phím OK : kh đã đồng ý giá trị của thông số đ hi a được cài đặ ta nhấn p ặt phím OK gi trị iái mới ấ sẽ được update vào E ấy u EEPROM. Bàn phím chức năng sử dụng vi mạch mã h ưu tiên 74148 m i hoá Mã củ các phím ủa m: FUNC KEY 000 K INC KEYY 001 DEC KEY 010 Y OK KEYY 011 +5V +5V 16 74148 7 P3.3 3(INT1)14 13 GS Vcc I3 P1.2 2 6 12 10K 10K 1 10K 10K A2 I2 P1.1 1 7 11 A1 I1 P1.0 0 9 10 A0 I0 48 4 EI I7 5 3 EO I6 2 GND I5 OK KEY Y 1 FUN KEY NC INC KEY DEC KEY I4 10u/50V 1 0u/50V 8 10u/5 50V 10u/50V 4)Mà hình hiể thị LCD àn ển D Sinh v viên thực hiện 10
  11. BÁO C CÁO THỰC TẬ TỐT NGH ẬP HIỆP Trrong chế độ run màn h ộ hình này hiể thị giá tr đo được c Rcd cùng với thời gian ển rị của i thực . giá trị của Rcd được đo và upda lên LCD mỗi giây m lần. a ate D một Ngoài ra LC cùng vớ bàn phím chức năn được dùn cho việc đối thoại giưã N CD ới m ng ng c Rơle và người vận hành tại hiện trườn khi muốn cài đặt. v i ng n +12V +5V 10K +5 5V 4.7 om m 15 LCD 2 VR 3 5K Contrast V cc K Back lig h t A 6 EN 4 R/W 5 DS R? GND 6.8K D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7 +5V R? P1.0 Vcc -12V 66 10 11 12 13 14 16 1 7 8 P1.1 P0.0 P1.2 P0.1 P1.3 P0.2 P1.4 P0.3 P1.5 P0.4 P1.6 P0.5 P1.7 P0.6 Reset P0.7 P3.0(RxD) EA +5V P3.1(TxD) ALE 10K P3.2(INT0) ) PSEND P3.3(INT1) ) P2.7 P3.4(T0) P2.6 P3.5(T1) P2.5 P3.6(WR) P2.4 P3.7(RD) P2.3 X2 P2.2 X1 P2.1 GND P2.0 89C52 2 Sinh v viên thực hiện 11
  12. BÁO C CÁO THỰC TẬ TỐT NGH ẬP HIỆP goại vi Real Time Clock(RTC 12 5) Ng l 2887) +5V 16 15 14 13 12 11 10 9 Aray-1 0Kx8 +5v R? +5V +5V 1 24 MOT Vcc V R? 2 23 +5V NC SQ QW 1 2 3 4 5 6 7 8 3 100 10K K P1.0 Vcc NC 1 00 4 99 R? P1.1 P0.0 AD0 99 5 98 P1.2 P0.1 AD1 98 C? 33K 6 19 P1.3 P0.2 AD2 IR RQ 7 18 P1.4 P0.3 AD3 Reeset 8 17 P1.5 P0.4 AD4 DS D 9 16 10u P1.6 P0.5 DA5 NC N 10 15 P1.7 P0.6 AD6 RW R 11 14 Reset P0.7 AD7 AS A 12 13 P3.0(RxxD) EA +5V GND CS C P3.1(TxDD) ALE 10K +5V DS12887 P3.2(INT T0) PSEND P3.3(INT T1) P2.7 P3.4(T0)) P2.6 +5V 10K P3.5(T1)) P2.5 JP? P3.6(WRR) P2.4 2 16 P3.7(RDD) P2.3 B Vcc 1 15 X2 P2.2 A Y0 3 14 X1 P2.1 C Y1 4 13 GND P2.0 GA Y2 5 12 GB Y3 89C C52 6 11 G Y4 +5V 7 10 Y7 Y5 8 9 GND Y6 74138 Sinh v viên thực hiện 12
  13. BÁO C CÁO THỰC TẬ TỐT NGH ẬP HIỆP 6) Ng goại vi EEP PROM (281 17A) +5V 16 15 14 13 12 11 10 9 Aray-10Kx8 +5 5V JP? +5V 2 16 R? B Vcc 1 15 A Y0 1 2 3 4 5 6 7 8 P1.0 Vcc 3 14 C Y1 P1.1 P0.0 4 13 GA Y2 P1.2 P0.1 5 12 GB Y3 P1.3 P0.2 6 11 G Y4 P1.4 P0.3 +5V 7 10 Y7 Y5 P1.5 P0.4 8 9 GND Y6 P1.6 P0.5 P1.7 P0.6 74138 Reset P0.7 P3.0(RxD) EA +5V P3.1(TxD) ALE 10K P3.2(INT0) PSEND P P3.3(INT1) P2.7 P3.4(T0) P2.6 P3.5(T1) P2.5 P3.6(WR) P2.4 1 2 P3.7(RD) P2.3 X2 P2.2 4011 A X1 P2.1 GND P2.0 NAND 89C52 +5V 3 +5V R? 5 1 28 Busy Vcc 1 20 2 27 OE Vcc V NC WE 4011 B 2 19 3 26 I1 O1 O A7 NC 3 18 4 25 I2 O2 O A6 A8 4 17 5 24 NAN ND I3 O3 O A5 A9 5 16 6 23 I4 O4 O A4 NC 6 15 7 22 I5 O5 O A3 OE 7 14 8 21 I6 O6 O A2 A10 8 13 9 20 I7 O7 O A1 CE 9 12 10 19 I8 O8 O A0 D7 10 11 11 18 GND LE L D0 D6 12 17 D1 D5 74573 13 16 D2 D4 14 15 GND D3 2817A Sinh v viên thực hiện 13
  14. BÁO C CÁO THỰC TẬ TỐT NGH ẬP HIỆP 7) Hiể thị trên LED ển Để thuận tiện cho vi quan sát Rcd từ kh iệc t hoảng cách xa giá trị R được đư ra Rcd ưa 1 hiển t trên màn hình LED 3 thị n digit. 2 +5v 15 4 15 15 15 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3 K 3 A 2 R? R? R? R? 1 ST R OE D CLK ST R ST R ST R OE OE OE D CLK D CLK D CLK 4094 4 4094 4094 94 409 HEADER 4 QS QS QS QS QS QS QS QS dp dp dp dp g d b e c a g d b g d b g d b f e c a e c a e c a f f f 11 12 13 14 10 7 6 5 4 9 11 12 13 14 10 11 12 13 14 10 11 12 13 14 10 7 6 5 4 9 7 6 5 4 9 7 6 5 4 9 8 x 560 om 8 x 560 om 8 x 560 om 8 x 560 om m +5V +5V JP? +5V P2.4 C CLK 1 2 A564 P2.5 D DATA 3 4 10 0K 10K A564 HEADER 4 Sinh v viên thực hiện 14
  15. BÁO C CÁO THỰC TẬ TỐT NGH ẬP HIỆP uyền thông với máy t 8) Tru g tính trung tâm qua R RS232 &RS S485 +5V 10u 10u 1 16 1 8 C1+ Vcc RO Vcc c 3 15 2 7 DB9 C1- GND RE D0/RD D RS485 4 3 6 C2+ DE DO/RII RS485 1 5 12 4 5 C2- RO1 Din GNDD 6 10u 11 TI1 +5V + +5V 75176 2 13 10u+5V RI1 2.2 K 3.3K +5V 7 2 V+ 3 14 6 +5V TO1 V- 22 20nF 8 4.7K MAX232 3 4 10u 6.8K 9 5 A564 12 LM339 10K K Sinh v viên thực hiện 15
  16. BÁO C CÁO THỰC TẬ TỐT NGH ẬP HIỆP 9) Mạ in ạch Mainc card To layer of Maincard op Sinh v viên thực hiện 16
  17. BÁO C CÁO THỰC TẬ TỐT NGH ẬP HIỆP Bottom layer of MainCard m M Sinh v viên thực hiện 17
  18. BÁO C CÁO THỰC TẬ TỐT NGH ẬP HIỆP Sourc Card ce Commmponent Sinh v viên thực hiện 18
  19. BÁO C CÁO THỰC TẬ TỐT NGH ẬP HIỆP Botto layer of SOURCECEARD om f Sinh v viên thực hiện 19
  20. BÁO C CÁO THỰC TẬ TỐT NGH ẬP HIỆP KEY CARD Sinh v viên thực hiện 20
Đồng bộ tài khoản