Báo cáo tổng hợp - Kế toán

Chia sẻ: elirabetter

Xí nghiệp may Thăng Long hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Phương pháp tính giá vốn hàng xuất kho là phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ. Hoạt động của xí nghiệp trong tháng 2 năm 2004. ( Chỉ hạch toán tiêu thụ trong nước ).

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Báo cáo tổng hợp - Kế toán

Báo cáo Tổng hợp


ĐỀ BÀI
Xí nghiệp may Thăng Long hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê
khai thường xuyên và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Phương
pháp tính giá vốn hàng xuất kho là phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.
Hoạt động của xí nghiệp trong tháng 2 năm 2004. ( Chỉ hạch toán tiêu thụ
trong nước ).
A SỐ DƯ ĐẦU KỲ CÁC TÀI KHOẢN:

TÊN TÀI KHOẢN DƯ NỢ DƯ CÓ
TK
Tiền mặt
111 329.640.000
Tiền gửi ngân hàng
112 952.000.000
Phải thu của khách hàng
131 181.900.000
Các khoản phải thu khác
138 81.462.033
Tạm ứng
141 14.300.000
Chi phí trả trước
142 16.345.000
Nguyên liệu vật liệu
152 11.830.000
Công cụ, dụng cụ
153 23.750.000
Chi phí sản xuất kinh doanh
154 39.457.967
DD
Thành phẩm
155 18.115.000
TSCĐ hữu hình
211 1.835.600.000
Khấu hao TSCĐ
214 19.163.319
Vay ngắn hạn
311 142.800.000
Phải trả người bán
331 42.960.000
Thuế và các khoản phải nộp
333 13.630.000
NN
Phải trả công nhân viên
334 26.890.000
Phải trả phải nộp khác
338 29.860.000
Vay dàI hạn
341 891.900.000
Nguồn vốn kinh doanh
411 1.010.583.681
Quĩ đầu tư phát triển
414 462.664.663
Lợi nhuận chơa phân phối
421 670.000.000
Phải thu nội bộ khác
441 193.948.337
Cộng 3.504.400.000 3.504.400.000

B SỐ DƯ CHI TIẾT CÁC TÀI KHOẢN

* TK 131: Phải thu của khách hàng

DƯ NỢ
MÃ KHÁCH TÊN KHÁCH
KT Công ty XNK Khánh Thành 56.700.000

1
Báo cáo Tổng hợp


Công ty TNHH Bảo Long
BL 91.282.000
Công ty Phương Đông
PĐ 33.918.000
*TK 331: Phải trả cho người bán

DƯ CÓ
MÃ KHÁCH TÊN KHÁCH
Công ty TNHH Nhật Linh
NL 12.080.000
Công ty XNK Ngọc Khánh
NK 17.000.000
ML Công ty Mai Linh 13.880.000
*TK 152: Nguyên liệu, vật liệu

MÃ SỐ LOẠI VẬT LIỆU SỐ LƯỢNG THÀNH TIỀN
ĐVT
Khuy chỏm
KC Cái 900 270.000
VảI cotton
VI M 1400 11.200.000
Lưỡi trai
LT Cái 800 360.000

*TK 155: Thành phẩm

MÃ SỐ TÊN THÀNH PHẨM SỐ THÀNH TIỀN
ĐVT
LƯỢNG
Mũ lưỡi trai Chiế
VH. 212 300 3.060.000
c
Mũ lưỡi trai Chiế
MA .234 400 4.520.000
c
Mũ lưỡi trai Chiế
TG .198 250 2.875.000
c
Mũ lưỡi trai Chiế
HVM.753 200 2.060.000
c
Mũ lưỡi trai Chiế
TH .2412 500 5.600.000
c

* TK 154: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang phân bổ cho 3 sản phẩm

MÃ SỐ TÊN THÀNH PHẨM SỐ TIỀN
Mũ lưỡi trai
MA.234 13.627.289
Mũ lưỡi trai
TG.198 15.649.923
Mũ lưỡi trai
HVM.753 10.180.000


C CÁC NGHIỆP VỤ PHÁT SINH TRONG KỲ;




2
Báo cáo Tổng hợp


1.Phiếu nhập kho số 311, ngày 1/2. Hoá đơn GTGT số 455645, xí nghiệp
nhập kho vải của công ty Bình Minh. Đơn giá chưa có thuế VAT 10%. Xí
nghiệp chưa thanh toán tiền hàng.

Số lượng Đơn giá Thành tiền
Tên NVL ĐVT
Vải cotton m 3.300 8.000 26.400.000

2.Phiếu nhập kho số 312, ngày 2/2. Hoá đơn GTGT số579898, xí nghiệp
nhập kho lưỡi trai của công ty Hoàng Gia. Đơn giá chưa thuế VAT 10%. Xí
nghiệp chưa thanh toán tiền hàng.

Số lượng Đơn giá Thành tiền
Tên NVL ĐVT
Lưỡi trai Cái 17.400 450 7.830.000

3.Phiếu xuất kho số 411, ngày 2/2. Xuất vải cotton cho phân xưởng sản
xuất:
- Mũ MA.234: 1.100 m
- Mũ TG.198:1.100 m
- Mũ HVM.753: 1.000 m.

4.Phiếu nhập kho số 313, ngày 4/2. Hoá đơn GTGT số113325. Xí nghiệp
mua hàng của công ty Phương Nam, đơn giá chưa có thuế VAT 10%, chưa
thanh toán tiền hàng.

Số lượng Đơn giá Thành tiền
Tên NVL ĐVT
Khoá Cái 17.800 250 4.450.000

5.Phiếu nhập kho số 314, ngày 5/2. Hoá đơn GTGT số656733. Xí nghiệp
mua hàng của công ty Đài Bắc, đã thanh toán tiền hàng bằng tiền mặt. Đơn
giá chưa có thuế VAT 10%. Phiếu chi số 510

Số lượng Đơn giá Thành tiền
Tên NVL ĐVT
Khuy chỏm Cái 17.500 300 5.250.000

6.Phiếu xuất kho số 412, ngày 6/2, xuất kho lưỡi trai cho phân xưởng sản
xuất:
- Mũ MA.234: 6.300 cái
- Mũ TG.198: 6.100 cái
- Mũ HVM.753: 4.700 cái.




3
Báo cáo Tổng hợp


7.Phiếu nhập kho số 315, ngày 7/2.Hoá đơn GTGT số 513212. Xí nghiệp
mua hàng của công ty Nam Cường, tiền hàng chưa thanh toán. Đơn giá
chưa có thuế VAT 10%.

Số lượng Đơn giá Thành tiền
Tên NVL ĐVT
Mác Cái 17.600 150 2.640.000

8.Phiếu chi tiền mặt số 511 ngày 7/2, xí nghiệp trả tiền cho công ty Bình
Minh số tiền là 29.040.000 đ.

9.Phiếu xuất kho số 413 ngày 7/2, xuất khoá cho phân xưởng sản xuất:
- Mũ MA.234: 6.200 cái
- Mũ TG.198: 6.050 cái
- Mũ HVM.753: 4.900 cái.

10.Phiếu chi tiền số 512 ngày 8/2, trả tền cho công ty Hoàng Gia số tiền
là:8.316.000 đ.

11.Phiếu nhập kho số 316 ngày 8/2. Hoá đơn GTGT số545443. Xí nghiệp
mua hàng của công ty Châu Long. Đơn giá chưa thuế VAT 10%. Xí nghiệp
đã thanh toán bằng tiền mặt. Phiếu chi số 513.

Số lượng Đơn giá Thành tiền
Tên NVL ĐVT
Nẹp nhựa Cái 17.450 200 3.490.000

12.Phiếu nhập kho số 317, ngày 9/2. Hoá đơn GTGT số177869. Xí nghiệp
mua hàng của công ty Phong Phú chưa thanh toán tiền hàng. Đơn giá chưa
có thuế VAT 10%.

Số lượng Đơn giá Thành tiền
Tên NVL ĐVT
Chỉ đen kg 150 119.000 17.850.000
Chỉ trắng kg 200 120.000 24.000.000

13.Phiếu xuất kho số 414 ngày 9/2, xuất khuy chỏm cho phân xưởng sản
xuất:
- Mũ MA.234: 6.220 cái
- Mũ TG.198: 6.150 cái
- Mũ HVM.753: 4.750 cái.

14.Phiếu chi tiền số 514 ngày 10/2, xí nghiệp trả tiền cho công ty Phương
Nam số tiền là 4.895.000 đ.



4
Báo cáo Tổng hợp


15.Phiếu xuất kho số 415 ngày 10/2, xuất kho mác cho phân xưởng sản
xuất:
- Mũ MA.234: 6.250 cái
- Mũ TG.198: 6.120 cái
- Mũ HVM.753: 4.800 cái.

16.Phiếu chi tiền số 515 ngày 11/2, trả tiền cho công ty Nam Cường số
tiền là
2.904.000 đ.

17.Phiếu nhập kho số 318, ngày 11/2. Hoá đơn GTGT số 798232. Xí
nghiệp mua hàng của công ty bao bì Long Nguyên đã thanh toán tiền hàng.
Đơn giá chưa có thuế VAT 10%.Phiếu chi số 516
Số lượng Đơn giá Thành tiền
Tên NVL ĐVT
Thùng catton Cái 2.500 4.500 11.250.000
Túi nilon kg 2.100 3.500 6.300.000
Cuộn
Băng dán 327.000
18.Phiếu xuất kho số 416 ngày 12/2, xuất nẹp nhựa cho phân xưởng sản
xuất:
- Mũ MA.234: 6.300 cái
- Mũ TG.198: 6.000 cái
- Mũ HVM.753: 4.400 cái.

19.Phiếu xuất kho số 417 ngày 12/2, xuất kho chỉ cho phân xưởng sản
xuất:
+ Chỉ đen:
­ Mũ MA.234: 40 kg
­ Mũ TG.198: 22 kg
+ Chỉ trắng:
­ Mũ HVM.753: 65 kg.

20.Phiếu nhập kho số 319 ngày 13/2. Hoá đơn GTGT số 355479. Xí nghiệp
mua hàng của công ty xăng dầu Petrolimex.Đơn giá chưa có thuế VAT
10%. Xí nghiệp chưa trả tiền.
Số lượng Đơn giá Thành tiền
Tên NVL ĐVT
Xăng lít 5.500 5.900 32.450.000

21.Phiếu xuất kho số 418 ngày 13/2 nguyên vật liệu phụ cho sản xuất sản
phẩm:
- Mũ MA.234: 87.000 đ
- Mũ TG.198: 65.000 đ
- Mũ HVM.753: 59.000 đ.


5
Báo cáo Tổng hợp



22.Phiếu xuất kho số 419 ngày 13/2, xuất kho bao bì cho phân xưởng sản
xuất:
+ Thùng catton:
- Mũ MA.234: 500 cái
- Mũ TG.198: 350 cái
+ Túi nilon:
- Mũ HVM.753: 700 kg.

23.Phiếu chi tiền số 517 trả tiền cho công ty Phong Phú số tiền
là:46.035.000đ
Ngày 14/2

24.Phiếu xuất kho số 420 ngàu 14/2, xuất xăng cho phân xương sản xuất:
- Mũ MA.234: 2.300 lít
- Mũ TG.198: 2.000 lít
- Mũ HVM.753: 1.200 lít.

26.Tính ra tiền lương phải trả công nhân viên trong tháng. Ngày 15/2:
+ CNTTSX:
- Mũ MA.234: 22.180.000
- Mũ TG.198: 18.600.000
- Mũ HVM.753: 16.590.000.
+ Bộ phận quản lý phân xưởng: 9.760.000 ( được phân bổ theo tiền lương
của công nhân trực tiếp sản xuất ).

27.Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỉ lệ qui định ( 25% ).

28.Trích khấu hao ở bộ phận sản xuất:
- Mũ MA.234: 18.332.542
- Mũ TG.198: 12.960.000
- Mũ HVM.753: 10.419.420

29.Các chi phí khác ở bộ phận quản lý phân xưởng. Phiếu chi số 518, hoá
đơn thuế GTGT số 652347, chưa thuế VAT 10%. Ngày 15/2.
- Mũ MA.234: 11.923.000
- Mũ TG.198: 10.593.000
- Mũ HVM.753: 9.631.000

30.Ngày 15/2, tổng tiền điện , nước, điện thoại ở bộ phận sản xuất ( thuế
VAT 10%. Phiếu chi số 519
- Mũ MA.234: 18.860.900


6
Báo cáo Tổng hợp


- Mũ TG.198: 17.362.700
- Mũ HVM.753: 16.232.400

31.Phiếu nhập kho số 320, ngày 16/2 nhập kho từ bộ phận sản xuất:
- Mũ MA.234: 6.100 chiếc
- Mũ TG.198: 5.900 chiếc
- Mũ HVM.753: 4.000 chiếc.

32. Xí nghiệp mua máy thêu dàn của công ty TNHH Hoàng Tú, Hoá đơn
GTGT số 689812, tỉ lệ khấu hao 14%. Giá mua thoả thuận chưa thuế VAT
10% là 35.000.000. Chi phí lắp đặt, vận chuyển chưa thuế 10% là
Tất cả đã trả bằng tiền mặt ngày 16/2, phiếu chi số 518.
1.500.000.
Biên bản giao nhân số 28

33.Phiếu thu tiền số 611 ngày 17/2, xí nghiệp thu tiền nợ của khách hàng
từ đầu tháng:
- Công ty NK Khánh Thành: 56.700.000
- Công ty TNHH Bảo Long: 91.282.000
- Công ty Phương Đông: 33.918.000

34.Ngày 18/2,Trích khấu hao TSCĐ tại bộ phân bán hàng và bộ phận quản
lý doanh nghiệp:
- Bộ phận bán hàng: 1.462.570
- Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 3.792.406

35.Ngày 19/2, hoá đơn bán hàng số 231948. Phiếu xuất kho số 421, bán cho
công ty Minh Sơn ( đơn giá chưa thuế VAT 10% ). Xí nghiệp đã thu được
tiền hàng theo phiếu thu số 612.
Số lượng Đơn giá Thành tiền
Tên TP ĐVT
Chiếc
Mũ MA.234 1.200 30.000 36.000.000
Chiếc
Mũ TG.198 1.250 29.000 36.250.000

36.Phiếu xuât kho số 422 điều chuyển từ kho của xí nghiệp sang kho đại lý
số 891 Lý Thường Kiệt ngày 19/2.

Số lượng Đơn giá Thành tiền
Tên TP ĐVT
Chiếc
Mũ MA.234 2.900 30.000 87.000.000
Chiếc
Mũ HVM.753 1.780 32.000 56.960.000

37.Chi tạm ứng lương cho công nhân viên, phiếu chi số 520 ngày 20/2:
- Bộ phận bán hàng: 9.929.300
- Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 7.464.200.


7
Báo cáo Tổng hợp


38.Phiếu chi tiền số 521 ngày 20/2, trả tiền cho công ty xăng dầu
Petrolimex, số tiền là 35.695.000 đ.

39.Ngày 21/2, chi phí vận chuyển hàng hoá đem tiêu thụ , xí nghiệp đã chi
trả bằng tiền mặt theo phiếu chi số 522 số tiền là 2.610.000.

40.Công ty Minh Sơn trả lai 720 chiếc mũ MA.234 và 850 chiếc mũ TG.198
do may sai qui cách, xí nghiệp đã kiểm nhận và nhập kho đủ theo phiếu
nhập kho số 321, xí nghiệp đã trả bằng tiền mặt theo phiếu chi số 523
ngày 22/2.

41.Báo cáo bán hàng của cơ sở đại lý, đại lý đã thanh toán tiền hàng cho xí
nghiệp bằng tiền mặt sau khi trừ 3% hoa hồng được hưởng. Phiếu thu số
613 ngày 23/2.

42.Hoá đơn bán hàng số 231949, xí nghiệp bán hàng cho công ty Tuấn Việt
(hoá đơn chưa có thuế VAT 10% ). Phiếu xuất kho số 423, khách hàng
chưa thanh toán. Ngày 23/2.

Số lượng Đơn giá Thành tiền
Tên TP ĐVT
Chiếc
Mũ TG.198 1.000 29.000 29.000.000
Chiếc
Mũ HVM.753 1.300 32.000 41.600.000

43.Phiếu chi tiền số 524 ngày 24/2, xuất tiền mặt gửi vào ngân hàng số
tiền là 138.000.000 đ.

44.Phiếu thu tiền số 614 ngày 24/2 thu tiền của công ty Tuấn Việt số tiền
là 77.660.000 đ.

45.Hoá đơn bán hàng số 231950, phiếu xuất kho số 424, xí nghiệp bán hàng
cho công ty Hải Bình chưa thu được tiền ( đơn giá chưa có thuế VAT
10%).Ngày 25/2.

Số lượng Đơn giá Thành tiền
Tên TP ĐVT
Chiếc
Mũ VH.212 300 20.000 6.000.000
Chiếc
Mũ TG.198 2.200 29.000 63.800.000

46.Hoá đơn bán hàng số 231951 ngày 26/2, phiếu xuất kho số 425, bán hàng
cho công ty Phương Đông , công ty ứng trước một nửa số tiền , số còn lại
nợ
(đơn giá chưa có thuế VAT 10% ).Phiếu thu số 615

Số lượng Đơn giá Thành tiền
Tên TP ĐVT

8
Báo cáo Tổng hợp


Chiếc
Mũ TH.2412 500 21.500 10.750.000
Chiếc
Mũ MA.234 2.000 30.000 60.000.000

47.Phiếu thu tiền số 616, công ty Hải Bình thanh toán tiền hàng cho xí
nghiệp số tiền là 76.780.000 đ. Ngày 27/2

48.Ngày 28/2 công ty Phong Trang ứng trước một nửa tiền hàng cho xí
nghiệp để mua hàng , đơn giá chưa thuế VAT 10%, phiếu thu số 617.

Số lượng Đơn giá Thành tiền
Tên TP ĐVT
Chiếc
Mũ TG.198 1.200 29.000 34.800.000
Chiếc
Mũ HVM.753 1.350 32.000 43.200.000

49.Công ty Phương Đông thanh toán nốt số tiền còn nợ bằng tiền mặt ,
phiếu thu số 617. Ngày 28/2.

50.Phiếu thu tiền mặt số 618 ngày 29/2, cửa hàng Phong Trang sau khi
kiểm tra và nhận đủ hàng đã thanh toán nốt số tiền còn nợ . Hoá đơn GTGT
số 231952, phiếu xuất kho số 426.

ĐỊNH KHOẢN
1. Nợ TK 152(vải): 26.400.000
Nợ TK 133: 2.640.000
Có TK 331( Bình Minh): 29.040.000

2. Nợ TK 152( lưỡi trai): 7.830.000
Nợ TK 133: 783.000
Có TK 331( Hoàng Gia): 8.613.000
3.Nợ TK 621: 25.600.000
- Mũ MA.234: 8.800.000
- Mũ TG.198: 8.800.000
- Mũ HVM.753: 8.000.000
Có TK 152( vải):25.600.000

4.Nợ TK 152( khoá): 4.450.000
Nợ TK 133: 445.000
Có TK 331( Phương Nam):
4.895.000
5.Nợ TK 152( khuy chỏm):5.250.000
Nợ TK 133: 525.000
Có TK 111( Đài Bắc): 5.775.000
6. Nợ TK 621: 7.695.000
- Mũ MA.234: 2.835.000

9
Báo cáo Tổng hợp


- Mũ TG.198: 2.745.000
- Mũ HVM753: 2.115.000
Có TK 152( Lưỡi trai): 7.695.000

7. Nợ TK 152( Mác): 2.640.000
Nợ TK 133: 264.000
Có TK 331(Nam Cường):2.904.000

8. Nợ TK 331(Bình Minh): 29.040.000
Có TK 111: 29.040.000

9. Nợ TK 627: 4.287.500
- Mũ MA.234: 1.550.000
- Mũ TG.198: 1.512.500
- Mũ HVM.753: 1.225.000
Có TK 152( Khoá): 4.287.500

10. Nợ TK 331(Hoàng Gia): 8.613.000
Có TK 111: 8.613.000

11. Nợ TK 152(Nẹp nhựa): 3.490.000
Nợ TK 133: 349.000
Có TK 111(Châu Long): 3.839.000

12. Nợ TK 152(Chỉ): 41.850.000
- Chỉ trắng: 24.000.000
- Chỉ đen:17.850.000
Nợ TK 133: 4.185.000
Có TK 331( Phong Phú): 46.035.000


13. Nợ TK 627: 5.136.000
- Mũ MA.234: 1.866.000
- Mũ TG.198: 1.845.000
- Mũ HVM.753: 1.425.000
Có TK 152( Khuy chỏm): 5.136.000

14. Nợ TK 331(Phương Nam):
4.895.000
Có TK 111: 4.895.000
15. Nợ TK 627: 2.575.500
- Mũ MA.234: 937.000
- Mũ TG.198: 918.000

10
Báo cáo Tổng hợp


- Mũ HVM.753: 720.000
Có TK 152(Mác): 2.575.000
16.Nợ TK 331(Nam Cường): 2.904.000
Có TK 111: 2.904.000

17. Nợ TK 153(Bao bì): 17.787.000
Nợ TK 133: 889.350
Có TK 111(Long Nguyên):
18.676.350

18. Nợ TK 627: 3.340.000
- Mũ MA.234: 1.260.000
- Mũ TG.198: 1.200.000
- Mũ HVM.753: 880.000
Có TK 152(Nẹp nhựa): 3.340.000

19. Nợ TK 627: 15.178.000
- Mũ MA.234: 4.760.000
- Mũ TG.198: 2.618.000
- Mũ HVM.753: 7.800.000
Có TK 152(Chỉ): 15.178.000

20. Nợ TK 152(xăng): 32.450.000
Nợ TK 133: 3.245.000
Có TK 331(Petrolimex): 35.695.000

21. Nợ TK 627: 211.000
- Mũ MA.234: 87.000
- Mũ TG.198: 65.000
- Mũ HVM.753: 59.000
Có TK 152: 211.000

22. Nợ TK 627: 5.925.000
- Mũ MA.134: 2.250.000
- Mũ TG.198: 1.575.000
- Mũ HVM.753: 2.100.000
Có TK 153(Bao bì): 5.925.000

23. Nợ TK 331(Phong Phú): 46.035.000
Có TK 111: 46.035.000

24. Nợ TK 627: 32.450.000
- Mũ MA.234: 13.570.000


11
Báo cáo Tổng hợp


- Mũ TG.198: 11.800.000
- Mũ HVM: 7.080.000
Có TK 152(xăng): 32.450.000

26.Nợ TK 622: 57.370.000
- Mũ MA.234: 22.180.000
- Mũ TG.198:18.600.000
- Mũ HVM.753: 16.590.000
Nợ TK 627: 9.760.000
Có TK 334: 67.130.000

Phân bổ chi phí sản xuất chung theo chi phí nhân công trực tiếp
22.180.000
- Mũ MA.234 = ----------------- = 3.773.345
57.370.000

18.600.000
- Mũ TG.198 = ----------------- = 3.164.302
57.370.000

16.590.000
- Mũ HVM.753 = ---------------- = 2.822.353
57.370.000

27. Nợ TK 622: 10.900.300
- Mũ MA.2434: 4.214.200
- Mũ TG.198: 3.534.000
- Mũ HVM.753: 3.152.4100
Nợ TK 627: 1.854.400
- Mũ MA.234: 716.935,55
- Mũ TG.198: 601.217,38
- Mũ HVM.753: 536.247,07
Nợ TK 334: 4.027.800
Có TK 338: 16.782.500


28. Nợ TK 627: 41.711.962
- Mũ MA.234: 18.332.542
- Mũ TG.198: 12.960.000
- Mũ HVM.753: 10.419.420
Có TK 214: 41.711.962



12
Báo cáo Tổng hợp


29.Nợ TK 627: 32.147.000
- Mũ MA.234: 11.923.000
-Mũ TG.198: 10.593.000
-Mũ HVM.753: 9.631.000
Nợ TK 133: 3.214.700
Có TK 111: 35.361.000

30.Nợ TK 627: 52.456.000
-Mũ MA.234: 18.860.900
-Mũ TG.198: 17.362.700
-Mũ HVM.753: 16.232.400
Nợ TK 133:5.245.600
Có TK 111: 57.701.600

31.a,Nợ TK154: 308.597.662
-Mũ MA.234: 117.916.423
-Mũ TG. 98: 99.893.719
-Mũ HVM.753: 90.787.520
Có TK 621: 33.295.000
-Mũ MA.234: 11.635.000
-Mũ TG198: 11.545.000
-Mũ HVM753: 10.115.000
Có TK 622: 68.270.300
-Mũ MA234: 26.394.200
-Mũ TG198: 22.134.000
-Mũ HVM153: 19.742.100
Có TK 627: 207.032.362
-Mũ MA234: 79.887.223
-Mũ TG198: 66.214.719
-Mũ HVM753: 60.930.420


31.b,Nợ TK 155: 348.044.100
Có TK 154: 348.044.100
-Mũ MA234: 131.540.400
-Mũ TG198: 115.539.700
-Mũ HVM753: 100.964.000


32.Nợ TK 211: 37.000.000
Nợ TK 133: 3.700.000
Có TK 111: 40.700.000



13
Báo cáo Tổng hợp


33.Nợ TK 111: 181.900.000
Có TK 131: 181.900.000

34.Nợ TK 641: 1.462.570
Nợ TK 642: 3.792.406
Có TK 214: 5.254.976

35.Nợ TK 632: 49.188.350
Có TK155: 49.188.350
-Mũ MA234: 25.119.600
-Mũ TG 198: 24.068.750

Nợ TK 111: 79.475.000
Có TK 511: 72.250.000
Có TK 3331: 7.225.000

36.Nợ TK 157: 101.458.800
Có TK 155: 101.458.800
- Mũ MA.234: 60.705.700
-Mũ HVM.753: 40.753.100

37.Nợ TK 641: 9.929.300
Nợ TK 642: 7.467.200
Có TK 111: 17.396.500

38.Nợ TK 331: 35.695.000
Có TK 111: 35.695.000



39.Nợ Tk 641: 2.610.000
Có TK 111: 2.610.000

40.Nợ TK 155: 31.438.510
Có TK 632: 31.438.510
- Mũ MA234: 15.071.760
- Mũ TG.198: 16.366.750

Nợ Tk 531: 46.250.000
Nợ TK 3331: 4.625.000
Có TK 111: 50.875.000

41.Nợ TK 632: 101.458.800

14
Báo cáo Tổng hợp


Có TK 157: 101.458.800
-Mũ MA234: 60.705.700
-Mũ HVM753: 40.753.100

Nợ Tk 111: 153.605.320
Có TK 511: 139.641.200
Có TK 3331: 13.964.120

Nơ TK 131: 4.750.680
Có TK 511: 4.318.800
Có TK 3331: 431.880

42.Nợ TK 632: 49.018.500
Có TK 155: 49.018.500
-Mũ TG198: 19.255.000
-Mũ HVM753: 29.763.500

Nợ TK 131: 77.660.000
Có TK 511: 70.600.000
Cớ TK 3331: 7.060.000


43.Nợ TK 112: 138.000.000
Có TK 111: 138.000.000

44.Nợ TK 111: 77.660.000
Cớ TK 131: 77.660.000


45.Nợ TK 632: 45.421.000
Có TK 155: 45.421.000
-Mũ VH.212: 3.060.000
-Mũ TG198: 42.361.000

Nợ TK 131: 76.780.000
CóTK 511: 69.800.000
Có TK 3331: 6.980.000

46.Nợ TK 632: 47.466.000
Cớ TK 155: 47.466.000
-Mũ TH2412: 5.600.000
-Mũ MA234: 41.866.000



15
Báo cáo Tổng hợp


Nợ TK 111: 38.912.500
Có TK 511: 35.375.000
Có TK 3331: 3.537.500
NợTK 131: 38.912.500
Có TK 511: 35.375.000
Có TK 3331: 3.537.500

47.Nợ TK 111: 76.780.000
Có TK 131: 76.780.000

48.Nợ TK 111: 42.900.000
Có TK 131: 42.900.000

49.Nợ TK 111: 38.912.500
Có TK 131: 38.912.500


50.Nợ TK 632: 54.014.250
Có TK 155: 54.014.250
-Mũ TG198: 23.106..000
-Mũ HVM753: 30.908.250

Nợ TK 111: 42.900.000
Có TK 511: 39.000.000
Có TK 3331: 3.900.000

Nợ TK 131: 42.900.000
Có TK 511: 39.000.000
Có TK 3331: 3.900.000

51.Nợ TK 911: 25.261.476
Có TK 641: 14.001.870
Có TK 642: 11.259.606

52.Nợ TK 632: 346..566.900
Có TK 155: 346.566.900

53.Nợ TK 511: 46.250.000
Có TK 531: 46.250.000

54.Nợ TK 911: 315.128.390
Có TK 632: 315.128.390



16
Báo cáo Tổng hợp


55.Nợ TK 511: 459.110.000
Có TK 911: 459.110.000

56.Nợ TK 911: 118.720.134
Có TK 421: 118.720.134

57.Nợ TK 3331: 25.485.650
Có TK 133: 25.485.650

D SƠ ĐỒ TÀI KHOẢN CHỮ T
TK 621-MA.234 TK 621-TG.198
(3) 8.800.000 (3) 8.800.000
(6) 2.835.000 11.635.000 (31) (6) 2.745.000 11.545.000 (31)
11.635.000 11.635.000 11.545.000 11.545.000


TK 621-HVM.753 TK 622-HVM.753
(3) 8.000.000 (3) 16.590.000
(6) 2.115.000 10.115.000 (31) (6) 3.152.100 19.742.100 (31)
10.115.000 10.115.000 19.742.100 19.742.100


TK 622- MA234 TK622-TG198
(26) 22.180.000 (26) 18.600.000
(27) 4.214.200 26.394.200 (31) (27) 3.534.000 22.134.000 (31)
16.394.200 26.394.200 22.134.000 22.134.000


TK 627-MA.234 TK 627-TG198
(9) 1.550.000 (9) 1.512.500
(13) 1.866.000 (13) 1.845.000
(15 )937.500 (15) 918.000
(18) 1.260.000 (18) 1.200.000
(19) 4.760.000 (19) 2.618.000
(22) 87.000 (22) 65.000
(23) 2.250.000 (23) 1.575.000
(25) 13.570.000 (25) 11.800.000
(26) 3.773.345 (26) 3.164.302
(27) 716.935,55 (27) 601.217,38
(28) 18.332.542 (28) 12.960.000
(29) 11.923.000 (29)10.593.000


17
Báo cáo Tổng hợp


(30)18.860.900 79.887.223(31)_ (30)17.362.700 66.214.719(31)

79.887.223 79.887.223 66.214.719 66.214.719

TK 627-HVM.753 TK 133
(9) 1.225.000 (1) 2.640.000
(13) 1.425.000 (2) 783.000
(15) 720.000 (4) 445.000
(18 ) 880.000 (5) 525.000
(19) 7.800.000 (7) 264.000
(22) 59.000 (11) 49.000
(23) 2.100.000 (12) 4.185.000
(25) 7.080.000 (17) 889.350
(26) 2.822.353 (20) 3.245.000
(27) 536.247,07 (29) 3.214.700
(28) 10.419.420 (30) 5.245.600
(29) 9.631.000 (32) 3.700.000 25.485.650 (57)
(30) 16.232.400 60.930.420(31)

S60.930.420 60.930.420 25.485.650 25.485.650


TK 152 TK 331
xxx 11.830.000 xxx 42.960.000
25.600.000 (3)
(1) 26.400.000 7.695.000(6) (8) 29.040.000 29.040.000 (1)
(2) 7.830.000 4.287.500 (9) (10) 8.613.000 8.613.000 (2)
(4) 4.450.000 5.136.000 (13) (14) 4.895.000 4.895.000 (4)
(5) 5.250.000 2.575.500 (15) (16) 2.904.000 2.904.000 (7)
(7) 2.640.000 3.340.000 (18) (23) 46.035.000 46.035.000 (12)
(11) 3.490.000 15.178.000(19) (38) 35.695.000 35.695.000 (20)
(12) 41.850.000 211.000 (21)
(20) 32.450.000 32.450.000(25)

124.360.000 96.473.000 127.182.000 127.182.000
39.717.000 xxx 42.960.000




TK 153 TK 154
xxx 23.750.000 xxx 39.457.967


18
Báo cáo Tổng hợp


(17) 17.787.000 5.925.000 (23) (31) 308.597.622 348.004.100(31)
17.787.000 5.925.000 308.597.622 348.004.100
35.612.000 51.489.000


TK 334 TK 338
xxx 26.890.000 Xxx 29.860.000
(27) 4.027.800 67.130.000 (26) 16.782.500 (27)
Xxx 46.642.500


TK 111 TK 131
Xxx 329.640.000 Xxx 181.900.000
5.775.000 (5)
(33) 181.900.000 29.040.000 (8) (41) 4.750.680 181.900.000 (33)
(35) 79.475.000 8.613.000 (10) (42) 77.660.000 77.660.000 (44)
(41) 153.605.320 3.839.000 (11) (45) 76.780.000 76.780.000 (470
(44) 77.660.000 4.895.000 (14) (46) 38.912.500 42.900.000 (48)
(46) 38.912.500 2.904.000 (16) (50) 42.900.000 38.912.500 (49)
(47) 76.780.000 18.676.350(17)
(48) 42.900.000 46.035.000(23)
(49) 38.912.500 35.361.700(29)
(50) 42.900.000 57.701.600(30)
40.700.000(32)
17.396.500(37)
35.695.000(38)
2.610.000(39)
50.875.000(40)
138.000.000(43)

733.045.320 498.117.150 241.003.180 418.152.500
Xxx 564.568.170 Xxx 4.750.680



TK 214 TK 211
Xxx 19.163.319 Xxx 1.835.600.000
41.711.962 (28) (32) 37.000.000
5.254.976 (34)
Xxx 66.130.257 Xxx 1.872.600.000




19
Báo cáo Tổng hợp



TK 641 TK 642
(34) 1.462.570 (34) 3.792.406
(37) 9.929.300 (37) 7.467.200 11.259.606 (51)
(39) 2.610.000 14.001.870 (51)
14.001.870 14.001.870 11.259.606 11.259.606

TK 511 TK 3331
72.250.000 (35) Xxx 13.630.000
139.641.200 (41)
4.318.800 (41) ( 40) 4.625.000 7.225.000 (35)
70.600.000 (70) (57) 25.485.650 13.964.120 (41)
69.800.000 (45) 431.880 (41)
35.375.000 (46) 7.060.000 (42)
35.375.000 (46) 6.980.000 (45)
39.000.000 (50) 3.537.500 (46)
39.000.000 (50) 3.537.500 (46)
3.900.000 (50)
3.900.000 (50)

505.360.000 30.110.650 50.536.000


TK 531 TK 157
(40) 46.250.000 46.250.000 (53) (37) 101.458.800 101.458.800 (41)
46.250.000 46.250.000 101.458.800 101.458.800

TK 632 TK 155
(35) 49.188.350 Xxx 18.115.000
(41) 101.458.800 49.188.350 (35)
(42) 49.018.500 (40) 31.438.510 101.458.800(36)
(45) 45.421.000 (31) 348.004.100 49.018.500 (42)
(46) 47.466.000 31.438.510 (40) 47.466.000 (45)
(50) 54.014.250 315.128.390 54.014.250 (50)
(54)
346.566.900 346.566.900 379.442.610 346.566.900



TK 112 TK 421
Xxx 952.000.000 Xxx 670.000.000
(43) 138.000.000 118.720.134 (56)


20
Báo cáo Tổng hợp


xxx 1.090.000.000 Xxx 788.720.134

TK 911
(51) 25.261.476
(54) 315.128.390
(56) 118.720.134 459.110.000 (55)
459.110.000 459.110.000




21
Báo cáo Tổng hợp




E BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH
SỐ DƯ ĐẦU KỲ SỐ PHÁT SINH TRONG KỲ SỐ DƯ CUỐI KỲ
STT
NỢ NỢ NỢ
CÓ CÓ CÓ
111 329.640.000 733.045.320 498.117.150 564.568.170
112 952.000.000 138.000.000 1.090.000.000
131 181.900.000 241.003.180 418.152.500 4.750.000
133 25.485.650 25.485.650
138 81.462.033 81.462.033
141 14.300.000 14.300.000
142 16.345.000 16.345.000
152 11.830.000 124.360.000 96.473.000 39.707.000
153 23.750.000 173787.000 5.925.000 35.612.000
154 39.457.967 308.597.622 348.004.100 51.489
155 18.115.000 379.442.610 346566.900 50.990.710
157 101.458.800 101.458.800
211 1.835.600.000 37.000.000 1.872.600.000
214 19.163.319 46.966.938 66.130.257
311 142.800.319 142.800.000

331 42.960.000 127.182.000 127.182.000 42.960.000
333 13.630.000 30.110.650 50.536.000 33.166.000
334 26.890.000 4.027.800 67.130.000 89.992.200
338 29.860.000 16.782.500 46.642.500
341 891.900.000 891.900.000
411 1.010.583.681 1.010.583.681
22
Báo cáo Tổng hợp




421 670.000.000 118.720.134 788.720.134
441 193.948.337 193.948.337
511 505.360.000 505.360.000
531 46.250.000 46.250.000
621 33.295.000 33.295.000
622 68.270.300 68.270.300
627 207.032.362 207.032.362
632 346.566.900 346.566.900
641 14.001.870 14.001.870
642 11.259.606 11.259.606
911 459.110.000 459.110.000
Cộng 3.504.400.000 3.504.400 3.958.746.670 3.958.746.670 3.769.507.772 3.769.507.772




23
Báo cáo Tổng hợp


PHẦN I:KẾ TOÁN TSCĐ VÀ CHI PHÍ TSCĐ

TSCĐ của xí nghiệp bao gồm các loại máy may, máy thêu, các thiết bị
chuyên ding, nhà xưởng, phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của
xí nghiệp. Mức khấu hao trích hàng năm dựa vào nguyên giá TSCĐ và thời
gian của tài sản đó.

Hàng tháng căn cứ vào tỉ lệ khấu hao đa được cấp trên phê duyệt đối
với từng loại TSCĐ để tính ra mức khấu hao hàng tháng.

Nguyên giá TSCĐ
Mức khấu hao hàng tháng = --------------------------- Tỉ lệ khấu hao
12 tháng

Nghiệp vụ 32: Mua một dàn máy thêu giá chưa thuế 35.000.000 đ
Trong tháng 2,máy móc thiết bị của xí nghiệp có nguyên giá là:
989.937.120, tỉ lệ khấu hao là 14%.

989.937.120
Mức khấu hao hàng tháng = -------------------- x 14% = 11.549.266
12


Khi tính dược mức khấu hao hàng tháng ta lập bảng phân bổ khấu hao
TSCĐ, lập chứng từ ghi sổ, sau đó ghi vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ rồi
vào sổ TSCĐ




24
Báo cáo Tổng hợp




BẢNG PHÂN BỔ KHẤU HAO TSCĐ
ĐVT: Đồng
Toàn DN TK 627
Cộng TK
PX hoàn
Chỉ tiêu
TT TL% TK 641 TK 642
PX cắt
NG KH PX may PX thêu
thiện 627
Máy móc thiết 14% 2.090.500.000 24.389.167
1 6.197.049 7.445.531 6.368.126 4.378.460 24.389.167
bị
Nhà xưởng
2 12% 1.732.279.500 17.322.795 4.450.000 6.122.000 3.983.000 2.767.795 17.322.795
Thiết bị văn
3 10% 455..088.720 3.792.406
phòng
Phương tiện
4 12% 164.257.000 1.462.570
vận tải
Cộng 4442.125.220 41.711.962 10.647.049 13.567.531 10.351.126 7.146.255 41.711.962 1.462.570 3.792.406




25
Báo cáo Tổng hợp


CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 01
XN Mũ XK
CG- HN Ngày 29/02/2004
ĐVT: Đồng
Chứng từ Diễn giải Số hiệu TK Thành tiền
Số Nợ
Ngày Có
Khấu hao TSCĐ ở bộ phận 627 214 41.711.962
SX
Khấu hao ở bộ phận bán hàng
18/2 641 214 1.462.570
Khấu hao ở bộ phận quản lý
18/2 642 214 3.792.406
Cộng 46.966.938
Kèm theo ….. chứng từ gốc
Người lập Kế toán
trưởng




26
Báo cáo Tổng hợp




SỔ TSCĐ
Ghi giảm
Ghi tăng TSCĐ
Chứng từ Khấu hao TSCĐ
TSCĐ
Khấu hao năm
NT
Số KH trích Luỹ kế số KH
Tháng năm
Mức
Nước Giá trị còn lại
Nguyên giá
N
Số đưa vào sử các năm trước hoặc ghi giảm
NT Tên
kế
TL% của TSCĐ
SX TSCĐ
dụng chuyển sang
TSCĐ TSCĐ
hoạch
28 16/2 Máy thêu VN 2/2004 35.000.000 10% 19.163.319 46.966.938 66.130.257
dàn




27
Báo cáo Tổng hợp


PHẦN II: KẾ TOÁN THU MUA NGUYÊN VẬT LIỆU VÀ DỰ TRỮ
NGUYÊN VẬT LIỆU, CHI PHÍ VẬT LIỆU TRONG SỬ DỤNG

Kế toán theo dõi tình hình nhập xuất tồn nguyên vật liệu bằng TK 1522.
Khi xuất kho vật liệu kế toán viết phiếu xuất kho, xí nghiệp sử dụng
phương pháp tính gía xuất khgo nguyên vật liệu là phương pháp cả kì dự
trữ .

Đơn giá thực tế Giá thực tế tồn ĐK + giá thực tế nhập TK
bình quân = -------------------------------------------------------------
Số lượng tồn ĐK + Số lượng nhập TK


Giá thực tế xuất kho = Số lượng vật liệu XK x Đơn giá thực tế bình
quân

Nhập kho có ở các nghiệp vụ: 1,2,4,,5,7,11,12,17,20.
Xuất kho có ở các nghiệp vụ: 3,6,9,13,15,18,19,21,22,24.

Ví dụ: ở nghiệp vụ 1
Vật liệu : Vải cotton
Tồn ĐK: 1.400 m, giá thực tế tồn ĐK: 11.200.000
Nhập trong kì: 3.300 m, giá thực tế nhập trong kì: 26.400.000
11.200.000 + 26.400.000
Đơn giá thực tế bình quân = --------------------------------- = 8.000
1.400 + 3.300


Nghiệp vụ 3: Xuất vải cho phân xưởng sản xuất
Mũ MA.234: 1.100 m
Mũ TG.198: 1.100 m
Mũ HVM.753: 1.000 m

Vây giá thực tế xuất kho vải cotton :
Mũ MA.234 = 1.100 x 8.000 = 8.800.000
Mũ TG.198 = 1.100 x8.000 = 8.800.000
Mũ HVM.753 = 1.000 x 8.000 = 8.000.000




28
Báo cáo Tổng hợp




BẢNG PHÂN BỔ NGUYÊN VẬT LIỆU, CÔNG CỤ DỤNG CỤ
ĐVT: Đồng
STT Ghi có TK TK 152 TK 153
Ghi nợ TK
1 621- CPNVLTT 33.295.000
Mũ MA.234 11.635.000
Mũ TG.198 11.545.000
Mũ HVM.753 10.115.000
2 627- CPSXC 201.167.362 5.925.000
Mũ MA.234 77.637.223 2.250.000
Mũ TG.198 64.639.719 1.575.000
Mũ HVM.753 58.830.420 2.100.000
Cộng 234.402.362 5.925.000



BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC CÙNG LOẠI
Ngày 11/2/2004
Loại chứng từ gốc: Phiếu nhập kho
Số: 01
ĐVT: Đồng
Chứng từ Nội dung Ghi có TK 111
nghiệp vụ kinh Ghi nợ các TK
Tổng số
Số Ngày
tế phát sinh tiền TK 152 TK 153 TK 133
NK Khuy chỏm 5.775.000 5.250.00
313 4/2 525.000
của công ty Đài 0
Bắc
NK Nẹp nhựa
316 8/2 3.839.000 3.490.00 349.000
của công ty 0
Châu Long
318 11/2 NK bao bì của 18.676.35 17.787.00 889.350
công ty bao bì 0 0
Long Nguyên
(Thuế VAT 5%)
28.290.35 8.740.00 17.787.00 1.763.350
0 0 0

Người lập biểu Phụ trách kế toán


29
Báo cáo Tổng hợp




30
Báo cáo Tổng hợp


BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC CÙNG LOẠI
Ngày 13/2/2004
Loại chứng từ gốc: Phiếu nhập kho
Số: 02
ĐVT: Đồng
Chứng từ Nội dung nghiệp Ghi có TK 331
Số Ngày vụ kinh tế phát sinh Tổng số Ghi nợ các TK
tiền 152 133
NK vải của công ty 29.040.00 26.400.000
311 1/2 2.640.000
Bình Minh 0
NK Lưỡi trai của
312 2/2 8.613.000 7.830.000 783.000
công ty Hoàng Gia
NK Khoá của công 4.895.000 4.450.000
313 4/2 445.000
ty Phương Nam
NK Mác của công
315 7/2 2.904.000 2.640.000 264.000
ty Nam Cường
NK Chỉ của công ty 46.035.00 41.850.000
317 9/2 4.185.000
Phong Phú 0
319 13/2 NK xăng của công 35.695.00 32.450.000 3.245.000
ty Petrolimex 0
Cộng 127.182.0 115.620.000 11.562.000s
00

Người lập biểu Phu trách kê toán



CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 02
XN Mũ XK
CG- HN Ngày 29/2/2004
ĐVT: Đồng
Chứng từ Diễn giải Số hiệu TK Thành tiền
Số Ngày Nợ Có
NK NVL đã trả tiền
01 11/2 152 111 8.740.000
NK CCDC đã trả tiền
01 11/2 153 111 17.787.000
133 111 1.763.350
Cộng 28.290.350
Kèm theo…..chứng từ gốc
Người lập kế toán trưởng




31
Báo cáo Tổng hợp




CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 03
XN Mũ XK
CG- HN Ngày 2/2/2004
ĐVT: Đồng
Chứng từ Diễn giải Số hiệu TK Thành tiền
Số Ngày Nợ Có
NK NVL chưa trả
02 13/2 152 331 115.620.000
tiền
02 13/2 133 331 11.562.000
Cộng 127.182.000

Kèm theo…. chứng từ gốc
Người lập Kế toán trưởng


BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC CÙNG LOẠI
Ngày 14/2/2004
Loại chứng từ gốc: Phiếu xuất kho
Số: 03
ĐVT: Đồng
Chứng từ Nội dung nghiệp vụ kinh Ghi có T 152
Số Ngày tế phát sinh Tổng số Ghi nợ các TK
tiền TK 621 TK 627
411 2/2 Xuất vải cho PX sản xuất 25.600.000 25.600.000
412 6/2 Xuất lưỡi trai cho PX SX 7.695.000 7.695.000
413 7/2 Xuất khoá cho PXSX 4.287.500 4.287.500
414 9/2 Xuất khuy chỏm cho 5.136.000 5.136.000
PXSX
415 10/2 Xuất mác cho PXSX 2.575.000 2.575.000
416 12/2 Xuất nẹp nhựa cho PXSX 3.340.000 3.340.000
417 12/2 Xuất chỉ cho PXSX 15.178.000 15.178.000
418 13/2 Xuất NVL phụ cho PXSX 211.000 211.000
420 14/2 Xuất xăng cho PXSX 32.450.000 32.450.000
Cộng 96.473.000 33.295.000 63.177.500

Người lập biểu Phu trách kế toán




32
Báo cáo Tổng hợp




CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số : 04
XN Mũ XK
CG- HN Ngày 29/2/2004
ĐVT: Đồng
Chứng từ Diễn giải Số hiệu TK Thành tiền
Số Ngày Nợ Có
Xuất NVL chính cho PXSX
03 14/2 621 152 33.295.000
Xuất NVL phụ cho PXSX
03 14/2 627 152 63.177.500
Cộng 96.473.000
Kèm theo…. Chứng từ gốc
Người lập Kế toán trưởng




CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 05
XN Mũ XK
CG- HN Ngày 29/2/2004
ĐVT: Đồng

Chứng từ Diễn giải Số hiệu TK Thành tiền
Số Ngày Nợ Có
Xuất kho bao bì cho PXSX
13/2 627 153 5.925.000
Cộng 5.925.000
Kèm theo …. Chứng từ gốc
Người lập Kế toán trưởng




33
Báo cáo Tổng hợp




BẢNG NHẬP XUẤT TỒN NGUYÊN VẬT LIỆU

Thành tiền
Nhập Xuất Tồn
stt Tên nvl đvt
(Đồng)
Vải
1 m 3.300 3.200 100 800.000
Lưỡi trai
2 Cái 17.400 17.100 300 135.000
3 Khoá Cái 17.800 17.150 650 162.500
4 Khuy Cái 17.500 17.120 380 114.000
chỏm
5 Mác Cái 17.600 17.170 430 64.500
Nẹp nhựa
6 Cái 17.450 16.700 750 150.000
Chỉ đen
7 Kg 150 62 88 10.472.000
Chỉ trắng
8 kg 200 65 135 16.200.000
9 Xăng lít 5.500 5.500 0 0
10 Thùng Cái 2.500 850 1.650 7.425.000
carton
11 Túi nilon kg 2.100 700 1.400 4.200.000
Cuộn
12 Băng dán 0
Cộng 39.723.000




34
Báo cáo Tổng hợp




SỔ CHI TIẾT
VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
TÊN KHO: NVL
TÀI KHOẢN: 152
Tên vật liệu: vải cotton Trang số :01
Đơn vị tính: mét
Chứng từ Nhập Xuất Tồn
Đơn
TK
Lượn
Ngà Diễn giải
Số Tiền Lượng Tiền Lượng Tiền
ĐƯ giá
y g
1.400 11.200.000
NK vải của côg ty
311 1/2 331 8.000 3.300 26.400.000
Bình Minh
Xuất vải cho PXSX
411 2/2 621 3.200 25.600.000
1.500 12.000.000




35
Báo cáo Tổng hợp




Tên vật liệu: Lưỡi trai Trang số: 02
ĐVT: Cái

Chứng từ Nhập Xuất Tồn
TK
Diễn giải Đơn giá
Số Ngày Lượng Tiền Lượng Tiền Lượng Tiền
ĐƯ
800 360.000
NK lưỡi trai của cty
312 2/2 331 450 17.400 7.830
Hoàng Gia
Xuất lưỡi trai cho PXSX 621
412 6/2 450 17.100 7.695.000
1.100 495.000




36
Báo cáo Tổng hợp




Tên vật liệu: Khoá Trang số :03
ĐVT: Cái

Chứng từ Đơn Nhập Xuất Tồn
Diễn giải TKĐƯ
Số Ngày Lượng Tiền Lượng Tiền Lượng Tiền
giá
NK khoá của cty
313 4/2 331 250 17.800 4.450.000
Phương Nam
Xuất khoá cho PXSX
413 7/2 627 250 17.150 4.287.500
650 162.500




37
Báo cáo Tổng hợp




Tên vật liệu: Khuy chỏm Trang số: 04
ĐVT: Cái
Chứng từ Diễn giải Đơn Nhập Xuất Tồn
TKĐ
Số Ngà Lượng Tiền Lượng Tiền Lượng Tiền
Ư giá
y
900 270.000
NK Khuy chỏm của cty 111
314 5/2 300 17.500 5.250.000
Đài Bắc
Xuất khuy chỏm cho
414 9/2 627 17.120 5.136.000
PXSX
1.280 384.000




38
Báo cáo Tổng hợp




Tên vật liệu: Mác Trang số: 05
ĐVT:Cái

Chứng từ Nhập Xuất Tồn
Đơn
Ngà Diễn giải TKĐƯ
Số Lượng Tiền Lượng Tiền Lượng Tiền
giá
y
NK Mác của cty
315 7/2 331 150 17.600 2.640.000
Nam Cường
Xuất Mác cho
415 10/2 627 150 17.170 2.575.500
PXSX
430 64.500




39
Báo cáo Tổng hợp




Tên vật liệu: Nẹp nhựa Trang số: 06
ĐVT: cái

Chứng từ Nhập Xuất Tồn
Đơn
Lượn
Ngà Diễn giải TKĐƯ
Số Lượng Tiền Lượng Tiền Tiền
giá
y g
NK nẹp nhựa củ cty
316 8/2 111 200 17.450 3.490.000
Châu Long
Xuất nẹp nhựa cho
416 12/2 627 200 16.700 3.340.000
PXSX
750 150.000




40
Báo cáo Tổng hợp




Tên vật liệu: Chỉ trắng Trang số : 07
ĐVT: Kg


Chứng từ Xuất Tồn
Nhâp
Lượn Lượn Lượn
Ngà Diễn giải TKĐƯ Đơn giá
Số Tiền Tiền Tiề
y g g g
NK chỉ trắng của cty 331
317 9/2 120.000 200 24.000.000
Phong Phú
Xuất chỉ trắng cho
417 12/2 627 120.000 65 7.800.000
PXSX
135 16.200.000




41
Báo cáo Tổng hợp




Tên vật liệu: Chỉ đen Trang số: 08
ĐVT: Kg

Chứng từ Nhập Xuất Tồn
Lượn Lượn
Ngà Diễn giải TKĐƯ Đơn giá
Số Tiền Lượng Tiền Tiền
y g g
NK chỉ đen của
317 9/2 331 119.000 150 17.850.000
cty Phong Phú
Xuất chỉ đen cho
417 12/2 627 119.000 62 7.378.000
PXSX
88 10.472.000




42
Báo cáo Tổng hợp




Tên vật liệu: Xăng Trang số: 09
ĐVT: Lít

Chứng từ Nhập Xuất Tồn
Đơn
Lượn Lượn
Ngà Diễn giải TKĐƯ
Số Tiền Lượng Tiền Tiền
giá
y g g
NK xăng của cty Petrolimex 331
319 13/2 5.900 5.500 32.450.000
Xuất xăng cho PXSX
420 14/2 627 5.900 5.500 32.450.000
0 0




43
Báo cáo Tổng hợp




Tên vật liệu: Thùng carton Trang số: 10
ĐVT: Cái

Chứng từ Nhập Xuất Tồn
Đơn
Lượn Lượn Lượn
Ngà Diễn giải TKĐƯ
Số Tiền Tiền Tiền
giá
y g g g
NK thùng carton của cty
31 11/2 111 4.500 2.500 11.250.000
8 LN
Xuất cho PXSX
41 13/2 627 4.500 850 3.825.000
9
1.650 7.425.000




44
Báo cáo Tổng hợp




Tên vật liệu: Túi nilon Trang số: 11
ĐVT: Kg

Chứng từ Nhập Xuất Kho
Đơn
Lượn Lượn
Ngà Diễn giải TKĐƯ
Số Tiền Tiền Lượng Tiền
giá
y g g
NK Túi nilon của cty LN
419 11/2 111 3.000 2.100 6.300.000
Xuất túi cho PXSX
419 13/2 627 3.000 700 2.100.000
1.400 4.200.000




45
Báo cáo Tổng hợp




Tên vật liệu: Băng dán Trang số : 12
ĐVT: Cuộn

Chứng từ Nhập Xuất Tồn
Đơn
Lượn Lượn Lượn
Ngà Diễn giải TKĐƯ
Số Tiền Tiền Tiền
giá
y g g g
NK băng dán của cty LN
419 13/2 111 327.000




46
Báo cáo Tổng hợp


PHẦN III: KẾ TOÁN CHI PHÍ NHÂN CÔNG VÀ TRÍCH BHXH,
BHYT, KPCĐ THU NHẬP CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG

Do đặc thù của xí nghiệp là loại hình sản xuất gia công xuất khẩu, nên
hiện nay xí nghiệp áp dụng chế độ quĩ lương nhất định theo tỉ lệ % trên
doanh thu. Tổng quĩ lương của xí nghiệp phụ thuộc vào các đơn đặt hàng
làm gia công sản phẩm cới khách nước ngoài. Tổng quĩ lương của xí
nghiệp được xác định như sau:

Tổng quĩ lương = Tổng sản lượngcủa tong mã hàng x Đơn giá gia
công 1 đơn vị sản phẩm x 53% x Tỉ lệ ngoại tệ hiện thời

Trong quĩ lương nhất định đó, xí nghiệp phảI đảm bảo thanh toán sao cho
phù hợp đảm bảo đời sống công nhân. Tiền lương của cán bộ công nhân
viên sẽ được thực hiện làm 2 kì trong một tháng: tạm ứng vào mngày 22 và
thanh toán vào ngày 7 tháng sau.

đối với công nhân sản xuất trực tiếp tại các phân xưởng thì tiền lương
được tính trên cơ sở số lượng sản phẩm hoàn thanhf trong tháng và đơn giá
tiền lương theo từng loại hàng do phòng lao động tiền lương tính toán trên
cơ sở số liệudo phongf kĩ thuật cung cấp và giao cho từng phân xưởng.Đơ
giá tiền lương cho từng sản phẩm được chia thành đơn giá chi tiết cho
từng công đoạn theo qui trình sản xuất sản phẩm cụ thể:

Đơn giá tiền lương cho từng công đoạn = Đơn giá cho một sản phẩm /
Thời gian tiêu hao sản xuất 1 sản phẩm x thời gian tiêu hao cho từng
công đoạn.

Cụ thể đơn giá tiền lương công nhân sản xuất mũ lưỡi trai MA234 được
chia thành từng công đoạn như sau:




47
Báo cáo Tổng hợp


BẢNG ĐƠN GIÁ CÔNG ĐOẠN

TÊN CÔNG ĐOẠN ĐƠN
STT
GIÁ( ĐỒNG)
Sơ lưỡi trai
1 38,8
Đè lưỡi trai
2 18,6
Diễu lưỡi trai
3 19,2
Phụ sơ, phụ đè lưỡi trai
4 6,7
Phụ diễu lưỡi trai
5 5,5
6 Can ba lá 21,7
7 Can thành kín 20,5
Hai kim trước và hậu
8 44,6
9 Hai kim ba lá 22,4
10 Hai kim thành kín 24
Sơ đè hậu
11 39,3
May nẹp nhựa
12 18,9
13 May khoá 24
14 Tra trai 28
Sơ trụ
15 24,5
16 May mác 36
Bọc chỏm
17 7,2
Tán chỏm
18 10
19 Đóng khoá 4,8
VSCN, thêu lô, phụ khoá
20 68,6
483,3




48
Báo cáo Tổng hợp




BẢNG CÂN ĐỐI LƯƠNG SẢN PHẨM
Tháng 2/2004
Tên sản phẩm: Mũ lưỡi trai MA.234 – 6.100 sản phẩm

Đơn giá 38,8 18,6 6,7 21,7 20,5 39,3 18,9 28 36 44,6 10 68,6 …
Đè Can May Hai kim VSCN,th
CĐ Sơ lưỡi Sơ đè
Can ba Tán
lưỡi Sơ trụ nẹp May khoá May mác trước và êu lỗ,
thành …
hậu chỏm
HT trai lá
nhựa hậu phụ khoá
trai kín
Nguyễn 1.300 1.890 2.850 780 1.600 1.280 2.800 2.600 1.200
Cẩm Ly
… .. … … ….. … … … … … … .. .. …

Cộng 6.1000 6.100 6.100 6.100 6.100 6.100 6.100 6.100 6.100 6.100 6.100 6.100 6.100




49
Báo cáo Tổng hợp


Nhìn vào bảng cân đối sản phẩm, kế toán tính lương cho chi Nguyễn Cẩm
Ly ở phân xưởng may chuyền 2 có hệ số lương là 2,01.

ĐƠN
SỐ LƯỢNG THÀNH TIỀN
TÊN CÔNG ĐOẠN
STT GIÁ
( ĐỒNG )
( CÁI)
(ĐỒNG)
Sơ lưỡi trai
1 1.300 38,8 50.440
2 Can thành kín 2.850 20,5 58.425
Sơ đè hậu
3 780 39,3 30.654
4 May khoá 1.280 24 30.720
May nẹp nhựa
5 1.600 18,9 30.240
6 May mác 2.800 36 100.800
Tán chỏm
7 1.200 10 12.000
Hai kim trước và hậu
8 2.600 44,6 115.960
Sơ trụ
9 1.890 24,5 46.305
Cộng 475.544

2,01 x 290.000
Lương cấp bậc tính theo ngày = --------------------- = 22.419
26


Trong tháng chị Ly nghỉ phép 2 ngày. Vậy lương thời gian nghỉ phép là:
22.419 x 2 = 44.838

Vậy tổng lương chi Ly được hưởng trong tháng:
475.544 + 44.838 = 520.382

Trích thu 5% BHXH và 1% BHYT:
6% x 2,01 x 290.000 = 34.974

Lương chị Ly được hưởng trong tháng:
520.382 – 34.974 = 485.408

Với cách tính lương tương tự như trên kế toán tính lương cho từng công
nhân chuyền 2.




50
Báo cáo Tổng hợp




BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG
Tháng 2/2004
Chuyền may II
ĐVT: Đồng
Các khoản giảm
Lương thời gian
trừ
Lương cơ Lương Số tiền
Họ và tên Tổng số
STT Lễ,hôi họp
Phép
bản sản phẩm được lĩnh
6% BHXH,
Khác
BHYT
Tiền Công Tiền
Công
1 Nguyễn Cẩm Ly 533.400 475.544 2 44.838 520.382 34.974 485.408
2 Trần Thu Minh 422.100 447.920 3 48.705 496.625 25.326 471.299
…… … … … … … .. .. .. .. ..




51
Báo cáo Tổng hợp



Lương phải trả cho công nhân, trích BHXH, BHYT, KPCĐ có ở nghiệp vụ
(26) và ( 27)


CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 06
XN Mũ XK
CG- HN Ngày 29/2/2004
ĐVT: Đồng

Chứng từ Diễn giải Số hiệu Tk Thành tiền
Số Nợ
Ngày Có
Tính lương phải trả cho
15/2 622 334 57.370.000
CNV trực tiếp SX
tính kương cho CNV PX
15/2 627 334 9.670.000
Cộng 67.130.000
kèm theo …. Chứng từ gốc
Người lập kế toán trưởng




CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 07
XN Mũ XK
CG-HN Ngày 29/2/2004
ĐVT: Đồng

Chứng từ Diễn giải Số hiệu TK Thành tiền
Số Nợ
Ngày Có
15/2 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ 622 338 10.900.300
theo tỉ lệ qui định 627 338 1.854.400
334 338 4.027.800
Cộng 16.782.500
Kèm theo…chứng từ gốc
Người lập Kế toán
trưởng




52
Báo cáo Tổng hợp


PHẦN IV: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH
SẢN PHẨM

Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xuất hiện trong nghiệp
vụ (32)
+ Chi phí sản xuất

BẢNG TẬP HỢP CHI PHÍ- THÁNG 2/2004
Mũ lưỡi trai MA.234
ĐVT: Đồng
CHỈ TIÊU VỀ TỔNG
621 622 627
CHI PHÍ SẢN CPNVLTT CPNCTT
STT CPSXC CHI PHÍ
XUẤT
Vải
1 8.800.000 8.800.000
Lưỡi trai
2 2.835.000 2.835.000
3 Khoá 1.550.000 1.550.000
4 Mác 937.000 937.000
Nẹp nhựa
5 1.260.000 1.260.000
Khuy chỏm
6 1.886.000 1.886.000
Chỉ
7 4.760.000 4.760.000
8 Xăng 13.570.000 13.570.000
9 Bao bì 2.250.000 2.250.000
Vật liệu phụ
10 87.000 87.000
Lương phải trả
11 22.180.000 716.935,55 22.896.935
CNV
12 Trích BHXH, 4.214.200 4.214.200
BHYT, KPCĐ
13 Chi phí KH 18.332.542 18.332.542
TSCĐ
Chi điện nước,
14 18.860.900 18.860.900
điện thoại
15 Chi phí # 11.923.000 11.923.000
Cộng 11.635.000 26.394.200 79.887.223 117.916.423

Tương tự như bảng tập hợp chi phí cho mũ lưỡi trai MA.234 ta cung
lập được bảng tập hợp chi phí cho 2 loại mũ TG.198 và mũ HVM.753


Sau khi tập hợp chi phí xong ta tiến hành tính giá thành đơn vị nhập kho và
giá thành đơn vị xuất kho.




53
Báo cáo Tổng hợp


Giá trị thành phẩm DD ĐK + PS trong kì(1)
đơn vị nhập
*Giá thành kho =
------------------------------------------------------
Số lượng thành phẩm nhập kho

Giá trị thành phẩm DD ĐK của mũ MA.234: 13.627.289
Tổng chi phí phát sinh trong kì của mũ MA.234: 117.916.423
Tổng 621 ( MA.234 ) = 11.635.000
Tổng 622 ( MA.234 ) = 26.394.200
Tổng 627 ( MA.234 ) = 79.887.223
Số lượng mũ nhập kho trong kì là: 6.100 chiếc
Suy ra, ta có giá thành đơn vi nhập kho của Mũ MA.234

13.627.289 + 117.916.423
( MA.234) = -------------------------------- = 21.564
6.100


Tương tự ta tính được giá thành đơn vị nhập kho của mũ TG.198
Giá trị thành phẩm Đ ĐK : 15.649.923
Tổng chi phí phát sinh trong kì : 98.893.719
Tổng 621 = 11.545.000
Tổng 622 = 22.134.000
Tổng 627 = 66.214.719
Số lượng mũ TG nhập kho trong kì: 5.900 chiếc

15.649.923 + 98.893.719
( TG.198 ) = ----------------------------------- = 19.593
5.900

Giá trị thành phẩm Đ ĐK của mũ HVM.753: 10.180.000
Tổng chi phí phát sinh trong kì mũ HVM.753: 90.787.520
Số lượng nhập kho trong kì: 4.300

10.180.000 + 90.787.520
( HVM.753 ) = --------------------------------- = 23.480
4.300


Giá thành đơn vị Giá trị thành phẩm ĐK + ( 1)
xuất kho = ---------------------------------------------------------
Số lượng TP tồn ĐK + Số lượng NK trong kì



54
Báo cáo Tổng hợp



Giá thành đơn vị xuất kho của mũ MA.234

4.520.000 + 131.543.712
( MA.234 ) = ------------------------------------ = 20.933
400 + 6.100


2.875.000 + 115.543.642
( TG.198 ) = ------------------------------------- = 19.255
250 + 5.900


2.060.000 + 100.968.275
( HVM.753 ) = ------------------------------------- = 22.285
200 + 4.300

+ Giá thành sản phẩm:
Để phù hợp với đối tượng tập hợp chi phí , đối tượng tính giá thành và yêu
cầu quản lý, phương pháp tính giá thành mà xí nghiệp áp dụng là phương
páhp tính giá giản đơn ( phương pháp trực tiếp). Do cuối kì sản phẩm dở
dang không có hoặc có rất ít hông cần đánh giá nên tổng giá thành sản
phẩm hoàn thành trong tháng sẽ bằng tổng số chi phí sản xuất đã tập hợp
đưởc trong tháng.

BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
Tháng 2/2004
Tên sản phẩm : Mũ lưỡi trai – MA.234
Số lượng : 6.100 sản phẩm
ĐVT: Đồng
KHOẢN MỤC CPSXDD ĐK CPSXPSTK CPSXDD CK
STT
1 CPNVLTT 11.635.000 1.907
2 CPNCTT 26.394.200 4.327
3 CPSXC 79.887.223 13.096
Cộng 117.916.423 19.330

Tương tự ta cũng tính đượ giá thành đơn vị cho mũ TG.198, Mũ HVM.753




55
Báo cáo Tổng hợp




SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH

TK 621

Chứng từ Ghi Nợ TK 621
Diễn giải TKĐƯ Chia ra
Số Tổng số
Ngày
MA.234 TG.198 HVM.753
Xuất vải cho PXSX
411 2/2 152 25.600.000 8.800.000 8.800.000 8.000.000
Xuất lưỡi trai cho PXSX
412 6/2 152 7.695.000 2.835.000 2.745.000 2.115.000
Cộng 33.295.000 11.635.000 11.545.000 10.115.000


TK 622S

Chứng từ Ghi Nợ TK 622
Tổng số Chia ra
Diễn giải TKĐƯ
Số Ngày
MA.234 TG.198 HVM.753
tiền
Tiền lương của CNTTSX
15/2 334 57.370.000 22.180.000 18.600.000 16.590.000
15/2 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ 338 10.900.300 4.214.200 3.543.000 3.152.100
Cộng 68.270.300 26.394.200 22.134.000 19.742.100

TK 627

Chứng từ Diễn giải TKĐƯ Ghi Nợ TK 627
Số Ngày Tổng số Chia ra
tiền MA.234 TG.198 HVM.75341
56
Báo cáo Tổng hợp




3
Xuất khoá cho PXSX
413 7/2 152 4.287.500 1.550.000 1.512.500 1.225.000
Xuất khuy chỏm cho PXSX
414 9/2 152 5.136.000 1.886.000 1.845.000 1.425.000
Xuất mác cho PXSX
415 10/2 152 2.575.000 937.000 918.000 720.000
Xuất nẹp nhựa cho PXSX
416 12/2 152 3.340.000 1.260.000 1.200.000 880.000
Xuất chỉ cho PXSX
417 12/2 152 15.178.000 4.760.000 2.618.000 7.800.000
Xuất NVL phụ cho PXSX
418 13/2 152 211.000 87.000 65.000 59.000
Xuất bao bì cho PXSX
419 13/2 153 5.925.000 2.250.000 1.575.000 2.100.000
Xuất xăng cho PXSX
420 14/2 152 32.450.000 13.570.000 11.800.000 7.080.000
Tiền lương của CNV PX
15/2 334 9.760.000 3.773.345 3.164.302 2.822.353
15/2 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ 338 1.854.400 716.935,55 601.217,38 536.247,07
Khấu hao TSCĐ 214 41.711.962 18.332.542 12.960.000 10.419.420
Chi phí khác ở bộ phận QLPX
518 15/2 111 32.147.000 11.923.000 10.593.000 9.631.000
Chi tiền điện nước, điện thoại
519 15/2 111 52.456.000 18.860.900 17.362.700 16.232.400
Cộng 207.032.362 79.916.223 66.214.719 60.930.420




57
Báo cáo Tổng hợp




TK 154

Chứng từ Ghi Nợ TK 154
Diễn giải TKĐƯ Chia ra
Số Ngày Tổng số tiền
MA.234 TG.198 HVM.753
Kết chuyển CPNVLTT
320 16/2 621 33.295.000 11.635.000 11.545.000 10.115.000
Kết chuyển CPNCTT 622 68.270.300 26.394.200 22.134.000 19.742.100
Kết chuyển CPSXC 627 207.032.362 79.887.223 66.214.719 60.930.420
Cộng 308.597.662 117.916.423 99.893.719 90.787.520




58
Báo cáo Tổng hợp



CHƯNG TỪ GHI SỔ
Số: 08
XN Mũ XK
CG - HN Ngày 29/2/2004
ĐVT: Đồng
Chứng từ Diễn giải Số hiệu TK Thành tiền
Số Ngày Nợ Có
Kết chuyển chi phí
16/2 154 621 33.295.000
154 622 68.270.300
154 627 207.032.362
Cộng 308.597.662

Kèm theo ….chứng từ gốc
Người lập kế toán trưởng




59
Báo cáo Tổng hợp


PHẦN V: KẾ TOÁN THÀNH PHẨM LAO VỤ HOÀN THÀNH

Sản phẩm hoàn thành nhập kho trong nghiệp vụ số ( 32)

Đơn vị: Mũ XK Mẫu số: 06- LĐTL
Bộ phận: PX may Ban hành theo QĐ số: 1141-
TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1 tháng 11 năm 1995
CủaBộ Tài Chính

Số: 480

PHIẾU XÁC NHẬN SẢN PHẨM HOẶC
CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH

Ngày 16 tháng 2 năm 2004

Tên đơn vị ( hoặc cá nhân ): Phân xưởng may
Theo hợp đồng số 120 Ngày 1 tháng 2 năm 2004

Tên sản Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền
STT Ghi
phẩm ( công tính chú
việc )
A B C 1 2 3 4
Mũ lưỡi trai Chiếc
1 6.100 21.564 131.540.40
MA.234 0
Mũ lưỡi trai Chiếc
2 5.900 19.583
TG.198 115.539.70
Mũ lưỡi trai Chiếc
3 4.300 23.480 0
HVM.753
100.964.00
0
Cộng 348.004.10
0


Tổng số tiền( viết bằng chữ ):
…………………………………………………..

Người giao việc Người nhận vịêc Người kiểm tra chất lượng Người
duyệt




60
Báo cáo Tổng hợp




61
Báo cáo Tổng hợp




SỔ
CHI TIẾT
VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

TÊN KHO: THÀNH PHẨM
TÀI KHOẢN: 155

Tên sản phẩm: Mũ lưỡi trai VH.212 Trang số: 13
ĐVT: chiếc
Chứng từ Diễn giải TKĐƯ Đơn Nhập Xuất Tồn
Số Ngà Lượng Tiên Lượn Tiền Lượn Tiền
giá
y g g
300 3.060.000
Xuất bán cho cty HảI Bình
42 25/2 632 10.200 300 3.060.000
4
0 0




62
Báo cáo Tổng hợp




Tên sản phẩm: Mũ lưỡi trai TH.2412 Trang số: 14
ĐVT: chiếc
Chứng từ Nhập Xuất Tồn
Đơn
Lượn Lượn
Ngà Diễn giải TKĐƯ
Số Lượng Tiền Tiền Tiền
giá
y g g
500 5.600.000
Xuất bán cho cty Phương
425 26/2 632 11.200 500 5.600.000
Đông
0 0




63
Báo cáo Tổng hợp




Tên sản phẩm: Mũ lưỡi trai MA.234 Trang số: 15
ĐVT: chiếc
Chứng từ Nhập Xuất Tồn
Đơn
TKĐ
Lượn Lượn
Ngà Diễn giải
Số Tiền Tiền Lượng Tiền
Ư giá
y g g
400 4.520.000
NK từ bộ phận
320 16/2 154 21.564 6.100 131.540.400 6.500 136.060.400
sản xuất
Xuất bán cho cty
421 19/2 632 20.933 1.200 25.119.600 5.300 106.425.320
Minh Sơn
Xuất bán cho đại
422 19/2 157 20.933 2.900 60.705.700 2.400 45.709.620

NK hàng bán bị trả
321 22/2 632 20.933 720 15.071.760 3.120 60.791.380
lạ i
Xuất bán cho cty
425 26/2 632 20.933 2.000 41.866.000 1.120 18.925.380
Phương Đông




64
Báo cáo Tổng hợp




Tên sản phẩm: Mũ lưỡi trai TG.198 Trang số: 16
ĐVT: chiếc
Chứng từ Nhập Xuất Tồn
Đơn
TKĐ
Diễn giải
Ngà
Ư
Số Lượng Tiền Lượng Tiền Lượng Tiền
giá
y
250 2.875.000
NK từ bộ phận
320 16/2 154 19.583 5.900 115.539.700 6.150 118.414.700
SX
Xuất bán cho cty
421 19/2 632 19.255 1.250 24.068.750 4.900 94.345.950
Minh Sơn
NK hàng bán bị
322 22/2 632 19.255 850 16.366.750 5.750 110.712.700
trả lại
Xuất bán cho cty
423 23/2 632 19.255 1.000 19.255.000 4.750 91.457.700
Tuấn Việt
Xuất ban cho cty
424 25/2 632 19.255 2.200 42.361.000 2.550 49.096.700
Hải Bình
Xuất bán cho cty
426 29/2 632 19.255 1.200 23.106.000 1.350 25.990.700
Phong Trang




65
Báo cáo Tổng hợp




Tên sản phẩm: Mũ lưỡi trai HVM.753 Trang số: 17
ĐVT: chiếc
Chứng từ Nhập Xuất Tồn
Diễn giải TKĐƯ Đơn giá
Số Ngày Lượng Tiền Lượng Tiền Lượng Tiền
200 2.060.000
NK từ bộ phận SX 154
320 16/2 23.480 4.300 100.964.000 4.500 103.024.000
Xuất bán cho đại lý 157
422 19/2 22.895 1.780 40.753.100 2.720 62.270.900
Xuất bán cho cty 632
423 23/2 22.895 1.300 29.763.500 1.420 32.507.400
Tuấn Việt
Xuất bán cho cty 632
426 29/2 22.895 1.350 30.908.250 70 1.599.150
Phong Trang




66
Báo cáo Tổng hợp



CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số:09
XN Mũ XK
CG- HN Ngày29/2/2004
Chứng từ Diễn giải Số hiệu TK Thành tiền
Số Ngày Nợ Có
NK từ bộ phận SX
16/2 155 154 348.044.100
Cộng 348.044.100


PHẦN VI: KẾ TOÁN TIÊU THỤ SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ

Tiêu thụ sản phẩm mũ lưỡi trai có ở trong các nghiệp vụ sau: (35), (36),
(42), (45), (46), (48), (50)

Phương thức bán hàng tại xí nghiệp: bán trực tiếp qua kho Nghiệp vụ (35),
(42), (45), (46), (50). Ký gửi tại các đại lý (36).
Phương thức thanh toán tiền bán hàng : bằng tiền mặt

BẢNG DOANH THU TIÊU THỤ SẢN PHẨM – THÁNG 2/2004

XUẤT ĐƠN GIÁ
STT TÊN THÀNH NGÀY THÀNH
PHẨM XUẤT ( ĐỒNG) TIỀN
KHO
( CHIẾC) (ĐỒNG)
BÁN
Mũ lưỡi trai
1 19/2 1.200 30.000 36.000.000
MA.234 19/2 2.900 30.000 87.000.000
26/2 2.000 30.000 60.000.000
Cộng 6.100 183.000.000
Mũ lưỡi trai
2 19/2 1.250 29.000 36.250.000
TG.198 23/2 1.000 29.000 29.000.000
25/2 2.200 29.000 63.800.000
28/2 1.200 29.000 34.800.000
Cộng 5.650 163.850.000

Mu lưỡi trai
3 19/2 1.780 32.000 56.960.000
HVM.753 23/2 1.300 32.000 41.600.000
28/2 1.350 32.000 43.200.000
Cộng 4.430 141.760.000
Mũ lưỡi trai
4 25/2 300 20.000 6.000.000
VH.212
Mũ lưỡi trai
5 26/2 500 21.500 10.750.000
TH.2412


67
Báo cáo Tổng hợp


Cộng 505.360.000
BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC CÙNG LOẠI
Ngày 29/2/2004
Loại chứng từ gốc: Phiếu thu tiền
Số: 04

Chứng từ Ghi nợ TK 111
Nội dung nghiệp
vụ kinh tế phát sinh Tổng số Ghi có các TK
Số Ngày
tiền
trong kì TK 131 TK 511 TK 3331
611 17/2 Thu tiền nợ của 181.900.000 181.900.000
khách hàng
612 19/2 Bán hàng cho công 79.475.000 72.250.000 7.225.000
ty Minh Sơn thu
được tiền
613 23/2 Báo cáo bán hàng 153.605.320 139.641.200 13.964.120
của đại lý đã thu
tiền
614 24/2 Thu tiền của công 77.660.000 77.660.000
ty Tuấn Việt
615 26/2 Công ty Phương 38.912.500 35.375.000 3.537.500
Đông ứng trước
nửa tiền
616 27/2 Công ty Hải Bình 76.780.000 76.780.000
thanh toán tiền
hàng
617 28/2 Công ty Phong 42.900.000 42.900.000
Trang ứng trước
nửa tiền
618 28/2 Công ty Phương 38.912.500 38.912.500
Đông thanh toán
nốt tiền
619 29/2 Công ty Phong 42.900.000 39.000.000 3.900.000
Trang thanh toán
nốt tiền
Cộng 733.045.320 418.152.500 286.266.200 28.626.620
Người lập biểu Phụ trách kế toán




68
Báo cáo Tổng hợp


CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 10
XN Mũ XK
CG - HN Ngày 29/2/2004
ĐVT: Đồng
Chứng từ Diễn giải Số hiệu Thành tiền
TK
Số Nợ
Ngày Có
04 29/2 Doanh thu bán hàng 111 511 286.266.200
111 3331 28.626.620
PhảI thu của khách hàng
04 29/2 111 131 418.152.500
Cộng 733.045.320
Kèm theo ….chứng từ gốc
Người lập Kế toán trưởng




CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 11
XN Mũ XK
CG - HN Ngày 29/2/2004
ĐVT: Đồng

Chứng từ Diễn giải Số hiệu TK Thành tiền
Số Ngày Nợ Có
Giá vốn hàng bán 632 155 245.105.100
632 157 101.458.800
Cộng 346.566.900
Kèm theo … chứng từ gốc
Người lập Kế toán trưởng



CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 12
XN Mũ XK
CG - HN Ngày 29/2/2004
ĐVT: Đồng
Chứng từ Diễn giải Số hệu TK Thành tiền
Số Nợ
Ngày Có
19/2 Xuất kho TP cho đại lý 157 155 101.458.800
Cộng 101.458.800
Kèm theo ….chứng từ gốc


69
Báo cáo Tổng hợp


Người lập Kế toán trưởng


CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 13
XN Mũ XK
CG - HN Ngày 29/2/2004
ĐVT: Đồng
Chứng từ Diễn giải Số liệu TK Thành tiền
Số Ngày Nợ Có
NK hàng bán bị trả lại 155 632 31.438.510
Cộng 31.438.510
kèm theo …chứng từ gốc
Người lập Kế toán trưởng




70
Báo cáo Tổng hợp




PHẦN VII: KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN
SỔ QUĨ TIỀN MẶT
Trang số: 01
Số phiếu Số tiền
Diễn giải TKĐƯ
NT
Tồn
Thu Chi Thu Chi
329.640.000
Trả tiền cho cty Đài Bắc
5/2 510 152 5.775.000 323.865.000
Trả tiền cho cty B. Minh
7/2 511 331 29.040.000 294.825.000
Trả tiền cho cty H. Gia
8/2 512 331 8.613.000 286.212.000
Trả tiền cho cty C. Long
8/2 513 152 3.839.000 282.373.000
Trả tiền cho cty P. Nam
10/2 514 331 4.895.000 277.478.000
Trả tiền cho cty N.Cường
11/2 515 331 2.904.000 274.574.000
Trả tiền cho cty L.Nguyên
11/2 516 153 18.676.350 255.897.650
Trả tiền cho cty P. Phú
14/2 517 331 46.035.000 209.862.650
Chi phí ở bộ phận PX
15/2 518 627 35.361.700 174.500.950
Chi tiền điện nước, đthoại
15/2 519 627 57.701.600 116.799.350
16/2 520 Mua máy thêu dàn 211 40.700.000 76.099.350
Thu tiền nợ của KHàng
17/2 611 131 181.900.000 257.999.350
Thu tiền của cty M. Sơn
19/2 612 511 79.475.000 337.474.350
Chi tạm ứng lương
20/2 521 64.. 17.396.500 320.077.850
Trả tiền cho cty Petrlimex
20/2 522 331 35.695.000 284.382.850
Chi phí vận chuyển
21/2 523 641 2.610.000 281.772.850
Cty M.Sơn trả lại hàng
22/2 524 531 50.875.000 230.897.850
Đlý thanh toán tiền hàng
23/2 613 511 153.605.320 384.503.170
Xuất tiền mặt gửi vào NH
24/2 525 112 138.000.000 246.503.170
Thu tiền của cty T. Việt
24/2 614 131 77.760.000 324.263.170
71
Báo cáo Tổng hợp




Thu một nửa tiền của P.Đông
615 511 38.912.500 363.175.670
Thu tiền của cty H. Bình
27/2 616 131 76.780.000 439.955.670
Thu nửa tiền của cty P.Trang
28/2 617 131 42.900.000 482.855.670
Thu nốt tiền của cty P.Đông
28/2 618 131 38.912.000 521.768.170
Thu nốt tiền của cty P.Trang
29/2 619 511 42.900.000

Cộng 733.045.320 498.017.150 564.568.170


SỔ TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
Trang số: 01

Chứng từ Diễn giải Số tiền
TK
ĐƯ
Số Ngày Gửi vào Còn lại
Rút ra
952.000.000
Xuất tiền mặt gửi vào ngân hàng 111
520 20/2 138.000.000



Cộng 1.090.000.000




72
Báo cáo Tổng hợp



Ngân Hàng: ACB


GIẤY BÁO CÓ
Ngày24/2/2004
Số: 891


Tên TK Nợ: Tiền gửi ngân hàng Số hiệu TK
Tên TK Có: Tiền mặt Nợ: 112
Số tiền( viết bằng chữ): Một trăm ba tám triệu Có: 111
đồng chẵn
Số tiền( viết bằng
số)
Trích yếu: Xuất tiền mặt gửi vào ngân hàng 138.000.000

Người lập phiếu Chủ doanh nghiệp Giám đốc




73
Báo cáo Tổng hợp




BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC CÙNG LOẠI
Ngày 24/2/2004
Loại chứng từ gốc: Phiếu chi tiền
Số: 05

Chứng từ Diễn giải Ghi có TK 111
Số Ngày Tổng số Ghi nợ cácTK
tiền TK 112 TK 211 TK 627 TK 133
Chi phí ở bộ phận PX
517 15/2 35.361.700 32.147.000 3.214.700
Chi điện nước, thoại
518 15/2 57.701.600 52.456.000 5.245.600
519 16/2 Mua máy thêu dàn 40.700.000 37.000.000 3.700.000
Ch tiền gửi vào NH
523 24/2 138.000.000 138.000.000


Người lập biểu Phu trách kế toán




74
Báo cáo Tổng hợp




LONH
BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC CÙNG LOẠI
Ngày 22/2/2004
Loại chứng từ gốc: Phiếu chi tiền
Số: 06

Chứng từ Diễn giải Ghi có TK 111
Số Tổng số Ghi nợ các TK
Ngày
tiền TK 331 TK TK TK TK
641 642 531 3331
Trả tiền cho cty B.Minh
511 7/2 29.040.000 29.040.000
Trả tiền cho cty H.Gia
512 8/2 8.613.000 8.613.000
Trả tiền cho cty P.Nam
514 10/2 4.895.000 4.895.000
Trả triền cho cty N.Cường
515 11/2 2.904.000 2.904.000
Trả tiền cho cty P.Phú
517 14/2 46.035.000 46.035.000
Chi tạm ứng lương
521 20/2 17.396.500 9.929. 7.467.
300 200
Trả tiền cho cty Petrolimex
522 20/2 35.695.000 35.695.000
Chi vận chuyển hàng hoá
523 21/2 2.610.000 2.610.
000
Hàng bán bị trả lại
524 22/2 50.875.000 46.250 4.625.
.000 000
Cộng 198.063.500 127.182.000 12.539 7.467. 46.250 4.625.
.300 200 .000 000
Người lập biểu Phụ trách kế toán


75
B¸o c¸o Tæng hîp



CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số: 14
XN Mũ XK
CG – HN Ngày 29/2/2004
ĐVT: Đồng
Chứng từ Diễn giải Số hiệu TK Thành tiền
Số Ngày Nợ Có
Phải trả cho người bán
06 22/2 331 111 127.182.000
Chi phí ở bộ phận bán hàng
06 22/2 641 111 12.539.300
Chi phí ở bộ phận QLDN
06 22/2 642 111 7.467.200
Hàng bán bị trả lại
06 22/2 531 111 46.250.000
Thuế 3331 111 4.625.000
Cộng 198.063.500
Kèm theo ….chứng từ gốc
Người lập Kế toán
trưởng



CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 15
XN Mũ XK
CG - HN Ngày
29/2/2004
ĐVT:
Đồng
Chứng gtừ Diễn giải Số hiệu TK Thành tiền
Số Ngày Nợ Có
Xuất tiền mặt gửi vào N.
05 24/2 112 111 138.000.000
hàng
05 24/2 Mua máy thêu dàn 211 111 37.000.000
Chi phí ở bộ phận PX
05/ 24/2 627 111 84.603.000
Thuế
05 24/2 133 111 12.160.300
Cộng 271.763.300
Kèm theo … chứng từ gốc
Người lập Kế toán
trưởng




76
B¸o c¸o Tæng hîp




77

Top Download Tài Chính - Ngân Hàng

Xem thêm »

Tài Liệu Tài Chính - Ngân Hàng Mới Xem thêm » Tài Liệu mới cập nhật Xem thêm »

Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản