Bệnh cây chuyên khoa - Chương 1

Chia sẻ: minhphung21053

Chương I. BỆNH NẤM HẠI CÂY LƯƠNG THỰC.BỆNH ĐẠO ÔN LÚA...

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Thể loại:

  Nông - Lâm - Ngư  » Nông nghiệp

Chủ đề liên quan:

 

Nội dung Text: Bệnh cây chuyên khoa - Chương 1

 

  1. B GIÁO D C VÀ ðÀO T O TRƯ NG ð I H C NÔNG NGHI P I - HÀ N I Ch biên : GS.TS. VŨ TRI U MÂN GIÁO TRÌNH B NH CÂY CHUYÊN KHOA (Chuyên ngành B o v th c v t) HÀ N I – 2007 Trư ng ñ i h c Nông nghi p 1 – Giáo trình B nh cây chuyên khoa------------------------------------------------ 1
  2. L I NÓI ð U B nh cây chuyên khoa là môn h c dành cho sinh viên chuyên ngành B o v th c v t - Trư ng ð i h c Nông nghi p I - Hà N i. Sau giáo trình b nh cây ñ i cương - giáo trình b nh cây chuyên khoa này giúp các sinh viên tìm hi u v b nh h i trên t ng cây tr ng c th ; nh ñó s g n k t ñư c các ki n th c c a b nh cây ñ i cương v i n i dung nghiên c u và phòng tr b nh cây v i các ñ i tư ng bi n ñ i khác nhau ph c v tr c ti p cho vi c ñào t o theo tín ch . Trong giáo trình này, sinh viên có th v n d ng các ki n th c ñã h c v ñ c ñi m sinh v t h c c a nguyên nhân gây b nh - ñ c ñi m sinh thái h c c a các b nh h i ñ tìm ra các phương án t i ưu trong phòng tr . B nh cây chuyên khoa biên t p l n này là m t tài li u ng n g n và súc tích - làm cơ s ñ các sinh viên m thêm ki n th c tìm ki m các n i dung chi ti t trong nhi u tài li u khác. Chúng tôi hy v ng cu n sách ra ñ i có th giúp cho các sinh viên và c các b n ñ ng nghi p trong ngành B o v th c v t, ngành Tr ng tr t và các cán b có chuyên môn g n v i khoa h c b nh cây tham kh o và s d ng trong công vi c nghiên c u và s n xu t có liên quan ñ n b nh h i th c v t Vi t Nam. Cu n sách m i biên so n l n ñ u, do v y không tránh kh i nh ng thi u sót. Chúng tôi xin chân thành nh n các ý ki n ñóng góp c a các ñ c gi . Các tác gi tham gia vi t giáo trình g m: 1. GS.TS. Vũ Tri u Mân - ch biên và vi t các b nh virus th c v t và b nh cây công nghi p. 2. PGS.TS. Ngô Bích H o tham gia vi t các b nh virus th c v t và m t s b nh n m. 3. PGS.TS. Lê Lương T tham gia vi t b nh n m và vi khu n. 4. PGS.TS. Nguy n Kim Vân tham gia vi t b nh n m. 5. TS. ð T n Dũng tham gia vi t b nh vi khu n và m t s b nh n m. 6. TS. Ngô Th Xuyên tham gia vi t b nh tuy n trùng và m t s b nh n m. 7. TS. Nguy n Ng c Châu tham gia hi u ñính ph n tuy n trùng. Các tác gi Trư ng ñ i h c Nông nghi p 1 – Giáo trình B nh cây chuyên khoa------------------------------------------------ 2
  3. Mục lục Lời nói đầu 1 Phần 1 Chương 1 3 Bệnh nấm hại cây lương thực 3 1. Bệnh đạo ôn hại lúa [pyricularia grisea (cooke) saccardo] 3 2. Bệnh khô vằn hại lúa [rhizoctonia solani palo] 7 3. Bệnh lúa von [fusarium moniliforme sheld.] 9 4. Bệnh tiêm hạch lúa [sclerotium oryzae catt.] 11 5. Bệnh hoa cúc lúa [ustilaginoidea virens (cke.) Tak.] 13 6. Bệnh đốm nâu lúa [curvularia sp.] 14 7. Bệnh tiêm lửa hại lúa [bipolaris oryzae (breda de haan) shoem.] 15 8. Bệnh gạch nâu [cercospora janseana (racib) o. Const.] 17 9. Bệnh vân nâu lá lúa [microdochium oryzae samuels] 17 10. Bệnh thối bẹ [sarocladium oryzae (sawada) gams & hawks.] 18 11. Bệnh khô vằn hại ngô [rhizoctonia solani kuhn] 19 12. Bệnh gỉ sắt hại ngô [puccinia maydis ber.] 20 13. Bệnh bạch tạng ngô [sclerospora maydis bult. & bisby] 21 14. Bệnh đốm lá ngô 23 15. Bệnh phấn đen (ung thư ) ngô [ustilago zeae shwein unger (dc.) Corda] 25 16. Bệnh mốc hồng hại ngô [fusarium moniliforme sheld.] 26 17. Bệnh sẹo đen khoai lang [ceratostomella fimbriata (ell. & halst) elliott] 28 18. Bệnh ghẻ khoai lang [sphaceloma batatas sawada] 29 Chương 2. 31 Bệnh nấm hại cây rau 31 1. Bệnh mốc sương hại cy chua [phytopthora infestans (mont.) De bary] 31 2. Bệnh lở cổ rễ cy chua [rhizontonia solani kuhn] 35 3. Bệnh héo vyng cy chua [fusarium oxysporium f. Sp. Lycopersici] 36 4. Bệnh đốm vòng cy chua vy khoai tây [alternaria solani ell. & mart.] 38 5. Bệnh thối xám cy chua [botrylis cinerea pers.] 39 6. Bệnh đốm nâu cy chua (stemphilium solani g. F. Weber) 40 7. Bệnh đốm xám hại cy chua [cercospora fuligena roldan] 42 8. Bệnh mốc sương khoai tây [phytophthora infestans (mont.) De bary] 42 9. Bệnh ghẻ sao khoai tây [spongospora subterranea (wallr.) Lagerheim] 45 10. Bệnh ghẻ thường khoai tây [streptomyces scabies (thaxter) waksman and henrici] 46 11. Bệnh héo vyng cây khoai tây [fusarium oxysporum schlecht.] 47 12. Bệnh thán thư ớt 49 [colletotrichum nigrum ell et hals; colletotrichum capsici (syd.) Butler and bisby] 49 13. Bệnh đốm khô lá hynh [stemphylium botryosum w.] 50 14. Bệnh thán thư hynh tây [colletotrichum circinans (berk.) Voglino] 52 i   
  4. 15. Bệnh phấn trắng bầu bí [erysiphe cichoracearum de candolle] 53 16. Bệnh sương mai giả dưa chuột 54 [pseudoperonospora cubensis (berkley et curtis) rostovtzev] 54 17. Bệnh lở cổ rễ đậu đỗ [rhizoctonia solani kuhn; fusarium solani (mart) appel & wollned - emened snyder & Hansen] 55 18. Bệnh gỉ sắt đậu đỗ 56 [uromyces appendiculatus (pers.) Unger; u. Phaseoli (pers.) G.wint] 56 19. Bệnh thán thư đậu đỗ [colletotrichum lindemuthianum sacc. Et magn.] 58 20. Bệnh đốm vòng xu hyo, bắp cải [alternaria brassicae (berk.) Sacc.] 59 21. Bệnh sương mai rau diếp, xy lách [bremia lactucae regel] 60 22. Bệnh sương mai hại cải bắp [peronospora brassicae regel] 61 23. Bệnh sưng rễ cải bắp [plasmodiophora brassicae wor.] 63 24. Bệnh thối hạch cải bắp [sclerotinia sclerotiorum (lib.) De bary] 64 Chương 3 66 Bệnh nấm hại cây ăn quả 66 1. Bệnh sẹo cây có múi [elsinoe fawcettii bil. Et jenk.] 66 2. Bệnh mốc xanh vy mốc lục hại cây có múi 67 [penicillium italicum wehmer vy penicillium digitatum (pers. & fr.) Sacc.] 67 3. Bệnh chảy gôm hại cây có múi [phytophthora sp.] 69 4. Bệnh đốm dầu cam chanh 70 5. Bệnh đốm vyng lá sigatoka [cercospora musae zimm] 71 6. Bệnh héo vyng chuối 72 [fusarium oxysporum f.sp. Cubense wc. Snyder & h. N. Hansen] 72 7. Bệnh thán thư hại chuối [colletotrichum musae berk. & curt.) Arx.] 74 8. Bệnh cháy lá chuối [helminthosporium torulosum ash.] 75 9. Bệnh đốm sẹo đen chuối [macrophoma musae cke.] 76 10. Bệnh đốm nâu [cordana musae zimm] 76 11. Bệnh thán thư hại xoyi [colletotrichum gloeosporioides (penz.) Sacc.] 77 12. Bệnh phấn trắng hại xoyi [oidium mangiferae perther] 79 13. Bệnh sương mai nho [plasmopara viticola (berk. Et curt.) Berl. Et de toni] 80 14. Bệnh gỉ sắt nho [phakopsora vitis (thiimen) syd.] 81 15. Bệnh đốm đen đu đủ [mycosphaerella caricae sydow] 82 16. Bệnh thối nõn dứa [phytophthora spp.] 82 17. Bệnh chết rũ vải thiều 84 18. Bệnh sương mai vải thiều [peronophythora lichi = pseudoperonospora lichi] 85 Chương 4 87 Bệnh nấm hại cây công nghiệp 87 1. Bệnh sương mai đậu tương 87 [peronospora manshurica (naum. ) syd.] 87 2. Bệnh gỉ sắt đậu tương [phakopsora sojae saw.; phakopsora sojae fujik ; p. Pachyzhizi syd.& p. Syd.; uromyces Sojae (henn.) Syd.& p. Syd.] 88 ii   
  5. 3. Bệnh thán thư đậu tương [colletotrichum truncatum (schw.) Andrus & moore] 89 4. Bệnh héo rũ nấm hại lạc 91 5. Bệnh đốm lá lạc 93 6. Bệnh gỉ sắt lạc [puccinia arachidis speg] 94 7. Bệnh đen thân thuốc lá 95 [phytophthora parasitica var. Nicotianae (breda de haan) tucker] 95 8. Bệnh đốm mắt cua thuốc lá [cercospora nicotianae ellis et everhart] 97 9. Bệnh thán thư thuốc lá [colletotrichum nicotianae av. Sacc.] 99 10. Bệnh thối đỏ ruột mía [colletotrichum falcatum went] 100 11. Bệnh thối đen ruột mía [ceratocystis paradoxa (dade) c. Moreau] 101 12. Bệnh đốm đỏ lá mía [cercospora koepkei kruger] 102 13. Bệnh lở cổ rễ vy cháy lá bông [rhizoctonia solani kuhn] 103 14. Bệnh thán thư bông [colletotrichum gossypii southw.] 104 15. Bệnh thán thư đay [colletotrichum corchorum ikata et tanaka] 106 16. Bệnh khô thân đay 107 [macrophoma corchori saw. = macrophomina phaseoli (maubl) ashby] 107 17. Bệnh gỉ sắt đay [melampsora liniperda palm] 108 18. Bệnh gỉ sắt hại dâu [aecidium mori (barcl.) Syd. Et buti] 109 19. Bệnh phấn trắng dâu (bạc thau dâu) 111 [phyllactinia moricola sawada] 111 20. Bệnh phồng lá chè [exobasidium vexans massee] 112 21. Bệnh chấm xám lá chè [pestalotiopsis theae (saw.) Stey.; pestalozzia theae saw.] 114 22. Bệnh chấm nâu lá chè [colletotrichum camelliae masse] 115 23. Bệnh gỉ sắt cy phê [hemileia vastatrix berk et br.] 116 24. Bệnh xì mủ cao su [phytophthora palmivora butl.] 119 25. Bệnh phấn trắng cao su [oidium heveae stein.] 121 26. Bệnh hại cây điều 123 Chương 5 126 Bệnh nấm hại cây hoa 126 1. Bệnh đốm xám đen lá hoa cúc 126 [septoria chrysanthemi halst; s. Chrysanthemella sacc.] 126 2. Bệnh thán thư hoa cúc [colletotrichum chrysanthemi saw.] 127 3. Bệnh đen thân cây hoa lan [fusarium oxysporum schlecht.] 129 4. Bệnh vết trắng lá lay ơn [septoria gladioli] 130 5. Bệnh đốm đen hoa hồng [marssonina rosae (lib.) Died.] 131 6. Bệnh phấn trắng hoa hồng [sphaerotheca pannosa] 132 7. Bệnh gỉ sắt hoa hồng [phragmidium mucronatum (pers.) Schlecht.] 133 Phần 2 Chương 6 135 Bệnh vi khuẩn hại cây lương thực vy cây rau 135 1. Bệnh bạc lá lúa [xanthomonas campestris p.v. Oryzae dowson] 135 iii   
  6. 2. Bệnh đốm sọc vi khuẩn lá lúa [xanthomonas oryzicola fang] 138 3. Bệnh thối đen lép hạt lúa [pseudomonas glumae] 140 4. Bệnh héo xanh vi khuẩn hại cy chua, khoai tây 142 Pseudomonas solanacearum (smith) e.f. Smith 142 5. Bệnh đốm đen vi khuẩn hại cy chua 145 [xanthomonas vesicatoria (doidg) dowson] 145 6. Bệnh thối ướt củ khoai tây [do vi khuẩn erwinia carotovora] 146 7. Bệnh thối ướt củ hynh tây [erwinia carotovora (jones) holland] 148 8. Bệnh đốm góc dưa chuột [pseudomonas lachrymans (smith et bryan) carsner] 149 9. Bệnh đen gân [xanthomonas campestris (pammel) dowson] 151 Chương 7 153 Bệnh vi khuẩn hại cây ăn quả vy cây công nghiệp 153 1. Bệnh loét cam [xanthomonas citri (hasse) dowson] 153 2. Bệnh vi khuẩn vyng lá greening 157 3. Bệnh đốm lá vi khuẩn hại đậu tương 158 4. Bệnh héo xanh vi khuẩn hại lạc 159 [pseudomonas solanacearum (smith) e.f.smith = ralstonia solanacearum] 159 5. Bệnh đốm lá vi khuẩn thuốc lá 161 6. Bệnh hẫo rũ vi khuẩn 163 7. Bệnh giác ban bông [xanthononas malvacearum (smith) dowson] 164 8. Bệnh sùi cynh chè [bacterium sp.] 168 Phần 3 Chương 8 170 Bệnh virus hại cây lương thực vy cây rau 170 1. Bệnh virus hại lúa (rice virus diseases) 170 2. Bệnh virus hại ngô 173 3. Bệnh virus hại khoai lang 174 4. Bệnh virus hại cây cy chua 175 5. Bệnh virus hại khoai tây 179 6. Bệnh khảm lá dưa chuột (cucumber mosaic virus - cmv) bromoviridae. 181 7. Bệnh khảm thường cây đậu (bean common mosaic virus - bcmv) potyviridae: 183 Chương 9 185 Bệnh virus hại cây ăn quả vy cây công nghiệp 185 1. Bệnh virus hại cam chanh 185 2. Bệnh chùm ngọn chuối (banana bunchy top virus - bbtv) nanovirus. 186 3. Bệnh khảm sọc lá chuối (banana streak virus - bsv) colimoviridae. 188 4. Bệnh virus hại cây đu đủ 189 5. Bệnh khảm lá đậu tương (soybean mosaic virus - smv) potyviridae: 190 6. Bệnh virus hại lạc 192 7. Bệnh virus hại mía 193 8. Bệnh virus thuốc lá (tobacco mosaic virus - tmv) tobamovirus. 195 iv   
  7. Phần 4 1. Bệnh phytoplasma hại mía 197 1. Bệnh củ khoai tây có hình thoi (potato spindle tuber disease - pstvd) pospiviroidae. 199 2. Bệnh vẩy vỏ cam, chanh (citrus exocortis viroide – cevd) pospiviroidae. 200 Phần 5 1. Tuyến trùng hại thân lúa 201 [ditylenchus angutus (butler, 1913) filipjev, 1936] 201 2. Tuyến trùng hại rễ lúa [hirshmanniella spp.] 203 3. Tuyến trùng khô đầu lá lúa [aphelenchoides besseyi christie, 1942] 205 4. Nhóm tuyến trùng ký sinh tạo u sưng trên lá vy hoa [anguina vy paraguina] 207 5. Tuyến trùng nốt sưng [meloidogyne spp.] 208 [meloidogyne incognita (kofoid & white, 1919) chitwood, 1949 ] 208 6. Tuyến trùng byo nang [heterodera spp.] 210 7. Tuyến trùng hại cy phê 213 [pratylenchus coffeae (zimmermann, 1898) filipjev & sch - stekhoven, 1941] 213 8. Tuyến trùng hại rễ cam chanh 215 [tylenchus semipenetrans cobb, 1913] 215 9. Tuyến trùng hại thân vy củ khoai tây 216 [ditylenchus destructor thorne, 1945] 216 10. Tuyến trùng hại thân hynh tỏi 217 [ditylenchus dipsaci (kuhn, 1857) filipjev, 1936] 217 11. Nhóm tuyến trùng ngoại ký sinh có khả năng truyền bệnh virus thực vật 219 12. Một số nhóm tuyến trùng ngoại ký sinh khác 221 Phần 6 1. Bệnh thối libe trên cy phê 223 2. Bệnh thối (hartrot) trên cây dừa quả 224 3. Bệnh chết héo đột ngột trên cây cọ dầu 224 4. Bệnh rỗng củ sắn 224 1. Bệnh nghẹt rễ lúa 225 Tài liệu tham khảo 227  v   
  8. Ph n 1 B NH DO N M Chương I B NH N M H I CÂY LƯƠNG TH C 1. B NH ð O ÔN H I LÚA [Pyricularia grisea (Cooke) Saccardo] Tên cũ: [Pyricularia oryzae Cav. et Bri.] B nh ñ o ôn là m t trong nh ng b nh ph bi n và gây h i có ý nghĩa kinh t nh t các nư c tr ng lúa trên th gi i. B nh ñư c phát hi n ñ u tiên Italia năm 1560, sau ñó là Trung Qu c năm 1637, Nh t B n năm 1760, M năm 1906 và n ð năm 1913, v.v... nư c ta, Vincens (ngư i Pháp) ñã phát hi n m t s b nh Nam b vào năm 1921. Năm 1951, Roger (ngư i Pháp) ñã xác ñ nh s xu t hi n và gây h i c a b nh vùng B c b . Hi n nay, b nh ñ o ôn h i lúa ñã phát sinh phá ho i nghiêm tr ng nhi u nơi mi n B c nư c ta như H i Phòng, Thái Nguyên, Ninh Bình, B c Giang, Hà ðông. V ñông xuân 1991 - 1992 mi n B c di n tích lúa b b nh ñ o ôn lá là 292.0000 ha, trong ñó có t i 241.000 ha b ñ o ôn c bông. mi n Nam, di n tích b b nh ñ o ôn năm 1992 là 165.000 ha. Theo Padmanabhan (1965) khi lúa b ñ o ôn c bông 1% thì năng su t có th b gi m t 0,7 - 17,4% tuỳ thu c vào các y u t có liên quan khác. 1.1. Tri u ch ng b nh B nh ñ o ôn có th phát sinh t th i kỳ m ñ n lúa chín và có th gây h i b lá, lá, lóng thân, c bông, gié và h t. a) B nh trên m : V t b nh trên m lúc ñ u hình b u d c sau t o thành hình thoi nh ho c d ng tương t hình thoi, màu nâu h ng ho c nâu vàng. Khi b nh n ng, t ng ñám v t b nh k ti p nhau làm cây m có th héo khô ho c ch t. b) V t b nh trên lá lúa: Thông thư ng v t b nh lúc ñ u là nh ng ch m nh màu xanh l c ho c m v t d u, sau chuy n màu xám nh t. S phát tri n ti p t c c a tri u ch ng b nh th hi n khác nhau tuỳ thu c vào m c ñ ph n ng c a cây. Trên các gi ng lúa m n c m các v t b nh to, Trư ng ñ i h c Nông nghi p 1 – Giáo trình B nh cây chuyên khoa------------------------------------------------ 3
  9. hình thoi, dày, màu nâu nh t, có khi có qu ng màu vàng nh t, ph n gi a v t b nh có màu nâu xám. Trên các gi ng ch ng ch u, v t b nh là các v t ch m r t nh hình d ng không ñ c trưng. các gi ng có ph n ng trung gian, v t b nh hình tròn ho c hình b u d c nh , xung quanh v t b nh có vi n màu nâu. c) V t b nh c bông, c gié và trên h t lúa Các v trí khác nhau c a bông lúa ñ u có th b b nh v i tri u ch ng các v t màu nâu xám hơi teo th t l i. V t b nh trên c bông xu t hi n s m thì bông lúa b lép, b c l c; n u b nh xu t hi n mu n khi h t ñã vào ch c thì gây hi n tư ng g y c bông. V t b nh h t không ñ nh hình, có màu nâu xám ho c nâu ñen. N m ký sinh v tr u và có th bên trong h t. H t gi ng b b nh là ngu n truy n b nh t v này qua v khác. 1.2. Nguyên nhân gây b nh N m Pyricularia grisea (Cooke) Saccardo thu c h Moniliales, l p N m B t toàn. Cành bào t phân sinh hình tr , ña bào không phân nhánh, ñ u cành thon và hơi g p khúc. N m thư ng sinh ra các c m cành t 3 - 5 chi c. Bào t phân sinh hình qu lê ho c hình n sen, thư ng có t 2 - 3 ngăn ngang, bào t không màu, kích thư c trung bình c a bào t n m 19 - 23 x 10 -12 µm. Nhìn chung kích thư c c a bào t n m bi n ñ ng tuỳ thu c vào các isolates, ñi u ki n ngo i c nh khác nhau cũng như trên các gi ng lúa khác nhau. N m ñ o ôn sinh trư ng thích h p nhi t ñ 25 - 280C và m ñ không khí là 93% tr lên (Abe, 1911; Konishi, 1933). Ph m vi nhi t ñ n m sinh s n bào t t 10 - 300C. 280C cư ng ñ sinh bào t nhanh và m nh nhưng s c sinh s n gi m d n sau 9 ngày, trong khi ñó 160C, 200C và 240C s sinh s n bào t tăng và kéo dài t i 15 ngày sau ñó m i gi m xu ng (Henry và Anderson, 1948). ði u ki n ánh sáng âm u có tác ñ ng thúc ñ y quá trình sinh s n bào t c a n m. Bào t n y m mt t nh t nhi t ñ 24 - 280C và có gi t nư c. Quá trình xâm nh p c a n m vào cây ph thu c r t nhi u vào nhi t ñ , m ñ không khí và ánh sáng. ñi u ki n bóng t i, nhi t ñ 240C và m ñ bão hoà là thu n l i nh t cho n m xâm nh p vào cây. Trong quá trình gây b nh n m ti t ra m t s ñ c t như axit α - pycolinic (C6H5NO2) và pyricularin (C18H14N2O3) có tác d ng kìm hãm hô h p và phân h y các enzyme ch a kim lo i c a cây, kìm hãm s sinh trư ng c a cây lúa. N m ñ o ôn có kh năng bi n d cao, t o ra nhi u ch ng, nhóm nòi sinh h c. Các vùng tr ng lúa trên th gi i ñã có t i 256 loài xu t hi n. nư c ta xác ñ nh trên b gi ng ch th nòi qu c t ñã th y s xu t hi n c a nhi u nhóm nòi ñ o ôn ký hi u là IB, IC, ID, IE và IG phân b t Qu ng Nam - ðà N ng ñ n các t nh ñ ng b ng B c b . Các nhóm nòi có s c gây b nh cao các t nh mi n B c là IB, IE, IG, IF, IC - 1, IA - 71 và IC - 23. Các nhóm IA, ID và IG có kh năng gây b nh cao các t nh ð ng b ng sông C u Long. Ngu n b nh c a n m ñ o ôn t n t i d ng s i n m và bào t trong rơm r và h t b b nh, ngoài ra n m còn t n t i trên m t s cây c d i khác. ñi u ki n khô ráo trong Trư ng ñ i h c Nông nghi p 1 – Giáo trình B nh cây chuyên khoa------------------------------------------------ 4
  10. phòng bào t có th s ng ñư c hơn m t năm và s i n m s ng ñư c g n ba năm, nhưng trong ñi u ki n m ư t chúng không s ng sót ñư c sang v sau (Kuribayashi, 1923). Tuy nhiên, vùng nhi t ñ i, bào t n m có th t n t i quanh năm ñ ng th i n m chuy n ký ch t cây lúa b b nh sang các cây ký ch ph sinh trư ng phát tri n quanh năm. 1.3. Quy lu t phát sinh phát tri n c a b nh S phát sinh phát tri n c a b nh ph thu c vào r t nhi u các y u t ngo i c nh và m c ñ nhi m b nh c a gi ng. a) nh hư ng c a th i ti t khí h u t i b nh N m ñ o ôn ưa nhi t ñ tương ñ i th p, ñi u ki n nhi t ñ 20 - 280C, m ñ không khí bão hoà và th i ti t âm u trong v lúa ñông xuân là r t thích h p cho b nh phát sinh gây h i n ng nh t. mi n B c, trà lúa mùa mu n tr - chín ho c v chiêm xuân vào giai ño n con gái - ñ ng cái làm ñòng là nh ng cao ñi m c a b nh trong năm. mi n Trung và mi n B c b nh thư ng gây h i n ng trong v ñông xuân khi cây giai ño n sinh trư ng và tr chín. ð m không khí và ñ m ñ t có tác d ng l n t i tính m n c m c a cây ñ i v i s lây lan và phát tri n c a n m b nh. Trong ñi u ki n khô h n, m ñ ñ t th p ho c ñi u ki n úng ng p kéo dài cây lúa d b nhi m b nh, m ñ không khí cao l i thu n l i cho v t b nh phát tri n. các vùng nhi t ñ i có mưa thư ng xuyên kéo dài t o ñi u ki n thu n l i cho b nh gây h i nghiêm tr ng. b) nh hư ng c a ñ t ñai, phân bón ñ n b nh Nh ng chân ru ng nhi u mùn, trũng m, khó thoát nư c; nh ng vùng ñ t m i v hoang, ñ t nh , gi nư c kém, khô h n và nh ng chân ru ng có l p sét nông r t phù h p cho n m b nh ñ o ôn phát tri n và gây h i. Phân bón gi vai trò ñ c bi t quan tr ng ñ i v i s phát sinh phát tri n c a b nh ñ o ôn ngay c nh ng năm tuy th i ti t không thu n l i cho n m phát tri n nhưng do bón phân không h p lý t o ñi u ki n thúc ñ y b nh phát sinh và gây h i m nh. M c ñ nh hư ng c a phân ñ m t i b nh bi n ñ ng tuỳ theo lo i ñ t, phương pháp bón và di n bi n khí h u khi bón phân cho cây. Khi s d ng d ng ñ m tác d ng nhanh như amonium sunfat quá nhi u, quá mu n ho c bón vào lúc nhi t ñ không khí th p và cây còn non ñ u làm tăng t l b nh và m c ñ gây h i c a b nh. Phân lân nh hư ng ít ñ n m c ñ nhi m b nh c a cây. Bón phân li u lư ng nào ñó ñ i v i ñ t thi u lân có th làm gi m t l b nh nhưng n u s d ng lân không h p lý thì b nh v n có th tăng. N u bón kali trên n n ñ m cao s làm b nh tăng so v i trên n n ñ m th p. Trong ñ t giàu kali n u tăng m c ñ bón kali trên n n ñ m cao cũng có th làm tăng m c ñ b nh c a cây. Phân silic có tác d ng làm gi m ñ nhi m b nh c a cây. M c ñ nhi m b nh c a cây t l ngh ch v i hàm lư ng silic trong cây, do ñó bón nhi u silic s làm gi m m c ñ nhi m b nh c a cây. Trư ng ñ i h c Nông nghi p 1 – Giáo trình B nh cây chuyên khoa------------------------------------------------ 5
  11. c) nh hư ng c a gi ng lúa t i b nh ñ o ôn Ngoài các y u t khí h u th i ti t, ñ t ñai và phân bón, ñ c tính c a gi ng có nh hư ng r t l n t i m c ñ phát tri n c a b nh trên ñ ng ru ng. Nh ng gi ng nhi m b nh n ng (gi ng m n c m) không nh ng là ñi m b nh phát sinh ban ñ u là còn là ñi u ki n cho b nh d dàng lây lan hàng lo t hình thành nên d ch b nh trên ñ ng ru ng. ð c tính ch ng b nh c a cây lúa tăng khi t l SiO2/N tăng (Sakomoto và Abe, 1933). Gi ng lúa ch ng b nh ch a nhi u polyphenol hơn gi ng nhi m b nh (Wakimoto và Yoshii, 1958). Trong gi ng lúa ch ng b nh s s n sinh ra hàm lư ng l n h p ch t Phytoalexin có tác d ng ngăn c n s phát tri n c a n m trong cây. Tính ch ng b nh c a cây lúa do 23 gen kháng ñ o ôn ñã ñư c phát hi n và ñ ng th i còn ph thu c vào ñ c ñi m c u t o c a gi ng. Nhìn chung, các gi ng ñ nhánh t p trung, c ng cây, ch u phân, t s kh i lư ng thân trên kh i lư ng 20cm g c nh , ng rơm dày......là nh ng gi ng th hi n kh năng ch ng ch u b nh t t. Nhi u gi ng lúa ñã kh o nghi m và ñánh giá là nh ng gi ng có năng su t cao và ch ng ch u b nh ñ o ôn như IR1820, IR17494, C70, C71, RSB13, Xuân s 2, Xuân s 5, X20, X21, V14, V15, v.v.... và ñã ñư c gieo c y r ng rãi mi n Trung và vùng ð ng b ng sông H ng. M t s gi ng lúa n p ho c NN8, CR203 là gi ng m n c m b nh ñ o ôn. 1.4. Bi n pháp phòng tr - B nh ñ o ôn là lo i b nh gây h i nghiêm tr ng, d phát tri n nhanh trên di n r ng. Vì v y, mu n phòng tr ñ t hi u qu cao c n làm t t công tác d tính d báo b nh, ñi u tra theo dõi và phân tích các ñi u ki n liên quan t i s phát sinh c a b nh như: v trí t n t i c a ngu n b nh, di n bi n y u t khí h u th i ti t, tình hình sinh trư ng c a cây và ñi u ki n ñ t ñai, phân bón, cơ c u gi ng lúa. - D n s ch tàn dư rơm r và cây c d i mang b nh trên ñ ng ru ng. - Bón phân N, P, K h p lý, ñúng giai ño n, không bón ñ m t p trung vào th i kỳ lúa d nhi m b nh. Khi có b nh xu t hi n ph i t m ng ng bón thúc ñ m và ti n hành phun thu c phòng tr . - Tăng cư ng s d ng gi ng lúa ch ng ch u b nh có nhi u gen kháng trong cơ c u gi ng nh ng vùng b nh thư ng hay x y ra và m c ñ gây h i n ng. - C n ki m tra lô h t gi ng, n u nhi m b nh h t c n x lý h t gi ng tiêu di t ngu n b nh b ng nư c nóng 540C trong 10 phút ho c x lý b ng thu c tr ñ o ôn. - Khi phát hi n b nh trên ñ ng ru ng c n ti n hành phun thu c s m và tr nhanh. M t s thu c hoá h c s d ng ñ phòng tr b nh như Fuji - one 40EC (1 l/ha); New Hinosan 30EC (1 l/ha); Kitazin EC (1 - 1,5 l/ha); Kasai 21,2WP ( 1 - 1,5 kg/ha); Benomyl (Benlate) 50WP 1 kg/ha; Triozol 20WP (Beam 20WP) 1 kg/ha. Trư ng ñ i h c Nông nghi p 1 – Giáo trình B nh cây chuyên khoa------------------------------------------------ 6
  12. 2. B NH KHÔ V N H I LÚA [Rhizoctonia solani Palo] B nh khô v n h i lúa và ngô ñư c phát hi n Nh t B n (Miyake, 1910; Sawada, 1912) và m t s nư c khác (Reiking, 1918 và Palo, 1926). ð a bàn phân b c a b nh khá r ng t t c các nư c tr ng lúa vùng châu Á và các châu l c khác. Cây lúa có th b gi m năng su t 20 - 25% khi b nh phát tri n lên ñ n lá ñòng (Hori, 1969). Trong các b nh n m h i lúa hi n nay nư c ta b nh khô v n ñư c x p vào b nh nghiêm tr ng th hai sau b nh ñ o ôn và là loài b nh gây h i ch y u trên lúa hè thu và lúa mùa, ñ ng th i h i ph bi n trên m t s gi ng ngô m i. 2.1. Tri u ch ng b nh B nh khô v n gây h i ch y u m t s b ph n c a cây như b lá, phi n lá và c bông. Các b lá sát m t nư c ho c b lá già dư i g c thư ng là nơi phát sinh b nh ñ u tiên. V t b nh b lá lúc ñ u là v t ñ m hình b u d c màu l c t i ho c xám nh t, sau lan r ng ra thành d ng v t v n da h , d ng ñám mây. Khi b nh n ng, c b và ph n lá phía trên b ch t l i. V t b nh lá tương t như b lá, thư ng v t b nh lan r ng ra r t nhanh chi m h t c b r ng phi n lá t o ra t ng m ng vân mây ho c d ng v t v n da h . Các lá già dư i ho c lá sát m t nư c là nơi b nh phát sinh trư c sau ñó lan lên các lá trên. V t b nh c bông thư ng là v t kéo dài bao quanh c bông, hai ñ u v t b nh có màu xám loang ra, ph n gi a v t b nh màu l c s m co tóp l i. Trên v t b nh các v trí gây h i ñ u xu t hi n h ch n m màu nâu, hình tròn d t ho c hình b u d c n m r i rác ho c thành t ng ñám nh trên v t b nh. H ch n m r t d dàng rơi ra kh i v t b nh và n i trên m t nư c ru ng. 2.2. Nguyên nhân gây b nh Nh t B n trong nhi u năm trư c ñây n m gây b nh ñư c xác ñ nh là Hypochnus sasakii Shirai (S.H. Ou, 1972). Nhi u năm sau n m ñư c ñ t tên là Rhizoctonia solani Palo là giai ño n vô tính c a n m Pellicularia sasakii Shirai = Corticicum sasakii = Thanatephorus cucumericus. N m sinh trư ng thích h p nhi t ñ 28 - 320C. nhi t ñ dư i 100C và cao hơn 38 C n m ng ng sinh trư ng. H ch n m hình thành nhi u nhi t ñ 30 - 320C. Khi nhi t 0 ñ quá th p (< 120C) và quá cao (> 400C) n m không hình thành h ch. N m là lo i bán ký sinh thu c nhóm AG 1 type 2 h i trên lúa nhưng cũng có tính chuyên hoá r ng, ph m vi ký ch bao g m trên 180 loài cây tr ng khác nhau như lúa, ñ i m ch, ñ u tương , ngô, mía, ñ u ñ , dâu, v.v.... Trư ng ñ i h c Nông nghi p 1 – Giáo trình B nh cây chuyên khoa------------------------------------------------ 7
  13. 2.3. ð c ñi m phát sinh, phát tri n b nh B nh khô v n phát sinh m nh trong ñi u ki n nhi t ñ cao và m ñ cao. Nhi t ñ kho ng 24 - 320C và m ñ bão hoà ho c lư ng mưa cao thì b nh phát sinh phát tri n m nh, t c ñ lây lan nhanh. B nh thư ng phát sinh trư c tiên các b lá và lá già sát m t nư c ho c dư i g c. T c ñ lây lan lên các lá phía trên ph thu c vào r t nhi u th i ti t mưa nhi u, lư ng nư c trên ñ ng ru ng quá cao, ñ c bi t các vùng nư c c y quá dày. S phát tri n c a b nh khô v n th i kỳ ñ u cây m ñ n ñ nhánh có m c ñ b nh ít. Giai ño n ñòng tr ñ n chín sáp là th i kỳ nhi m b nh n ng. mi n B c nư c ta, b nh khô v n gây h i trong v mùa l n hơn v chiêm xuân. S phát sinh phát tri n c a b nh có liên quan nhi u t i ch ñ nư c trên ñ ng ru ng và ch ñ phân bón. Bón phân ñ m nhi u, bón ñ m t p trung thúc ñòng b nh s phát sinh phát tri n m nh hơn. Bón nhi u l n cũng làm cho m c ñ b b nh cao (Chen, Chien và Uchino, 1963). Bón kali có tác d ng làm gi m m c ñ nhi m b nh c a cây. Ngu n b nh ch y u là h ch n m t n t i trên ñ t ru ng, s i n m g c r và lá b b nh còn sót l i sau khi thu ho ch. H ch n m có th s ng m t th i gian dài sau thu ho ch lúa, th m chí trong ñi u ki n ng p nư c v n có t i 30% s h ch gi ñư c s c s ng, n y m mthành s i và xâm nhi m gây b nh cho v sau. Quá trình xâm nhi m l p l i thư ng x y ra qua ti p xúc gi a h ch và b lá lúa. Ch s c a ñ t gây b nh l n ñ u có liên quan m t thi t v i s lư ng ti p xúc v i cây, nhưng s phát tri n c a b nh sau khi ti p xúc v i ký ch l i ch u nh hư ng l n c a nhi t ñ , m ñ và tính m n c m c a cây ký ch . Ph n ng c a các gi ng lúa ñ u n m trong ph m vi t nhi m n ng ñ n tương ñ i ch ng ch u. Chưa có gi ng lúa nào th hi n ñ c tính ch ng b nh cao (Hsied, Wu và Shian, 1965). Gi ng lúa Indica ch ng ch u b nh t t hơn gi ng lúa Japonica (Shian, Lee và Kim, 1965). nư c ta, h u h t các gi ng lúa ñ a phương và gi ng nh p n i ñ u có m c ñ nhi m b nh khô v n t trung bình ñ n nhi m n ng. M t s ít các gi ng như KV10, JR9965, IF50, IR17494, OM80, v.v... có m c ñ nhi m b nh nh hơn so v i các gi ng khác. 2.4. Bi n pháp phòng tr Phòng tr b nh khô v n ch y u là áp d ng các bi n pháp tiêu di t ngu n b nh trong ñ t và qu n lý k thu t tr ng tr t thâm canh thích h p. Tiêu di t ngu n b nh trong ñ t ti n hành ngay sau khi thu ho ch, cày sâu ñ vùi l p h ch n m, ph i h p v i các bi n pháp gieo c y ñúng th i v , ñ m b o m t ñ h p lý, bón phân ñúng t l tránh bón t p trung ñ m ñón ñòng, có th ph i h p thêm kali v i tro b p ñ tăng cư ng tính ch ng b nh c a cây. H th ng tư i tiêu ch ñ ng và không ñ m c nư c quá cao trong trư ng h p b nh lây lan m nh. Ngoài ra, có th dùng m t s lo i thu c hoá h c như Vida 3SC (Wida 5WP) = Validamycin A5% (1 l/ha); Bonanza 1000 DD (0,4 l/ha); Tilt 250ND (0,3 - 0,5 l/ha); Anvil 5SC (50 - 100g a.i/ha); Roval 50WP (0,1 - 0,2 l/ha); Monceren 25WP (1 kg/ha) ñ Trư ng ñ i h c Nông nghi p 1 – Giáo trình B nh cây chuyên khoa------------------------------------------------ 8
  14. ph i h p v i các bi n pháp canh tác k thu t phòng tr b nh. S d ng thu c hoá h c phòng tr b nh ch ñưa l i hi u qu khi b nh m i phát sinh nh ng b lá già và thu c hoá h c ph i ñư c phun ti p xúc v i t ng lá dư i c a cây k t h p v i rút c n nư c trên ñ ng ru ng. Bi n pháp sinh h c như s d ng ch ph m n m Trichoderma ñ c ch s phát tri n s i n m và h ch n m khô v n cũng có tác d ng phòng tr b nh, ñ m b o an toàn môi trư ng. 3. B NH LÚA VON [Fusarium moniliforme Sheld.] B nh lúa von r t ph bi n và gây tác h i l n nhi u nư c tr ng lúa trong nh ng năm trư c ñây. Năm 1943, Bugnicourt là ngư i ñ u tiên nghiên c u và xác ñ nh b nh lúa von Vi t Nam. Năm 1956, b nh gây h i n ng trên di n r ng vùng ð ng b ng sông H ng, có nơi thi t h i ñ n 2/3 s n lư ng. Năm 1970, b nh xu t hi n và phá ho i n ng m t s t nh H i Hưng, Thái Bình, Nam Hà,.... trên các gi ng M c tuy n, Bao thai, 813, v.v.... 3.1. Tri u ch ng b nh B nh lúa von có th xu t hi n và gây h i t giai ño n m cho ñ n thu ho ch. ð c ñi m chung c a b nh lúa von là cây phát tri n cao v t, cong queo, lá b nh chuy n màu xanh nh t sau ñó màu vàng g ch cua, c ng giòn r i ch t nhanh chóng. Lóng thân cây b nh phát tri n dài ra, thư ng m c nhi u r ph ñ t và có th th y l p ph n tr ng ph t h ng bao quanh ñ t thân và v trí xung quanh ñ t thân. H t b b nh thư ng l ng, lép, v h t màu xám, trên v h t có th quan sát th y l p n m ph n tr ng ph t h ng trong ñi u ki n m ư t. Trong ñi u ki n khô, trên ñ t thân và v h t có nhi u ch m nh li ti màu xanh ñen, ñó là qu th c a n m. 3.2. Nguyên nhân gây b nh Năm 1898, Hori là ngư i ñ u tiên xác ñ nh b nh và ñ t tên n m gây b nh là Fusarium heterosporum. Năm 1919, Sawada tìm th y giai ño n h u tính c a n m và ñ t tên là Lisea fujikuroi Sawada. Năm 1931, Ito và Kimura xác ñ nh tên n m là Gibberella fujikuroi và giai ño n vô tính là Fusarium moniliforme. Bào t phân sinh g m hai lo i: bào t nh và bào t l n. Bào t nh ñơn bào, hình tr ng và hình h t dưa gang, hình thành t cành phân nhánh d ng ch c ñôi ho c không phân nhánh m c tr c ti p t s i n m, bào t nh t l i d ng b c gi trên ñ u cành ho c hình thành d ng chu i, kích thư c bào t t 3,4 x 20 - 1,3 x 4,1µm. Bào t l n dài, cong hình trăng khuy t lư i li m, m t ñ u hơi nh n còn m t ñ u có d ng hình bàn chân nh , thư ng t 3 - 5 ngăn ngang. Giai ño n h u tính t o qu th b u màu xanh ñen ho c tím ñen d ng h t ch m ñen nh li ti trên b ph n b b nh. Bào t túi không màu, có m t vách ngăn ngang, hình b u d c, kích thư c 9 - 22 x 5 – 12 µm. Không t o ra bào t h u. Trư ng ñ i h c Nông nghi p 1 – Giáo trình B nh cây chuyên khoa------------------------------------------------ 9
  15. N m phát tri n thích h p nhi t ñ 25 - 300C, t i thi u là 100C và ng ng ho t ñ ng 0 37 C. Bào t phân sinh d ng bào t l n mang ch c năng như h u bào t có th t n t i và gi s c s ng trong ñ t t 4 - 6 tháng trong ñi u ki n ñ ng ru ng, nhưng trong phòng bào t có s c s ng t i hai năm (Ito và Kimura, 1931). N m t n t i ch y u d ng s i và bào t h u tính trên tàn dư cây b nh, trong ñ t và h t gi ng (phôi h t). 3.3. ð c ñi m phát sinh phát tri n c a b nh B nh lúa von thư ng phát sinh vào nh ng năm có th i ti t m áp. Nhi t ñ thích h p cho b nh phát sinh và phát tri n t 24 - 320C, m ñ cao và ánh sáng y u. Trong v mùa b nh gây h i n ng hơn so v i v chiêm xuân. N m b nh lây nhi m vào phôi và t n t i h t (Chang và Shun, 1975). Bào t phân sinh và qu th b u v t b nh thư ng ñư c mưa làm rơi xu ng ñ t và t n t i trong ñ t tr thành ngu n b nh có kh năng xâm nhi m tr l i trong vòng 4 - 6 tháng. Bào t phân sinh c a n m ch phát tán vào ban ñêm t 5 ñ n 9 gi t i (Sasaki, 1971). Trong khi ñó bào t túi ch phát tán vào lúc n a ñêm và ch khi có mưa xong bào t túi m i ñư c phát tán vào ban ngày (Yu và Sun, 1976). Các b ph n dư i m t ñ t c a cây như r , g c thân d b nhi m b nh hơn các v trí b lá và ñ t thân. R c a cây và các b ph n khác c a nh ng cây lúa non giai ño n m và th i kỳ lúa con gái là nhi m b nh n ng nh t (Yu và Sun, 1975). M c ñ nhi m b nh th hi n b ng s cao v t c a cây, nhưng cũng có d ng làm cho cây lùn ñi, ngoài ra có d ng b nh không thay ñ i v kích thư c c a cây (Seto, 1937). Trong quá trình gây b nh n m ti t ra m t s ch t kích thích sinh trư ng và ñ c t như gibberellin A (C22H26O7) và gibberellin B (C19H22O3) có tác d ng kích thích sinh trư ng làm cho cây cao v t lên và các axit dehydro fusarinic, gibberellic, vasin fusarin và axit fusarinic. Axit fusarinic là ch t kìm hãm sinh trư ng c a cây làm cây lúa lùn ñi (Yabuta và Hayashi, 1939). 3.4. Bi n pháp phòng tr X lý h t gi ng là bi n pháp có ý nghĩa nh t ñ i v i vi c h n ch b nh giai ño n m . X lý gi ng có th ti n hành b ng nư c nóng 540C, formol và ñ c bi t dùng Benlate ho c Benlate - C, Rovral 50WP (0,1 - 0,2%); Bumper 25EC (0,25 - 0,5 l/ha) ho c Tilt ñưa l i hi u qu cao di t tr n m trên b m t v h t. Các lo i thu c hoá h c trên còn ñư c s d ng di t tr n m b nh các giai ño n khác nhau c a cây. Sau khi x lý gi ng, các bi n pháp như tránh ñ t ch i m , tránh gi p nát m , nh b cây b nh trong quá trình làm c s c bùn, bón phân h p lý cho cây sinh trư ng t t có tác d ng làm gi m s nhi m b nh c a cây. ð i v i h t gi ng, không l y gi ng nh ng vùng b b nh, th m chí nh ng h t g n vùng b b nh cũng có bào t n m bám dính trên b m t v h t do v y c n chú ý ñ n khâu ch n l c lô gi ng cho s ch. Trư ng ñ i h c Nông nghi p 1 – Giáo trình B nh cây chuyên khoa------------------------------------------------ 10
  16. 4. B NH TIÊM H CH LÚA [Sclerotium oryzae Catt.] B nh tiêm h ch lúa là m t trong nh ng b nh h i lúa tương ñ i nguy hi m nư c ta và cũng là b nh ph bi n nhi u nư c tr ng lúa nư c trên th gi i. n ð , b nh có khi làm ch t ñ n 70 - 80% m . Nam b , theo Roger, b nh thư ng phá ho i nghiêm tr ng các t nh B c Liêu, C n Thơ, Sóc Trăng. mi n B c nư c ta, t năm 1954 t i nay năm nào b nh cũng xu t hi n, gây ra nhi u t n th t. 4.1. Tri u ch ng b nh Tri u ch ng b nh thay ñ i tuỳ theo ñi u ki n ngo i c nh. Trư c h t, v t b nh xu t hi n b lá dư i th p r i lan d n ra. V t b nh ñ u tiên là nh ng ch m nâu, d n chuy n thành nâu ñ m, r i sau ñen h n. Lúc m i hình thành v t b nh hình tròn, sau thành hình b u d c và phát tri n dài ra, ăn sâu vào trong phá ho i nhu mô b và ng r làm cho b ph n b th i nhũn. Cây lúa b b nh tiêm h ch lá vàng úa, khô ch t. Khi b b nh nh cây lúa có th tr nhưng h t lép nhi u. Vào cu i th i kỳ sinh trư ng, h ch n m thư ng hình thành m t trong ng r g n m t nư c, ng r b b nh thư ng phân gi i thành ch t l y nh y, có mùi hôi. Khi ng r th i nhũn thì toàn b cây b l n xu ng, lúc này r cây lúa b th i ñen. 4.2. Nguyên nhân gây b nh Năm 1941 - 1942, Roger ñã phát hi n th y Nam b có nh ng loài n m gây ra b nh tiêm h ch lúa sau ñây: Corticium rolfsii Sacc.; Coritium solani (Prit et Delaer) Bourd Galz; Leptosphaeria salvinii Catt.; Helminthosporium sigmoideum var. irregulare Tullis (Sclerotium oryzae Catt.); Sclerotium fumigatum Nakata; Rhizoctonia microsclerotia Malz. Theo ðư ng H ng D t (1964) thì b nh tiêm h ch lúa mi n B c nư c ta là do m t nhóm n m g m 8 lo i gây h i. Nói chung, Vi t Nam ph bi n nh t là loài n m Sclerotium oryzae Catt. (giai ño n h ch) hay Helminthosporium sigmoideum (giai ño n vô tính) hay Leptosphaeria salvinii Catt. N m thu c h Dothideales; l p Ascomycetes. Cattenea (Ý) ñã phát hi n b nh tiêm h ch do n m Sclerotium oryzae l n ñ u tiên vào năm 1876. M phát hi n năm 1907, Nh t B n phát hi n năm 1910, còn Vi t Nam Vincens phát hi n năm 1919. S i n m r t m nh không màu, ña bào, nhi u nhánh thư ng không hình thành vòi hút. S i n m già thư ng có màu vàng và th t l i các ngăn ngang, thư ng hình thành nhi u bào t h u hình tròn màu nâu ñ m, v dày. H ch n m hình c u hay b u d c r t nh , h ch non màu tr ng chuy n sang màu vàng nâu, h ch màu ñen bóng, trơn, kích thư c trung bình c a h ch 384 µm. H ch thư ng hình thành trong mô b lá và thân cây ph n trên sát m t nư c. D ng sinh s n h u tính Vi t Nam r t ít g p. Chu kỳ phát tri n hoàn toàn c a n m ñã ñư c Cralley và Tullis kh o sát M . Theo Cralley và Tullis thì bào t phân sinh màu sáng, hình thoi dài th ng hay hơi cong hai ñ u, ña s ba ngăn ngang, kích thư c 54,3 x 11,4 µm. Trư ng ñ i h c Nông nghi p 1 – Giáo trình B nh cây chuyên khoa------------------------------------------------ 11
  17. Tullis còn cho bi t, qu th b u màu ñen, hình c u c ng n, ñư ng kính 202 - 481µm. Túi chuỳ có ng nh ng n, kích thư c 90 - 128 x 14 µm, ch a t 4 - 8 bào t túi. Bào t túi hình thoi hơi cong, có ban ngăn ngang, màu nâu, các t bào hai ñ u màu nâu nh t, có kích thư c 3,8 - 5,3 x 7 – 8 µm. H ch n m m c r t m nh trên các môi trư ng pH 6,5 - 8. Dung d ch l c môi trư ng c y n m có tác d ng kích thích sinh trư ng lúa. S hình thành h ch n m ph thu c vào ñi u ki n nhi t ñ r t rõ r t, nhi t ñ 25 - 300C h ch hình thành nhi u nh t. Nói chung, kh năng ch u nhi t ñ c a h ch r t cao. H ch ch u ñ ng trong ñi u ki n khô d dàng và có th s ng t 2 - 3 năm. Trong ñi u ki n ng p nư c nhi t ñ th p, h ch s ng lâu hơn nhi t ñ cao, 50C h ch s ng 3 năm. 200C h ch s ng ñư c 2 năm, 350C h ch s ng ñư c 4 tháng. Dư i tác ñ ng c a ánh sáng m t tr i, h ch ch s ng ñư c 1 năm. H ch n m có th b m t s tác ñ ng lý hoá h c tiêu di t như rư u, formol, axit axetic, NaOH 10%,…. 4.3. ð c ñi m phát sinh phát tri n c a b nh V trí xâm nh p c a n m vào cây lúa ph thu c vào ch ñ nư c trong ru ng, nhưng nói chung bao gi cũng trên sát m t nư c. B nh phát tri n m nh trnong ñi u ki n ng p nư c, nư c tù và ru ng y m khí. N u ru ng lúa ñư c tháo c n nư c sau khi ñ nhánh b nh gi m so v i nư c ng p. B nh có th xu t hi n vào b t kỳ giai ño n nào c a cây lúa. B nh thư ng xâm nhi m m nh vào lúc cây lúa có t l C/N th p. B nh phá ho i m nh t giai ño n lúa có ñòng tr ñi. Khi cây lúa b sây sát, sinh trư ng y u b nh thư ng xâm nh p d dàng. S phát sinh phát tri n c a b nh ph thu c vào ch ñ phân bón, m t ñ . N u bón quá lư ng ñ m thì cây b b nh n ng; n u c y lúa quá dày không thông khí và ánh sáng thì b nh cũng n ng. mi n B c nư c ta, trên các gi ng lúa mùa cũ ng n ngày b nh thư ng nh hơn nh ng gi ng lúa dài ngày nh t là lúa mùa mu n. Ngoài ra, nh ng gi ng lúa c ng cây, s lá và d nh v a ph i b nh thư ng nh hơn nh ng gi ng lúa cây m m, r m r p. Nhưng trong vài năm g n ñây trên nh ng gi ng lúa m i ng n ngày, c ng cây b nh ít phát sinh và phá h i, ñ c bi t là m t s gi ng c a Vi n Lúa Qu c t (IRRI). v mùa, b nh thư ng phát sinh m nh t tháng 9 - 10 dương l ch khi nhi t ñ không khí 27 - 300C. v xuân, b nh phát sinh m nh t tháng 5. 4.4. Bi n pháp phòng tr D n s ch rơm r , g c r b b nh ñem ñ t, không nên ñánh ñ ng ho c dùng ñ ph ñ t các cây tr ng khác ngoài ñ ng ru ng. ð ng th i, tranh th cày úp g c r ñ tiêu di t ngu n b nh là h ch n m trên tàn dư và ñ t. Ch n gi ng lúa ch ng b nh. Nhóm gi ng lúa Japonica có kh năng ch ng b nh cao hơn nhóm gi ng lúa Indica. Trư ng ñ i h c Nông nghi p 1 – Giáo trình B nh cây chuyên khoa------------------------------------------------ 12
  18. Có th s d ng thu c ñ di t b nh trung tâm khi b nh ch xu t hi n m t góc ru ng như: New Hinosan 30EC (1,2 l/ha); Rovral 50WP (0,1 - 0,2%); Dithan M 45 - 80WP (1,5 - 2 kg/ha) k t h p v i thay ñ i m c nư c trong ru ng và vơ b các lá già khô ch t. 5. B NH HOA CÚC LÚA [Ustilaginoidea virens (Cke.) Tak.] B nh phân b r ng các vùng tr ng lúa châu Á, châu Phi, châu M La Tinh. B nh ñã gây thi t h i cho lúa Philippines (Reinking, 1918) và Mi n ði n (Seth, 1935). 5.1. Tri u ch ng b nh N m xâm nhi m vào h t, bi n t ng h t riêng l c a bông lúa thành kh i bào t hình tròn d ng nhung m n. Kh i bào t lúc ñ u nh , sau ñó to d n và ñ t t i ñư ng kính có th 1cm, kh i bào t này ñư c bao ph b i màng m ng, trơn nh n màu vàng, màng b v rách do kh i bào t ti p t c sinh trư ng khi ñó kh i bào t có màu vàng da cam sau ñó bi n thành màu xanh nâu ho c ñen xanh nh t. th i kỳ này b m t c a kh i bào t b n t n . Thông thư ng ch m t vài h t trên bông lúa b b nh, khi b nh n ng có nhi u h t trên bông lúa b b nh. 5.2. Nguyên nhân gây b nh B nh do n m Ustilaginoidea virens (Cke.) Tak. thu c b N m Than ñen Ustilaginales, l p N m ð m Basidiomycetes, các bào t vách dày (Clamydospora) hình thành trên kh i bào t sinh ra bên các s i n m. Chúng có hình tròn ñ n b u d c, màu ôliu, khi non chúng có kích thư c nh hơn, màu nh t, trơn nh n. Bào t có vách dày m c m m thành các ng m m, t các ng m m hình thành cành bào t ñ nh thon nh n và mang bào t , bào t nh hình tr ng. M t s kh i bào t phát tri n 1 - 4 h ch trung tâm, các h ch ñó qua ñông ngoài ru ng và sinh s n ra các t n n m có cu ng trong mùa hè ho c mùa thu năm sau. ð nh cu ng c a t n n m phình to hình c u ho c g n tròn và ch a các qu tr ng nang (Perithecia) vòng ngo i vi. M i qu t nang ch a kho ng 300 bào t nang. Dùng phương pháp r a h t và li tâm nư c r a ñ phát hi n bào t vách dày h t gi ng lúa. 5.3. ð c ñi m phát sinh phát tri n c a b nh Theo k t qu nghiên c u c a Raychaudhuri ñã nh n xét v quá trình nhi m b nh hoa cúc, tác gi ghi nh n có 2 ki u gây b nh: Ki u 1: H t b nhi m b nh s m, ngay t lúc lúa m i b t ñ u phơi màu, c b u hoa b phá hu , nhưng các cu ng nhu , ñ u nhu và các thuỳ bao ph n v n còn nguyên v n. Ki u 2: H t b b nh khi chín, khi ñó các bào t tích t l i trên nhân h t, phình to ra và ép v h t sang m t phía. Cu i cùng n m ti p xúc v i n i nhũ và s sinh trư ng c a n m ñư c ñ y nhanh, n m choán ch và bao b c toàn b h t. Trư ng ñ i h c Nông nghi p 1 – Giáo trình B nh cây chuyên khoa------------------------------------------------ 13
  19. Theo nh ng k t qu nghiên c u c a hai tác gi Yoshino và Yamamoto (1951) cho r ng ña s b nh x y ra trư c lúc lúa phơi màu, m ñ cao thu n l i cho b nh phát tri n, lúa ñư c bón nhi u phân, thân lá sinh trư ng t t thì cây lúa thư ng d m n c m b nh. 5.4. Bi n pháp phòng tr Theo Hashioka (1952) có th phòng ch ng b nh b ng cách phun thu c tr n m trư c khi lúa tr . Kannaiyan và Rao (1976) cho bi t thu c oxyclorua ñ ng có tác d ng làm gi m s phát sinh gây h i c a b nh. 6. B NH ð M NÂU LÚA [Curvularia sp.] mi n B c nư c ta, t năm 1969 - 1970 b nh ñ m nâu ñã xu t hi n nhi u vùng trên các gi ng lúa m i và v mùa 1971 b nh ph bi n kh p các vùng tr ng lúa nư c ta. B nh làm tăng s h t lép, gi m kh i lư ng h t nh hư ng t i năng su t, b nh n ng kéo dài t i cu i kỳ sinh trư ng có th làm cây lúa c n l i, tr kém. H t b b nh t l lép lên t i 60 - 70%. 6.1. Tri u ch ng b nh B nh có th xu t hi n t th i kỳ m cho ñ n lúc lúa chín, phá ho i ch y u lá và h t. V t b nh trên lá hình tròn, s c ng n ho c không ñ nh hình màu nâu. Trên h t lúa v t b nh tròn nh màu nâu. V t b nh trên lá và trên h t d l n v i b nh tiêm l a. H t b b nh thư ng bi n màu. 6.2. Nguyên nhân gây b nh Có kho ng 14 loài n m Curvularia có liên quan ñ n b nh nhưng ph bi n nh t là C. lunata (Walker) Boedjin và C. geniculata Tracy and Early, n m thu c l p N m B t toàn. Giai ño n h u tính là Cochliobolus lunatus Nelson and Haasis và Cochliobolus geniculata Nelson. Trên lá và h t b nhi m b nh n m m c thành l p m c màu xám ñ n nâu xám. Cành bào t phân sinh màu nâu ñ m, ña bào, không phân nhánh m c ñơn ho c thành c m, ñ nh hơi tròn, kích thư c 70 - 270 x 2 – 8 µm. Bào t phân sinh m c thành c m ñ nh, cong, hình gù vai trâu, ña bào, có 2- 5 vách ngăn ngang, ña s có 3 ngăn ngang, ñ nh tròn hơn th t g c. N m có th k t h p gây h i v i n m tiêm l a và m t s loài n m khác. N m t n t i ch y u trên b m t h t gi ng ho c dư i l p v tr u dư i d ng s i n m và bào t phân sinh. 6.3. ð c ñi m phát sinh, phát tri n b nh B nh thư ng phát sinh và phá ho i vào v mùa và v chiêm xuân. B nh ch phá h i trên các trà lúa c y mu n (tr trung tu n tháng 5 - 6 và h tu n tháng 10 - 11), các chân ru ng thi u phân. B nh phát tri n thu n l i trong ñi u ki n nhi t ñ 20 - 270C, khi th i ti t bi n ñ ng, cây lúa phát tri n kém thi u dinh dư ng. Trong su t th i kỳ sinh trư ng c a cây b nh thư ng xu t hi n vào hai cao ñi m t m s p c y ñ n lúa h i xanh và t th i kỳ làm ñòng ñ n lúa chín. Trư ng ñ i h c Nông nghi p 1 – Giáo trình B nh cây chuyên khoa------------------------------------------------ 14
  20. B nh phát sinh m nh nh ng chân ñ t chua, m n, ñ t b c màu. Bón ñ m th p, ñ c bi t là các gi ng lúa dài ngày n u thi u ñ m vào th i kỳ làm ñòng b nh phát tri n m nh. Bón phân cân ñ i (phân chu ng, N, P, K) ñ y ñ , bón t p trung vào giai ño n ñ u b nh n ng hơn so v i bón r i rác nhi u l n. Ngu n b nh t n t i ch y u trên các h t gi ng và rơm r c a các cây b nhi m b nh. Ngoài ra, M ngư i ta còn phát hi n th y n m C. lunata gây b nh cho qu cà chua và t. Còn C. geniculata gây b nh cho c i b p, ñ u Hà Lan.... 6.4. Bi n pháp phòng tr Dùng h t gi ng s ch b nh, sáng màu, m y ch c. Chăm sóc m t t, c y ñúng th i v . Bón ñ y ñ các lo i phân chu ng, N, P, K, bón phân cân ñ i, bón vào các giai ño n lúa c n dinh dư ng như ñ nhánh, ñón ñòng. Trên các chân ñ t chua c n bón thêm vôi ñ c i t o ñ t. ði u ti t nư c h p lý, nư c sâu kho ng 5 - 10cm, không ñ lúa b h n ho c ng p úng quá. N u b nh phát tri n có th phun các lo i thu c sau: New Hinosan 30EC (1,2 l/ha); Kitazin 50EC (1 - 1,5 l/ha); Rovral 50WP (0,1 - 0,2 %); Zineb 80 WP( 1kg/ha). 7. B NH TIÊM L A H I LÚA [Bipolaris oryzae (Breda de Haan) Shoem.] Tên cũ: [Helminthosporium oryzae] B nh ñư c phát hi n năm 1901 Nh t B n. B nh có ph m vi phân b r ng, ph bi n các nư c tr ng lúa thu c châu Á, châu M và châu Phi. H t b b nh ph m ch t và tr ng lư ng b gi m 4,58 - 29,1%. B nh ñã t ng phát sinh thành d ch nghiêm tr ng và là m t trong nh ng nguyên nhân gây ra n n ñói Bengal năm 1942 (John Woodhead, 1945). B nh h i m c ñ nh , khi b nh n ng v t b nh làm lá s m vàng và khô ch t. B nh làm cháy lá m , lúa nhi m b nh vào lúc ñòng non cho ñ n tr v h t thư ng b ñen, t l h t l ng và lép cao. Philippines và mi n B c Vi t Nam trong nh ng năm 60 b nh gây h i n ng, m còi c c, ch t khô lá gây tình tr ng thi u m m t s vùng tr ng lúa. 7.1. Tri u ch ng b nh Tri u ch ng b nh có th xu t hi n trên lá m m, b lá, lá và h t. Khi h t nhi m b nh n y m m, v t b nh là các ñ m nh màu nâu trên lá m m và các r non cũng có th b b nh dư i d ng các v t ñen nh t. V t b nh ban ñ u trên lá là ch m nh màu vàng, sau chuy n sang m u nâu nh t và v t b nh ñi n hình có hình b u d c gi ng h t v ng, có m u nâu non, xung quanh có qu ng vàng. ðôi khi b nh phát tri n m nh làm lá khô vàng và ch t. Kích thư c, s lư ng v t b nh tuỳ thu c vào th i ti t và gi ng. Trên các gi ng m n c m v t b nh l n và nhi u, ngư c l i trên các gi ng lúa ch u ho c kháng v t b nh nh và ít. V t b nh trên b lá ñòng và trên v h t lúa có màu nâu không có hình d ng nh t ñ nh, khi b nh n ng n m có th phát tri n và bao ph hoàn toàn b l p v h t và xâm nh p vào n i nhũ. Trư ng ñ i h c Nông nghi p 1 – Giáo trình B nh cây chuyên khoa------------------------------------------------ 15
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản