Benzen

Chia sẻ: phungnhi2011

Benzen thường được biết đến dưới công thức hoá học C6H6, hay còn được viết tắt là PhH, hoặc benzol, là một hợp chất hữu cơ thơm, trong điều kiện bình thường là một chất lỏng không màu, mùi dịu ngọt dễ chịu, dễ cháy. Benzen tan rất kém trong nước và rượu.[1] . Benzen cũng có khả năng cháy tạo ra khí CO2 và nước , đặc biệt có sinh ra muội than Benzen có thể tác dụng với axít nitric trong điều kiện có axít sunfuric đặc làm xúc tác, để tạo thành nitro benzen (màu vàng, mùi...

Nội dung Text: Benzen

Benzen
Benzen thường được biết đến dưới công thức hoá học C6H6, hay còn được viết tắt là
PhH, hoặc benzol, là một hợp chất hữu cơ thơm, trong điều kiện bình thường là một chất
lỏng không màu, mùi dịu ngọt dễ chịu, dễ cháy. Benzen tan rất kém trong nước và
rượu.[1] . Benzen cũng có khả năng cháy tạo ra khí CO2 và nước , đặc biệt có sinh ra muội
than

Benzen có thể tác dụng với axít nitric trong điều kiện có axít sunfuric đặc làm xúc tác, để
tạo thành nitro benzen (màu vàng, mùi hạnh nhân). . Ngoài ra, còn có thể cộng với hidro
và halogen;ví dụ : Benzen tác dụng với Brom với xúc tác có mặt là Sắt cùng với nhiệt độ
( Fe ) tạo ra brombenzen hoặc benzen tác dụng với hidro ở nhiệt độ cao có Niken làm xúc
tác tạo ra xiclohenxan . Benzen là một thành phần trong dầu thô, là một sản phẩm của quá
trình chưng cất dầu mỏ. Tuy nhiên người ta thường tổng hợp benzen từ các chất trong
dầu mỏ hơn là thu trực tiếp. Benzen được sử dụng rộng rãi trong đời sống, là một dung
môi quan trọng trong công nghiệp, là chất để điều chế dược phẩm, cao su tổng hợp, thuốc
nhuộm,...

Lưu ý, benzen rất độc, có khả năng gây ung thư ở người rất cao.

Benzen và các chất trong dãy đồng đẳng còn được gọi là aren.




Benzen Danh pháp IUPAC Benzen Tên khác
Benzol
cyclohexa-1,3,5-trien Nhận dạng Số CAS [71-43-2] Số RTECS CY1400000 SMILES
c1ccccc1
C1=CC=CC=C1 Thuộc tính Công thức phân tử C6H6 Phân tử gam 78,1121 g/mol Bề
ngoài Chất lỏng không màu Tỷ trọng 0,8786 g/cm³, chất lỏng Điểm nóng chảy

5,5 °C (278,6 K)

Điểm sôi

80,1 °C (353,2 K)

Độ hòa tan trong nước 1,79 g/L (25 °C) Độ nhớt 0,652 cP ở 20 °C Mômen lưỡng cực 0 D
Các nguy hiểm

Phân loại của EU (F)
Ung thư nhóm 1
Đột biến nhóm 2
Độc (T) NFPA 704




4

3

0
Chỉ dẫn R R45, 46, 11, 36/38, 48/23/24/25, 65 Chỉ dẫn S S53, 45 Điểm bắt lửa −11 °C
Các hợp chất liên quan Hợp chất liên quan Toluen
Borazin Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy
cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn
(25 °C, 100 kPa)
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản