Biến tần Toshiba

Chia sẻ: Hoang Nhan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
320
lượt xem
146
download

Biến tần Toshiba

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ
Lưu

Nội dung Text: Biến tần Toshiba

  1. HOANG HOA JSC === *** === BIẾN TẦN TOSHIBA VF-S11 (Hướng dẫn lựa chọn, vận hành) Công ty cổ phần thương mại công nghệ Hoàng Hoa 527 Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội
  2. VF-S11 HOANG HOA JSC TOSHIBA CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ HOÀNG HOA 527 HOÀNG HOA THÁM BA ĐÌNH HÀ NỘI Tel: (84-4) 8346914-0904.126681, Fax: 8329566, Email: congnghe03@ hoanghoajsc.com.vn,Website: www.hoanghoajsc.com.vn ------* * *------ Chuyên: CHUYÊN CHUYỂN GIAO THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ CAO C ung c ấ p: • B ộ đ i ề u khi ể n đ ộ ng c ơ x oay chi ề u, 1 chi ề u SSD (Anh), Toshiba (Nh ậ t). • B ộ k h ở i đ ộ ng m ề m Fairford (Anh). • Đ ộ ng c ơ đ i ệ n m ộ t chi ề u, xoay chi ề u servo Yaskawa, Toshiba, Thrige( Đứ c), Trung Qu ố c. • N gu ồ n chuyên d ụ ng: UPS, ổ n áp, ngu ồ n t ầ n s ố L iebert (M ỹ ), APC ( Đ ài Loan). • T h ướ c đ o đ ộ d ài hi ệ n s ố N ewall(Anh). • T hi ế t b ị c ông ngh ệ O mron (Nh ậ t): senso, PLC, đ i ề u khi ể n nhi ệ t đ ộ á p su ấ t... • L inh ki ệ n bán d ẫ n công su ấ t IXYS ( Đứ c): IGBT, Thyristo, Diot,Varisto, IC... • T hi ế t b ị đ o l ườ ng ki ể m đ ị nh, thí nghi ệ m, đ ào t ạ o c ủ a các n ướ c công nghi ệ p. • T hi ế t b ị g iáo d ụ c và đ ào t ạ o Hàn Qu ố c, Italia, Vi ệ t Nam... C h ế t ạ o: • P h ầ n m ề m chuyên d ụ ng, scada cho máy, dây chuy ề n công nghi ệ p. • T ủ đ i ề u khi ể n t ự đ ộ ng, t ủ k h ở i đ ộ ng, t ủ p hân ph ố i, máy chuyên dùng. 1 527 Hoàng Hoa Thám - Ba Đình Hà Nội Đồng Tuấn Hiệp - Tel: 0904.126681; (084-4) 8346914. Fax: (084-4) 8329566. Website: www.hoanghoajsc.com.vn. E-mail: congnghe03@hoanghoajsc.com.vn
  3. VF-S11 HOANG HOA JSC TOSHIBA CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ HOÀNG HOA 527 HOÀNG HOA THÁM BA ĐÌNH HÀ NỘI Tel: (84-4) 8346914-0904.126681, Fax: 8329566, Email: congnghe03@ hoanghoajsc.com.vn,Website: www.hoanghoajsc.com.vn HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BIẾN TẦN VF-S11 ------* * *------ Thiết bị biến tần VF-S11 của Toshiba Schneider Inverter Corporation đã đạt được các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như: ISO- 9001, ISO-14001, CE. Thiết bị biến tần dùng điều khiển động cơ không đồng bộ, sử dụng rất tiện lợi và đảm bảo đủ công suất của động cơ trong quá trình hoạt động. Giải công suất của biến tần: Giải công suất (kW) Áp vào/ra 0.2 0.4 0.55 0.75 1.5 2.2 3.7 5.5 7.5 11 15 3x220/3x220 3x380/3x380 2 527 Hoàng Hoa Thám - Ba Đình Hà Nội Đồng Tuấn Hiệp - Tel: 0904.126681; (084-4) 8346914. Fax: (084-4) 8329566. Website: www.hoanghoajsc.com.vn. E-mail: congnghe03@hoanghoajsc.com.vn
  4. VF-S11 HOANG HOA JSC TOSHIBA I. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA VF-S11 Danh mục Đặc tính cơ bản Phương pháp điều khiển Điều khiển điều biến độ rộng xung PWM. Điều chỉnh điện áp ra Điều khiển phản hồi điện áp trên mạch chính. Dải tần số ra 0.05Hz đến 500Hz Độ phân giải của tần số đặt 0.01Hz khi đặt tần số trên panel điều khiển và 0.02Hz khi đặt tần số bằng tín hiệu analog Đặc tính điều khiển Đặc tính điện áp/tần số (V/f) Điều khiển V/f không đổi, tự động thay đổi mômen, điều khiển vector và tự động điều khiển tiết kiệm năng lượng, đặt tần số bắt đầu khởi động 0-10Hz, đặt tần số bắt đầu dừng từ 0-30 Hz, hiệu chỉnh mômen khởi động 0-30%, tự động đặt mômen khởi động. Tín hiệu đặt tần số 0 ± 10Vdc; 4 ± 20mA Tần số sóng mang PWM Hiệu chỉnh trong dải từ 2 - 16kHz Điều khiển PID Hệ số tỷ lệ, tích phân, vi phân Thời gian gia tốc, giảm tốc 0.1 - 3200 giây Hãm bằng dòng điện một Tần số hãm từ 0-500Hz, dòng hãm 0-100%, chiều thời gian hãm 0-20s. Chức năng dừng khẩn cấp động cơ, điều khiển trạng thái trục động cơ. Đặc tính hoạt động Chế độ chạy thuận, chạy ngược Chế độ chạy nhắp Có thể chọn chế độ chạy nhắp từ lệnh điều khiển. Đặt trước tốc độ hoạt động Có thể đặt trước 15 cấp tốc độ cho động cơ. Điều khiển năng lượng tái sinh Dùng năng lượng tái sinh để duy trì hoạt động của động cơ khi có sự cố của nguồn cấp. Chức năng khoá phím Tránh thay đổi các thông số hoạt động của biến tần. Các hàm bảo vệ Giới hạn dòng điện, quá dòng, quá áp, ngắn Chức năng bảo vệ mạch tải, tải chạm đất, thấp áp, lỗi nguồn chập chờn (15ms hoặc dài hơn phụ thuộc tải), tự duy trì khởi động khi nguồn chập chờn, bảo vệ quá tải nhiệt điện, quá dòng lúc khởi động, quá tải điện trở hãm, quá nhiệt trên tản nhiệt, dừng khẩn cấp. 3 527 Hoàng Hoa Thám - Ba Đình Hà Nội Đồng Tuấn Hiệp - Tel: 0904.126681; (084-4) 8346914. Fax: (084-4) 8329566. Website: www.hoanghoajsc.com.vn. E-mail: congnghe03@hoanghoajsc.com.vn
  5. VF-S11 HOANG HOA JSC TOSHIBA Bảo vệ nhiệt Chuyển đổi giữa các động cơ có mô men không đổi, một hoặc 2 động cơ. Xoá lỗi Xoá lỗi từ cổng điều khiển, từ mặt máy, có rơle ra báo lỗi Hiển thị Cảnh báo Cảnh báo quá dòng, quá tải, điện áp nguồn LED 7 thấp, điện áp DC thấp, giá trị cao nhất, thấp thanh, 4 nhất của các tham số số Nguyên nhân lỗi Chỉ ra các nguyên nhân gây lỗi: Quá dòng, quá áp, quá nhiệt, ngắn mạch tải, tải chạm đất, Chức năng hiển thị thấp áp, quá dòng lúc khởi động, quá tải điện trở hãm, lỗi EEPROM, lỗi RAM, lỗi ROM… Chức năng giám Tần số làm việc, lệnh đặt tần số, chiều quay, sát dòng điện ra, điện áp ra, điện áp DC, thông tin trạng thái các đầu vào ra, phiên bản CPU, EEPROM, các lỗi xuất hiện gần nhất.. . Chọn đơn vị hiển Đơn vị hiển thị là giá trị thực của các đại thị lượng tốc độ động cơ, dòng điện, điện áp,.. Đơn vị hiển thị là phần trăm các đại lượng trên. LED Chỉ thị nạp Chỉ thị các tụ điện trong mạch chính đã được nạp Chức năng các đầu vào/ra Có thể lập trình chức năng cho các đầu vào ra Chuyển mạch Sink/Source logic Có thể chuyển đổi mức logic của các đầu vào ra Tín hiệu ra báo lỗi Tiếp điểm rơle 2A-250Vac, 30Vdc-1A Các tín hiệu ra Tín hiệu ra tốc độ thấp, đạt tốc Đầu ra hở Collector 24Vdc, 50mA, trở kháng ra 33Ω độ Đầu ra đồng hồ tần số, đồng Đầu ra analog, 1mA trên toàn thang đồng hồ hồ dòng điện dòng, 7.5Vdc-1mA trên toàn thang đồng hồ áp Môi trường bảo quản Trong nhà, < 1000m so với mực nước biển -100C đến 600C Điều kiện BQ Nhiệt độ môi trường -250C đến 650C Nhiệt độ kho bảo quản Độ ẩm tương đối 20 đến 93% ≤ 5.9m/s2 Độ rung 4 527 Hoàng Hoa Thám - Ba Đình Hà Nội Đồng Tuấn Hiệp - Tel: 0904.126681; (084-4) 8346914. Fax: (084-4) 8329566. Website: www.hoanghoajsc.com.vn. E-mail: congnghe03@hoanghoajsc.com.vn
  6. VF-S11 HOANG HOA JSC TOSHIBA II. PHẠM VI ỨNG DỤNG Với các phương thức điều khiển: Sensorless vector (điều khiển vector vòng hở), mômen không đổi, V/f... biến tần Toshiba VF-S11 có thể đáp ứng được tất cả các công nghệ truyền động động cơ không đồng bộ. Một số truyền động điển hình như: + Điều khiển lồng máy giặt, máy nén kho lạnh, thiết bị y tế... + Máy mỏ, máy nén, cầu trục, thang máy,... Những máy có công suất, mô men lớn. + Quạt gió, bơm. + Máy công cụ: Máy cắt gọt kim loại Máy khoan, tiện, bào giường, tay Robot, chế biến gỗ, băng tải... + Các công nghệ khác như: Giặt là, máy in, dệt máy, khuấy sơn... III. CÀI ĐẶT-ĐIỀU KHIỂN BIẾN TẦN TOSHIBA 1. Cách vào các tham số cơ bản trong bộ VF-S11 Màn hình ban đầu 0.0 MODE auh ENT au1 0 30 Thông số cơ bản MODE au2 1 au1 ENT ENT f100 f--- MODE ENT f101 0.0 gRu MODE MODE 0.1 0.1 f101 ENT 5 527 Hoàng Hoa Thám - Ba Đình Hà Nội Đồng Tuấn Hiệp - Tel: 0904.126681; (084-4) 8346914. Fax: (084-4) 8329566. Website: www.hoanghoajsc.com.vn. E-mail: congnghe03@hoanghoajsc.com.vn
  7. VF-S11 HOANG HOA JSC TOSHIBA Chức năng cơ bản của các phím trên biến tần - Phím : Chọn chế độ hoạt động. Hiển thị: Tần số hoạt động, hiển thị các MODE lỗi, tên tham số, giá trị tham số, các điều kiện hoạt động của biến tần - Phím : Chọn giá trị hiển thị và ghi lại giá trị vào bộ nhớ. ENT - Phím : Hiển thị tham số tiếp theo hoặc tăng giá trị tham số. - Phím : Hiển thị tham số trước nó hoặc giảm giá trị tham số. - Phím : Ra lệnh hoạt từ trên mặt máy. RUN - Phím : Ra lệnh dừng từ trên mặt máy. STOP Ví dụ: Thay đổi tham số mở rộng f304 lên giá trị 1 (Mặc định = 0). Từ màn hình trạng thái ban đầu (Sau khi cấp điện màn hình hiển thị "0.0") Ấn phím MODE màn hình hiển thị "auh" ấn phím hoặc đến khi màn hình cho hiển thị "f---" ấn ENT màn hình hiển thị "f100" ấn hoặc đến khi màn hình hiển thị "f304" ấn ENT màn hình hiển thị "0" (Đây là giá trị cũ của tham số f304) để màn hình hiển thị "1" ấn ấn phím ENT để ghi lại giá trị vừa thay đổi. Ấn MODE vài lần để đưa màn hình về trạng thái làm việc bình thường "0.0" 2. Các chế độ vận hành cơ bản (Xét mạch điều khiển kết nối bên ngoài với biến tần là dạng Sink:=CC chung) a) Chế độ hoạt động sử dụng lệnh chạy, dừng bằng tín hiệu logic và điều chỉnh tốc độ bằng chiết áp ngoài. - Đặt cmod có giá trị là 0, fmod có giá trị là 2. - Nối CC-F cho quay thuận, CC-R cho quay ngược. Ngắt -> dừng theo dec - Hiệu chỉnh tốc độ bằng chiết áp điều chỉnh tốc độ bên ngoài (chiết áp 1÷10 kΩ, nối PP-VIB-CC). b) Chế độ hoạt động sử dụng phím ấn chạy, dừng trên biến tần và điều chỉnh tốc độ bằng chiết áp ngoài. - Đặt cmod có giá trị là 1, fmod có giá trị là 1 - Ân phím RUN / STOP trên biến tần để chạy/dừng động cơ. -Tăng tốc độ bằng chiết áp điều chỉnh tốc độ bên ngoài bộ biến tần. 6 527 Hoàng Hoa Thám - Ba Đình Hà Nội Đồng Tuấn Hiệp - Tel: 0904.126681; (084-4) 8346914. Fax: (084-4) 8329566. Website: www.hoanghoajsc.com.vn. E-mail: congnghe03@hoanghoajsc.com.vn
  8. VF-S11 HOANG HOA JSC TOSHIBA c) Chế độ hoạt động sử dụng phím ấn chạy, dừng và điều chỉnh tốc độ bằng hai phím▲, ▼ trên bộ biến tần. - Đặt tham số cmod có giá trị 1, tham số fmod có giá trị là 3. - Ân phím RUN / STOP trên biến tần để chạy/dừng động cơ. - Tăng giảm tốc độ bằng phím ▲, ▼ trên bộ biến tần. d) Chế độ hoạt động sử dụng phím ấn chạy, dừng trên biến tần và tín hiệu đặt tốc độ bằng dòng điện. - Đặt cmod có giá trị là 1, fmod có giá trị là 1, tín hiệu điều khiển tốc độ bằng dòng điện đặt tham số f201 có giá trị là 20. - Ân phím START/ STOP trên biến tần để chạy/dừng động cơ. - Hiệu chỉnh tốc độ bằng tín hiệu điện áp hoặc dòng điện từ thiết bị điều khiển tốc độ cho biến tần (CC - VIA). e) Chế độ hoạt động sử dụng tín hiệu khởi động động cơ và chọn tốc độ đặt bằng tín hiệu logic từ cổng điều khiển (15 tốc độ). - Đặt các giá trị tần số hoạt động bằng các tham số sr1 ÷ sr7, f287 ÷ f294. Các tần số này làm việc khi được chọn bằng tham số logic nối ở cổng S1, S2, S3, S4. - Đặt các tham số cmod, fmod có giá trị bằng 0. - Nối CC-F cho quay thuận, CC-R cho quay ngược. Ngắt -> dừng theo dec Ghi chú: Khi sử dụng các chế độ điều khiển lệnh chạy, lệnh tốc độ từ cổng điều khiển cần nối NO-CC! IV. MỘT SỐ KẾT NỐI MỞ RỘNG 1. Điện trở hãm: PBR… 2. Cuộn chặn một chiều: DCL-... 3. Cuộn chặn xoay chiều: PFL-….S 4. Lọc nhiễu radio: NF…..S 5. Lọc nhiễu zero pha: RC… 6. Bộ ghi tham số: Copy thông số, cài đặt, lưu trữ thông số… PWU001Z 7. Mặt hiển thị kéo dài: Đèn LED hiển thị, các phím ấn RUN/STOP, UP/DOWN MON, ENT phục vụ cho việc cài đặt, quản lý thông số từ xa… RPK001Z 8. Panel điều khiển từ xa: Gồm đồng hồ tần số Analouge, Công tắc chạy thuận, chạy ngược. CBVR-7B1 9. Khối nối kết với máy tính, mạng truyền thông: RS4001Z, RS4002Z, RS2035 7 527 Hoàng Hoa Thám - Ba Đình Hà Nội Đồng Tuấn Hiệp - Tel: 0904.126681; (084-4) 8346914. Fax: (084-4) 8329566. Website: www.hoanghoajsc.com.vn. E-mail: congnghe03@hoanghoajsc.com.vn
  9. VF-S11 HOANG HOA JSC TOSHIBA V. CÁC THAM SỐ CƠ BẢN CỦA BIẾN TẦN VF-S11 Ký hiệu Chức năng Phạm vi hiệu chỉnh Giá trị auh Tham số thay đổi. Hiển thị 05 tham số vừa thay đổi. 0: Bằng tay. 0 au1 Tự động gia tốc, giảm tốc. 1: Tự động. 2: Chỉ tự động khi tăng tốc. 0: Bằng tay. 0 au2 Tự động đặt chế độ (V/f). 1: Tự động tăng mô men + tự động nhận dạng động cơ. 2: Điều khiển Vector (tốc độ) + tự động nhận dạng động cơ. 3: Tối ưu năng lượng + tự động nhận dạng động cơ. 1: Dừng tự do 0 au4 Tự động đặt chế độ theo 2: Chế độ chạy 3 dây hàm có trước. 3: Chế độ tăng, giảm tốc độ bằng phím bấm bên ngoài 4: Chế độ chạy bằng dòng điện. cmod Chọn chế độ lệnh điều 0: Hoạt động ở cổng điều khiển 0 khiển khởi động động cơ 1: Hoạt động trên biến tần 0: Chiết áp trên mặt máy 0 fmod Chọn chế độ đặt tần số 1: Cổng điều khiển VIA điều khiển 2: Cổng điều khiển VIB 3: Hoạt động trên Panel. 4: Cổng truyền thông (option) 5: Phím up, down ngoài 6: VIA+VIB 8 527 Hoàng Hoa Thám - Ba Đình Hà Nội Đồng Tuấn Hiệp - Tel: 0904.126681; (084-4) 8346914. Fax: (084-4) 8329566. Website: www.hoanghoajsc.com.vn. E-mail: congnghe03@hoanghoajsc.com.vn
  10. VF-S11 HOANG HOA JSC TOSHIBA 0 ÷ 19 ---- fmls Chọn chỉ thị ở cổng ra fm 0: Tần số 1: Dòng điện 2: Tần số đặt 3: Điện áp một chiều 5: Điện áp vào 6: Điện áp ra 7: Mômen 8: Dòng mômen 18: Dữ liệu cổng truyền thông 19: Hiệu chỉnh Điều chỉnh tham số -- -- fm hiển thị giá trị trên đồng hồ đo cổng FM typ Chọn chế độ đặt chuẩn 1: Chuẩn 50Hz 0 2: Chuẩn 60Hz 3: Đặt các tham số về giá trị định dạng 4: Xoá lỗi 5: Xoá thời gian sự cố ....... Chọn chế độ chạy thuận 0: Chạy thuận 0 fr chạy ngược (vận hành trên 1: Chạy ngược mặt biến tần) acc Thời gian gia tốc (s) 0.1~3200 dec Thời gian giảm tốc (s) 0.1~3200 fh Tần số max 30.0~500 (Hz) 80.0 ul Giới hạn trên tần số (Hz) 0.0~fh 80.0 ll Giới hạn dưới tần số (Hz) 0.0~fh 0.0 vl Tần số cơ bản (Hz) 25.0~500 (Hz) 60 0: Chế độ V/f 0 pt 1: Thay đổi mô men 2: Tự động nâng mômen 3: Điều khiển vector sensoless 4:Tự động nâng mô men + tự động hoàn năng nượng 5: Điều khiển vector sensoless+ tự động hoàn năng nượng 6: Chế độ PM 9 527 Hoàng Hoa Thám - Ba Đình Hà Nội Đồng Tuấn Hiệp - Tel: 0904.126681; (084-4) 8346914. Fax: (084-4) 8329566. Website: www.hoanghoajsc.com.vn. E-mail: congnghe03@hoanghoajsc.com.vn
  11. VF-S11 HOANG HOA JSC TOSHIBA vb Nâng điện áp khởi động 0.0~30.0 (%) *2 (%) Đặt loại bảo vệ b/v olm Chọn đặc điểm bảo vệ đ/cquá tải đầu nhiệt trục đ/c 0 động o x cơ 1 o o chuẩn 2 x x 3 x o 4 động o x cơ V/f o 5 o đặc 6 x x biệt 7 x o sr1÷ ll÷ul Đặt 7 tốc độ 0.0 sr7 f1-- Tham số điều khiển mở ----- f9 rộng gRu Nhóm các tham số thay - - đổi f111 Cổng lập trình F (0-64) F 2 f112 Cổng lập trình R (0-64) R 3 f113 Cổng lập trình RES (0-64) RES 10 f114 Cổng lập trình S1 (0-64) SS1 6 f115 Cổng lập trình S2 (0-64) SS2 7 f116 Cổng lập trình S3 (0-64) SS3 8 f117 Cổng lập trình VIB (5-17) 9 f118 Cổng lập trình VIA (5-17) 5 f130 Cổng lập trình RY-RC (0-255) 4 f131 Cổng lập trình Out-No (0-255) 6 f200 Chọn điều khiển tần số 0: fmod 0 1: fmod 0: Chiết áp trên mặt máy. 0 f207 Chọn chế độ đặt tần số 1: Cổng điều khiển VIA điều khiển 2: Cổng điều khiển VIB 3:Hoạt động trên panel. 10 527 Hoàng Hoa Thám - Ba Đình Hà Nội Đồng Tuấn Hiệp - Tel: 0904.126681; (084-4) 8346914. Fax: (084-4) 8329566. Website: www.hoanghoajsc.com.vn. E-mail: congnghe03@hoanghoajsc.com.vn
  12. VF-S11 HOANG HOA JSC TOSHIBA 4: Cổng truyền thông (option) 5: Phím up, down ngoài 6: VIA+VIB f601 Mức bảo vệ quá tải 10-199% (A) 150% f701 Đơn vị 0: % 0 1:A/V f702 Hệ số nhân hiển thị 0.00: Không sử dụng 0.00 0.01-200.0 VI. CÁC MÃ LỖI CƠ BẢN Lưu ý: Trước khi cấp điện nguồn cho biến tần, cần phải kiểm tra lại độ ẩm của biến tần trong tủ điện. Sấy khô biến tần trước khi cấp điện. Đặc biệt đối với các biến tần đã được vận hành và vận hành lại sau một thời gian ngừng hoạt động. Mã l ỗ i Ýnghĩa Nguyên nhân Cách giải quyết Quá dòng -Thời gian gia tốc (acc) - Tăng thời gian gia tốc. oc1 trong Quá trình quá ngắn - Kiểm tra tham số V/f oc1p gia tốc (dòng - Chế độ V/f tham số đặt - Sử dụng tham số dc) chưa phù hợp. f301, f302. - Lỗi nguồn khi đang chạy. - Tăng tần số sóng - Động cơ đặc biệt mang. oc2 Quá dòng Thời gian giảm tốc (dec) Tăng thời gian giảm oc2p trong khi giảm quá ngắn tốc. tố c Quá dòng - Tải dao động tức thời. - Giảm độ dao động của oc3 trong quá trình - Điều kiện tải không bình tải. oc3p hoạt động ổn thường. - Kiểm tra tải. định. - Thiết bị mạch chính bị - Kiểm tra lại sự hoạt Chú ý: oc1p, 2p, lỗ i động của quạt 3p còn do các nguyên - Bảo vệ quá nhiệt tác - Kiểm tra tham số động (5,5÷15kW, 30kW) nhân khác điều khiển quạt f620 - Việc điều khiển giảm áp bị cản trở (5,5÷15kW, 30kW) Quá dòng khi - Lỗi ở đường dây cấp cho 11 527 Hoàng Hoa Thám - Ba Đình Hà Nội Đồng Tuấn Hiệp - Tel: 0904.126681; (084-4) 8346914. Fax: (084-4) 8329566. Website: www.hoanghoajsc.com.vn. E-mail: congnghe03@hoanghoajsc.com.vn
  13. VF-S11 HOANG HOA JSC TOSHIBA oc l có lệnh chạy động cơ hay cách điện của động cơ Quá điện áp Điện áp vào dao động Sử dụng cuộn chặn đầu ocp1 trong khi gia không bình thường. vào. tố c Ra lệnh khởi động tức thì Sử dụng tham số ngay sau khi ra lệnh dừng. f301, f302. Thời gian gia tốc (dec) Tăng thời gian gia tốc op2 dec Quá điện áp quá ngắn. Sử dụng cuộn kháng trong khi giảm Điện áp vào dao động đầu vào tố c không bình thường. Tham số f304, kiểm tra tham số f305 không hoạt động f304/f305 Quá điện áp Điện áp vào không ổn định Sử dụng cuộn kháng op3 trong khi hoạt tải động cơ quay nhanh hơn đầu vào động ổn định tốc độ động cơ. Sử dụng hãm động năng. Thời gian gia tốc quá ngắn Tăng thời gian gia tốc ol1 acc Quá tải biến tải quá lớn Thay biến tần công tần Ra lệnh khởi động tức thì suất lớn hơn ngay sau khi ra lệnh dừng. Kiểm tra tham số f301, f302 ol2 Quá tải động Kiểm tra tải cơ hiệu chỉnh tham số olm oh2 Lỗi điện trở Thiết bị không nhận được Kiểm tra lại đường tín nhiệt bên ngoài tín hiệu hiệu eph0 Báo lỗi pha ra Pha điện áp ra bị mất Kiểm tra lại các pha ra và các pha của động cơ. Kiểm tra thông số f605 eph Lỗi pha vào Mất pha vào Kiểm tra lại nguồn cấp 1 Kiểm tra thông số f608 oh Lỗi quá nhiệt Môi trường nhiệt độ làm Giảm nhiệt độ môi việc quá cao. trường !!! CHÚC THÀNH CÔNG !!! 12 527 Hoàng Hoa Thám - Ba Đình Hà Nội Đồng Tuấn Hiệp - Tel: 0904.126681; (084-4) 8346914. Fax: (084-4) 8329566. Website: www.hoanghoajsc.com.vn. E-mail: congnghe03@hoanghoajsc.com.vn
Đồng bộ tài khoản