Biểu mẫu " Phát triển mạng lưới trường"

Chia sẻ: Nguyễn Duy Sương | Ngày: | Loại File: XLS | Số trang:8

0
96
lượt xem
12
download

Biểu mẫu " Phát triển mạng lưới trường"

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Biểu mẫu " Phát triển mạng lưới trường, lớp, học sinh"

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Biểu mẫu " Phát triển mạng lưới trường"

  1. Biểu 1 Đơn vị: …………………………….. PHÁT TRIỂN MẠNG LƯỚI TRƯỜNG, LỚP, HỌC SINH (MẦM NON, PHỔ THÔNG) NĂM HỌC 2008-2009 (Số tuyệt đối - tỷ lệ %) Trong đó Trong đó Trong đó Tỷ lệ HS Học STT Cấp học Số trường Lớp ngoài công Công lập Ngoài công lập Công lập Ngoài công lập sinh Công lập Ngoài công lập lập 1 Mầm non So với năm 07-08 (Tăng +, giảm -) - Nhà trẻ - Mẫu giáo 2 Tiểu học So với năm 07-08 (Tăng +, giảm -) 3 THCS So với năm 07-08 (Tăng +, giảm -) 4 THPT So với năm 07-08 (Tăng +, giảm -) Tổng cộng MN, PT So với năm 07-08 (Tăng +, giảm -) …………, ngày ….. tháng …. năm 200… Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
  2. Biểu 2a Đơn vị: …………………….. SỐ LƯỢNG VÀ TỈ LỆ HỌC SINH BỎ HỌC CÁC NĂM Năm học Năm học Năm học Năm học 2005-2006 2006-2007 2007-2008 2008-2009 TT (Tính đến 31/5/2006) (Tính đến 31/5/2007) (Tính đến 31/5/2008) (Tính đến 31/5/2009) Tổng số học sinh Tỉ lệ % Tổng số học sinh Tỉ lệ % Tổng số học sinh Tỉ lệ % Tổng số học sinh Tỉ lệ % 1 Tổng số học sinh đầu năm học 1.1 HS tiểu học đầu năm học 1.2 HS THCS đầu năm học 1.3 HS THPT đầu năm học 2 Tổng số HS Bỏ học 2.1 HS tiểu học bỏ học 2.2 HS THCS bỏ học 2.3 HS THPT bỏ học …………, ngày ….. tháng …. năm 200… Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
  3. Biểu 2b Đơn vị: ……………………. THỐNG KÊ HỌC SINH PHỔ THÔNG BỎ HỌC NĂM HỌC 2008-2009 Số liệu tính đến ngày 31/5/2009 Số học sinh bỏ học theo các nguyên nhân Tổng số Trong đó Trong đó (3) Số học Tỉ lệ % học sinh Các biện pháp khắc phục tình trạng học TT Chỉ tiêu sinh bỏ học sinh Có hoàn XA Ảnh hưởng đầu năm Dân tộc Dân tộc cảnh kinh Học lực trường, đi Nguyên sinh bỏ học (4) Nữ học (1) Nữ bỏ học (2) tế gia đình yếu kém lại khó thiên tai, nhân khác học ít người ít người dịch bệnh khó khăn khăn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Tổng số 1 Học sinh tiểu học 2 Học sinh THCS 3 Học sinh THPT Ghi chú: (1) Không tính là học sinh phổ thông bỏ học khi chuyển sang học nghề, kể cả học sinh được tuyển thẳng vào làm việc sau khi học nghề 3 tháng (2) Cột 9 = (cột 6/cột 3)x100 (3) Mỗi học sinh phổ thông bỏ học được thống kê theo một hoặc nhiều nguyên nhân. Ví dụ: Học sinh bỏ học vừa do hoàn cảnh kinh tế gia đình khó khăn, vừa do học lực yếu kém. (4) Nêu các biện pháp địa phương đã triển khai trong thời gian qua để khắc phục tình trạng học sinh phổ thông bỏ học. Người lập biểu …………, ngày ….. tháng …. năm 200… (Ký, ghi rõ họ tên) Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
  4. Biểu 3 Đơn vị: ……………….. KẾT QỦA ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI HỌC SINH TIỂU HỌC NĂM HỌC 2008-2009 Hạnh kiểm Tiếng Việt Toán Đơn vị Tổng TT phòng GD số HS Đạt Chưa đạt KX Giỏi Khá TB Yếu KX Giỏi Khá TB Yếu KX SL % SL % SL SL % SL % SL % SL % SL SL % SL % SL % SL % SL …………, ngày ….. tháng …. năm 200… Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
  5. Biểu 4 Đơn vị: ……………….. KẾT QỦA XẾP LOẠI HỌC LỰC, HẠNH KIỂM NĂM HỌC 2008-2009 CẤP THCS Hạnh kiểm Học lực Tổng TT Đơn vị số HS Tốt Khá TB Yếu Giỏi Khá TB Yếu Kém SL % SL % SL % SL % SL % SL % SL % SL % SL % …………, ngày ….. tháng …. năm 200… Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
  6. Biểu 8 Đơn vị: ………………………… BÁO CÁO THỐNG KÊ TÌNH HÌNH ĐỘI NGŨ CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NĂM HỌC 2008-2009 CBQL Giáo viên (Chuyên viên phòng GD) Nhân viên Cấp học (Đơn Tăng +/giảm - Tăng +/giảm - Tăng +/giảm - TT Trên Đạt Biên Hợp Trên Đạt Biên Hợp vị) T.Số Nữ so với năm học T.Số Nữ so với năm học T. Số Nữ so với năm học chuẩn chuẩn chế đồng chuẩn chuẩn chế đồng trước trước trước 1 Phòng GD 2 Mầm non 2.1 Nhà trẻ 2.2 Mẫu giáo 3 Tiểu học 4 THCS 5 THPT 6 TT KT.TH-HN 7 TT GDTX Tổng cộng …………, ngày ….. tháng …. năm 200… Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
  7. Biểu 9 Đơn vị: ……………………………. BÁO CÁO THỰC TRẠNG CSVC, LỚP HỌC CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN NĂM HỌC 2008-2009 Cơ sở vật chất của TT GDTX Số lớp học hiện có tại các cơ sở GDTX TT Đơn vị Số phòng học Ph.thí Xóa Sau Bổ túc Bổ túc Ngoại Nghề Chuyên Số M.tính Thư viện Tin học Tổng số Kiên cố nghiệm MC XMC THCS THPT ngữ ngắn hạn đề 1 Trung tâm GDTX … 2 Trung tâm HTCĐ … 3 Trung tâm NN, TH … Cộng …………, ngày ….. tháng …. năm 200… Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
  8. Biểu 11c Đơn vị: …………………………. ĐỘI NGŨ CBQL, NV, GV TRUNG TÂM HTCĐ NĂM HỌC 2008-2009 Ban giám đốc Cán bộ, nhân viên TT Đơn vị Trên Đạt Ghi chú Tổng số Nữ Tổng số Nữ chuẩn chuẩn …………, ngày ….. tháng …. năm 200… Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản