BIỂU MẪU " TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN "

Chia sẻ: Lan Anh | Ngày: | Loại File: XLS | Số trang:3

1
6.325
lượt xem
280
download

BIỂU MẪU " TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN "

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mẫu tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân Dùng cho cá nhân trực tiếp quyết toán với cơ quan thuế theo Mẫu số: 06A/TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số60/2007/TT-BTC ngày 14/06/2007 của Bộ Tài chính

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: BIỂU MẪU " TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN "

  1. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Mẫu số: 06A/TNCN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Ban hành kèm theo Thông tư số60/2007/TT-BTC ngày 14/06/2007 của Bộ Tài chính TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (Dùng cho cá nhân trực tiếp quyết toán với cơ quan thuế) [01] Kỳ tính thuế: Từ 01/01/20… đến 31/12/20... [02] Họ và tên: [03] Quốc tịch: [04] Mã số thuế: [05] Địa chỉ: [06] Điện thoại nhà riêng: [07] Điện thoại di động: [08] Fax: [09] E-mail: [10] Số Tài khoản cá nhân: Tại Ngân hàng: [11] Tên cơ quan đang làm việc: [12] Mã số thuế cơ quan chi trả thu nhập: [13] Điện thoại: [14] Fax: I/ PHẦN TỔNG HỢP Đơn vị tiền: Đồng STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Số tiền A THU NHẬP CHỊU THUẾ (A = A1 + A9 + A16 + A17) A 1 Tiền lương, tiền công ( A1 = A2 + A3 + A4 + A5) A1 a Tiền lương A2 b Tiền thưởng A3 c Thu nhập từ tiền nhà A4 d Các khoản thu nhập chịu thuế khác A5 Phần thu nhập thuộc diện khấu trừ thuế 10% (nếu có). (A9 = A10 + A11 + A12 + 2 A13 + A15) A9 a Từ dịch vụ khoa học kỹ thuật A10 b Từ dịch vụ tư vấn/ đào tạo/ thiết kế, tin học A11 c Từ dịch vụ đại lý/ hoa hồng môi giới/ quảng cáo [36] 12 A d Từ nhuận bút/ tiền bản quyền sử dụng sáng chế, nhãn hiệu/ tác phẩm [36] 13 A f Khác A15 3 Thu nhập do tham gia hoạt động KD không thuộc đối tượng chịu thuế TNDN (nếu có) [36] 16 A 4 Các khoản thu nhập khác ( kể cả thu nhập dưới mức khấu trừ thuế 10%) A17 B XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ PHẢI NỘP B B1 1 Thu nhập bình quân tháng (A/12 tháng) B5 2 Số thuế phải nộp 1 tháng B8 3 Số thuế phải nộp cả năm (B8 = B5 x 12 tháng) B11a 4a Số thuế đã khấu trừ trong năm {B11a = tổng cột 5 (phần II.A + II.B)}. 4b Số thuế nộp trực tiếp tại cơ quan thuế B11b
  2. Số thuế còn phải nộp (+)/số thuế nộp thừa được thoái trả (-) {B15 = B8 - (B11a 5 hoặc B11b) + tổng hợp cột 5 phần II.B (nếu có). B15 II/ PHẦN CHI TIẾT THU NHẬP: A/ Thu nhập từ tiền lương, tiền công Khấu trừ qua cơ quan chi trả thu nhập/ Tháng Biên lai/Giấy nộp tiền vào NSNN Nộp trực tiếp tại cơ quan thuế (I) Thu nhập chịu thuế Tên cơ quan chi trả Mã số thuế cơ quan Số thuế đã khấu Số Biên Ngày, tháng, thu nhập/ Cơ quan chi trả thu nhập trừ/đã nộp lai năm thuế (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Cộng 12 tháng B/ Thu nhập khấu trừ thuế 10% STT Nơi chi trả thu nhập Chứng từ khấu trừ thuế Thu nhập chịu thuế Số thuế đã khấu Số chứng Ngày, tháng, Tên Mã số thuế trừ từ năm (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) 1 2 2 … Cộng: Ghi chú:+ Đối với cá nhân nộp thuế khấu trừ thông quan cơ quan chi trả thu nhập thì gạch dòng chữ: "nộp trực tiếp tại cơ quan thuế". + Đối với cá nhân nộp thuế trực tiếp tại cơ quan thuế thì gạch dòng chữ: "khấu trừ qua cơ quan chi trả thu nhập" Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã kê khai./.
  3. ............ , ngày ......tháng .......năm …..... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)
Đồng bộ tài khoản