Bộ câu hỏi trắc nghiệm về luật công dân

Chia sẻ: Trần Bảo Quyên Quyên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:36

0
307
lượt xem
47
download

Bộ câu hỏi trắc nghiệm về luật công dân

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ( có câu trả lời ) về luật công dân

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ câu hỏi trắc nghiệm về luật công dân

  1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC SINH TRUNG HỌC CƠ SỞ Bộ đề số 01: Câu 1: Trẻ em quy định trong luật này là công dân Việt Nam dưới 16 tuổi. Nội dung trên được quy định tại điều mấy, Luật nào quy định? Có 03 đáp án: a) Điều 2, Luật giáo dục. b) Điều 1, Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. c) Điều 2, Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án : b Điều 1, Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em , là đáp án đúng. Câu 2: Hành hạ, ngược đãi, làm nhục, chiếm đoạt, bắt cóc, mua bán, đánh tráo trẻm em; lợi dụng trẻ em vì mục đích trục lợi; xúi giục trẻ em thù ghét cha mẹ, người giám hộ hoặc xâm phạm tính mạng, thân thể, nhân phẩm, danh dự của người khác. Nội dung trên được quy định tại khoản mấy của điều 7 quy định về các hành vi bị nghiêm cấm của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Có 03 đáp án: a) Khoản 4, điều 7, Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. b) Khoản 5, điều 7, Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. c) Khoản 6, điều 7, Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án : c- khoản 6, điều 7, Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em, là đáp án đúng. Câu 3: Trẻ em có quyền sống chung với cha mẹ. Không ai có quyền buộc trẻ em phải cách ly cha mẹ, trừ trường hợp vì lợi ích của trẻ em. Nội dung trên được quy định tại điều mấy, Luật nào quy định? Có 03 đáp án: a) Điều 13, Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. b) Điều 14, Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. c) Điều 15, Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án : a - Điều 13, Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em, là đáp án dúng. Câu 4: Sách giáo khoa cụ thể hóa các yêu cầu về nội dung kiến thức và kỹ năng quy định trong chương trình giáo dục của các môn học ở mỗi lớp của giáo dục phổ thông, đáp ứng yêu cầu về phương pháp giáo dục phổ thông. Nội dung trên được quy định tại khoản mấy của điều 29 Luật giáo dục, nói về vấn đề gì?
  2. Có 03 đáp án: a) Khoản 1,Điều 29 của Luật giáo dục, nói về chương trình giáo dục phổ thông sách giáo khoa. b) Khoản 2,Điều 29 của Luật giáo dục, nói về chương trình giáo dục phổ thông sách giáo khoa. c) Khoản 3,Điều 29 của Luật giáo dục, nói về chương trình giáo dục phổ thông sách giáo khoa. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án : b Khoản 2,Điều 29 của Luật giáo dục, nói về chương trình giáo dục phổ thông sách giáo khoa. Câu 5: Học sinh hết chương trình tiểu học có đủ điều kiện theo quy định của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và đào tạothì được Hiệu trưởng trường tiểu học xác nhận trong học bạ việc hoàn thành chương trình tiểu học. Nội dung trên được quy định tại khoản mấy của điều 30 Luật giáo dục, quy định về vấn đề gì? Có 03 đáp án: a) Khoản 1,Điều 30 của Luật giáo dục, quy định việc xác nhận hoàn thành chương trình tiểu học và cấp văn bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông. b) Khoản 2,Điều 30 của Luật giáo dục, quy định việc xác nhận hoàn thành chương trình tiểu học và cấp văn bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông. c) Khoản 3,Điều 30 của Luật giáo dục, quy định việc xác nhận hoàn thành chương trình tiểu học và cấp văn bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án : a) Khoản 1,Điều 30 của Luật giáo dục, quy định việc xác nhận hoàn thành chương trình tiểu học và cấp văn bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông. Câu 6: Bình đẳng giới là việc nam, nữ có vị trí, vai trò ngang nhau, được tạo điều kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình cho sự phát triển của cộng đồng, của gia đình và thụ hưởng như nhau về thành quả của sự phát triển đó. Nội dung trên được quy định tại khoản mấy của điều 5 Luật bình đẳng giới? Có 03 đáp án: a) Khoản 1, điều 5 Luật bình đẳng giới. b) Khoản 2 , điều 5 Luật bình đẳng giới. c) Khoản 3 , điều 5 Luật bình đẳng giới. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án : c - khoản 3, điều 5 Luật bình đẳng giới. Câu 7: Nam, nữ bình đẳng trong việc tiếp cận và hưởng thụ các chính sách về giáo dục, đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ. Nội dung trên được quy định tại khoản mấy điều mấy của Luật bình đẳng giới? Có 03 đáp án: a) Khoản 3, điều 14 Luật bình đẳng giới. b) Khoản 3 , điều 15 Luật bình đẳng giới.
  3. c) Khoản 3 , điều 16 Luật bình đẳng giới. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án : a - khoản 3, điều 14 Luật bình đẳng giới. Câu 8 : Người tham gia giao thông đường bộ gồm người điều khiển, người sử dụng phương tiện tham gia giao thông đường bộ; người điều khiển, dẫn dắt súc vật và người đi bộ trên đường bộ. Nội dung trên được quy định tại khoản mấy, điều mấy của Luật giao thông đường bộ? Có 03 đáp án: a) Khoản 15, điều 3 Luật giao thông đường bộ. b) Khoản 16 , điều 3 Luật giao thông đường bộ. c) Khoản 17 , điều 3 Luật giao thông đường bộ. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án : c - khoản 17, điều 3 Luật giao thông đường bộ. Câu 9: Bấm còi và rú ga liên tục; bấm còi trong thời gian từ 22 giờ đến 5 giờ, bấm còi hơi, sử dụng đèn chiếu xa trong đô thị và khu đông dân cư, từ các xe ưu tiên đang làm nhiệm vụ theo quy định của luật này. Nội dung trên được quy định tại khoản mấy của điều 8 Luật giao thông đường bộ quy định nội dung gì? Có 03 đáp án: a) Khoản10 của điều 8 Luật giao thông đường bộ quy định về các hành vi bị nghiêm cấm. b) Khoản11 của điều 8 Luật giao thông đường bộ quy định về các hành vi bị nghiêm cấm. c) Khoản12 của điều 8 Luật giao thông đường bộ quy định về các hành vi bị nghiêm cấm. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án : b - Khoản11 của điều 8 Luật giao thông đường bộ quy định về các hành vi bị nghiêm cấm. Câu 10: Người lái xe phải cho xe chạy cách nhau một khoảng cách an toàn. bộ trưởng Bộ giao thông vận tải quy định khoảng cách an toàn giữa các xe đang chạy trên đường. Nội dung trên được quy định tại khoản mấy, điều mấy Luật giao thông đường bộ? Có 03 đáp án: a) Khoản 1, điều 23 Luật giao thông đường bộ. b) Khoản 2, điều 23 Luật giao thông đường bộ. c) Khoản 2, điều 24 Luật giao thông đường bộ. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án : c - Khoản 2, điều 24 Luật giao thông đường bộ. Bộ đề số 02:
  4. Câu 1: Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em được thông qua tại kỳ họp Quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩ Việt Nam khóa ..., kỳ họp thứ ... thông qua ngày ..., tháng ..., năm ... ? Em hãy chọn 01 trong 3 đáp án sau? a) Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em được thông qua tại kỳ họp Quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩ Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 15 tháng 6 năm 2004. b) Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em được thông qua tại kỳ họp Quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩ Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2004 thông qua a) Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em được thông qua tại kỳ họp Quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩ Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2004 thông qua Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án : Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em được thông qua tại kỳ họp Quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩ Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 15 tháng 6 năm 2004. Câu 2: Mọi hành vi vi phạm quyền của trẻm em, làm tổn hại đến sự phát triển bình thường của trẻ em đều bị nghiêm trị theo quy định của pháp luật. Nội dung trên được quy định tại khoản mấy, điều mấy của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em? Có 03 đáp án: a) Khoản 2, điều 4 của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. b) Khoản 2, điều 5 của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. c) Khoản 2, điều 6 của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án : c - khoản 2, điều 6 của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Câu 3: Lạm dụng lao động trẻ em, sử dụng trẻm em làm công việc nặng nhọc, nguy hiểm hoặc tiếp xúc với chất độc hại, làm những công việc khác trái với quy định của pháp luật về lao động. Nội dung trên được quy định khoản mấy của điều 7 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em quy định các hành vi bị nghiêm cấm? Có 03 đáp án: a) Khoản 7 của điều 7 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em quy định các hành vi bị nghiêm cấm. b) Khoản 8 của điều 7 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em quy định về các hành vi bị nghiêm cấm. c) Khoản 3 của điều 7 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em quy định về các hành vi bị nghiêm cấm. Theo em, đáp án nào đúng?
  5. Trả lời: Đáp án : a - Khoản 7 của điều 7 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em quy định về các hành vi bị nghiêm cấm. Câu 4: Đua xe, tổ chức đua xe trái phép. Người lái xe sử dụng chất ma túy. Hai câu trên được quy định tại khoản mấy, khoản mấy của điều 8 Luật an toàn giao thông đường bộ quy định về các hành vi bị nghiêm cấm. Có 3 đáp án: a) Khoản 3 và khoản 4 của điều 8 Luật an toàn giao thông đường bộ quy định về các hành vi bị nghiêm cấm . b) Khoản 5 và khoản 6 của điều 8 Luật an toàn giao thông đường bộ quy định về các hành vi bị nghiêm cấm . c) Khoản 6 và khoản 7 của điều 8 Luật an toàn giao thông đường bộ quy định về các hành vi bị nghiêm cấm . Theo em đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: c - Khoản 6 và khoản 7 của điều 8 Luật an toàn giao thông đường bộ quy định về các hành vi bị nghiêm cấm . Câu 5: Ở lại nơi xảy ra tai nạn cho đến khi người của cơ quan Công an đến, trừ trường hợp người lái xe cũng bị thương phải đưa đi cấp cứu hoặc trường hợp vì lý do bị đe dọa đến tính mạng, nhưng phải đến trình báo ngày với cơ quan Công an nơi gần nhất. Nội dung trên được quy định tại điểm ... của khoản 1, điều 36 Luật giao thông đường bộ quy định về trách nhiệm của người lái xe và những người liên quan trực tiếp đến vụ tai nạn có trách nhiệm? Có 3 đáp án: a) Trách nhiệm của người lái xe và những người liên quan trực tiếp đến vụ tai nạn nêu trên được quy định tại điểm a của khoản 1, điều 36 Luật giao thông đường bộ. b) Trách nhiệm của người lái xe và những người liên quan trực tiếp đến vụ tai nạn nêu trên được quy định tại điểm b của khoản 1, điều 36 Luật giao thông đường bộ. c) Trách nhiệm của người lái xe và những người liên quan trực tiếp đến vụ tai nạn nêu trên được quy định tại điểm c của khoản 1, điều 36 Luật giao thông đường. Theo em đáp án nào đúng? Trả lời : Đáp án : b - Trách nhiệm của người lái xe và những người liên quan trực tiếp đến vụ tai nạn nêu trên được quy định tại điểm b của khoản 1, điều 36 Luật giao thông đường bộ. Câu 6: Người đủ 16 tuổi trở lên được lái xe gắn máy có dung tích xi lanh dưới 50 3 cm ? Nội dung trên được quy định tại điểm ..., khoản... của điều 55 Luật giao thông đường bộ quy định về độ tuổi của người lái xe ? Có 03 đáp án: a) Điểm a, Khoản 1, điều 53 Luật giao thông đường bộ. b) Điểm b, Khoản 2, điều 54 Luật giao thông đường bộ. c) Điểm a, Khoản 1, điều 55 Luật giao thông đường bộ. Theo em, đáp án nào đúng?
  6. Trả lời: Đáp án : c - Điểm a, Khoản 1, điều 55 Luật giao thông đường bộ. Câu 7: Mục tiêu giáo dục là đào tạo con người Việt Nam phát triển toàn diện, có đạo đức, tri thức, sức khoẻ, thẩm mỹ và nghề nghiệp, trung thành với lý tưởng độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội; hình thành và bồi dưỡng nhân cách, phẩm chất và năng lực của công dân, đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc. Nội dung trên được quy định tại điều mấy của luật giáo dục? Có 03 đáp án: a) Điều 2, Luật giáo dục. b) Điều 3, Luật giáo dục. c) Điều 4, Luật giáo dục. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án : a- điều 2 Luật giáo dục. Câu 8: Gia đình có trách nhiệm tạo điều kiện cho các thành viên của gia đình trong độ tuổi quy định được học tập để đạt trình độ giáo dục phổ cập. Nội dung trên được quy định tại khoản mấy, điều mấy của luật giáo dục? Có 03 đáp án: a) Khoản 1, điều 11, Luật giáo dục. b) Khoản 2, điều 11, Luật giáo dục. c) Khoản 3, điều 11, Luật giáo dục. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án : c - khoản 3, điều 11 Luật giáo dục. Câu 9: Mục tiêu bình đẳng giới là xóa bỏ phân biệt đối xử về giới, tạo cơ hội như nhau cho nam và nữ trong phát triển kinh tế- xã hội và phát triển nguồn nhân lực, tiến tới bình đẳng giới thực chất giữa nam, nữ và thiết lập, củng cố quan hệ hợp tác, hỗ trợ giữa nam, nữ trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội và gia đình. Nội dung trên được quy định tại điều mấy của Luật bình đẳng giới : Có 3 đáp án: a) Điều 2, Luật bình đẳng giới. b) Điều 3, Luật bình đẳng giới. c) Điều 4, Luật bình đẳng giới. Theo em, dáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: c - Điều 4, Luật bình đẳng giới. Câu 10: Nam, nữ bình đẳng trong việc tiếp cận , ứng dụng khoa học và công nghệ. Nam, nữ bình đẳng trong việc tiếp cận các khóa đào tạo về khoa học và công nghệ, phổ biến kết quả nghiên cứu khoa học, công nghệ và phát minh, sáng chế. Nội dung trên được quy định tại điều mấy của Luật bình đẳng giới : Có 3 đáp án: a) Điều 15, Luật bình đẳng giới. b) Điều 16, Luật bình đẳng giới. c) Điều 17, Luật bình đẳng giới. Theo em, dáp án nào đúng?
  7. Trả lời: Đáp án: a - Điều 15, Luật bình đẳng giới. Bộ đề số 3: Câu 1: Nghiêm cấm các hành vi sau đây: - Cha mẹ bỏ rơi con, người giám hộ bỏ rơi trẻ em được mình giám hộ. - Dụ dỗ, lôi kéo trẻ em đi lang thang; lợi dụng trẻ em lang thang để trục lợi. - Dụ dỗ, lừa dối, ép buộc trẻ em mua. Bán, vận chuyển, tàng trữ , sử dụng trái phép chất ma túy; lôi kéo trẻ em đánh bạc; bán, cho trẻ em sử dụng rượu, bia, thuốc lá, chất kích thích khác có hại cho sức khoẻ. Nội dung trên được quy định tại khoản, điều mấy của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em? Có 3 đáp án: a) Khoản 1, khoản 2 và khoản 3, điều 6 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. b) Khoản 2, khoản 3 và khoản 4, điều 6 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. c) Khoản 1, khoản 2 và khoản 3, điều 7 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: c - Khoản 1, khoản 2 và khoản 3, điều 7 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Câu 2: Người phụ trách Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh trong nhà trường phải được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, có sức khoẻ, phẩm chất đạo đức Tốt, yêu nghề, yêu trẻ được tạo điều kiện hoàn thành nhiệm vụ. Nội dung trên được quy định tại khoản, điều mấy của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em? Có 3 đáp án: a) Khoản 4, điều 28 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. b) Khoản 5, điều 28 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. c) Khoản 3, điều 29 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: a - Khoản 4, điều 28 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Câu 3: Trên xuất bản phẩm, đồ chơi, chương trình phát thanh, truyền hình, nghệ thuật, điện ảnh nếu có nội dung không phù hợp với trẻ em thì phải thông báo hoặc ghi rõ trẻ em ở lứa tuổi nào không được sử dụng. Nội dung trên được quy định tại khoản, điều mấy của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em? Có 3 đáp án: a) Khoản 4, điều 28 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. b) Khoản 4, điều 29 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. c) Khoản 4, điều 30 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: b - Khoản 4, điều 29 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Câu 4: Người khiếm thị khi đi trên đường bộphải có người dắt hoặc có công cụ để báo hiệu cho người khác nhận biết đó là người khiếm thị.
  8. Nội dung trên được quy định tại khoản, điều mấy của Luật giao thông đường bộ quy định về độ tuổi của người lái xe ? Có 03 đáp án: a) Khoản 2, điều 31 Luật giao thông đường bộ. b) Khoản 2, điều 32 Luật giao thông đường bộ. c) Khoản 2, điều 33 Luật giao thông đường bộ. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án : a - Khoản 2, điều 31 Luật giao thông đường bộ. Câu 5: Người tham gia giao thông phải nghiêm chỉnh chấp hành quy tắc giao thông, giữ gìn an toàn cho mình và cho người khác. Chủ phương tiện và người điều khiển phương tiện phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc bảo đảm các điều kiện an toàn của phương tiện tham gia giao thông. Nội dung trên được quy định tại khoản, điều mấy của Luật giao thông đường bộ? Có 03 đáp án: a) Khoản 1, điều 4, Luật giao thông đường bộ. b) Khoản 2, điều 4 Luật giao thông đường bộ. c) Khoản 3, điều 4 Luật giao thông đường bộ. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án : b - Khoản 2, điều 4 Luật giao thông đường bộ. Câu 6: Mọi công dân đều có quyền học tập, không phân biệt dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng, nam nữ, nguồn gốc gia đình, địa vị xã hội, hoàn cảnh kinh tế đều bình đẳng về cơ hội học tập. Nội dung trên được trích tại điều, chương mấy của Luật giáo dục? Có 3 đáp án: a) Được trích tại điều 10, chương I, Luật giáo dục. b) Được trích tại điều 11, chương II Luật giáo dục. c) Được trích tại điều 12, chương II Luật giáo dục. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: a - Được trích tại điều 10, chương I, Luật giáo dục. Câu 7: Mọi tổ chức, gia đình và công dân có trách nhiệm chăm lo sự nghiệp giáo dục, phối hợp với nhà trường thực hiện mục tiêu giáo dục, xây dựng môi trường giáo dụclành mạnh và an toàn . Nội dung trên được trích tại điều, chương mấy của Luật giáo dục? Có 3 đáp án: a) Được trích tại điều 10, chương I, Luật giáo dục. b) Được trích tại điều 11, chương I Luật giáo dục. c) Được trích tại điều 12, chương I Luật giáo dục. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: c - Được trích tại điều 12, chương I, Luật giáo dục. Câu 8: Giáo dục phổ thông bao gồm:
  9. Giáo dục trung học cơ sở được thực hiện trong bốn năm học, từ lớp sáu đến lớp chín. Học sinh vào học lớp sáu phải hoàn thành chương trình tiểu học, có tuổi là mười một tuổi . Nội dung trên được quy định tại khoản, điều mấy của Luật bình đẳng giới? Có 3 đáp án: a) Khoản 5, điều 7, Luật bình đẳng giới. b) Khoản 4, điều 8 Luật bình đẳng giới. c) Khoản 5, điều 8 Luật bình đẳng giới. Theo em , đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: a – khoản 5, điều 7 Luật bình đẳng giới. Câu 9: Hỗ trợ hoạt động bình đẳng giới tại vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; hỗ trợ những điều kiện cần thiết để nâng chỉ số phát triển giới đối với các ngành, lĩnh vực và địa phương mà chỉ số phát triển giới thấp hơn mức trung bình của cả nước. Nội dung trên được quy định tại khoản, điều mấy của Luật bình đẳng giới? Có 3 đáp án: a) Khoản 5, điều 7, Luật bình đẳng giới. b) Khoản 4, điều 8 Luật bình đẳng giới. c) Khoản 5, điều 8 Luật bình đẳng giới. Theo em , đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: a – khoản 5, điều 7 Luật bình đẳng giới. Câu 10: Các hành vi bị nghiêm cấm: - Phân biệt đối xử về giới dưới mọi hình thức. - Các hành vi khác bị nghiêm cấmtheo quy định của pháp luật. Nội dung trên được quy định tại khoản, điều mấy của Luật bình đẳng giới? Có 3 đáp án: a) Khoản 1 và khoản 3, điều 9, Luật bình đẳng giới. b) Khoản 2 và khoản 3, điều 10 Luật bình đẳng giới. c) Khoản 2 và khoản 4, điều 10 Luật bình đẳng giới. Theo em , đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: c – khoản 2 và khoản 4, điều 10 Luật bình đẳng giới. Bộ đề số 4: Câu 1: Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em có hiệu lực thi hành từ ngày, tháng, năm nào? Có 3 đáp án : a) Khoản 1, điều 59 của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. b) Khoản 2, điều 60 của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. c) Khoản 2, điều 61 của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Theo em đáp án nào đúng ? Trả lời: Đáp án: a - Khoản 1, điều 59 của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em.
  10. Câu 2: Trẻ em có quyền vui chơi, giải trí lành mạnh, được hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao, du lịch phù hợp với lứa tuổi. Nội dung trên được quy định tại điều mấy của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Có 3 đáp án : a) Điều 16 của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. b) Điều 17 của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. c) Điều 18 của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Theo em đáp án nào đúng ? Trả lời: Đáp án: b - Điều 17 của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Câu 3: Bổn phận của trẻ em: sống khiêm tốn, trung thực và có đạo đức, tôn trọng pháp luật, tuân thủ nội quy của nhà trường; thực hiện nếp sống văn minh, gia đình văn hóa; tôn trọng, giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc. Nội dung trên được quy định tại khoản, điều mấy của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em? Có 3 đáp án: a) Khoản 4, điều 21 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. b) Khoản 4, điều 22 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. c) Khoản 4, điều 23 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: a - Khoản 4, điều 21 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Câu 4: Người nào vi phạm pháp luật giao thông đường bộ mà gây tai nạn thì phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình; nếu gây thiệt hại cho người khác thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. Nội dung trên được quy định tại khoản, điều mấy Luật giao thông đường bộ? Có 03 đáp án: a) Khoản 3, điều 4 Luật giao thông đường bộ. b) Khoản 4, điều 4 Luật giao thông đường bộ. c) Khoản 5, điều 4 Luật giao thông đường bộ. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án : c - Khoản 5, điều Luật giao thông đường bộ. Câu 5: Các hành vi bị nghiêm cấp: - Phá hoại công trình đường bộ. - Đua xe, tổ chức đua xe trái phép. - Người điều khiển xe cơ giới không có giấy phép lái xe theo quy định. Nội dung trên được quy định tại khoản, điều mấy của Luật giao thông đường bộ quy định về độ tuổi của người lái xe ? Có 03 đáp án: a) Khoản 1, khoản 6 và khoản 9, điều 8 Luật giao thông đường bộ. b) Khoản 2, khoản 5 và khoản 7, điều 8 Luật giao thông đường bộ. a) Khoản 3, khoản 6 và khoản 9, điều 8 Luật giao thông đường bộ. Theo em, đáp án nào đúng?
  11. Trả lời: Đáp án : a - Khoản 1, khoản 6 và khoản 9, điều 8 Luật giao thông đường bộ. Câu 6: Nhà trường và cơ sở giáo dục khác phối hợp với tổ chức nghiên cứu khoa học, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong việc đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội. Nội dung trên được quy định tại khoản, điều mấy của Luật giáo dục? Có 3 đáp án: a) Khoản 1, điều 16, Luật giáo dục. b) Khoản 2, điều 17 Luật giáo dục. c) Khoản 3, điều 18 Luật giáo dục. Theo em , đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: c – khoản 3, điều 18 Luật giáo dục. Câu 7: Giáo dục phổ thông bao gồm: Giáo dục tiểu học được thực hiện trong năm năm học, từ lớp một đến lớp năm. Tuổi học sinh vào học lớp một là sáu ruổi. Nội dung trên được quy định tại điểm, khoản, điều mấy của Luật giáo dục? Có 3 đáp án: a) Điểm a, khoản 1, điều 25, Luật giáo dục. b) Điểm a, khoản 1, điều 26 Luật giáo dục. c) Điểm a, khoản 1, điều 27 Luật giáo dục. Theo em , đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: b - khoản 1, điều 26 Luật giáo dục. Câu 8: Nhà trường có chính sách cấp học bổng khuyến khích học tập cho học sinh đạt kết quả xuất sắc ở trường chuyên, trường năng khiếu quy định tại điều 62 của Luật giáo dục và người có kết quả học tập, rèn luyện từ loại khá trở lên ở các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học ; cấp học bổng chính sách cho sinh viên hệ cử tuyển , học sinh dự bị trường đại học, trường phổ thông dân tộc nội trú , trường dạy nghề dành cho thương binh, người tàn tật, khuyết tật. Nội dung trên được quy định tại khoản, điều mấy của Luật giáo dục? Có 3 đáp án: a) Khoản 1, điều 89, Luật giáo dục. b) Khoản 1, điều 90 Luật giáo dục. c) Khoản 1, điều 91 Luật giáo dục. Theo em , đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: a - khoản 1, điều 89 Luật giáo dục. Câu 9: Biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo, bao gồm: - Quy định tỷ lệ nam, nữ tham gia học tập, đào tạo. - Lao động nữ khu vực nông thôn được hỗ trợ dạy nghề theo quy định của pháp luật. Nội dung trên được quy định tại khoản, điều mấy của Luật bình đẳng giới? Có 3 đáp án:
  12. a) Khoản 4, điều 14, Luật bình đẳng giới. b) Khoản 5, điều 14 Luật bình giới. c) Khoản 4, điều 15 Luật bình đẳng giới. Theo em , đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: b - khoản 5, điều 14 Luật bình đẳng giới. Câu 10: Công dân nam, nữ có trách nhiệm: - Học tập, nâng cao hiểu biết, nhận thức về giới và bình đẳng giới. - Thực hiện và hướng dẫn người khác thực hiện các hành vi đúng mực về bình đẳng giới. - Phê phán, ngăn chặn các hành vi phân biệt đối xử về giới. - Giám sát việc thực hiện và bảo đảm bình đẳng giới của cộng đồng, của cơ quan, tổ chức và công dân. Nội dung trên được quy định tại điều, chương mấy của Luật bình đẳng giới? Có 3 đáp án: a) Điều 33, chương IV Luật bình đẳng giới. b) Điều 34, chương IV Luật bình đẳng giới. c) Điều 35, chương V Luật bình đẳng giới. Theo em , đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: a - điều 34, chương IV Luật bình đẳng giới Bộ đề số 5: Câu 1: Trẻ em có quyền được khai sinh và có quốc tịch. Trẻ em chưa xác định được cha, mẹ, nếu có yêu cầu thì cơ quan có thẩm quyền giúp đỡ để xác định cha, mẹtheo quy định của pháp luật. Nội dung trên được quy định tại điều mấy của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Có 3 đáp án : a) Điều 9 của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. b) Điều 10 của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. c) Điều 11 của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Theo em đáp án nào đúng ? Trả lời: Đáp án: c - Điều 11 của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Câu 2: Những việc trẻ em không được làm: - Tự ý bỏ học, bỏ nhà sống lang thang. - Đánh bạc, sử dụng rượu, bia, thuốc lá, chất kích thích khác có hại cho sức khoẻ. Nội dung trên được quy định tại khoản, điều mấy của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em? Có 3 đáp án: a) Khoản 1 và khoản 2, điều 21 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. b) Khoản 1 và khoản 3, điều 21 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. c) Khoản 2 và khoản 4, điều 21 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em.
  13. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: b - Khoản 1 và khoản 3, điều 21 của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Câu 3: ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thực hiện đăng ký khai sinh cho trẻ em ; vận động cha, mẹ, người giám hộ khai sinh cho trẻ em đúng thời hạn. Nội dung trên được quy định tại khoản, điều mấy của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em? Có 3 đáp án: a) Khoản 1, điều 23 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. b) Khoản 2, điều 23 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. c) Khoản 2, điều 24 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Theo em, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: b - Khoản 2, điều 23 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ĐOÀN VIÊN, THANH NIÊN TRONG CÁC TRƯỜNG HỌC VÀ ĐOÀN VIÊN, THANH NIÊN CÁC XÃ, THỊ TRẤN Bộ đề số 1: Câu 1: Thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần là các loại thuốc chữa bệnh được quy định trong các danh mục do Bộ Ytế ban hành, có chứa các chất quy định tại khoản 2 và khoản 3 điều này . Nội dung trên được quy định tại khoản, điều mấy của Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008? Có 3 đáp án: a) Khoản 3, điều 2 của Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008. b) Khoản 4, điều 2 của Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008 c) Khoản 5, điều 2 của Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008 Theo bạn đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án đúng là đáp án c Khoản 5, điều 2 của Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008 Câu 2: Giáo dục thành viên trong gia đình, thân nhân về tác hại của ma túy và thực hiện quy định của pháp luật về phòng, chống ma túy; quản lý chặt chẽ, ngăn chặn thành viên trong gia đình tham gia tệ nạn ma túy.
  14. Nội dung trên được quy định tại khoản, điều mấy của Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008? Có 3 đáp án: a) Khoản 1, điều 6 của Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008. b) Khoản 2, điều 6 của Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008 c) Khoản 5, điều 7 của Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008 Theo bạn đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án đáng là đáp án a, Khoản 1, điều 6 của Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008. Câu 3: Đối tượng áp dụng Luật giao thông đường bộ là: áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động, sinh sống trên lãnh thổ cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; trong trường hợp điều ước quốc tế mà cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với luật này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó. Nội dung trên được quy định điều, chương mấy của Luật giao thông đường bộ? Có 3 đáp án : a) Điều 2 , chương I của Luật giao thông đường bộ. b) Điều 3, chương I của Luật giao thông đường bộ. c) Điều 4, chương I của Luật giao thông đường bộ. Theo bạn, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án b - điều 3, chương I của Luật giao thông đường bộ. Câu 4: Việc bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ phải thực hiện đồng bộ về kỹ thuật và an toàn của kết cấu hạ tầnggiao thông đường bộ, phương tiện giao thông đường bộ, ý thức chấp hành pháp luậtcủa người tham gia giao thông và các lĩnh vực khác liên quanđến an toàn giao thông đường bộ. Nội dung trên được quy định khoản, điều, chương mấy của Luật giao thông đường bộ? Có 3 đáp án : a) Khoản 1, điều 4 , chương I của Luật giao thông đường bộ. b) Khoản 2, điều 5, chương I của Luật giao thông đường bộ. c) Khoản 3, Điều 4, chương I của Luật giao thông đường bộ. Theo bạn, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án b - Khoản 3, điều 4, chương I của Luật giao thông đường bộ. Câu 5: Các nguyên tắc cơ bản về bình đẳng giới - Nam, nữ bình đẳng trong các lĩnh vực của đời sống xã hội và gia đình. - Nam , nữ không bị phân biệt về giới. - Biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới không bị coi là phân biệt đối xử về giới. - Chính sách bảo vệ và hỗ trợ người mẹ không bị coi là phân biệt đối xử về giới.
  15. - Bảo đảm lồng ghép vấn đề bình đẳnggiới trong xây dựng và thực thi pháp luật. - Thực hiện bình đẳng giới là trách nhiện của cơ quan, tổ chức, gia đình, cá nhân. Nội dung trên được quy định điều, chương mấy của Luật bình đẳng giới? Có 3 đáp án : a) Điều 6 , chương I của Luật bình đẳng giới. b) Điều 6, chương II của Luật bình đẳng giới. c) Điều 7, chương II của Luật bình đẳng giới. Theo bạn, đáp án nào đúng? Trả lời: đáp án :a - Điều 6 , chương I của Luật bình đẳng giới. Câu 6: Nữ cán bộ, công chức, viên chức khi tham gia đào tạo, bồi dưỡng mang theo con dưới ba mươi sáu tháng tuổi được hỗ trợ theo quy định của Chính phủ Nội dung trên được quy định khoản, điều, chương mấy của Luật giao thông đường bộ? Có 3 đáp án : a) Khoản 2, điều 14 , chương II của Luật bình đẳng giới. b) Khoản 3, điều 14, chương II của Luật bình đẳng giới. c) Khoản 4, Điều 14, chương II của Luật bình đẳng giới. Theo bạn, đáp án nào đúng? Trả lời : Đáp án : c - Khoản 4, Điều 14, chương II của Luật bình đẳng giới. Câu 7: Không xử phạt vi phạm hành chính trong các trường hợp thuộc tình thế cấp thiết, phòng vệ chính đáng, sự kiện bất ngờ hoặc vi phạm hành chính trong khi đang mắc bệnh tâm thần hoặc các bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình. Nội dung trên được quy định khoản, điều mấy của Nghị định 146/2007/NĐ-CP của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ? Có 3 đáp án : a) Khoản 7, điều 4, Nghị định 146/2007/NĐ-CP của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ. b) Khoản 7, điều 5, Nghị định 146/2007/NĐ-CP của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ. c) Khoản 7, Điều 8, Nghị định 146/2007/NĐ-CP của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ. Theo bạn, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: a - Khoản 7, Điều 4, Nghị định 146/2007/NĐ-CP của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ. Câu 8: Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 40.000 đồng đến 60.000 đồng đối với người điều khiển xe, người ngồi hàng ghế phía trước trong xe ôtô có trang bị dây an toàn mà không thắt dây an toàn khi xe đang chạy. Nội dung trên được quy định khoản, điều mấy của Nghị định 146/2007/NĐ-CP của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ? Có 3 đáp án :
  16. a) Khoản 1, điều 8, Nghị định 146/2007/NĐ-CP của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ. b) Khoản 2, điều 8, Nghị định 146/2007/NĐ-CP của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ. c) Khoản 3, Điều 8, Nghị định 146/2007/NĐ-CP của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ. Theo bạn, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: a - Khoản 1, Điều 8, Nghị định 146/2007/NĐ-CP của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ. Câu 9: Thành lập, tham gia thành lập hoặcv tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân , công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp doanh, hợp tác xã, bệnh viện tư, trường học tư và tổ chức nghiên cứu khoa học tư, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. Nội dung trên được quy định tại điểm, khoản,điều mấy của Luật phòng, chống cham nhũng quy định những việc cán bộ, công chức, viên chức không được làm? Có 3 đáp án: a) Điểm b, khoản 1, điều 36 Luật phòng, chống tham nhũng. b) Điểm b, khoản 1, điều 37 Luật phòng, chống tham nhũng. c) Điểm b, khoản 1, điều 38 Luật phòng, chống tham nhũng. Theo bạn, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: b - điểm b, khoản 1, điều 37 Luật phòng, chống tham nhũng. Câu 10: Luật phòng, chống tham nhũng đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa …, kỳ họp thứ … thông qua ngày … tháng… năm ...? Có 3 đáp án: a) Luật phòng, chống tham nhũng đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa X, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29 tháng 11năm 2004 b) Luật phòng, chống tham nhũng đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa X, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005 c) Luật phòng, chống tham nhũng đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005. Theo bạn, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: c - Luật phòng, chống tham nhũng đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005. Bộ đề số 2: Câu 1: Người nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên đã được cai nghiện tại gia đình, cộng đồng hoặc đã được giáo dục nhiều lần tại xã, phường, thị trấn mà vẫn còn nghiện hoặc không có nơi cư trú nhất định phải được đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc. Nội dung trên được quy định tại khoản, điều, chương mấy của Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008?
  17. Có 3 đáp án: a) Khoản 1, điều 27, chương III của Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008. b) Khoản 1, điều 27, chương IV của Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008 c) Khoản 1, điều 28, chương IV của Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008 Theo bạn đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án : c - Khoản 1, điều 28, chương IV của Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008. Câu 2: Cơ quan hải quan, bộ đội biên phòng, cảnh sát biển trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với cơ quan Công an và chính quyền địa phương để kiểm tra, kiểm soát, phát hiện và xử lý các hành vi mua bán, vận chuyển trái phép các chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thầnqua biên giới theo quy định của pháp luật. Nội dung trên được quy định tại khoản, điều mấy của Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008? Có 3 đáp án: a) Khoản 1, điều 44 của Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008. b) Khoản 1, điều 45 Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008 c) Khoản 1, điều 46 của Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008 Theo bạn đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: a - Khoản 1, điều 44 của Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008. Câu 3: Người nghiện ma túy khi chấp hành xong thời gian cai nghiện ma túy bắt buộctại cơ sở cai nghiện phải chịu sự quản lý sau cai nghiện từ một năm đến hai năm theo một trong hai hình thức sau đây: - Quản lý tại nơi cư trú do ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện đối với người không thuộc trường hợp quy định tại điểm b, khoản náy; - Quản lý tại cơ sở quản lýsau cai nghiện đối với người có nguy cơ tái nghiện cao. Nội dung trên được quy định tại khoản, điều mấy của Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008? Có 3 đáp án: a) Khoản 1, điều 32 của Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008.
  18. b) Khoản 1, điều 33 Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008. c) Khoản 1, điều 34 Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008. Theo bạn đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: b - Khoản 1, điều 33 Luật phòng chống ma túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng chống ma túy năm 2008. Câu 4: Cấm các hành vi sau đây: - Đổ rác hoặc thải ra đường phố không đúng nơi quy định; - Xây, đặt bục, bệ trái phép trên đường phố; - Tự ý tháo, mở nắp cống trên đường phố; - Các hành vi khác gây cản trở giao thông. Nội dung trên được quy định khoản, điều, chương mấy của Luật giao thông đường bộ? Có 3 đáp án : a) Khoản 1, điều 34 , chương I của Luật giao thông đường bộ. b) Khoản 1, điều 34, chương II của Luật giao thông đường bộ. c) Khoản 2, Điều 34, chương II của Luật giao thông đường bộ. Trả lời: Đáp án: c - Khoản 2, Điều 34, chương II của Luật giao thông đường bộ. Câu 5: Những người có mặt tại nơi xảy ra vụ tai nạn phải có trách nhiệm: - Bảo vệ hiện trường; - Giúp đỡ, cứu chữa kịp thời người bị nạn; - Báo tin ngay cho cơ quan Công an hoặc Ủy ban nhân dân nơi gần nhất; - Bảo vệ tài sản của người bị nạn; - Cung cấp thông tin xác thực về vụ tai nạntheo yêu cầu của cơ quan Công an. Nội dung trên được quy định khoản, điều, chương mấy của Luật giao thông đường bộ? Có 3 đáp án : a) Khoản 2, điều 36 , chương II của Luật giao thông đường bộ. b) Khoản 2, điều 37, chương II của Luật giao thông đường bộ. c) Khoản 2, Điều 38, chương II của Luật giao thông đường bộ. Theo bạn, đáp án nào đúng: Trả lời: Đáp án: a - Khoản 2, điều 36 , chương II của Luật giao thông đường bộ. Câu 6: Xử phạt người điều khiển, người ngồi trên xe đạp, xe đạp điện, người điều khiển xe thô sơ khác vi phạm quy tắc giao thông đường bộ. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 20.000đ đến 40.000đ đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: Đối với hành vi: Không chấp hành hiệu lệnh hoặc chỉ dẫn của đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, trừ các hành vi vi phạm quy định ở điểm d khoản 3 điều này thì bị xử phạt theo điểm khoản đó;
  19. Nội dung trên được quy định điểm, khoản, điều mấy của Nghị định 146/2007/NĐ- CP của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ? Có 3 đáp án : a) Điểm d, khoản 1, điều 9, Nghị định 146/2007/NĐ-CP của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ. b) Đểm d, khoản 1, điều 10, Nghị định 146/2007/NĐ-CP của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ. c) Điểm d, khoản 1, Điều 11, Nghị định 146/2007/NĐ-CP của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ. Theo bạn, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: c - Điểm d, khoản 1, Điều 11, Nghị định 146/2007/NĐ-CP của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ Câu 7: Luật này quy định nguyên tắc bình đẳng giới trong các lĩnh vực của đời sống xã hội và gia đình, biện pháp bảo đảm bình đẳng giới, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, gia đình, cá nhân trong việc thực hiện bình đẳng giới. Nội dung trên được quy định tại điều, chương mấy của Luật bình đẳng giới và nói về vấn đề gì? Có 3 đáp án: a) Điều 1, chương I của luật bình đẳng giới và nói về việc áp dụng điều ước quốc tế về bình đẳng giới. b) Điều 1, chương I của luật bình đẳng giới và nói về đối tượng áp dụng. c) Điều 1, chương I của luật bình đẳng giới và nói về phạm vi điều chỉnh. Theo bạn, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: c - Điều 1, chương I của luật bình đẳng giới và nói về phạm vi điều chỉnh. Câu 8: Tham gia xây dựng chính sách, pháp luật và tham gia quản lý nhà nướcvề bình đẳng giới theo quy định của pháp luật. Bảo đảm bình đẳng giới trong tổ chức. Tham gia giám sát việc thực hiện pháp luật bình đẳng giới. Tuyên truyền, vận động nhân dân, hội viên, đoàn viên thực hiện bình đẳng giới, Nội dung trên được quy định tại điều, chương mấy của Luật bình đẳng giới và nội dung trên nói gì? Có 3 đáp án: a) Điều 28, chương IV Luật bình đẳng giới, nói về trách nhiệm của Hội liên hiệp phụ nữ trong việc thực hiện bình đẳng giới. b) Điều 29, chương IV Luật bình đẳng giới, nói về trách nhiệm của Mặt trận tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên trong việc thực hiện bình đẳng giới. c) Điều 30, chương IV Luật bình đẳng giới, nói về trách nhiệm của cơ quan nhà nườc, tổ chức chính trị, chính trị – xã hội trong việc thực hiện bình đẳng giới tại cơ quan, tổ chức mình. Theo bạn, đáp án nào đúng?
  20. Trả lời: Đáp án: b - điều 29, chương IV Luật bình đẳng giới, nói về trách nhiệm của Mặt trận tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên trong việc thực hiện bình đẳng giới. Câu 9: Cơ quan, tổ chức , đơn vị phải công khai hoạt động của mình, trừ nội dung thuộc bí mật nhà nước và những nội dung khác theo quy định của pháp luật. Nội dung trên được quy định tại khoản,điều, mục mấy của Luật phòng, chống tham nhũng ? Có 3 đáp án: a) Khoản 1, điều 11, mục 1 Luật phòng, chống tham nhũng. b) Khoản 1, điều 11, mục 2 Luật phòng, chống tham nhũng. c) Khoản 1, điều 11, mục 3 Luật phòng, chống tham nhũng. Theo bạn, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: a - khoản 1, điều 11, mục 1 Luật phòng, chống tham nhũng. Câu 10: Ngoài những trường hợp pháp luật có quy định về hình thức công khai, người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm lựa chọn một hoặc một số hình thức công khai quy định tại khoản 1 điều 12. Nội dung trân được quy định tại khoản, điều mấy của Luật phòng, chống tham nhũng và nội dung trên nói gì? Có 3 đáp án: a) Khoản 1 điều 12, chương IV Luật phòng, chống tham nhũng; nội dung trên nói về nguyên tắc và nội dung công khai, minh bạch trong hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện bình đẳng giới. b) Khoản 2 điều 12, chương IV Luật phòng, chống tham nhũng; nội dung trên nói về hình thức công khai. c) Khoản 3 điều 12, chương IV Luật phòng, chống tham nhũng; nội dung trên nói về dung công khai, minh bạch trong hoạt động mua sắm công và xây dựng cơ bản. Theo bạn, đáp án nào đúng? Trả lời: Đáp án: b - Khoản 2 điều 12, chương IV Luật phòng, chống tham nhũng; nội dung trên nói về hình thức công khai. Bộ đề số 3: Câu 1: Các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy bao gồm các hoạt động nghiên cứu, giám định, sản xuất, vận chuyển, bảo quản , tàng trữ, mua bán, phân phối, sử dũng, xử lý, trao đổi, nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh các chất quy định tại các khoản 1,4 và 5 điều này, được cơ quan quản lý nhà nướccó thẩm quyền cho phép theo quy định của pháp luật. Nội sung trên được quy định tại khoản, điều, chương mấy của Luật phòng, chống mà túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung mộrt số điều của Luật phòng, chống ma túy năm 2008? Có 3 đáp án: a) Khoản 7 , điều 2, chương I của Luật phòng, chống mà túy năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung mộrt số điều của Luật phòng, chống ma túy năm 2008
Đồng bộ tài khoản