Bộ đề kiểm tra 1 tiết vật lý 10-2010

Chia sẻ: trungtrancbspkt

Bộ đề kiểm tra 1 tiết vật lý 10-2010 sẽ cung cấp những câu hỏi hay thú vị, phù hợp kiến thức phổ thông, giúp ích cho việc ôn thi, tài liệu mang tính chất tham khảo.

Nội dung Text: Bộ đề kiểm tra 1 tiết vật lý 10-2010

Họ và tên:……………………………………………………..…Lớp……………Mã Đề: ABPBPPBPBFBPBPPBPFBFP

1) Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?
a. Đun nóng khí trong một bình đậy kín P
b. Đun nóng khí trong một xi lanh, khí nở ra đẩy pit- tông chuyển động Hình 1
c. Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng 2
d. Cả 3 đều sai
2) Định luật Sác-lơ chỉ được áp dụng khi:
a. Nhiệt độ của khí không đổi, áp suất và thể tích khí thay đổi
1
b. Áp suất khí không đổi, nhiệt độ và thể tích khí thay đổi
O V
c. Thể tích không đổi, nhiệt độ và áp suất khí thay đổi
d. Áp suất, nhiệt độ, thể tích khí đều không đổi
3) Chọn câu trả lời đúng. Khi nén một khối khí trong bình kín thì p Hình 2
a. khối lượng của khối khí giảm. 2
b. khối lượng của khối khí và khối lượng riêng không đổi.
c. khối lượng của khối khí không đổi và khối lượng riêng giảm. 3
d. khối lượng của khối khí không đổi và khối lượng riêng tăng.
1
4) Trong hệ toạ độ (p, T) đường biểu diễn nào là đường đẳng tích? 4 T
a. Đường hypebol. b. Đường thẳng. O
c. Đường thẳng kéo dài qua gốc toạ độ. d. Đường thẳng qua gốc toạ độ.
5) Định luật Saclơ được áp dụng cho quá trình
a. Đẳng tích. b. Đẳng nhiệt. c. Đẳng áp. d.Quá trình nào cũng áp dụng được trừ quá trình đẳng tích.
6) Khi một lượng khí trong xilanh được làm dãn nở thì số phân tử trong một đơn vị thể tích
a. tăng do thể tích tăng b. giảm
c. không đổi do lượng khí này đã xác định d. lúc đầu tăng sau đó giảm dần tới giá trị ban đầu.
7) Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào không phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt?
1 1
a. p ~ b. p1V1 = p 2 V2 c. V ~ d. V ~ p
V p
8) Dựa vào hình 1, nhận xét xem phát biểu nào sau đây là đúng.
a. Trong quá trình biến đổi từ 1 đến 2, thể tích tăng.
b. Quá trình biến đổi từ 1 đến 2 là quá trình đẳng nhiệt.
c. Trong quá trình biến đổi từ 1 đến 2, áp suất giảm.
d. Phát biểu a và c đều đúng
9) Khi nung nóng một khối khí từ trạng thái 1 sang trạng thái 2, sự thay đổi áp suất theo thể tích được cho bởi
đồ thị như hình 1. trong quá trình này khí
a. nén b. dãn c. nén lúc đầu , dãn lúc sau d. dãn lúc đầu, nén lúc sau
10) Chọn câu phát biểu không đúng về khí lí tưởng (KLT)
a. Đối với KLT, các phân tử khí được coi như chất điểm có khối lượng không đáng kể
b. Đối với KLT, các phân tử khí va chạm vào thành bình gây áp suất lên thành bình
c. Đối với KLT, các phân tử khí chỉ tương tác với nhau khi va chạm
d. Đối với KLT, thể tích của một phân tử khí rất nhỏ coi như không đáng kể
11) Một lượng khí đã thực hiện liên tiếp các quá trình được biểu diễn trên đồ thị P – T như hình 2. Quá trình nào
sau đây là đẳng tích?
a. 1 – 2 b. 2 – 3 c. 3 – 4 d. 4 – 1 V
Hình 3
12) Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của khí lí tưởng?
p1
a. Khối lượng b. Thể tích c. Nhiệt độ. d. Áp suất.
p2
13) Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?
a. Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.
b. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
c. Các phân tử chuyển động không ngừng. O T

d. Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng.
14) Phương trình trạng thái của khí lý tưởng có thể áp dụng đối với quá trình nào sau đây.
a. Quá trình có áp suất và nhiệt độ biến đổi, thể tích không đổi.
b. Quá trình có áp suất và thể tích biến đổi, nhiệt độ không đổi.
c. Quá trình có áp suất, nhiệt độ và thể tích đều biến đổi.
d. Cả 3 quá trình trên đều có thể áp dụng được.
15) Phương trình nào tương đương với phương trình Cla-pê-rôn:
pV T p T V T
a. 1 1 = 1 b. p1 . V2 = p2 . V1 c. 1 = 2 d. 2 = 1
p 2V2 T2 p 2 T1 T2 V1
16) Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1at và nhiệt độ 270c. Pittông nén
xuống làm cho thể tích hỗn hợp giảm bớt 1,8dm3 và áp suất tăng thêm 14at. Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén
a. 1350K b. 450K c. 1080K d. 150K
17) Chất khí trong xilanh của một động cơ nhiệt có áp suất 0,8.105 Pa và nhiệt độ 500 C. Sau khi bị nén thể tích
của khí giảm đi 5 lần còn áp suất tăng lên đến 7.105 Pa. Nhiệt độ của khối khí ở cuối quá trình nén là:
a. 565K b. 14131 K c. 765K d. 500K
18) Một lượng khí có thể tích 7m 3 ở nhiệt độ 180C và áp suất 1at. Người ta nén khí đẳng nhiệt tới áp suất 3,5at.

Khi đó, thể tích của lượng khí này là
a. 5m3. b. 0,5m3. c. 0,2m3. d. 2m3.
19) Nếu cả áp suất và thể tích của khối khí lí tưởng tăng 2 lần thì nhiệt độ của khối khí sẽ
a. không đổi. b. tăng 4 lần. c. giảm 2 lần d. tăng 2 lần
20) Một khối khí có thể tích 1m3, nhiệt độ 110C. Để giảm thể tích khí còn một nửa khi áp suất không đổi cần
a. giảm nhiệt độ đến –1310C. b. tăng nhiệt độ đến 1420C.
c. giảm nhiệt độ đến –110C. d. giảm nhiệt độ đến 5,40C.
21) Trong một bình kín chứa khí ở nhịêt độ 270C và áp suất 2atm, khi đun nóng đẳng tích khí trong bình lên đến
870C thì áp suất khí lúc đó là:
a. 1,7atm b. 1, 2atm c. 2,4atm d. 2atm
22) Xem hình 3, chọn phát biểu đúng:
a. p1 ≥ p2 b. p1 < p2 c. V1 = V2 T1 > T2 d. T1 = T2 V1 < V2
23) Xét quá trình biến đổi như hình 1. Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
a. T1 = T2 Vì đẳng nhiệt b. T1 < T2 c. T1 > T2 d. Chưa đủ dữ kiện để so sánh T1 và T2
24) Xem hình 2, chọn phát biểu đúng.
a. 2 -3 là quá trình đẳng nhiệt. b. 2-3 là quá trình đẳng tích
c. 2-3 là quá trình đẳng áp. d. 2-3 không là đẳng quá trình
25) Đường biểu diễn nào sau đây không phải của đẳng quá trình?




a. b. c. d.

26) Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng
lên hình 4
a. 2,5 lần b. 0,4 lần c. 1,5 lần d. 4 lần p
(2)
27) Tính áp suất của một lượng khí (thể tích không đổi) ở 30 0C, biết áp suất ở 00C p2
là 1,20.105Pa.
a. 1,08. 105Pa b. 1,90. 105Pa c. 0,90. 105Pa d. 1,33. 105Pa
28) Một lượng hơi nước có nhiệt độ t1 = 1000C và áp suất p1 = 1atm đựng trong (1)
bình kín. Làm nóng bình và hơi đến nhiệt độ t2 = 1500C thì áp suất của hơi nước
trong bình lúc này là O T
300K
a. 1,50atm b. 1,13atm c. 0,88atm d. 0,67atm
29) Một khối khí xác định biến đổi từ 1 tới 2 như đồ thị hình 4. Trạng thái 1 khí đang ở điều kiện chuẩn. Các
thông số được cho như hình vẽ. p2 có giá trị là bao nhiêu?
a. 1,1atm b. 1,09mmHg c. 2atm d.0,91atm
30) Một lượng khí ở áp suất p1 = 750mmHg, nhiệt độ t1 = 270C có thể tích V1 = 76cm3. Tính thể tích V2 của khối
khí đó ở nhiệt độ t2 = - 30C và áp suất p2 =760mmHg.
a. V2 = 67,5cm3 b. V2 = 833 cm3 c.V2 = 0,014 cm3 d.V2 = -833 cm3

--- Đề gồm có 30 câu ---
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản