Bộ đề kiểm tra học kì I - Môn Hóa 8

Chia sẻ: chukien

Tài liệu là bộ đề kiểm tra trắc nghiệm môn hoá 8 sẽ giúp bạn ôn tập để chuẩn bị tốt cho kì thi học kì sắp tới, củng cố những kiến thức cần thiết, phát triển khả năng giải bài.

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Bộ đề kiểm tra học kì I - Môn Hóa 8

BỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Hóa 8



ĐỀ 1

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )1

Câu 1 : DD axit làm quì tím chuyển sang màu gì?
A Đỏ
B Xanh
C Tím
D Vàng

Câu 2 : Có các oxit sau: CaO, Fe2O3, K2O, SO3, CO, P2O5. Những oxit tác dụng với nước tạo
thành dd bazơ là:
A CaO, Fe2O3, K2O.
B Fe2O3 K2O, SO3
C SO3, CO, P2O5.
D CaO, K2O

Câu 3 : Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất:
A Mg
B Ag
C Cu
D Al

Câu 4 : Cho cùng một số mol các kim loại đồng, kẽm, nhôm và sắt tác dụng hết với dd HCl
thì kim loại nào cho nhiều khí hidro nhất?
A Nhôm
B Đồng
C Kẽm
D Sắt

Câu 5 : Những cặp bazơ nào dưới đây bị nhiệt phân tạo thành oxit?
A Fe(OH)3, Cu(OH)2.
B NaOH, Fe(OH)3
C KOH, Cu(OH)2
D NaOH, KOH.

Câu 6 : Điều nào sau đây không đúng:
A BaO là oxit bazơ
B ZnO là oxit lưỡng tính
C SO3 là oxit axit
D Các oxit phi kim đều là oxit axit

Câu 7 : Hợp chất vô cơ chia làm mấy loại
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 8 : Cho dd natricacbonat vào dd đựng nước vôi trong, hiện tượng xảy ra là
A Có kết tủa trắng
B Có kết tủa vàng nâu
C DD không đổi màu
D Không có hiện tượng gì


Phần 2 : TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1 : _ 1,5_ _điểm
Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong 3 dd là: H2SO4 loãng, HCl, Na2SO4. Hãy
tiến hành những thí nghiệm để nhận biết chúng.Viết phương trình phản ứng nếu
có.
Bài 2: _1 ,5_ _điểm
Viết phương trình hóa học cho chuyển đổi hóa học sau:
Cu → CuO → CuCl2  Cu(OH)2 → CuO → Cu

Bài 3: 3 điểm
Trộn một dung dịch có hòa tan 0,2mol CuCl2 với một dung dịch có hòa tan 20 gam
NaOH. Lọc hổn hợp các chất sau phản ứng, được kết tủa và nước lọc. Nung kết
tủa đến khi khối lượng không đổi.
a) Viết các phương trình phản ứng.
b) Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi nung.
c) Tính khối lượng các chất tan có trong nước lọc.

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1 : ( 4 điểm )

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Ph.án đúng A D B A A D D A

Phần 2 : ( 6 điểm )

Bài1 Nhận biết một chất đạt 0,25 1,5Điểm
Bài 2 Viết một phương trình đạt 0,25 1,5điểm
Bài 3a Viết được 2 PTHH 1 điểm
Bài 3 Tính n NaOH ( 0,25) 2 điểm.
b,c. Lập tỉ lệ so sánh( 0,25)
Tính n kết tủa( 0,25)
Tính nCuO.(0,25)
Tính m NaOH dư.(0,5)
mNaCl sau phản ứng.(0,5)




ĐỀ 2
Phần 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau: ( mỗi câu 0,5 đ)
Câu 1: Nguyên tử liên kết được với nhau là nhờ:
A. Electron B. Proton C. Nơtron D. Hạt nhân.
Câu 2: Dãy chất nào sau đây toàn là đơn chất?
A. H2, O2, Na2O. B. N2, O2, H2.
C. P, S, CuO. D. NH3, CH4, H2O.
Câu 3: Đốt 2,4 gam magie trong không khí thu được 4 gam magie oxit (MgO). Khối lượng oxi cần
dùng là:
A. 1 B.6,4 C. 2,6 D. 1,6
Câu 4: Chọn công thức đúng với lưuhuỳnh có hoá trị IV:
A. SO B. SO2 C. S2O4 D. SO3.
Câu 5: Thể tích mol của chất khí bất kì phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Nhiệt độ và áp suất chất khí. B. Áp suất chất khí.
C. Khối lượng mol chất khí. C. Bản chất của chất khí.
Câu 6: Trong phản ứng hoá học khối lượng chất tham gia:
A. Không đổi B. Tăng dần
C. Giảm dần D. Tuỳ mỗi phản ứng.
Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng sau: Na + O2 Na2O. Các hệ số theo thứ tự được chọn là:
A. 1, 2, 1 B. 2, 1, 2 C. 2, 2, 1 D 4, 1, 2.
Câu 8: 0,5 mol khí oxi ( ở đktc) có thể tích là:
A. 1,12 B. 22,4 C. 11,2 D. 2,24
Phần 2: Tự luận:
Bài 1: Hoá trị của một nguyên tố (hay nhóm nguyên tố) là gì? Vận dụng quy tắc hoá trị cho biết trong
các công thức hoá học sau: AgNO3, NaO, Fe(OH)2, ZnCl. Công thức nào đúng, sai, nếu sai sửa lại cho
đúng.
Bài 2: Hãy lập phương trình hoá học cho các phản ứng sau:
a. Natri + Lưuhuỳnh Natrisunfua (Na2S)
b. Nhôm + Oxi Nhôm oxit (Al2O3)
c. Kẽm + Axit clohiđric (HCl) Kẽm clorua (ZnCl2) + Khí hiđro
d. Kali + Nước Kali hiđroxit (KOH) + Khí hiđro
Bài 3: Cho 15 gam sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl), sau phản ứng thu được 34,28 gam
sắt (II) clorua (FeCl2) và 0,54 gam khí hiđro.Khối lượng của axit phản ứng là:
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính khối lượng axit cần dùng?

ĐÁP ÁN- HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1: Mỗi câu đúng 0,5 đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
P. án đúng A B D B A C D C
Phần 2:
Bài 1: Trình bày đúng hoá trị hoá trị là gì 1điểm.
Công thức đúng AgNO3, Fe(OH)2 0,25 đ
Công thức sai NaO, ZnCl 0,25 đ
Sửa lại Na2O, ZnCl2 0,5 đ
Bài 2: Viết phương trình đúng + cân bằng đúng mỗi phương trình 0,5 điểm.
Bài 3 : Viết phương trình đúng Fe + 2 HCl FeCl2 + H2
Viết được phương trình bảo toàn khối lượng. 0,5 điểm
Thay số, tính được khối lượng axit bằng 19,82 gam. 0,5 điểm




ĐỀ 3



PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4 điểm )
Câu 1:CTHH của một chất cho biết :
a) Nguyên tố nào tạo ra chất
b) Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử chất
c) Phân tử khối của chất
d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 2: Nhóm các chất nào sau đây đều là những đơn chất
a) H2O, Na, HCl, K, O2 b) O2 , Ba , Fe , Cu , H2
c) H2SO4 , NaCl , Mg , Cl2 d) H2, O2 , HCl , CaO, H2O
Câu 3: Một hợp chất có CTHH N2O5 . Trong hợp chất này nguyên tố Nitơ có hóa trị :
a) II b) III c) IV d) V
Câu 4 CTHH nào sau đây viết đúng:
a) NaO b) FeOH c) Fe2(SO4)3 d) HCl2
Câu 5: Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào
a) Bản chất của chất khí b) Nhiêt độ và áp suất của chất khí
c) Cả a,b đều đúng d)Cả a, b đều sai
Câu 6: Hai chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau(đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì:
a) Chúng có cùng số mol b) Chúng có cùng số phân tử
c) Chúng có khối lượng không giống nhau d) Cả a,b,c đều đúng
Câu 7 : Số mol của 11,2 gam CaO :
a) 0,1 mol b) 0,2 mol c) 0,3 mol d) 0,4 mol
Câu 8: Thể tích khí (đktc) của 0,25 mol CO2 :
a) 22,4 lít b) 11,2 lít c) 5,6 lít d) 2,24 lít
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: Lập CTHH của các hợp chất tạo bởi :
a) P và O . Biết P có hóa trị V
b) Fe và nhóm SO4 . Biết Fe có hóa trị III
Câu 2: Lập PTHH của phản ứng theo sơ đồ sau :
K ẽm + Bạc Nitrat Kẽm Nitrat + Bạc
Câu 3: a) Xác định thành phần phần trăm (theo khối lượng )của các nguyên tố trong hợp
Chất CuO
b) Lập CTHH của hợp chất có thành phần các nguyên tố 40% S và 60% O . Biết hợp chất trên
có khối lượng mol là 80 g
Câu 4: Một loại đá vôi có chứa 90% là hợp chất Canxicacbonat(CaCO3) .Biết rằng khi nung đá vôi thì
CaCO3 sẽ bị phân hủy tạo ra sản phẩm là Canxi oxit(CaO) và khí Cacbonđioxit(CO2 ).
a) Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra?
b) Tính khối lượng của khí CO2 đã thải ra khi nung 10 tấn đá vôi nói trên và đã thu được
5,04 tấn CaO .

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I : (4điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án d b d c b d b c
Điểm 0,5 0.5 0,5 0,5 0,5 0,5 0.5 0.5
PHẦN II: (6 điểm)

Câu 1 - Trình bày đầy đủ các bước và lập đúng công thức P2O5 1 điểm
- Trình bày đầy đủ các bước và lập đúng công thức Fe2(SO4)3 1 điểm
Câu 2 Lập đúng phương trình : 1 điểm
Zn + 2 AgNO3  → Zn(NO3)2 + 2 Ag
Câu 3 - Tính đúng : 80% Cu và 20% O 1 điểm
- Lập được CTHH SO3 1 điểm
Câu 4 -Viết đúng công thức về khối lượng: 0,25 điềm
m CaCO3= m CaO + m CO2
0,75 điểm
- Tính được khối lượng của khí CO2 bằng 3,96 tấn




ĐỀ 4


Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )

Câu 1 : Mỗi chất có những tính chất nhất định. Điều này đúng với loại chất gì ?

A Chất tinh khiết
B Chất tronh hỗn hợp
C Với mọi chất
D Đơn chất và hợp chất

Câu 2 : Nguyên tử Canxi có số P trong hạt nhân là 20. Số e ở lớp ngoài cùng của canxi là :
A 3
B 1
C 2
D 4

Câu 3 : Những chất nào đâychỉ gồm đơn chất phi kim ?
A Săt; lưu huỳnh
B Khí oxi ; Khí cacbonđioxit
C Khí oxi; Lưu huỳnh
D Đường ; Lưu huỳnh
Câu 4 : Công thức hoá học của các đơn chất khí Clo, canxi, sắt, khí oxi là :
A Cl2 , C, Fe , O2
B Cl , C , Fe , O2
C Cl2 , Ca , Fe , O
D Cl2 , Ca , Fe , O2

Câu 5 : Cho Fe (III), hãy chọn CTHH đúng trong các công thức sau :
A FeSO4
B Fe2SO4
C Fe2(SO4)3
D Fe2(SO4)2

Câu 6 : Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hoá học ?
A Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
B Trứng bị thối
C Hoà tan mực vào nước
D Cô cạn dung dịch nước muối thu được muối kết tinh

Câu 7 : Số mol của 2,8g Fe là :
A 0,05 mol
B 0,25 mol
C 0,5 mol
D 0,75 mol
Câu 8 : Đốt cháy 2,4g Magiê trong khí Oxi ta thu được Magiêoxit ( MgO). Thể tích Oxi
(ở đktc ) là :
A 1,12 lit
B 2,24 lit
C 4,48 lit
D 6,72 lit



Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Bài 1 : Nêu định luật bảo toàn khối lượng .
(1 điểm)

Bài 2 : Chọn các hệ số và CTHH thích hợp điền vào chỗ trống có dấu hỏi trong các PTHH
(2 điểm) sau : a) .....?...... + ? HCl ZnCl2 + H2
b) Mg + ......?..... MgCl2
c) .....?...... + ? AgNO3 Zn (NO3)2 + ? Ag
d) ? Na + O2 ? Na2O




ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 : ( 4 điểm )

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Ph.án đúng A C C D C B A A

Phần 2 : ( 6 điểm )

Bài/câu Đáp án Điểm
Bài 1 :
Nêu đúng Định luật BTKL 1điểm

Bài 2 : Viết đúng mỗi PTHH 0,5 điểm
Bài 3 : Viết đúng PTHH 1điểm
a) Tính đúng khối lượng sắt 1 điểm
b) Tính đúng khối lượng FeCl2 1 điểm




ĐỀ 5

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )1

Câu 1 : Nguyên tử được tạobởi các loại hạt

A Electron, proton, notron
B Electron
C Notron
D Proton

Câu 2 : Nguyên tử có khả năng tạo liên kết với nhau là nhờ
A Electron
B Proton
C Notron
D Electron, proton, notron

Câu 3 : Mol là lượng chất chứa
A 6.1023ntử( ptử)
B 6.10-23 ntử( ptử)
C 1,6.1023ntử( ptử)
D 0,6.1023 ntử( ptử)

Câu 4 : Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học
A Cồn để lâu trong lọ không kín dễ bị bay hơi
B Sắt bị gỉ trong không khí.
C Hòa tan muối ăn vào nước được dd nước muối.
D Nước đá hòa tan thành nước lỏng.

Câu 5 : Nếu 2 chất khí có thể tích bằng nhau( ở cùng điều kiện t0 và áp suất)
A Chúng có cùng số phân tử
B Chúng có cùng khối lượng.
C Chúng khác nhau về số mol.
D Chúng khác nhau về thể tích.

Câu 6 : Phân tử khí oxi nặng hay nhẹ hơn và bằng bao nhiêu lần so với phan tử khí metan
A 2
B 3
C 1
D 4

Câu 7 : Sự lan tỏa của amoniaclàm quì tím chuyển sang
A Xanh
B Đỏ
C Vàng
D Không đổi màu.
Câu 8 : Cho dd natricacbonat vào dd đựng nước vôi trong, hiện tượng xảy ra là
A Có kết tủa trắng
B Có kết tủa vàng nâu
C DD không đổi màu
D Không có hiện tượng gì

Phần 2 : TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1 : _ 1_ _điểm
a)Phân tử khối là gì?

b)Áp dụng tính phân tử khối của hợp chất CaCO3

Bài 2 : _1 _ _điểm
a)Tính hóa trị của Mg trong công thứcMgO
b) Lập công thức hóa học của sắt(III)clorua biết Fe(III) , Cl( I)


Bài 3 : _ 1_ _điểm
Khối lượng thực của nguyên tử Oxi tính ra gam là bao nhiêu?
Bài 4: 1 điểm
a) 0,25 mol khí Nito ở Đktc có thể tích là bao nhiêu?
b) 0,5 mol khí oxi có khối lượng là bao nhiêu?
Bài 5: 2 điểm
Cho sơ đồ: Al(OH)3 + H2SO4 → Alx(SO4)y + H2O
a) Xác định x,y và hoàn thành PTHH.
b) Cho biết tỉ lệ số ptử của 1 cặp chất tùy ý?
c) Tính thành phần % của ntố Al trong hợp chất Al(OH)3
d) Tính lượng muối nhôm tạo thành nếu có 7,8g Al(OH)3 tham gia phản ứng.

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1 : ( 4 điểm )

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Ph.án đúng A A A B A A A A

Phần 2 : ( 6 điểm )

Bài/câu Đáp án Điểm
Bài 1 : a) Phân tử khối là khối lượng của ptử tính bằng đ.v.C 1điểm
b) 100đ.v.C
Bài 2: a) Hóa trị Mg(II) 1 điểm
b)CTHH: FeCl3
Bài 3: Khối lượng thực: 2,656.10-23g 1 điểm
Bài 4: a) 5,6 lit 1 điểm
b) 16 g
Bài 5 a) x= 2, y = 3 2 điểm
2Al(OH)3 +3 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 6H2O
b) 1 cặp tỉ lệ tùy ý.
c) 34,6%
d) n Al(OH)3 = 0,1 mol
m Al2(SO4)3 = 17,1g
ĐỀ 6

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )

Câu 1 : DD axit làm quì tím chuyển sang màu gì?
A Đỏ
B Xanh
C Tím
D Vàng

Câu 2 : Có các oxit sau: CaO, Fe2O3, K2O, SO3, CO, P2O5. Những oxit tác dụng với nước tạo
thành dd bazơ là:
A CaO, Fe2O3, K2O.
B Fe2O3 K2O, SO3
C SO3, CO, P2O5.
D CaO, K2O

Câu 3 : Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất:
A Mg
B Ag
C Cu
D Al

Câu 4 : Cho cùng một số mol các kim loại đồng, kẽm, nhôm và sắt tác dụng hết với dd HCl
thì kim loại nào cho nhiều khí hidro nhất?
A Nhôm
B Đồng
C Kẽm
D Sắt

Câu 5 : Những cặp bazơ nào dưới đây bị nhiệt phân tạo thành oxit?
A Fe(OH)3, Cu(OH)2.
B NaOH, Fe(OH)3
C KOH, Cu(OH)2
D NaOH, KOH.

Câu 6 : Điều nào sau đây không đúng:
A BaO là oxit bazơ
B ZnO là oxit lưỡng tính
C SO3 là oxit axit
D Các oxit phi kim đều là oxit axit

Câu 7 : Hợp chất vô cơ chia làm mấy loại
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 8 : Cho dd natricacbonat vào dd đựng nước vôi trong, hiện tượng xảy ra là
A Có kết tủa trắng
B Có kết tủa vàng nâu
C DD không đổi màu
D Không có hiện tượng gì


Phần 2 : TỰ LUẬN ( _ _6 _ điểm)

Bài 1 : _ 1,5_ _điểm
Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong 3 dd là: H2SO4 loãng, HCl, Na2SO4. Hãy
tiến hành những thí nghiệm để nhận biết chúng.Viết phương trình phản ứng nếu
có.
Bài 2: _1 ,5_ _điểm
Viết phương trình hóa học cho chuyển đổi hóa học sau:
Cu → CuO → CuCl2  Cu(OH)2 → CuO → Cu

Bài 3: 3 điểm
Trộn một dung dịch có hòa tan 0,2mol CuCl2 với một dung dịch có hòa tan 20 gam
NaOH. Lọc hổn hợp các chất sau phản ứng, được kết tủa và nước lọc. Nung kết
tủa đến khi khối lượng không đổi.
a) Viết các phương trình phản ứng.
b) Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi nung.
c) Tính khối lượng các chất tan có trong nước lọc.

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1 : (4điểm )

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Ph.án đúng A D B A A D D A

Phần 2 : (6 điểm )

Bài1 Nhận biết một chất đạt 0,25 1,5Điểm
Bài 2 Viết một phương trình đạt 0,25 1,5điểm
Bài 3a Viết được 2 PTHH 1 điểm
Bài 3 Tính n NaOH ( 0,25) 2 điểm.
b,c. Lập tỉ lệ so sánh( 0,25)
Tính n kết tủa( 0,25)
Tính nCuO.(0,25)
Tính m NaOH dư.(0,5)
mNaCl sau phản ứng.(0,5)
ĐỀ 7

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )

Câu 1 : DD axit làm quì tím chuyển sang màu gì?
A Đỏ
B Xanh
C Tím
D Vàng

Câu 2 : Có các oxit sau: CaO, Fe2O3, K2O, SO3, CO, P2O5. Những oxit tác dụng với nước tạo
thành dd bazơ là:
A CaO, Fe2O3, K2O.
B Fe2O3 K2O, SO3
C SO3, CO, P2O5.
D CaO, K2O

Câu 3 : Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất:
A Mg
B Ag
C Cu
D Al

Câu 4 : Cho cùng một số mol các kim loại đồng, kẽm, nhôm và sắt tác dụng hết với dd HCl
thì kim loại nào cho nhiều khí hidro nhất?
A Nhôm
B Đồng
C Kẽm
D Sắt

Câu 5 : Những cặp bazơ nào dưới đây bị nhiệt phân tạo thành oxit?
A Fe(OH)3, Cu(OH)2.
B NaOH, Fe(OH)3
C KOH, Cu(OH)2
D NaOH, KOH.

Câu 6 : Điều nào sau đây không đúng:
A BaO là oxit bazơ
B ZnO là oxit lưỡng tính
C SO3 là oxit axit
D Các oxit phi kim đều là oxit axit

Câu 7 : Hợp chất vô cơ chia làm mấy loại
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 8 : Cho dd natricacbonat vào dd đựng nước vôi trong, hiện tượng xảy ra là
A Có kết tủa trắng
B Có kết tủa vàng nâu
C DD không đổi màu
D Không có hiện tượng gì


Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm)

Bài 1 : _ 1,5_ _điểm
Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong 3 dd là: H2SO4 loãng, HCl, Na2SO4. Hãy
tiến hành những thí nghiệm để nhận biết chúng.Viết phương trình phản ứng nếu
có.
Bài 2: _1 ,5_ _điểm
Viết phương trình hóa học cho chuyển đổi hóa học sau:
Cu → CuO → CuCl2  Cu(OH)2 → CuO → Cu

Bài 3: 3 điểm
Trộn một dung dịch có hòa tan 0,2mol CuCl2 với một dung dịch có hòa tan 20 gam
NaOH. Lọc hổn hợp các chất sau phản ứng, được kết tủa và nước lọc. Nung kết
tủa đến khi khối lượng không đổi.
a) Viết các phương trình phản ứng.
b) Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi nung.
c) Tính khối lượng các chất tan có trong nước lọc.

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1 : (4điểm )

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Ph.án đúng A D B A A D D A

Phần 2 : (6 điểm )

Bài1 Nhận biết một chất đạt 0,25 1,5Điểm
Bài 2 Viết một phương trình đạt 0,25 1,5điểm
Bài 3a Viết được 2 PTHH 1 điểm
Bài 3 Tính n NaOH ( 0,25) 2 điểm.
b,c. Lập tỉ lệ so sánh( 0,25)
Tính n kết tủa( 0,25)
Tính nCuO.(0,25)
Tính m NaOH dư.(0,5)
mNaCl sau phản ứng.(0,5)
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )

Câu 1 : Mỗi chất có những tính chất nhất định. Điều này đúng với loại chất gì ?
A Chất tinh khiết
B Chất trong hỗn hợp
C Với mọi chất
D Đơn chất và hợp chất
Câu 2 : Dãy các chất nào sau đây đều là những hợp chất:
A A/ H2O, CuO, H2SO4, HCl
B HCl, Zn, KClO3,Cu.
C H2SO4, Fe, CuSO4, Na2CO3.
D Al, S, H2S, NaCl.
Câu 3 : Nguyên tử canxi có số p trong hạt nhân là 20. Số e ở lớp ngoài cùng của canxi là :
A 2
B 1
C 3
D 4
Câu 4 : Hoá trị của Fe trong hợp chất Fe2O3 là:
A III
B I
C II
D IV
Câu 5 : Cho sơ đồ phản ứng sau:
Al + H2SO4 ---- - Al x(SO4)y + H2
Chỉ số thích hợp của x và y lần lượt là :
A 2 và 3
B 1 và 2
C 3 và 2
D 3 và 4
Câu 6 : Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng:
A 6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2
B 3HCl + 2Al AlCl3 + 3H2
C 6HCl + 3Al 3AlCl3 + 4H2.
D 2HCl + Al AlCl3 + H2
Câu 7 : Trong PƯHH,khối lượng chất tham gia :
A Giảm dần
B Tăng dần
C Không đổi
D Tuỳ mỗi PƯ
Câu 8 : Ở điều kiện tiêu chuẩn , thể tích mol của chất khí bằng :
A 22,4 l
B 11,2 l
C 2,24 l
D 1,12 l

Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6,0 điểm )

Bài 1 : 1
Nguyên tử X nặng bằng nguyên tử Y và nguyên tử Y nặng bằng 1,5 nguyên tử
( 1điểm) 2
khối của nguyên tử Z .
Tính nguyên tử khối của X và viết kí hiệu hoá học . ( Biết Z là nguyên tố oxi )

Bài 2 : Lập công thức hoá học của các hợp chất sau và tính phân tử khối :
(1 điểm) a/ Na (I) & O
b/ Ca ( II) & PO4 (III)

Bài 3 : Hoàn thành các PTHH sau:
(2điểm) a/ Na + O2 Na2O
b/ Al + CuO Al2O3 + Cu
c/ BaCl2 + AgNO3 AgCl + Ba(NO3)2
d/ KClO3 KCl + O2

Bài 4 : Đốt cháy hoàn toàn 2,4 g Magie ( Mg) trong 2,24 lít khí oxi (đktc)
a/ Tính khối lượng chất còn thừa ?
(2điểm) b/ Tính khối lượng Magie oxit thu được ?
( Cho S = 32 , H = 1 , O = 16, Mg = 24)



ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1 :TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Ph.án đúng A A A A A A A A

Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6,0 điểm )
( 6 điểm )
Câu Đáp án Điểm
Câu 1 1,điểm
( mồi ý 0,25 điểm)

1 (0,25 điểm)
My
Theo đề : Mx = 2 (0,25 điểm)
My = 1,5Mz
1 (0,25 điểm)
x1,5Mz =
=> Mx = 2 0,75Mz = 0,75x16= 12
Mx =12 => X là Cacbon : C (0,25 điểm)

Câu 2 1điểm
Câu 2a Lập được CTHH và tính đúng PTK 0,5 điểm
Câu 2b Lập được CTHH và tính đúng PTK 0,5 điểm

Câu 3 2,0 điểm
Hoàn thành đúng mỗi PTHH . 0,5 điểm
Câu 4 2,0 điểm
Số mol của magie và oxi đã cho là : Mỗi ý đúng (0,25đ)
m 2,4
nMg = = = 0,1 (mol) ; 0,25đ)
M 24
V 2,24
nO2 = = = 0,1 (mol) (0,25đ)
22,4 22,4
2Mg + O2 to → 2MgO
So sánh tỉ lệ số mol của Mg và O2 ở đề và PTHH , ta có : (0,25đ)
0,1 0,1
< nên oxi cho thừa, ta tính theo Mg
2 1 (0,25đ)
1 1
Theo phương trình hoá học ta thấy : nO2thamgia = nMg = x 0,1 = 0,05 (mol) (0,25đ)
2 2
a/ Khối lượng khí oxi còn thừa : mO2 = n x M = ( 0,1 - 0,05 ) x 32 = 1,6 (g) (0,25đ)
b/ Theo phương trình hoá học ta thấy : nMgO = nMg = 0,1 (mol) (0,25đ)
Khối lượng magie oxit thu được là : mMgO = n x M = 0,1 x 40 = 4 (g) (0,25đ)




ĐỀ 8

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )

Câu 1 : Mỗi chất có những tính chất nhất định. Điều này đúng với loại chất gì ?
A Chất tinh khiết
B Chất trong hỗn hợp
C Với mọi chất
D Đơn chất và hợp chất
Câu 2 : Dãy các chất nào sau đây đều là những hợp chất:
A A/ HCl, Zn, KClO3,Cu.
B H2O, CuO, H2SO4, HCl
C H2SO4, Fe, CuSO4, Na2CO3.
D Al, S, H2S, NaCl.
Câu 3 : Nguyên tử canxi có số p trong hạt nhân là 20. Số e ở lớp ngoài cùng của canxi là :
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 4 : Hoá trị của Fe trong hợp chất Fe2O3 là:
A I
B II
C III
D IV
Câu 5 : Cho sơ đồ phản ứng sau:
Al + H2SO4 ---- - Al x(SO4)y + H2
Chỉ số thích hợp của x và y lần lượt là :
A 3 và 4
B 3 và 2
C 1 và 2
D 2 và 3
Câu 6 : Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng:
A 6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2
B 3HCl + 2Al AlCl3 + 3H2
C 6HCl + 3Al 3AlCl3 + 4H2.
D 2HCl + Al AlCl3 + H2
Câu 7 : Trong PƯHH,khối lượng chất tham gia :
A Không đổi
B Tăng dần
C Giảm dần
D Tuỳ mỗi PƯ
Câu 8 : Ở điều kiện tiêu chuẩn , thể tích mol của chất khí bằng :
A 1,12 l
B 2,24 l
C 11,2 l
D 22,4 l

Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6,0 điểm )

Bài 1 : 1
Nguyên tử X nặng bằng nguyên tử Y và nguyên tử Y nặng bằng 1,5 nguyên tử
( 1điểm) 2
khối của nguyên tử Z .
Tính nguyên tử khối của X và viết kí hiệu hoá học . ( Biết Z là nguyên tố oxi )

Bài 2 : Lập công thức hoá học của các hợp chất sau và tính phân tử khối :
(1 điểm) a/ Na (I) & O
b/ Ca ( II) & PO4 (III)

Bài 3 : Hoàn thành các PTHH sau:
(2điểm) a/ Na + O2 Na2O
b/ Al + CuO Al2O3 + Cu
c/ BaCl2 + AgNO3 AgCl + Ba(NO3)2
d/ KClO3 KCl + O2
Bài 4 : Đốt cháy hoàn toàn 2,4 g Magie ( Mg) trong 2,24 lít khí oxi (đktc)
a/ Tính khối lượng chất còn thừa ?
(2điểm) b/ Tính khối lượng Magie oxit thu được ?
( Cho S = 32 , H = 1 , O = 16, Mg = 24)




ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1 :TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Ph.án đúng A B B C D A C D

Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6,0 điểm )
( 6 điểm )
Câu Đáp án Điểm
Câu 1 1,điểm
( mồi ý 0,25 điểm)

1 (0,25 điểm)
My
Theo đề : Mx = 2 (0,25 điểm)
My = 1,5Mz
1 (0,25 điểm)
x1,5Mz =
=> Mx = 2 0,75Mz = 0,75x16= 12
Mx =12 => X là Cacbon : C (0,25 điểm)

Câu 2 1điểm
Câu 2a Lập được CTHH và tính đúng PTK 0,5 điểm
Câu 2b Lập được CTHH và tính đúng PTK 0,5 điểm

Câu 3 2,0 điểm
Hoàn thành đúng mỗi PTHH . 0,5 điểm
Câu 4 2,0 điểm
Số mol của magie và oxi đã cho là : Mỗi ý đúng (0,25đ)
m 2,4
nMg = = = 0,1 (mol) ; 0,25đ)
M 24
V 2,24
nO2 = = = 0,1 (mol) (0,25đ)
22,4 22,4
2Mg + O2 to → 2MgO
So sánh tỉ lệ số mol của Mg và O2 ở đề và PTHH , ta có : (0,25đ)
0,1 0,1
< nên oxi cho thừa, ta tính theo Mg
2 1 (0,25đ)
1 1
Theo phương trình hoá học ta thấy : nO2thamgia = nMg = x 0,1 = 0,05 (mol) (0,25đ)
2 2
a/ Khối lượng khí oxi còn thừa : mO2 = n x M = ( 0,1 - 0,05 ) x 32 = 1,6 (g) (0,25đ)
b/ Theo phương trình hoá học ta thấy : nMgO = nMg = 0,1 (mol) (0,25đ)
Khối lượng magie oxit thu được là : mMgO = n x M = 0,1 x 40 = 4 (g) (0,25đ)




ĐỀ 9

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )

Câu 1 : Mỗi chất có những tính chất nhất định. Điều này đúng với loại chất gì ?
A Chất tinh khiết
B Chất trong hỗn hợp
C Với mọi chất
D Đơn chất và hợp chất
Câu 2 : Dãy các chất nào sau đây đều là những hợp chất:
A A/ H2O, CuO, H2SO4, HCl
B HCl, Zn, KClO3,Cu.
C H2SO4, Fe, CuSO4, Na2CO3.
D Al, S, H2S, NaCl.
Câu 3 : Nguyên tử canxi có số p trong hạt nhân là 20. Số e ở lớp ngoài cùng của canxi là :
A 2
B 1
C 3
D 4
Câu 4 : Hoá trị của Fe trong hợp chất Fe2O3 là:
A III
B I
C II
D IV
Câu 5 : Cho sơ đồ phản ứng sau:
Al + H2SO4 ---- - Al x(SO4)y + H2
Chỉ số thích hợp của x và y lần lượt là :
A 2 và 3
B 1 và 2
C 3 và 2
D 3 và 4
Câu 6 : Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng:
A 6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2
B 3HCl + 2Al AlCl3 + 3H2
C 6HCl + 3Al 3AlCl3 + 4H2.
D 2HCl + Al AlCl3 + H2
Câu 7 : Trong PƯHH,khối lượng chất tham gia :
A Giảm dần
B Tăng dần
C Không đổi
D Tuỳ mỗi PƯ
Câu 8 : Ở điều kiện tiêu chuẩn , thể tích mol của chất khí bằng :
A 22,4 l
B 11,2 l
C 2,24 l
D 1,12 l

Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6,0 điểm )

Bài 1 : 1
Nguyên tử X nặng bằng nguyên tử Y và nguyên tử Y nặng bằng 1,5 nguyên tử
( 1điểm) 2
khối của nguyên tử Z .
Tính nguyên tử khối của X và viết kí hiệu hoá học . ( Biết Z là nguyên tố oxi )

Bài 2 : Lập công thức hoá học của các hợp chất sau và tính phân tử khối :
(1 điểm) a/ Na (I) & O
b/ Ca ( II) & PO4 (III)

Bài 3 : Hoàn thành các PTHH sau:
(2điểm) a/ Na + O2 Na2O
b/ Al + CuO Al2O3 + Cu
c/ BaCl2 + AgNO3 AgCl + Ba(NO3)2
d/ KClO3 KCl + O2

Bài 4 : Đốt cháy hoàn toàn 2,4 g Magie ( Mg) trong 2,24 lít khí oxi (đktc)
a/ Tính khối lượng chất còn thừa ?
(2điểm) b/ Tính khối lượng Magie oxit thu được ?
( Cho S = 32 , H = 1 , O = 16, Mg = 24)



ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1 :TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Ph.án đúng A A A A A A A A

Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6,0 điểm )
( 6 điểm )
Câu Đáp án Điểm
Câu 1 1,điểm
( mồi ý 0,25 điểm)

1 (0,25 điểm)
My
Theo đề : Mx = 2 (0,25 điểm)
My = 1,5Mz
1 (0,25 điểm)
x1,5Mz =
=> Mx = 2 0,75Mz = 0,75x16= 12
Mx =12 => X là Cacbon : C (0,25 điểm)

Câu 2 1điểm
Câu 2a Lập được CTHH và tính đúng PTK 0,5 điểm
Câu 2b Lập được CTHH và tính đúng PTK 0,5 điểm

Câu 3 2,0 điểm
Hoàn thành đúng mỗi PTHH . 0,5 điểm
Câu 4 2,0 điểm
Số mol của magie và oxi đã cho là : Mỗi ý đúng (0,25đ)
m 2,4
nMg = = = 0,1 (mol) ; 0,25đ)
M 24
V 2,24
nO2 = = = 0,1 (mol) (0,25đ)
22,4 22,4
2Mg + O2 to → 2MgO
So sánh tỉ lệ số mol của Mg và O2 ở đề và PTHH , ta có : (0,25đ)
0,1 0,1
< nên oxi cho thừa, ta tính theo Mg
2 1 (0,25đ)
1 1
Theo phương trình hoá học ta thấy : nO2thamgia = nMg = x 0,1 = 0,05 (mol) (0,25đ)
2 2
a/ Khối lượng khí oxi còn thừa : mO2 = n x M = ( 0,1 - 0,05 ) x 32 = 1,6 (g) (0,25đ)
b/ Theo phương trình hoá học ta thấy : nMgO = nMg = 0,1 (mol) (0,25đ)
Khối lượng magie oxit thu được là : mMgO = n x M = 0,1 x 40 = 4 (g) (0,25đ)




ĐỀ 10

PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 diiểm):
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau :(mỗi câu 0,5 đ)

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử gồm hạt:
A. electron và proton ; B. proton và nơtron ; C. nơtron và electron ; D. proton
Câu 2: Cho công thức hoá học của Natrioxit là Na2O , hiđroclorua là HCl
CTHH đúng của muối ăn(Natriclorua) là :
A. NaCl2 ; B. NaCl ; C. NaCl3 ; D. Na2Cl
Câu 3: Trong một nguyên tử ,tổng số hạt proton,nơtron,electron là 58 và số hạt nơtron là 20
thì ta có:
A. Số proton là 19 ; B. Số proton là 20 ; C. Số proton là 18 ; D. Số proton là 17
Câu 4: Cho các ký hiệu và CTHH sau : N, S , O , SO2 , H2 , Fe , CaCO3 , Cl2
Dãy gồm các đơn chất là :
A. N, S , Fe , CaCO3 ; B. S,O, SO2 , H2 ; C. O,H2,Fe,N ; D. Cl2, H2 ,Fe,S
Câu 5: Một hợp chất có CTHH sau : Al2(SO4)3 . Phân tử khối của hợp chất trên là :
A. 234 ; B. 432 ; C. 342 ; D. 324
Câu 6: Hoá trị của các nguyên tố C và Fe lần lượt là ( IV) và ( III)
Nhóm các CTHH được viết đúng là :
A. CO2 , Fe3O ; B. C4O , Fe2O3 ; C. CO2 , Fe2O3 ; D. C4O, Fe3O
Câu 7: Thể tích (lít) ở ĐKTC của 3 mol khí H2 là :
A. 672 ; B. 6,72 ; C. 72,6 ; D. 67,2
Câu 8 : Hoà tan muối ăn có lẫn cát sạch vào trong nước,rồi để lắng.Hiện tượng sau đó là : A.
Có phần nước trong không màu và phần chất rắn không tan. C. Nước có màu vàng đục.
B. Có tạo thành chất rắn màu vàng đen. D. Phần nước có màu tím

PHẦN II : TỰ LUẬN : ( 6 điểm )

Bài 1 : (2,0 đ). Lập PTHH của các phản ứng sau :
to
a. Na + O2 Na2O

b. BaO + HNO3 Ba(NO3)2 + H2O

c. Al + HCl AlCl3 + H2
to
d. Fe + Cl2 FeCl3

Bài 2: (2,0 đ).
a/ Tính khối lượng của một hỗn hợp khí ở ĐKTC gồm 2,24 lít CO2 và 3,36 lít O2
b/ Tính thể tích (ở ĐKTC) của 160 gam khí oxy

Bài 3 : ( 2,0 đ)
a/ Lập CTHH của hợp chất gồm 2 nguyên tố :Nhôm (Al) và oxy (O) . Biết
rằng Nhôm có hoá trị (III), oxy có hoá trị (II)
b/ Nêu ý nghĩa của CTHH vừa lập ở trên


ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIẺM
Phần I/ Trắc nghiệm khách quan (4 đ )
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án B B A D C C D A
Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Phần II/ Tự luận : (6 đ)
* Bài 1 : (2đ). Lập PTHH của các PTPƯ
Bài Đáp án Điểm
Bài 1 a. 4Na + O2 to 2Na2O 0,5

b. BaO + 2HNO3 Ba(NO3)2 + H2O 0,5

c. 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 0,5
to
d. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 0,5

Bài Đáp án Điểm
Bài 2 2,24
a. nCO2 = = 0,1 (mol) 0,25
22,4
3,36
nO2 = = 0,15 (mol) 0,25
22,4
-Vậy : khối lượng của hỗn hợp khí là : ( 0,1 x 44 ) + (0,15 x 32 ) =9,2 (g) 0,5

b. 160
nO2 = = 5 (mol) . 0,5
32

Vậy : VO2= 5 x 22,4 = 112 (lit) 0,5

Bài Đáp án Điểm
Bài 3 a/ -Đặt CTHH là : AlxOy 0,25
-Theo quy tắc hoá trị, ta có :x . III = y . II 0,25
x II 2
= = x=2 ; y=3 0,25
y III 3
-CTHH của hợp chất là : Al2O3 0,25

b/ -Do nguyên tố Al và O cấu tạo nên. 0,25
-Có 2Al và 3O trong một phân tử chất 0,25
-PTK : 102. 0,5


Bài Đáp án Điểm
Bài 2 a/-CTHH của hợp chất là : A2O3
-Phân tử khối của A2O3 bằng : 5 x 32 = 160 0,5
b/-Ta có : 2A + 16 x 3 = 160 2A = 160 – 48 = 112 0,5
A = 56 0,5
*Tên của nguyên tố là : Sắt - KHHH là : Fe 0,5
*CTHH của hợp chất là : Fe2O3 0,5
ĐỀ 11
Hãy khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng.
1/ Hãy chọn câu phát biểu đúng.
A/ Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang
điện tích âm.
B/ Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ,trung hòa về điện.Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện
tích dương và
vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.
C/ Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton ,nơtron ,electron.
D/ Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số nơtron.
2/ Cho các chất có công thức hóa học sau:
1/ O2 5/ SO2
2/ O3 6/ N2
3/ CO2 7/ H2O
4/ Fe2O3
-Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:
A/ 1,3,5,7 B/ 2,4,5,6 C/ 2,3,5,6 D/ 3,4,5,7
3/ Công thức hóa học của hợp chất được tạo nên từ nguyên tố Fe (III) và nhóm nguyên tử (SO4)
có hóa trị (II)
là:
A/ Fe2(SO4)3 B/ FeSO4 C/ Fe3(SO4)2 D/ Fe2SO4
4/ Đá vôi có thành phần chính là Canxicacbonat khi nung đến 1000˚C thì biến thành chất mới là
canxi oxit và
khí cacbonic(Cacbon đioxit).vậy Canxicacbonat được cấu tạo bởi những nguyên tố nào ?
A/ Ca ,C và O B/ C và O C/ Ca và C D/ Ca và O
5/ Hóa trị của nguyên tố N trong hợp chất có công thức hóa học N2O5 là:
A/ II B/ III C/ IV D/ V
6/Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau P + O2  P2O5 Các hệ số theo thứ tự được
chọn là:
A/ 4,5,2 B/ 3,2,5 C/3.2.3 D/ 5,2,3
7/ Có phương trình hoá học với khối lượng chất tham gia và sản phẩm như sau:
t0
2Mg + O2 2MgO
2,4g ?g 4,0g
Khối lượng khí O2 tham gia phản ứng bằng:
A / 1,6g B/ 6,4g C/ 2,0g D/ 3,5g
8/Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2 và 0,2mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A/ 11,2 lít B/ 22,4 lít C/ 4,48 lít D/ 15,68
lít
II/Tự luận: (6 đ)
1/Lập công thức hóa học của hợp chất gồm hai nguyên tố
a/ Nhôm (Al) và oxi (O)
b/ Kẽm và clo (Cl)
Biết : Nhôm có hóa trị III, kẽm và oxi đều có hóa trị II , clo có hóa trị I
2/Lập phương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ sau:
a/ Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2
b/ Na + H2O NaOH + H2
c/ Mg + O2 MgO
d/ H2 + O2 H2O
3/ Cho 5,4 gam nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axitclohiđric.Phản ứng hóa học xảy ra
theo sơ đồ
sau:
Al + HCl AlCl3 + H2 ↑
a/ Lập phương trình của phản ứng trên.
b/Tính thể tích khí hiđro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn.
c/Tính khối lượng muối AlCl3 tạo thành sau phản ứng.
(Cho Al = 27 ,Cl = 35,5 ,H = 1)
ĐÁP ÁN-HƯỚNG DẪN CHẤM : Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
I/Trăc nghiệm: (4đ)
1 2 3 4 5 6 7 8
B D A A D A A D
II/ Tự luận: (6đ)
1/ (1đ)
a/ Al2O3 b/ ZnCl2
2/ (2đ)
a/ 2 Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 ↑
b/ 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 ↑
c/ 2Mg + O2 2 MgO
d/ 2H2 + O2 2 H2O
3/ (3đ)
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 ↑ (0,5đ)
0,2 mol 0,2 mol 0,3 mol (0,5đ)
-Thể tích khí hiđro thu được (đktc) = 0,3 . 22,4 = 6,72 (lít) (1đ)
-Khối lượng muối AlCl3 tạo thành sau phản ứng = 0,2 .133,5 = 26,7 gam (1đ)



ĐỀ 12

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5điểm )1

Câu 1 : Nguyên tử cấu tạo bởi các loại hạt :
A Electron.
B Proton
C Nơtron.
D Proton, electron và nơtron.

Câu 2 : Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hoá học:
A Nước để trong ngăn đá tủ lạnh thành nước đá
B Nước bốc hơi thành mây, gặp lạnh thành mưa.
C Thuỷ tinh nóng chảy thành thuỷ tinh lỏng
D Đốt cháy khí hiđro sinh ra nước.

Câu 3 : Một hỗn hợp khí gồm: 12,8g SO2, 11,2g C2H4 và 6,4g O2. Thể tích của hỗn hợp khí(ở đk
thường) là:

A 18lit.
B 19 lit.
C 19,2 lit.
D 20 lit.
Câu 4 : Nước bay hơi từ biển tạo hơi nước ngưng tụ thành mây, rồi mưa trở lại đất thành nước
sạch. Quá trình TN nào dưới đây là gần giống nhất với quá trình trong thiên nhiên trên:
A Lọc
B Chưng cất
C Kết tinh
D Gạn, chiết.

Câu 5 : 0,5 mol khí CO2 ở đktc có thể tích là:
A 5,6l.
B 11,2l
C 22,4l.
D . 44,8l.

Câu 6 : Dãy chất nào sau đây là đơn chất:

A Na, Fe, H2O, Cu.
B Zn, Cu, Na, Fe.
C NaOH, Zn, Ca, O2.
D Mg, Fe, Cu, HCl.

Câu 7 : Phân huỷ hoàn toàn 24,5g muối kaliclorat thu được 9,6g khí oxi và muối kaliclorua. Khối
lượng muối kaliclorua thu được là:
A 14g.
B 14,9g.
C 15g.
D 16g.
Câu 8 : Một hỗn hợp khí gồm: 2,24 lit H2, 3,36 lit N2 và 11,2 lit CH4. . Khối lượng của hỗn hợp khí
(ở đktc ) là:
A 10g.
B 11g.
C 12g.
D 12,4g.


Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Bài 1 : ( 1,5điểm): Hãy lập PTHH theo các sơ đồ sau:

a) Nhôm + khí Oxi NhômOxit(Al2O3).

b) Sắt + Khí Clo Sắt(III)Clorua( FeCl3).

C. Natri + Nước Natrihiđroxit(NaOH) + Khí Hiđro.

B ài 2: ( 2 đi ểm ): Một loại muối sắt có khối lượng mol phân tử là 162,5gam. Thành phần theo
khối lượng của các nguyên tố là 65,53% Cl và 34,47% Fe. Hãy xác định công thức hoá học
của muối sắt.
B ài 3: ( 2,5 điểm ): Khí Me tan CH4 cháy trong không khí sinh ra khí Cacbon đioxit CO2 và hơi
nước H2O.
a) Viết PTHH đốt cháy Me tan trong không khí.
b) Biết khối lượng Me tan tham gia phản ứng là 8 gam. Hãy tính:
- Thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc.
- Thể tích không khí cần dùng ở đktc. Biết Oxi chiếm 1/5 thể tích không khí.




ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1 : ( 4 điểm )

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Ph.án đúng D D C B B B B D

Phần 2 : ( 6 điểm )

Bài/câu Đáp án Điểm
Bài 1 : a) 4Al + 3O2 2Al2O3 0,5
b ) 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 0,5
c) 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 0,5

Bài 2 : Đặt CTHH hợp chất là FexCly 0,5
Ta có : 56x : 34,47 = 35,5y : 65,53 = 162,5 : 100 = 1,625 0,5
Suy ra : x = 1 , y = 3 0,5
CTHH của hợp chất là : FeCl3 . 0,5
Bài 3: a ) CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O 0,5
b) n CH4 = 8 : 16 = 0,5 ( mol ) 0,25
Theo phản ứng : n CO2 = n CH4 = 0,5 ( mol ) 0,25
VCO2 = 0,5 . 22,4 = 11,2 ( l ) 0,25
n O2 = 2n CH4 = 2. 0,5 = 1 ( mol ) 0,25
VO2 = 1. 22,4 = 22,4 ( l ) 0,5
VKK = 22,4 . 5 = 112 ( l ) 0,5
ĐỀ 13

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )1

Câu 1 : Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau nhờ có hạt :
A Electron
B Prôtêin
C Nơtron
D Tất cả đều đúng .

Câu 2 : Trong các hiện tượng sau , hiện tượng nào là hiện tượng hóa học
A Dây sắt được cắt nhỏ từng đoạn
B Rượu để trong lọ không kín bị bay hơi .
C Mặt trời mọc, sương bắt đầu tan .
D Sắt để lâu trong không khí bị gỉ.

Câu 3 : Cho biết CTHH của hợp chất gồm nguyên tố X và O là X2O3 và hợp chất
gồm nguyên tố Y với H là YH2. Vậy công thức hoá học của hợp chất XY là :
A X3Y2
B XY
C X2Y
D X2Y3

Câu 4 : Để chỉ 2 phân tử Clo. Chọn cách viết nào sau đây là đúng :
A 2Cl
B Cl2
C 2Cl2
D 4Cl

Câu 5 : Nguyên tử của nguyên tố X nặng gấp 2 lần nguyên tử Oxi. X là nguyên tố nào sau
đây :
A Ca
B Zn
C S
D Na

Câu 6 : Dãy chất nào sau đây là đơn chất :
A Na; O2; H2; P
B Mg; H2O; Cu; Ag
C Na2O; Zn; Cl2; O2
D CaCO3; Br2; Al; Zn

Câu 7 : Thể tích của 2 mol khí oxi ở đktc là :
A 22,4lít
B 2lít
C 44,8lít
D 33,6lít


Câu 8 : Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố nhôm trong hợp chất Al2O3 là:
A 47,06%
B 52,94%
C 50,06%
D 49,94%

Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6điểm )

Bài 1 : 1,5đ . Cho biết CTHH nào viết đúng, sai. Nếu sai sửa lại thành CTHH đúng
a) K2SO4
b) Ca2(PO4)3
c) Mg2OH
Bài 2 : 1,5đ. Bổ sung và hoàn thành PTHH sau :
to
a) Fe + O2 ------> Fe3O4

b) Zn + HCl -------> ZnCl2 + ……….
to
c) Fe(OH)3 -------> Fe2O3 + H2O
Bài 3 : 3đ. Đốt cháy phốt pho trong oxi thu được 71g P2O5
a) Tính thể tích O2 cần dùng (ở đktc) ?
b) Tính khối lượng P cần dùng ?


ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1 : ( 4 điểm )

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Ph.án đúng A D D C C A C B

Phần 2 : ( 6điểm )

Bài/câu Đáp án Điểm
Bài 1 : Mỗi câu đúng được 0,5đ 1,5

Bài 2 : Mỗi câu đúng được 0,5đ 1,5
Bài 3 : Tính số mol P2O5 0,5

Viết PTHH 0,5
Tính số mol Oxi 0,5

Tính thể tích oxi 0,5
Tính số mol phốt pho 0,5
Tính khối lượng phốt pho 0,5




ĐỀ 14


Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )1

Câu 1 : Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hoá học :
A Sắt bị gỉ trong không khí
B Dây tóc bóng đèn sáng lên khi có dòng điện
C Nước đá tan thành nước lỏng
D Thuỷ tinh nóng cháy thành thuỷ tinh lỏng

Câu 2 : Nguyễn tử cấu tạo bởi các loại hạt :
A Electron
B Proton
C Nơtron
D Electron –Proton -Nơtron

Câu 3 : Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử Cacbon C = 12. X là nguyên tố nào ?
A S = 32
B Mg = 24
C Fe = 56
D O = 16

Câu 4 : Dãy chất nào sau đây là đơn chất
A Fe, O2 , S, Cu
B Na , Mg, H2O
C NaCl, Fe, Ag
D KOH , P , Si

Câu 5 : Phân tử khối của Al2 (SO4)3 là :
A 100
B 200
C 342
D 300

Câu 6 : Trong công thức AlxOy. Các chỉ số x, y lần lượt là :
A 1 và 2
B 2 và 3
C 3 và 2
D 2 và 1
Câu 7 : Đốt cháy 2,4 gam Mg trong khí ô xy thu đựơc 4 gam MgO. Khối lượng ô xy cần dùng
A 1 gam
B 2 gam
C 1,6 gam
D 3 gam
Câu 8 : Hoá trị của nguyên tố Clo trong công thức Cl2O7 là
A I
B V
C II
D VII


Phần 2 : TỰ LUẬN : ( 6 điểm )

Bài 1 : (1,5điểm) Trong các công thức hoá học sau đây, công thức hoá học nào sai ?Sửa lại
cho đúng : FeCl , ZnO2 , KCl , Cu(OH)2 , BaS, MgNO3 ,
Bài 2 : (1,5điểm) Hãy lập PTHH của các phản ứng hoá học sau đây :
a/ Ka li + lưu huỳnh Ka li sun fua ( K2S)
b/ Cac bon + ô xy Cac bon đi ô xit
c/ Kẽm + a xítclohydric Kẽm clorua + hydrô
Bài 3 : (3 điểm) Sắt tác dụng với a xítclohydric tạo thành sắt (II)Clorua và khí hyđrô
a/ Viết phương trình hoá học .
b/ Tính thể tích khí hyđrô thoát ra sau phản ứng (đktc) . Biết rằng trong
phản ứng này có 11,2 gam sắt tham gia phản ứng ?
(Fe = 56)




ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1 : (4 điểm )

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Ph.án đúng A D B A C B C D

Phần 2 : ( 6 điểm )

Bài/câu Đáp án Điểm
Bài 1 : - Mỗi công thức hoá học sai : 0,25đ 1,5 điểm
- Sửa lại môĩ CTHH đúng : 0,25 đ
Bài 2: - Viết sơ đồ phản ứng bằng công thức hoá học : 0,25đ 1,5 điểm
- Cân bằng mỗi PTHH : 0,25đ
Bài 3 : a/ PTHH (1đ) . Chưa cân bằng (- 0,5đ) 3,0 điểm
b/ nFe = 0,2 mol : 0,5đ
n
H2 = 0,2 mol : 0,5đ
V
H2 = n x 22,4 : 0,5đ
V
H2 = 0,2 x 22,4 = 4,48 (l) : 0,5đ




ĐỀ 15

ĐỀ THI HỌC KỲ I
Họ và tên :……………………….. Môn: Hóa 8 Lớp:
……………………………… Thời gian: 45 phút Năm học:08-09
I)Phần trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào một chữ cái trước câu đúng nhất Câu1: Nếu 2
chất khí có thể tích bằng nhau đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất thì:
A)Chúng khác nhau về số mol B)Chúng khác nhau về số phân tử
C)Chúng có cùng số phân tử D)Chúng có cùng khối lượng
Câu2: Chất nào sau đây là đơn chất ?
A) H2 B) H2O C) H2SO4 D) Ca(OH)2
Câu3:Cho phương trình hóa học: 4Al + 3O2 to 2Al2O3
Tỉ lệ số nguyên tử Al: số phân tử O2: số phân tử Al2O3 bằng:
A)3:4:2 B)4:3:2 C)2:3:4 D)2:4:3
Câu4: Cho (OH) có hóa trị (I).Hóa trị của nguyên tố Cu trong hợp chất có công thức hóa học Cu(OH)2
là:
A)I B)II C)III D)IV
Câu5:Hợp chất A có công thức hóa học X2O3.Biết rằng 0,5mol hợp chất A có khối lượng là 80g.A có
công thức hóa học là:
A)Al2O3 B)N2O3 C)Fe2O3 D)Cr2O3
Câu6:Phân tử khối của hợp chất có công thức Al2(SO4)3 là:
A)342 B)432 C)324 D)423
Câu7:Thể tích ở ĐKTC của 0,75mol O2 là:
A)18,6lit B)16,8lit C)24lit D)42lit
Câu8:Công thức hóa học của hợp chất được tạo nên từ nguyên tố Kali K(I) và nhóm nguyên tử (CO3)
có hóa trị (II) là:
A)K2CO3 B)KCO3 C)K(CO3)2 D)K2(CO3)2
Câu9:Khối lượng của 5,6 lit khí SO2 (đktc) là:
A)32g B)64g C)16g D)1,6g
Câu10:Một hợp chất có phân tử gồm một nguyên tử nguyên tố X liên kết với một nguyên tử O và
nặng bằng phân tử khối của SO3.Nguyên tố X là:
A)S B)N C)P D)Cu
Câu11:Ở đktc,một mol bất kỳ chất khí nào cũng chiếm thể tích bằng nhau là:
A)2,24lit B)24lit C)4,24lit D)22,4lit
Câu12:Nguyên tử là: A)Phân tử cơ bản cấu tạo nên chất
B)Tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số p trong hạt nhân
C)Những hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
D)Hạt đại diện cho chất , gồm một số nguyên tử liên kết với nhau
II)Phần tự luận: (4đ)
Câu13:Lập phương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ sau:
a) P + O2 P2O5 b) K + H2O KOH + H2
c) Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2 d)KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Câu14:Cho kim loại kẽm Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch có chứa 12,6g axit nitric HNO3 tạo ra
18,9g muối kẽm nitrat Zn(NO3)2 và 0,2g khí hiđro H2.
a)Lập phương trình hóa học của phản ứng?
b)Viết công thức về khối lượng của phản ứng ?
c)Tính khối lượng của kẽm đã tham gia phản ứng ?
Cho Fe=56 Al = 27 S = 32 O = 16 Cu = 64 Zn = 65 N = 14 H=1


Đáp án: (Hoá8)

I)Trắc nghiệm: (6đ) Mỗi câu đúng :0,5 điểm

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
C A B B C A B A C D D C

II)Tự luận: (4 đ)
Câu 13: Lập đúng mỗi phương trình :0,5 điểm
Câu 14: a)Lập đúng phương trình :0,5 điểm
b)Viết đúng công thức tính khối lượng :0,5 điểm
c)Viết đúng công thức tính :0,5 điểm
Tính đúng kết quả:0,5 điểm




ĐỀ 16

I/ Phần trắc nghiệm: Học sinh đọc kỹ đề và chọn phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Cho các hiện tượng sau:
a/ Magiê cháy trong không khí tạo thành Magiê oxit.
b/ Cồn bay hơi .
c/ Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo thành Lưu huỳnh đioxit.
d/ Nước đá tan thành nước lỏng.
e/ Khi để vôi sống trong không khí, vôi sống hấp thụ khí Cacbon đioxit tạo thành Canxi cacbonnat.
Hiện tượng hóa học là:
A. a,c,e. B. c,d,e C.a,b,c D. b,d.
Câu 2: Chất nào dưới đây là hợp chất :
A. HCl B. H2 C. N2 D. Cu.
Câu 3: Khối lượng của 5,6 lít H2(ĐKTC) là:
A. 0,5 gam 0,2 gam. C. 0,3 gam. D. 0,4 gam
Câu 4: 0,5 mol phân tử của hợp chất A chứa: 1mol H, 0,5 mol S, 2 mol O. Công thức nào sau đây là
của hợp chất A:
A.. H2SO4 B. H2SO3. C. HSO4 D. H2S3O4
Câu 5: 1 mol H2O có chứa:
A. 6.1023 phân tử nước.
B. 4.1023 phân tử nước
C. 5.1023 phân tử nước
D. 3.1023 phân tử nước
Câu 6: Biết nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của Oxi. X là nguyên tố nào
sau đây:
A. Fe B. Na C. Ca. D. Mg
Câu 7: Hỗn hợp chất rắn nào sau đây có thể dễ tách riêng nhất bằng cách thêm nước vào rồi lọc:
A. Muối ăn và cát
B. Muối ăn và đường
C. Cát và mạt sắt
D. Đường và bột mì
Câu 8: Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng:
A. 6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2 B. 3HCl + 2Al AlCl3 + 3H2.
C. 6HCl + 3Al 3AlCl3 + 4H2. D. 2HCl + Al AlCl3 + H2.
Câu 9: Đốt cháy 2,4 gam Magiê trong khí Oxi thu được 4 gam Magiê oxit. Khối lượng Oxi cần dùng
là:
A. 1,6 gam. B.1 gam. C. 6,4 gam. D. 4,6 gam
Câu 10: Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau:
A.SO2. B. S2O3. C.S2O2 . D.SO3.
Câu 11: Tỉ khối của hợp chất khí CH4 đối với khí O2 là:
A. 0,5
B. 0,3
C. 0,4
D. 0,2
Câu 12: Một hỗn hợp khí gồm 3,2g O2 và 0,4g H2. Thể tích ở ĐKTC của hỗn hợp khí đó là:
A. 6,72 lit
B. 5,6 lit
C. 2,24 lit
D. 3,36 lit
II/ Tự luận:
Bài 1: Một Hợp chất B có phần trăm khối lượng các nguyên tố là: 40% Ca, 12% C, 48% O. Xác định
CTHH của B, biết MX = 100 gam? (1,5đ)
Bài 2: (2,5đ)Đốt cháy 6,4gam Cu trong khí Oxi, theo PTHH sau: Cu + O2 CuO.
a/ Hoàn thành PTHH?
b/ Tính thể tích khí O2 cần dùng ở ĐKTC?
c/ Tính khối lượng CuO thu được?
( Cho Cu = 64, O = 16)
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Đáp án:

I/ Trắc nghiệm: 6điểm. (Mỗi câu đúng 0,5đ)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A A A A A A A A A A A A


II/ Tự luận: 4điểm.
Câu 1: Tính được khối lượng mỗi nguyên tố . (0.5đ)
Tính được số nguyên tử mỗi nguyên tố (0.5đ)
Xác định đúng CTHH. (0,5đ).
Câu 2: ( 2,5 điểm )
6,4
Tính được : nCu = = 0,1 mol (0,75đ)
64
Hoàn thành đúng PTHH: 2Cu + O2 2CuO (0,75đ)
2 mol 1mol 2mol
0,1
Tính được : nO2 = = 0,05mol (0,25đ)
2
Suy ra VO2 = 0,05 x 22,4 = 1,12lit (0,25đ)
0,1x 2
Tímh được : nCuO = = 0,1mol (0,25đ)
2
Suy ra : mCuO = 0,1 x 80 = 8 gam (0,25đ)




ĐỀ 17

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )1

Câu 1 : ) Cho các chất sau:
a/ Khí axetilen do hai nguyên tố H và C tạo nên.
b/ Kim loại kẽm do nguyên tố Zn tạo nên.
c/ Ozôn phân tử gồm có 3O liên kết nhau.
d/ Axit sunfuric do 3 nguyên tố: H, S, O tạo nên.
e/ Than do nguyên tố C tạo nên.
f/ Khí amoniac do 2 nguyên tố tạo nên.
Các chất ở dạng đơn chất là:


A a, b, c ;
B b, d, e
C b, c, e;
D a, d, f

Câu 2 : Cách nói nào sau đây là đúng?

A Phân tử nước gồm một nguyên tử oxi liên kết với một phân tử hiđro.
B Hợp chất nước tạo nên từ hai nguyên tố H và O.
C Hợp chất nước tạo nên từ hai đơn chất hiđro và oxi.
D Phân tử nước gồm một phân tử hiđro liên kết với một nguyên tử oxi.

Câu 3 : Cho biết hợp chất tạo bởi nguyên tố A và nhóm(SO4) là A2(SO4)3 và hợp chất tạo bởi
nguyên tố B với nhóm(OH) là B(OH)2. Hãy chọn công thức hoá học đúng cho hợp
chất của A và B
A A3B2
B A3B
C A2B3
D AB3

Câu 4 : 1/Xét các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng hoá học?
a/ Rượu để trong lọ không kín bị bay hơi.
b/Dây tóc bóng đèn điện nóng và sáng lên khi có dòng điện chạy qua.
c/Rượu để lâu ngày trong không khí bị chua.
d/ Mặt trời mọc, sương bắt đầu tan.
e/ Trứng bị thối.
f/ Mực hoà tan vào nước.
g/Cháy rừng gây ô nhiễm môi trường.

A b, e, c
B d, a, g,
C c, e, g
D a, g, f

Câu 5 : Cho các hợp chất sau SO3, N2O5 hoá trị của S và N trong các hợp chất trên lần lượt là:
A VI và V
B IV và III
C VI và II
D I và V




Câu 6 : Muối ăn có lẫn cát, để tách muối ăn ra khỏi cát em hãy chọn phương pháp thích hợp
nhất.

A Hoà tan- làm bay hơi- lọc
B Hoà tan - lọc – làm bay hơi
C Chưng cất
D Lọc – làm bay hơi

Câu 7 : Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe2O3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O
Tỉ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng trên là:
A 1: 3: 1: 3
B 2: 3: 2: 1
C 3: 1: 3: 1
D 2: 2: 3: 2
Câu 8 : Thể tích của 0,25 mol khí CO2 ở đktc là
A 4,48 lit
B 11,2 lit
C 22,4 lit
D 5,6 lit


Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Bài 1 : 2,5 điểm
a) Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng

b) Cho 27 gam nhôm tác dụng vừa đủ với lượng bạc nitrat (AgNO3) thu được 89 gam
nhôm nitrat( Al(NO3)3 ) và 108 gam bạc.
- Lập PTHH của phản ứng trên.
- Tính khối lượng AgNO3 tham gia phản ứng

Bài 2 : 2 điểm
Lập nhanh CTHH của các hợp chất và tính phân tử khối của các hợp chất đó:
a/ S(VI) và O(II)
b/ Na(I) và nhóm (SO4) (II)


Bài 3 : 1,5điểm
Tính % về khối lượng của nguyên tố S trong hợp chất SO3..

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1 : ( 4 điểm )

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Ph.án đúng B B C C A B A D

Phần 2 : ( 6 điểm )

Bài/câu Đáp án Điểm
Bài 1 : Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng: Trong một PƯHH tổng 1
khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham
gia

Al + 3 AgNO3 → Al(NO3)3 + 3 Ag 0,5
Theo ĐlBTKL ta có:
mAl + m AgNO 3 = m Al(NO 3 ) 3 + mAg 0,5
0,25
⇒ m AgNO 3 = (m Al(NO 3 ) 3 + mAg ) - mAl 0,25
= 89 + 108 - 27 = 170 (g)
Bài 2 : SO2 = 64 đ.v.C 1
Na2SO4 = 142 đ.v.C 1
Bài 3: MSO 3 = 80 g 0,5
32 1
%S = x 100% = 40%
80
ĐỀ 18

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
Câu 1 : ) Cho các chất sau:
a/ Khí axetilen do hai nguyên tố H và C tạo nên.
b/ Kim loại kẽm do nguyên tố Zn tạo nên.
c/ Ozôn phân tử gồm có 3O liên kết nhau.
d/ Axit sunfuric do 3 nguyên tố: H, S, O tạo nên.
e/ Than do nguyên tố C tạo nên.
f/ Khí amoniac do 2 nguyên tố tạo nên.
Các chất ở dạng đơn chất là:


A a, b, c ;
B b, d, e
C b, c, e;
D a, d, f

Câu 2 : Cách nói nào sau đây là đúng?

A Phân tử nước gồm một nguyên tử oxi liên kết với một phân tử hiđro.
B Hợp chất nước tạo nên từ hai nguyên tố H và O.
C Hợp chất nước tạo nên từ hai đơn chất hiđro và oxi.
D Phân tử nước gồm một phân tử hiđro liên kết với một nguyên tử oxi.

Câu 3 : Cho biết hợp chất tạo bởi nguyên tố A và nhóm(SO4) là A2(SO4)3 và hợp chất tạo bởi
nguyên tố B với nhóm(OH) là B(OH)2. Hãy chọn công thức hoá học đúng cho hợp
chất của A và B
A A3B2
B A3B
C A2B3
D AB3

Câu 4 : 1/Xét các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng hoá học?
a/ Rượu để trong lọ không kín bị bay hơi.
b/Dây tóc bóng đèn điện nóng và sáng lên khi có dòng điện chạy qua.
c/Rượu để lâu ngày trong không khí bị chua.
d/ Mặt trời mọc, sương bắt đầu tan.
e/ Trứng bị thối.
f/ Mực hoà tan vào nước.
g/Cháy rừng gây ô nhiễm môi trường.

A b, e, c
B d, a, g,
C c, e, g
D a, g, f
Câu 5 : Cho các hợp chất sau SO3, N2O5 hoá trị của S và N trong các hợp chất trên lần lượt là:
A VI và V
B IV và III
C VI và II
D I và V




Câu 6 : Muối ăn có lẫn cát, để tách muối ăn ra khỏi cát em hãy chọn phương pháp thích hợp
nhất.

A Hoà tan- làm bay hơi- lọc
B Hoà tan - lọc – làm bay hơi
C Chưng cất
D Lọc – làm bay hơi

Câu 7 : Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe2O3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O
Tỉ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng trên là:
A 1: 3: 1: 3
B 2: 3: 2: 1
C 3: 1: 3: 1
D 2: 2: 3: 2
Câu 8 : Thể tích của 0,25 mol khí CO2 ở đktc là
A 4,48 lit
B 11,2 lit
C 22,4 lit
D 5,6 lit


Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Bài 1 : 2,5 điểm
a) Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng

b) Cho 27 gam nhôm tác dụng vừa đủ với lượng bạc nitrat (AgNO3) thu được 89 gam
nhôm nitrat( Al(NO3)3 ) và 108 gam bạc.
- Lập PTHH của phản ứng trên.
- Tính khối lượng AgNO3 tham gia phản ứng

Bài 2 : 2 điểm
Lập nhanh CTHH của các hợp chất và tính phân tử khối của các hợp chất đó:
a/ S(VI) và O(II)
b/ Na(I) và nhóm (SO4) (II)


Bài 3 : 1,5điểm
Tính % về khối lượng của nguyên tố S trong hợp chất SO3..
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1 : ( 4 điểm )

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Ph.án đúng B B C C A B A D

Phần 2 : ( 6 điểm )

Bài/câu Đáp án Điểm
Bài 1 : Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng: Trong một PƯHH tổng 1
khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham
gia

Al + 3 AgNO3 → Al(NO3)3 + 3 Ag 0,5
Theo ĐlBTKL ta có:
mAl + m AgNO 3 = m Al(NO 3 ) 3 + mAg 0,5
0,25
⇒ m AgNO 3 = (m Al(NO 3 ) 3 + mAg ) - mAl 0,25
= 89 + 108 - 27 = 170 (g)
Bài 2 : SO2 = 64 đ.v.C 1
Na2SO4 = 142 đ.v.C 1
Bài 3: MSO 3 = 80 g 0,5
32 1
%S = x 100% = 40%
80




ĐỀ 19

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0.5 điểm )

Câu 1 : Công thức nào sau đây đúng?
A AlO
B Al2O
C Al2O3
D Al3O2

Câu 2 : Thể tích khí ở (ĐKTC) của 2mol N2 là.
A 44,8(l)
B 22,4(l)
C 11,2(l)
D 5,6(l)
Câu 3 : Nguyên tử liên kết với nhau được dựa vào :
A Nơtron
B Số lớp electron
C Prôton
D Electron ở kớp ngoài cùng

Câu 4 : Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với Cl là XCl2, hợp chất của Y với O là Y2O3.
Vậy CTHH của hợp chất của X và Y là:
A X2Y3
B X2Y
C X3Y2
D XY2

Câu 5 : Cho các hiện tượng sau:
a/ Magiê cháy trong không khí tạo thành Magiê oxit.
b/ Cồn bay hơi .
c/ Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo thành Lưu huỳnh đioxit.
d/ Nước đá tan thành nước lỏng.
e/ Khi để vôi sống trong không khí, vôi sống hấp thụ khí Cacbon đioxit tạo thành Canxi
cacbonnat.
Hiện tượng hoá học là : .
A c,d,e
B a,c,e.
C a,b,c
D b,d,a

Câu 6 : 0,1 mol CuO có khối lượng là :
A 16g
B 0,8 g
C 80g
D 8g

Câu 7 : 0,5 mol phân tử của hợp chất A chứa: 1mol H, 0,5 mol S, 2 mol O. Công thức nào sau đây
là của hợp chất A:
A H2SO4
B H2S3O4
C H2SO3
D HSO4
Câu 8 : Khí cacbonđiôxit nặng hơn không khí :
A 1,35 lần
B 1,52lần
C 1,51 lần.
D 1,53 lần


Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Bài 1 : _2 _ _điểm
Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp điền vào chỗ trống có dấu hỏi trong các
phương trình hoá học sau:
a) ? + ? HCl ------- ZnCl2 + H2
b) ? + ? AgNO3 ------ Al(NO3)3 + ? Ag


Bài 2 : _2 _ _điểm
a/Hãy lập công thức hoá học của các hợp chất sau:(lập nhanh)
S (IV) và O (II) , Ca(II) và PO4 (III)
b/Hãy tính phân tử khối của các hợp chất trên?

Bài 3 : _ 2_ _điểm
Khí metan(CH4) cháy trong không khí sinh ra khí cacbonic và hơi nước theo sơ đồ sau:
CH4 + O2 CO2 + H2O
a) Hoàn thành PTHH trên.
b) Tính thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 2 lit khí me tan. Các thể
tích khí đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.




ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1 : ( 4 điểm )

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Ph.án đúng C A D C B D A B

Phần 2 : ( 6 điểm )

Bài/câu Đáp án Điểm
Bài 1 : -Chọn CTHH đúng cho mỗi PTHH :0.5đ
-Chọn hệ số đúng cho mỗi PTHH:0.5đ




Bài 2 : -Lập CTHH đúng mỗi chất :0.5 đ
-Tính PTK mỗi chất : 0.5đ
ĐỀ 20

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 6 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu o,5 điểm )

Câu1 Trong các dãy chất cho dưới đây,dãy chất nào là hợp chất:

A Khí amoniac ,Cacbonnic ,Nước ,Muối ăn
B Kẽm Khí amoniac ,Cacbonnic ,ôxi ,Hidrô
C Flo, Khí amoniac ,Cacbonnic.
D Bo, Nước ,Muối ăn, Ãxitclohidric,Sunfurơ

Câu 2 Chọn công thức đúng trong số các công thức sau, biết Ba (II), PO4 (III)

A Ba2PO4
B Ba3(PO4)2
C Ba3PO4
D BaPO4

Câu 3 Đốt cháy 2,4 g Magiê trong khí ôxy thu được 4 gam Magiê Oxít (MgO). Khối
lượng Oxi cần dùng là
A 4,6g
B 1g
C 1,6 g
D 6,4 g

Câu 4 0,1 mol khí H2 ở đktc có thể tích là:
A 0,224 lít
B 22,4 lít
C 224 lít
D 2,24 lít

Câu 5 Khối lượng của 5,6 lít H2(ĐKTC) là:
A 0,5 gam
B 0,2 gam
C 0,3 gam
D 0,4 gam

Câu 6 Khí cacbonđiôxit nặng hơn không khí :
A 1,35lần
B 1,53 lần
C 1,52 lần
D 1,51 lần
Câu Trong hợp chất có công thức phân tử là KNO3 thì % khối lượng của K là:
7: ( Biết : N = 14 , O =16 , K =39 )
A 39 %
B 40%
C 35%
D 38,6%
Câu Cho biết công thức hóa học của nguyên tố X với oxi là: X2O3, công thức hóa học của
8: nguyên tố Y với hiđrô là: YH2. Vậy hợp chất của X và Y có công thức hóa học là:
A X2Y
B XY3
C XY
D X2Y3


Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6.0 đ )

Bài 1 : 2điểm
Lập các PTHH theo sơ đồ sau :
a. Na + O2 Na2O
b. K + Cl2 KCl
c. KOH + AlCl3 Al(OH)3 + KCl
d. Al2O3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O




Bài 2 : 2điểm

Cho 81 gam Al tác dụng với dung dịch axit sunfuric (H2SO4) thu được 513 gam muối nhôm
sunfat Al2(SO4)3 và 9 gam hiđrô.
a. Viết phương trình phản ứng.
b. Tính khối lượng axit sunfuric đã dùng.



Bài 3 : 2điểm
Một hợp chất B có phần trăm các nguyên tố theo khối lượng là 40% Ca, 12% C, 48% O.
Biết khối lượng mol của B bằng 100 g.
Xác định công thức hóa học của B.
Cho (Ca = 40, C = 12, O = 16)
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1 : ( 4 điểm )

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Ph.án đúng A B C D A C D D
Phần 2 : ( 6 điểm )

Bài/câu Đáp án Điểm
Bài 1 : a. 4Na + O2 2Na2O (0,5 đ )
b. 2K + Cl2 2 KCl ( 0,5 đ )
c. 3 KOH + AlCl3 Al(OH)3 + 3 KCl ( 0,5 đ)
d. Al2O3 + 3 H2SO4 Al2(SO4)3 + ( o,5 đ)
3 H2O
Bài 2: a. 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 ( 1đ )
b. mAl + mH 2 SO4 = mAl 2 ( SO4 ) 3 + mH 2 (0,5 đ) ( 0,5 đ)

m H 2 SO4 = (513 + 9) − 81 = 441( g ) (0,5 đ) (0,5đ )

Bài 3: Tính được khối lượng của mỗi nguyên tố (0,25đ)
Tính được số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố (0,25đ)
Viết đúng công thức CTHH (0,5đ)



I/Trắc nghiệm(6đ): Khoanh tròn một trong các chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước câu đúng.
Câu 1:(0,5 đ) Trong các dãy chất cho dưới đây, hãy cho biết dãy chất nào là chất tinh khiết?
A. Nước, khí oxi, muối ăn, đường. B.Sữa, nước mắm, khí oxi, nước.
C. Nước chanh, xăng, nhôm. D. Kẽm, muối ăn, không khí, nước
Câu 2:. Hiện tượng nào là hiện tượng hoá học ?
A.Cơm khê bốc mùi khét B.Dũa sắt thành bột
C.Dây sắt được cắt ngắn và tán thành đinh D.Nước bị bay hơi
Câu 3:Phương pháp lọc dùng để tách 1 hỗn hợp gồm:
A.Nước với cát B.Muối ăn với đường C.Rượu với nước D.Muối ăn với nước
Câu 4: Nguyên tử can xi có số proton trong hạt nhân là 20. Số lớp electron của can xi là:
A .4 B.3 C.2 D.1
Câu 5: Đốt cháy 2,4 gam Magiê trong khí Oxi thu được 4 gam Magiê oxit. Khối lượng Oxi cần
dùng là:
A. 1,6 gam. B.1 gam. C. 6,4 gam. D. 4,6 gam
Câu 6: Dãy các công thức hoá học biểu diễn các đơn chất là:
A.Zn , Cl2 ,S B.Cl2 ,C , ZnO C.S ,C , H3PO4 D.MgCO3 ,Cl2 ,S
Câu 7: Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau:
A.SO2 B. S2O3 C.S2O2 D.SO3
Câu8. Cho thuốc tím đã nung nóng kĩ vào nước sẽ có màu :
A.Xanh B.Tím C.Đỏ D.Không có hiện
tượng
Câu 9: Thể tích ở ĐKTC của 4,4gam Khí CO2 là:
A. 2.24 lit B. 0,24 lít C. 22,4 lít D. 224 lit
Câu 10: Phân tử của hợp chất gồm một nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử Oxi
và nặng bằng 2 nguyên tử canxi . Nguyên tố X là :
A.Lưu huỳnh B.Phốt pho C.Nitơ D.Cacbon
Câu 11: Các hệ số a,b,c lần lượt trong PTHH sau là :
aFe + bO2 cFe3O4
A.3,2,1 B.3,2,2 C.3,3,3 D.1,2,3
Câu 12: Thành phần phần trăm của nguyên tố H trong hợp chất CH4 là:
A.25% B.45% C.35% D.15%
II/Tự luận (4đ)
1/Lập các PTHH theo sơ đồ phản ứng sau :(1điểm)
a. Na + O2 Na2O
c. KOH + AlCl3 Al(OH)3 + KCl
2/Đốt cháy hết 3,1 g phot pho . Biết sơ đồ phản ứng như sau :(3điểm)
P + O2 P2O5
a) Tính thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng ?
b) Tính khối lượng hợp chất tạo thành sau phản ứng ?

ĐÁP ÁN
I/Trắc nghiệm(6đ): Câu A đúng, mỗi câu 0,5 điểm

II/Tự luận (4đ) :
1/ (1điểm): Lập đúng một PTHH 0.5điểm
2/ (3 điểm) : - Viết đúng PTHH 0.5 điểm
- Tính được số mol phot pho 0.5 điểm
- Tính đúng thể tích khí oxi 1điểm
- Tính đúng khối lượng P2O5 1điểm
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản