BỘ ĐỀ LUYỆN THIHỌC SINH GIỎI TOÁN VIOLYMPIC LỚP 4

Chia sẻ: Pham Xuan Truong | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:11

2
475
lượt xem
150
download

BỘ ĐỀ LUYỆN THIHỌC SINH GIỎI TOÁN VIOLYMPIC LỚP 4

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương trình học: Vừa học kiến thức căn bản theo sách giáo khoa, học chương trình nâng cao và luyện thi Toán Violympic, Tiếng anh Olympic để các em tham gia kỳ thi học sinh giỏi tiếng Anh và Toán qua mạng, Olympic toán tuổi thơ. Mỗi lớp chỉ có 12 học sinh. Học: Toán, Anh văn và tin học (Ứng dụng tin học để học Toán và Tiếng anh trên máy tính) - Mỗi em được sử dụng một máy tính để học Toán, Tiếng anh (4 kỹ năng: nghe, nói, đọc và viết) và tham gia thi học sinh giỏi toán Violympic, Olympic...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: BỘ ĐỀ LUYỆN THIHỌC SINH GIỎI TOÁN VIOLYMPIC LỚP 4

  1. 1. BỘ ĐỀ LUYỆN THIHỌC SINH GIỎI TOÁN VIOLYMPIC LỚP 4 Biên soạn: Bùi Tấn • Ngọc Họ và tên: ____________________________ Trường: ________________________ Quảng Ngãi, 09/2012 Lưu hành nội bộ 2. LỚP LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN, TIẾNG ANH CHO HỌC SINH LỚP 4, LỚP 5. • Chương trình học: Vừa học kiến thức căn bản theo sách giáo khoa, học chương trình nâng cao và luyện thi Toán Violympic, Tiếng anh Olympic để các em tham gia kỳ thi học sinh giỏi ti ếng Anh và Toán qua mạng, Olympic toán tuổi thơ. Mỗi lớp chỉ có 12 học sinh. Học: Toán, Anh văn và tin học (Ứng dụng tin học để học Toán và Tiếng anh trên máy tính) - Mỗi em được sử dụng một máy tính để học Toán, Tiếng anh (4 kỹ năng: nghe, nói, đọc và viết) và tham gia thi học sinh giỏi toán Violympic, Olympic toán tuổi thơ, tiếng anh Olympic qua mạng. - Đầu m ỗi buổi học giáo viên thường xuyên kiểm tra lại các kiến thức đã học. Hằng tháng học sinh sẽ làm bài kiểm tra để đánh giá kết quả học tập trên máy tính và trên giấy 2 lần để báo cáo cho phụ huynh. - Phòng học máy lạnh, máy chiếu, mạng máy tính tương tác, internet, bài giảng được thiết kế dưới dạng giáo án điện tử, …. Phụ huynh đăng ký cho con em mình học qua số máy: 3. Vòng 1Phần 1. Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 • 18 19 20Thứ tự các số từ bé đến lớn là: ……….……….………………………………. ……………………………………………………..……………………………2 4. Phần 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !Câu 1: Giá trị của biểu thức 456 x m với m = • 5 là: …………………Câu 2: Tính nhanh: 234 x 24 + 75 x 234 + 234 = …………………..Câu 3: Tính giá trị của biểu thức: 68 x m + 32 x m với m = 9Trả lời: Với m = 9 giá trị của biểu thức: 68 x m + 32 x m là: ……………..Câu 4: Tính giá trị của biểu thức: 665 x n + 3421 x 2 với n = 6Trả lời: Với n = 6 giá trị của biểu thức 665 x n + 3421 x 2 là: …………….Câu 5: Kết quả của dãy tính: 1 x 2 x 3 x 4 x 5 x 6 x 7 + 64 : 8 có tận cùng là chữ sốnào?Trả lời: Kết quả của dãy tính trên có tận cùng là chữ số: …………………..Câu 6: Một hình chữ nhật có chiều dài 24cm, chiều rộng kém chiều dài 8cm.Tính chu vi hình chữ nhật đó.Trả lời: Chu vi hình chữ nhật là: …………. cm.Câu 7: Nếu y = 8 thì giá trị của biểu thức 1000 – 248 : y là: …………Câu 8: Tính diện tích hình chữ nhật biết chu vi hình chữ nhật bằng 76cm và chiềudài hình chữ nhật bằng 30cm.Trả lời: Diện tích hình chữ nhật là: ………..cm2Câu 9: Tìm số có 3 chữ số biết tổng các chữ số bằng 26 và khi đổi chỗ chữ số hàngtrăm và chữ số hàng đơn vị thì số đó không đổi.Trả lời: Số cần tìm là: ………………..Câu 10: Cho hình chữ nhật, nếu ta tăng chiều rộng 12cm và giảm chiều dài 6cm thìđược một hình vuông có chu vi 76cm. Tính diện tích hình chữ nhật.Trả lời: Diện tích hình chữ nhật là: ………. cm23 5. Phần 3: Thỏ tìm cà rốtCâu 1:Câu 2:4 • 6. Câu 3:Câu 4:Câu 5:Câu 6:Câu 7: Các số 683; 836; 863; 638 được viết theo thứ tự từ lớn đến • bé là: 863; 836; 683; 638 836; 863; 683; 638 863; 836; 638; 683 863; 683; 836; 638Câu 8:Câu 9:Câu 10:5 7. Vòng 2Phần 1: Chọn các cặp ô trong bảng có giá trị bằng nhau 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 • 14 15 16 17 18 19 206 8. Những cặp giống nhau là: = = = = = = = = = = = =Phần 2: Vượt chướng ngại vật:Câu 1:Câu • 2:Câu 3:Câu 4:7 9. Câu 5:Câu 6:Câu 7:Câu 8:Câu 9:Câu 10:Số gồm 4 vạn, 5 nghìn, 2 chục và 7 đơn vị được viết • là: ………………Phần 3 : Chọn đáp án đúngCâu 1: Tìm số tự nhiên x biết : x < 3. Các giá trị của x thỏa mãn đề bài là:8 10. 0; 1; 2 4; 5; 6 7; 9; 8 5 ; 7; 9Câu 2: Số gồm 8 trăm nghìn, 6 trăm, 7 vạn, 5 đơn vị được viết • là: 8675 870605 86075 87605Câu 3: Số gồm 5 triệu, 4 chục nghìn, 3 trăm, 2 chục, 1 đơn vị là: 5400321 5040321 5004321 543021Câu 4: Chữ số 8 trong số 876940 thuộc: Hàng trăm Hàng nghìn Hàng chục nghìn Hàng trăm nghìnCâu 5: Số gồm 5 vạn, 8 nghìn, 2 chục và 6 đơn vị được viết là: 58026 58260 58206 5826Câu 6: 8 giờ bằng một phần mấy của một ngày?9 11. Câu 7: Số gồm 3 vạn, 7 đơn vị được viết là: 300007 30007 3007 30070Câu 8: Số gồm 43 • vạn, 7 đơn vị được viết là: 3400007 34007 430007 430070Câu 9: Cho các hìnhTrong các hình trên, hình có chu vi lớn nhất là: Hình vuông A Hình chữ nhật B Hình chữ nhật C Hình chữ nhật DCâu 10:Minh chạy được 50m trong 10 giây. Nếu cứ chạy như vậy thì Minh sẽ vượt qua350m trong khoảng thời gian là: 35 giây 1 phút 10 giây 7 giây 60 giây10 12. Vòng 3Phần 1. Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 • 18 19 20Thứ tự các số từ bé đến lớn là: ……….………………………….…………………. ……………………………………………………………………..…………………Phần 2: Vượt
  2. chướng ngại vật.Bài 1:Trả lời: Số đó là: …..Bài 2:Trả lời: y = ……….Bài 3:Trả lời: Số đó là: ……..Bài 4:11 13. Bài 5:Trả lời: Có: …………chữ sốBài 6:Bài 7:Trả lời: Có: ……….. lít dầu.Bài 8:Trả lời: • Có: ……….. chữ số.Bài 9:Bài 10:Phần 3: Điền kết quả thích hợp vào chỗ.Câu 1: Cho 4 chữ số 2; 1; 0; 9. Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau được lập từ 4 chữsố trên là: ………..12 14. Câu 2: Số gồm 5 trăm triệu, 7 triệu, 3 chục nghìn, 2 trăm, 2 đơn vịđược viết là: • ………………………………….Câu 3: Con ngỗng cân nặng 6kg, con gà cân nặng 3kg 5hg, con vịt cân nặng 2kg5hg.Trung bình mỗi con cân nặng …….. kg.Câu 4: Chu vi một hình vuông bằng 16cm, diện tích hình vuông đó là: …..…Câu 5: 9 giờ 5 phút = ………. phútCâu 6: Nhóm của Hưng có 4 bạn cùng chạy trên một đoạn đường. Hưng chạy hết 1/3phút, Dũng chạy hết 1/2 phút, Minh chạy hết 1/5 phút, Hoàng chạy hết 1/6 phút. Hỏitrung bình mỗi bạn chạy quãng đường đó hết bao nhiêu giây?Trả lời: Thời gian trung bình mỗi bạn chạy quãng đường đó là: ……. giây.Câu 7: Lớp 3A mua về 64 quyển vở, lớp 3B mua về 75 quyển vở, lớp 3C mua về 71quyển vở. Trung bình mỗi lớp mua về bao nhiêu quyển vở.Trả lời: Trung bình mỗi lớp mua về: …………. quyển vở.Câu 8: Từ các chữ số 0, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số khácnhau?Trả lời: Có thể lập được: ………… số thoả mãn yêu cầu đề bài.Câu 9: Quyển truyện của Minh dày 64 trang. Hỏi người ta đã dùng bao nhiêu chữ sốđể đánh số trang của quyển truyện đó?Trả lời: Người ta đã dùng: ………. chữ số để đánh số trang của quyển truyện đó.Câu 10: Từ các chữ số 3; 2; 5 có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau? Trả lời: Từ các chữ số 3; 2; 5 có thể lập được: ………. số có ba chữ số khác nhau.13 15. Vòng 4Phần 1: Sắp xếp thứ tự từ bé đến lớn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 • 19 20Thứ tự các số từ bé đến lớn là: ……….…………………………..……..……………. ……….…………………………………….……….…….…………………….………Phần 2:Thỏ tìm cà rốt – Giải các bài toán sauCâu 1:Câu 2:Câu 3:14 16. Câu 4:Câu 5:Câu 6:Câu 7:Câu 8:Câu 9:Câu 10:15 • 17. Câu 11:Câu 12:Phần 3: Số cần điền vào chỗ chấm làCâu 1: 6 tấn 5kg = … kg 65 605 6005 • 60005Câu 2: Can thứ nhất đựng 12 lít nước, can thứ hai đựng 16 lít nước. Hỏi can thứ bađựng bao nhiêu lít nước biết rằng trung bình mỗi can đựng 15 lít nước?Trả lời:Can thứ ba đựng được là: 28 lít nước 43 lít nước 13 lít nước 17 lít nướcCâu 3: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 12kg45g = ……..g là: 1245 10425 12045 1245016 18. Câu 4: Chọn cách tính nhanh nhất để điền vào chỗ chấm: 81 + 35 + 19 81 + (19 + 35) = 81 • + 54 = 135 (81 + 35) + 19 = 116 + 19 = 135 (81 + 19) + 35 = 100 + 35 = 135Câu 5: Hình vẽ dưới có: 7 góc nhọn 8 góc nhọn 9 góc nhọn 10 góc nhọnCâu 6: Đội có 3 bạn tham gia cuộc thi chạy, Tuấn chạy hết 2 phút 12 giây, Minhchạy hết 2 phút 39 giây, Trung chạy hết 2 phút 24 giây. Thời gian trung bình mỗi bạnchạy là: 6 phút 75giây 2 phút 25 giây 7 phút 15 giây 2 phút 5 giâyCâu 7: Chu vi một hình chữ nhật là 48m. Chiều dài hình chữ nhật là 15m. Diện tíchhình chữ nhật là:17 19. Câu 8: Cho biết hình ABCD là hình vuông, hai đường chéo AC và BD vuông gócvới nhau • tại I(hình dưới). Hỏi trong hình vuông đó có mấy cặp cạnh vuông góc vớinhau?Trả lời: Số cặp cạnh vuông góc với nhau là: 4 cặp 5 cặp 6 cặp 8 cặpCâu 9: Đổi 116 phút = … giờ … phútKết quả là: 11 giờ 6 phút 1 giờ 46 phút 1 giờ 56 phút 1 giờ 16 phútCâu 10: Một người nhận chở 2 tấn 5 tạ hàng. Lần thứ nhất người đó chở được sốhàng đã nhận, lần thứ hai chở được số hàng gấp đôi lần thứ nhất, lần thứ ba chở đượcsố hàng bằng lần thứ hai. Hỏi người đó cần chở bao nhiêu ki-lô-gam nữa thì hết sốhàng đã nhận.Trả lời: Số hàng cần chở lần thứ tự là: 5 tạ hàng 1 tấn hàng 750kg hàng 1750 kg hàng18 20. Vòng 5Phần 1: Xóa trong bảng các ô có giá trị bằng nhau 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 • 16 17 18Những cặp giống nhau là: = = = = = = = = = = = =Phần 2: Chọn đáp án đúng nhấtCâu 1:19 21. Câu 2:Câu 3:Câu 4:Câu 5:20 • 22. Câu 6Câu 7Câu 8Câu 921 • 23. Câu 10Câu 1122 • 24. Vòng 6Phần 1: Sắp xếp thứ tự từ nhỏ đến lớn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 • 19 20Thứ tự từ nhỏ đến lớn là: ……………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………Phần 2: Giải các bài toán sau:Câu 1:Câu 2:Câu 3:23
  3. 25. Câu 4:Câu 5:Câu 6:Câu 7:Câu 8:Câu 9:Câu 10:24 • 26. Vòng 7Phần 1: Tìm các ô có giá trị bằng nhau 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 • 19 20Những cặp giống nhau là: = = = = = = = = = = = =Phần 2: Giải các bài toán sau:Câu 1:Câu 2: Tính 567 + 1433 – 245 - 755Câu 3: Tính 345 -612 + 1655 - 388Câu 4: Tính 666 + 564 + 436 + 33425 27. Câu 5:Câu 6:Câu 7:Câu 8:Câu 9:Câu 10:Phần 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !Câu • 1: 1500 yến = …………………… tấnCâu 2: 5kg = ………………….hgCâu 3: 29 x 1000 =…………….Câu 4: 20800 : 10 =……………..26 28. Câu 5: Hai đoàn xe chở gạo lên vùng cao. Đoàn thứ nhất có 8 xe, mỗi xe chở 25 tạgạo. • Đoàn xe thứ hai có 12 xe, mỗi xe chở 35 tạ gạo. Hỏi cả hai đoàn chở được tất cảbao nhiêu tạ gạo?Trả lời: Cả hai đoàn xe chở được…………………. tạ gạo.Câu 6: 346 x 234 - 346 x 133 - 346 = ………………….Câu 7: Bác Loan mua về 11 bao gạo. Mỗi bao gạo nặng 25kg.Số gạo bác Loan mua tất cả là …………………… kg.Câu 8: Một phép chia hết có thương là 345.Nếu giữ nguyên số chia và tăng số bị chia lên 12 lần thì thương mới là: …………………………………………….Câu 9: Người ta tính rằng trong năm qua, một đội sản xuất trung bình mỗi ngày làmđược 120 sản phẩm. Tính số sản phẩm đội đó sản xuất trong năm qua biết rằng mộttháng đội đó làm việc 22 ngày.Trả lời: Trong năm qua đội đó đã sản xuất …………. sản phẩm.Câu 10: Một phép chia hết có thương là 562.Nếu giữ nguyên số chia và tăng số bị chia lên 45 lần thì thương mới là ……………..27 29. Vòng 8Phần 1: Sắp xếp thứ tự từ nhỏ đến lớn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 • 19 20Thứ tự các số từ bé đến lớn là: …………………..……………………………………. …………………………………………………………….……………………………Phần 2: Giải các bài toán sau:Câu 1:Câu 2:28 30. Câu 3:Câu 4:Câu 5:Câu 6:Câu 7:29 • 31. Câu 8:Câu 9:Câu 10:Phần 3: Chọn đáp án đúng nhấtCâu 1: 98675 < x < 98679, số tự nhiên • thoả mãn giá trị x là: 98676 và 98677 98677 và 98678 98676; 98677 và 98678 98676 và 98678Câu 2: Thực hiện phép tính 13660 : 130 = ? 13660 : 130 = 15 (dư 1) 13660 : 130 = 15 (dư 10) 13660 : 130 = 105 (dư 1) 13660 : 130 = 105 (dư 10)Câu 3: 46782 – (9563 + 13659) = ? 50878 50879 23560 2346030 32. Câu 4: Một hình chữ nhật có chu vi là 36cm, chiều rộng kém chiều dài 8cm. Diệntích hình • chữ nhật là: 68cm2 65cm2 63cm2 60cm2Câu 5: 4 phút 8 giây = … giâySố cần điền vào chỗ chấm là: 48 408 248 480Câu 6: Một công nhân trong sản xuất trong 11 ngày đầu được 184 cái khóa, 15 ngàytiếp theo sản xuất được 310 cái khóa. Vậy trung bình mỗi ngày người công nhân đósản xuất được số cái khóa là: 17 cái khóa 18 cái khóa 19 cái khóa 20 cái khóaCâu 7: 380 : 76 = ? 4 5 6 7Câu 8: Tìm ba số có trung bình cộng bằng 78, số thứ nhất kém số thứ hai 16 đơn vị,số thứ hai kém số thứ ba 16 đơn vị.Trả lời: Ba số cần tìm: số thứ nhất, số thứ hai, số thứ ba lần lượt: 60; 76; 92 61; 77; 93 62; 78; 94 63; 79; 9531 33. Câu 9: Chu vi hình chữ nhật gấp 8 lần chiều rộng. Chiều dài gấp chiều rộng số lầnlà: 5 • lần 4 lần 3 lần 2 lầnCâu 10: Bốn tổ công nhân chuyển hàng vào kho, tổ một chuyển được 18 tấn, tổ haichuyển được 16 tấn, tổ ba chuyển được 17 tấn. Tổ bốn chuyển được số tấn kém mứctrung bình của cả bốn tổ là 6 tấn. Vậy số hàng tổ bốn chuyển được là: 15 tấn 12 tấn 10 tấn 9 tấn Vòng 9Phần 1: Tìm trong bảng các ô có giá trị bằng nhau 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 2032 34. Những cặp giống nhau là: = = = = = = = = = = = =Phần 2: Giải các bài toán sau:Câu 1:Câu 2: • 576 + 1287 + 1424 + 3713 = ……………….Câu 3:Câu 4:Câu 5:Câu 6:Câu 7:Câu 8:33 35. Câu 9:Câu 10:Phần 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !Câu 1: 68 x 23 – 68 x 12 • = .................................Câu 2: 12 x 68 – 68 = ………………………….Câu 3: Chu vi một khu đất hình chữ nhật bằng 56m, chiều dài hơn chiều rộng 4m.người ta trồng rau trên khu đất đó. Trung bình cứ 4 thu được 3kg rau. Tính số rauthu được trên khu đất đó.Trả lời: Số rau thu được ở khu đất đó là: …………… kg.Câu 4: Số trung bình cộng của các số: 42 và 52 là: ………………Câu 5: 486 x 48 + 486 x 52 = …………..Câu 6: Số trung bình cộng của các số: 56 ; 31 và 45 là: ..............................Câu 7: Số trung bình cộng của các số: 12 ; 42 và 51 là: .........................Câu 8: Bể nước thứ nhất chứa 1600 lít.Khi bể cạn hết nước, người ta cho hai vòicùng chảy vào bể. Mỗi phút vòi thứ nhất chảy được 30 lít, vòi thứ hai chảy 10 lít. Hỏisau bao lâu bể đầy?Trả lời: Sau ……………phút bể đầy.Câu 9: 4 x 135 x 25 = ……………………Câu 10: Bể nước thứ nhất chứa 1600 lít nước, bể nước thứ hai chứa 1300
  4. lít nước.Người ta tháo ra cùng một lúc ở bể thứ nhất mỗi phút 30 lít, ở bể thứ hai mỗi phút 10lít. Hỏi sau bao lâu lượng nước còn lại ở hai bể bằng nhau?Trả lời: Lượng nước còn lại ở hai bể bằng nhau sau: ………… phút.34 36. Vòng 10Phần 1: Tìm trong bảng các ô có giá trị bằng nhau 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 • 15 16 17 18 19 20Những cặp giống nhau là: = = = = = = = = = = = =Phần 2: Giải các bài toán sau:Câu 1:Câu 2:Câu 3:35 37. Câu 4:Câu 5:Câu 6:Câu 7:Câu 8:Câu 9:Câu 10: Số gồm 4 vạn, 5 nghìn, 2 chục và 7 đơn vị • được viết là: 45027 45270 45207 452736 38. Phần 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !Câu 1: Cho biểu thức: 583 + 6840: n. Với n • = 15, giá trị biểu thức đã cho là:………………….Câu 2: 96 x 7 + 96 x 4 = ……………..Câu 3: Một khu đất hình bình hành có độ dài đáy là 44m, chiều cao bằng một nửa độdài đáy.Diện tích khu đất hình bình hành đó là: ………............m2.Câu 4: 375 x 7 + 375 x 3 = ………………………………………………………….Câu 5: Cho hai số biết tổng của chúng bằng hiệu của chúng và bằng 2008.Tìm số bé.Trả lời: Số bé là: ……………..Câu 6: 86 x 121 – 86 x 119 + 86 x 9 = ……………………………………………..Câu 7: Tìm số biết số đó chia hết cho 5 còn chia cho 2 và 9 có cùng số dư.Trả lời: Số đó là: ………………Câu 8: 136 x 75 + 136 x 19 + 136 x 6 = ……………..………………………………Câu 9: Phường em có 5 tổ dân phố. Trong dịp Tết trồng cây, trung bình mỗi tổ dânphố trồng được 25 cây xanh. Riêng tổ dân phố số 5 trồng được 29 cây. Hỏi trungbình bốn tổ còn lại, mỗi tổ trồng được bao nhiêu cây?Trả lời: Trung bình bốn tổ còn lại, mỗi tổ trồng được ………….. cây.Câu 10: Cho dãy số : 1; 2; 3; 4; ………; 1999; 2000. Dãy này có bao nhiêu chữ số?Trả lời : Dãy trên có: ……………….chữ số.37 39. Vòng 11Phần 1: Sắp xếp thứ tự từ nhỏ đến lớn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 • 18 19 20Thứ tự các số từ bé đến lớn là: ……….………………………………………………. ………………………………………………….………………………………………Phần 2: Chọn đáp án đúng nhất:Câu 1:Câu 2:38 40. Câu 3:Câu 4:Câu 5:Câu 6:39 • 41. Phần 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !Câu 1: Tính diện tích hình chữ nhật biết số • đo chiều dài là 150cm, chiều rộng là8dm. Trả lời : Diện tích hình chữ nhật đó là : …………………….Câu 2: Hỏi nếu chiều dài của một hình chữ nhật tăng lên gấp 4 lần, chiều rộng giảmđi một nửa thì diện tích hình chữ nhật đó tăng lên mấy lần? Trả lời : Diện tích hình chữ nhật đó tăng lên: ………………….. lần.Câu 3: 125 x 25 x 8 x 4 = ……….……Câu 4: 3m25cm2 = …………….. cm2Câu 5: Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là 240m. Biết chiều dài hơn chiều rộng 30m. Trả lời: Diện tích hình chữ nhật là: ………… m2Câu 6: Xưởng A đóng được nhiều hơn xưởng B là 475 bộ bàn ghế. Nếu xưởng Bđóng thêm 125 bộ nữa thì cả 2 xưởng đóng được 5000 bộ bàn ghế. Hỏi xưởng Bđóng được bao nhiêu bộ bàn ghế? Trả lời: Xưởng B đóng được …………….. bộ bàn ghế.Câu 7: Tìm một số tự nhiên biết rằng nếu viết thêm chữ số 3 vào trước số đó tađược một số mới. Tổng của số mới và số đã cho là 4726 đơn vị. Trả lời: Số đã cho là: ………………..Câu 8: Tháng hai của một năm nhuận có 5 ngày thứ năm. Hỏi ngày thứ năm đầu tiêntháng đó vào ngày mấy trong tháng? Trả lời: Thứ năm đầu tiên của tháng đó vào ngày mùng ………….Câu 9: Trung bình cộng số vở của 3 bạn Nga, Hà, Huyền là 20 quyển. Biết số vở củaNga là 18 quyển và kém số vở của Hà 3 quyển.Tính số vở của Huyền. Trả lời: Số vở của Huyền là: …………… quyển.40 42. Vòng 12Phần 1: Chọn các cặp có giá trị bằng nhau 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 • 18 19 20Các cặp bằng nhau là: = = = = = = = = = = = =Phần 2: Giải các bài toán sau:Câu 1:Câu 2:41 43. Câu 3:Câu 4:Câu 5:Câu 6:Câu 7:Câu 8:Câu 9:42 • 44. Câu 10:Phần 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !Câu 1: 291 x 94 - 44 x 291 = • …………….……….………………Câu 2: 634 x 11 - 634 = ………………….………………. ………Câu 3: 34 x 11 + 66 x 11 = ……………………………………….Câu 4: 8920 - 235 x 6 = …………………………..………………Câu 5: Bác Loan thu hoạch được 435kg thóc tất cả. Biết trong đó số thóc tẻ thu đượcnhiều hơn thóc nếp 35kg. Hỏi bác Loan đã thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam gạotẻ. Trả lời: Bác Loan đã thu được ………………… kg gạo tẻ.Câu 6: Từ 3 chữ số 5; 7; 3 có thể lập được …………… số có 3 chữ số khác nhau.Câu 7: Một hình bình hành có chiều cao là 24m, độ dài đáy gấp 3 lần chiều cao.Diện tích hình bình hành là ……………m2.Câu 8: Lớp 4A1 và lớp 4A2 góp tất cả được 93 quyển truyện vào thư viện
  5. củatrường. Trong đó lớp 4A2 góp được nhiều hơn lớp 4A1 là 15 quyển. Hỏi lớp 4A2góp được bao nhiêu quyển truyện? Trả lời: Lớp 4A2 góp được ……………… quyển truyện.Câu 9: Hải có một số nhãn vở. Hải cho Huy số nhãn vở, cho Hà 12 nhãn vở thì Hảicòn lại 15 nhãn vở. Hỏi lúc đầu Hải có bao nhiêu nhãn vở? Trả lời: Lúc đầu Hải có ……………. nhãn vở.43 45. Câu 10: Cho một phép chia có thương bằng 12. Tìm số bị chia biết rằng nếu ta tăngthương • lên 5 đơn vị thì số bị chia tăng 665 đơn vị. Trả lời: Số bị chia cần tìm là ………………... Vòng 13Phần 1: Chọn các cặp có giá trị bằng nhau 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 = = = = = = = = = = = =Phần 2: Giải các bài toán sau:Câu 1:44 46. Câu 2:Câu 3:Câu 4:Câu 5:Câu 6:Câu 7:45 • 47. Câu 8:Câu 9:Câu 10:Phần 3: Chọn đáp án đúng nhất:Câu 1: Phân xưởng A có 84 người, mỗi • người dệt được 144 cái áo. Phân xưởng Bcó 112 người và dệt được số áo bằng số áo của phân xưởng A. Như vậy số áo trungbình mỗi người phân xưởng B dệt được là: 104 cái áo 108 cái áo 118 cái áo 128 cái áoCâu 2: Số các số có hai chữ số chia hết cho 2 và 5 là: 99 số 90 số 10 số 9 số46 48. Câu 3: 5000dm2 = ……..m2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 50 500 5000 50000Câu • 4: Người ta mở cho một vòi nước chảy vào bể. Biết rằng 65 phút đầu vòi chảyđược 900 lít và 70 phút sau vòi chảy được 1125 lít nước. Trung bình mỗi phút vòichảy được lượng nước là: 15 lít 17 lít 18 lít 20 lítCâu 5: Trong các số 35 ; 89 ; 98; 1000; 744; 867 ; 7536 ; 84685; 5782; 8401 tất cảnhững số chia hết cho 5 là: 35 ; 1000 ; 84685 35 ; 89 ; 98; 1000; 744 35; 1000; 7536 ; 84685 35; 1000; 7536 ; 84685; 5782Câu 6: Giá trị của biểu thức 3253 + 7815 – 4173 chia hết cho : 2 3 5 9Câu 7: Giá trị của biểu thức 29738 – (7432 – 102 x 17) chia hết cho : 3 6 9 10Câu 8: Phép chia có số chia bằng 34, thương là 235 và số dư là số dư lớn nhất có thểcó trong phép chia đó, số bị chia của phép chia là: 235 7990 7790 802347 49. Câu 9: Giá trị của biểu thức 2460 – 866 x 2 chia hết cho: 9 5 3 2Câu 10: Tổng của hai số • chẵn là 234, biết giữa chúng có 5 số lẻ. Hai số đó là: 112 và 122 110 và 124 120 và 114 108 và 126 Vòng 14Phần 1: Chọn các cặp có giá trị bằng nhau 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 = = = = = = = = = = = =48 50. Phần 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !Câu 1: 1km 3dam 2m = …………………… • mCâu 2: Trong số “Tám triệu năm trăm nghìn” có ………………….chữ số 0.Câu 3: 108 x 73 + 108 x 27 = ……………………..……….Câu 4: 0 : 36 x ( 32 + 58 + 69 – 95 + 152) = ………………Câu 5: 11 x 79 – 79 = …………………Câu 6: Trung bình cộng của các số 138 ; 172 ; 155 là ………………Câu 7: 11 x 96 – 96 = …………….Câu 8: Dãy số 1; 2; 3; 4; 5; …; 120; 121 có bao nhiêu số chẵn?Trả lời: Dãy số 1; 2; 3; 4; 5; …; 120; 121 có …………số chẵn.Câu 9: Trên đoạn đường dài 10km người ta trồng cây lấy bóng mát, mỗi cây cáchnhau 5m. Hỏi phải trồng tất cả bao nhiêu cây, biết rằng hai đầu đường đều có cây? Trả lời: Phải trồng tất cả ……………cây.Câu 10: Một hình chữ nhật có chu vi 178 m. Nếu tăng chiều dài lên 14m và tăngchiều rộng lên 37m thì được một hình vuông. Tính diện tích hình chữ nhật. Trả lời: Diện tích hình chữ nhật là …………m2.Phần 2: Giải các bài toán sau:Câu 1:49 51. Câu 2:Câu 3:Câu 4:Câu 5:Câu 6:50 • 52. Câu 7: Trả lời: Số chẵn nhỏ là: ………………….. Số chẵn lớn là: ……….…………..Câu • 8:Câu 9:Câu 10:51 53. Vòng 15Phần 1: Chọn các cặp có giá trị bằng nhau 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 • 18 19 20 = = = = = = = = = = = =Phần 2: Giải các bài toán sauCâu 1:52 54. Câu 2:Câu 3:Câu 4:Câu 5:Câu 6:Câu 7:53 • 55. Câu 8:Câu 9:Câu 10:54 • 56. Vòng 16Phần 1: Sắp xếp thứ tự các số từ bé đến lớn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 • 17 18 19 20Thứ tự các số từ bé đến lớn là: ……….………………………………………………. ………………………………………………..……..……………………………….…Phần 2: Chọn đáp án đúng nhấtCâu 1: Mẹ hơn con 30 tuổi. Nếu cộng thêm vào tuổi mẹ số tuổi của con thì được mộtsố bằng số tuổi mẹ. Tính tuổi mẹ và con. Mẹ 40 tuổi, con 10 tuổi Mẹ 35 tuổi, con 5 tuổi Mẹ 40 tuổi, con 8 tuổi Mẹ 36 tuổi, con 9 tuổiCâu 2: 275 + 381 – 75 + 19 = ……………..Câu 3: 362 x 35 + 65 x 362 = ………………55 57. Câu 4: 473kg – 73kg + 73kg + 627kg = ………… kgCâu 5: 27 x 5 + 81 : 9 – 5 = • …………….Câu 6: Trung bình cộng của hai số là 70. Biết số thứ nhất bằng số thứ hai.Tìm hiệu hai số. Trả lời: Hiệu hai số là …………….Câu 7: Nếu của c tạ là 375kg thì c là ………… Câu 8: Để là số nhỏ nhất có 4 chữ số chia hết cho cả 2 và 3 thì b là ……....Câu 9: Nếu của p tạ
  6. là 150kg thì p là ………………Câu 10: Hình chữ nhật có chiều dài cm, chiều rộng cm. Diện tích hình chữ nhậtlà ……cm2.Câu 10: Biết tổng của hai số là 43, nếu ta gấp số hạng thứ nhất lên 4 lần, gấp sốhạng thứ hai lên 2 lần thì tổng mới là 122. Tìm hiệu hai số. Trả lời: Hiệu hai số là …………Phần 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !Câu 1: Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 54cm. Chiều rộng bằng chiều dài.Tính diện tích mảnh bìa.Trả lời: Diện tích mảnh bìa là ………… cm2.Câu 2: Khối 4 của trường Tiểu học Đoàn Kết có 4 lớp. Biết trung bình mỗi lớp có 32học sinh. Biết lớp 4A có 29 học sinh, ít hơn lớp 4B 3 học sinh và ít hơn lớp 4C 5 họcsinh. Tính số học sinh lớp 4D. Trả lời: Lớp 4D có số học sinh là ……………bạn.Câu 3: của 100 là ……………Câu 4: của 126 là ……………56 58. Câu 5: Có 36 xe đạp. Số xe máy bằng số xe đạp. Hỏi số xe đạp nhiều hơn xe máylà bao • nhiêu xe? Trả lời: Số xe đạp nhiều hơn xe máy là ………… xe.Câu 6: của 20m là ……….......mCâu 7: Để là số nhỏ nhất có 4 chữ số chia hết cho cả 2 và 3 thì b là ………Câu 8: Nếu của t là 147 thì t là ………………Câu 9: Biết tổng của hai số là 64, nếu ta gấp số hạng thứ nhất lên 6 lần, gấp số hạngthứ hai lên 4 lần thì tổng mới là 356. Tìm hiệu hai số. Trả lời: Hiệu hai số là ……………Câu 10: Hình chữ nhật có chiều dài dm, chiều rộng dm. Chu vi hình chữ nhật là……………… dm.57 59. Vòng 17Phần 1: Sắp xếp thứ tự các số từ bé đến lớn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 • 17 18 19 20Thứ tự các số từ bé đến lớn là: ……….……………………. …………………………. ……………………………………………………………………………………….…Phần 2: Giải các bài toán sau:Câu 1:Câu 2:58 60. Câu 3:Câu 4:Câu 5:Câu 6:Câu 7:59 • 61. Câu 8:Câu 9:Câu 10:Phần 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !Câu 1: 178 + 26 – 128 + • 124 = ………………………………………………….……Câu 2: 8 x 4 x 125 = ………………………………………………………………….Câu 3: Một xe ô-tô chở 40 bao hàng. Mỗi bao nặng tạ. Hỏi ô-tô đó chở bao nhiêutấn hàng ? Trả lời: Ô-tô đó chở ………… tấn hàng.Câu 4: 15 x (2009 - 109 ) x (49 x 24 – 98 x 12) = ……………………………………Câu 5: Một căn phòng hình chữ nhật có chu vi 48m. Nếu tăng chiều rộng lên 6m vàgiảm chiều dài 6m thì được một hình vuông có chu vi bằng chu vi căn phòng hình60 62. chữ nhật. Người ta dự định lát gạch căn phòng đó. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch biếtrằng • trung bình cứ 1m2 cần 25 viên gạch? Trả lời: Số viên gạch cần lát là ………… viên.Câu 6: Bạn Bình thực hiện 1 phép tính hết 3 phút 36 giây. Hỏi bạn Bình thực hiện 3phép tính trong bao nhiêu giây? Trả lời: Bạn Bình thực hiện phép tính hết ………giây.Câu 7: Cho hai vòi nước chảy vào bể, vòi 1 chảy trong 5 giờ thì đầy bề, vòi thứ haichảy trong 6 giờ thì đầy bề. Hỏi trong hai giờ cả hai vòi chảy được bao nhiêu lít nướcbiết rằng bể đó chứa được tất cả 360 lít nước? Trả lời: Trong hai giờ cả hai vòi cùng chảy được ……………lít nước.Câu 8: Tìm số bị chia trong phép chia có thương là 25, số chia là 24 và số dư là sốdư lớn nhất có thể có của phép chia. Trả lời: Số bị chia là ……….............Câu 9: Cho một hình chữ nhật, nếu ta giảm chiều dài 5m và tăng chiều rộng 5m thìta được một hình vuông có chu vi 164m. Tính diện tích hình chữ nhật. Trả lời: Diện tích hình chữ nhật là …………….m2.Câu 10: Trên đoạn đường dài 8km người ta chuẩn bị trồng cây lấy bóng mát, trungbình mỗi cây cách nhau 5m. Hỏi phải trồng tất cả bao nhiêu cây mỗi bên đường biếtrằng hai đầu đường đều có cây? Trả lời: Số cây phải trồng là …………….cây.61 63. Vòng 18Phần 1: Chọn các cặp có giá trị bằng nhau 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 • 18 19 20Các cặp bằng nhau là: = = = = = = = = = = = =Phần 2: Giải các bài toán sau:Câu 1:62 64. Câu 2:Câu 3:Câu 4:Câu 5:Câu 6:Câu 7:63 • 65. Câu 8:Câu 9:Câu 10:Phần 3: Chọn đáp áp đúng nhấtCâu 1: Trong các số 90; 234; 456; 1240; • 2340; 4590; 33390; 12345; 34689, các sốvừa chia hết cho 2;3; 5 và 9 là: 234; 2340; 12345; 34689 90; 2340; 4590; 33390 90; 234; 456; 1240; 2340 33390; 12345; 34689Câu 2: Một hình vuông có diện tích bằng 81m2. Biết chu vi hình vuông bằng chu vihình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng.Tính diện tích hình chữ nhật.Trả lời: Diện tích hình hình chữ nhật là:64 66. Câu 3: Trong 10 ngày, trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 50kg. Trong 9 ngàyđầu trung • bình mỗi ngày cửa hàng bán được 45kg đường.Còn lại ngày thứ 10 cửahàng bán được số đường là: 5kg 95kg 405kg 500kgCâu 4: Một hình chữ nhật có chu vi 200 cm. Nếu tăng chiều dài lên 5cm và tăngchiều rộng lên 25cm thì được một hình vuông. Tính diện tích hình chữ nhật. Trả lời: Diện tích hình chữ nhật là ……………cm2Câu 5: Tìm số bị chia trong phép chia có
  7. thương là 1105; số dư là 17 và là số dư lớnnhất trong phép chia đó. Trả lời: Số bị chia là …………….Câu 6: Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau mà chia hết cho 9 là số……………. …….Câu 7: Cho một hình chữ nhật có diện tích 24cm2. Tăng chiều rộng thêm số đo độdài của nó và giữ nguyên chiều dài thì được một hình chữ nhật mới. Tính diện tíchhình chữ nhật sau khi mở rộng. Trả lời: Diện tích hình chữ nhật sau khi mở rộng là …………… cm2.Câu 8: Một hình chữ nhật có chiều dài bằng chiều rộng. Nếu kéo dài chiều rộngthêm 23m và chiều dài thêm 7m ta được một hình vuông. Tính diện tích hình vuông. Trả lời: Diện tích hình vuông là ……………m2.Câu 9: Hiện nay bà hơn mẹ 24 tuổi. Biết tuổi mẹ bằng tuổi bà. Tính tổng số tuổibà và mẹ. Trả lời: Tổng số tuổi bà và mẹ là ……………. tuổi.Câu 10:Cho phân số . Hãy tìm một số tự nhiên sao cho khi lấy tử số và mẫu số của phânsố đã cho cộng với số đó thì được phân số mới có giá trị bằng . Trả lời: Số tự nhiên cần tìm là ……………65 67. Vòng 19Phần 1: Sắp xếp thứ tự các số từ bé đến lớn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 • 17 18 19 20Thứ tự các số từ bé đến lớn là: ……….…………………………..…………………. …………………………………………………..………………………………….…Phần 2: Giải các bài toán sauCâu 1:Câu 2:66 68. Câu 3:Câu 4:Câu 5:Câu 6:Câu 8:Câu 9:67 • 69. Câu 10:Phần 3: Chọn đáp án đúng nhấtCâu 1: Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; • 84685; 5782; 8405 tất cảnhững số chia hết cho 5 là : 35; 89; 98; 1000; 744; 867 1000; 744; 867 ; 7536 ; 84685 35 ; 1000; 84685; 8405 35; 1000; 84685; 8405; 5782Câu 2: Một hình chữ nhật có chu vi gấp 6 lần chiều rộng. Chiều dài hơn chiều rộng25cm. Diện tích hình chữ nhật là: 36cm2 150cm2 1250cm2 3750cm2Câu 3: Tổng số tuổi của hai anh em là 18 tuổi. Biết rằng số tuổi của em bằng sốtuổi của anh. Tính tuổi mỗi người. Anh 10 tuổi, em 8 tuổi Anh 11 tuổi, em 7 tuổi Anh 12 tuổi, em 6 tuổi Anh 15 tuổi, em 3 tuổiCâu 4: Một hình bình hành có cạnh đáy là 23cm, chiều cao gấp đôi độ dài đáy.Diện tích hình bình hành là …………… cm2Câu 5:Cho dãy số tự nhiên cách đều: 1; 2; 3; 4; 5; …; 100; 101Dãy trên có bao nhiêu số chẵn? Trả lời: Dãy trên có ………. số chẵn.68 70. Câu 6: 48 x 5 : 2 x 4 = …………………………………………………………….…Câu 7: • Tính diện tích vườn nhà ông biết rằng, ông để một nửa tổng diện tích trồngchuối, diện tích còn lại trồng na, phần đất còn lại 30m2 để trồng cà. Trả lời: Diện tích mảnh vườn nhà ông là ……….m2.Câu 8: Một hình chữ nhật có chu vi 312cm. Nếu giảm chiều rộng 12cm và giảmchiều dài 24 cm thì được một hình vuông. Tính diện tích hình chữ nhật. Trả lời: Diện tích hình chữ nhật là …………cm2.Câu 9: Một hình chữ nhật có chu vi gấp 6 lần chiều rộng. Chiều dài hơn chiều rộng25cm. Tính diện tích hình chữ nhật. Trả lời: Diện tích hình chữ nhật …………. cm2.Câu 10: Hiệu hai số là 81. Nếu xóa bỏ chữ số 9 của hàng đơn vị của số lớn ta đượcsố bé. Tìm tổng của hai số đó. Trả lời: Tổng của hai số là ……………….……. Vòng 20Phần 1: Chọn đáp án đúng nhấtCâu 1: Cho hai số, biết số lớn là 1516 và số này lớn hơn trung bình cộng của hai sốlà 173. Số bé là: 1343 1689 1170 3032Câu 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có giá trị bằng ? 1-69 71. Câu 3: Trung bình cộng của các số trong dãy : 1; 4; 7; 10; ….43 là: 20 21 22 23Câu 4:Tổng • của và là:Câu 5: Hình chữ nhật có chiều dài cm, chiều rộng cm. Trả lời: Chu vi hình chữ nhật là …………..cm.Câu 6: Ba đội trồng rừng, đội 1 trồng được 1356 cây, đội 2 trồng ít hơn đội 1 số câylà 246 cây, đội 3 trồng bằng tổng số cây của đội 1 và đội 2. Hỏi trung bình mỗi độitrồng được bao nhiêu cây? Trả lời: Trung bình mỗi đội trồng …………cây.Câu 7: Khoảng thời gian từ 6 giờ 8 phút phút đến 7 giờ kém 27 phút là bao nhiêuphút? Trả lời: …………….…… phút.Câu 8: Cho một hình chữ nhật có chu vi là 112m. Nếu tăng chiều rộng 14m ta đượcmột hình vuông. Tìm diện tích của hình chữ nhật. Trả lời: Diện tích hình chữ nhật là …………… m2.Câu 9: Một hình chữ nhật có diện tích 12 cm2. Nếu kéo dài chiều rộng thêm số đođộ dài của nó và giữ nguyên chiều dài thì được một hình vuông.Tính diện tích hìnhvuông. Trả lời: Diện tích hình vuông là …………cm2.70 72. Câu 10: Hai vòi nước cùng chảy vào bể không có nước. Vòi thứ nhất mỗi giờ đượcbể. Vòi • thứ hai mỗi giờ chảy được bể. Sau 1 giờ người ta đóng vòi thứ hai lại. Tínhlượng nước vòi 1 cần tiếp tục chảy để bể đầy biết rằng bể đó chứa được 140 lít nước. Trả lời: Vòi 1 cần chảy ……… lít nước nữa thì bể đầy.Phần 2: Giải các bài toán sauCâu 1:Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 90dm và chiều cao bằng độdài đáy? Trả lời: Diện tích hình bình hành đó là …………… dm2.Câu 2: 123 x 6 + 4 x 123 = …………Câu 3: 686 x 87 + 686 x 13 = ……… Câu 4: Tìm a, biết: 451 < a < 460 và a là số chia hết cho 9. Trả lời: a = ……………Câu 5: 245 x
  8. 35 – 245 x 25 = …………..Câu 6: Tìm y biết: 1000 - 345 + 345 : y = 655 + 345 : 5 y = …………….Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: + = (5 + a ) x …….Câu 8: Tìm số bị chia của một phép chia có dư biết số chia là số lớn nhất có 1 chữsố;thương là số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau và số dư là số dư lớn nhất có thểcó. Trả lời: Số bị chia của phép chia đó là ……………Câu 9: Nếu bớt một cạnh của hình vuông đi 7m và bớt một cạnh khác đi 25m thìđược một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích cuả hìnhvuông. Trả lời: Diện tích hình vuông là …………… m2.Câu 10: Hai thùng mì chính chứa tất cả 84kg. Thùng thứ hai chứa 27kg.Hỏi phải chuyển bao nhiêu ki-lô-gam từ thùng thứ hai sang thùng thứ nhất để số mìchính ở thùng thứ nhất gấp 3 lần số mì chính của thùng thứ hai? Trả lời: Phải chuyển ………… kg mì chính của thùng thứ hai sang thùng thứnhất.71 73. Phần 3: Giải các bài toán sauCâu 1:Câu 2:Câu 3:Câu 4:Câu 5:72 • 74. Câu 6:Câu 7:Câu 8:Câu 9:Câu 10:73 • 75. Vòng 21Phần 1: Sắp xếp thứ tự các số từ bé đến lớn 1 2 3 4 5 2 2 2 2 2 2 2 2 1km 8cm • 50cm 1dm 8cm 18dm 88cm 38km 6 7 8 9 10 2 2 2 2 2 2 2 2 85cm 5dm 68cm 52km 90cm 1 dm 15cm 15cm 11 12 13 14 15 22dm 2 90cm 2 70cm 2 8km 2 68cm 2 1km 2 10dm 2 16 17 18 19 20 43cm 2 2dm 2 11cm 2 1dm 2 10cm 2 5km 2 15cm 2 78cm 2Thứ tự các số từ bé đến lớn là: ……….….……………………….…………………. ………………………………………………………………………..…………….…Phần 2: Giải các bài …………… 727272 4 5= × + × ………… ; = + ……….. ; = toán sauCâu 1: 272727 1 1 3 14 3 7 7 3 7 3Câu 2: Để d130 là số có 4 chữ số nhỏ nhất chia cho 2 và 3 thì d = ………Câu 3: Để 345m là số có 4 chữ số lớn nhất chia cho 2 và 3 thì m = ………..Câu 4: Tổng 2 số = 3884. Nếu gấp 4 lần số thứ nhất rồi cộng với số thứ hai thì =9731.Tìm 2 số đó? Số lớn là : ……..; Số bé bé là : …………Câu 5: Để 202b là số có 4 chữ số chia hết cho 9 thì b = ……….Câu 6: Để 202b là số có 4 chữ số chia cho 9 dư 3 thì b = ………… 1Câu 7: Tìm tổng 2 số, biết hiệu bằng 432 và hiệu bằng số bé. 2 Tổng hai số là : ………74 76. Câu 8: Để n234 là số có 4 chữ số chia hết cho 9 thì n = ………..Câu 9: Để n234 là số có 4 • chữ số chia cho 9 dư 6 thì n = …………Câu 10: Có bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số đều chia hết cho 5 ? Có ……….số.Câu 11: Mẹ mua 48 quả cam, chia đều 6 đĩa; mẹ đặt 4 đĩa lên bàn thờ ông. Hỏi mẹ đặt lên bàn thờ ông …………. quả .Câu 12: Số chia là số lớn nhất có 1 chữ số; thương là số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số khácnhau; số dư là số dư lớn nhất có thể có. Số bị chia là : …..……….Câu 13: Thương hai số = 2010. Giữ nguyên số bị chia, tăng số chia lên 6 lần thì thương mới = ……Phần 3: Vượt chướng ngại vật - Giải các bài toán sauCâu 1:Câu 2:Câu 3:75 77. Câu 4:Câu 5:Câu 6:Câu 7:Câu 8:76 • 78. Câu 9:Câu 10:Câu 11:Câu 12:Câu 13:77 • 79. Câu 14:Câu 15: Vòng 22Phần 1: Sắp xếp thứ tự các số từ bé đến lớn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 • 12 13 14 15 16 17 18 19 20Thứ tự các số từ bé đến lớn là: ……….….………………………. ………………….……………………………………………………………………….. …………….…78 80. Phần 2: Vượt chướng ngại vật - Giải các bài toán sauCâu 1:Câu 2:Câu 3:Câu 4:Câu 5:Câu • 6:79 81. Câu 7:Phần 3: Chọn đáp án đúng nhấtCâu 1: Với 3 chữ số 0; 5; 6 có thể lập được các số có • ba chữ số khác nhau và viếttheo thứ tự từ bé đến lớn là: 506; 560; 650; 605; 056; 065 556; 505; 650; 605; 506; 560 506; 560; 650; 605 506; 560; 605; 650Câu 2: Một cái hồ có chu vi là 1017m. Xung quanh hồ người ta trồng toàn nhãnlồng, biết cây nọ cách cây kia 9m. Hỏi xung quanh hồ có bao nhiêu cây nhãn? 112cây 113cây 114cây 115câyCâu 3: Tổng số tuổi của hai anh em là 18 tuổi. Biết rằng số tuổi của em bằng sốtuổi của anh. Tính tuổi mỗi người. Anh 10 tuổi, em 8 tuổi Anh 11 tuổi, em 7 tuổi Anh 12 tuổi, em 6 tuổi Anh 15 tuổi, em 3 tuổi80 82. Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !Câu 4: Đào và Mai có tất cả 93000 đồng. Biết rằng • số tiền của Đào thì bằng sốtiền của Mai. Tính số tiền của Mai. Trả lời: Số tiền của Mai là: ………………. đồng.Câu 5: Cho một phép chia hết cóthương bằng 25. Tìm số bị chia biết rằng nếu ta tăngthương lên 6 đơn vị thì số bị chia tăng 966 đơn vị. Trả lời: Số bị chia cần tìm là ……………...Câu 6: Chu vi hình chữ nhật là 10m, chiều dài hơn chiều rộng 10dm. Diện tích hình chữ nhật là ……………… dm2Câu 7: Hiện nay anh 11 tuổi, em 1 tuổi. Hỏi mấy năm nữa thì tuổi anh gấp 3 lần tuổi em? Trả lời: …………… năm nữa tuổi anh gấp 3 lần tuổi em.Câu 8: Cho một hình chữ nhật có chu vi là 112m. Nếu tăng chiều rộng 14m ta đượcmột hình vuông. Tìm diện tích của hình chữ nhật. Trả lời: Diện tích hình chữ nhật là ……………m2.Câu 9:
  9. Trên đoạn đường dài 8km người ta chuẩn bị trồng cây lấy bóng mát, trungbình mỗi cây cách nhau 5m. Hỏi phải trồng tất cả bao nhiêu cây mỗi bên đường biếtrằng hai đầu đường đều có cây? Trả lời: Số cây phải trồng là …………….cây.Câu 10: Tích hai số là 22260. Nếu giảm thừa số thứ nhất đi 3 đơn vị thì tích giảm đi636. Tìm thừa số thứ hai. Trả lời: Thừa số thứ hai là ……………81 83. Vòng 23Phần 1: Sắp xếp thứ tự các số từ bé đến lớn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 • 17 18 19 20Thứ tự các số từ bé đến lớn là: ……….….……………………….…………………. ………………………………………………………………………..…………….…Phần 2: Vượt chướng ngại vật - Giải các bài toán sauCâu 1:Câu 2:82 84. Câu 3:Câu 4:Câu 5:Câu 6:Câu 7:83 • 85. Phần 3: Chọn đáp án đúng nhấtCâu 1: Với 3 chữ số 0; 5; 6 có thể lập được các số có ba • chữ số khác nhau và viếttheo thứ tự từ bé đến lớn là: 506; 560; 650; 605; 056; 065 556; 505; 650; 605; 506; 560 506; 560; 650; 605 506; 560; 605; 650Câu 2: Phân số lớn hơn phân số và nhỏ hơn phân số là:Câu 3: Một cái hồ có chu vi là 1017m. Xung quanh hồ người ta trồng toàn nhãnlồng, biết cây nọ cách cây kia 9m. Hỏi xung quanh hồ có bao nhiêu cây nhãn? 112cây 113cây 114cây 115câyCâu 4: Một căn phòng hình chữ nhật có chu vi 48m. Nếu tăng chiều rộng lên 6m vàgiảm chiều dài 6m thì được một hình vuông có chu vi bằng chu vi căn phòng hìnhchữ nhật. Người ta dự định lát gạch căn phòng đó. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch biếtrằng trung bình cứ 1m2 cần 25 viên gạch? Trả lời: Số viên gạch cần lát là ………………viên.Câu 5: Đào và Mai có tất cả 93000 đồng. Biết rằng số tiền của Đào thì bằng sốtiền của Mai. Tính số tiền của Mai. Trả lời: Số tiền của Mai là ………………… đồng.Câu 6: Chu vi hình chữ nhật là 10m, chiều dài hơn chiều rộng 10dm. Diện tích hình chữ nhật là …………….. dm2Câu 7: Biết tổng của hai số là 43, nếu ta gấp số hạng thứ nhất lên 4 lần, gấp số hạngthứ hai lên 2 lần thì tổng mới là 122. Tìm hiệu hai số. Trả lời: Hiệu hai số là …………………84 86. Câu 8: Cho phân số . Hãy tìm một số tự nhiên sao cho khi lấy mẫu số của phân sốđã cho • cộng với số đó và giữ nguyên tử số thì được phân số mới có giá trị bằng . Trả lời: Số tự nhiên cần tìm là ………………Câu 9: Tìm số bị chia trong phép chia có thương là 25, số chia là 24 và số dư là sốdư lớn nhất có thể có của phép chia. Trả lời: Số bị chia là ………………Câu 10: Trên đoạn đường dài 8km người ta chuẩn bị trồng cây lấy bóng mát, trungbình mỗi cây cách nhau 5m. Hỏi phải trồng tất cả bao nhiêu cây mỗi bên đường biếtrằng hai đầu đường đều có cây? Trả lời: Số cây phải trồng là ………………cây. Vòng 24Phần 1: Sắp xếp thứ tự các số từ bé đến lớn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20Thứ tự các số từ bé đến lớn là: ……….….……………………….…………………. ………………………………………………………………………..…………….…85 87. Phần 2: Chọn đáp án đúng nhấtCâu 1: Số tự nhiên có ba chữ số mà chữ số hàng trăm gấp 2 • lần chữ số hàng đơn vịvà chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị 1 đơn vị: a. 236 b. 623 c. 326 d. 263Câu 2: Lấy số học sinh của lớp 4A cộng thêm số học sinh của lớp ấy rồi lại cộngthêm số học sinh của lớp ấy nữa thì được 58 học sinh. Như vậy số học sinh của lớp4A có là: a. 32 học sinh b. 36 học sinh c. 40 học sinhCâu 3: Phân số lớn hơn và bé hơn mà có mẫu số là 54 a. b. c. d.Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !Câu 4: Bạn Bình thực hiện 1 phép tính hết 3 phút 36 giây. Hỏi bạn Bình thực hiện 3phép tính trong bao nhiêu giây? Trả lời: Bạn Bình thực hiện phép tính hết: …………….. giây.Câu 5: Một đơn vị bộ đội không quá 100 chiến sĩ. Biết rằng khi xếp hàng ba, hàng tưvà hàng năm đều vừa đủ không thừa ra chiến sĩ nào. Em hãy tính xem đơn vị đó cóbao nhiêu chiến sĩ. Trả lời: Đơn vị đó có: ………………… chiến sĩ.Câu 6: Biết tổng của hai số là 43, nếu ta gấp số hạng thứ nhất lên 4 lần, gấp số hạngthứ hai lên 2 lần thì tổng mới là 122. Tìm hiệu hai số. Trả lời: Hiệu hai số là: …………………………Câu 7: 15 x (2009 - 109 ) x (49 x 24 – 98 x 12) = ………………….Câu 8: Có bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số chia hết cho 5 ? Trả lời : Có:………………. thỏa mãn theo yêu cầu bài toán.86 88. Câu 9: Cho một hình chữ nhật có chu vi là 112m. Nếu tăng chiều rộng 14m ta đượcmột • hình vuông. Tìm diện tích của hình chữ nhật. Trả lời: Diện tích hình chữ nhật là: ………………...Câu 10: Trên đoạn đường dài 8km người ta chuẩn bị trồng cây lấy bóng mát, trungbình mỗi cây cách nhau 5m. Hỏi phải trồng tất cả bao nhiêu cây mỗi bên đường biếtrằng hai đầu đường đều có cây? Trả lời: Số cây phải trồng là: ………………. cây.Phần 3: Vượt chướng ngại vật – Giải các bài toán sauCâu 1:Câu 2:Câu 3:Câu 4:87 89. Câu 5:Câu 6:Câu 7:Câu 8:Câu 9:Câu 10: •
  10. 90. Vòng 25Phần 1: Sắp xếp thứ tự các số từ bé đến lớn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 • 17 18 19 20Thứ tự các số từ bé đến lớn là: ……….….……………………….…………………. ………………………………………………………………………..…………….…Phần 2: Chọn đáp án đúng nhấtCâu 1: Đổi 1m275mm2 = ………….mm2. 1075 10075 100075 1000075Câu 2: Số xe đạp bằng số xe máy, số xe máy gấp 5 lần số ô tô. Tỉ số giữa số xe đạpvà ô tô là:89 91. Câu 3: Một hình chữ nhật có chu vi bằng m và chiều rộng bằng chiều dài.Diện tích hình • chữ nhật đó là: 2 m 2 m 2 m 2 mCâu 4: Số trung bình cộng của hai số bằng 1000. Nếu số thứ hai giảm đi 468 đơn vịthì được số thứ nhất. Hai số đó là: Số thứ hai 1234; số thứ nhất 756 Số thứ hai 1534; số thứ nhất 746 Số thứ hai 2234; số thứ nhất 676 Số thứ hai 1234; số thứ nhất 766Câu 5: Cả bố và con cân nặng cộng lại được 91kg. Bố cân nặng hơn con 41kg. Hỏibố cân nặng bao nhiêu? Con cân nặng bao nhiêu? Con nặng 16kg; bố nặng 58kg Con nặng 26kg; bố nặng 67kg Con nặng 25kg; bố nặng 66kg Con nặng 20kg; bố nặng 61kgHãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !Câu 6: 388 + 444 + 612 + 556 = ……………Câu 7: Tìm một số biết rằng số đó chia cho 35 được thương là 16 và số dư là 32. Trả lời: Số cần tìm là: …………Câu 8: Ba đội trồng rừng, đội 1 trồng được 1356 cây, đội 2 trồng ít hơn đội 1 số câylà 246 cây, đội 3 trồngbằng tổngsố cây của đội 1 và đội 2. Hỏi trung bình mỗi độitrồng được bao nhiêu cây? Trả lời: Trung bình mỗi đội trồng: ……………. cây.Câu 9: Người ta trồng cột đèn xung quanh một sân vận động hình chữ nhật có chiềurộng bằng cạnh thửa ruộng hình vuông có chu vi 128m, chiều rộng bằng nửa chiềudài. Tính số cột đèn cần trồng biết rằng cứ 16m người ta cần trồng 3 cột đèn. Trả lời: Số cột đèn cần trồng là: ………………..cột.90 92. Câu 10: 2m23dm2 + 66dm23cm2 = ………………cm2Phần 3:Vượt chướng ngại vật – Giải • các bài toán sauCâu 1:Câu 2:Câu 3:Câu 4:Câu 5:Câu 6:Câu 7:Câu 8:Câu 9::91 93. Câu 10: Ba đội trồng rừng, đội 1 trồng được 1356 cây, đội 2 trồng ít hơn đội 1 sốcây là 246 • cây, đội 3 trồngbằng tổngsố cây của đội 1 và đội 2. Hỏi trung bình mỗiđội trồng được bao nhiêu cây?Trả lời: Trung bình mỗi đội trồng : ……………………cây. TRUNG TÂM NHẬT KHANG ĐT: 0987547599 – 0987104106 – www.nhatkhang.vn --------------------92 94. 93 • 95. LỚP LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN, TIẾNG ANH CHO HỌC SINH LỚP 4, LỚP • 5. Chương trình học: Vừa học kiến thức căn bản theo sách giáo khoa, học chương trình nâng cao và luyện thi Toán Violympic, Tiếng anh Olympic để các em tham gia kỳ thi học sinh giỏi tiếng Anh và Toán qua mạng, Olympic toán tuổi thơ. Mỗi lớp chỉ có 12 học sinh. Học: Toán, Anh văn và tin học (Ứng dụng tin học để học Toán và Tiếng anh trên máy tính) - Mỗi em được sử dụng một máy tính để học Toán, Tiếng anh (4 kỹ năng: nghe, nói, đọc và viết) và tham gia thi học sinh giỏi toán Violympic, Olympic toán tuổi thơ, tiếng anh Olympic qua m ạng. - Đầu mỗi buổi học giáo viên thường xuyên kiểm tra lại các kiến thức đã học. Hằng tháng học sinh sẽ làm bài kiểm tra để đánh giá kết quả học tập trên máy tính và trên giấy 2 lần để báo cáo cho phụ huynh. - Phòng học máy lạnh, máy chiếu, mạng máy tính tương tác, internet, bài giảng được thiết kế dưới dạng giáo án điện tử, …. Phụ huynh đăng ký cho con em mình học qua số máy: 0987.547.599. hoặc tại: 38/8/10 Hai Bà Trưng – Quảng Ngãi94 96. 95 • Kiểm tra định kỳ Toán violympic lớp 5 lần 3 Document Transcript 1. KIỂM TRA ĐỊNH KỲ TOÁN VIOLYMPIC LỚP 5 Họ và tên: • …………………………………………………Câu 1: Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 1,8dm; chiều cao 16cm = .......................dm2 .Câu 2: 62,5% của một số bằng 51,625 thì số đó là: .......................Câu 3: Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 1,2dm; chiều cao 8cm = .................... cm2.Câu 4: Số tự nhiên lớn nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của số đó bằng 26 là số: ..................Câu 5: Một hình thang có số đo trung bình cộng 2 đáy bằng 24,5cm. Biết nếu tăng độ dài đáy lớn thêm 5cm thìdiện tích hình thang đó sẽ tăng thêm 20cm2.Vậy diện tích hình thang đó là: ................................... cm2.Câu 6: Một hình thang có số đo trung bình cộng 2 đáy bằng 31,8cm. Biết nếu giảm độ dài đáy lớn đi 6cm thìdiện tích hình thang đó sẽ giảm đi 22,5cm2. Vậy diện tích hình thang đó là: ......................................... cm2.Câu 7: Cho một hình vuông có chu vi bằng 96cm. Tăng cạnh hình vuông đó thêm 10% ta được hình vuôngmới.Vậy chu vi hình vuông mới : ............................ cm.Câu 8: Trung bình cộng của 2 số tự nhiên bằng 1486. Biết nếu viết thêm chữ số 1 vào trước số bé ta được sốlớn. Vậy số bé là: ........................Câu 9: Cho số thập phân A. Chuyển dấu phẩy của số A sang phải 1 hàng ta
  11. được số B; Sang trái 1 hàng ta đượcsố C. Biết B – C = 244,332. Vậy số A : ........................Câu 10: Cho 3 số có tổng bằng 162,5. Biết nếu đem số thứ nhất nhân với 4 ; số thứ hai nhân với 3 và số thứ banhân với 2 ta được 3 tích bằng nhau. Vậy số thứ nhất là: ............................Câu 11: 2,5% của một số bằng 51,625 thì số đó là: ............................Câu 12: 26,8 + 13,2 : 0,25 =.....................................Câu 13: 80% của 24 =......................................Câu 14: Một cửa hàng bán một sản phẩm với giá 36000 đồng. Biết cửa hàng đó bán được lãi 20% tiền vốn mỗisản phẩm. Hỏi cửa hàng đó bán được lãi một sản phẩm bao nhiêu tiền?Câu 15: Cho một hình vuông, biết nếu giảm cạnh hình vuông đó đi 4cm thì diện tích giảm đi 184 cm2.Vậy diện tích hình vuông đã cho là: ............................ cm2.Câu 16: Trung bình cộng của 2 số tự nhiên bằng 1486. Biết nếu viết thêm chữ số 1 vào trước số bé ta được sốlớn. Vậy số bé là: ......................Câu 17: Tổng của một số thập phân và một số tự nhiên bằng 1079,69. Nếu bỏ dấu phẩy của số thập phân đi thìtổng sẽ bằng 4514. Vậy số thập phân đó là: ......................Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987.547.599 – 0987.104.106 – www.nhatkhang.vn 1 2. Câu 18: 26,8 + 13,2 : 0,25 = .........................Câu 19: Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là • 1,8dm; chiều cao 16cm là: ............................dm2 .Câu 20: 25% của 1 = ..........................Câu 21: Hai số có tổng bằng 486,9. Biết 40% số thứ nhất bằng 50% số thứ hai. Vậy số thứ hai là: ...................Câu 22: Số tự nhiên lớn nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của số đó bằng 26 là .....................Câu 23: Cho một hình chữ nhật có chu vi bằng 62cm. Biết nếu giảm chiều dài đi 2,5cm và tăng chiều rộng thêm2,5cm thì ta sẽ được một hình vuông. Tính diện tích hình chữ nhật đã cho.Trả lời: Diện tích hình chữ nhật đã cho ......................... cm2.Câu 24: Cho một hình vuông, biết nếu tăng cạnh hình vuông đó thêm 5cm thì diện tích tăng thêm 185cm2.Vậy diện tích hình vuông đã cho .............................. cm2 .Câu 25: Cho số thập phân A. Chuyển dấu phẩy của số A sang phải 1 hàng ta được số B; Sang trái 1 hàng tađược số C. Biết B – C = 244,332. Vậy số A :..............................Câu 26: Nếu đường kính đường tròn tăng 60%, hỏi diện tích tăng bao nhiêu %?Câu 27: Nếu bán kính giảm đi 20% thì diện tích giảm lên bao nhiêu %?Câu 28: Nếu bán kính tăng lên 40% thì diện tích tăng lên bao nhiêu %?Câu 29: Tìm hai số tự nhiên biết số lớn chia số bé được thương 2 dư 9, biết hiệu của chúng 57.Câu 30: Một HCN có chu vi bằng chu vi hình vuông cạnh 24cm, biết chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính chiều dài,chiều rộng ?Câu 31: Hiện nay mẹ 42 tuổi, con 12 tuổi. Hỏi trước đây mấy năm tuổi mẹ gấp 6 lần tuổi con?Câu 32: Một người làm trong 26 ngày được trả 300000 đồng. Hỏi làm như thế trong 5 ngày thì được bao nhiêutiền?Câu 33: Để hoàn thành công việc trong 15 ngày thì cần 40 người. Hỏi để hoàn thành công việc đó trong 10ngày thì cần bao nhiêu người?Câu 34: Một chiếc điện thoại sau khi giảm giá lần thứ nhất 10%, lần thứ hai 5% giá đang bán thì được bán vớigiá 1881000 đồng. Tính giá bán của chiếc điện thoại trước khi giảm giá bán?Câu 35: Tính chu vi hình tròn biết diện tích bằng 200,96 dm2Câu 36: Tính diện tích hình tròn biết chu vi hình tròn 62,8 dm.Câu 37: Hiện nay tổng số tuổi của hai cha con là 42 tuổi. Biết 4 năm nữa tuổi cha gấp 4 lần tuổi con. Tính tuổihai cha con hiện nay?Câu 38: Một cửa hàng mua vào một sản phẩm giá 40000 đồng. Cửa hàng bán ra được lãi 20% giá bán sảnphẩm đó. Hỏi cửa hàng được lãi bao nhiêu khi bán sản phẩm đó? .................................Câu 39: Cho một hình chữ nhật có chu vi bằng 62cm. Biết nếu giảm chiều dài đi 2,5cm và tăng chiều rộng thêm2,5cm thì ta sẽ được một hình vuông. Tính diện tích hình chữ nhật đã cho.................................Câu 40: Số tự nhiên bé nhất có 4 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của số đó bằng 21 là:......................Câu 41: Tìm một số tự nhiên có 2 chữ số, biết số đó bằng 9 lần tổng 2 chữ số của số đó..........................Trung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987.547.599 – 0987.104.106 – www.nhatkhang.vn 2 3. Câu 42: Cho 3 số có tổng bằng 465. Biết nếu đem số thứ nhất nhân với 2 ; số thứ hai nhân • với 3 và số thứ banhân với 5. Vậy số thứ hai :.................................Câu 43: Tìm một số tự nhiên biết nếu xóa 2 chữ số tận cùng của số đó đi ta được số mới kém số phải tìm 1993đơn vị. Sắp xếpTrung tâm Nhật Khang – ĐT: 0987.547.599 – 0987.104.106 – www.nhatkhang.vn 3
Đồng bộ tài khoản