Bộ đề thi thử trắc nghiệm hóa hệ bổ túc đề 2

Chia sẻ: Trần Bá Trung3 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
197
lượt xem
72
download

Bộ đề thi thử trắc nghiệm hóa hệ bổ túc đề 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

" Bộ đề thi thử trắc nghiệm hóa hệ bổ túc đề 2 " được xây dựng với nội dung đa dạng phong phú với hàm lượng kiến thức hoàn toàn nằm trong chương trình hóa học THPT theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.Mục đích giúp cho học sinh ôn tập, luyện tập và vận dụng các kiến thức vào việc giải các bài tập trắc nghiệm môn hóa học và đặc biệt khi giải những bài tập cần phải tính toán một cách nhanh nhất, thuận lợi nhất...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ đề thi thử trắc nghiệm hóa hệ bổ túc đề 2

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT Môn thi: Hoá học - Bổ túc (Đề thi có 03 trang) Thời gian làm bài: 60 phút Số câu trắc nghiệm: 40 Mã đề thi 564 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................. Câu 1: Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là A. protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn. B. phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH. C. protit luôn là chất hữu cơ no. D. phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ . Câu 2: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic. B. glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat. C. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic. D. glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat. Câu 3: Chất không phản ứng với Na là A. HCOOH. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. CH3CHO. Câu 4: Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2-CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH. B. CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2- CH2- CH2- COOH. C. CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH. D. CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH. Câu 5: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là A. 564 gam. B. 546 gam. C. 465 gam. D. 456 gam. Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là A. rượu (ancol) etylic, anđehit axetic. B. glucozơ, anđehit axetic. C. glucozơ, rượu (ancol) etylic. D. glucozơ, etyl axetat. Câu 7: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là A. Na, HBr, CuO. B. CuO, KOH, HBr. C. NaOH, Na, HBr. D. Na, Fe, HBr. Câu 8: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là A. CH3 - CH2 - CH2 - COOH. B. CH3-COO- CH2 - CH3. C. HCOO-CH2 - CH2 - CH3. D. CH3 - CH2 - COO-CH3. Câu 9: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 11,25 B. 14,4 C. 22,5 D. 45. Câu 10: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. Amoniac. B. Natri hiđroxit. C. Anilin D. Natri axetat. Câu 11: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. CH3CHO trong môi trường axit. B. HCOOH trong môi trường axit. C. HCHO trong môi trường axit. D. CH3COOH trong môi trường axit. Câu 12: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với A. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 . B. dung dịch KOH và dung dịch HCl. C. dung dịch KOH và CuO. D. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. Trang 1/3 - Mã đề thi 564
  2. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT Môn thi: Hoá học - Bổ túc (Đề thi có 03 trang) Thời gian làm bài: 60 phút Số câu trắc nghiệm: 40 Mã đề thi 659 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................. Câu 1: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là A. dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2. B. dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2. C. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2. D. dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2. Câu 2: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với A. dung dịch KOH và CuO. B. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. C. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 . D. dung dịch KOH và dung dịch HCl. Câu 3: Cho 0,87 gam một anđehit no đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 3,24 gam bạc kim loại. Công thức cấu tạo của anđehit là A. HCHO. B. CH3CHO. C. C3H7CHO. D. C2H5CHO. Câu 4: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. CH3COOH trong môi trường axit. B. HCHO trong môi trường axit. C. CH3CHO trong môi trường axit. D. HCOOH trong môi trường axit. Câu 5: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là A. rượu bậc 2. B. rượu bậc 1. C. rượu bậc 1 và rượu bậc 2. D. rượu bậc 3. Câu 6: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. toluen. B. propen. C. stiren. D. isopren. Câu 7: Cho 18 gam một rượu no đơn chức tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Công thức của rượu đó là A. C3H7OH. B. C2H5OH. C. CH3OH. D. C4H9OH. Câu 8: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H8O là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 9: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là A. CH3 - CH2 - CH2 - COOH. B. CH3 - CH2 - COO-CH3. C. HCOO-CH2 - CH2 - CH3. D. CH3-COO- CH2 - CH3. Câu 10: Chất không phản ứng với Na là A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. HCOOH. Câu 11: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm A. C3H5(OH)3, C2H4(OH)2. B. CH3COOH, C2H3COOH. C. C3H7OH, CH3CHO. D. C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ). Câu 12: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là A. CH3 - CH2-CHO. B. CH3 - CH2 - COOH. C. CH3 - CH2 - OH. D. CH3 - CH(NH2) - CH3. Câu 13: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là A. C6H5OH. B. p-CH3C6H4OH. C. C6H5CH2OH. D. C6H5NH3Cl. Câu 14: Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là A. protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn. B. protit luôn là chất hữu cơ no. C. phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH. D. phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ . Trang 1/3 - Mã đề thi 659
  3. Câu 15: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là A. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3. B. C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 . C. C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3. D. C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3. Câu 16: Chất không phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là A. C6H12O6 (glucozơ). B. CH3COOH. C. HCHO. D. HCOOH. Câu 17: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là A. NaOH, Na, HBr. B. Na, Fe, HBr. C. Na, HBr, CuO. D. CuO, KOH, HBr. Câu 18: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. Natri axetat. B. Amoniac. C. Natri hiđroxit. D. Anilin Câu 19: Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là A. CH2 = C(CH3)2. B. CH3 - CH = CH - CH3. C. CH2 = CH - CH2 - CH3. D. CH2 = CH - CH3. Câu 20: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit A. chỉ thể hiện tính oxi hoá. B. thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá. C. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá. D. chỉ thể hiện tính khử. Câu 21: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat. B. glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic. C. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic. D. glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat. Câu 22: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 11,25 B. 14,4 C. 22,5 D. 45. Câu 23: Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là A. CnH2n - 7OH (n ≥ 6). B. CnH2n - 1OH (n ≥ 3). C. CnH2n +2 - x(OH)x (n ≥ x, x>1). D. CnH2n + 1OH (n ≥ 1). Câu 24: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A. CH3OH. B. CH3COOH. C. C2H5OH. D. CH3CHO. Câu 25: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. 21,6 gam. B. 16,2 gam. C. 32,4 gam. D. 10,8 gam. Câu 26: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ nilon-6,6 là A. (3). B. (1), (2), (3). C. (2). D. (1). Câu 27: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là A. 564 gam. B. 546 gam. C. 456 gam. D. 465 gam. Câu 28: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức của axit đó là A. C2H5COOH. B. HCOOH. C. CH3COOH. D. C3H7COOH. Câu 29: Cho 11,6 gam anđehit propionic phản ứng với hiđro đun nóng có chất xúc tác Ni (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn). Thể tích khí hiđro (đo ở đktc) đã tham gia phản ứng và khối lượng sản phẩm thu được là A. 6,72 lít và 18 gam. B. 4,48 lít và 12 gam. C. 8, 96 lít và 24 gam. D. 4,48 lít và 9,2 gam. Câu 30: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2,5M. Số gam phenol trong hỗn hợp là A. 9,0. B. 6,0. C. 9,4. D. 14,1. Trang 2/3 - Mã đề thi 659
  4. Câu 31: Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2-CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2- CH2- CH2- COOH. B. CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH. C. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH. D. CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH. Câu 32: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và rượu no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là A. etyl axetat. B. metyl fomiat. C. metyl axetat. D. propyl fomiat. Câu 33: Cho 0,05 mol một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan. Công thức phân tử của X là A. C3H7COOH. B. HCOOH. C. C2H5COOH. D. CH3COOH. Câu 34: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có A. nhóm chức anđehit. B. nhóm chức xeton. C. nhóm chức rượu. D. nhóm chức axit. Câu 35: Cho các chất sau: (1) HO-CH2-CH2-OH; (2) CH3 - CH2 - CH2OH; (3) CH3 - CH2 - O - CH3; (4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH. Các chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là A. (2); (3). B. (3); (4). C. (1); (2). D. (1); (4). Câu 36: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là A. quỳ tím, dung dịch Br2. B. quỳ tím, dung dịch Na2CO3. C. quỳ tím, dung dịch NaOH. D. quỳ tím, Cu(OH)2. Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin. X và Y tương ứng là A. C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3. B. C2H2, C6H5-NO2. C. C2H2, C6H5-CH3. D. CH4, C6H5-NO2. Câu 38: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Số nhóm chức -OH của rượu X là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 39: Hai chất đồng phân của nhau là A. saccarozơ và glucozơ. B. glucozơ và mantozơ. C. fructozơ và mantozơ. D. fructozơ và glucozơ. Câu 40: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là A. glucozơ, rượu (ancol) etylic. B. rượu (ancol) etylic, anđehit axetic. C. glucozơ, anđehit axetic. D. glucozơ, etyl axetat. ----------------------------------------------- ----------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 659
  5. Câu 13: Cho 0,87 gam một anđehit no đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 3,24 gam bạc kim loại. Công thức cấu tạo của anđehit là A. HCHO. B. CH3CHO. C. C2H5CHO. D. C3H7CHO. Câu 14: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit A. chỉ thể hiện tính oxi hoá. B. thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá. C. chỉ thể hiện tính khử. D. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá. Câu 15: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2,5M. Số gam phenol trong hỗn hợp là A. 9,4. B. 6,0. C. 14,1. D. 9,0. Câu 16: Cho 0,05 mol một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan. Công thức phân tử của X là A. C2H5COOH. B. CH3COOH. C. C3H7COOH. D. HCOOH. Câu 17: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là A. quỳ tím, dung dịch Br2. B. quỳ tím, Cu(OH)2. C. quỳ tím, dung dịch NaOH. D. quỳ tím, dung dịch Na2CO3. Câu 18: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là... A. stiren. B. propen. C. isopren. D. toluen. Câu 19: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là A. rượu bậc 1. B. rượu bậc 1 và rượu bậc 2. C. rượu bậc 2. D. rượu bậc 3. Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin. X và Y tương ứng là A. CH4, C6H5-NO2. B. C2H2, C6H5-CH3. C. C2H2, C6H5-NO2. D. C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3. Câu 21: Cho các chất sau: (1) HO-CH2-CH2-OH; (2) CH3 - CH2 - CH2OH; (3) CH3 - CH2 - O - CH3; (4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH. Các chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là A. (1); (4). B. (1); (2). C. (2); (3). D. (3); (4). Câu 22: Cho 11,6 gam anđehit propionic phản ứng với hiđro đun nóng có chất xúc tác Ni (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn). Thể tích khí hiđro (đo ở đktc) đã tham gia phản ứng và khối lượng sản phẩm thu được là A. 4,48 lít và 12 gam. B. 6,72 lít và 18 gam. C. 8, 96 lít và 24 gam. D. 4,48 lít và 9,2 gam. Câu 23: Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là A. CH2 = CH - CH2 - CH3. B. CH2 = CH - CH3. C. CH3 - CH = CH - CH3. D. CH2 = C(CH3)2. Câu 24: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức của axit đó là A. C2H5COOH. B. C3H7COOH. C. HCOOH. D. CH3COOH. Câu 25: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là A. C6H5CH2OH. B. C6H5NH3Cl. C. p-CH3C6H4OH. D. C6H5OH. Câu 26: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là A. CH3 - CH2-CHO. B. CH3 - CH2 - OH. C. CH3 - CH2 - COOH. D. CH3 - CH(NH2) - CH3. Câu 27: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là A. dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2. B. dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2. C. dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2. D. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2. Trang 2/3 - Mã đề thi 564
  6. Câu 28: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Số nhóm chức -OH của rượu X là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 29: Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là A. CnH2n +2 - x(OH)x (n ≥ x, x>1). B. CnH2n - 1OH (n ≥ 3). C. CnH2n - 7OH (n ≥ 6). D. CnH2n + 1OH (n ≥ 1). Câu 30: Cho 18 gam một rượu no đơn chức tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Công thức của rượu đó là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C4H9OH. Câu 31: Hai chất đồng phân của nhau là A. fructozơ và glucozơ. B. glucozơ và mantozơ. C. saccarozơ và glucozơ. D. fructozơ và mantozơ. Câu 32: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và rượu no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là A. metyl fomiat. B. metyl axetat. C. propyl fomiat. D. etyl axetat. Câu 33: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. CH3CHO. D. CH3COOH. Câu 34: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. 16,2 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 32,4 gam. Câu 35: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là A. C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 . B. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3. C. C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3. D. C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3. Câu 36: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có A. nhóm chức anđehit. B. nhóm chức axit. C. nhóm chức rượu. D. nhóm chức xeton. Câu 37: Chất không phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là A. HCHO. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. C6H12O6 (glucozơ). Câu 38: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ nilon-6,6 là A. (2). B. (1), (2), (3). C. (3). D. (1). Câu 39: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm A. C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ). B. C3H5(OH)3, C2H4(OH)2. C. C3H7OH, CH3CHO. D. CH3COOH, C2H3COOH. Câu 40: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H8O là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. ----------------------------------------------- ----------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 564

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản