Bộ đề thi tuyển sinh lớp 6 THCS Nguyễn Tri Phương

Chia sẻ: trungtran1

Tài liệu mang tính chất tham khảo, dùng vào việc ôn thi lớp 6, ôn thi THCS. chúc quý phụ huynh và các em tham khảo tốt tài liệu, chúc các em thi tốt trong kì thi tuyển sinh

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Bộ đề thi tuyển sinh lớp 6 THCS Nguyễn Tri Phương

 

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 6 THCS NGUYỄN TRI PHƢƠNG THỪA THIÊN HUẾ Khoá ngày 18 tháng 6 năm 2010 ĐỀ THI MÔN TOÁN Phần: Trắc nghiệm (4 điểm) Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian giao đề) Họ, tên thí sinh:..............................................Số báo danh:................ Mã đề thi 485 * Lưu ý: Thí sinh không trả lời vào tờ in đề thi này. Em hãy chọn phƣơng án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và thể hiện vào phiếu trả lời trắc nghiệm theo đúng quy định: Câu 1: Trong các số tự nhiên từ 1 đến 2010 có bao nhiêu số không chia hết cho 5? A. 1609 số B. 1608 số C. 402 số D. 1606 số Câu 2: Số thập phân 37,045 được viết dưới dạng hỗn số là: 1481 149 9 9 A. 3 B. 3 C. 37 D. 37 200 20 200 20 Câu 3: Hình vẽ bên có bao nhiêu hình vuông ? A. 12 hình B. 10 hình C. 14 hình D. 13 hình Câu 4: Trong hình vẽ bên, diện tích hình vuông là 2 400cm . Diện tích hình tròn là: A. 628 cm2 B. 314cm2C. 714 cm2 D. 942 cm2 1 Câu 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng chiều dài. Nếu bớt chiều dài 2,5m 3 và tăng chiều rộng 2,5m thì diện tích mảnh đất tăng thêm 43,75m2. Diện tích mảnh đất lúc đầu là: A. 192m2 B. 300m2 C. 432m2 D. 400m2 Câu 6: Hai vòi nước cùng chảy vào bể không có nước. Nếu riêng vòi thứ nhất chảy thì mất 2 giờ mới đầy bể. Nếu riêng vòi thứ hai chảy thì 3 giờ mới đầy bể. Thời gian để hai vòi cùng chảy cho đầy bể là: A. 1 giờ 30 phút B. 2 giờ 30 phút C. 5 giờ D. 1 giờ 12 phút 3 9 Câu 7: Biết lít dầu thì cân nặng kg. Vậy 1 lít dầu cân nặng là: 4 10 5 6 40 27 A. kg B. kg C. kg D. kg 6 5 27 40 Câu 8: Số thích hợp điền vào ô trống dưới đây là:  9 1   : 2 1  7 7 1 9 A. B. C. D. 1 9 2 7 Trang 1/2 - Mã đề thi 485
  2. mamon made cauhoi dapan 1 132 1 D 1 132 2 A 1 132 3 D 1 132 4 C 1 132 5 B 1 132 6 C 1 132 7 D 1 132 8 B 1 132 9 A 1 132 10 C 1 132 11 B 1 132 12 C 1 132 13 A 1 132 14 B 1 132 15 A 1 132 16 C 1 132 17 D 1 132 18 B 1 132 19 D 1 132 20 A 1 208 1 B 1 208 2 A 1 208 3 D 1 208 4 A 1 208 5 D 1 208 6 C 1 208 7 B 1 208 8 D 1 208 9 A 1 208 10 C 1 208 11 D 1 208 12 B 1 208 13 C 1 208 14 B 1 208 15 A 1 208 16 C 1 208 17 B 1 208 18 C 1 208 19 A 1 208 20 D 1 357 1 A 1 357 2 B
  3. 1 357 3 A 1 357 4 B 1 357 5 B 1 357 6 C 1 357 7 D 1 357 8 A 1 357 9 B 1 357 10 C 1 357 11 C 1 357 12 D 1 357 13 D 1 357 14 C 1 357 15 D 1 357 16 A 1 357 17 B 1 357 18 A 1 357 19 C 1 357 20 D 1 485 1 B 1 485 2 C 1 485 3 C 1 485 4 A 1 485 5 B 1 485 6 D 1 485 7 B 1 485 8 A 1 485 9 C 1 485 10 D 1 485 11 A 1 485 12 B 1 485 13 A 1 485 14 B 1 485 15 D 1 485 16 C 1 485 17 D 1 485 18 C 1 485 19 D 1 485 20 A
  4. Câu 9: Một người đi hết một quãng đường mất thời gian 100 phút. Nếu tăng vận tốc 25% thì thời gian đi hết quãng đường đó là : A. 50 phút B. 90 phút C. 80 phút D. 25 phút Câu 10: Các hình lập phương được sắp xếp thành một cái tháp như hình vẽ bên. Tổng số các hình lập phương là: A. 25 B. 20 C. 30 D. 35 Câu 11: Một tháng nào đó có ba ngày thứ sáu đều là ngày chẵn. Hỏi ngày 25 của tháng đó là ngày thứ mấy ? A. Chủ nhật B. Thứ sáu C. Thứ hai D. Thứ tư Câu 12: Khi dịch dấu phẩy của một số thập phân sang bên phải một hàng thì được số mới mà tổng của số mới và số ban đầu là 41,14. Vậy số ban đầu là: A. 37,4 B. 3,74 C. 4,114 D. 0,4114 3 Câu 13: Cho phân số . Nếu cộng thêm 12 vào tử số thì cần phải cộng thêm số nào vào mẫu 4 3 số để được phân số mới vẫn bằng ? 4 A. 16 B. 20 C. 12 D. 24 1 1 Câu 14: Hai số có hiệu là 15,44. Biết số bé bằng số lớn. Số lớn là: 3 5 A. 7,72 B. 38,6 C. 386 D. 23,16 Câu 15: Hiệu giá trị của hai chữ số 3 trong số 513,34 là: A. 0,27 B. 0 C. 3,3 D. 2,7 Câu 16: Một miếng xốp hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,8dm, chiều rộng 1,2dm và chiều cao 9cm. Nếu cắt miếng xốp đó thành các hình lập phương nhỏ, mỗi cạnh 3cm thì được bao nhiêu hình ? A. 216 hình B. 27 hình C. 72 hình D. 24 hình Câu 17: Cho hai hình vuông, mỗi hình có cạnh bằng 4cm. Chúng được đặt theo cách sao cho một đỉnh của hình vuông thứ nhất trùng với giao điểm của 2 đường chéo của hình vuông thứ hai. Vậy diện tích phần giao nhau của 2 hình vuông bằng: A. 8cm2 B. 2cm2 C. 6cm2 D. 4cm2 Câu 18: Tổng số tuổi của ông và cháu hiện nay là 78 tuổi. Biết tuổi của ông bao nhiêu năm thì tuổi của cháu bấy nhiêu tháng. Tuổi ông hiện nay là: A. 68 tuổi B. 64 tuổi C. 72 tuổi D. 60 tuổi Câu 19: Khi nhân một số với 12, bạn Nam đã đặt các tích riêng thẳng cột với nhau nên được tích sai là 147. Tích đúng là : A. 1225 B. 49 C. 564 D. 588 Câu 20: Một hình chữ nhật, nếu chiều rộng tăng lên 20% và chiều dài giảm đi 1m thì diện tích hình chữ nhật đó tăng lên 5%. Chiều dài của hình chữ nhật đó là: A. 8m B. 7m C. 9m D. 10m ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 2/2 - Mã đề thi 485
  5. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 6 THCS NGUYỄN TRI PHƢƠNG THỪA THIÊN HUẾ Khoá ngày 18 tháng 6 năm 2010 ĐỀ THI MÔN TOÁN Phần: Trắc nghiệm (4 điểm) Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian giao đề) Họ, tên thí sinh:................................................Số báo danh:................ Mã đề thi 132 * Lưu ý: Thí sinh không trả lời vào tờ in đề thi này. Em hãy chọn phƣơng án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và thể hiện vào phiếu trả lời trắc nghiệm theo đúng quy định: Câu 1: Trong các số tự nhiên từ 1 đến 2010 có bao nhiêu số không chia hết cho 5? A. 1609 số B. 1606 số C. 402 số D. 1608 số Câu 2: Cho hai hình vuông, mỗi hình có cạnh bằng 4cm. Chúng được đặt theo cách sao cho một đỉnh của hình vuông thứ nhất trùng với giao điểm của 2 đường chéo của hình vuông thứ hai. Vậy diện tích phần giao nhau của 2 hình vuông bằng: A. 4cm2 B. 2cm2 C. 8cm2 D. 6cm2 Câu 3: Khi dịch dấu phẩy của một số thập phân sang bên phải một hàng thì được số mới mà tổng của số mới và số ban đầu là 41,14. Vậy số ban đầu là: A. 37,4 B. 0,4114 C. 4,114 D. 3,74 Câu 4: Các hình lập phương được sắp xếp thành một cái tháp như hình vẽ bên. Tổng số các hình lập phương là: A. 20 B. 25 C. 35 D. 30 Câu 5: Hình vẽ bên có bao nhiêu hình vuông ? A. 12 hình B. 14 hình C. 10 hình D. 13 hình Câu 6: Một hình chữ nhật, nếu chiều rộng tăng lên 20% và chiều dài giảm đi 1m thì diện tích hình chữ nhật đó tăng lên 5%. Chiều dài của hình chữ nhật đó là: A. 10m B. 7m C. 8m D. 9m Câu 7: Tổng số tuổi của ông và cháu hiện nay là 78 tuổi. Biết tuổi của ông bao nhiêu năm thì tuổi của cháu bấy nhiêu tháng. Tuổi ông hiện nay là: A. 68 tuổi B. 60 tuổi C. 64 tuổi D. 72 tuổi Câu 8: Số thập phân 37,045 được viết dưới dạng hỗn số là: 149 9 1481 9 A. 3 B. 37 C. 3 D. 37 20 200 200 20 Câu 9: Hai vòi nước cùng chảy vào bể không có nước. Nếu riêng vòi thứ nhất chảy thì mất 2 giờ mới đầy bể. Nếu riêng vòi thứ hai chảy thì 3 giờ mới đầy bể. Thời gian để hai vòi cùng chảy cho đầy bể là: A. 1 giờ 12 phút B. 2 giờ 30 phút C. 5 giờ D. 1 giờ 30 phút Trang 1/2 - Mã đề thi 132
  6. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 6 THCS NGUYỄN TRI PHƢƠNG THỪA THIÊN HUẾ Khoá ngày 18 tháng 6 năm 2010 ĐỀ THI MÔN TOÁN Phần: Trắc nghiệm (4 điểm) Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian giao đề) Họ, tên thí sinh:................................................... Số báo danh:................. Mã đề thi 357 * Lưu ý: Thí sinh không trả lời vào tờ in đề thi này. Em hãy chọn phƣơng án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và thể hiện vào phiếu trả lời trắc nghiệm theo đúng quy định: Câu 1: Một hình chữ nhật, nếu chiều rộng tăng lên 20% và chiều dài giảm đi 1m thì diện tích hình chữ nhật đó tăng lên 5%. Chiều dài của hình chữ nhật đó là: A. 8m B. 9m C. 7m D. 10m Câu 2: Một miếng xốp hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,8dm, chiều rộng 1,2dm và chiều cao 9cm. Nếu cắt miếng xốp đó thành các hình lập phương nhỏ, mỗi cạnh 3cm thì được bao nhiêu hình ? A. 24 hình B. 72 hình C. 27 hình D. 216 hình 1 1 Câu 3: Hai số có hiệu là 15,44. Biết số bé bằng số lớn. Số lớn là: 3 5 A. 38,6 B. 7,72 C. 386 D. 23,16 Câu 4: Một tháng nào đó có ba ngày thứ sáu đều là ngày chẵn. Hỏi ngày 25 của tháng đó là ngày thứ mấy ? A. Thứ sáu B. Chủ nhật C. Thứ hai D. Thứ tư 3 Câu 5: Cho phân số . Nếu cộng thêm 12 vào tử số thì cần phải cộng thêm số nào vào mẫu 4 3 số để được phân số mới vẫn bằng ? 4 A. 12 B. 16 C. 24 D. 20 Câu 6: Cho hai hình vuông, mỗi hình có cạnh bằng 4cm. Chúng được đặt theo cách sao cho một đỉnh của hình vuông thứ nhất trùng với giao điểm của 2 đường chéo của hình vuông thứ hai. Vậy diện tích phần giao nhau của 2 hình vuông bằng: A. 6cm2 B. 8cm2 C. 4cm2 D. 2cm2 Câu 7: Số thích hợp điền vào ô trống dưới đây là:  9 1   : 2 1  7 9 1 7 A. B. 1 C. D. 7 2 9 3 9 Câu 8: Biết lít dầu thì cân nặng kg. Vậy 1 lít dầu cân nặng là: 4 10 6 5 40 27 A. kg B. kg C. kg D. kg 5 6 27 40 Câu 9: Hiệu giá trị của hai chữ số 3 trong số 513,34 là: A. 0,27 B. 2,7 C. 0 D. 3,3 Câu 10: Một người đi hết một quãng đường mất thời gian 100 phút. Nếu tăng vận tốc 25% thì thời gian đi hết quãng đường đó là : A. 50 phút B. 90 phút C. 80 phút D. 25 phút Trang 1/2 - Mã đề thi 357
  7. Câu 11: Hình vẽ bên có bao nhiêu hình vuông ? A. 12 hình B. 10 hình C. 14 hình D. 13 hình Câu 12: Các hình lập phương được sắp xếp thành một cái tháp như hình vẽ bên. Tổng số các hình lập phương là: A. 30 B. 20 C. 25 D. 35 Câu 13: Khi dịch dấu phẩy của một số thập phân sang bên phải một hàng thì được số mới mà tổng của số mới và số ban đầu là 41,14. Vậy số ban đầu là: A. 37,4 B. 0,4114 C. 4,114 D. 3,74 Câu 14: Số thập phân 37,045 được viết dưới dạng hỗn số là: 1481 149 9 9 A. 3 B. 3 C. 37 D. 37 200 20 200 20 1 Câu 15: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng chiều dài. Nếu bớt chiều dài 2,5m 3 và tăng chiều rộng 2,5m thì diện tích mảnh đất tăng thêm 43,75m2. Diện tích mảnh đất lúc đầu là: A. 192m2 B. 432m2 C. 400m2 D. 300m2 Câu 16: Trong hình vẽ bên, diện tích hình vuông là 400cm2. Diện tích hình tròn là: A. 628 cm2 B. 314cm2 C. 714 cm2 D. 942 cm2 Câu 17: Trong các số tự nhiên từ 1 đến 2010 có bao nhiêu số không chia hết cho 5? A. 1609 số B. 1608 số C. 402 số D. 1606 số Câu 18: Hai vòi nước cùng chảy vào bể không có nước. Nếu riêng vòi thứ nhất chảy thì mất 2 giờ mới đầy bể. Nếu riêng vòi thứ hai chảy thì 3 giờ mới đầy bể. Thời gian để hai vòi cùng chảy cho đầy bể là: A. 1 giờ 12 phút B. 2 giờ 30 phút C. 5 giờ D. 1 giờ 30 phút Câu 19: Tổng số tuổi của ông và cháu hiện nay là 78 tuổi. Biết tuổi của ông bao nhiêu năm thì tuổi của cháu bấy nhiêu tháng. Tuổi ông hiện nay là: A. 68 tuổi B. 64 tuổi C. 72 tuổi D. 60 tuổi Câu 20: Khi nhân một số với 12, bạn Nam đã đặt các tích riêng thẳng cột với nhau nên được tích sai là 147. Tích đúng là : A. 1225 B. 564 C. 49 D. 588 ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 2/2 - Mã đề thi 357
  8. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 6 THCS NGUYỄN TRI PHƢƠNG THỪA THIÊN HUẾ Khoá ngày 18 tháng 6 năm 2010 ĐỀ THI MÔN TOÁN Phần: Trắc nghiệm (4 điểm) Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian giao đề) Họ, tên thí sinh:............................................ Số báo danh:................. Mã đề thi 208 * Lưu ý: Thí sinh không trả lời vào tờ in đề thi này. Em hãy chọn phƣơng án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và thể hiện vào phiếu trả lời trắc nghiệm theo đúng quy định: 1 1 Câu 1: Hai số có hiệu là 15,44. Biết số bé bằng số lớn. Số lớn là: 3 5 A. 23,16 B. 38,6 C. 386 D. 7,72 Câu 2: Một tháng nào đó có ba ngày thứ sáu đều là ngày chẵn. Hỏi ngày 25 của tháng đó là ngày thứ mấy ? A. Chủ nhật B. Thứ tư C. Thứ hai D. Thứ sáu Câu 3: Hiệu giá trị của hai chữ số 3 trong số 513,34 là: A. 3,3 B. 0,27 C. 0 D. 2,7 Câu 4: Khi nhân một số với 12, bạn Nam đã đặt các tích riêng thẳng cột với nhau nên được tích sai là 147. Tích đúng là : A. 588 B. 49 C. 564 D. 1225 Câu 5: Cho hai hình vuông, mỗi hình có cạnh bằng 4cm. Chúng được đặt theo cách sao cho một đỉnh của hình vuông thứ nhất trùng với giao điểm của 2 đường chéo của hình vuông thứ hai. Vậy diện tích phần giao nhau của 2 hình vuông bằng: A. 8cm2 B. 6cm2 C. 2cm2 D. 4cm2 3 Câu 6: Cho phân số . Nếu cộng thêm 12 vào tử số thì cần phải cộng thêm số nào vào mẫu 4 3 số để được phân số mới vẫn bằng ? 4 A. 20 B. 24 C. 16 D. 12 Câu 7: Trong các số tự nhiên từ 1 đến 2010 có bao nhiêu số không chia hết cho 5? A. 1609 số B. 1608 số C. 402 số D. 1606 số 3 9 Câu 8: Biết lít dầu thì cân nặng kg. Vậy 1 lít dầu cân nặng là: 4 10 27 40 5 6 A. kg B. kg C. kg D. kg 40 27 6 5 1 Câu 9: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng chiều dài. Nếu bớt chiều dài 2,5m 3 và tăng chiều rộng 2,5m thì diện tích mảnh đất tăng thêm 43,75m2. Diện tích mảnh đất lúc đầu là: A. 300m2 B. 400m2 C. 192m2 D. 432m2 Câu 10: Tổng số tuổi của ông và cháu hiện nay là 78 tuổi. Biết tuổi của ông bao nhiêu năm thì tuổi của cháu bấy nhiêu tháng. Tuổi ông hiện nay là: A. 68 tuổi B. 60 tuổi C. 72 tuổi D. 64 tuổi Trang 1/2 - Mã đề thi 208
  9. Câu 11: Một hình chữ nhật, nếu chiều rộng tăng lên 20% và chiều dài giảm đi 1m thì diện tích hình chữ nhật đó tăng lên 5%. Chiều dài của hình chữ nhật đó là: A. 9m B. 10m C. 7m D. 8m Câu 12: Khi dịch dấu phẩy của một số thập phân sang bên phải một hàng thì được số mới mà tổng của số mới và số ban đầu là 41,14. Vậy số ban đầu là: A. 37,4 B. 3,74 C. 0,4114 D. 4,114 Câu 13: Trong hình vẽ bên, diện tích hình vuông là 400cm2. Diện tích hình tròn là: A. 314cm2 B. 942 cm2 C. 628 cm2 D. 714 cm2 Câu 14: Hình vẽ bên có bao nhiêu hình vuông ? A. 12 hình B. 14 hình C. 13 hình D. 10 hình Câu 15: Số thập phân 37,045 được viết dưới dạng hỗn số là: 9 1481 149 9 A. 37 B. 3 C. 3 D. 37 200 200 20 20 Câu 16: Các hình lập phương được sắp xếp thành một cái tháp như hình vẽ bên. Tổng số các hình lập phương là: A. 20 B. 25 C. 35 D. 30 Câu 17: Số thích hợp điền vào ô trống dưới đây là:  9 1   : 2 1  7 9 7 1 A. C. 1 B. D. 7 9 2 Câu 18: Một miếng xốp hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,8dm, chiều rộng 1,2dm và chiều cao 9cm. Nếu cắt miếng xốp đó thành các hình lập phương nhỏ, mỗi cạnh 3cm thì được bao nhiêu hình ? A. 24 hình B. 27 hình C. 72 hình D. 216 hình Câu 19: Hai vòi nước cùng chảy vào bể không có nước. Nếu riêng vòi thứ nhất chảy thì mất 2 giờ mới đầy bể. Nếu riêng vòi thứ hai chảy thì 3 giờ mới đầy bể. Thời gian để hai vòi cùng chảy cho đầy bể là: A. 1 giờ 12 phút B. 2 giờ 30 phút C. 5 giờ D. 1 giờ 30 phút Câu 20: Một người đi hết một quãng đường mất thời gian 100 phút. Nếu tăng vận tốc 25% thì thời gian đi hết quãng đường đó là : A. 90 phút B. 25 phút C. 50 phút D. 80 phút ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 2/2 - Mã đề thi 208
  10. Câu 10: Hiệu giá trị của hai chữ số 3 trong số 513,34 là: A. 3,3 B. 0 C. 2,7 D. 0,27 Câu 11: Trong hình vẽ bên, diện tích hình vuông là 400cm2. Diện tích hình tròn là: A. 942 cm2 B. 628 cm2 C. 714 cm2 D. 314cm2 Câu 12: Một người đi hết một quãng đường mất thời gian 100 phút. Nếu tăng vận tốc 25% thì thời gian đi hết quãng đường đó là : A. 50 phút B. 90 phút C. 80 phút D. 25 phút 3 9 Câu 13: Biết lít dầu thì cân nặng kg. Vậy 1 lít dầu cân nặng là: 4 10 6 40 27 5 A.kg B. kg C. kg D. kg 5 27 40 6 Câu 14: Số thích hợp điền vào ô trống dưới đây là:  9 1   : 2 1  7 7 1 9 A. 1 B. C. D. 9 2 7 3 Câu 15: Cho phân số . Nếu cộng thêm 12 vào tử số thì cần phải cộng thêm số nào vào mẫu 4 3 số để được phân số mới vẫn bằng ? 4 A. 16 B. 24 C. 20 D. 12 1 Câu 16: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng chiều dài. Nếu bớt chiều dài 2,5m 3 và tăng chiều rộng 2,5m thì diện tích mảnh đất tăng thêm 43,75m2. Diện tích mảnh đất lúc đầu là: A. 192m2 B. 432m2 C. 300m2 D. 400m2 Câu 17: Một tháng nào đó có ba ngày thứ sáu đều là ngày chẵn. Hỏi ngày 25 của tháng đó là ngày thứ mấy ? A. Thứ hai B. Thứ tư C. Thứ sáu D. Chủ nhật 1 1 Câu 18: Hai số có hiệu là 15,44. Biết số bé bằng số lớn. Số lớn là: 3 5 A. 7,72 B. 38,6 C. 23,16 D. 386 Câu 19: Khi nhân một số với 12, bạn Nam đã đặt các tích riêng thẳng cột với nhau nên được tích sai là 147. Tích đúng là : A. 49 B. 1225 C. 564 D. 588 Câu 20: Một miếng xốp hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,8dm, chiều rộng 1,2dm và chiều cao 9cm. Nếu cắt miếng xốp đó thành các hình lập phương nhỏ, mỗi cạnh 3cm thì được bao nhiêu hình ? A. 72 hình B. 24 hình C. 216 hình D. 27 hình ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 2/2 - Mã đề thi 132
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản