Bộ đề trắc nghiệm toán (tham khảo) đề số 1_5

Chia sẻ: Trần Bá Trung3 | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:19

0
73
lượt xem
22
download

Bộ đề trắc nghiệm toán (tham khảo) đề số 1_5

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bộ đề trắc nghiệm toán (tham khảo) đề số 1_5 để thuận lợi hơn cho các bạn trong quá trình ôn tập, bộ đề thi được biên soạn theo nội dung của sách giáo khoa hiện hành. Mỗi câu hỏi thể hiện một phần mục đích yêu cầu kiến thức của chương đó. Các bạn nên ôn tập kiến thức trước khi làm bài. Sau khi làm bài, so sánh sử dụng đáp án để tìm hiểu , tự đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của chương, từ đó có kế hoạch ôn...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ đề trắc nghiệm toán (tham khảo) đề số 1_5

  1. Bài : 20385 Cho hyperbol (H) có phương trình : . Câu nào sau đây sai? Chọn một đáp án dưới đây A. Độ dài trục ảo bằng 8 B. Tâm sai C. Tiêu cự bằng D. Hệ số góc của hai tiệm cận là Đáp án là : (B) Bài : 20384 Cho 2 elip : và Đường tròn (C) đi qua giao điểm của và (E_2) có phương trình : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 20383 Cho elip (E) : và điểm M(1 ; 1). Đường thẳng (d) qua M, cắt (E) tại A và B sao cho M là trung điểm của đoạn AB, đường thẳng (d) có phương trình : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 20382
  2. Qua tiêu điểm của elip (E) : vẽ đường thẳng vuông góc với Ox, cắt (E) tại hai điểm A và B. Độ dài của đoạn thẳng AB là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 20381 Cho elip (E) : và đường thẳng (D) đi qua I(- 2; 1) và có hệ số góc . Tọa độ giao điểm của (E) và (D) ta được kết quả là : Chọn một đáp án dưới đây A. (- 4 ; 0) , (2 ; 3) B. ( 4 ; 0) , (3 ; 2) C. (0 ; 4) , (- 2 ; 3) D. (0 ;- 4) , (- 2 ; - 3) Đáp án là : (A) Bài : 20380 Cho elip (E) : . Biết khoảng cách giữa hai đỉnh nằm trên trục lớn và trên trục nhỏ bằng tiêu cự. Vậy tâm sai của (E) là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 20379 Cho elip (E) : biết các tiêu điểm nhìn trục nhỏ dưới góc . Vậy tâm sai của (E) là : Chọn một đáp án dưới đây
  3. A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 20378 Cho elip (E) : . Biết các đỉnh trên trục nhỏ nhìn đoạn thẳng nối hai tiêu điểm dưới một góc vuông. Vậy tâm sai của (E) là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Một giá trị khác Đáp án là : (A) Bài : 20377 Cho elip (E) : với tiêu điểm F có hoành độ dương, là điểm thuộc (E). Độ dài của FM là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 20376 Điểm M( - 2 ; 3) thuộc elip (E) : sao cho với là hai tiêu điểm của elip thì k bằng bao nhiêu ? Chọn một đáp án dưới đây A.
  4. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 20375 Giả sử elip (E) đi qua M(8 ; 12) và với là tiêu điểm của (E) , . Phương trình chính tắc của (E) là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 20374 Một elip (E) có hai tiêu điểm nằm trên trục hoành , tâm đối xứng là gốc tọa độ O, (E) có tâm sai và đi qua điểm . Phương trình chính tắc của elip này là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 20373 Một elip (E) có tâm đối xứng O, hai trục đối xứng là hai trục tọa độ , tiêu điểm nằm trên trục Ox, tiêu cự bằng 8 và (E) qua điểm . Phương trình chính tắc của (E) là : Chọn một đáp án dưới đây A.
  5. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 20372 Elip (E) có tâm O, hai trục đối xứng là 2 trục tọa độ , (E) qua hai điểm và . Phương trình chính tắc của (E) là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 20371 Elip (E) có tâm đối xứng là gốc tọa độ O, có tiêu điểm nằm trên trục hoành , có tâm sai , khoảng cách giữa hai đường chuẩn là . Phương trình chính tắc của (E) là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 20370 Cho elip (E) có độ dài trục lớn bằng 26 , tâm sai . Phương trình chính tắc của elip (E) là : Chọn một đáp án dưới đây
  6. A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 20369 Một elip (E) có hai tiêu điểm và đi qua điểm M(2 ; 3). Một elip (E) có phương trình chính tắc : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 20368 Phương trình chính tắc của elip (E) có một tiêu điểm và đi qua điểm là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 20367 Cho hai phương trình :
  7. Phương trình nào là phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 6, tiêu cự bằng 4. Chọn một đáp án dưới đây A. Phương trình (1) B. Phương trình (2) C. Cả hai phương trình (1) và (2) D. Một phương trình khác Đáp án là : (A) Bài : 20366 Cho elip (E) : . Câu nào sau đây sai? Chọn một đáp án dưới đây A. Trục lớn elip bằng 8 B. Tiêu cự của elip bằng C. Tâm sai elip bằng D. Hai đường chuẩn của elip là : và Đáp án là : (C) Bài : 20365 Cho elip (E) : . Câu nào sau đây sai? Chọn một đáp án dưới đây A. Trục nhỏ của elip bằng 4 B. Tọa độ tiêu điểm C. Tỷ số khoảng cách từ một điểm đến tiêu điểm và đến một đường chuẩn tương ứng với tiêu điểm đó bằng D. Phương trình hai đường chuẩn là : và Đáp án là : (D) Bài : 20364 Cho đường tròn . Quỹ tích tâm I của đường tròn là : Chọn một đáp án dưới đây
  8. A. Đường thẳng (d) : B. Đường thẳng (d) : C. Đường thẳng (d) : D. Đường thẳng (d) : Đáp án là : (A) Bài : 20363 Cho điểm M di động có tọa độ : M di động trên đường tròn : Chọn một đáp án dưới đây A. Tâm (2 ; - 1) , bán kính 1 B. Tâm (3 ; - 1) , bán kính 1 C. Tâm (3 ; - 1) , bán kính 2 D. Tâm ( - 3 ; 1) , bán kính 2 Đáp án là : (B) Bài : 20362 Cho A(1; 1) và B(2 ; 3) , tập hợp các điểm M sao cho : là một đường tròn, bán kính của nó là : Chọn một đáp án dưới đây A. 2 B. 3 C. 4 D. 6 Đáp án là : (D) Bài : 20361 Cho ba điểm A(0 ; 1) ; B(2 ; 0) ; C(3 ; 2). Tập hợp các điểm M(x ; y) sao cho : là : Chọn một đáp án dưới đây A. Đường tròn tâm , bán kính B. Đường tròn tâm , bán kính
  9. C. Đường tròn tâm , bán kính D. Đường tròn tâm , bán kính Đáp án là : (D) Bài : 20360 Vị trí tương đối của hai đường tròn và là : Chọn một đáp án dưới đây A. Tiếp xúc trong B. Tiếp xúc ngoài C. Không cắt nhau D. Cắt nhau Đáp án là : (D) Bài : 20359 Phương trình tiếp tuyến của hai đường tròn : (C) : (C’) : là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 20358 Phương trình đường tròn có tâm I(6 ; 2) và tiếp xúc ngoài với đường tròn : là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D.
  10. Đáp án là : (D) Bài : 20357 Cho hai đường tròn : (C) : (C’) : Ta có : Chọn một đáp án dưới đây A. (C) và (C’) không có điểm chung B. (C) và (C’) tiếp xúc nhau tại A(1 ; 2) C. (C) và (C’) tiếp xúc nhau tại B(3 ; 4) D. (C) và (C’) cắt nhau tại A(1 ; 2) và B(3 ; 4) Đáp án là : (D) Bài : 20356 Từ điểm A(5 ; 3) kẻ hai tiếp tuyến với đường tròn (C) : Phương trình đường thẳng đi qua hai tiếp điểm là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 20355 Cho đường tròn (C) : và điểm M(8 ; - 3). Chiều dài của tiếp tuyến phát xuất từ M với (C) là : Chọn một đáp án dưới đây A. 10 B. C. D.
  11. Đáp án là : (D) Bài : 20354 Cho đường tròn (C) : . Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(1 ; - 1) là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 20353 Nếu đường tròn (C) : tiếp xúc với thì trị số của bán kính r là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Một kết quả khác Đáp án là : (B) Bài : 20352 Cho đường tròn (C) : . Câu nào sau đây ghi lại tiếp tuyến của (C) phát xuất từ điểm A( - 2 ; - 2)? Chọn một đáp án dưới đây A. ; B. ; C. ; D. ; Đáp án là : (A) Bài : 20351 Cho đường tròn (C) : . Phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng là : Chọn một đáp án dưới đây
  12. A. và B. và C. và D. Một kết quả khác Đáp án là : (A) Bài : 20350 Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn qua ba điểm A(1 ; 0) ; B(0 ; 2) ; C(3 ; 1)? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 20349 Cho hai điểm A(2 ; 3) ; B(- 1; 1) và đường thẳng . Phương trình của đường tròn đi qua A, B có tâm thuộc là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 20348 Phương trình đường tròn (C) có đường kính AB với A(1 ; 1) ; B(7 ; 5) là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 20347
  13. Cho đường cong với giá trị nào của m thì là đường tròn có bán kính bằng 7? Chọn một đáp án dưới đây A. m = 4 B. m = 8 C. m = - 8 D. m = - 4 Đáp án là : (C) Bài : 20346 Cho ba phương trình : Trong các phương trình trên phương trình nào là phương trình đường tròn? Chọn một đáp án dưới đây A. Chỉ có (I) B. Chỉ có (II) C. Chỉ có (III) D. Chỉ có (II) và (III) Đáp án là : (D) Bài : 20345 Cho phương trình Với giá trị nào của m thì phương trình này là phương trình của đường tròn? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B)
  14. Bài : 20344 Cho tam giác ABC có AB : ; AC : ; . Phương trình đường phân giác ngoài của góc là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 20343 Cho hai đường thẳng (d) : và (d’) : . Phương trình đường phân giác góc tù tạo bởi (d) và (d’) là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 20342 Cho hai đường thẳng (D) : (D’) : Gọi là góc của (D) và (D’) thì : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 20341
  15. Cho hai đường thẳng (d) : và (d’) : . Phương trình đường phân giác góc nhọn tạo bởi (d) và (d’) là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 20340 Cho đường thẳng (D) : . Câu nào sau đây ghi lại phương trình của các đường thẳng đi qua M(2 ; - 1) và tạo với (D) một góc ? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 20339 Cho hai đường thẳng (d) : và (d’) : . Phương trình đường phân giác của góc nằm trong miền xác định bởi (d) , (d’) và chứa gốc O là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 20338 Cho hai đường thẳng : (D) : (D’) :
  16. Phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi (D) và (D’) là : Chọn một đáp án dưới đây A. và B. và C. và D. và Đáp án là : (B) Bài : 20337 Cho hai đường thẳng (d) : và (d’) : . Phương trình phân giác góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng (d) và (d’) là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 20335 Cho đường thẳng và M(8 ; 2). Tọa độ của điểm M’ đối xứng với điểm M qua là : Chọn một đáp án dưới đây A. M’(- 4 ; 8) B. M’( - 4 ; - 8) C. M’(4 ; 8) D. M’(4 ; - 8) Đáp án là : (C) Bài : 20334 Hai cạnh của hình chữ nhật nằm trên hai đường thẳng ; một đỉnh A có tọa độ A(2 ; 1). Diện tích của hình chữ nhật này bằng : Chọn một đáp án dưới đây A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
  17. Đáp án là : (B) Bài : 20333 Cho A(2 ; 2) ; B(5 ; 1) và đường thẳng . Điểm có hoành độ dương sao cho diện tích tam giác ABC bằng 17 đơn vị diện tích. Tọa độ của C là : Chọn một đáp án dưới đây A. C(10 ; 12) B. C(12 ; 10) C. C(8 ; 8) D. C(10 ; 8) Đáp án là : (B) Bài : 20332 Cho tam giác ABC : A(2 ; - 2) ; B(1 ; - 1) ; C(5 ; 2). Độ dài đường cao AH của tam giác ABC là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 20331 Cho đường thẳng (d) : . Có hai đường thẳng song song với (d) và cùng cách (d) một khoảng bằng 1. Hai đường thẳng đó có phương trình là : Chọn một đáp án dưới đây A. và B. và C. và D. và Đáp án là : (B) Bài : 20330
  18. Cho đường thẳng ( m là tham số ). Với giá trị nào của m thì khoảng cách từ điểm (2 ; 3) đến lớn nhất? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 20329 Phương trình các đường thẳng đi qua M(2 ; 7) và cách điểm N(1 ; 2) một khoảng bằng 1 là : Chọn một đáp án dưới đây A. và B. và C. và D. và Đáp án là : (C) Bài : 20328 Cho đường thẳng (D) : . Phương trình các đường thẳng song song với (D) và cách (D) một đoạn bằng là : Chọn một đáp án dưới đây A. và B. và C. và D. Một kết quả khác Đáp án là : (A) Bài : 20327 Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song với đường thẳng và cách A(1 ; 1) một khoảng là : . Thế thì bằng : Chọn một đáp án dưới đây A. 14 hay - 16 B. 16 hay - 14 C. 10 hay - 20 D. 10
  19. Đáp án là : (A)
Đồng bộ tài khoản