Bộ đề trắc nghiệm toán (tham khảo) đề số 2_1

Chia sẻ: Trần Bá Trung3 | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:18

0
84
lượt xem
21
download

Bộ đề trắc nghiệm toán (tham khảo) đề số 2_1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bộ đề trắc nghiệm toán (tham khảo) đề số 2_1 để thuận lợi hơn cho các bạn trong quá trình ôn tập, bộ đề thi được biên soạn theo nội dung của sách giáo khoa hiện hành. Mỗi câu hỏi thể hiện một phần mục đích yêu cầu kiến thức của chương đó. Các bạn nên ôn tập kiến thức trước khi làm bài. Sau khi làm bài, so sánh sử dụng đáp án để tìm hiểu , tự đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của chương, từ đó có kế hoạch ôn...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ đề trắc nghiệm toán (tham khảo) đề số 2_1

  1. Bài : 20326 Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song (d) : và (d’) : là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 20325 Khoảng cách từ A(3 ; 1) đến đường thẳng gần nhất với số nào dưới đây? Chọn một đáp án dưới đây A. 0,85 B. 0,9 C. 0,95 D. 1 Đáp án là : (B) Bài : 20324 Một điểm M di động có tọa độ Tập hợp những điểm M là : Chọn một đáp án dưới đây A. Đoạn thẳng có độ dài là 4 B. Đoạn thẳng có độ dài là C. Đoạn thẳng có độ dài là 2 D. Hai nửa đường thẳng Đáp án là : (B) Bài : 20323 Cho điểm A( - 1 ; 2) và đường thẳng có phương trình tham số . Tìm sao cho AM ngắn nhất.
  2. Một học sinh giải như sau: Bước 1 : Điểm Bước 2 : Ta có Bước 3 : Vậy khi t = - 2 và lúc đó M( - 4 ; - 1) Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai ở đâu ? Chọn một đáp án dưới đây A. Đúng B. Sai từ bước 1 C. Sai từ bước 2 D. Sai ở bước 3 Đáp án là : (C) Bài : 20322 Cho đường thẳng . Hoành độ hình chiếu của M(4 ; 5) lên gần nhất với số nào dưới đây? Chọn một đáp án dưới đây A. 1 , 1 B. 1 , 2 C. 1 , 3 D. 1 , 5 Đáp án là : (D) Bài : 20321 Cho đường thẳng và điểm M(3 ; 3). Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M xuống đường thẳng là : Chọn một đáp án dưới đây A. (4 ; - 2) B. (1 ; 0) C. (- 2 ; 2)
  3. D. (7 ; - 4) Đáp án là : (B) Bài : 20320 Xác định a để hai đường thẳng và cắt nhau tại một điểm trên trục hoành, với giá trị của a là : Chọn một đáp án dưới đây A. a = 1 B. a = - 1 C. a = 2 D. a = - 2 Đáp án là : (D) Bài : 20319 Giao điểm M của hai đường thẳng : và là : Chọn một đáp án dưới đây A. M(3 ; - 2) B. M( - 3 ; 2) C. M(3 ; 2) D. M(- 3 ; - 2) Đáp án là : (B) Bài : 20318 Cho các đường thẳng : Tìm mệnh đề đúng : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C.
  4. D. Đáp án là : (C) Bài : 20317 Cho hai đường thẳng Khi đó câu nào sau đây đúng? Chọn một đáp án dưới đây A. B. cắt tại M(1 ; - 3) C. D. cắt tại M(3 ; - 1) Đáp án là : (D) Bài : 20316 Hai đường thẳng và vuông góc nhau với giá trị của a là : Chọn một đáp án dưới đây A. a = - 2 B. a = 2 C. a = - 1 D. a = 1 Đáp án là : (D) Bài : 20315 Cho hai điểm A( - 1 ; 3) ; B(3 ; 1). Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng (AB) ? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D.
  5. Đáp án là : (D) Bài : 20314 Cho ba điểm A(1 ; 5) ; B(- 2 ; 1) ; C(3 ; 4). Khi đó phương trình tham số của hai đường thẳng AB và BC lần lượt là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 20313 Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua A(3 ; - 6) và có vectơ chỉ phương là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 20312 Phương trình tham số của đường thẳng qua M( - 2 ; 3) và song song với đường thẳng là : Chọn một đáp án dưới đây A. B.
  6. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 20311 Đường thẳng có phương trình chính tắc Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của ? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 20310 Cho hình bình hành ABCD biết A(- 2 ; 1) và phương trình đường thẳng chứa cạnh CD là . Phương trình tham số của cạnh AB là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 20309 Cho đường thẳng . Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của :
  7. IV. V. VI. Chọn một đáp án dưới đây A. Chỉ I B. Chỉ I và II C. Chỉ I và III D. Chỉ II và III Đáp án là : (A) Bài : 20308 Cho đường thẳng (d) : và các phương trình : I. II. III. Phương trình nào là phương trình tham số của (d) ? Chọn một đáp án dưới đây A. Chỉ I B. Chỉ II C. Chỉ III D. Chỉ I và II Đáp án là : (D) Bài : 20307 Đường thẳng có phương trình tham số : Phương trình tổng quát của là : Chọn một đáp án dưới đây A.
  8. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 20306 Cho đường thẳng và các điểm M(32 ; 50) ; N(- 28 ; 22) ; P(17 ; - 14) ; Q(- 3 ; - 2) Các điểm nằm trên là : Chọn một đáp án dưới đây A. Chỉ P B. N và P C. N, P, Q D. Không có điểm nào Đáp án là : (B) Bài : 20305 Cho ba đường thẳng : Để đồng quy tại một điểm thì giá trị thích hợp của m là : Chọn một đáp án dưới đây A. m = - 6 B. m = 6 C. m = - 5 D. m = 5 Đáp án là : (B) Bài : 20304 Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng sau đây đồng quy :
  9. Chọn một đáp án dưới đây A. m = - 5 B. m = 5 C. m = 3 D. m = - 3 Đáp án là : (B) Bài : 20303 Cho ba đường thẳng : Phương trình đường thẳng (d) đi qua giao điểm của và vuông góc với được ghi trong câu nào sau đây? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 20302 Cho ba đường thẳng : Phương trình đường thẳng (d) đi qua giao điểm của và song song với được ghi trong câu nào sau đây?
  10. Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 20301 Cho hai đường thẳng (d) và (d’) có phương trình lần lượt là : Câu nào sau đây đúng? Chọn một đáp án dưới đây A. (d) và (d’) đối xứng qua gốc tọa độ O B. (d) và (d’) đối xứng qua Ox C. (d) và (d’) đối xứng qua Oy D. (d) và (d’) đối xứng qua đường thẳng y = x Đáp án là : (C) Bài : 20300 Cho hai đường thẳng và . Phương trình đường thẳng (d’) đối xứng với (d) qua là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 20299 Cho hai đường thẳng : . Gọi (d) là đường thẳng đối xứng với qua . Phương trình của (d) là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C.
  11. D. Đáp án là : (D) Bài : 20298 Phương trình đường thẳng qua giao điểm của hai đường thẳng : và đi qua điểm A( - 3 ; - 2) là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 20297 Cho tam giác ABC : A(2 ; 6) ; B(0 ; 3) ; C(4 ; 0). Phương trình đường cao AH của tam giác ABC là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 20296 Cho A(- 2 ; 5) ; B(2 ; 3). Đường thẳng (d) : cắt AB tại M. Tọa độ điểm M là : Chọn một đáp án dưới đây A. M(4 ; - 2) B. M(- 4 ; 2) C. M(4 ; 2) D. M(2 ; 4) Đáp án là : (C) Bài : 20295 Cho tam giác ABC với A(1 ; 1) ; B(0 ; - 2) ; C(4 ; 2). Phương trình tổng quát của trung tuyến đi qua đỉnh A của tam giác đó là : Chọn một đáp án dưới đây
  12. A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 20294 Tam giác ABC có đỉnh A( - 1 ; - 3). Đường cao BB’ : . Đường cao CC’ : . Tọa độ đỉnh B là : Chọn một đáp án dưới đây A. (5 ; 2) B. B(2 ; 5) C. (5 ; - 2) D. B(2 ; - 5) Đáp án là : (B) Bài : 20293 Tam giác ABC có đỉnh A( - 1 ; - 3) . Đường cao BB’ : . Tọa độ đỉnh C là : Chọn một đáp án dưới đây A. C(0 ; 4) B. C(0 ; - 4) C. C(4 ; 0) D. C(- 4 ; 0) Đáp án là : (C) Bài : 20292 Cho tam giác ABC có A(2 ; 0) ; B(0 ; 3) ; C(- 3 ; 1). Đường thẳng qua B và song song với AC có phương trình : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 20291
  13. Phương trình đường thẳng (d) qua M(1 ; 4) và chắn trên hai trục tọa độ dương những đoạn bằng nhau là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 20290 Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại A(-2 ; 0) và B(0 ; 3) là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 20289 Phương trình đường thẳng đi qua M(1 ; 2) và song song với đường thẳng là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 20288 Phương trình đường thẳng qua A( - 3 ; 4) và vuông góc đường thẳng (d) : là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B)
  14. Bài : 20287 Phương trình đường trung trực của đoạn AB với A(1 ; 5) , B(- 3 ; 2) được ghi trong câu nào sau đây ? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 20286 Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A( - 2 ; 4) ; B(1 ; 0) là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 20285 Cho tam giác ABC, hai cạnh góc vuông là AB = c ; AC = b. Gọi là độ dài đoạn phân giác trong của góc Chọn một đáp án dưới đây A. Hệ thức nào cho giá trị đúng của : A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 20284 Cho tam giác ABC có BC = 12 , CA = 13, trung tuyến AM = 8. Khi đó diện tích tam giác ABC là : Chọn một đáp án dưới đây A. B.
  15. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 20283 Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh bằng 10, 12, 18. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 20282 Cho tam giác ABC. Xét các mệnh đề : I) II) III) Mệnh đề đúng là Chọn một đáp án dưới đây A. Chỉ I) B. I) và II) C. Chỉ III) D. I) và III) Đáp án là : (D) Bài : 20281 Cho tam giác đều ABC tâm G, cạnh a. Tập hợp M thỏa mãn đẳng thức : là : Chọn một đáp án dưới đây A. Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
  16. B. Đường tròn C. Đường tròn D. Ba đường thẳng GA, GB, GC Đáp án là : (B) Bài : 20280 Cho tam giác ABC có . Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là : Chọn một đáp án dưới đây A. R = 7 B. R = 14 C. D. Đáp án là : (A) Bài : 20279 Cho tam giác ABC biết a = 14 ; b = 18 ; c = 20. Góc : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 20278 Cho tam giác ABC biết b = 32 ; c = 45 ; . Giá trị của a là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 20277 Cho tam giác ABC có AB = 2 ; BC = 4 ; AC = 3. Kết quả nào sai trong các đáp số sau:
  17. Chọn một đáp án dưới đây A. Trung tuyến B. C. D. Đường cao Đáp án là : (D) Bài : 20276 Cho tam giác ABC cân tại A, cạnh AB = a , góc . Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác . Biểu thức tính r theo a và là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 20275 Cho đoạn thẳng AB cố định. Tập hợp các điểm M sao cho : là : Chọn một đáp án dưới đây A. Đường tròn điểm A B. Đường tròn điểm B C. Đường thẳng D. Đường tròn đường kính AB Đáp án là : (D) Bài : 20274 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn đường kính BC = 8 , ; tiếp tuyến với đường tròn tại A cắt đường thẳng BC tại S. Phương tích của điểm S đối với đường tròn là : Chọn một đáp án dưới đây
  18. A. 24 B. 48 C. 16 D. 32 Đáp án là : (B) Bài : 20273 Cho đường tròn (O, R) và một điểm P. Từ P kẻ các cát tuyến PAB và PCB với đường tròn . Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D)
Đồng bộ tài khoản