Bộ đề trắc nghiệm toán (tham khảo) đề số 4_2

Chia sẻ: Trần Bá Trung3 | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:19

0
68
lượt xem
15
download

Bộ đề trắc nghiệm toán (tham khảo) đề số 4_2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bộ đề trắc nghiệm toán (tham khảo) đề số 4_2 để thuận lợi hơn cho các bạn trong quá trình ôn tập, bộ đề thi được biên soạn theo nội dung của sách giáo khoa hiện hành. Mỗi câu hỏi thể hiện một phần mục đích yêu cầu kiến thức của chương đó. Các bạn nên ôn tập kiến thức trước khi làm bài. Sau khi làm bài, so sánh sử dụng đáp án để tìm hiểu , tự đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của chương, từ đó có kế hoạch ôn...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ đề trắc nghiệm toán (tham khảo) đề số 4_2

  1. Bài : 19846 Tập nghiệm của bất phương trình là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Một đáp số khác Đáp án là : (C) Bài : 19845 Tập nghiệm của bất phương trình là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 19844 Tập nghiệm của bất phương trình : là : Chọn một đáp án dưới đây A. [ - 2; 5] B. ( - 2; 5) C. ( - 2; 5] D. [ - 2; 5) Đáp án là : (D) Bài : 19843 Tập nghiệm của bất phương trình : là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B)
  2. Bài : 19842 Tập nghiệm của bất phương trình : là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 19841 Bất phương trình : có nghiệm là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 19840 Tập nghiệm của bất phương trình : là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 19839 Cho hệ bất phương trình : Xét các mệnh đề sau :
  3. (I) Với hệ luôn có nghiệm (II) Với hệ vô nghiệm (III) Với hệ có nghiệm duy nhất Mệnh đề nào đúng? Chọn một đáp án dưới đây A. Chỉ (I) B. (II) và (III) C. Chỉ (III) D. (I) ; (II) và (III) Đáp án là : (D) Bài : 19838 Hệ bất phương trình : có nghiệm là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 19837 Hệ bất phương trình : có nghiệm là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C)
  4. Bài : 19836 Nghiệm của hệ bất phương trình là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Vô nghiệm Đáp án là : (D) Bài : 19835 Hệ bất phương trình : có nghiệm là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Vô nghiệm Đáp án là : (C) Bài : 19834 Cho bất phương trình : . Các nghiệm nguyên của bất phương trình là : Chọn một đáp án dưới đây A. x = 7 và x = 8 B. x = 9 và x = 10 C. x = 11 và x = 12 D. x = 13 và x = 14 Đáp án là : (C) Bài : 19833 Bất phương trình có tập nghiệm là : Chọn một đáp án dưới đây
  5. A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 19832 Giải bất phương trình : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 19831 Giải bất phương trình : Chọn một đáp án dưới đây A. Vô nghiệm B. Mọi x đều là nghiệm C. D. Đáp án là : (A) Bài : 19830 Nghiệm của bất phương trình : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Vô nghiệm Đáp án là : (A) Bài : 19829
  6. Cho bất phương trình : . Nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của bất phương trình là : Chọn một đáp án dưới đây A. x = 4 B. x = 5 C. x = 6 D. x = 7 Đáp án là : (C) Bài : 19828 Bất phương trình có miền nghiệm là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 19827 Bất phương trình có nghiệm là : Chọn một đáp án dưới đây A. Vô nghiệm B. Mọi x đều là nghiệm C. D. Đáp án là : (D) Bài : 19826 Bất phương trình có tập nghiệm là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Vô nghiệm
  7. Đáp án là : (A) Bài : 19825 Các nghiệm tự nhiên bé hơn 6 của bất phương trình là : Chọn một đáp án dưới đây A. {2; 3; 4; 5} B. {3; 4; 5} C. {0; 1; 2; 3; 4; 5} D. {3; 4; 5; 6} Đáp án là : (B) Bài : 19824 Các nghiệm tự nhiên bé hơn 4 của bất phương trình : là : Chọn một đáp án dưới đây A. { - 4 ; - 3 ; - 2 ; - 1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3} B. C. {0; 1; 2; 3} D. Một kết quả khác Đáp án là : (C) Bài : 19823 Cho bất phương trình . Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình là : Chọn một đáp án dưới đây A. x = 2 B. x = 1 C. x = - 2 D. x = - 1 Đáp án là : (A) Bài : 19822 Bất phương trình có nghiệm là gì ?
  8. Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 19821 Bất phương trình có nghiệm là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 19820 Với giá trị nào của a thì hai bất phương trình sau đây tương đương ? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 19819 Định m để bất phương trình thỏa : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Không có m
  9. Đáp án là : (B) Bài : 19818 Bất phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên âm ? Chọn một đáp án dưới đây A. 0 B. 1 C. 2 D. Nhiều hơn 2 nhưng hữu hạn Đáp án là : (D) Bài : 19817 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình sau có tập nghiệm là R : Chọn một đáp án dưới đây A. 2 B. 4 C. 6 D. Nhiều hơn 6 nhưng hữu hạn Đáp án là : (C) Bài : 19816 Bất phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên dương? Chọn một đáp án dưới đây A. 0 B. 1 C. 2 D. Nhiều hơn 2 nhưng hữu hạn Đáp án là : (B) Bài : 19815 Khi giải bất phương trình : một học sinh làm như sau : (I) (II) (III)
  10. Vậy bất phương trình có tập nghiệm Cách giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì : Chọn một đáp án dưới đây A. Sai từ bước (I) B. Sai từ bước (II) C. Sai từ bước (III) D. Cả (I) ; (II) ; (III) đều đúng Đáp án là : (A) Bài : 19814 Khi giải bất phương trình : . Một học sinh làm như sau : (I) (II) (III) Vậy bất phương trình có tập nghiệm Cách giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì : Chọn một đáp án dưới đây A. Sai từ bước (I) B. Sai từ bước (II) C. Sai từ bước (III) D. Cả (I) ; (II) ; (III) đều đúng Đáp án là : (B) Bài : 19813 Một học sinh giải phương trình tuần tự như sau : (I) (II) , với (III)
  11. (IV) Lí luận trên nếu sai, thì sai từ bước nào? Chọn một đáp án dưới đây A. II B. III C. IV D. Lí luận đúng Đáp án là : (C) Bài : 19812 Một học sinh giải phương trình tuần tự như sau : (I) Đặt (II) (2) (III) (3) (IV) hay Từ đó ta được nghiệm của phương trình là x = 4 hay x = - 5 Lí luận trên, nếu sai thì sai từ bước nào? Chọn một đáp án dưới đây A. II B. III C. IV D. Lí luận đúng Đáp án là : (A) Bài : 19811 Các giá trị của x thỏa mãn điều kiện của bất phương trình : là : Chọn một đáp án dưới đây
  12. A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 19810 Các giá trị của x thỏa mãn điều kiện của bất phương trình : là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. và D. và Đáp án là : (C) Bài : 19809 Bất phương trình với điều kiện tương đương với bất phương trình nào sau đây ? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. Hai câu trên đều sai D. Hai câu trên đều đúng Đáp án là : (B) Bài : 19808 Bất phương trình tương đương với : Chọn một đáp án dưới đây A. B. và C. D. Tất cả đều đúng Đáp án là : (D)
  13. Bài : 19807 Bất phương trình tương đương với mệnh đề nào sau đây ? Chọn một đáp án dưới đây A. với B. với C. hoặc D. Tất cả các câu trên đều đúng Đáp án là : (C) Bài : 19806 Phương trình tương đương với : Chọn một đáp án dưới đây A. B. ,với C. D. Tất cả các câu trên đều sai Đáp án là : (D) Bài : 19805 Với điều kiện , bất phương trình tương đương với mệnh đề nào sau đây ? Chọn một đáp án dưới đây A. hoặc B. C. D. Tất cả các câu trên đều đúng Đáp án là : (A) Bài : 19804 Trong các cặp bất phương trình sau, cặp bất phương trình nào không tương đương ? Chọn một đáp án dưới đây
  14. A. và B. và C. và D. và Đáp án là : (B) Bài : 19803 Bất phương trình nào sau đây có nghiệm ? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 19802 Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương : Chọn một đáp án dưới đây A. và B. và C. và D. và Đáp án là : (D) Bài : 19801 Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương : Chọn một đáp án dưới đây A. và B. và C. và D. và Đáp án là : (A)
  15. Bài : 19800 Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi thì : Chọn một đáp án dưới đây A. Hình vuông có diện tích nhỏ nhất B. Hình vuông có diện tích lớn nhất C. Không xác định được hình có diện tích lớn nhất D. Cả a, b, c đều sai Đáp án là : (B) Bài : 19799 Cho tam giác ABC và Mệnh đề nào sau đây là đúng? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Một kết quả khác Đáp án là : (B) Bài : 19798 Ba số a, b, c thỏa đồng thời ba bất đẳng thức : Để ba số a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác thì cần thêm điều kiện gì? Chọn một đáp án dưới đây A. Cần có cả B. Cần có cả C. Chỉ cần một trong ba số D. Không cần thêm điều kiện gì cả Đáp án là : (B) Bài : 19797 Cho . Xét các bất đẳng thức :
  16. (I) (II) (III) Bất đẳng thức nào đúng? Chọn một đáp án dưới đây A. Chỉ (I) và (II) đúng B. Chỉ (I) và (III) đúng C. Chỉ (I) đúng D. Cả (I), (II), (III) đều đúng Đáp án là : (A) Bài : 19796 Cho . Chứng minh . Một học sinh làm như sau : (I) (II) (III) Vì đúng nên Cách làm trên : Chọn một đáp án dưới đây A. Sai từ (I) B. Sai từ (II) C. Sai ở (III) D. Cả (I), (II), (III) đều đúng Đáp án là : (D) Bài : 19795 Cho . Xét các bất đẳng thức (I)
  17. (II) (III) Bất đẳng thức nào đúng? Chọn một đáp án dưới đây A. Chỉ (I) đúng B. Chỉ (II) đúng C. Chỉ (III) đúng D. Cả (I), (II), (III) đều đúng Đáp án là : (C) Bài : 19794 Cho . Xét các bất đẳng thức : (I) (II) (III) Bất đẳng thức nào đúng ? Chọn một đáp án dưới đây A. Chỉ (I) đúng B. Chỉ (II) đúng C. Chỉ (III) đúng D. Cả (I), (II), (III) đều đúng Đáp án là : (D) Bài : 19793 Cho và xét ba bất đẳng thức : (I) (II)
  18. (III) Bất đẳng thức nào đúng? Chọn một đáp án dưới đây A. Chỉ (I) đúng B. Chỉ (I) và (III) đúng C. Cả ba đều đúng D. Chỉ (III) đúng Đáp án là : (B) Bài : 19792 Cho . Xét các bất đẳng thức : (I) (II) (III) Bất đẳng thức nào đúng? Chọn một đáp án dưới đây A. Chỉ (I) đúng B. Chỉ (II) đúng C. Chỉ (III) đúng D. Cả (I), (II), (III) đều đúng Đáp án là : (D) Bài : 19791 Cho bất đẳng thức . Hỏi dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 19790
  19. Với hai số a, y dương thỏa xy = 36, bất đẳng thức nào sau đây đúng? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Tất cả đều đúng Đáp án là : (D) Bài : 19789 Cho . Tìm bất đẳng thức sai? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Có ít nhất một trong ba đẳng thức trên sai Đáp án là : (D)
Đồng bộ tài khoản