Bộ đề trắc nghiệm toán (tham khảo) đề số 5_3

Chia sẻ: Trần Bá Trung3 | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:22

0
52
lượt xem
12
download

Bộ đề trắc nghiệm toán (tham khảo) đề số 5_3

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bộ đề trắc nghiệm toán (tham khảo) đề số 5_3 để thuận lợi hơn cho các bạn trong quá trình ôn tập, bộ đề thi được biên soạn theo nội dung của sách giáo khoa hiện hành. Mỗi câu hỏi thể hiện một phần mục đích yêu cầu kiến thức của chương đó. Các bạn nên ôn tập kiến thức trước khi làm bài. Sau khi làm bài, so sánh sử dụng đáp án để tìm hiểu , tự đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của chương, từ đó có kế hoạch ôn...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ đề trắc nghiệm toán (tham khảo) đề số 5_3

  1. Bài : 19605 Đường thẳng nào trong các đường thẳng sau là trục đối xứng của parabol ? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 19604 Cho parabol (P) : . Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là : Chọn một đáp án dưới đây A. (P) có đỉnh I(1; 2) B. (P) có trục đối xứng x = 1 C. (P) cắt trục tung tại điểm A(0; - 1) D. Cả a, b, c đều đúng Đáp án là : (D) Bài : 19603 Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? Chọn một đáp án dưới đây A. y giảm trên khoảng B. y tăng trên khoảng C. y giảm trên khoảng D. y tăng trên khoảng Đáp án là : (C) Bài : 19602 Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? Chọn một đáp án dưới đây A. Hàm số luôn luôn tăng B. Hàm số luôn luôn giảm C. Hàm số giảm trên khoảng và tăng trên khoảng
  2. D. Hàm số tăng trên khoảng và giảm trên khoảng Đáp án là : (C) Bài : 19601 Cho hàm số . Khi đó : Chọn một đáp án dưới đây A. Hàm số tăng trên khoảng B. Hàm số giảm trên khoảng C. Hàm số tăng trên khoảng D. Hàm số giảm trên khoảng Đáp án là : (D) Bài : 19600 Cho hàm số . Khi đó : Chọn một đáp án dưới đây A. Đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng B. Nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng C. Đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng D. Nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng Đáp án là : (D) Bài : 19599 Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng? Chọn một đáp án dưới đây A. y tăng trên khoảng B. y giảm trên khoảng C. Đồ thị của y có đỉnh I(1; 0) D. y tăng trên Đáp án là : (D) Bài : 19598 Cho phương trình : . Khi đó : Chọn một đáp án dưới đây A. Với và thì phương trình đã cho là phương trình của đường thẳng song song trục Ox
  3. B. Với và thì phương trình đã cho là phương trình của đường thẳng song song trục Ox C. Với và thì phương trình đã cho là phương trình của đường thẳng song song trục Ox D. Với và thì phương trình đã cho là phương trình của đường thẳng song song trục Ox Đáp án là : (C) Bài : 19597 Biết đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1. Giá trị của k là : Chọn một đáp án dưới đây A. k = 1 B. k = 2 C. k = - 1 D. k = - 3 Đáp án là : (D) Bài : 19596 Xét ba đường thẳng sau : . Chọn một đáp án dưới đây A. Ba đường thẳng trên đồng quy B. Ba đường thẳng trên giao nhau tại ba điểm phân biệt C. Hai đường thẳng song song , đường thẳng còn lại vuông góc với hai đường thẳng song song đó D. Ba đường thẳng trên song song nhau Đáp án là : (C) Bài : 19595 Xác định m để hai đường thẳng sau đây cắt nhau tại một điểm trên trục hoành : Giá trị của m là : Chọn một đáp án dưới đây
  4. A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 19594 Các giá trị k để ba đường thẳng Đồng quy tại một điểm trên trục tung là : Chọn một đáp án dưới đây A. k = 1; k = 2 B. k = 0 ; k = 3 C. k = 1 ; k = 4 D. k là số thực tùy ý sao cho Đáp án là : (D) Bài : 19593 Hàm số được viết lại là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 19592 Hàm số được viết lại là : Chọn một đáp án dưới đây A. B.
  5. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 19591 Hàm số bằng hàm số nào sau đây? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 19590 Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1; - 1) và song song với trục Ox là : Chọn một đáp án dưới đây A. y = 1 B. y = - 1 C. x = 1 D. x = - 1 Đáp án là : (B) Bài : 19589 Cho hai đường thẳng và lần lượt có phương trình : Khi thì và : Chọn một đáp án dưới đây A. song song nhau B. cắt nhau tại một điểm C. vuông góc nhau D. trùng nhau Đáp án là : (A)
  6. Bài : 19588 Phương trình đường thẳng đi qua giao điểm hai đường thẳng và song song với đường thẳng là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 19587 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình . Tìm k để đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ. Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. hoặc Đáp án là : (D) Bài : 19586 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(5; 2) và B ( -3; 2) là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 19585 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 1) và B( - 2; 6) : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A)
  7. Bài : 19584 Đồ thị hàm số đi qua các điểm . Giá trị của a, b là : Chọn một đáp án dưới đây A. a = 0 ; b = - 1 B. a = 5 ; b = - 1 C. A = 1 ; b = - 5 D. Một đáp số khác Đáp án là : (B) Bài : 19583 Cho hàm số . Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên R? Nghịch biến trên R? Chọn một đáp án dưới đây A. Với thì hàm số đồng biến trên R; thì hàm số nghịch biến trên R B. Với thì hàm số đồng biến trên R; thì hàm số nghịch biến trên R C. Với thì hàm số đồng biến trên R; thì hàm số nghịch biến trên R D. Tất cả các câu trên đều sai Đáp án là : (D) Bài : 19582 Với những giá trị nào của m thì hàm số đồng biến? Chọn một đáp án dưới đây A. m = 0 B. m = 1 C. D. Đáp án là : (D) Bài : 19581 Cho hàm số . Giá trị của x để f(x) = 2 là : Chọn một đáp án dưới đây A. x = - 3 B. x = - 7 C. x = - 3; x = - 7 D. Một đáp số khác Đáp án là : (C)
  8. Bài : 19580 Với và , hàm số y = f(x) thỏa hệ thức : Hàm số y = f(x) là hàm số có công thức : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 19579 Cho hàm số . Hàm số này thỏa hệ thức : . Hàm số f(x) có công thức là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 19578 Với ; thì công thức đúng của f(x) là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C)
  9. Bài : 19577 Với , nếu thì f(x) bằng : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 19576 Hàm số thỏa hai hệ thức . Hàm số f(x) có công thức là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 19575 Cho . Hàm số có công thức là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 19574 Hàm số trên đoạn [3; 6] có tập giá trị là : Chọn một đáp án dưới đây A.
  10. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 19573 Hàm số có tập giá trị là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 19572 Hàm số có tập giá trị là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 19571 Hàm số có tập giá trị là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 19570 Hàm số có tập giá trị là : Chọn một đáp án dưới đây
  11. A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 19569 Hàm số có tập giá trị là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 19568 Hàm số có tập giá trị là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. [ - 1; 1] C. [ - 2; 2] D. [0; 1] Đáp án là : (B) Bài : 19567 Xét sự biến thiên của hàm số . Khi đó : Chọn một đáp án dưới đây A. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó B. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó C. Hàm số đồng biến trên ; nghịch biến trên D. Hàm số đồng biến trên Đáp án là : (A)
  12. Bài : 19566 Cho hàm số . Khi đó : Chọn một đáp án dưới đây A. f(x) tăng trên khoảng và giảm trên khoảng B. f(x) tăng trên hai khoảng là và C. f(x) giảm trên khoảng và tăng trên khoảng D. f(x) giảm trên hai khoảng là và Đáp án là : (D) Bài : 19565 Xét sự biến thiên của hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng? Chọn một đáp án dưới đây A. Hàm số đồng biến trên ; nghịch biến trên B. Hàm số đồng biến trên ; nghịch biến trên C. Hàm số đồng biến trên ; nghịch biến trên D. Hàm số nghịch biến trên Đáp án là : (A) Bài : 19564 Câu nào sau đây đúng? Chọn một đáp án dưới đây A. Hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi B. Hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi C. Với mọi b, hàm số nghịch biến khi D. Hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi Đáp án là : (C) Bài : 19563 Xét sự biến thiên của hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng? Chọn một đáp án dưới đây A. Hàm số luôn đồng biến B. Hàm số đồng biến trên , nghịch biến trên C. Hàm số đồng biến trên , nghịch biến trên D. Hàm số đồng biến trên , nghịch biến trên Đáp án là : (C)
  13. Bài : 19562 Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng ? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 19561 Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm chẵn ? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 19560 Cho hai hàm số : và . Khi đó : Chọn một đáp án dưới đây A. f(x) và g(x) đều là hàm lẻ B. f(x) và g(x) đều là hàm chẵn C. f(x) lẻ ; g (x) chẵn D. f(x) chẵn ; g (x) lẻ Đáp án là : (C) Bài : 19559 Cho hàm số , trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai? Chọn một đáp án dưới đây A. y là hàm số chẵn B. y là hàm số lẻ C. y là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ D. y là hàm số không có tính chẵn, lẻ Đáp án là : (D) Bài : 19558 Cho hai hàm số : và . Khi đó :
  14. Chọn một đáp án dưới đây A. f(x) và g(x) cùng chẵn B. f(x) và g(x) cùng lẻ C. f(x) chẵn ; g (x) lẻ D. f(x) lẻ ; g (x) chẵn Đáp án là : (D) Bài : 19557 Cho hai hàm số : và . Khi đó : Chọn một đáp án dưới đây A. f(x) và g(x) cùng lẻ B. f(x) lẻ ; g (x) chẵn C. f(x) chẵn ; g (x) lẻ D. f(x) lẻ, g(x) không chẵn không lẻ Đáp án là : (D) Bài : 19556 Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? Chọn một đáp án dưới đây A. y = f(x) là hàm số chẵn B. y = f(x) là hàm số lẻ C. y = f(x) là hàm số không có tính chẵn lẻ D. y = f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ Đáp án là : (A) Bài : 19555 Tập xác định của hàm số : là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Một đáp số khác Đáp án là : (B) Bài : 19554
  15. Tập xác định của hàm số : là tập hợp nào sau đây ? Chọn một đáp án dưới đây A. R B. C. R \ {1} D. D \ { - 1} Đáp án là : (A) Bài : 19553 Hàm số có tập xác định là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 19552 Tập xác định của hàm số : là : Chọn một đáp án dưới đây A. D = [5; 13] B. D = (5; 13) C. D = ( 5; 13] D. D = [5; 13) Đáp án là : (D) Bài : 19551 Tập xác định của hàm số: là : Chọn một đáp án dưới đây A. D = R \ {3} B. D = C. D = D. D = Đáp án là : (C)
  16. Bài : 19550 Hàm số có tập xác định là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 19549 Hàm số : có tập xác định là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. {- 1; 1}[/ct] D. Đáp án là : (C) Bài : 19548 Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số : ? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 19547 Tập xác định của hàm số : là : Chọn một đáp án dưới đây A. D = R \ {2} B. D = \ {2}
  17. C. D = \ { 2} D. D = Đáp án là : (B) Bài : 19546 Tập xác định của hàm số : là : Chọn một đáp án dưới đây A. D = (1; 3] B. D = C. D = D. D = Đáp án là : (D) Bài : 19545 Tập xác định của hàm số : là : Chọn một đáp án dưới đây A. D = R B. D = R \ {1} C. D = R \ { - 5} D. D = R \ { - 5; 1} Đáp án là : (D) Bài : 19544 Cho hàm số . Kết quả nào sau đây đúng? Chọn một đáp án dưới đây A. f(0) = 2; f(- 3) = - 4 B. f(2) : không xác định ; f (- 3) = - 5 C. ; f(2) : không xác định D. Tât cả các câu trên đều đúng. Đáp án là : (C) Bài : 19543 Cho hàm số . Tìm x để f(x) = 3. Chọn một đáp án dưới đây A. x = 3 B. x = 3 hay x = 0 C.
  18. D. Một kết quả khác Đáp án là : (B) Bài : 19542 Cho hàm số Trong các điểm sau đây , điểm nào thuộc đồ thị hàm số ? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 19511 Một hình hộp chữ nhật có kích thước . Sai số tuyệt đối của thể tích là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 19510 Một vật thể có thể tích . Sai số tuyệt đối của giá trị gần đúng là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 19509 Một hình lập phương có cạnh là , cách viết chuẩn của thể tích ( sau khi quy tròn) là :
  19. Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 19508 Một hình lập phương có cạnh là , cách viết chuẩn của diện tích ( sau khi quy tròn) là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 19507 Trong 5 lần đo độ cao của một cao ốc người ta thu được các kết quả sau với độ chính xác đến 0, 1m : 25, 3m ; 25, 6m ; 25,7m ; 25,4m ; 25,8m. Độ cao của cao ốc là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 19506 Đường kính của một hồ cá là 8,52m với độ chính xác đến 1cm. Dùng giá trị gần đúng của là 3,14 các viết chuẩn của chu vi ( sau khi quy tròn ) là : Chọn một đáp án dưới đây A. 26,6 B. 26, 7 C. 26, 8 D. Kết quả khác Đáp án là : (C) Bài : 19505
  20. Một hình chữ nhật có diện tích là . Kết quả gần đúng của S viết dưới dạng chuẩn là : Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 19504 Trong bốn lần cân một lượng hóa chất làm thí nghiệm ta thu được các kết quả sau đây với độ chính xác 0,001g : 5,382g ; 5,384g; 5,38g và 5,386g. Sai số tuyệt đối và số chữ số chắc của kết quả là : Chọn một đáp án dưới đây A. Sai số tuyệt đối là 0, 001g và số chữ số chắc là 3 chữ số. B. Sai số tuyệt đối là 0, 001g và số chữ số chắc là 4 chữ số. C. Sai số tuyệt đối là 0, 002g và số chữ số chắc là 3 chữ số. D. Sai số tuyệt đối là 0, 002g và số chữ số chắc là 4 chữ số. Đáp án là : (C) Bài : 19503 . Một hình chữ nhật có các cạnh : . Chu vi của hình chữ nhật và sai số tuyệt đối của giá trị đó . Chọn một đáp án dưới đây A. và B. và C. và D. và Đáp án là : (A) Bài : 19502 Một hình chữ nhật có các cạnh : . Chu vi của hình chữ nhật và sai số tuyệt đối của giá trị đó . Chọn một đáp án dưới đây A. 22,4 m và 3cm B. 22,4 m và 1cm
Đồng bộ tài khoản