Bộ đề trắc nghiệm toán (tham khảo) đề số 6

Chia sẻ: Trần Bá Trung3 | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:28

0
200
lượt xem
50
download

Bộ đề trắc nghiệm toán (tham khảo) đề số 6

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bộ đề trắc nghiệm toán (tham khảo) đề số 6 để thuận lợi hơn cho các bạn trong quá trình ôn tập, bộ đề thi được biên soạn theo nội dung của sách giáo khoa hiện hành. Mỗi câu hỏi thể hiện một phần mục đích yêu cầu kiến thức của chương đó. Các bạn nên ôn tập kiến thức trước khi làm bài. Sau khi làm bài, so sánh sử dụng đáp án để tìm hiểu , tự đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của chương, từ đó có kế hoạch ôn...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ đề trắc nghiệm toán (tham khảo) đề số 6

  1. Bài : 23875 Cho và . Lựa chọn phương án đúng Chọn một đáp án dưới đây A. Có một tiếp tuyến chung B. Không có tiếp tuyến chung nào C. Có hai tiếp tuyến chung D. Cả ba phương án kia đều sai Đáp án là : (C) Bài : 23874 Cho . Lựa chọn phương án đúng (Ở đây là đạo hàm bậc n của hàm số tại điểm x.) Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 23873 Xét đường cong . Lựa chọn phương án đúng Chọn một đáp án dưới đây A. Tồn tại hai điểm M1,M2 trên đường cong sao cho hai tiếp tuyến với đường cong tại M1,M2 vuông góc với nhau B. Cả ba phương án kia đều sai C. Tồn tại tiếp tuyến với đường cong vuông góc với trục tung D. Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều dương của trục hoành một góc tù Đáp án là : (B) Bài : 23872 Cho y = . Lựa chọn phương án đúng
  2. Chọn một đáp án dưới đây A. Tồn tại duy nhất một cặp tiếp tuyến với đường cong mà chúng song song với nhau B. Tồn tại vô số cặp tiếp tuyến mà hai tiếp tuyến trong từng cặp song song với nhau C. Không tồn tại cặp tiếp tuyến với đường cong mà chúng song song với nhau D. Cả ba phương án kia đều sai Đáp án là : (B) Bài : 23871 Xét đường cong . Lựa chọn phương án đúng Chọn một đáp án dưới đây A. Tồn tại tiếp tuyến với đường cong song song với trục tung B. Tồn tại tiếp tuyến với đường cong song song với trục hoành C. Cả ba phương án kia đều sai D. Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều dương của trục hoành một góc tù Đáp án là : (C) Bài : 23870 Cho và . Lựa chọn phương án đúng Chọn một đáp án dưới đây A. Không có tiếp tuyến chung nào B. Có hai tiếp tuyến chung C. Cả ba phương án kia đều sai D. Có một tiếp tuyến chung Đáp án là : (D) Bài : 23869 Xét hàm số . Lựa chọn phương án đúng Chọn một đáp án dưới đây A. Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành độ mà tiếp tuyến tại M tạo với chiều dương của trục hoành một góc tù. B. Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành độ mà tiếp tuyến tại M song song với trục hoành
  3. C. Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành độ mà tiếp tuyến tại M song song với trục tung D. Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành độ mà tiếp tuyến tại M tạo với chiều dương của trục hoành một góc nhọn Đáp án là : (D) Bài : 23868 Cho đường cong . Viết phương trình tiếp tuyến với đường cong biết rằng nó song song với đường thẳng . Lựa chọn đáp số đúng Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 22028 Cho hai góc nhọn và trong đó < . Khẳng định nào sau đây là sai ? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 22027 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai ? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 22026 Cho là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng ? Chọn một đáp án dưới đây
  4. A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 22025 Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai ? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 22024 Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng ? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 22023 Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A(-1 ; 1), B(2 ; 4), C(6 ; 0). Khi đó tam giác ABC là tam giác: Chọn một đáp án dưới đây A. Có một góc vuông B. Có ba góc nhọn C. Có một góc tù D. Đều Đáp án là : (A) Bài : 22022 Cho hai điểm A(0 ; 1) và B(3 ; 0). Khoảng cách giữa hai điểm A và B là:
  5. Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. 3 D. 4 Đáp án là : (B) Bài : 22021 Cho góc = 30º. Gọi A và B là hai điểm di động lần lượt trên Ox và Oy sao cho AB = 2. Độ dài lớn nhất của đoạn OB bằng: Chọn một đáp án dưới đây A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 Đáp án là : (A) Bài : 22020 Cho tam giác ABC có diện tích S. Nếu tăng độ dài mỗi cạnh BC và AC lên hai lần đồng thời giữ nguyên độ lớn của góc C thì diện tích của tam giác mới được tạo nên là: Chọn một đáp án dưới đây A. 5S B. 3S C. 2S D. 4S Bài : 22019 Cho tam giác ABC có cạnh BC = a, cạnh CA = b. Tam giác ABC có diện tích lớn nhất khi góc C bằng: Chọn một đáp án dưới đây A. 90º B. 60º C. 120º D. 150º Đáp án là : (A)
  6. Bài : 22018 Bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a bằng: Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 22017 Tam giác đều cạnh a nội tiếp trong đường tròn bán kính R. Khi đó bán kính R bằng: Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 22016 Tam giác ABC vuông cân tại A có AB = AC = a. Đường trung tuyến BM có độ dài là: Chọn một đáp án dưới đây A. 1,5 a B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 22015 Hình bình hành ABCD có AB = a, BC = a và = 45º.Khi đó hình bình hành có diện tích bằng: Chọn một đáp án dưới đây
  7. A. a2 B. a2 C. a2 D. 2a2 Đáp án là : (A) Bài : 22014 Tam giác ABC có các cạnh a, b, c thỏa mãn điều kiện: (a + b + c)(a + b - c) = 3ab.Khi đó số đo của góc C là: Chọn một đáp án dưới đây A. 45º B. 30º C. 120º D. 60º Đáp án là : (D) Bài : 22013 Tam giác ABC vuông và cân tại A có AB = a.Đường tròn nội tiếp tam giác ABC có bán kính r bằng: Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 22012 Tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính R = 4 cm có diện tích là: Chọn một đáp án dưới đây A. 13 cm2 B. 13 cm2 C. 12 cm2 D. 15 cm2 Đáp án là : (C) Bài : 22011
  8. Tam giác ABC có a = cm, b = cm, c = 1 cm. Đường trung tuyến ma có độ dài là: Chọn một đáp án dưới đây A. 1,5 cm B. 1 cm C. 2,5 cm D. cm Đáp án là : (D) Bài : 22010 Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm, BC = 10 cm. Đường tròn nội tiếp tam giác đó có bán kính r bằng: Chọn một đáp án dưới đây A. 3 cm B. cm C. 2 cm D. 1 cm Đáp án là : (C) Bài : 22009 Tam giác ABC có AB = 8 cm, BC = 10 cm, CA = 6 cm. Đường trung tuyến AM của tam giác đó có độ dài bằng: Chọn một đáp án dưới đây A. 4 cm B. 6 cm C. 7 cm D. 5 cm Đáp án là : (D) Bài : 22008 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm A(3 ; -2), B(7 ; 1), C(0 ; 1), D(-8 ; -5). Khẳng định nào sau đây đúng ? Chọn một đáp án dưới đây A. và cùng phương và cùng hướng B. và cùng phương nhưng ngược hướng C. và đối nhau D. A, B, C, D thẳng hàng
  9. Đáp án là : (B) Bài : 22007 Cho tam giác ABC có B(9 ; 7), C(11 ; -1), M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Tọa độ của vectơ là Chọn một đáp án dưới đây A. (1 ; -4) B. (5 ; 3) C. (2 ; -8) D. (10 ; 6) Đáp án là : (A) Bài : 22006 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(5 ; 2), B(10 ; 8). Tọa độ của vectơ là Chọn một đáp án dưới đây A. B(2 ; 4) B. C(5 ; 6) C. A(15 ; 10) D. D(50 ; 16) Đáp án là : (B) Bài : 22005 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(2 ; -3), B(4 ; 7). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là Chọn một đáp án dưới đây A. D(8 ; -21) B. C(3 ; 2) C. (6 ; 4) D. B(2 ; 10) Đáp án là : (B) Bài : 22004 Cho M(3 ; -4). Kẻ vuông góc với Ox, vuông góc với Oy. Khẳng định nào sau đây là đúng ? Chọn một đáp án dưới đây A. có tọa độ (3 ; -4) B.
  10. C. D. có tọa độ (-3 ; -4) Đáp án là : (A) Bài : 22003 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có gốc O là tâm của hình vuông và các cạnh của nó song song với các trục tọa độ. Khẳng định nào sau đây là đúng ? Chọn một đáp án dưới đây A. B. và cùng hướng C. và D. và Đáp án là : (A) Bài : 22002 Cho tam giác ABC. Đặt = , = . Các cặp vectơ nào sau đây cùng phương ? Chọn một đáp án dưới đây A. và B. và C. và D. và Đáp án là : (A) Bài : 22001 Trong mặt phẳng Oxy cho bốn điểm A(-5 ; -2), B(-5 ; 3), C(3 ; 3), D(3 ; -2). Khẳng định nào sau đây là đúng ? Chọn một đáp án dưới đây A. Tứ giác ABCD là hình chữ nhật B. và cùng hướng C. + = D. Điểm I(-1 ; 1) là trung điểm AC Đáp án là : (A) Bài : 22000
  11. Cho bốn điểm A(1 ;1), B(2 ; -1), C(4 ; 3), D(3 ; 5). Chọn mệnh đề đúng: Chọn một đáp án dưới đây A. , cùng phương B. Tứ giác ABCD là hình bình hành C. D. Điểm G(2 ; ) là trọng tâm của tam giác BCD Đáp án là : (B) Bài : 21999 Cho tam giác ABC có A(3 ; 5), B(1 ; 2), C(5 ; 2). Trọng tâm của tam giác ABC là: Chọn một đáp án dưới đây A. = (4 ; 0) B. = (3 ; 3) C. = (-3 ; 4) D. = ( ; 3) Đáp án là : (B) Bài : 21998 Cho . Khẳng định nào sau đây là đúng ? Chọn một đáp án dưới đây A. và cùng hướng B. và ngược hướng C. 2 + và cùng phương D. và cùng phương Đáp án là : (A) Bài : 21997 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành OABC, C nằm trên Ox. Khẳng định nào sau đây là đúng ? Chọn một đáp án dưới đây A. A và B có tung độ khác nhau B. C. có tung độ khác 0 D. C có hoành độ bằng 0 Đáp án là : (B)
  12. Bài : 21996 Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây là đúng ? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 21995 Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm của đoạn thẳng BC. Đẳng thức nào sau đây là đúng ? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 21994 Cho hai điểm phân biệt A và B. Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là: Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 21993 Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây là đúng ? Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D.
  13. Đáp án là : (B) Bài : 21992 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4. Độ dài của vectơ là: Chọn một đáp án dưới đây A. 7 B. 6 C. 5 D. 9 Đáp án là : (C) Bài : 21991 Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Số các vectơ bằng vectơ có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác bằng: Chọn một đáp án dưới đây A. 3 B. 6 C. 2 D. 4 Đáp án là : (C) Bài : 21990 Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Số các vectơ cùng phương với có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác bằng: Chọn một đáp án dưới đây A. 4 B. 8 C. 7 D. 6 Đáp án là : (D) Bài : 21989 Cho tứ giác ABCD. Số các vectơ khác có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác bằng: Chọn một đáp án dưới đây A. 8 B. 6
  14. C. 4 D. 12 Đáp án là : (D) Bài : 21988 Phương trình có số nghiệm thuộc khoảng là: Chọn một đáp án dưới đây A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Bài : 21987 Nghiệm âm lớn nhất của phương trình là: Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (A) Bài : 21986 Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là: Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 21985 Phương trình có số nghiệm thuộc khoảng là: Chọn một đáp án dưới đây
  15. A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Đáp án là : (D) Bài : 21984 Phương trình có số nghiệm thuộc đoạn là: Chọn một đáp án dưới đây A. 5 B. 4 C. 6 D. 2 Đáp án là : (D) Bài : 21983 Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần. Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là: Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (B) Bài : 21982 Giao ba con súc sắc. Xác suất để số chấm xuất hiện trên ba con như nhau là: Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 21981
  16. Từ một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là: Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (D) Bài : 21980 Gieo một con súc sắc hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là: Chọn một đáp án dưới đây A. B. C. D. Đáp án là : (C) Bài : 21979 Năm người được xếp vào ngồi quanh một bàn tròn với năm ghế. Số cách xếp là: Chọn một đáp án dưới đây A. 50 B. 100 C. 24 D. 120 Đáp án là : (C) Bài : 21978 Lấy hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con. Số cách lấy là: Chọn một đáp án dưới đây A. 450
  17. B. 1326 C. 104 D. 2652 Đáp án là : (B) Bài : 21977 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây ? Chọn một đáp án dưới đây A. AD B. BD C. AC D. SC Đáp án là : (A) Bài : 21976 Trong không gian, cho hai mặt phẳng phân biệt ( ) và ( ). Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa ( ) và ( ) ? Chọn một đáp án dưới đây A. 3 B. 4 C. 1 D. 2 Đáp án là : (D) Bài : 21975 Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng. Chọn một đáp án dưới đây A. Nếu ( ) // ( ) và a ( ) thì a // ( ) B. Nếu a // b và a ( ), b ( ) thì ( ) // ( ) C. Nếu a // ( ) và b // ( ) thì a // b D. Nếu ( ) // ( ) và a ( ), b ( ) thì a // b Đáp án là : (A) Bài : 21974 Cho các giả thiết sau đây. Giả thiết nào kết luận đường thẳng a song song với mặt phẳng ( ) ?
  18. Chọn một đáp án dưới đây A. a ( ) = B. a // b và b // ( ) C. a // ( ) và ( ) // ( ) D. a // b và b ( ) Đáp án là : (A) Bài : 21973 Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b ? Chọn một đáp án dưới đây A. 1 B. Vô số C. Không có mặt phẳng nào. D. 2 Đáp án là : (A) Bài : 21972 Cho tứ diện ABCD. Điểm M thuộc đoạn AC. Mặt phẳng ( ) qua M song song với AB và AD. Thiết diện của ( ) với tứ diện ABCD là: Chọn một đáp án dưới đây A. Hình bình hành B. Hình chữ nhật C. Hình tam giác D. Hình vuông Đáp án là : (C) Bài : 21971 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng ? Chọn một đáp án dưới đây A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. B. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. D. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau. Đáp án là : (C) Bài : 21970
  19. Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm các cạnh AC, BD, AB, CD, AD, BC. Bốn điểm nào sau đây không đồng phẳng ? Chọn một đáp án dưới đây A. P, Q, R, S B. M, P, R, S C. M, N, P, Q D. M, R, S, N Đáp án là : (B) Bài : 21969 Cho hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa hai đường thẳng đó ? Chọn một đáp án dưới đây A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 Đáp án là : (B) Bài : 21968 Cho hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và b ? Chọn một đáp án dưới đây A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Đáp án là : (B) Bài : 21967 Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng, có thể xác định nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đó ? Chọn một đáp án dưới đây A. 3 B. 2 C. 4 D. 6 Đáp án là : (C)
  20. Bài : 21966 Cho tam giác ABC. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng chứa tất cả các đỉnh tam giác ABC ? Chọn một đáp án dưới đây A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Đáp án là : (A) Bài : 21965 Cho tam giác ABC, lấy điểm I trên cạnh AC kéo dài (hình 0035.1). Các mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ? Chọn một đáp án dưới đây A. BI (ABC) B. A (ABC) C. (ABC) (BIC) D. I (ABC) Đáp án là : (A) Bài : 21964 Cho hai đường thẳng a và b. Điều kiện nào sau đây đủ để kết luận a và b chéo nhau ? Chọn một đáp án dưới đây A. a và b nằm trên hai mặt phẳng phân biệt. B. a và b không cùng nằm trên bất kì mặt phẳng nào. C. a và b không có điểm chung. D. a và b là hai cạnh của một hình tứ diện. Đáp án là : (B) Bài : 21963 Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất ? Chọn một đáp án dưới đây A. Hai đường thẳng cắt nhau B. Ba điểm C. Bốn điểm D. Một điểm và một đường thẳng
Đồng bộ tài khoản