Bo mạch chủ Foxconn A88GM Deluxe- phần 4

Chia sẻ: TRẦN THỊ THANH HẰNG | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
72
lượt xem
12
download

Bo mạch chủ Foxconn A88GM Deluxe- phần 4

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bo mạch chủ Foxconn A88GM Deluxe- phần 4 Các đặc tính kỹ thuật chính Bo mạch chủ Foxconn A88GM Deluxe có các đặc tính kỹ thuật chính như sau: Socket: AM3 Chipset: AMD 880G + SB850 Super I/O: ITE IT8721F Parallel ATA: None. Serial ATA: năm cổng SATA-600 được điều khiển bởi chipset (RAID 0, 1, 5 and 10). External SATA: một cổng eSATA-600 được điềukhiển bởi chipset. USB: 12 cổng USB 2.0, 6 cổng được hàn trên bo mạch chủ và 6 cổng có sẵn thông qua 3 đầu cắm trên bo mạch chủ. Firewire (IEEE 1394): không có. On-board video:...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bo mạch chủ Foxconn A88GM Deluxe- phần 4

  1. Bo mạch chủ Foxconn A88GM Deluxe- phần 4 Các đặc tính kỹ thuật chính Bo mạch chủ Foxconn A88GM Deluxe có các đặc tính kỹ thuật chính như sau:  Socket: AM3  Chipset: AMD 880G + SB850  Super I/O: ITE IT8721F  Parallel ATA: None.  Serial ATA: năm cổng SATA-600 được điều khiển bởi chipset (RAID 0, 1, 5 and 10).  External SATA: một cổng eSATA-600 được điềukhiển bởi chipset.  USB: 12 cổng USB 2.0, 6 cổng được hàn trên bo mạch chủ và 6 cổng có sẵn thông qua 3 đầu cắm trên bo mạch chủ.  Firewire (IEEE 1394): không có.  On-board video: Có, chip Radeon HD 4250 chạy ở tần số 560 MHz (40 processing cores).  On-board audio: được cung cấp bởi chipset cùng với một codec Realtek ALC888- VC2-GR (8 kênh, độ phân giải 24-bit, tần số lấy mẫu lên đếp 192 KHz cho cả đầu vào lẫn đầu ra, tỷ số tín trên tạp là 90 dB cho các đầu vào và 97 dB cho các đầu ra).  On-board LAN: một cổng Gigabit Ethernet được điều khiển bởi một chip Realtek RTL8111DL được kết nối với hệ thống qua một làn PCI Express x1.  Buzzer: No.  Power supply: EPS12V  Slots: một khe cắm PCI Express 2.0 x16, một khe PCI Express x1 và 2 khe chuẩn PCI.  Memory: bốn khe cắm RAM DDR3-DIMM (hỗ trợ tới 16 GB DDR3-1600 thông qua việc ép xung).  Fan connectors: một giắc quạt 4 chân (điều khiển PWM) cho quạt CPU và 2 giắc quạt 4 chân (điều khiển PWM) cho các quạt phụ.  Số ổ CDs/DVDs: một.  Các phần mềm đi kèm: Motherboard drivers and utilities.  More Information: http://www.foxconnchannel.com  Giá trung bình ở Mỹ: $ 85 Cách thức kiểm tra
  2. Trong suốt các quá trình đo điểm chuẩn chúng tôi sử dụng cấu hình được liệt kê dưới đây. Giữa các quá trình kiểm tra chỉ có duy nhất một thiết bị được thêm vào hay bỏ đi là card video rời Sapphire Radeon HD 3450, 64-bit. Cấu hình phần cứng  Motherboard BIOS: 0207  CPU: AMD Phenom II X2 555 (3.2 GHz, dual-core, 512 KB L2 cache per core, socket AM3)  CPU Cooler: AMD stock cooler  Memory: Two 1 GB Crucial CT12864BA1067 modules (DDR3-1066/PC2-8500, CL7, 1.5 V), configured at 1,066 MHz.  Hard Disk Drive: Western Digital Caviar SE16 500 GB (WD5000AAKS, SATA- 300, 7,200 rpm, 16 MB buffer)  Video Card: Sapphire Radeon HD 3450 256 MB, 64-bit memory interface (on some tests, see text)  Video Monitor: Samsung Syncmaster 932BW  Power Supply: OCZ StealthXStream 400 W  Optical Drive: Lite-On LH-20A1L Cấu hình hệ điều hành  Windows 7 Ultimate 64-bit  NTFS  Độ phân giả Video: 1440 x 900; 75 Hz Các phiên bản driver  Chipset driver: 9.12  Video driver: 8.710.0.0  Audio driver: 5.10.0.5992  Network driver: 7.11.1127.2009 Các phần mềm được sử dụng  3DMark06 Professional 1.1.0  3DMark Vantage Professional 1.0.2.1  Unigine Tropics Benchmark 1.2  Half-Life 2: Episode Two – Patch June 23th 2009 + HardwareOC Half-Life 2 Episode Two Benchmark Tool 1.2.0.0  Fallout 3 – Patch 1.7 Biên độ lỗi Chúng tôi chấp nhận một biên độ lỗi 3%. Nói cách khác, các sản phẩm có một sự khác biệt hiệu suất dưới 3% được xem là có hiệu suất tương tự nhau.
Đồng bộ tài khoản