BỘ THỦ TRONG CHỮ HÁN

Chia sẻ: levanha26

1 ⼀ một ⼁ sổ ⼂ chấm ⼃ phảy ⼄ cong ⼅ móc 2 ⼆ hai ⼇ nắp 亻⼈ người ⼉ người ⼊ vào ⼋ tám 1 nhứt 2 cổn 3 chủ 4 phiệt 5 ất 6 quyết 7 nhị 8 đầu 9 nhơn 10 nhơn 11 nhập 12 bát ⼌ giới hạn ⼍ che ⼎ băng ⼏ bàn nhỏ ⼐ lõm ⼑刂 dao ⼒ sức ⼓ bọc ⼔ muỗng ⼕ vật đựng ⼖ 23 hễ hộp 13 quynh 14 mịch 15 băng 16 kỷ 17 khảm 18 đao 19 lực 20 bao 21 chủy 22 phương ⼗ mười ⼘ bói ⼙ ⼚ ⼛ ⼜ lại 3 ⼝ miệng ⼞ vây ⼟ đất ⼠ học trò ⼡ ⼢ ⼣ đêm 24 thập 25 bốc 26 tiết 27 hán 28 tư 29 hựu đốt tre vách núi riêng 30 khẩu 31 vi 32 thổ 33 sĩ 34 truy 35 suy 36 tịch theo đi chậm ⼤ lớn ⼥ gái ⼦ con ⼧ lợp ⼨ tấc ⼩ nhỏ ⼪ ròm ⼫ thây ⼬ cây non ⼭ núi ⼮川 sông ⼯ thợ ⼰ mình 37 đại...

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: BỘ THỦ TRONG CHỮ HÁN

VIỆN VIỆT HỌC

BỘ THỦ TRONG CHỮ HÁN

1- BẢNG 214 BỘ THỦ

1 ⼀ ⼁ ⼂ ⼃ ⼄ ⼅ 2 ⼆ ⼇ 亻⼈ ⼉ ⼊ ⼋
1 nhứt 2 cổn 3 chủ 4 phiệt 5 ất 6 quyết 7 nhị 8 đầu 9 nhơn 10 nhơn 11 nhập 12 bát
một sổ chấm phảy cong móc hai nắp người người vào tám

⼌ ⼍ ⼎ ⼏ ⼐ ⼑刂 ⼒ ⼓ ⼔ ⼕ ⼖
13 quynh 14 mịch 15 băng 16 kỷ 17 khảm 18 đao 19 lực 20 bao 21 chủy 22 phương 23 hễ
giới hạn che băng bàn nhỏ lõm dao sức bọc muỗng vật đựng hộp

⼗ ⼘ ⼙ ⼚ ⼛ ⼜ 3 ⼝ ⼞ ⼟ ⼠ ⼡ ⼢ ⼣
24 thập 25 bốc 26 tiết 27 hán 28 tư 29 hựu 30 khẩu 31 vi 32 thổ 33 sĩ 34 truy 35 suy 36 tịch
mười bói đốt tre vách núi riêng lại miệng vây đất học trò theo đi chậm đêm

⼤ ⼥ ⼦ ⼧ ⼨ ⼩ ⼪ ⼫ ⼬ ⼭ ⼮川 ⼯ ⼰
37 đại 38 nữ 39 tử 40 miên 41 thốn 42 tiểu 43 uông 44 thi 45 triệt 46 sơn 47 xuyên 48 công 49 kỷ
lớn gái con lợp tấc nhỏ ròm thây cây non núi sông thợ mình

⼱ ⼲ ⼳ ⼴ ⼵ ⼶ ⼷ ⼸ ⼹⺔ ⼺ ⼻ 4 忄⼼
50 cân 51 can 52 yêu 53 nghiễm 54 dẫn 55 củng 56 dặc 57 cung 58 ký 59 sam 60 xích 61 tâm
khăn phạm nhỏ mái nhà đi lâu chắp tay chiếm cây cung đầu nhím lông bước trái lòng

⼽ ⼾ 扌⼿ ⽀ ⺙⽁ ⽂ ⽃ ⽄ ⽅ ⽆ ⽇ ⽈
62 qua 63 hộ 64 thủ 65 chi 66 phốc 67 văn 68 đẩu 69 cân 70 phương 71 vô 72 nhựt 73 viết
giáo mác cửa 1 tay nhánh đánh khẽ vẻ cái đấu rìu hướng không mặt trời rằng

⽉ ⽊ ⽋ ⽌ ⺞⽍ ⽎ ⽏ ⽐ ⽑ ⽒ ⽓ 氵⽔
74 nguyệt 75 mộc 76 khiếm 77 chỉ 78 đãi 79 thù 80 vô 81 tỷ 82 mao 83 thị 84 khí 85 thủy
tháng, trăng cây thiếu dừng xấu cái lao không sánh lông mao họ hơi nước

⽕灬 ⽖ ⽗ ⽘ ⽙ ⽚ ⽛ ⽜ 犭⽝ 5 ⽞
86 hoả 87 trảo 88 phụ 89 hào 90 tường 91 phiến 92 nha 93 ngưu 94 khuyển 95 huyền
lửa móng cha hào mảnh miếng răng trâu, bò chó đen

王⽟ ⽠ ⽡ ⽢ ⽣ ⽤ ⽥ ⽦ ⽧ ⽨ ⽩
96 ngọc 97 qua 98 ngõa 99 cam 100 sanh 101 dụng 102 điền 103 sơ 104 nạch 105 bát 106 bạch
ngọc dưa ngói ngọt sống dùng rung đủ đau bát trắng

⽪ ⽫ ⽬ ⽭ ⽮ ⽯ 礻⽰ ⽱ ⽲ ⽳ ⽴
107 bì 108 mãnh 109 mục 110 mâu 111 thỉ 112 thạch 113 kỳ 114 nhữu 115 hoà 116 huyệt 117 lập
da chén bát mắt dáo tên đá thần dấu chân lúa hang đứng
6 ⺮⽵ ⽶ ⽷ ⽸ 罒罓⽹ ⽺ ⽻ ⽼ ⽽ ⽾ ⽿
118 trúc 119 mễ 120 mịch 121 phẫu 122 võng 123 dương 124 vũ 125 lão 126 nhi 127 lỗi 128 nhĩ
tre gạo tơ vò lưới dê lông vũ già mà cày tai

⾀ ⽉⾁ ⾂ ⾃ ⾄ ⾅ ⾆ ⾇ ⾈ ⾉ ⾊
129 duật 130 nhục 131 thần 132 tự 133 chí 134 cữu 135 thiệt 136 suyễn 137 chu 138 cấn 139 sắc
bút thịt bề tôi tự mình đến cối lưỡi ngược thuyền xoàng sắc

CÁC BỘ THỦ TRONG CHỮ HÁN 1
VIỆN VIỆT HỌC

艹⾋ ⾌ ⾍ ⾎ ⾏ 衤⾐ ⾑7 ⾒ ⾓ ⾔ ⾕
140 thảo 141 hô 142 trùng 143 huyết 144 hành 145 y 146 á 147 kiến 148 giác 149 ngôn 150 cốc
cỏ vằn vện sâu bọ máu đi áo nắp thấy sừng nói hang

⾖ ⾗ ⾘ ⾙ ⾚ ⾛ ⾜ ⾝ ⾞ ⾟ ⾠
151 đậu 152 thỉ 153 trĩ 154 bối 155 xích 156 tẩu 157 túc 158 thân 159 xa 160 tân 161 thần
đậu heo sâu/bò sát vỏ sò đỏ chạy chân thân thể xe cay giờ

⾡ ⾢阝 ⾣ ⾤ ⾥ 8 ⾦ ⾧ ⾨ 阝⾩ ⾪
162 xước 163 ấp 164 dậu 165 biện 166 lý 167 kim 168 trường 169 môn 170 phụ 171 đãi
đi đô ấp chi 10 phân biệt dặm vàng dài cửa 2 núi đất kịp

⾫ ⾬ ⾭ ⾮ 9 ⾯ ⾰ ⾱ ⾲ ⾳ ⾴
172 chuy 173 vũ 174 thanh 175 phi 176 diện 177 cách 178 vi 179 cửu 180 âm 181 hiệt
chim mưa xanh quấy mặt da cạo da thuộc rau cửu tiếng trang

⾵ ⾶ ⾷ ⾸ ⾹ 10 ⾺ ⾻ ⾼ ⾽ ⾾
182 phong 183 phi 184 thực 185 thủ 186 hương 187 mã 188 cốt 189 cao 190 tiêu 191 đấu
gió bay ăn đầu thơm ngựa xương cao tóc đo sức

⾿ ⿀ ⿁ 11 ⿂ ⿃ ⿄ ⿅ ⿆ ⿇
192 sưởng 193 cách 194 quỷ 195 ngư 196 điểu 197 lỗ 198 lộc 199 mạch 200 ma
rượu nếp ngăn ma quỷ cá chim đất mặn hươu lúa mạch cây gai

12 ⿈ ⿉ ⿊ ⿋ 13 ⿌ ⿍ ⿎ ⿏ 14 ⿐ ⿑
201 hoàng 202 thử 203 hắc 204 trĩ 205 mãnh 206 đỉnh 207 cổ 208 thử 209 tỵ 210 tề
màu vàng lúa nếp đen may áo ễnh ương vạc 3 chân trống chuột mũi đều

15 ⿒ 16 ⿓ 17 ⿔ ⿕
211 xỉ 212 long 213 quy 214 dược
răng rồng rùa ống sáo

2- VỊ TRÍ TƯƠNG ÐỐI CỦA BỘ THỦ
Sau đây là vị trí tương đối của một số bộ thủ thông dụng

bên trái : 亻 冫 口 土 女 弓 彳 忄 扌 方 日 木
9 15 30 32 38 57 60 61 64 70 72 75
氵 火 牛 犭 王 目 矢 石 礻 禾 米 糸
85 86 93 94 96 109 111 112 113 115 119 120
⺶ 月 舟 衤 言 貝 ⻊ 車 金 阝 馬
123 130 137 145 149 154 157 159 167 170 187

bên phải : 刂 力 卩 彡 攵 斤 欠 殳 阝 隹 頁
18 19 26 59 66 69 76 79 163 172 181

bên trên : 亠 八 冖 宀 癶 穴 ⺮ 罒 耂 艹 雨
8 12 14 40 105 116 118 122 125 140 173



2 CÁC BỘ THỦ TRONG CHỮ HÁN
VIỆN VIỆT HỌC

bên dưới : 儿 心 灬 皿 貝
10 61 86 108 154

bao : 厂 尸 广 疒
27 44 53 104

: 廴 走 辶
54 156 162

: 囗 ⿲: 行 ⿳: 衣 : 門
31 144 113 169
CHÚ THÍCH:

Hai bô thủ 163 ấp 邑 và 170 phụ 阜 có cùng ký hiệu 阝(giống chữ p) , nên dễ lẫn lộn.
Thử dùng mẹo sau đây:
trong bộ ấp số 163, chữ p ở phía sau, nên 阝 cũng vậy; thí dụ 鄧, bộ 阝= 邑(ấp ).
trong bộ phụ số 170, chữ p ở phía trước, nên 阝 cũng vậy; thí dụ 陽, bộ 阝= 阜 (phụ)
3- BỘ CÓ NHIỀU DẠNG
10 亻⼈ nhơn/nhân 18 刀刂 đao 43 ⼪兀 uông 47 ⼮川 xuyên 58 彐⺔ ký
61 忄⼼ ⺗ tâm 64 扌⼿ thủ 66 ⽁⺙ phốc 78 ⽍ ⺞đãi 85 氵⽔ thuỷ
86 ⽕ 灬 hoả 87 ⽖⺥⺤ trảo 94 犭⽝ khuyển 96 王⽟ ngọc 109 ⽬罒 mục
113 礻⽰ kỳ/thị 122 罒罓⽹ võng 130 月⾁nhục 140 艹⾋ thảo 145 衤⾐ y
162 ⾡⻌⻍⻎ xước 163 阝⾢ ấp 170 阝⾩ phụ

4- VÀI TRƯỜNG HỢP RIÊNG
BỘ BỊ TÁCH ÐÔI
144 ⾏ hành [衝 xung = đường cái]
145 ⾐ y [衷 trung = thành thực]

BỘ CÓ DẠNG GIỐNG NHAU
74 月 nguyệt và 130 肉 nhục : 月
163 ⾢ ấp và 170 ⾩ phụ 阝
[163 阝 ở bên phải, 170 阝 ở bên trái của chữ]


HỌC CỤ
Bấm links sau đây để hạ tải
• Hán Việt Tự Ðiển Thiều Chửu

• Chú Thích Hán Việt : http://www.petrus-tvk.com/ChuThich.html.




CÁC BỘ THỦ TRONG CHỮ HÁN 3
VIỆN VIỆT-HỌC
GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT

BÀI SỐ MỘT
一丿乙丁七乂乃九了二人入八几刀刁力十卜又
1. BẢNG 20 CHỮ MỚI

2. HỌC CHỮ

3. SƠ ÐỒ CHỮ GIẢ TÁ
4. BÀI TRẮC NGHIỆM số 1

5. TẬP VIẾT

NÉT CƠ BẢN
THỨ TỰ CÁC NÉT

Chép 10 lần 20 chữ hành thư

I. BẢNG 20 CHỮ MỚI
一丿乙丁七乂乃九了二人入八几刀刁力十卜又


一 丿 乙 丁 七
乂 乃 九 了 二
人 入 八 几 刀
刁 力 十 卜 又
II. HỌC CHỮ MỚI
一丿乙丁七乂乃九了二人入八几刀刁力十卜又
số CHỮ HÁN VIỆT ÂM NÔM BỘ THỦ NGHĨA THÍ DỤ

001 一 nhứt, nhất nhứt, nhất, nhắt nhứt 一 1 số 1 nhứt định, lắt nhắt

002 丿 phiệt phiệt, phết, phút phiệt 丿 4 nét phẩy sơn phết, ba phút

003 乙 ất ất, ắt, ất 乙 5 can ất, cong ất giáp, ắt vậy

004 丁 đinh đinh, đứa nhứt 一 1 can đinh, đứa tráng đinh, đứa bé

005 七 thất thất nhứt 一 1 số 7 thất thểu, thất thế

006 乂 nghệ nghệ, nghề phiệt 丿 4 tài giỏi củ nghệ

007 乃 nãi nấy, nải, nới, náy phiệt 丿 4 bèn ái náy, ai nấy



GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ MỘT 1
VIỆN VIỆT-HỌC




008 九 cửu cửu ất 乙 5 số 9 Cửu Long

009 了 liễu láo, lếu, lẽo, líu quyết 亅 6 xong rồi láo lế, líu lo

010 二 nhị nhị nhị 二 7 số 2 nhị tâm, nhị huyền

011 人 nhơn, nhân nhơn, nhân nhơn 人 9 người nhơn tính, nhân hoà

012 入 nhập nhập, nhạp nhập 入 11 vào tạp nhạp, du nhập

013 八 bát bát bát 八 12 số 8 bát ngát, bát quái

014 几 kỷ kỷ, ghế, kẻ, kẽ kỷ 几 16 ghế dựa kẻ điên, kẽ vạch

015 刀 đao đao, dao, đeo đao 刀 18 dao dao bén, đeo phiền

016 刁 điêu điêu đao 刀 18 cái đẩu điêu ngoa

017 力 lực lực, sức, sực, sựt lực 力 19 sức sực nhớ, sừng sựt

018 十 thập thập thập 十 24 số 10 thập thò, thập phần

019 卜 bốc bốc, bóc, vốc, vóc bốc 卜 25 bói toán ăn vóc, bóc lột

020 又 hựu hựu, lại hựu 又 29 lại sống lại
一丿乙丁七乂乃九了二人入八几刀刁力十卜又
III. CHỮ NÔM MƯỢN TRỌN CHỮ HÁN
Trong năm bài học 1-5 , mỗi bài có 20 chữ Nôm mượn nguyên dạng chũ Hán.


CHỮ NÔM



VAY MƯỢN CHỮ HÁN



MƯỢN ÂM & NGHĨA MƯỢN MỘT YẾU TỐ



đúng âm Hán-Việt trệch âm nghĩa âm
nhơn/nhân 人 dao 刀 sức 力 nghệ 乂 [đúng âm]
lẽo 了 [trệch âm]
CHÚ THÍCH : 1) mượn trọn : mượn nguyên dạng, không thay đổi hình dáng của chữ.
2) mượn âm : đọc đúng hay trệch âm Hán-Việt của chữ Hán vay mượn , ý nghĩa của chữ
Nôm thay đổi tùy theo văn cảnh và nhiều khi hoàn toàn khác nghĩa chữ Hán gốc.
Thí dụ : mượn âm gần đúng của chữ 了(liễu = xong) như:
Nước trong leo lẻo ; bé lẽo đẽo theo sau mẹ .




2 BÀI SỐ MỘT GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC


IV. BÀI TRẮC NGHIỆM SỐ 1
Dùng làm bài tập trước khi vào lớp lấy bài thi số 1 và làm ngay trên trang Web.
Bài TRẮC NGHIỆM gồm 21 câu, trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm . Ðiểm trọn bài là 20, đúng cả 21 câu
được 1 điểm thưởng (bonus).
Một câu TRẮC NGHIỆM gồm hai phần : Câu hỏi và tập hợp câu trả lời trong đó chỉ có một câu trả lời
đúng . Có khi câu hỏi là một mệnh đề , trả lời câu hỏi là chọn thực trị ÐÚNG hay SAI của mệnh đề.
Chọn câu trả lời thích nghi bằng cách ghi chữ X vào ô vuông ⌧
Thí dụ:
Câu 介 紹 字 喃 級 殳 có sáu chữ.
⌧ A. ÐÚNG
B. SAI
Bài học số 1 có bao nhiêu chữ Nôm?
A. 10
⌧ B. 20
C. 30
21 câu TRẮC NGHIỆM
1) Xét thực trị câu “Các chữ 一 丿 乙 丁 七 乂 乃 九 了 二 人 入 八 几 刀 刁 力 十 卜 又 đều là chữ
GIẢ TÁ , mượn tạm chữ Hán làm chữ Nôm”
A. ÐÚNG
B. SAI
2) Xét thực trị câu “Các chữ 一 丁 七 二 thuộc cùng một bộ thủ .”
A. ÐÚNG
B. SAI
3) Trong các chữ 乙 丁 七 乂 chữ nào là bộ thủ ?
A. 乙 và 丁
B. 七 hoặc 乂
C. 乙
4) Trong các chữ 乃 九 了 二 人 入 八 十 có chữ nào là bộ thủ số 10 ?
A. 十
B. 八
C. không có
5) Trong các chữ 乃刁 乂卜 又 chữ nào đọc là lại ?
A. 又
B. 乂
C. 乃
6) Trong các chữ 刀 刁 力 十 卜 又 có bao nhiêu chữ là bộ thủ ?
A. 6
B. 5
C. 4
7) Trong các chữ 乃刁 乂卜 又 chữ nào đọc là nghề ?
A. 又
B. 乂
C. 乃


GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ MỘT 3
VIỆN VIỆT-HỌC



8) Trong các chữ 了 二 丁 chữ nào thuộc bộ nhứt 一 (bộ số 1)
A. 了
B. 二
C. 丁
9) Chữ 刁 thuộc bộ số mấy ?
A. 18
B. 3
C. 20

10) Trong các chữ 又 力 刀 八 , chữ nào thuộc bộ phiệt 丿(số 4)
A. 又 và 力
B. 刀 hoặc 八
C. không có chữ thuộc bộ phiệt 丿(số 4) .
11) Xét thực trị mệnh đề “ Số nét của một chữ phải nhiều hơn số nét của bộ thủ chứa chữ đó ”
A. ÐÚNG
B. SAI
12) Xét thực trị mệnh đề “ Một chữ không thể thuộc về hai bộ thủ khác nhau trong hệ thống 214 bộ thủ ”
A. ÐÚNG
B. SAI
13) Chọn câu ÐÚNG sau đây
A. Các chữ 一 丿 乙 二 人 入 八 几 刀 力 十 卜 又 đều là bộ thủ .
B. Các chữ 乂 又 thuộc bộ phiệt 丿 (số 4) .
C. Các chữ 丁 了 thuộc bộ nhứt 一 (số 1) .
14) Xét các chữ 丁 乃 了 力 卜 , chọn câu ÐÚNG sau đây
A. Các chữ 丁 了 卜 thuộc bộ cổn 丨(số 2) .
B. Các chữ 丁 了 卜 thuộc bộ quyết 亅(số 6) .
C. Các chữ 丁 乃 了 力 卜 thuộc bộ 5 bộ khác nhau .

15) Xét các chữ hai nét 卜 二丁 了又 刁 八 , chọn câu ÐÚNG sau đây
A. Các chữ 卜 二丁 了又 刁 八 đều là bộ thủ .
B. Các chữ 丁 了刁 không phải là bộ thủ .
C. Hai câu trên đều sai .

16) Dùng các chữ ở câu 1 để phiên Nôm câu “một phút bói hai đứa rồi lại bát tám đứa”
A. 一 丿卜 二丁 了又 刁 八 丁
B. 一 丿 刁二 丁 了 又乃 八 乂
C. 一 丿卜 二丁 了又 八 八 丁
17) Xét các bộ thủ hai nét 人 入 八 几 刀 力 十卜 二又 , số các bộ này lần lượt là ...
A. 9 11 12 16 18 21 24 25 7 29
B. 9 11 12 16 18 19 24 25 7 29
C. 9 11 12 16 18 19 24 25 27 29
18) Dấu + chỉ phép cộng. Ðẳng thức nào ÐÚNG ?
A. 九 = 二+七
B. 十 = 二+入
C. Hai đẳng thức trên đều ÐÚNG .


4 BÀI SỐ MỘT GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC


19) Dấu + chỉ phép cộng, dấu − chỉ phép trừ. Ðẳng thức nào ÐÚNG ?
A. 力 = 十−一
B. 十 = 二+八
C. Hai đẳng thức trên đều SAI .

20) Dấu + chỉ phép cộng, dấu − chỉ phép trừ. Ðẳng thức nào ÐÚNG ?
A. 九 −二 = 人 − 一 = 七
B. 七 + 二 = 八
C. 十 − 二 = 九 − 一 = 八
21) Dấu + chỉ phép cộng, dấu − chỉ phép trừ. Bất đẳng thức nào ÐÚNG ?
A. 十 − 二 < 九 < 八+ 二
B. 七− 一 < 十− 二 < 力 + 一
C. 十 < 力 + 二
V. TẬP VIẾT
1. CÁC NÉT CƠ BẢN




2. THỨ TỰ CÁC NÉT




[Lưu ý đến các chữ 几 và 刀 ; 九 và 力]
3. BÀI TẬP VIẾT
Chép tay các chữ sau đây 10 lần :
一丿乙丁七乂乃九了二人入八几刀刁力十卜又

GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ MỘT 5
VIỆN VIỆT-HỌC
GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT

BÀI SỐ HAI
三丈上下万丫个丸久乞也与勺亡兀凡卄于千干
1. BẢNG 20 CHỮ MỚI
2. HỌC CHỮ

3. PHÂN LOẠI CHỮ NÔM

4. BÀI TRẮC NGHIỆM số 2
5. TẬP VIẾT

NÉT CƠ BẢN

Chép 20 chữ theo thứ tự các nét
Chép 10 lần 20 chữ hành thư


I BẢNG 20 CHỮ MỚI

三丈上下万丫个丸久乞也与勺亡兀凡卄于千干


三 丈 上 下 万
丫 个 丸 久 乞
也 与 勺 亡 兀
凡 卄 于 千 干
II. HỌC CHỮ MỚI

三丈上下万丫个丸久乞也与勺亡兀凡卄于千干
số CHỮ HÁN VIỆT ÂM NÔM BỘ THỦ NGHĨA THÍ DỤ

021 三 tam , tám tam , tám nhứt 一 1 số 3 anh tam

022 丈 trượng trượng nhứt 一 1 10 thước cổ trượng phu, 3 trượng

023 上 thượng, thướng thượng nhứt 一 1 trên, lên thượng hạ

024 下 hạ, há hạ nhứt 一 1 dưới, xuống hạ hồi

025 万 vạn, mặc vạn, vàn, vẹn nhứt 一 1 muôn muôn vàn, vẹn toàn

026 丫 a a, nha cổn 丨 2 xoè nha hoàn



GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ HAI 1
VIỆN VIỆT-HỌC




027 个 cá cá cổn 丨 2 cái cá biệt, cá lội

028 丸 hoàn, huờn huờn, hòn, viên chủ 丶 3 viên huờn thuốc, hòn đá

029 久 cửu cửu, lâu quyết 亅 6 lâu cửu biệt, lâu nay

030 乞 khất khất ất 乙 5 xin khất sĩ,khất nợ,khắt khe

031 也 dã dã, dạ, giả, giã ất 乙 5 vậy dã dề, dạ vâng, giã gạo

032 与 dữ dữ nhứt 一 1 cùng với dữ tợn, chó dữ

033 勺 thược, chước thược, chước bao 勹 20 giuộc, gáo bày chước,châm chước

034 亡 vong vong đầu 亠 8 mất, trốn, chết vong linh

035 兀 ngột ngột nhơn 儿 10 cao ngột ngạt, đột ngột

036 凡 phàm phàm kỷ 几 16 tục,tầm thường phàm tục

037 卄 nhập, chấp nhập, chấp nhứt 一 1 hai mươi chấp tay

038 于 vu, ư, hu, ô vu, ư nhị 7 đi qua vu quy, vu vơ , u hu

039 千 thiên thiên thập 十 25 ngàn (1000) thiên vạn

040 干 can can, cơn can 干 51 phạm, 10 can khuyên can, cơn buồn

三丈上下万丫个丸久乞也与勺亡兀凡卄于千干
CHÚ THÍCH : 1) Chú ý các chữ gần giống, dễ lẫn lộn 于 (vu),千(thiên), 干(can).
2) Chữ 也 (dã) là một hư tự, tiếng kèm không có ý nghĩa rõ ràng.
3)勺 (chước) là một đơn vị đo lường :
Một thưng 升 có 10 cáp 合; một cáp 合 có 10 chước 勺.

III. PHÂN LOẠI CHỮ NÔM MƯỢN TỪ CHỮ HÁN
Xét một chữ Hán ta lưu ý đến hình dáng, âm Hán-Việt và nghĩa của chữ đó
Trong 5 bài học đầu, các chữ Hán được giữ nguyên dạng.
Có ba trường hợp vay mượn chữ Hán làm chữ Nôm :
1. chỉ mượn âm đọc : 三 (anh tam), 个(thua cá), 与 (hung dữ), 干(nguồn cơn), 卄(chấp tay).
2. chỉ mượn ý nghĩa : 万(muôn vàn), 勺(cùng một giuộc).
3. mượn cả hai, âm và nghĩa : 三 丈 上 下 万 丫 个 丸 久 乞 也 与 勺 亡 兀 凡 卄 于 千 干.
Chú thích: Tùy theo văn cảnh, một chữ vay mược có thể đưọc xếp theo nhiều loại khác nhau.
Thí dụ 1
乞 thuộc loại 1 : Những nghe nói đã thẹn thùng, Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe (Kiều ADM,
câu 1119-1220).
乞 thuộc loại 3 : Tỳ kheo có ba nghĩa, một là khất sĩ, khất pháp, khất thực, cần cầu thành
tựu thánh quả vậy (Phật Thuyết A Di Đà Kinh, tờ 8a).
Thí dụ 2
万 thuộc loại 1 : muôn vàn ái ân ;
万 thuộc loại 2 : lời xưa đã lỗi muôn vàn ;
万 thuộc loại 3 : mấy vạn tinh binh .



2 BÀI SỐ HAI GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC


IV. BÀI TRẮC NGHIỆM số 2
Dùng làm bài tập trước khi vào lớp lấy bài thi số 2 và làm ngay trên trang Web.
Bài TRẮC NGHIỆM gồm 21 câu, trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm . Ðiểm trọn bài là 20, đúng cả 21 câu
được 1 điểm thưởng (bonus).
Một câu TRẮC NGHIỆM gồm hai phần : Câu hỏi và tập hợp câu trả lời trong đó chỉ có một câu trả lời
đúng . Có khi câu hỏi là một mệnh đề , trả lời câu hỏi là chọn thực trị ÐÚNG hay SAI của mệnh đề.
Chọn câu trả lời thích nghi bằng cách ghi chữ X vào ô vuông ⌧ .
Thí dụ:
Câu 介 紹 字 喃 級 殳 có sáu chữ.
⌧ A. ÐÚNG
B. SAI
Bài học số 2 có bao nhiêu chữ Nôm?
A. 10
⌧ B. 20
C. 30
21 câu TRẮC NGHIỆM

1) Xét thực trị câu “Các chữ 三 丈 上 下 万 丫 个 丸 久 乞 也 与 勺 亡 兀 凡 卄 于 千 干 đều là chữ
GIẢ TÁ , mượn tạm chữ Hán làm chữ Nôm”
A. ÐÚNG
B. SAI
2) Xét thực trị câu “Các chữ 刁 勺 thuộc cùng một bộ thủ .”
A. ÐÚNG
B. SAI
3) Trong các chữ 久 千 干 chữ nào là bộ thủ ?
A. 久
B. 千
C. 干
4) Trong 20 chữ nơi câu 1, có chữ nào thuộc bộ thủ số 8 ?
A. 干
B. 亡
C. 个
5) Trong các chữ 万 三 千 chữ nào chỉ số lượng lớn nhứt ?
A. 万
B. 三
C. 千
6) Trong 20 chữ nơi câu 1, có bao nhiêu bộ thủ ?
A. 3
B. 2
C. 1
7) Trong các chữ 万 千 干 chữ nào đọc là ngàn (1000) ?
A. 干
B. 万
C. 千

GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ HAI 3
VIỆN VIỆT-HỌC



8) Trong các chữ 卄 千干 chữ nào thuộc bộ nhứt 一 (bộ số 1)
A. 千
B. 干
C. 卄
9) Chữ 勺 thuộc bộ thủ số mấy ?
A. 20
B. 3
C. 18

10) Trong các chữ 久 乞 也 与 , chữ nào thuộc bộ thủ số 5
A. 乞 và 也
B. 久 hoặc 与
C. không có chữ thuộc bộ thủ số 5 .
11) Chữ nhứt 一 thuộc bộ nhứt, chữ nhị 二 thuộc bộ nhị, chữ tam 三 thuộc bộ nào?
A. bộ tam 三
B. bộ nhị 二
C. bộ nhứt 一

12) Trong các chữ 三 丈 上 下 万 丫 个 丸 久 乞 也 与 勺 亡 兀 凡 卄 于 千 干 chữ nào đọc là mặc
A. 与 (mặc)
B. 万(mặc)
C. không có chữ nào trên đây đọc là mặc .
13) Chọn câu ÐÚNG sau đây
A. Các chữ 三 丈 上 下 万 đều thuộc bộ nhứt 一 (số 1)
B. Các chữ 丫 个 卜 đều thuộc bộ cổn 丨 (số 2) .
C. Các chữ 丸 勺 凡 đều thuộc bộ chủ 丶 (số 3) .
14) Chọn câu ÐÚNG sau đây
A. Các chữ 九 力 万 thuộc cùng một bộ thủ .
B. Chữ 个 thuộc bộ nhơn/nhân 人 (số 9) .
C. Các chữ 丿 乂 久 thuộc bộ phiệt 丿 (số 4) .

15) Chọn câu ÐÚNG sau đây
A. Các chữ 丈 亡 đều thuộc bộ nhứt 一 (số 1) .
B. Các chữ 刀 刁 thuộc bộ đao 刀 (số 18) .
C. Hai câu trên đều sai .

16) Trong 20 chữ 三 丈 上 下 万 丫 个 丸 久 乞 也 与 勺 亡 兀 凡 卄 于 千 干
có bao nhiêu chữ thuộc bộ nhứt/nhất 一 (số 1)
A. 6
B. 7
C. 8
17) Trong các chữ 三 丈 上 下 万 丫 个 丸 久 乞 也 与 勺 亡 兀 凡 卄 于 千 干
có bao nhiêu chữ thuộc bộ nhị 二 (số 7)
A. 2
B. 1
C. 0

4 BÀI SỐ HAI GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC


18) Năm chữ nào thuộc năm bộ thủ khác nhau ?
A. 凡卄于千干
B. 万丫个丸久
C. 三亡兀凡卄
19) Chọn câu ÐÚNG sau đây
A. 丸 = 七+ 二
B. 卄 = 十+ 二 + 八
C. Hai đẳng thức trên đều SAI .

20) Câu nào đọc “cơn dữ” ?
A. 干与
B. 于与
C. không có câu nào trên đây đọc là “cơn dữ”
21) Trong các chữ 三 丈 上 下 万 丫 个 丸 久 乞 也 与 勺 亡 兀 凡 卄 于 千 干 chữ nào đọc là tám
A. 久 (tám)
B. 三 (tám)
C. không có chữ nào trên đây đọc là tám .




GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ HAI 5
VIỆN VIỆT-HỌC




IV. Tập viết
1. CÁC NÉT CƠ BẢN




2. THỨ TỰ CÁC NÉT




[Lưu ý đến nét 1 của các chữ 也 và 与]

3. BÀI TẬP VIẾT
Chép tay các chữ sau đây 10 lần :

三丈上下万丫个丸久乞也与勺亡兀凡卄 于千干




6 BÀI SỐ HAI GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC
GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT

BÀI SỐ BA
口土士大女子寸小尸山川工己已巳巾弋弓才不
1. BẢNG 20 CHỮ MỚI
2. HỌC CHỮ

3. PHÂN LOẠI CHỮ NÔM

4. BÀI TRẮC NGHIỆM số 3
5. TẬP VIẾT

NÉT CƠ BẢN

Chép 20 chữ theo thứ tự các nét
Chép 10 lần 20 chữ hành thư



I BẢNG 20 CHỮ MỚI

口土士大女子寸小尸山川工己已巳巾弋弓才不


口 土 士 大 女
子 寸 小 尸 山
川 工 己 已 巳
巾 弋 弓 才 不
II. HỌC CHỮ MỚI

口土士大女子寸小尸山川工己已巳巾弋弓才不
số CHỮ HÁN VIỆT ÂM NÔM BỘ THỦ NGHĨA THÍ DỤ

041 口 khẩu khẩu khẩu 口 30 miệng á khẩu, thương khẩu

042 土 thổ, độ thổ, đất thổ 土 32 đất thổ công, thuỷ thổ

043 士 sĩ sĩ sĩ 士 33 học trò sĩ khí, sĩ phu

044 大 đại đại, dãy đại 大 37 lớn lấy đại, đại để, dãy nhà

045 女 nữ nữ,nỡ,nở,lỡ,nữa nữ 女 38 gái nỡ nào, còn nữa



GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ BA 1
VIỆN VIỆT-HỌC




046 子 tử, tý tử, tý tử 子 39 con, chi tý nữ tử, tử tế

047 寸 thốn thốn,dón,són,thuỗn thốn 寸 41 tấc xốn xang, đái són

048 小 tiểu tiểu tiểu 小 42 nhỏ tiểu đồng, tiểu thơ

049 尸 thi thi, thây thi 尸 44 thây, xác thây ma, thi thể, thây kệ

050 山 sơn, san sơn, san sơn 山 46 núi san sẻ, sơn khê

051 川 xuyên xuyên xuyên 川 47 sông, ngòi sơn xuyên

052 工 công công, cong, trong công 工 48 công việc, thợ trong nhà, cong lưng

053 己 kỷ kỷ kỷ 己 49 chính mình ích kỷ, kỷ càng

054 已 dĩ dĩ kỷ 己 49 đã, thôi dĩ nhiên, dĩ vãng

055 巳 tỵ tỵ kỷ 己 49 chi tỵ tuổi tỵ

056 巾 cân cân, khăn cân 巾 50 khăn, vải vóc cân đai, khăn gói

057 弋 dặc dặc,dác,dứt, rạc dặc 弋 56 bắn tên, chiếm dằng dặc

058 弓 cung cung, cong cung 弓 57 cây cung, cong cong queo, cung kiếm

059 才 tài tài thủ 扌 64 tài giỏi tài sức

060 不 bất, phất, phủ bất nhứt 一 1 không, chẳng bất thành, bất nhơn

口土士大女子寸小尸山川工己已巳巾弋弓才不
CHÚ THÍCH : 1) Chú ý các chữ gần giống, dễ lẫn lộn 己(kỷ), 已(dĩ), 巳(tỵ)
2) Ngoại trừ bốn chữ số 54, 55, 59, 60, các chữ khác đều là bộ thủ.
3) Một trường hợp đặc biệt: Chữ 才 (tài) có 3 nét thuộc bộ thủ 扌手 , số 64, có 4 nét.
4) Hai mươi chữ trong bài số 3 đều có ba nét. Ðếm lại số nét của các chữ đó.

III. PHÂN LOẠI CHỮ NÔM MƯỢN TỪ CHỮ HÁN
Xét một chữ Hán ta lưu ý đến hình dáng, âm Hán-Việt và nghĩa của chữ đó
Có ba trường hợp vay mượn chữ Hán làm chữ Nôm :
1. chỉ mượn âm đọc : 大 (làm đại), 工(trong nhà), 弋(dằng dặc), 女(còn nữa).
2. chỉ mượn ý nghĩa : 巾(khăn gói), 弓(cây cong).
3. mượn cả hai, âm và nghĩa :
口土士大女子寸小尸山川工己已巳巾弋弓才不
Chú thích: Tùy theo văn cảnh, một chữ vay mược có thể đưọc xếp theo nhiều loại khác nhau.
Thí dụ 1
巾 thuộc loại 1 : Sơn thuỷ nhàn chơi phận khó khăn (Quốc Âm Thi Tập, bài 27, câu 1).
巾 thuộc loại 3 : Nền huân tướng đai cân giãi vẻ (Chinh Phụ Ngâm, câu 385)
Thí dụ 2
女 thuộc loại 1 : Tiếng nhuốc nha nỡ nặng đế mình (Gia Huấn Ca, câu 15)
女 thuộc loại 3 : Một thân thiếu nữ gian truân mấy lần (Phan Trần, câu 552) .
Thí dụ 3
尸 thuộc loại 2 : Ba ngày rồi ôm thây cha mà nổi lên (Nữ Phạm Diễn Nghĩa, câu 93).

2 BÀI SỐ BA GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC


IV. BÀI TRẮC NGHIỆM số 3
Dùng làm bài tập trước khi vào lớp lấy bài thi số 3 và làm ngay trên trang Web.
Bài TRẮC NGHIỆM gồm 21 câu, trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm . Ðiểm trọn bài là 20, đúng cả 21 câu
được 1 điểm thưởng (bonus).
Một câu TRẮC NGHIỆM gồm hai phần : Câu hỏi và tập hợp câu trả lời trong đó chỉ có một câu trả lời
đúng . Có khi câu hỏi là một mệnh đề , trả lời câu hỏi là chọn thực trị ÐÚNG hay SAI của mệnh đề.
Chọn câu trả lời thích nghi bằng cách ghi chữ X vào ô vuông ⌧
Thí dụ:
Câu 介 紹 字 喃 級 殳 có sáu chữ.
⌧ A. ÐÚNG
B. SAI
Bài học số 3 có bao nhiêu chữ Nôm?
A. 10
⌧ B. 20
C. 30
21 câu TRẮC NGHIỆM
1) Xét thực trị câu “Các chữ 口 土 士 大 女 子 寸 小 尸 山 川 工 己 已 巳 巾 弋 弓 才 不
đều là chữ GIẢ TÁ , mượn tạm chữ Hán làm chữ Nôm”
A. ÐÚNG
B. SAI
2) Hai chữ 土 & 士 giống nhau và khác nhau ở chỗ nào ?
A. 土 & 士 cùng thuộc ‘bộ thập số 24’ , hai nét ngang : ngắn dài & dài ngắn
B. 土 & 士 cùng thuộc ‘bộ nhị số 7’ , hai nét ngang : ngắn dài & dài ngắn
C. 土 & 士 có tổng số nét là ba, hai nét ngang : ngắn dài & dài ngắn
3) Chữ 寸 thuộc bộ nhứt 一, bộ quyết 亅, bộ chủ 丶 , hay bộ thốn 寸 ?
A. bộ nhứt 一
B. bộ quyết 亅 hoặc bộ chủ 丶
C. bộ thốn 寸
4) Trong 20 chữ nơi câu 1, có bao nhiêu chữ là bộ thủ ?
A. 17
B. 18
C. 19
5) Trong 20 chữ nơi câu 1, có chữ nào đọc là “trong” ?
A. 弓
B. 工
C. không có chữ nào đọc là “trong”
6) Trong 20 chữ nơi câu 1, các chữ thuộc bao nhiêu bộ thủ khác nhau ?
A. 17
B. 18
C. 19




GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ BA 3
VIỆN VIỆT-HỌC



7) Trong các chữ 大 女 子 寸 小 尸 山 川 工 巾 弋 弓 hai chữ nào đọc là “công nợ” ?
A. 弓尸
B. 工女
C. không có hai chữ nào đọc là “công nợ”
二万 và 卄千
8) So sánh hai số lượng
A. 二万 hơn 卄千
B. 卄千 hơn 二万
C. 二万 và 卄千 bằng nhau
9) Ðọc các từ Nôm:才 乂,工 山
A. 才 乂 tài nghề ,工 山 trong núi
B. 才 乂 tài nghệ ,工 山 công san
C. 才 乂 tài nghề ,工 山 sông núi

10) Dịch ra Nôm từ Hán Việt: 十小女子 (thập tiểu nữ-tử)

A. mười cô gái nhỏ
B. mười đứa gái trai nhỏ
C. mười tiểu nữ tử
11) Chữ nữ 女 thuộc bộ nữ, chữ tử 子 thuộc bộ tử, chữ dĩ 已 thuộc bộ nào ?
A. bộ tỵ 巳
B. bộ dĩ 已
C. bộ kỷ 己
12) Trong các chữ 口 土 士 大 女 子 寸 小 尸 山 川 工 己 已 巳 巾 弋 弓 才 不 chữ nào đọc là “tẻo”
A. 子 (tử) tẻo
B. 小 (tiểu) tẻo
C. không có chữ nào trên đây đọc là “tẻo”.
13) Trong các chữ 巾 弋 弓 才 chữ nào không phải là bộ thủ
A. 才
B. 弋
C. một chữ khác .
14) Trong các chữ 子 寸小 才弋, chữ nào đọc là “tý”
A. 小
B. 寸
C. một chữ khác

15) Trong các chữ 口 土 士 大 女 子 寸 小 尸 山 川 工 己 已 巳 巾 弋 弓 才 不 chữ nào là bộ thủ có
nhiều dạng ?
A. 子 và 才
B. 川
C. 子
16) Chữ cân 巾 thuộc bộ cân , chữ dặc 弋 bộ dặc, chữ cung 弓 bộ cung , chữ tài 才 thuộc bộ nào ?
A. chữ 才 (tài) thuộc bộ nhứt/nhất 一
B. chữ 才 (tài) thuộc bộ thủ 手
C. chữ 才 (tài) thuộc một bộ khác


4 BÀI SỐ BA GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC


17) Xét các bộ thủ 女 寸 小 尸 山 川 工 巾 弋 弓 , số các bộ này lần lượt là ...
A. 38 41 42 44 45 47 48 51 56 57
B. 38 41 42 44 45 47 48 50 56 57
C. 38 41 42 44 46 47 48 50 56 57
18) Trong các chữ 丿 尸 工 巾 弋 弓 才 不, chữ nào đọc là “phất hoặc phủ” ?
A. 不
B. 丿
C. một chữ khác .

19) Trong câu “ Đố ai dứt mối tơ mành cho xong” , chữ dứt là chữ nào trong 尸 工 巾 弋 弓 才 不

A. 不
B. 弋
C. một chữ khác .

20) Có chữ nào nơi bài số 3 đọc là “ khăn”, trong “ Khó khăn lắm mới mang được khăn gói sang sông” ?
A. 巾
B. một chữ khác
C. không có

21) Trong 60 chữ đã học, có bao nhiêu chữ chỉ số lượng ?
A. 12
B. 11
C. 10




GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ BA 5
VIỆN VIỆT-HỌC




V. TẬP VIẾT
1. CÁC NÉT CƠ BẢN




2. THỨ TỰ CÁC NÉT




[Lưu ý đến các chữ 女 , 尸 và 不 ]

3. TẬP VIẾT
Chép lại các chữ sau đây 10 lần :


口土士大女子寸小尸山川工己已巳巾弋弓才不




6 BÀI SỐ BA GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC
GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT

BÀI SỐ BỐN
丐 丑中丯丹之云互五仁仃仇今介分內 冗公化在
1. BẢNG 20 CHỮ MỚI
2. HỌC CHỮ

3. PHÂN LOẠI CHỮ NÔM

4. BÀI TRẮC NGHIỆM số 4
5. TẬP VIẾT

NÉT CƠ BẢN

Chép 20 chữ theo thứ tự các nét
Chép 10 lần 20 chữ hành thư

I. BẢNG 20 CHỮ MỚI

丐 丑中丯丹之云互五仁仃仇今介分內 冗公化在


丐 丑 中 丯 丹
之 云 互 五 仁
仃 仇 今 介 分
內 冗 公 化 在
II. HỌC CHỮ MỚI

丐 丑中丯丹之云互五仁仃仇今介分內 冗公化在
số CHỮ HÁN VIỆT ÂM NÔM BỘ THỦ NGHĨA THÍ DỤ

061 丐 cái cái nhứt 一 1 xin, cho cái nhà, cái cò, cái vạt

062 丑 sửu, xú sửu, xấu nhứt 一 1 chi sửu giờ sửu (1-3 g sáng)

063 中 trung trung,trong,truông cổn 丨 2 giữa trong sách, trúng đích

064 丯 phong phong cổn 丨 2 hình dáng phong tư, phong cách

065 丹 đan, đơn đan, đơn chủ 丶 3 đỏ vàng cao đơn, đan thanh

066 之 chi chi, gì, giây phiệt 丿 4 đi (tiếng kèm) làm gì, ba giây, chi đó


GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ BỐN 1
VIỆN VIỆT-HỌC




067 云 vân vân, rằng nhị 7 rằng lời rằng, phân vân

068 互 hỗ hỗ, hổ nhị 7 lần lượt tủi hổ, hỗ trợ

069 五 ngũ ngũ nhị 7 số năm ngũ nghịch

070 仁 nhơn, nhân nhơn, nhân nhơn 亻 9 thương người san sẻ, sơn khê

071 仃 đinh đinh,đần,đứa,đừng nhơn 亻 9 lẻ loi đành vậy, dừng lại

072 仇 cừu cừu nhơn 亻 9 thù hằn cừu thù

073 今 kim, câm kim, câm, nay nhơn 亻 9 nay cổ câm, chàng Kim

074 介 giới giới nhơn 亻 9 đã, thôi dĩ nhiên, dĩ vãng

075 分 phân phân, phận, phần đao 刀 18 chia,phần trăm phân vân, phận bạc

076 內 nội nội,nòi,nụi,nỗi,nói nhập 入 11 trong nỗi niềm, nòi giống

077 冗 nhũng nhũng,nhõng,nhùng mịch 冖 14 bề bộn nhõng nhẽo

078 公 công công bát 八 12 công [khác tư] công viên, con công

079 化 hoá hoá, huế chuỷ 匕 21 biến đổi Huế là Thuận Hoá

080 在 tại tại thổ 土 32 ở tại sao, tại nhà

丐 丑中丯丹之云互五仁仃仇今介分內 冗公化在
CHÚ THÍCH : 1) Chữ có hai dạng tương đương gần giống: 丐 丏(cái), 丯丰 (phong).
2) Chữ số 67 云, trùng hợp với dạng giản thể của chữ 雲 (vân = mây).


III. PHÂN LOẠI CHỮ NÔM MƯỢN TỪ CHỮ HÁN
Xét một chữ Hán ta lưu ý đến hình dáng, âm Hán-Việt và nghĩa của chữ đó
Trong 5 bài học đầu, các chữ Hán được giữ nguyên dạng.
Chú thích: Có ba trường hợp vay mượn chữ Hán làm chữ Nôm :
1. chỉ mượn âm đọc : 丐 (cái gì?), 中(trong nhà), 中(truông nhà Hồ), 云(vân vân).
2. chỉ mượn ý nghĩa : 丑(xấu xa), 今(ngày nay).
3. mượn cả hai, âm và nghĩa : 仁 仃 仇 化

丐 丑中丯丹之云互五仁仃仇今介分內 冗公化在




2 BÀI SỐ BỐN GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC


IV. BÀI TRẮC NGHIỆM số 4
Dùng làm bài tập trước khi vào lớp lấy bài thi số 4 và làm ngay trên trang Web.
Bài TRẮC NGHIỆM gồm 21 câu, trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm . Ðiểm trọn bài là 20, đúng cả 21 câu
được 1 điểm thưởng (bonus).
Một câu TRẮC NGHIỆM gồm hai phần : Câu hỏi và tập hợp câu trả lời trong đó chỉ có một câu trả lời
đúng . Có khi câu hỏi là một mệnh đề , trả lời câu hỏi là chọn thực trị ÐÚNG hay SAI của mệnh đề.
Chọn câu trả lời thích nghi bằng cách ghi chữ X vào ô vuông ⌧
Thí dụ:
Câu 介 紹 字 喃 級 殳 có sáu chữ.
⌧ A. ÐÚNG
B. SAI
Bài học số 4 có bao nhiêu chữ Nôm?
A. 10
⌧ B. 20
C. 30
21 câu TRẮC NGHIỆM
1) Xét thực trị câu “Các chữ 丐 丑 中 丯 丹 之 云 互 五 仁 仃 仇 今 介 分 內 冗 公 化 在
đều là chữ GIẢ TÁ , mượn tạm chữ Hán làm chữ Nôm”
A. ÐÚNG
B. SAI
2) Hai chữ bốn nét 介 & 分 giống nhau hoặc khác nhau ở chỗ nào ?
A. 介 thuộc bộ nhơn/nhân & 分 thuộc bộ bát
B. 介 thuộc bộ nhơn/nhân & 分 thuộc bộ đao
C. hai câu trên đều SAI
3) Chữ 化 thuộc bộ nhơn/nhân 亻, bộ chủy 匕 hay bộ hoá 化 ?
A. bộ hoá 化
B. bộ nhơn/nhân 亻
C. bộ chủy 匕
4) Trong 20 chữ nơi câu 1, có bao nhiêu chữ là bộ thủ ?
A. 0
B. 1
C. 2
5) Trong 20 chữ nơi câu 1, có chữ nào đọc là “xấu” ?
A. 互
B. 丑
C. không có chữ nào đọc là “xấu”
6) Trong 20 chữ nơi câu 1, có bao nhiêu chữ thuộc bộ thủ số 2 ?
A. 0
B. 1
C. 2




GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ BỐN 3
VIỆN VIỆT-HỌC



7) Phiên Nôm câu 女夭孔子
A. nữ yêu Khổng Tử
B. nó yêu Khổng Tử
C. nữ yêu Khổng Tý
8) Trong 20 chữ nơi bài 4 , có bao nhiêu chữ thuộc bộ thủ số 2 ?
A. 0
B. 1
C. 2
9) Ðọc câu chữ Nôm: 与女丐丑
A. giữ nửa cái xấu
B. dữ nữ cái sửu
C. dữ nữa cái sửu
10) Trong các chữ đã học , tìm một chữ thuộc bộ thủ số 10 .
A. 冗
B. 几
C. một chữ khác .
11) Trong các chữ 云互五仁 chữ nào không thuộc bộ nhị 二 ?
A. 仁
B. 五
C. 互 hoặc 云
12) Phân loại hai chữ 几仇 (kẻ thù)
A. mượn âm chữ 几 mượn âm và nghĩa chữ 仇
B. mượn âm chữ 几 mượn nghĩa chữ 仇
C. mượn nghĩa chữ 几 mượn âm chữ 仇
13) Phân loại ba chữ 女內刁 (nó nói điêu)
A. mượn âm chữ 女 mượn âm chữ 內 mượn âm và nghĩa chữ 刁
B. mượn âm chữ 女 mượn âm chữ 內 mượn âm chữ 刁
C. mượn âm chữ 女 mượn âm chữ 內 mượn nghĩa chữ 刁
14) Trong 80 chữ đã học (bài 1-4) , có bao nhiêu bộ thủ khác nhau ?
A. 35
B. 37
C. 39
15) Khi xét bộ thủ của ba chữ 化 仇个,nhận thấy ...
A. ba chữ thuộc cùng một bộ thủ
B. ba chữ thuộc hai bộ khác nhau
C. ba chữ thuộc ba bộ khác nhau
16) Trong 80 chữ đã học (bài 1-4) , có bao nhiêu chữ chỉ màu sắc ?
A. 2
B. 1
C. 0




4 BÀI SỐ BỐN GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC


17) Có chữ nào nơi bài số 4 là kinh đô nước ta ?
A. 云
B. không có
C. một chữ khác
18) Có chữ nào nơi bài số 4 là đọc là ‘trúng’ ?
A. 中
B. không có
C. một chữ khác
19) Tìm hai chữ nơi bài số 4 đọc là ‘cái gì ?’
A. 丐丯
B. 丐之
C. không tìm thấy .
20) Trong ba câu sau đây , câu nào gồm toàn chữ Nôm mượn âm và nghĩa chữ Hán ?
A. 五公 在化 (ngũ công tại Huế)
B. 一 仃乞丐 (nhứt đinh khất cái)
C. 內 中丯云 (nội trong phong vân)
21) Trong 80 chữ đã học (bài 1-4), có bao nhiêu chữ thuộc bộ nhơn/nhân số 9 ?
A. 6
B. 7
C. 8




GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ BỐN 5
VIỆN VIỆT-HỌC




V. TẬP VIẾT
1. CÁC NÉT CƠ BẢN




2. THỨ TỰ CÁC NÉT




[Lưu ý đến các nét 1,2,3 của chữ 丯, và nét 3 của chữ 化 ]

3. TẬP VIẾT
Chép lại các chữ sau đây 10 lần :


丐 丑中丯丹之云互五仁仃仇今介分內 冗公化在




6 BÀI SỐ BỐN GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC
GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT

BÀI SỐ NĂM

及壬夭孔少尺屯木毛丕世仕他仗令乏代北占另
I. HỌC CHỮ MỚI

II. PHÂN LOẠI

III. HỌC ÔN 100 CHỮ
IV. BÀI TRẮC NGHIỆM số 5

V. TẬP VIẾT

Nét Cơ Bản

Chép 20 chữ theo thứ tự các nét

Chép 100 chữ hành thư

QUY TẮC VIẾT CHỮ
Chữ với Nét Linh Ðộng của TẠ THIÊN UÝ


及壬夭孔少尺屯木毛丕世仕他仗令乏代北占另


及 壬 夭 孔 少
尺 屯 木 毛 丕
世 仕 他 仗 令
乏 代 北 占 另
I. HỌC CHỮ MỚI

及壬夭孔少尺屯木毛丕世仕他仗令乏代北占另
số CHỮ HÁN VIỆT ÂM NÔM BỘ THỦ NGHĨA THÍ DỤ

081 及 cập cập,gặp,kíp,kịp,vập hựu 又 29 kịp, đến lập cập, đến kịp, té vập

082 壬 nhâm nhâm, râm, nhằm sĩ 士 33 can nhâm nhám nhúa, lâm râm

083 夭 yêu yêu, yểu, eo, ỉu đại 大 37 lớn chết yểu, eo óc, iu iủ

084 孔 khổng hỏng,hổng,khủng tử 子 39 lỗ, họ lỏng khỏng,lỗ hỗng




GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ NĂM 1
VIỆN VIỆT-HỌC



085 少 thiểu, thiếu thiểu,thẹo,thểu,thỉu tiểu 小 42 không đủ, hụt bẩn thỉu, thiếu thốn

086 尺 xích xích,xách,xế,xệch thi 尸 44 thước bóng xế, thuớc ta

087 屯 đồn, truân đồn,chồn,vồn,sồn triệt 屮 7 đồn lính quẻ Truân, lưu đồn

088 木 mộc mộc,mốc,mọc,chúc mộc 木 75 lần lượt mẹ mốc, mọc rễ

089 毛 mao mao, mào, mau mao 毛 82 thây, xác ngũ nghịch, ngã ngũ

090 丕 phi phi,bậy,phỉ,vầy,vậy nhứt 一 1 lớn bậy bạ, như vầy

091 世 thế thế, thá, thé, thể nhứt 一 1 lẻ loi the thé, thời thế

092 仕 sĩ sĩ,sải,sãi,sẻ,sẽ,sì nhơn 亻 9 quan chim sẻ, sãi vãi

093 他 tha tha,thà,thè,thơ nhơn 亻 9 khác tha Tàu, thơ thẩn

094 仗 trượng trượng, dượng nhơn 亻 9 đồ binh khí dì dượng, mấy trượng

095 令 lịnh, lệnh lanh,lành,lênh,lình nhơn 人 9 truyền xuống lanh lảnh, thình lình

096 乏 phạp bấp,mấp,mặp,phặp phiệt 丿 4 thiếu phập phồng, lấp bấp

097 代 đại đại, đời nhơn 亻 9 đổi, đời đời người, thời đại

098 北 bắc bắc,bác,bấc,bậc chuỷ 匕 21 bắc, thua gió bấc, bước đi

099 占 chiêm chiêm, chiếm, chăm bốc 卜 25 bói, xem xét chễm chệ, giấu giếm

100 另 lánh lánh, tránh, lính khẩu 口 30 riêng xa lánh, binh lính

及壬夭孔少尺屯木毛丕世仕他仗令乏代北占另
CHÚ THÍCH: 1) Bộ thủ số 9 (nhơn/nhân) có hai dạng 人 [095] , 亻[092 093 094 097].
2) Từ một chữ sẵn có, ghép thêm bộ số 9 亻(nhơn/nhân), được một chữ khác
xếp vào bộ số 9 : 仁仃仇 仕他仗 乏代 ;
chữ 化 (hoá) có hai bộ thủ, được xếp vào bộ số 21 匕 (chuỷ) .
3) Chữ số 90 丕 (phi = lớn lao) có âm Nôm bậy, đọc nghĩa chữ đồng âm 非 (phi = bậy, quấy)


II. PHÂN LOẠI CHỮ NÔM MƯỢN TỪ CHỮ HÁN
Xét một chữ Hán ta lưu ý đến hình dáng, âm Hán-Việt và nghĩa của chữ đó.
Trong các bài học 1-5, các chữ Hán được giữ nguyên dạng.
Chú thích: Có ba trường hợp vay mượn nguyên dạng chữ Hán làm chữ Nôm :
1. chỉ mượn âm đọc : 及 (lập cập), 木 (mẹ mốc), 毛(mau lẹ), 另(binh lính).
2. chỉ mượn ý nghĩa : 及(đến kịp), 占(bói toán).
3. mượn cả hai, âm và nghĩa :

及壬夭孔少尺屯木毛丕世仕他仗令乏代北占另




2 BÀI SỐ NĂM GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC


III. HỌC ÔN
TRĂM CHỮ NÔM MƯỢN NGUYÊN DẠNG CHỮ HÁN

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 一 丿 乙 丁 七 乂 乃 九 了 二
2 人 入 八 几 刀 刁 力 十 卜 又
3 三 丈 上 下 万 丫 个 丸 久 乞
4 也 与 勺 亡 兀 凡 卄 于 千 干
5 口 土 士 大 女 子 寸 小 尸 山
6 川 工 己 已 巳 巾 弋 弓 才 不
7 丐 丑 中 丯 丹 之 云 互 五 仁
8 仃 仇 今 介 分 內 冗 公 化 在
9 及 壬 夭 孔 少 尺 屯 木 毛 丕
10 世 仕 他 仗 令 乏 代 北 占 另
Bảng trên đây gồm 10 cột và 10 hàng . Nếu lập một hệ thống trục Descartes có gốc toạ độ tại O(0,0),
HÀNG là trục HOÀNH, CỘT là trục TUNG, vị trí các chữ được xác định bởi hai số (x,y).
Thí dụ : chữ 大 thuộc cột 4, hàng 5, ta nói chữ này có hoành độ x = 4, tung độ y = 5 và ghi là = 大
(4,5) . Các chữ trên đường chéo thứ nhứt có hoành độ bằng tung đõ, x = y, các chữ đó là : 一 人
上 ... 毛 另 . Mỗi chữ ứng với một đôi (x,y) và chỉ một thôi, ta nói phép áp 1 đối 1 (x,y) → [chữ] biến
đổi đôi số ra một chữ và chỉ một thôi . Cách xếp đặt trên đây tạo thêm phương tiện học ôn 100 chữ .
IV. BÀI TRẮC NGHIỆM số 5
Dùng làm bài tập trước khi vào lớp lấy bài thi số 5 và làm ngay trên trang Web.
Bài TRẮC NGHIỆM gồm 21 câu, trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm . Ðiểm trọn bài là 20, đúng cả 21 câu
được 1 điểm thưởng (bonus).
Một câu TRẮC NGHIỆM gồm hai phần : Câu hỏi và tập hợp câu trả lời trong đó chỉ có một câu trả lời
đúng . Có khi câu hỏi là một mệnh đề , trả lời câu hỏi là chọn thực trị ÐÚNG hay SAI của mệnh đề.
Chọn câu trả lời thích nghi bằng cách ghi chữ X vào ô vuông ⌧ .
Thí dụ:
Câu 介 紹 字 喃 級 殳 có sáu chữ.
⌧ A. ÐÚNG
B. SAI
Bài học số 5 có bao nhiêu chữ Nôm?
A. 10
⌧ B. 20
C. 30
21 câu TRẮC NGHIỆM
1) Xét thực trị câu “Các chữ 及 壬 夭 孔 少 尺 屯 木 毛 丕 世 仕 他 仗 令 乏 代 北 占 另
đều là chữ GIẢ TÁ , và không có chữ nào là bộ thủ ”
A. ÐÚNG
B. SAI
2) Chữ 夭 (yêu) thuộc bộ nào ?
A. bộ đại 大
B. bộ phiệt 丿
C. bộ yêu 夭

GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ NĂM 3
VIỆN VIỆT-HỌC


3) Chữ 北 thuộc bộ nào ?
A. bộ cổn 丨
B. bộ thủ 扌
C. bộ chuỷ 匕
4) Chữ 云 thuộc bộ Nhứt 一, bộ Nhị 二 hay bộ Khư 厶 ?
A. bộ Nhứt 一
B. bộ Nhị 二
C. bộ Khư 厶
5) Nếu chữ 及 đếm được 4 nét thì chữ này thuộc bộ nào ?
A. bộ ất 乙
B. bộ phiệt 丿
C. bộ hựu 又
6) Chữ 少 thuộc bộ nào ?
A. bộ quyết 亅
B. 丨
bộ cổn
C. bộ tiểu 小
7) Trong các chữ 及 壬 夭 孔 少 尺 屯 木 毛 丕 世 仕 他 仗 令 乏 代 北 占 另 chữ nào đọc là chúc ?
A. 木
B. 少
C. không có chữ nào đọc là chúc
8) Trong các chữ nơi câu 7, chữ nào đọc là kịp ?
A. 乏
B. 尺
C. 及
9) Trong các chữ nơi câu 7, chữ nào đọc là sẩy ?
A. 仕
B. 壬
C. một chữ khác
10) Trong các chữ nơi câu 7, chữ nào đọc là thước ?
A. 木
B. 世
C. 尺
11) Phân loại hai chữ Nôm “ 工代 trong đời ”
A. 工 (công) mượn nghĩa ; 代 (đại) mượn âm
B. 工 (công) mượn âm ; 代 (đại) mượn nghĩa
C. 工 (công) mượn nghĩa ; 代 (đại) mượn nghĩa
12) Phân loại ba chữ Nôm “ 及 孔子 gặp Khổng Tử ”
A. 及 (gặp) mượn nghĩa ; 孔子 (Khổng Tử ) mượn âm
B. 及 (gặp) mượn âm ; 孔子 (Khổng Tử ) mượn âm
C. 及 (gặp) mượn âm ; 孔子 (Khổng Tử ) mượn âm và nghĩa
13) Phân loại ba chữ Nôm 占毛 丕 (bói mau vậy)
A. 占 (bói) mượn nghĩa ; 毛 (mau) mượn âm ; 丕 (vậy) mượn âm
B. 占 (bói) mượn âm ; 毛 (mau) mượn nghĩa ; 丕 (vậy) mượn nghĩa
C. 占 (bói) mượn nghĩa ; 毛 (mau) mượn âm ; 丕 (vậy) mượn âm

4 BÀI SỐ NĂM GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC


14) Chữ 孔 thuộc bộ nào ?
A. bộ tử 子
B. bộ ất 乚
C. bộ kiết 孑
15) Trong các chữ nơi câu 7, chữ nào đọc là thiên (trời) ?
A. 夭
B. không có chữ nào đọc là thiên (trời)
C. một chữ khác
16) Chữ 另 (lánh) thuộc bộ nào ?
A. bộ lực 力
B. bộ đao 刀
C. bộ khẩu 口
17) Trong các chữ 及 壬 夭 孔 少 尺 屯 木 毛 丕 世 仕 他 仗 令 乏 代 北 占 另
có bao nhiêu chữ thuộc bộ nhứt/nhất 一 (số 1)
A. 2
B. 1
C. 0
18) Năm chữ nào thuộc năm bộ thủ khác nhau ?
A. 仗令乏另北
B. 及壬夭孔少
C. 屯木毛丕世
19) Tìm hai chữ đọc là “bắt lính”
A. 丕另
B. 北另
C. 丕令
20) Phân loại hai chữ “令他 (lịnh thả)”
A. 令 (lịnh), mượn âm và nghĩa; 他 (thả), mượn âm.
B. 令 (lịnh), mượn âm; 他 (thả), mượn âm.
C. 令 (lịnh), mượn nghĩa; 他 (thả), mượn nghĩa.
21) Trong các chữ nơi câu 17, ba chữ nào đọc là “tránh mau mau” ?
A. 令屯 屯
B. 另 毛毛
C. không có .




GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ NĂM 5
VIỆN VIỆT-HỌC


V. TẬP VIẾT
1) Viết mỗi chữ theo nét, từ trái qua và từ trên xuống.




CÁC NÉT CƠ BẢN




THỨ TỰ CÁC NÉT




[Lưu ý đến các chữ 及 少 世 北]
CHÚ THÍCH
Có hai cách viết và đếm nét chữ 及:
• theo thứ tự các nét ghi trên, chữ cập có 4 nét, được xếp vào bộ hựu 又 [do hai nét 3 & 4] ;
• nếu ghép hai nét 2 và 3 làm một nét thì chữ cập có 3 nét và được xếp vào bộ phiệt 丿 [do nét cuối] .




6 BÀI SỐ NĂM GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC


2) Chép lại các chữ sau đây :

一 丿 乙 丁 七 乂 乃 九 了 二
人 入 八 几 刀 刁 力 十 卜 又
三 丈 上 下 万 丫 个 丸 久 乞
也 与 勺 亡 兀 凡 卄 于 千 干
口 土 士 大 女 子 寸 小 尸 山
川 工 己 已 巳 巾 弋 弓 才 不
丐 丑 中 丯 丹 之 云 互 五 仁
仃 仇 今 介 分 內 冗 公 化 在
及 壬 夭 孔 少 尺 屯 木 毛 丕
世 仕 他 仗 令 乏 代 北 占 另

V. QUY TẮC VIẾT CHỮ
1) QUY TẮC về cách viết chữ theo thứ tự các nét, thay đổi tuỳ theo người viết :
o Mỗi chữ nằm trọn trong một ô vuông [chân phương] ;
o Từ góc trái bên trên xuống góc phải bên dưới ;
o Từ trái qua phải ;
o Từ trên xuống dưới ;
o Từ ngoài vào trong [đóng vòng ngoài sau khi viết xong bên trong] ;
o Nét ngang trước nét xuyên qua [ngoại lệ: trong 女 子 nét ngang viết sau cùng] ;
o Nét xiên về bên trái trước nét xiên về bên phải ;
o Nét giữa trước hai cánh .
2) Xem thêm CÁCH VIẾT CHỮ [Nét Chữ Linh Ðộng (Animated Characters)] do Giáo sư
Tạ Thiên Uý 謝天蔚 [Tianwei Xie] thuộc California State University at Long Beach soạn :
http://www.csulb.edu/~txie/online.htm




GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ NĂM 7
VIỆN VIỆT-HỌC
GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT

BÀI SỐ SÁU


THẦY ÐỒ 柴徒
1. BÀI TỨ TUYỆT THẦY ÐỒ
2. THỂ THƠ
3. TỪ MỚI
4. HAI GIAI ÐOẠN CHỮ NÔM
5. HỌC CHỮ
CHỮ GIẢ TÁ
CHỮ SÁNG TẠO
PHÂN LOẠI CHỮ NÔM
6. BÀI TẬP số 6
7. TẬP VIẾT
NHU LIỆU eStroke của GS TẠ THIÊN UÝ
CHÉP CHỮ HÀNH THƯ

I. THẦY ÐỒ 柴徒
柴徒本羅人才部掛琴書旦府永祥略衙門設沒學堂教南雉之乎者也


柴 徒 本 羅 人 才 部
掛 琴 書 旦 府 永 祥
略 衙 門 設 沒 學 堂
教 南 雉 之 乎 者 也
柴徒本羅人才部掛琴書旦府永祥略衙門設沒學堂教南雉之乎者也
II. THỂ THƠ
Bài TỨ TUYỆT trên đây trích từ một bài thơ cổ phong, thất ngôn trường thiên, trong kho tàng văn
chương truyền khẩu . Thơ cổ phong thường là ngũ ngôn (câu năm chữ) hay thất ngôn (câu bảy chữ),
không bị gò bó bởi niêm luật khắc khe như thơ Ðường . Thơ thất ngôn dài quá tám câu được gọi là trường
thiên .




GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ SÁU 1
VIỆN VIỆT-HỌC




DẠY DĂM TRẺ CHI HỒ GIẢ DÃ
Thầy Đồ, tranh của Baky [Connaissance du Vietnam, Huard & Durand, E.F.d’E.-O., Hanoi 1950 (p.278)]
PHIÊN ÂM:
THẦY ÐỒ VỐN LÀ NGƯỜI TÀI BỘ
QUẢI CẦM THƯ ÐẾN PHỦ VĨNH TƯỜNG
TRƯỚC NHA MÔN THIẾT MỘT HỌC ÐƯỜNG
DẠY DĂM TRẺ CHI HỒ GIẢ DÃ
DIỄN XUÔI : Thầy là người tài giỏi, đeo đàn và sách đến ngụ phủ Vĩnh Tường; thầy dọn một lớp học
trước nhà và dạy chữ Nho cho một số ít học trò nhỏ với những chữ vở lòng .
III. TỪ MỚI
THẦY ÐỒ 柴徒 : thầy dạy chữ Nho
TÀI BỘ 才部 : tài giỏi tỏ ra bề ngoài
CẦM THƯ 琴書 : đàn và sách, chỉ thú tao nhã của văn nhân
NHA MÔN 衙門 : sở quan
HỌC ÐƯỜNG 學堂 : trường học
DĂM TRẺ : trên dưới năm đứa trẻ [南雉]
CHI HỒ GIẢ DÃ 之乎者也 : bốn tiếng kèm trong Hán văn không có nghĩa thực và rõ ràng .

IV. HAI GIAI ÐOẠN CHỮ NÔM
Trong giai đoạn đầu, chữ giả tá, mượn tạm, được dùng khá nhiều. Lần lần, chữ sáng tạo thay thế chữ
giả tá, làm cho chữ Nôm trong sáng hơn. Chữ Nôm chia ra làm hai loại chính : CHỮ VAY MƯỢN HAY
GIẢ TÁ (mượn tạm) và CHỮ SÁNG TẠO .
Trong các bài 1-6, chúng ta gặp 124 chữ GIẢ TÁ , mượn tạm chữ Hán làm chữ Nôm . Với chữ GIẢ TÁ
ta gặp nhiều trường hợp không được rõ . Như chữ 南 mượn tạm cho âm đúng hay gần đúng như nam
(phương Nam, nam nữ), năm (năm tháng, số 5) có khi khó nhận diện . Do đó muốn phân biệt các chữ này,
phải ghép thêm vào một chữ thứ hai . Như muốn chỉ số 5 , ta mượn thêm chữ “ngũ 五 (số 5)” ghép hai chữ
南 và 五 ta được chữ Nôm với hai thành phần , một gợi ý nghĩa và một gợi âm đọc ; ý nghĩa và âm
đọc còn gọi là hình và thanh ; chữ loại này là chữ hình thanh hoặc hài thanh :
(số 5) = Ý 五 (ngũ) + âm 南 (nam)


2 BÀI SỐ SÁU GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC


V. HỌC CHỮ
A. CHỮ GIẢ TÁ
柴徒本羅人才部掛琴書旦府永祥略衙門設沒學堂教南雉之乎者也
SỐ CHỮ HÁN VIỆT NÔM BỘ THỦ NGHĨA CHÚ THÍCH

101 柴 sài sài, thầy, thày, thài mộc 木 75 củi mượn âm gần đúng

102 徒 đồ đồ, đò, trò xích 彳 60 đi bộ,lũ,học trò mượn nghĩa

103 本 bổn, bản bộn,bủn,vỏn,vốn mộc 木 75 gốc, vốn mượn nghĩa

104 羅 la là võng 罒 122 lưới mượn âm

011 人 nhơn, nhân nhơn, nhân nhơn 人 9 người đọc nghĩa

059 才 tài tài thủ 扌 64 tài giỏi mượn âm + nghĩa

105 部 bộ bộ ấp 邑阝 163 tóm mượn âm

106 掛 quải quải thủ 扌 64 treo mượn âm

107 琴 cầm cầm ngọc 玉 96 đàn cầm mượn âm + nghĩa

108 書 thư thư viết 曰 73 sách, viết mượn âm + nghĩa

109 旦 đán đến nhựt 日 72 sớm mượn âm gần đúng

110 府 phủ phủ nghiễm 广 53 khu vực cai trị mượn âm + nghĩa

111 永 vĩnh vĩnh thuỷ 水 85 lâu dài,mãi mãi mượn âm + nghĩa

112 祥 tường tường kỳ/thị 礻 113 điềm tốt mượn âm + nghĩa

113 略 lược trước điền 田 102 mưu lược mượn âm gần đúng

114 衙 nha nha hành 行 144 sở quan mượn âm + nghĩa

115 門 môn môn môn 門 169 cửa 2 cánh mượn âm + nghĩa

116 設 thiết thiết ngôn 言 149 đặt, sắp bày mượn âm + nghĩa

117 沒 một một thuỷ 氵 85 chết, mất mượn âm

118 學 học học tử 子 39 bắt chước mượn âm + nghĩa

119 堂 đường đường thổ 土 32 gian nhà giữa mượn âm + nghĩa

120 教 giáo giáo, dạy phộc 攴 66 dạy đọc nghĩa chữ giáo

121 南 nam nam, năm thập 十 24 hướng nam, 5 mượn âm gần đúng

122 雉 trĩ trẻ chuy 隹 172 con trĩ (dế) mượn âm gần đúng

066 之 chi chi, gì, giây phiệt 丿 4 đi tiếng kèm

123 乎 hồ hồ, ôi phiệt 丿 4 vậy, ôi, ư, rư tiếng kèm

124 者 giả giả lão 老 125 ấy tiếng kèm

031 也 dã dã, dạ, giả, giã ất 乙 5 vậy tiếng kèm

柴徒本羅人才部掛琴書旦府永祥略衙門設沒學堂教南雉之乎者也


GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ SÁU 3
VIỆN VIỆT-HỌC




B. CHỮ SÁNG TẠO
Sau đây là một vài thi dụ chữ Nôm sáng tạo biến cải từ chữ GIẢ TÁ 罗
SỐ GIẢ TÁ ÂM NÔM ÂM THÀNH PHẦN CHÚ THÍCH

104 羅 la 罗 là 維→夕 Nôm mượn âm và viết gọn

011 人 nhơn người Ý 人 (nhơn) + âm 㝵 (ngại) thêm phần chỉ âm 㝵 ngại

109 旦 đán đến Ý 至 (chí) + âm 旦 (đán) thêm phần chỉ ý 至 chí

113 略 lược trước Ý 先 (tiên) + âm 畧 (lược) thêm phần chỉ ý 先 tiên

120 教 giáo dạy Ý 口 (khẩu) + âm 代 (đại) thay bằng chữ hình thanh

121 南 nam năm, dăm Ý 五 (ngũ) + âm 南 (nam) thêm phần chỉ ý 五 ngũ

122 雉 trĩ trẻ Ý 少 (thiếu) + âm 礼 (lễ) thay bằng chữ hình thanh


C. PHÂN LOẠI CHỮ NÔM
Khi xét một chữ Hán ta lưu ý đến hình dáng, âm Hán-Việt và nghĩa của chữ đó .
Trong các bài học 1-5, các chữ Hán được giữ nguyên dạng .
Chữ GIẢ TÁ : Có ba trường hợp vay mượn nguyên dạng chữ Hán làm chữ Nôm :
1. chỉ mượn âm đọc : 柴 (thầy đồ), 羅 (là người), 旦(đi đến), 略(trước nhà), 沒(một hai),
南 (dăm trẻ), 雉 (dăm trẻ) .
2. chỉ mượn ý nghĩa : 本(bổn = vốn), 教 (giáo = dạy) .
3. mượn cả hai, âm và nghĩa :
柴徒本羅人才部掛琴書旦府永祥略衙門設沒學堂教南雉之乎者也
Chữ Nôm Sáng Tạo :
1. Mượn âm hay nghĩa chữ Hán và viết gọn : 羅 → 罗(là)
2. Thêm một thành phần chỉ âm hay chỉ nghĩa vào chữ GIẢ TÁ :
(người) = Ý 人 (nhơn) + âm 㝵 (ngại)
(đến) = Ý 至 (chí) + âm 旦 (ngại)
(trước) = Ý 先 (tiên) + âm 畧 (lược)
(dạy) = Ý 口 (khẩu) + âm 代 (đại)
(năm, dăm) = Ý 五 (ngũ) + âm 南 (nam)
(trẻ) = Ý 少 (thiếu) + âm 礼 (lễ)

VI. BÀI TẬP số 6
柴徒本羅人才部掛琴書旦府永祥略衙門設沒學堂教南雉之乎者也
1) Nhận diện và học thuộc các chữ mới .
Học ôn 100 chữ GIẢ TÁ trong các bài học 1-5 .
2) Ðếm nét 28 chữ trong bài số 6 và 6 chữ Nôm sáng tạo .
3) Chữ 衙 thuộc bộ nào ? Bộ này có đặc tính gì khác với các bộ đã học ?

4 BÀI SỐ SÁU GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC


4) Tìm hai chữ trong đó có chữ 子 ?
5) Chữ 旦 thuộc bộ nhứt (số 1) , bộ nhựt (số 72) hay bộ viết (số 73) ?
6) Chữ nào là bộ thủ, ghi lại tên, chữ và số của các bộ đó .
7) Tìm hai từ có chữ “thư 書” như 書房 (thư phòng) , hai từ có chữ “học 學” như 學生(học sinh) .

VII. TẬP VIẾT
Viết mỗi chữ theo nét, từ trái qua và từ trên xuống
柴徒本羅人才部
掛琴書旦府永祥
略衙門設沒學堂
教南雉之乎者也
HƯỚNG DẪN : CÁCH VIẾT CHỮ do Giáo sư Tạ Thiên Uý 謝天蔚 [Tianwei Xie] soạn :
http://www.csulb.edu/~txie/online.htm
>> Characters >> Animated Character >> Download
eStroke Sofware Program ; eCode Chinese Input Method
Theo link trên đây để hạ tải eStroke.exe và cài đặt vào máy.
Open eStroke.exe, copy and paste one or more characters from Word Processor, then watch the
outcome. The display also shows RADICAL name, number total of strokes, the pinyin, many expressions
(double click one line to copy the expression and hear the sound, paste again to see the characters of the
expression in order). Explore the software to find out and learn more features.
Another free software, the eCode.exe, allows the user to enter characters directly.




GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ SÁU 5
VIỆN VIỆT-HỌC
GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT

BÀI SỐ BẢY

BÀI THƠ TỰ TRÀO 排 詩自嘲
1. BÀI THƠ TỰ TRÀO
2. THỂ THƠ
3. HỌC CHỮ
CHỮ GIẢ TÁ
CHỮ SÁNG TẠO
TỪ MỚI
4. PHÂN LOẠI CHỮ NÔM
5. BÀI TẬP số 7
6. PHỤ LỤC : CÁC BÀI TỨ TUYỆT

I. BÀI THƠ TỰ TRÀO 排 詩自嘲




些 拱 拯 拱 拯
拯 拯 脿 沕 漾 漾
棋 當 局 空 群 渃
鉑 渚 輸 更 㐌 者 廊
 吶  口肝 八 索
媒  沕 口節 宮 湯
些 些 朱 些
勢 拱 碑 撑 拱 榜
GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ BẢY 1
VIỆN VIỆT-HỌC



II. THỂ THƠ
BÀI THƠ TỰ TRÀO trên đây viết theo thể thất ngôn bát cú , luật trắc vần bằng.
Tác giả là Cụ Tam Nguyên Yên Đổ Nguyễn Khuyến (1835-1909).

NGUỒN : 啓定十年三月吉日新刊 三元安堵詩歌 柳文堂藏板
Khải Định thập niên tam nguyệt cát nhật tân san (1925)
Tam Nguyên Yên Đổ Thi Ca
Liễu Văn Đường tàng bản
PHIÊN ÂM:
排 詩自嘲 BÀI THƠ TỰ TRÀO [luật TRẮC vần BẰNG]
些拱拯拱拯 TA CŨNG CHẲNG GIÀU CŨNG CHẲNG SANG t T b B t T B
拯拯脿沕漾漾 CHẲNG GẦY CHẲNG BÉO VẪN DÀNG DÀNG b B t T t B B
棋當局空群渃 CỜ ÐANG DỞ CUỘC KHÔNG CÒN NƯỚC b B t T b B T
鉑渚輸更㐌者廊 BẠC CHỬA THÂU CANH ÐÃ GIÃ LÀNG t T b B t T B
吶口肝八索 MỞ MIỆNG NÓI RA GÀN BÁT SÁCH t T b B bT T
媒沕口節宮湯 MỀM MÔI CHÉN VẨN TÍT CUNG THANG b B t T t B B
些些朱些 TA NGỒI TA GỚM CHO TA NHẼ b B t T b B T
勢拱碑撑拱榜 THẾ CŨNG BIA XANH CŨNG BẢNG VÀNG t T b B t T B

DIỄN XUÔI : Ta có giàu sang gì đâu, xem ra người cũng vừa phải, lại cờ bạc rượu chè, nói năng
khiếm nhã . Ta thật là gớm ghê, không xứng là nhà khoa bảng .


III. HỌC CHỮ
A. CHỮ GIẢ TÁ (75%)

SỐ CHỮ HÁN VIỆT NÔM BỘ THỦ NGHĨA CHÚ THÍCH

125 排 bài bài thủ 扌 64 loại ra, gạt ra mượn âm

126 詩 thi thơ ngôn 149 thơ, văn vần mượn âm + nghĩa

127 自 tự tự tự 自 132 mình, bởi mượn âm + nghĩa

128 嘲 trào trào khẩu 口 30 diễu cợt mượn âm + nghĩa

129 些 ta ta nhị 7 ít mượn âm gần đúng

130 拱 cũng cũng thủ 扌 64 chắp tay mượn âm

131 拯 chửng chẳng thủ 扌 64 gốc, vốn mượn âm gần đúng

132 脿 biểu béo nhục 肉月 130 mượn âm gần đúng

133 沕 vật vẩn,vẫn,vắt thuỷ 水 85 sâu mượn âm gần đúng

134 漾 dạng dạng,dàng thuỷ 水 85 nước sóng sánh mượn âm gần đúng

135 棋 kỳ, ký cờ mộc 木 75 cờ mượn âm + nghĩa

136 當 đương,đang đương,đang điền 田 102 bấy giờ mượn âm + nghĩa

137 局 cuộc,cục cuộc,cục thi 尸 44 ván cờ mượn âm + nghĩa


2 BÀI SỐ BẢY GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC



138 空 không không huyệt 穴 116 trống không mượn âm + nghĩa

139 群 quần còn dương 羊 123 bầy mượn âm gần đúng

140 渃 nhược nước thuỷ 氵 85 tên sông mượn âm gần đúng

141 鉑 bạc bạc kim 金 167 bạch kim mượn âm

142 渚 chử chưa thuỷ 氵 85 bãi nhỏ mượn âm

143 輸 thâu, thú thâu, thú xa 車 159 chuyển dần mượn âm

144 更 canh, cánh canh, cánh viết 曰 73 đổi mượn âm

124 者 giả giả lão 老 125 ấy tiếng kèm

145 廊 lang làng thuỷ 氵 85 mái hiên mượn âm gần đúng

146 吶 nột,niệt nói khẩu 口 30 reo hò mượn âm gần đúng

013 八 bát bát bát 八 12 số 8 mượn âm + nghĩa

147 索 tác, sách sách mịch 糸 120 dây tơ mượn âm

148 媒 môi môi, mai nữ 女 38 mối mượn âm

149 宮 cung cung miên 宀 40 cung mượn âm + nghĩa

150 湯 thang thang thuỷ 氵 85 nước nóng mượn âm + nghĩa

151 朱 chu cho mộc 木 75 đỏ mượn âm gần đúng

152 勢 thế thế lực 力 19 thế lực mượn âm

153 碑 bi bia thạch 石 112 bia mượn nghĩa

154 撑 xanh xanh thủ 扌 64 chống giữ mượn âm

155 榜 bảng bảng mộc 木 75 bảng mượn âm + nghĩa

156 鐄 hoành vàng kim 金 167 chuông lớn mượn tự dạng


B. CHỮ SÁNG TẠO (25%)

SỐ NÔM ÂM THÀNH PHẦN CHÚ THÍCH

157 giàu Ý 巨 (cự) + âm 朝 (trào) giàu sang có chung 巨

158 sang Ý 巨 (cự) + âm 郎 (lang) giàu sang có chung 巨

159 gầy Ý 疒(nạch) + âm 其 (kỳ) 疒(nạch) chỉ bịnh tật
160 dở, giở Ý 扌(thủ) + âm 與 (dữ) 扌(thủ) chỉ hành động tay
161 㐌 đã, đà 拖 拖→㐌 mượn âm, bỏ bộ thủ 扌

162  mở Ý  (khai) + âm 美 (mỹ) chuyển âm: mỹ → mở

163 miệng Ý 口 (khẩu) + âm 皿(mãnh) chuyển âm: mãnh→miệng

164  ra Ý 出 (xuất) + âm  (la) chuyển âm: la → ra

GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ BẢY 3
VIỆN VIỆT-HỌC




165 口肝 gàn Ý 口 (khẩu) + âm 肝 (can) chuyển âm: can → gàn

166 mềm Ý 柔 (nhu) + âm(mảm) là dị thể của (mảm)
167  chén Ý 口(khẩu)+ âm (chiến) chuyển âm: chiến → chén

168 口節 tít 口(khẩu)dấu nháy+ 節(tiết) chuyển âm: tiết → tít

169 ngồi Ý 坐(toạ)+ âm 嵬(ngôi) chuyển âm: ngôi → ngồi

170 gớm Ý 口(khẩu)+ âm 劍 (kiếm) chuyển âm: kiếm → gớm

171 nhĩ,nhẽ 口(khẩu)dấu nháy+ 尔(nhĩ) 尔 là dị thể của 爾
CHÚ THÍCH :
Chữ “gàn 口肝số 164” có mấy cách viết khác lấy âm từ chữ càn 乾 : 乾, &
chuyển âm: càn → gàn .
Chữ “tít 口節 số 167” có cách giải thích khác: Ý 口(khẩu) + âm 節(tiết). Theo nguyên tắc chung,
khi chữ khẩu không có chút liên quan gì với ý nghĩa của chữ, ta ghi đó là dấu nháy.

B. TỪ MỚI
DỞ CUỘC 局 : chưa xong cuộc cờ .
KHÔNG CÒN NƯỚC 空群渃 : hết nước đi hợp lý, xin hoà hay chiụ thua .
CHỬA THÂU CANH 渚輸更: chưa xong canh bạc ;
thông thường THÂU CANH chỉ suốt năm canh .
Chữ đồng âm “canh” : 更,埂, 粳 .
thâu canh輸更(suốt năm canh); canh cổ 更鼓 (trống canh)
điền canh田埂 (bờ/thửa ruộng); canh yển 埂堰 (bờ đê)
canh đạo 粳 稻 (lúa gié non) ; canh mễ 粳米 (lúa nếp)
[cần lưu ý đến thứ tự các chữ Hán Việt và Quốc ngữ]
GIÃ LÀNG 者廊 : bỏ cuộc lưng chừng .
CHÉN VẨN 沕 : chén rượu (vẩn = đục ngầu) .
TÍT CUNG THANG 口節宮湯 : say mèm.
GÀN BÁT SÁCH 口肝八索 : dở dở ương ương ; tục ngữ có câu
“Khôn cho người ta dái, dại cho người ta thương ; đừng ương ương chúng ghét.”
BIA XANH 碑撑: bia đá .
BẢNG VÀNG 榜鐄 : bảng thếp vàng ;
thi đậu tiến sĩ, tên được ghi vào bảng vàng , sau đó được khắc vào bia đá .
[CUỘC CỜ 局棋] [CANH BẠC 更鉑] [CHÉN VẨN 沕] : cờ bạc rượu chè là ba trong bốn bức
tường sập ngã.
PHỤ CHÚ : Bài thơ ghi lại vài nét chấm phá trong lời than thở về cuộc đời của tác giả .




4 BÀI SỐ BẢY GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC


IV. PHÂN LOẠI CHỮ NÔM
Chữ Nôm có hai loại chính : CHỮ VAY MƯỢN HAY GIẢ TÁ (mượn tạm) và CHỮ SÁNG TẠO .
Trong giai đoạn đầu, chữ giả tá, được mượn tạm dùng khá nhiều. Lần lần, chữ sáng tạo thay thế một phần chữ
giả tá, làm chữ Nôm trong sáng hơn .
MỘT THÍ DỤ: Trong truyện Kiều, câu 225 “Thưa rằng chút phận ngây thơ ”, bản LÂM NOẠ PHU chép
(1870) 疎浪分癡疎 ... Cùng một chữ 疎, đầu câu đọc “thưa 疎” (thưa rằng), cuối câu đọc
“thơ 疎” (ngây thơ ) . Hơn 30 năm sau, bản KIỀU OÁNH MẬU chép (1902) 浪分疎 ...
với chữ SÁNG TẠO (thưa) = Ý 口(khẩu)+ âm 疎 (thơ) [thêm bộ 口 vào chữ GIẢ TÁ 疎 ]
Bài số 7 có 75% chữ GIẢ TÁ , và 25% CHỮ SÁNG TẠO .
A) Chữ GIẢ TÁ : Có ba trường hợp vay mượn nguyên dạng chữ Hán làm chữ Nôm :
1. chỉ mượn âm đọc : 些拱拯脿沕漾群渃鉑渚輸者吶媒朱勢撑八索鐄
2. chỉ mượn ý nghĩa : 碑 (bi = bia) , 棋 (kỳ = cờ)
3. mượn cả hai, âm và nghĩa : 當局空更宮
Chú Thích : chữ 鐄 vàng = ý 金 (kim) + âm 黄 (hoàng) , sáng tạo trùng hợp với chữ
鐄 (hoành = chuông lớn) hoặc mượn tự dạng .
B) Chữ Nôm Sáng Tạo : 口肝口節
1. Mượn âm hay nghĩa chữ Hán và viết gọn : 拖 (đà = kéo) → 㐌(đà, đã)
2. Gồm hai thành phần một chỉ ý nghĩa, một chỉ âm đọc .
Thí dụ :
(giàu) = Ý 巨 (cự) + âm 朝 (trào)
(sang) = Ý 巨 (cự) + âm 郎 (lang)
Hai chữ đi đôi (giàu) (sang) có chung một thành phần chỉ ý 巨 (cự = lớn , có danh) ;
thông thường phần chỉ ý là một bộ thủ, ở đây thành phần chỉ ý 巨 (cự) thuộc bộ công 工 số 48
Riêng thành phần chỉ âm có thể dùng làm chữ GIẢ TÁ mượn âm .
Thí dụ: 朝 (trào) giàu ; 郎 (lang) sang .

V. PHỤ LỤC : BÀI THƠ TỰ TRÀO và CÁC BÀI TỨ TUYỆT
Từ một bài Thất Ngôn Bát Cú [1-8]có thể trích ra bốn bài Tứ Tuyệt
[3, 4, 5, 6], [1, 2, 7, 8], [1, 2, 3, 4], và [5, 6, 7, 8]
0 排 詩自嘲 BÀI THƠ TỰ TRÀO [luật TRẮC vần BẰNG]
1 些拱拯拱拯 TA CŨNG CHẲNG GIÀU CŨNG CHẲNG SANG t T b B t T B
2 拯拯脿沕漾漾 CHẲNG GẦY CHẲNG BÉO VẪN DÀNG DÀNG b B t T t B B
3 棋當局空群渃 CỜ ÐANG DỞ CUỘC KHÔNG CÒN NƯỚC b B t T b B T
4 鉑渚輸更㐌者廊 BẠC CHỬA THÂU CANH ÐÃ GIÃ LÀNG t T b B t T B
5 吶口肝八索 MỞ MIỆNG NÓI RA GÀN BÁT SÁCH t T b B bT T
6 媒沕口節宮湯 MỀM MÔI CHÉN VẨN TÍT CUNG THANG b B t T t B B
7 些些朱些 TA NGỒI TA GỚM CHO TA NHẼ b B t T b B T
8 勢拱碑撑拱榜鐄 THẾ CŨNG BIA XANH CŨNG BẢNG VÀNG t T b B t T B



GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ BẢY 5
VIỆN VIỆT-HỌC



BÀI TỨ TUYỆT số 1 [3, 4, 5, 6]
棋當局空群渃 CỜ ÐANG DỞ CUỘC KHÔNG CÒN NƯỚC b B t T b B T
鉑渚輸更㐌者廊 BẠC CHỬA THÂU CANH ÐÃ GIÃ LÀNG t T b B t T B
吶口肝八索 MỞ MIỆNG NÓI RA GÀN BÁT SÁCH t T b B bT T
媒沕口節宮湯 MỀM MÔI CHÉN VẨN TÍT CUNG THANG b B t T t B B

BÀI TỨ TUYỆT số 2 [1, 2, 7, 8]
些拱拯拱拯 TA CŨNG CHẲNG GIÀU CŨNG CHẲNG SANG t T b B t T B
拯拯脿沕漾漾 CHẲNG GẦY CHẲNG BÉO VẪN DÀNG DÀNG b B t T t B B
些些朱些 TA NGỒI TA GỚM CHO TA NHẼ b B t T b B T
勢拱碑撑拱榜鐄 THẾ CŨNG BIA XANH CŨNG BẢNG VÀNG t T b B t T B

BÀI TỨ TUYỆT số 3 [1, 2, 3, 4]
些拱拯拱拯 TA CŨNG CHẲNG GIÀU CŨNG CHẲNG SANG t T b B t T B
拯拯脿沕漾漾 CHẲNG GẦY CHẲNG BÉO VẪN DÀNG DÀNG b B t T t B B
棋當局空群渃 CỜ ÐANG DỞ CUỘC KHÔNG CÒN NƯỚC b B t T b B T
鉑渚輸更㐌者廊 BẠC CHỬA THÂU CANH ÐÃ GIÃ LÀNG t T b B t T B

BÀI TỨ TUYỆT số 4 [5, 6, 7, 8]
吶口肝八索 MỞ MIỆNG NÓI RA GÀN BÁT SÁCH t T b B bT T
媒沕口節宮湯 MỀM MÔI CHÉN VẨN TÍT CUNG THANG b B t T t B B
些些朱些 TA NGỒI TA GỚM CHO TA NHẼ b B t T b B T
勢拱碑撑拱榜 THẾ CŨNG BIA XANH CŨNG BẢNG VÀNG t T b B t T B




6 BÀI SỐ BẢY GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC


VI. BÀI TRẮC NGHIỆM SỐ 7
Dùng làm bài thực tập trước khi vào lớp làm bài thi số 7 ngay trên trang Web.
Phải làm bài thi nơi trang Web trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày bắt đầu bài học số 7 .
Bài TRẮC NGHIỆM gồm 21 câu, trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm . Ðiểm trọn bài là 20, đúng cả 21 câu
được 1 điểm thưởng (bonus).
Một câu TRẮC NGHIỆM gồm hai phần : Câu hỏi và tập hợp câu trả lời trong đó chỉ có một câu trả lời
đúng . Có khi câu hỏi là một mệnh đề , trả lời câu hỏi là chọn thực trị ÐÚNG hay SAI của mệnh đề.
Chọn câu trả lời thích nghi bằng cách ghi chữ X vào ô vuông ⌧ .
Thí dụ:
Câu 排 測 驗 数 có năm chữ.
⌧ A. ÐÚNG
B. SAI
Bài học số 1 có bao nhiêu chữ Nôm?
A. 10
⌧ B. 20
C. 30
21 CÂU TRẮC NGHIỆM

1) Bài thơ Tự Trào có 60 chữ trong đó chỉ có lối 25% chữ Nôm SÁNG TẠO.
A. ÐÚNG
B. SAI
2) Chữ 巨 (cự) là một bộ thủ .
A. ÐÚNG
B. SAI

3) Bài thơ Tự Trào có một số chữ Nôm SÁNG TẠO với hai thành phần . Có bao nhiêu chữ với một thành
phần là dấu nháy ?
A. 0
B. 1
C. 2

4) Bài thơ Tự Trào có một số chữ Nôm SÁNG TẠO với hai thành phần chỉ ý và chỉ âm . Có bao nhiêu chữ
với thành phần chỉ ý là bộ thủ ?
A. 6
B. 7
C. 8

5) Có bao nhiêu chữ với thành phần chỉ âm là bộ thủ ?
A. 0
B. 1
C. 2
6) Có bao nhiêu chữ với thành phần chỉ ý không phải là bộ thủ ?
A. 6
B. 7
C. 8


GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ BẢY 7
VIỆN VIỆT-HỌC



7) Có bao nhiêu chữ với thành phần chỉ âm không phải là bộ thủ ?
A. 12
B. 11
C. 10
8) Bài TỨ TUYỆT số 1 [3, 4, 5, 6] có bao nhiêu chữ GIẢ TÁ ?
A. 21
B. 20
C. 19
9) Bài TỨ TUYỆT số 1 [3, 4, 5, 6] có bao nhiêu chữ GIẢ TÁ mượn âm và nghĩa ?
A. 4
B. 7
C. 9

10) Bài TỨ TUYỆT số 1 [3, 4, 5, 6] có bao nhiêu chữ GIẢ TÁ chỉ mượn nghĩa ?
A. 0
B. 1
C. 2
11) Trong 排 詩自嘲 (Bài thơ Tự Trào) có bao nhiêu chữ GIẢ TÁ chỉ mượn âm ?
A. 0
B. 1
C. 2

12) Trong 排 詩自嘲 (Bài thơ Tự Trào) có bao nhiêu chữ Nôm SÁNG TẠO ?
A. 2
B. 1
C. 0

13) Phân loại chữ 嘲 (trào).
A. chữ GIẢ TÁ mượn âm và nghĩa
B. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn âm
C. chữ Nôm SÁNG TẠO

14) Phân loại chữ 媒 (môi) .
A. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn nghĩa
B. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn âm
C. chữ Nôm SÁNG TẠO

15) Phân loại chữ 鉑 (bạc).
A. chữ GIẢ TÁ mượn âm và nghĩa
B. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn âm
C. chữ Nôm SÁNG TẠO

16) Phân loại chữ 廊 (làng).
A. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn âm
B. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn nghĩa
C. chữ Nôm SÁNG TẠO



8 BÀI SỐ BẢY GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC


17) Trong 勢拱碑撑拱榜 có mấy chữ GIẢ TÁ chỉ mượn nghĩa ?
A. 3
B. 2
C. 1

18) Trong 勢拱碑撑拱榜 , hai chữ 撑拱 có gì giống nhau ?
A. chữ GIẢ TÁ mượn âm, có cùng bộ thủ
B. chữ GIẢ TÁ mượn âm & nghĩa, có cùng bộ thủ
C. chữ GIẢ TÁ mượn nghĩa, có cùng bộ thủ

19) Phân loại hai chữ 碑撑 (bia xanh)
A. 碑 (bia) và 撑 (xanh) chữ GIẢ TÁ mượn âm
B. 碑 (bia) chữ GIẢ TÁ mượn âm ; 撑 (xanh) chữ GIẢ TÁ mượn nghĩa
C. 碑 (bia) chữ GIẢ TÁ mượn nghĩa ; 撑 (xanh) chữ GIẢ TÁ mượn âm
20) Chữ 碑 thuộc bộ nào ?

A. bộ thập 十 số 24
B. bộ thạch 石 số 112
C. bộ điền 田 số 102

21) Chữ GỚM = 口(khẩu) + 劍 (kiếm) là một chữ SÁNG TẠO có hai thành phần , chữ 劍 (kiếm) là phần
chỉ âm ; chữ 口(khẩu) , nếu có liên hệ với miệng , là phần chỉ ý , bằng không đó là dấu nháy . Chữ 口 nào sau
đây là dấu nháy ?
A. GỚM = 口 (khẩu) + 劍 (kiếm)
B. MIỆNG = 口 (khẩu) + 皿 (mãnh)
C. TÍT = 口 (khẩu) + 節 (tiết)

HẾT BÀI TRẮC NGHIỆM




GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ BẢY 9
VIỆN VIỆT-HỌC
GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT

BÀI SỐ TÁM

LƯU BÌNH DIỄN CA 劉平演歌
1. TÁC TỘ NGỘ QUÁ
2. ÚC ÚC HỒ VĂN TAI
3. HỌC CHỮ
CHỮ GIẢ TÁ
CHỮ SÁNG TẠO
TỪ MỚI
4. PHÂN LOẠI CHỮ NÔM
5. BÀI VIẾT
6. TẬP ÐỌC BẢN NÔM
7. BÀI ÐỌC THÊM : LƯU BÌNH PHÚ

I. TÁC TỘ NGỘ QUÁ 作祚遇
8 7 6 5 4 3 2 1



了 刀 千 碎 碎
祚 了 土 千  碎
情 万 力 欺 博 侯
遇 丘 万 士 博 呐 博 博
博 精 博  杜 博
打 作 兵 打 制  碎 
博 博 干 博 朱
 打 打 干 杜 待 碎
PHIÊN ÂM: TÁC TỘ NGỘ QUÁ
TÔI ÐI HẦU BÁC BÁC CHẲNG CHO TÔI NHỜ . TÔI NGHĨ BÁC ÐỖ , TÔI CHÍN ÐỢI MƯỜI TRÔNG . BÁC
NÓI NĂM NAY BÁC ÐỖ . TÔI NHỚ KHI BÁC ÐI CHƠI , THẤY CHỮ THIÊN THIÊN LỰC SĨ , BÁC ÐÁNH
CAN CAN ÐAO THỔ , VẠN VẠN TINH BINH BÁC ÐÁNH LIỄU LIỄU TÌNH KHÂU . CHỮ TÁC BÁC ÐÁNH
CHỮ TỘ , CHỮ NGỘ BÁC ÐÁNH CHỮ QUÁ .
CHÚ THÍCH: Nơi cột 6, bản Nôm khắc 萬又 (vạn hựu) chúng tôi thay bằng 万万(vạn vạn).

GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ TÁM 1
VIỆN VIỆT-HỌC

II. ÚC ÚC HỒ VĂN TAI 郁郁乎文哉
8 7 6 5 4 3 2 1



塘 柴 衝 浪 馬 我 郁
尼 吀 甘 浪 杜 博 碎 郁
平 柴 受 博  打 乎
呐 恾 倍 空 浪 欺 文
 还 杜 博 不 博 哉
 柴  杜 焉 博
敗 柴 扒  戈 打
家 塘  飯 浪 博 都
欺 意  群 博 群 都
主 碎 巾 者 空  平
 渚 杜 保 下 丈
NGUỒN : 啓定壬戌年季春 劉平演歌歌 河城廣盛堂新刻
Khải Định Nhâm Tuất niên Quý Xuân (1922) LƯU BÌNH DIỄN CA Hà Thành Quảng Thịnh Ðường tân khắc

PHIÊN ÂM : “ÚC ÚC HỒ VĂN TAI” bác đánh “ÐÔ ÐÔ BÌNH TRƯỢNG NGÔ. Tôi nhớ khi bác đi qua
đình thấy chữ “HẠ MÔ bác đánh chữ “BẤT YÊN” . Thế bác còn dám bảo rằng bác đỗ, một rằng bác đỗ, hai
rằng bác không đỗ, ba rằng bác không đỗ. Bốn bát phạn còn trả chưa xong, cam thụ bội hoàn, lạy thầy một
lạy. Khăn gói thầy xin thầy mang lấy. Thầy đi đường ấy, tôi đi đường này. Bình nói : Thế là BẠI GIA KHI
CHỦ .



2 BÀI SỐ TÁM GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC

III. HỌC CHỮ
A. CHỮ GIẢ TÁ (80%)

SỐ CHỮ HÁN VIỆT NÔM BỘ THỦ NGHĨA CHÚ THÍCH

168 碎 toái tôi thạch 石 112 đập vụn mượn âm gần đúng

169 侯 hầu hầu nhơn 亻 9 tước hầu mượn âm

170 博 bác bác thập 十 24 rộng mượn âm

171  trang chẳng nghiễm 广 53 nghiêm trang mượn âm gần đúng

151 朱 chu cho mộc 木 75 đỏ mượn âm gần đúng

172 杜 đỗ đỗ mộc 木 75 cây đỗ, cỏ thơm mượn âm

173 待 đãi đợi xích 彳 60 đợi chờ mượn / đọc nghĩa

146 吶 nột,niệt nói khẩu 口 30 reo hò mượn âm gần đúng

174 欺 khi khi khiếm 欠 76 lừa dối mượn âm, âm + nghĩa

175 制 chế chơi đao 刂 18 làm ra mượn âm gần đúng

039 千 thiên thiên thập 十 25 ngàn (1000) mượn âm + nghĩa

017 力 lực lực,sức,sực, sựt lực 力 19 sức mượn âm + nghĩa

043 士 sĩ sĩ sĩ 士 33 học trò mượn âm + nghĩa

040 干 can can, cơn can 干 51 phạm, 10 can mượn âm + nghĩa

015 刀 đao đao, dao, đeo đao 刀 18 dao mượn âm + nghĩa

042 土 thổ, độ thổ, đất thổ 土 32 đất mượn âm + nghĩa

176 打 đã đánh thủ 扌 64 đánh mượn /đọc nghĩa

025 万 vạn vạn, vàn, vẹn nhứt 一 1 muôn mượn âm + nghĩa

177 精 tinh tinh mễ 米 119 tinh tế mượn âm + nghĩa

178 兵 binh binh bát 八 12 binh lính mượn âm + nghĩa

009 了 liễu láo, lếu, lẽo, líu quyết 亅 6 xong rồi mượn âm + nghĩa

179 情 tình tình tâm 忄 61 tình mượn âm + nghĩa

180 丘 khâu, kheo khâu, kheo nhứt 一 1 cái gò mượn âm + nghĩa

181 作 tác tác nhơn 亻 9 làm mượn âm + nghĩa

182 祚 tộ tộ thị 礻 113 phúc, lộc mượn âm + nghĩa

183 遇 ngộ ngộ xước 辶 162 gặp mượn âm + nghĩa

184  quá quá xước 辶 162 hơn, lỗi mượn âm + nghĩa

185 郁 úc úc ấp 阝 163 rạng rỡ mượn âm + nghĩa

186 乎 hồ hồ, ôi phiệt 丿 4 vậy, ôi, ư, rư mượn âm + nghĩa

187 文 văn văn văn 文 67 văn mượn âm + nghĩa

188 哉 tai tai, tơi khẩu 口 30 vậy thay mượn âm + nghĩa

189 都 đô đô ấp 阝 163 kinh đô mượn âm + nghĩa

GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ TÁM 3
VIỆN VIỆT-HỌC


190 平 bình bình, bằng can 干 51 bằng phẳng mượn âm + nghĩa

022 丈 trượng trượng nhứt 一 1 10 thước cổ mượn âm + nghĩa

191 我 ngã ngã qua 戈 62 ta mượn âm + nghĩa

192 戈 qua qua qua 戈 62 cái mác mượn âm

193 đình đình đầu 亠 8 cái đình mượn âm + nghĩa

024 下 hạ, há hạ nhứt 一 1 dưới, xuống mượn âm + nghĩa

194 馬 mã mã mã 馬 187 ngựa mượn âm + nghĩa

060 不 bất,phất,phủ bất nhứt 一 1 không, chẳng mượn âm + nghĩa

195 焉 yên yên hoả 灬 86 sao, vậy tiếng kèm

139 群 quần còn dương 羊 123 bầy mượn âm gần đúng

196  giám giám, dám mãnh 皿 108 soi xét mượn âm

197 保 bảo bảo nhơn 亻 9 gánh vác, giữ mượn âm

198 浪 lãng, lang lãng, lang, rằng thuỷ 氵 85 sóng mượn âm gần đúng

138 空 không không huyệt 穴 116 trống không mượn âm + nghĩa

199 扒 bái bát thủ 扌 64 bới ra mượn âm gần đúng

200 飯 phạn phạn, cơm thực 食 184 cơm mượn âm + nghĩa

124 者 giả giả, trả lão 老 125 ấy mượn âm

142 渚 chử chưa, chửa thuỷ 氵 85 bãi nhỏ mượn âm gần đúng

201 衝 xung xong hành 行 144 đường cái mượn âm gần đúng

202 甘 cam cam cam 甘 99 cam chịu mượn âm + nghĩa

203 受 thụ thụ hựu 又 29 vâng chịu mượn âm + nghĩa

204 倍 bội bội nhơn 亻 9 gấp nhiều lần phản bội, gấp bội

205 还 hoàn, toàn hoàn, toàn xước 辶 162 trở lại phồn thể 還 (hoàn)

056 巾 cân khăn cân 巾 50 khăn đọc nghĩa

206 恾 mang mang tâm 心 61 mang mượn âm

207 塘 đường đường thổ 土 32 cái đê mượn âm

208 意 ý ý, ấy tâm 心 61 ý chí mượn âm + nghĩa

209 尼 ni này thi 尸 44 sư nữ mượn âm gần đúng

210 敗 bại bại phộc 攴 66 đổ nát mượn âm + nghĩa

211 家 gia gia. nhà miên 宀 40 nhà mượn âm + nghĩa

212 主 chủ chủ chủ 丶 3 người chủ mượn âm + nghĩa




4 BÀI SỐ TÁM GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC

B. CHỮ SÁNG TẠO (20%)

SỐ NÔM ÂM THÀNH PHẦN CHÚ THÍCH

212 đi Ý 去 (khứ) + âm 多 (đa) chuyển âm: đa → đi

213 nhờ Ý 忄 (tâm) + âm 如 (như) chuyển âm: như → nhờ

214 nghĩ, nghỉ Ý 扌(thủ) + âm (nghi) chuyển âm: nghi → nghỉ

215 chín Ý 九(cửu) + âm 㐱 (chẩn) chuyển âm: chẩn → chín

216 mười Ý 什 (thập) + âm 邁 (mại) viết tắt 邁 → 辶

217  trông Ý 望 (vọng) + âm 竜(long) chuyển âm: long → trông

218  năm Ý 年 (niên) + âm 南 (nam) chuyển âm: nam → năm

219  nay Ý 今 (kim) + âm 尼 (ni) chuyển âm: ni → nay

220 nhớ Ý 忄(tâm) + âm 女(nữ) chuyển âm: nữ → nhớ

221 thấy Ý 見(kiến) + âm 体(thể) chuyển âm: thể → thấy

222 chữ Ý 字(tự) + Ý 字(tự) hội ý, 字(tự) = chữ

223 chữ Ý 字(tự) + âm 宁(trữ) chuyển âm: trữ → chữ

224  thế Ý 力(lực) + âm 世 (thế) chuyển âm: thế → thể

225  một 沒 (một) → mượn âm và viết tắt

226 hai Ý 二 (nhị) + âm 台 (thai) chuyển âm: thai → hai

227 ba Ý 三(tam) + âm 巴 (ba) chuyển âm: ba → ba

228 bốn Ý 四(tứ) + âm 本 (bổn) chuyển âm: bổn → bốn

229 lấy Âm 礼(lễ) + âm 以 (dĩ) hội âm, 以 (dĩ) lấy

230  lạy Ý (bái) + ý 礼(lễ)  là dị dạng của 拜(bái)
231  gói Ý 扌 (thủ) + âm 会(cối) 会 là dị dạng của 會(cối)
231 吀 xin, xiên Ý 口(khẩu) + âm 千 (thiên) trùng hợp: 吀 (mị)

233  là 羅 (la) →  (là) mượn âm và viết tắt

CHÚ THÍCH : Phần chỉ âm của một chữ sáng tạo có thể dùng làm chữ GIẢ TÁ. Thí dụ:
多 (đa) đi 南 (nam) năm 台 (thai) hai
如 (như) nhờ 尼 (ni) nay 巴 (ba) ba
 (nghi) nghĩ, nghỉ 女(nữ) nhớ 本 (bổn) bốn
㐱 (chẩn) chín 体(thể) thấy 会(cối) gối
邁 (mại) mười 宁(trữ) chữ 以 (dĩ) lấy [đọc nghĩa]
竜(long) trông 世 (thế) thể 礼(lễ) lấy

GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ TÁM 5
VIỆN VIỆT-HỌC
GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT

B. TỪ MỚI
THIÊN THIÊN 千千 : hằng ngàn .
VẠN VẠN 万万 : hằng vạn [ 萬 (vạn) → 万 ] .
TINH BINH 精兵 : lính được luyện tập tinh nhuệ .
CHÍN ÐỢI MƯỜI TRÔNG 待 : luôn luôn trong đợi, mong muốn .
TÁC TỘ NGỘ QUÁ 作祚遇 : chữ TÁC lẫn lộn với chữ TỘ , chữ NGỘ lẫn lộn với chữ QUÁ .
ÚC ÚC HỒ VĂN TAI 郁郁乎文哉 : Ôi văn vẻ rạng rỡ thay !
BÁT PHẠN 扒飯 : chén cơm .
CAM THỤ 甘受 : cam chiụ nhận lấy
BỘI HOÀN 倍还 : trả lại gấp bội [nhiều lần]
KHĂN GÓI 巾 : hành lý
BẠI GIA KHI CHỦ 敗家欺主 : nát nhà dối chủ
IV. PHÂN LOẠI CHỮ NÔM
Xét một chữ Hán ta lưu ý đến hình dáng, âm Hán-Việt và nghĩa của chữ đó.
Trong giai đoạn đầu, chữ giả tá, mượn tạm, được dùng khá nhiều. Lần lần, chữ sáng tạo thay thế chữ
giả tá, làm chữ Nôm trong sáng hơn. Chữ Nôm chia ra làm hai loại chính : CHỮ VAY MƯỢN HAY
GIẢ TÁ (mượn tạm) và CHỮ SÁNG TẠO .
Chữ GIẢ TÁ : Có bốn trường hợp vay mượn nguyên dạng chữ Hán làm chữ Nôm :
1. chỉ mượn âm đọc : 碎侯博朱杜待呐欺制戈群保浪扒者渚衝柴恾尼
2. chỉ mượn ý nghĩa : 打巾
3. mượn cả hai, âm và nghĩa :千力士干刀土万精兵了情丘作祚遇郁乎文哉都
平丈我下馬不焉空甘受倍还塘敗家主
4. mượn tự dạng : 吀(mị) → 吀(xin, xiên) [xem giải thích khác : số 3 bên dưới]
Chữ Nôm Sáng Tạo :
1. Mượn âm hay nghĩa chữ Hán và viết gọn ; thí dụ :
沒 (một) → , 羅 (la) →  (là)
2. Gồm hai thành phần chỉ âm và chỉ nghĩa ; thí dụ :
(đi) = Ý 去 (khứ) + âm 多 (đa)
(nhờ) = Ý 忄 (tâm) + âm 如 (như)
3. Trùng hợp với chữ sẵn có : 吀(mị) ; 吀(xin, xiên) = Ý 口(khẩu) + âm 千 (thiên)
V. BÀI VIẾT
1) Trong hai đoạn TÁC TỘ NGỘ QUÁ và ÚC ÚC HỒ VĂN TAI : Chữ nào là bộ thủ, ghi lại tên, chữ và số của các
bộ đó .
2) Tìm hai từ có chữ “khăn 巾” , hai từ có chữ “xin 吀” .
3) Tìm hai từ có chữ “đi “ , hai từ có chữ “mã 馬” .
4) Tìm hai từ có chữ “ nhờ ” có cùng bộ thủ số 61 .
5) Tìm nghĩa bốn chữ thuộc bộ khẩu鳴呼哀哉 (minh hô ai tai), tìm hai từ cho mỗi chữ ;
thí dụ : 共鳴 (cộng minh) cùng hót; 鳥鳴 (điểu minh) chim hót .
6) Lập bảng TỪ VỰNG bài số 8 theo mẫu BÀI ÐỌC THÊM .


GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ TÁM 6
VIỆN VIỆT-HỌC



VI. TẬP ÐỌC BẢN NÔM




Lưu Bình Phú trang 2a-2b
... ra nhà khách dọn mâm cơm với một quả cà ...


VII. BÀI ÐỌC THÊM
劉平賦 LƯU BÌNH PHÚ [trang 3b-4a]
隊娘妸珠竜尼啂 Ðòi nàng ả Châu Long ra ni anh nhủ.
群㤕伴䝨 Anh còn xót bạn hiền nghĩa cũ,

名屋刘平共伴書生 danh ốc Lưu Bình, cùng bạn thư sinh,
双意渚名分 song anh ấy chưa làm nên danh phận.
旦制調恨 Ðến chơi làm điều mặt giận,

差軍侯耻辱牙 sai quân hầu sỉ nhục nhuốt nha,
粓貝果茄 dọn lưng cơm với một quả cà.
咹庄特連忿志 Ăn chẳng được anh liền phẩn chí.

茹沙世别之畑斈行 Cửa nhà sa thế, biết lấy chi đèn sách học hành.
娘沛餒伴台 Nàng phải đi nuôi bạn thay anh,
功意朋泰 công đức ấy xem bằng non Thái.




GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ TÁM 7
VIỆN VIỆT-HỌC

TỪ VỰNG
nàng ả 娘妸 danh phận 名分 cửa nhà 茹
Châu Long 珠竜 đến chơi 旦制 sa thế 沙世
anh nhủ 啂 mặt giận 恨 đèn sách 畑
bạn hiền 伴䝨 quân hầu 軍侯 học hành 斈行
nghĩa cũ  sỉ nhục 耻辱 nuôi bạn 餒伴
danh ốc 名屋 nhuốt nha 牙 thay anh 台
Lưu Bình 刘平 lưng cơm 粓 công đức 功
thư sinh 書生 quả cà 果茄 xem bằng 朋
làm nên  phẩn chí 忿志 non Thái 泰

BÀI TRẮC NGHIỆM SỐ 8
Dùng làm bài thực tập trước khi vào lớp làm bài thi số 8 ngay trên trang Web.
Phải làm bài thi nơi trang Web trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày bắt đầu bài học số 8 .
Bài TRẮC NGHIỆM gồm 21 câu, trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm . Ðiểm trọn bài là 20, đúng cả 21 câu
được 1 điểm thưởng (bonus).
Một câu TRẮC NGHIỆM gồm hai phần : Câu hỏi và tập hợp câu trả lời trong đó chỉ có một câu trả lời
đúng . Có khi câu hỏi là một mệnh đề , trả lời câu hỏi là chọn thực trị ÐÚNG hay SAI của mệnh đề.
Chọn câu trả lời thích nghi bằng cách ghi chữ X vào ô vuông ⌧ .
Thí dụ:
Câu 排 測 驗 数 có năm chữ.
⌧ A. ÐÚNG
B. SAI
Bài học số 1 có bao nhiêu chữ Nôm?
A. 10
⌧ B. 20
C. 30
21 CÂU TRẮC NGHIỆM

1) Trong câu 作祚遇 (TÁC TỘ NGỘ QUÁ) có một chữ Nôm SÁNG TẠO.
A. ÐÚNG
B. SAI
2) Trong câu 郁郁乎文哉 (ÚC ÚC HỒ VĂN TAI) có năm chữ mượn âm và nghĩa .
A. ÐÚNG
B. SAI
3) Trong bài số 8 , có một số chữ Nôm SÁNG TẠO với hai thành phần . Có bao nhiêu chữ với thành phần chỉ ý
là bộ thủ (mỗi chữ chỉ kể một lần dù có lặp lại) ?
A. 11
B. 10
C. 9
4) Trong phần I 作祚遇 (TÁC TỘ NGỘ QUÁ) có bao nhiêu chữ Nôm hội ý ?
A. 0
B. 1
C. 2

8 BÀI SỐ TÁM GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC

5) Trong phần I 作祚遇 (TÁC TỘ NGỘ QUÁ) , có bao nhiêu chữ Nôm với thành phần chỉ âm là bộ thủ ?
A. 6
B. 4
C. 2
6) Trong phần I 作祚遇 (TÁC TỘ NGỘ QUÁ) có bao nhiêu chữ GIẢ TÁ chỉ mượn nghĩa ?
A. 2
B. 1
C. 0
7) Trong phần II 郁郁乎文哉 (ÚC ÚC HỒ VĂN TAI) , chọn ba chữ Nôm  (hai , chữ , lạy) ;
chữ nào hội ý ?
A. 
B.
C.
8) Trong câu 碎待博杜 (tôi đợi bác đỗ) có bao nhiêu chữ GIẢ TÁ ?
A. 2
B. 3
C. 4
9) Phân loại chữ 待 trong câu 碎待博杜 (tôi đợi bác đỗ) ?
A. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn âm
B. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn nghĩa
C. chữ GIẢ TÁ mượn âm và nghĩa

10) Trong câu 郁郁乎文哉 博打 都都平丈我 (úc úc hồ văn tai bác đánh đô đô bình trượng
ngã) có bao nhiêu chữ GIẢ TÁ chỉ mượn nghĩa ?
A. 1
B. 2
C. 3
11) Trong câu 郁郁乎文哉博 打都都平丈我 (úc úc hồ văn tai bác đánh đô đô bình trượng ngã)
có bao nhiêu chữ GIẢ TÁ chỉ mượn âm ?
A. 0
B. 1
C. 2
12) Trong câu 郁郁乎文哉博 打都都平丈我 , có bao nhiêu chữ GIẢ TÁ mượn âm và nghĩa?
A. 12
B. 11
C. 10
13) Phân loại chữ 郁 (úc) .
A. chữ GIẢ TÁ mượn âm và nghĩa
B. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn âm
C. chữ Nôm SÁNG TẠO
14) Phân loại chữ 打 (đánh) .
A. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn âm
B. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn nghĩa
C. chữ Nôm SÁNG TẠO



GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ TÁM 9
VIỆN VIỆT-HỌC

15) Phân loại chữ 博 (bác).
A. chữ GIẢ TÁ mượn âm và nghĩa
B. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn âm
C. chữ Nôm SÁNG TẠO

16) Trong câu 博 待碎咹粓 (bác đợi tôi ăn cơm) , phân loại chữ 碎 (tôi).
A. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn âm
B. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn nghĩa
C. chữ Nôm SÁNG TẠO

17) Trong câu 碎 待博咹粓 (tôi đợi bác ăn cơm) , phân loại chữ 粓 (cơm).
A. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn âm
B. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn nghĩa
C. chữ Nôm SÁNG TẠO

18) Phân loại hai chữ 差軍 (sai quân) trong câu 差軍侯耻辱 (sai quân hầu sỉ nhục) .
A. 差軍 (sai quân) : chữ GIẢ TÁ mượn âm và nghĩa
B. 差軍 (sai quân) : chữ GIẢ TÁ mượn nghĩa
C. 差 (sai ) chỉ mượn âm ; 軍 (quân) chỉ mượn nghĩa
19) Trong câu 娘妸珠竜旦制 (nàng ả Châu Long tới chơi) , có mấy chữ Nôm SÁNG TẠO ?
A. 2
B. 1
C. 0

20) Chữ 只 (chỉ) thuộc bộ thủ nào ?
A. bộ bát 八
B. bộ khẩu 口
C. bộ chỉ 只

21) Trong câu 欺碎侯博,博只咹制 (khi tôi hầu bác , bác chỉ ăn chơi) , phân loại chữ 侯 (hầu).
A. chữ GIẢ TÁ mượn âm và nghĩa
B. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn nghĩa
C. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn âm
HẾT BÀI TRẮC NGHIỆM




10 BÀI SỐ TÁM GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC
GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT

BÀI SỐ CHÍN

LỤC VÂN TIÊN 陸雲僊
1. THƯƠNG GHÉT GHÉT THƯƠNG
2. TƯỢNG HÌNH VÂN TIÊN
3. PHÂN LOẠI CHỮ NÔM :
CHỮ GIẢ TÁ
CHỮ SÁNG TẠO
4. BÀI ÐỌC THÊM :
TRƯỚC LẦU NGƯNG BÍCH [NGUYỄN DU]
DẦU ÐUI [NGUYỄN ÐÌNH CHIỂU]
CHỮ LẶP LẠI và CHỮ ÐI ÐÔI
5. BÀI TRẮC NGHIỆM SỐ 9
6. PHỤ LỤC : THỂ THƠ SÁU-TÁM

I. 傷恄恄傷 THƯƠNG GHÉT GHÉT THƯƠNG

481 舘浪恄役尋抛 Quán rằng: "Ghét việc tầm phào,
恄荄恄䔲恄細心 Ghét cay ghét đắng ghét vào tới tâm.
恄桀紂多淫 Ghét đời Kiệt Trụ đa dâm,
底民典浽沙 Để dân đến nỗi sa hầm sẩy hang.
485 恄幽厲多端 Ghét đời U Lệ đa đoan,
遣民林炭分 Khiến dân luống chịu lầm than muôn phần.
恄五覇紛紜 Ghét đời Ngũ Bá phân vân,
皮詐民辱因 Chuộng bề dối trá làm dân nhọc nhằn.
恄叔季分崩 Ghét đời Thúc Quí phân băng,
490 投最打陵咣民 Sớm đầu tối đánh lằng nhằng rối dân.
傷傷德聖人 Thương là thương đức thánh nhơn,
欺尼宋衞六陳六匡 Khi nơi Tống Vệ lúc Trần lúc Khuông.
傷柴顔子揚 Thương thầy Nhan Tử dở dang.
沒歳㳻塘公名 Ba mươi mốt tuổi tách đàng công danh.
495 傷翁諸葛才苓 Thương ông Gia Cát tài lành,
及期漢末㐌仃配波 Gặp kỳ Hớn mạt đã đành phui pha.
傷柴童子高賖 Thương thầy Đồng Tử cao xa,
志它固志嵬麻空嵬 Chí thời có chí ngôi mà không ngôi.
傷元諒 Thương ngươi Nguyên Lượng ngùi ngùi,
500 呂皮渃吏 Lỡ bề giúp nước lại lui về cày.
傷翁翰愈庄埋 Thương ông Hàn Dũ chẳng may,
表最苔賖 Sớm dưng lời biểu tối đày đi xa.
傷排洛㐌 Thương bài Liêm Lạc đã ra,
被嘔茹教民 Bị lời xua đuổi về nhà giáo dân.
505 戈經史吝 Xem qua kinh sử mấy lần,
姅分吏恄姅分吏傷 Nửa phần lại ghét nửa phần lại thương".

GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ CHÍN 1
VIỆN VIỆT-HỌC
GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT

II. 像形雲仙TƯỢNG HÌNH VÂN TIÊN
楼㸃郎 Tây lầu trống điểm sang ba,
270 月娥仍㤕分 Nguyệt Nga luống những xót xa phận mình.
移蹎凖花庭 Dời chơn ra chốn hoa đình,
耒吏情故人 Xem trăng rồi lại chạnh tình cố nhơn.
嘆浪流水高山 Than rằng : “Lưu thuỷ cao sơn ,
㝵鄧㗂弹知音 Ngày nào nghe đặng tiếng đờn tri âm
275 字情強想強深 Chữ tình càng tưởng càng thâm,
悶波苦悶淫苦派 Muốn pha khó lợt muốn dầm khó phai.
潙潙坦 Vơi vơi đất rộng trời dài,
唉埃底朱埃㧅煩 Hỡi ai nỡ để cho ai đeo phiền .”
阻卞筆硯 Trở vào bèn lấy bút nghiên,
280 達槃香案祝愿神灵 Ðặt bàn hương án chúc nguyền thần linh.
漏漏没誠 Làu làu một tấm lòng thành,
没幅像形雲仙 Vẽ ra một bức tượng hình Vân Tiên.
嘆浪淡山川 Than rằng : “Ngàn dặm sơn xuyên,
字恩底胣字縁染愁 Chữ ơn để dạ chữ duyên nhuốm sầu.”
NGUỒN: NGUYỄN ÐÌNH CHIỂU (1822-1888). Lục Vân Tiên Ca Diễn, Abel Des Michels.
PARIS : ERNEST-LEROUX, ÉDITEUR. 1883

III. PHÂN LOẠI CHỮ NÔM
Xét một chữ Hán ta lưu ý đến hình dáng, âm Hán-Việt và nghĩa của chữ đó.
Trong giai đoạn đầu, chữ giả tá, mượn tạm, được dùng khá nhiều. Lần lần, chữ sáng tạo thay thế chữ
giả tá, làm chữ Nôm trong sáng hơn. Chữ Nôm chia ra làm hai loại chính :
CHỮ VAY MƯỢN HAY GIẢ TÁ (mượn tạm) và CHỮ SÁNG TẠO .
Chữ GIẢ TÁ 80%: Có ba trường hợp vay mượn nguyên dạng chữ Hán làm chữ Nôm :
1. chỉ mượn âm đọc : 浪尋抛荄䔲細底典浽沙林炭皮投最陵咣傷欺尼六柴揚沒
㳻苓及配波賖它固麻呂皮渃吏庄埋最苔被嘔茹戈吝㸃郎仍耒㝵鄧㗂悶
波淫派潙唉埃底朱㧅阻卞達槃祝漏淡底縁染愁移蹎凖
2. chỉ mượn ý nghĩa : 役遣歳字
3. mượn cả hai, âm và nghĩa :舘心桀紂多淫民幽厲端分五覇紛紜詐辱因叔季崩
打德聖人宋衞陳匡顔子塘公名翁諸葛才期漢末童高志嵬空元諒翰愈表
排洛教經史楼月娥花庭情故嘆流水高山弹知音想深苦煩筆硯香
案愿神灵誠幅像形雲仙山川恩
Chữ Nôm SÁNG TẠO 20% :
1. Mượn âm hay nghĩa chữ Hán và viết gọn ; thí dụ :
: 爲 (vi) →  (làm) [mượn nghĩa]



GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ CHÍN 2
VIỆN VIỆT-HỌC

: 衞 (vệ) → (về) [mượn âm]
: 鬧 (náo) →  (nào) [mượn âm]
: 隴 (lũng) → (luống) [mượn âm]
: 嚉 (đối) → (dối) [mượn âm]
: 羅 (la) →  (là, ra) [mượn âm]
㐌: 拖 (đà) → 㐌 (đà, đã) [mượn âm]
2. Gồm hai thành phần chỉ ý nghĩa [chữ hội ý] ; thí dụ :
(mấy) = Ý 1 人 (nhơn) + Ý 2 㣺 (tâm)
 (trời) = Ý 1 上 (thượng) + Ý 2 天 (thiên)
(đời) = Ý 1 世 (thế) + Ý 2 代 (đại)
3. Gồm hai thành phần chỉ âm đọc và chỉ ý nghĩa ; thí dụ :
(vào) = Ý 入 (nhập) + âm 包 (bao) chuyển âm : bao → vào
(đi) = Ý 去 (khứ) + âm 多 (đa) chuyển âm : đa → đi
(cày) = Ý 耒 (lỗi) + âm 其 (kỳ) chuyển âm : kỳ → cày
(nở) = Ý 艹 (thảo) + âm 女 (nữ) chuyển âm : nữ → nở

㤕
4. Mượn tự dạng, hay chữ sáng tạo trùng hợp chữ Hán ; thí dụ :
恄 (ghét) = Ý 忄(tâm) + âm 吉 (cát) [恄 (hát) sợ hãi ] chuyển âm : cát → ghét
姅 (nửa) = Ý 半(bán) + âm 女 (nữ) [姅 (bán) kinh kỳ phụ nữ] chuyển âm : nữ → nữa
胣 (dạ) = Ý 月(nhục) + âm 拖 (đà) [拖 → 㐌 (đà)]
坦 (đất) = Ý 土(thổ) + âm 怛 (đát) [ 怛 → 旦 (đán) ] ,
mượn tự dạng [trùng hợp với] chữ 坦 (thản = bằng phẳng) ;
Phụ lục các từ có chữ thản :
坦坦 (thản thản) bình dị 坦誠 (thản thành) chân thành
坦然 (thản nhiên) bình thản 坦途 (thản đồ) đường bằng phẳng
坦率 (thản suất) thẳng thắn 平坦 (bình thản) thản nhiên
坦白 (thản bạch) bộc bạch, không che dấu 坦誠相見 (thản thành tương kiến)
坦蕩 (thản đãng) với lòng rộng mở 心情舒坦 (tâm tình thư thản)
CHÚ THÍCH :
1) Phần chỉ âm của một chữ sáng tạo có thể dùng làm chữ GIẢ TÁ. Thí dụ:
(sẩy) = Ý 扌 (thủ) + âm 仕 (sĩ) → 仕 (sĩ) sẩy
(hang) = Ý 土 (thổ) + âm 香 (hương) → 香 (hương) hang
(muôn) = Ý 万 (vạn) + âm 門 (môn) → 門 (môn) muôn
(rộng) = Ý 廣 (quảng) + âm 弄 (lộng) → 弄 (lộng) rộng
(dài) = Ý 廣 (quảng) + âm 曵 (duệ) → 曵 (duệ) dài
(nở, nỡ) = Ý 艹 (thảo) + âm 女 (nữ) → 女 (nữ) nỡ
(tấm) = Ý 片 (phiến) + âm 心 (tâm) → 心 (tâm) tấm
(lòng) = Ý 心 (tâm) + âm 弄 (lộng) → 弄 (lộng) lòng
(ra) = Ý 出 (xuất) + âm 廾 (la) → 廾 (la) ra [ 羅 → 廾 (la) ]
2) Chữ (mười) = Ý 十 (thập) + âm 迈(mại) ; thành phần 邁 (mại) thường được viết tắt 迈 hoặc 辶
và chữ mười có dạng viết tắt 辻, với phần chỉ âm khó giải thích .
Tóm lại, thường có sáu cách viết chữ mười = 10 : , , 辻, ,邁, 迈 ; hai chữ sau, theo chú
thích 1, là phần chỉ âm dùng làm chữ GIẢ TÁ (mại) chỉ số 10 .


GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ CHÍN 3
VIỆN VIỆT-HỌC

5) Chữ 恄 (ghét) viết tắt từ chữ (ghét) , bỏ phần 糸, (ghét) = Ý 忄(tâm) + âm 結 (kết)
[恄 (hát) sợ hãi ]
(ghét) : 坦拯傷脿方
Trời hờn đất ghét chẳng thương, Một mình bùi béo bốn phương gầy mòn (Thiên Nam Ngữ Lục, câu 2277-2278).
恄 (ghét) : 腰饒芙拱制恄饒槹豆苔空
Yêu nhau trầu chẩm cũng chơi, Ghét nhau cau đậu đầy khơi không màng (Thanh Hóa Quang Phong, trang 27b).
6) Câu 503-504 : 傷排洛㐌 被嘔茹教民 Thương bài Liêm Lạc đã ra, Bị lời xua đuổi về nhà
giáo dân. Thông thường các bản Lục Vân Tiên được ghi chép lại theo trí nhớ nên dị bản rất nhiều , bản Abel Des
Michels không tránh khỏi lỗi lầm của người chép : ‘bài Liêm Lạc’ có thể là ‘thầy Liêm, Lạc’ chỉ các triết gia đời
Tống ở Liêm Khê (Chu Ðôn Hi) và Lạc Dương (Trình Hạo , Trình Di) [theo chú thích của Trần Nghĩa]. Còn ‘Bị
lời xua đuổi ...’ có thể là ‘Bị đời xua đuổi ...’ rõ nghĩa hơn .

IV. BÀI ÐỌC THÊM
1. 楼碧 TRƯỚC LẦU NGƯNG BÍCH
楼碧錁春, Trước lầu Ngưng bích khóa xuân,

賖於終. Vẻ non xa tấm trăng gần ở chung.
1035 皮八咯撝, Bốn bề bát ngát vời trông,
洁怒紅箕. Cát vàng cồn nọ bụi hồng dặm kia.

㥬畑, Bẽ bàng mây sớm đèn khuya,
姅情姅景如. Nửa tình nửa cảnh như chia tấm lòng.
想月同, Tưởng người dưới nguyệt chén đồng,

1040 霜唉懞除. Tin sương luống hãy rày mong mai chờ.
边巴爲, Bên trời góc bể bơ vơ,
滑旦朱派. Tấm son gột đến bao giờ cho phai.

㤕, Xót người tựa cửa hôm mai,
燶㙮冷仍埃. Quạt nồng đắp lạnh những ai đó giờ .
1045 萊燶湄, Sân Lai cách mấy nắng mưa,

固欺㭲梓㐌皮揞. Có khi gốc tử đã vừa người ôm.
波, Buồn trông cửa bể gần hôm,
船埃濕倘㠶賖賖. Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa.

渃買沙, Buồn trông ngọn nước mới sa,
1050 花㵢蛮漠别兜. Hoa trôi man mác biết là về đâu.
内油油, Buồn trông cỏ nội rầu rầu,

蹎坦牟撑撑. Chân mây mặt đất một màu xanh xanh.
捲溋, Buồn trông gió cuốn mặt duềnh,
喑㗰㗂㳥呌槣. Ầm tùng tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi.

NGUỒN: NGUYỄN DU (1765-1820). Ðoạn Trường Tân Thanh, Kiều Oánh Mậu,
năm Thành Thái Nhâm Dần (1902).


4 BÀI SỐ CHÍN GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC

DẦU ÐUI
2. 油目対
油目対麻持道茹 Dầu đui mà giữ đạo nhà

群欣固眜吒庄 Còn hơn có mắt ông cha chẳng thờ,

他目対麻塊名洳 Thà đui mà khỏi danh nhơ,

群欣固眜咹洳羶 Còn hơn có mắt ăn dơ tanh rình.

2795 他目対麻邛 Thà đui mà đặng trọn mình,

群欣固眜易対形 Còn hơn có mắt đổi hình tóc râu.

創之蹺羶裘 Sáng chi theo thói chiên cầu,

育庄兑頭固埃 Dọc ngang chẳng đoái trên đầu có ai.

創之色財 Sáng chi đắm sắc, tham tài,

2800 䏊人慾祝災禍 Lung lòng nhơn dục chuốc tai họa trời.

創之讒佞蹺 Sáng chi sàm nịnh theo đời,

榮埋辱是非 Nay vinh mai nhục mang lời thị phi.

創之仁 Sáng chi nhơn nghĩa bỏ đi,

討庄别天倫 Thảo ngay chẳng biết lỗi nghì thiên luân.

2805 体耒役冲塵 Thấy rồi muôn việc trong trần,

吀群字心神於些 Xin còn hai chữ "tâm thần" ở ta.

NGUỒN: NGUYỄN ÐÌNH CHIỂU (1822-1888). Ngư Tiều Vấn Ðáp Nho Y diễn Ca,
辛亥年弍月拾五日録 漁樵问答儒醫演歌南中隠士晦齋阮修 1911.
3. CHỮ LẶP LẠI và CHỮ ÐI ÐÔI
ÂM NÔM CHỮ BỘ THỦ

ầm tùng 喑㗰 khẩu 口 rày mai nhựt 日
bẽ bàng 㥬 tâm 忄 sớm khuya  nhựt 日
dở dang 揚 thủ 扌 sớm tối 最 nhựt 日

gốc tử 㭲梓 mộc 木 tấm lòng  tâm 心
hang hầm thổ 土 tấm lòng  tâm 心
hôm mai nhựt 日 tanh rình 羶 dương 羊
làu làu 漏漏 thủy 氵 tóc râu tiêu 髟
lưu thủy 流水 thủy 氵水 vơi vơi 潙潙 thủy 氵
ngùi ngùi tâm 忄 xa gần 賖 bối 貝
nước sa 渃沙 thủy 氵 xa xa 賖賖 bối 貝
phân vân 紛紜 mịch 糸 xanh xanh 撑撑 thủ 扌
rầu rầu 油油 thủy 氵 xót xa 㤕 tâm 忄




GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ CHÍN 5
VIỆN VIỆT-HỌC

V. BÀI TRẮC NGHIỆM SỐ 9
Dùng làm bài thực tập trước khi vào lớp làm bài thi số 9 ngay trên trang Web.
Phải làm bài thi nơi trang Web trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày bắt đầu bài học số 9 .
Bài TRẮC NGHIỆM gồm 21 câu, trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm . Ðiểm trọn bài là 20, đúng cả 21 câu
được 1 điểm thưởng (bonus).
Một câu TRẮC NGHIỆM gồm hai phần : Câu hỏi và tập hợp câu trả lời trong đó chỉ có một câu trả lời
đúng . Có khi câu hỏi là một mệnh đề , trả lời câu hỏi là chọn thực trị ÐÚNG hay SAI của mệnh đề.
Chọn câu trả lời thích nghi bằng cách ghi chữ X vào ô vuông ⌧ .
Thí dụ:
Câu 排 測 驗 数 có năm chữ.
⌧ A. ÐÚNG
B. SAI
Bài học số 1 có bao nhiêu chữ Nôm?
A. 10
⌧ B. 20
C. 30
21 CÂU TRẮC NGHIỆM

269 -272 楼㸃郎 月娥仍㤕分 移蹎凖花庭 耒吏情故人
1) Trong 4 câu 269 -272 , có hai chữ thuộc bộ “nguyệt 月 số 74 ”.
A. ÐÚNG
B. SAI
2) Trong 4 câu 269 -272 , có hai chữ thuộc bộ “tâm 心 số 61 ”.
A. ÐÚNG
B. SAI
273-276 嘆浪流水高山 㝵鄧㗂弹知音 字情強想強深 悶波苦悶淫苦派
3) Trong 4 câu 273 -276 , có mấy chữ thuộc bộ “thuỷ 水 số 85 ” ?
A. 1
B. 7
C. 8
4) Trong câu 276 , có mấy chữ Nôm SÁNG TẠO với hai thành phần ?
A. 3
B. 2
C. 1
277-280 潙潙坦 唉埃底朱埃㧅煩 阻卞筆硯 達槃香案祝愿神灵
5) Trong câu 277 , có mấy chữ Nôm SÁNG TẠO hội ý ?
A. 0
B. 1
C. 2
6) Trong 4 câu 277 -280 , có mấy chữ Nôm SÁNG TẠO ?
A. 4
B. 6
C. 8




6 BÀI SỐ CHÍN GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC

281-284 漏漏没誠 没幅像形雲仙 嘆浪淡山川 字恩底胣字縁染愁
7) Trong câu 284 字恩底胣字縁染愁 (Chữ ơn để dạ chữ duyên nhuốm sầu), chữ “dạ 胣” thuộc loại nào ?
A. mượn tự dạng
B. mượn âm
C. mượn nghĩa
8) Trong các chữ Nôm SÁNG TẠO, chữ “VẼ = 尾+文” thuộc bộ thủ nào ?
A. bộ “mao 毛”
B. bộ “văn 文”
C. bộ “thi 尸”
481-484 舘浪恄役尋抛 恄荄恄䔲恄細心 恄桀紂多淫 底民典浽沙
9) Trong câu 481 chữ “việc 役” thuộc loại nào ?
A. chữ GIẢ TÁ , mượn nghĩa
B. chữ GIẢ TÁ , mượn âm
C. chữ Nôm SÁNG TẠO
10) Trong hai chữ (cay đắng) [câu 482] , dùng chung bộ thảo số 140 ,có mấy chữ Nôm SÁNG TẠO ?
A. 2
B. 1
C. 0
485-488 恄幽厲多端 遣民林炭分 恄五覇紛紜 皮詐民辱因
11) Nơi câu 486, chữ “chịu” trong “luống chịu” thuộc loại nào ?
A. chữ Nôm SÁNG TẠO
B. chữ GIẢ TÁ , mượn nghĩa
C. chữ GIẢ TÁ , mượn âm
12) Nơi câu 486, chữ 炭 (than) trong 林炭 (lầm than) thuộc bộ thủ nào ?
A. bộ hoả 火 số 86
B. bộ hán 厂 số 27
C. bộ sơn 山 số 46
489-492 恄叔季分崩 投最打陵咣民 傷傷德聖人 欺尼宋衞六陳六匡
13) Các chữ đi đôi thường gặp dưới nhiều cách xếp đặt và hình thức khác nhau , câu 490
(sớm đầu tối đánh lăng quằn rối dân) là một thí dụ tốt . Câu này có hai chữ Nôm SÁNG TẠO, đó là ...
A. sớm, tối
B. lăng, quằn
C. sớm, rối
14) 傷羅傷德聖人 欺尼宋衞六陳六匡 (Thương là thương đức thánh nhơn, Khi nơi Tống Vệ lúc Trần
lúc Khuông) . Thánh nhơn này là ai ?
A. Lão Tử 老子
B. Mạnh Tử 孟子
C. Khổng Tử 孔子

493-496 傷柴顔子揚 沒歳㳻塘公名 傷翁諸葛才苓 及期漢末㐌仃配波
15) Hai chữ GIẢ TÁ mượn âm gần đúng 配 (phối) 波 (ba) đọc phôi pha . Trong câu 493 có mấy chữ mượn
âm gần đúng ?
A. 3
B. 2
C. 1

GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ CHÍN 7
VIỆN VIỆT-HỌC

16) Trong hai câu 493-494 có mấy chữ chỉ mượn nghĩa ?.
A. 0
B. 1
C. 2
497-500 傷柴童子高賖 志它固志嵬麻空嵬 傷元諒 呂皮渃吏
17) Trong bốn câu 497-500 , có mấy chữ mượn âm và viết tắt ?
A. 0
B. 1
C. 2
18) Trong hai câu 497, 500 có mấy chữ GIẢ TÁ mượn âm và nghĩa
A. 1
B. 2
C. 3
501-504 傷翁翰愈庄埋 表最苔賖 傷排洛㐌 被嘔茹教民

19) Chữ 翰 (hàn) thuộc bộ thủ nào ?
A. bộ thập 十
B. bộ nhơn/nhân 人
C. bộ vũ 羽
20) Chữ 被 (bị), chỉ mượn âm, thuộc bộ thủ nào ?
A. bộ y 衤
B. bộ bì 皮
C. bộ hán 厂
505-506 戈經史吝 姅分吏恄姅分吏傷
21) Trong câu 505 , có chữ SÁNG TẠO nào hội ý hay không ?
A. có chữ mấy
B. có chữ  xem
C. không có chữ hội ý
VI. PHỤ LỤC
THỂ THƠ SÁU-TÁM
Biết luật thơ SÁU-TÁM giúp đọc các bản Nôm như Lục Vân Tiên, Hoa Tiên Ký, Truyện Kiều, Bích Câu v.v.
Thể thơ SÁU-TÁM có số câu không hạn định, từ hai câu trở lên, câu trên/trước là câu SÁU chữ, câu
dưới/sau là câu TÁM chữ . Thể thơ này rất phổ thông trong dân gian qua các câu CA DAO .
Có hai điều cần biết là cách hiệp vần và luật Bằng Trắc .
BẰNG TRẮC : Chữ Việt có sáu thanh với năm dấu (huyền , sắc , hỏi , ngã , nặng), chữ không dấu hoặc có
dấu huyền gọi là chữ BẰNG, các trường hợp khác thuộc chữ TRẮC .
VẦN : Chọn một chữ, bỏ phụ âm đầu và dấu ta có vần của chữ đó . Thí dụ :
phào vần ao [vần bằng]
thơ vần ơ [vần bằng]
đắng vần ang [vần trắc]
định vần inh [vần trắc]




8 BÀI SỐ CHÍN GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC

LUẬT BẰNG TRẮC :
Trong Văn Học Sử Yếu, Dương Quảng Hàm ghi luật BẰNG TRẮC như sau :

câu SÁU : b B t T b B
câu TÁM : b B t T b B T B
các chữ 1, 3, 5 không bị bó buộc theo đúng luật .
Quán rằng: "Ghét việc tầm phào, t B t T b B chữ 1 « bất luận »
Ghét cay ghét đắng ghét vào tới tâm. t B t T t B T B chữ 1 & 5 « bất luận »
Buồn trông gió cuốn mặt duềnh, b B t T b B đúng luật
Ầm tùng tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi. b B t T b B T B đúng luật
Theo LUẬT BẰNG TRẮC, chữ 7 trong câu tám phải là chữ TRẮC, tuy nhiên có khá nhiều trường hợp chữ 7
là chữ BẰNG :
Vân Tiên Kiều
274 Ngày nào nghe đặng tiếng đờn tri âm . 1036 Cát vàng cồn nọ bụi hồng dặm kia.
278 Hỡi ai nỡ để cho ai đeo phiền . 1040 Tin sương luống hãy rày mong mai chờ.
280 Ðặt bàn hương án chúc nguyền thần linh . 1042 Tấm son gột đến bao giờ cho phai.
282 Vẽ ra một bức tượng hình Vân Tiên . 1046 Có khi gốc tử đã vừa người ôm.
486 Khiến dân luống chịu lầm than muôn phần. 1048 Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa.
494 Ba mươi mốt tuổi tách đàng công danh. 1050 Hoa trôi man mác biết là về đâu.
496 Gặp cơn Hớn mạt đã đành phui pha. 1052 Chân mây mặt đất một màu xanh xanh.
498 Chí thời có chí ngôi mà không ngôi. Ngư Tiều
500 Lỡ bề giúp nước lại lui về cày. 2794 Còn hơn có mắt ăn dơ tanh rình.
498 Chí thời có chí ngôi mà không ngôi. 2804 Thảo ngay chẳng biết lỗi nghì thiên luân.
502 Sớm dưng lời biểu tối đày đi xa.
Thơ SÁU-TÁM là thể thơ thuần túy VIỆT NAM, không nhứt thiết theo ÐƯỜNG LUẬT , chúng ta có thể ghi
lại luật BẰNG TRẮC thể thơ SÁU-TÁM như sau :
câu SÁU : b B t T b B
câu TÁM : b B t T b B t B
trong câu tám , các chữ 1, 3, 5 và 7 « bất luận » miễn là đọc nghe êm tai là được .




GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ CHÍN 9
VIỆN VIỆT-HỌC
GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT

BÀI SỐ MƯỜI
BA BÀI TÙNG THI của NGUYỄN TRÃI
1. MỞ ÐẦU

2. BA BÀI TÙNG THI

3. HỌC CHỮ
a) CHỮ VAY MƯỢN

b) CHỮ SÁNG TẠO

c) CHỮ ÐI ÐÔI
4. NGỮ VỰNG

5. BÀI TRẮC NGHIỆM

6. PHỤ LỤC : NGUYÊN BẢN NÔM

1. MỞ ÐẦU
Bản Phước Khê đời Tự Ðức (1868) có chép lại 254 bài thơ Nôm của Nguyễn Trãi .
Bài học ghi lại ba bài tuyệt cú Tùng Thi mang số 218, 219 và 220 ; ý câu cuối bài 1 chuyển sang
câu đầu bài 2, và ý câu cuối bài 2 chuyển sang câu đầu bài 3 . Tác giả ca tụng cây thông qua nhiều
công dụng rất có ích như thân làm nhà, lõi thông, nhựa thông, nấm thông dùng làm thuốc, Thu
Ðông vẫn xanh tươi. Phần Phụ Lục có in lại ba bài Tùng thi , trích từ Phước Khê Nguyên Bản .

2. TÙNG THI 松詩 三首

BA BÀI THƠ TÙNG
1 (218)

秋 旦  拯 邏 Thu đến cây nào chẳng lạ lùng,
 命 辣 課 冬 Một mình lạt thuở ba đông.
林泉埃浪客 Lâm tuyền ai rặng già làm khách,
才棟梁高乙奇用 Tài đống lương cao ắt cả dùng.
2 (219)

棟 梁 才 固 朋 眉 Ðống lương tài có mấy bằng mày,
茹 奇 隊 畨 跬 台 Nhà cả đòi phen chống khoẻ thay.
 駢 移 拯 動 Cội rễ bền, dời chẳng động,
雪 霜 体 㐌 鄧 饒 Tuyết sương thấy đã đặng nhiều ngày.
3 (220)

雪 霜 体 㐌 鄧 饒 Tuyết sương thấy đã đặng nhiều ngày,
固 長 生 强 跬 台 Có thuốc trường sinh càng khoẻ thay.
琥珀茯苓認買别 Hổ phách phục linh nhìn mới biết,
群 底 民 尼 Dành còn để trợ dân này.


GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ MƯỜI 1
VIỆN VIỆT-HỌC
GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT

3. HỌC CHỮ
A. CHỮ VAY MƯỢN [84%]

CHỮ HÁN VIỆT ÂM NÔM LOẠI CHÚ THÍCH

秋 thu thu mượn âm + nghĩa từ tháng 7 đến tháng 9 (lịch ta)

旦 đán đến mượn âm gần đúng chuyển âm: đán → đến

拯 chửng chẳng mượn âm gần đúng chuyển âm: chửng → chẳng

邏 la lạ mượn âm gần đúng chuyển âm: la → lạ

 蔑 miệt một mượn âm gần đúng chuyển âm: miệt → một

命 mạng mình mượn âm gần đúng chuyển âm: mạng → mình

辣 lạt lạt mượn âm lạt = coi thường

課 khoá thuở, khuở mượn âm gần đúng chuyển âm: khoá → thuở

冬 đông đông mượn âm + nghĩa từ tháng 10 đến tháng 12 (lịch ta)

林 lâm lâm mượn âm + nghĩa lâm = rừng; đông đúc

泉 tuyền, toàn tuyền, toàn mượn âm + nghĩa tuyền = suối, nguồn

埃 ai ai mượn âm ai=bụi (trong trần ai); ai (ai đó ?)

浪 lãng, lang rặng, rằng mượn âm gần đúng chuyển âm: lãng → rằng, rặng

客 khách khách mượn âm + nghĩa gửi, trọ; đối lại với chủ

才 tài tài mượn âm + nghĩa giỏi; chất (tài liệu); vừa (cương tài)

棟 đống đống mượn âm + nghĩa đống = nóc mái nhà

梁 lương lương mượn âm + nghĩa lương = cái xà nhà

高 cao cao mượn âm + nghĩa quý kinh, khác với thấp, thói tục

乙 ất ắt,ít,hắt,ất mượn âm gần đúng ít nhiều 乙 饒 ; hiu hắt 休 乙

奇 kỳ, cơ cả mượn âm gần đúng cơ = số lẻ (1,3,5,7,9); kỳ = lạ

用 dụng dụng, dùng mượn âm + nghĩa 用具 dụng cụ, 用心 dụng tâm
固 cố có mượn âm gần đúng chuyển âm: cố → có

朋 bằng bằng mượn âm 朋友 bằng hữu, 親朋 thân bằng
眉 mi mi, mày mượn âm gần đúng 眉心 mi tâm, 眉梢 mi sao
茹 như, nhự nhà mượn âm gần đúng rễ quấn, ăn (nhự tố = ăn chay)

隊 đội đòi mượn âm gần đúng chuyển âm: đội → đòi

畨 phiên, phan phen mượn âm gần đúng chuyển âm: phan → phen

跬 khuể khoẻ mượn âm gần đúng 跬步 khuể bộ (thì giờ eo hẹp)
台 thai, đài thay mượn âm gần đúng 台柱 thai trụ, 台詞 thai từ
 檜 cối cội, cối mượn âm gần đúng 檜 cối là một loài thông



GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ MƯỜI 2
VIỆN VIỆT-HỌC


駢 biền bền mượn âm gần đúng chuyển âm: biền → bền

移 di , dị, sỉ dời mượn nghĩa 移動 di động, 移民 di dân
動 động động mượn âm + nghĩa 動作 động tác, 動兵 động binh
雪 tuyết tuyết mượn âm + nghĩa 雪崩 tuyết băng, 雪恨 tuyết hận
霜 sương sương mượn âm + nghĩa 霜凍 sương đống, 秋霜 thu sương
体 thể thấy mượn âm gần đúng 体会 thể vân, 体念 thể niệm
鄧 đặng đặng mượn âm đặng 邒 邓 邛

饒 nhiêu nhiều mượn âm gần đúng mượn nghĩa (nhiêu = nhiều)

長 trường trường mượn âm + nghĩa 長久 trường cửu, 長夜 trường dạ
生 sinh sinh mượn âm + nghĩa 生涯 sinh nhai, 生存 sinh tồn
强 càng,cưỡng càng mượn âm + nghĩa 強國 cường quốc,強求 cưỡng cầu
琥 hổ hổ mượn âm + nghĩa 琥珀 hổ phách
珀 phách phách mượn âm + nghĩa 琥珀 hổ phách
茯 phục phục mượn âm + nghĩa 茯苓 phục linh
苓 linh linh mượn âm + nghĩa 茯苓 phục linh
認 nhận nhận, nhìn mượn âm gần đúng 認識 nhận thức
買 mãi mãi, mới mượn âm gần đúng 買賣 mãi mại (mua bán)
别 biệt biết mượn âm gần đúng 別名 biệt danh, 分別 phân biệt
群 quần còn mượn âm 群島 quần đảo, 群雄 quần hùng
底 để để mượn âm 底下 để hạ, 心底 tâm để
trợ trợ, giúp mượn âm + nghĩa chính là chữ 助 (trợ) = giúp

民 dân dân mượn âm + nghĩa 民情 dân tình, 民歌 dân ca
尼 ni này mượn âm gần đúng 尼姑 ni cô, 僧尼 tăng ni


B. CHỮ SÁNG TẠO [16%]

NÔM ÂM THÀNH PHẦN CHÚ THÍCH
cây ý 木 (mộc)+âm 荄 (cai) chuyển âm: cai → cây
 nào 鬧→  mượn âm và viết gọn chữ náo 鬧
lùng ý 辶 (xước) + âm 弄 (lộng) chuyển âm: lộng → lùng
ba ý 三 (tam)+âm 巴 (ba) chuyển âm: ba → ba
 già ý 老 (lão)+âm 茶 (trà) chuyển âm: trà → già
 làm 爲→  mượn nghĩa và viết gọn chữ vi 爲
mấy ý 人 (nhơn)+ý㣺 (tâm) chữ hội ý
chống ý 扌 (thủ)+âm 衆 (chúng) chuyển âm: chúng → chống
rễ ý 木 (mộc)+âm 礼 (lễ) chuyển âm: lễ → rễ


GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ MƯỜI 3
VIỆN VIỆT-HỌC

㐌 đà, đã 拖→ 㐌 mượn âm và viết gọn chữ đà 拖
ngày ý 日 (nhựt)+âm㝵 (ngại) viết gọn: 礙 → 碍 → 㝵 (ngại) âm
thuốc ý 藥 (dược)+âm 束 (thúc) chuyển âm: thúc → thuốc
dành 亭 (đình) âm, 巨 (cự) dấu nháy chuyển âm: đình → dành


C. CHỮ ÐI ÐÔI CÓ CHUNG BỘ THỦ

HÁN/NÔM ÂM NÔM SỐ BỘ BỘ THỦ
邏 lạ lùng 162 sước / xước 辵 [7 nét] 辶 [3 nét] ⻍ [4 nét]
棟梁 đống lương 75 mộc 木 [4 nét]
 cội rễ 75 mộc 木 [4 nét]
雪霜 tuyết sương 173 vũ 雨 [8 nét]
琥珀 hổ phách 96 ngọc 玉 [5 nét] 王 [4 nét]
茯苓 phục linh 140 thảo 艸 [6 nét] 艹 [3 nét] ⺿ [4 nét]

CHÚ THÍCH
o dụng (thi hành) 用 đối với thể (bản năng) 體
o lạt 辣 (cay) trong bốn vị toan điềm khổ lạt 酸甜苦辣 chua ngọt đắng cay .
o đống lương 棟 梁 thông dùng làm rường cột nhà [tôi lương đống là rường cột Quốc gia] .
o đồng âm lương : 梁 樑 涼 凉 粮 糧 莨 踉 良
o trường sinh 長 生 : tương truyền ăn lõi thông sống lâu .
o hổ phách 琥珀 : nhựa thông biến thể ra khoáng chất màu vàng trong suốt, óng ánh rất đẹp,
dùng làm thuốc.
o phục linh 茯苓 [nấm thông] một giống nấm sống nhờ ở gốc rễ cây thông, hình như quả bóng,
da đen thịt trắng gọi là bạch linh 白苓, thứ đỏ gọi là xích linh 赤苓 dùng làm thuốc.
o 辶 [3 nét] , Giáo sư Tạ Thiên Uý viết [4 nét] trong nhu liệu eStroke .
o  駢 移 拯 動 Cội rễ bền , dời chẳng động .  (cối) một loài thông ;  駢 “cối rễ bền”,
diễn xuôi : rễ thông bền ...

o Trong chữ (dành) , thành phần 巨 (cự) không liên quan gì đến ý nghĩa và âm đọc nên được
giải thính như dấu nháy chuyển âm chữ 亭 (đình) ra âm “dành”.




4 BÀI SỐ MƯỜI GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC

4. NGỮ VỰNG

ai 埃 dời 移 nào 
ắt 乙 đã đặng 㐌鄧 nhà 茹
ba đến 旦 nhiều ngày 饒
bằng mày 朋眉 đòi 隊 nhìn 認
bền 駢 đống lương 棟梁 phen 畨
cả dùng 奇用 đông 冬 phục linh 茯苓
càng 强 già  rặng 浪
cao 高 hổ phách 琥珀 tài 才
cây khách 客 thấy 体
chẳng động 拯動 khoẻ thay 跬台 thu 秋
chống lạ lùng 邏 thuốc
có mấy 固 lâm tuyền 林泉 thuở 課
còn để 群底 làm  trợ
cội rễ  lạt 辣 trường sinh 長生
dành một mình 命 tuyết sương 雪霜
dân này 民尼 mới biết 買别


5. BÀI TRẮC NGHIỆM SỐ 10
Dùng làm bài thực tập trước khi vào lớp làm bài thi số 10 ngay trên trang Web.
Phải làm bài thi nơi trang Web trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày bắt đầu bài học số 10 .
Bài TRẮC NGHIỆM gồm 21 câu, trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm . Ðiểm trọn bài là 20, đúng cả 21 câu
được 1 điểm thưởng (bonus).
Một câu TRẮC NGHIỆM gồm hai phần : Câu hỏi và tập hợp câu trả lời trong đó chỉ có một câu trả lời
đúng . Có khi câu hỏi là một mệnh đề , trả lời câu hỏi là chọn thực trị ÐÚNG hay SAI của mệnh đề.
Chọn câu trả lời thích nghi bằng cách ghi chữ X vào ô vuông ⌧ .
Thí dụ:
Câu 介 紹 字 喃 級 殳 có sáu chữ.
⌧ A. ÐÚNG
B. SAI
Bài học số 1 có bao nhiêu chữ Nôm?
A. 10
⌧ B. 20
C. 30




GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ MƯỜI 5
VIỆN VIỆT-HỌC

21 CÂU TRẮC NGHIỆM

Bài 1 (218) dùng cho các câu 1-7.
秋 旦  拯 邏  命 辣 課 冬 林 泉 埃 浪   客 才 棟 梁 高 乙 奇 用
1) Xét thực trị câu “Không có chữ GIẢ TÁ nào chỉ mượn nghĩa trong bài thơ trên.”
A. ÐÚNG
B. SAI
2) Xét thực trị câu “Bài thơ trên có năm chữ thuộc bộ mộc 木 số 75 .”
A. ÐÚNG
B. SAI
3) Câu cuối 才 棟 梁 高 乙 奇 用 có 3 chữ là bộ thủ, đó là những chữ nào ?
A. 才 乙 và 用
B. 高 乙 và 用
C. 用 才 và 奇
4) Phân loại hai chữ “lạ lùng” trong “Thu đến cây nào chẳng lạ lùng”
A. lạ lùng : chữ GIẢ TÁ , mượn âm
B. lạ : chữ GIẢ TÁ , mượn nghĩa ; lùng : chữ SÁNG TẠO
C. lạ : chữ GIẢ TÁ , mượn âm ; lùng : chữ SÁNG TẠO
5) Trong bài 1 (218) , có mấy chữ Nôm SÁNG TẠO với hai thành phần chỉ ý nghĩa và âm đọc ?
A. 4
B. 3
C. 2
6) Phân loại hai chữ 秋 旦 (thu đến) trong bài 1 (218) .
A. 秋 旦 (thu đến) : chữ GIẢ TÁ chỉ mượn âm
B. 秋 旦 (thu đến) : chữ GIẢ TÁ chỉ mượn nghĩa
C. 秋 (thu ) , mượn âm và nghĩa ; 旦 (đến) , chỉ mượn âm
7) Giải thích chữ 奇 (cả) trong câu 才 棟 梁 高 乙 奇 用 .
A. 奇 (cả) mượn nghĩa chữ 奇 (cơ) .
B. 奇 (cả) mượn âm chữ 奇 (cơ) , nghĩa trong câu là “lớn” .
C. 奇 (cả) mượn âm và nghĩa chữ 奇 (cơ) .
Bài 2 (219) dùng cho các câu 8-14.
棟 梁 才 固 朋 眉 茹 奇 隊 畨 跬 台  駢 移 拯 動 雪 霜 体 㐌 鄧 饒
8) Trong một số bài thơ Nôm, NGUYỄN TRÃI thường nhân cách hoá cây cối, thú vật v.v. Ở đây tác giả gọi cây
thông là “mầy 眉 ”. Chữ 眉 thuộc loại nào ?
A. chữ Nôm SÁNG TẠO
B. chữ GIẢ TÁ mượn nghĩa
C. chữ GIẢ TÁ mượn âm
9) Bài 2 (219) có mấy cặp chữ đi đôi dùng chung bộ thủ ?
A. 3
B. 2
C. 1
10) Bài 2 (219) có mấy chữ thuộc bộ thủ số 64 ?
A. 3
B. 2
C. 1

6 BÀI SỐ MƯỜI GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC

11) Các chữ trong 2 câu 棟 梁 才 固 朋 眉 茹 奇 隊 畨 跬 台 thuộc bao nhiêu bộ thủ khác nhau ?
A. 13
B. 12
C. một số khác

12) Trong bài 2 (219) , chữ “khoẻ 跬 ” mượn âm chữ 跬 (khuể) ; chữ này thuộc bộ thủ nào ?
A. bộ túc 足 số 157
B. bộ sĩ 士 số 33
C. bộ thổ 土 số 32 .
13) Phân loại chữ 駢 (bền) trong “Cội rễ bền dời chẳng động”.
A. chữ Nôm SÁNG TẠO
B. chữ GIẢ TÁ mượn nghĩa
C. chữ GIẢ TÁ mượn âm
14) Câu 2 bài 2 (219) có một chữ Nôm SÁNG TẠO : CHỐNG = ý 扌 (thủ) + âm 衆 (chúng) .
Thử trả lời câu đố giải trí sau đây :
戶豪 戶曹西戶刘 Họ nào nên đấng anh hào, Bắc chống họ Tào Tây chống họ Lưu ?
A. Ngô 吳
B. Trần 陳
C. Tôn 孫
Bài 3 (220) dùng cho các câu 15-21.
雪 霜 体 㐌 鄧 饒 固 長 生 强 跬 台 琥 珀 茯 苓 認 買 别 群 底 民 尼
15) Câu cuối bài 3 (220) có chữ Nôm SÁNG TẠO “DÀNH = 亭(đình) + 巨 (cự ) ” , lấy âm ở chữ 亭 (đình),
giải thích chữ 巨 (cự ) , thành phần thứ hai .
A. 巨 (cự ) là phần chỉ ý .
B. 巨 (cự ) là phần chỉ âm .
C. 巨 (cự ) là dấu nháy .
16) Hai chữ đi đôi 雪 霜 (tuyết sương) có chung một bộ thủ , ghi lại số của bộ thủ này .
A. bộ số 163
B. bộ số 173
C. bộ số 184
17) Câu 琥 珀 茯 苓 認 買 别 gồm bảy chữ GIẢ TÁ ; chữ 認 (nhìn) thuộc loại nào ?
A. chữ GIẢ TÁ mượn nghĩa
B. chữ GIẢ TÁ mượn âm
C. chữ Nôm SÁNG TẠO
18) Trong câu 琥 珀 茯 苓 認 買 别 gồm bảy chữ GIẢ TÁ ; có mấy chữ mượn âm và nghĩa ?
A. 3
B. 4
C. 5

19) Bài 3 (220) có bao nhiêu chữ Nôm SÁNG TẠO với hai thành phần ?
A. 5
B. 4
C. 3

20) Phân loại hai chữ 民 尼 ( dân này) trong câu cuối bài 3 (220) .


GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT BÀI SỐ MƯỜI 7
VIỆN VIỆT-HỌC

A. 民 ( dân ) , chữ GIẢ TÁ mượn âm và nghĩa ; 尼 ( này) chữ GIẢ TÁ mượn âm
B. 民 ( dân ) , chữ GIẢ TÁ mượn nghĩa ; 尼 ( này) chữ GIẢ TÁ mượn âm
C. 民 尼 ( dân này) , chữ GIẢ TÁ mượn âm và nghĩa
21) Bài 3 (220) có bao nhiêu cặp đi đôi dùng chung bộ thủ ?
A. 4 cặp
B. 3 cặp
C. 2 cặp
HẾT BÀI TRẮC NGHIỆM


6. PHỤ LỤC : BA BÀI TÙNG THI
Trích QUỐC ÂM THI TẬP
Phúc Khê Nguyên Bản, TỰ ÐỨC Mậu Thìn (1868)




8 BÀI SỐ MƯỜI GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT
VIỆN VIỆT-HỌC
GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT

BÀI THI CUỐI KHOÁ CẤP 1


CHUNOMCAP1-Bài Thi Trắc Nghiệm CUỐI KHOÁ

Bài TRẮC NGHIỆM gồm 21 câu, trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm . Ðiểm trọn bài là 20, đúng cả 21 câu
được 1 điểm thưởng (bonus).
Một câu TRẮC NGHIỆM gồm hai phần : Câu hỏi và tập hợp câu trả lời trong đó chỉ có một câu đúng .

21 CÂU TRẮC NGHIỆM
1) Câu 尋 特 林 泉 准 餋 身 (tìm được lâm tuyền chốn dưỡng thân) có mấy chữ GIẢ TÁ mượn nghĩa?
A. 4
B. 2
C. 0
2) Phân loại hai chữ 春 細 (xuân tới) trong câu 沒 畨 春 細 沒 畨 春 (Một phen xuân tới một phen xuân)
A. 春 細 (xuân tới) mượn âm và nghĩa .
B. 春 (xuân) mượn âm và nghĩa ; 細 (tới) chỉ mượn âm .
C. 春 (xuân) chỉ mượn nghĩa ; 細 (tới) chỉ mượn âm .
3) Câu 雖 它 渚 固 才 梁 棟 (Tuy đà chưa có tài lương đống) có mấy chữ SÁNG TẠO ?
A. 0
B. 1
C. 2
4) Phân loại chữ 葉 (rợp) trong câu 俸 奇 如 群 葉 旦 民 (Bóng cả như còn rợp đến dân)
A. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn nghĩa
B. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn âm
C. chữ SÁNG TẠO
5) Trong câu 造化磋之局戰場 (Tạo hóa gây chi cuộc chiến trường) có mấy chữ Nôm SÁNG TẠO với hai
thành phần ?
A. 0
B. 1
C. 2
6) Phân loại chữ 磋 (gây) trong câu 造化磋之局戰場 .
A. chữ SÁNG TẠO
B. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn âm
C. chữ GIẢ TÁ NÔM
7) Câu 車馬魂秋草 (Lối xưa xe ngựa hồn thu thảo) có mấy chữ GIẢ TÁ chỉ mượn nghĩa ?
A. 3
B. 2
C. 1
8) Câu 楼䑓䏾夕陽 (Nền cũ lâu đài bóng tịch dương) có mấy chữ GIẢ TÁ mượn âm và nghĩa ?
A. 2
B. 3
C. 4




BÀI THI CUỐI KHOÁ CẤP 1 1
VIỆN VIỆT-HỌC
GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT

9) Câu “ 沕肝拱歲月 Ðá vẫn bền gan cùng tuế nguyệt” có mấy chữ Nôm SÁNG TẠO ?
A. 1
B. 2
C. 3
10) Câu “ 名㡳今古 Danh là gương để soi kim cổ” có mấy chữ Nôm SÁNG TẠO với hai thành
phần ?
A. 2
B. 1
C. 0
11) Phân loại hai chữ 冷 (lạnh lẽo) trong câu “ 泑秋冷渃漂 Ao thu lạnh lẽo nước trong veo”
A. 冷 (lạnh lẽo) chữ GIẢ TÁ chỉ mượn âm .
B. 冷 (lạnh) , chữ GIẢ TÁ mượn âm và nghĩa ; (lẽo) chữ Nôm SÁNG TẠO .
C. 冷 (lạnh) , chữ GIẢ TÁ mượn âm và nghĩa ; (lẽo) chữ GIẢ TÁ chỉ mượn âm .
12) Trong bốn chữ GIẢ TÁ “ 沒隻船鈎 một chiếc thuyền câu ” , chữ nào chỉ mượn âm ?
A. 船 (thuyền)
B. 鈎 (câu)
C. 沒 (một)
13) Phân loại chữ 碧 (biếc) trong “㳥碧 sóng biếc ”.
A. chữ GIẢ TÁ mượn âm và nghĩa
B. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn âm
C. chữ Nôm SÁNG TẠO
14) Phân loại chữ 孤 (co) trong câu “ 竹觥孤 (ngõ trúc quanh co) ”
A. 孤 (co) là chữ GIẢ TÁ chỉ mượn âm
B. 孤 (co) là chữ GIẢ TÁ chỉ mượn nghĩa
C. hai câu trên đều sai

15) Trong câu 䯤掩拯特 (Tựa gối ôm cần lâu chẳng được) có mấy chữ thuộc bộ số 64 ?
A. 1
B. 2
C. 3
16) Phân loại chữ (lâu) trong câu “ 䯤掩拯特 ”
A. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn nghĩa
B. chữ GIẢ TÁ chỉ mượn âm
C. hai câu trên đều sai
17) Câu 層閭朗撑屹 (Tầng mây lơ lững trời xanh ngắt) có bao nhiêu chữ Nôm SÁNG TẠO ?
A. 2
B. 3
C. 4

18) Câu 兜㗳動蹎䕯 (Cá đâu đớp động dưới chân bèo) có bao nhiêu chữ Nôm SÁNG TẠO ?
A. 2
B. 3
C. 4




2 BÀI THI CUỐI KHOÁ CẤP 1
VIỆN VIỆT-HỌC
GIỚI THIỆU CHỮ NÔM CẤP MỘT

19) Câu 景帝低断膓 (Cảnh đấy người đây luống đoạn trường) có mấy chữ GIẢ TÁ mượn âm và
nghĩa ?
A. 5
B. 4
C. 3
20) Từ “ 断膓 (đoạn trường)” khá quen thuộc trong văn chương . Có một tập tản văn mang tên “ 断膓新聲
(Ðoạn Trường Tân Thanh)” , tác giả là ...
A. Thanh Tâm Tài Nhơn
B. Nguyễn Du
C. một tác giả khác
21) Câu “花閭險地狹囬 車駕卞移扵昇隆 Hoa Lư hiểm địa hẹp hòi, Xa giá bèn dời về ở
Thăng Long ” có bao nhiêu chữ GIẢ TÁ chỉ mượn nghĩa ?
A. 0
B. 1
C. 2




BÀI THI CUỐI KHOÁ CẤP 1 3
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản