C# Căn Bản Toàn Tập part 11

Chia sẻ: Dqdsadasd Qwdasdsad | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
39
lượt xem
11
download

C# Căn Bản Toàn Tập part 11

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Namespaces Namespace cung cấp cho ta cách mà chúng ta tổ chức quan hệ giữa các lớp và các kiểu khác.Namespace( địa bàn hoạt động của các tên) là cách mà .NET tránh né việc các tên lớp, tên biến, tên hàm. .

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: C# Căn Bản Toàn Tập part 11

  1. Namespaces Namespace cung cấp cho ta cách mà chúng ta tổ chức quan hệ giữa các lớp và các kiểu khác.Namespace( địa bàn hoạt động của các tên) là cách mà .NET tránh né việc các tên lớp, tên biến, tên hàm. . đụng độ vì trùng tên giữa các lớp. namespace CustomerPhoneBookApp { using System; public struct Subscriber { // Code for struct here... } } Ta có thể khai báo nhiều namespace như sau: namespace Wrox { namespace ProCSharp { namespace Basics { class NamespaceExample { // Code for the class here... } } } } Mỗi một namespace được soạn một tên.Như vậytên đầy đủ của ProCSharp namespace là Wrox.ProCSharp, và tên đầy dủ của lớp NamespaceExample là Wrox.ProCSharp.Basics.NamespaceExample Chúng ta cũng dùng cấu trúc này để tổ chức namespace trong định nghĩa namespace.Nên đoạn code có thể víêt như sau :
  2. namespace Wrox.ProCSharp.Basics { class NamespaceExample { // Code for the class here... } } Câu lệnh using Từ khoá using giúp bạngiảm thiểu việc phải gõ những namespace trước các hàm hành sự hoặc thuộc tính, thí dụ sau sử dụng namespace Wrox.ProCSharp thay vì phải gõ đầy đủ đường dẫn using Wrox.ProCSharp; class Test { public static int Main() { Basics.NamespaceExample NSEx = new Basics.NamespaceExample(); return 0; } } Bí danh Namespace Một cách sử dụng khác từ khoá using là gán những bí danh cho các lớp và namespace. Nếu bạn có 1 namespace dài lê thê mà bạn muốn quy chiếu nhiều chỗ trên đoạn mã . bạn có thể gán một alias cho namespace. Cú pháp : using alias = NamespaceName; Chúng ta sử dụng đối tượng này để trả về tên của lớp namespace thí dụ sau Introduction được đặt cho Wrox.ProCSharp.Basics namespace đại diện cho đối tượng NamespaceExample Đối tượng này có một phương thức GetNamespace(), sử dụng phương thức GetType() mà mọi lớp đều có thể truy xuất một đối tượng Type tượng trương cho kiểu dữ liệu của lớp. Chúng ta dùng đối tượng này để trả về tên namespace cho lớp. using System;
  3. using Introduction = Wrox.ProCSharp.Basics; class Test { public static int Main() { Introduction.NamespaceExample NSEx = new Introduction.NamespaceExample(); Console.WriteLine(NSEx.GetNamespace()); return 0; } } namespace Wrox.ProCSharp.Basics { class NamespaceExample { public string GetNamespace() { return this.GetType().Namespace; } } } Download NamespaceExample
Đồng bộ tài khoản