Ca dao cỗ tục

Chia sẻ: Nguyenthu Ha | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:17

0
70
lượt xem
14
download

Ca dao cỗ tục

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Ca dao cỗ tục Ai chỉ = Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Ngưng khóc theo lệnh thầy cúng đưa tang Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 7944 ) Ai chồng ai vợ mặc ai Bao giờ ra bảng ra bài hẳn hay Bao giờ tiền cưới trao tay, Tiền cheo rấp nước mới hay vợ chồng. = Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 14 ) Ai làm bát bể cơm rơi Dĩa nghiêng cá đổ rã rời đời ta...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Ca dao cỗ tục

  1. Ai chỉ => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Ngưng khóc theo lệnh thầy cúng đưa tang Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 7944 ) Ai chồng ai vợ mặc ai Bao giờ ra bảng ra bài hẳn hay Bao giờ tiền cưới trao tay, Tiền cheo rấp nước mới hay vợ chồng. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 14 ) Ai làm bát bể cơm rơi Dĩa nghiêng cá đổ rã rời đời ta => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Theo cổ tục thì trong ngày cưới hỏi tránh làm bể ly bát, chén dĩa vì đó là dấu hiệu của sự chia lìa Xuất xứ: - Miền Trung, Khánh Hòa, (Câu số 38568 ) Ai lên Cam Lộ thì lên Sáu phiên một tháng không quên dạ người => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 66 ) Ai về Phú Thọ cùng ta Vui ngày giỗ Tổ tháng ba mồng mười Dù ai đi ngược về xuôi Nhớ về giỗ Tổ mồng mười tháng ba => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Bắc, Phú Thọ (Câu số 165 ) Ăn Bắc mặc Kinh => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Bắc (Kinh Bắc thuộc Bắc Ninh và một phần Bắc Giang) Người Kinh Bắc xưa ăn uống thanh lịch, nấu ăn ngon. Kinh hay Thăng Long - Hà Nội. Người Kinh ăn mặc đẹp Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 8016 ) Ăn cháo lú (cháo thí) => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 8073 ) Ăn gio bọ trấu => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 8176 ) Ăn trầu mà có vỏ chay Vôi kia có lạt (nhạt) cũng cay được mồm => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 234 ) Ăn trầu thì bỏ quên vôi Ăn cau, bỏ hạt, nàng ơi hỡi nàng! => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 236 ) Anh thương em trầu hết lá lươn Cau hết nửa vườn cha với mẹ nào hay Dầu mà cha mẹ có hay Nhứt đánh nhì đày, hai lẽ mà thôi Gươm vàng để đó em ôi Chết thì chịu chết, lìa đôi anh không lìa => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 531 ) Áo anh rách lỗ bằng sàng Cậy nàng mua vải vá quàng cho anh Vá rồi anh trả tiền công Đến lúc lấy chồng anh giúp của cho: 1
  2. Giúp cho một quả xôi vò, Một con heo béo, một vò rượu tam. Giúp cho chiếc chiếu nàng nằm, Đôi áo nàng bận đôi vòng nàng đeo. Giúp cho quan mốt tiền cheo, Quan nam tiền cưới, lại đèo bông tai Giúp cho một rổ lá gai Một cân nghệ bột với hai tô mè Giúp cho năm bảy lạng chè Cái ấm sắc thuốc cái bồ đựng than Giúp cho đứa nữa nuôi nàng Mai ngày trọn tháng cho chàng tới lui…” => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Trung, Bình Định (Câu số 7729 ) Áo dài chẳng nệ quần thưa (2) Trai khôn chẳng nệ vợ thừa thế gian. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Hoặc: Áo dài chớ nệ quần thưa; Hoặc: Áo dài không nệ quần thưa Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (Câu số 33390 ) Bao giờ tiền cưới trao tay Tiền cheo dấp nước (làng lấy) mới hay vợ chồng => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 786 ) Bước qua vườn ớt hái trầu Hỏi thăm lê lựu, mãng cầu chín chưa ? => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 336 ) Cái cốc ăn trầu đỏ môi Có ai làm lẽ chồng tôi thì làm? => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1042 ) Cau non khéo bửa cũng dầy Trầu têm cánh phượng để thầy ăn đêm => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1123 ) Cho anh một miếng trầu vàng Mai sau anh trả lại nàng đôi mâm. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Tháp (Câu số 1477 ) Có trầu mà chẳng có cau Làm sao cho đỏ môi nhau thì làm => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1913 ) Có trầu mà chẳng có cau (2) Có ăn rễ quạch với nhau thì vào => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1914 ) Có trầu mà chẳng có vôi Có chăn có chiếu chẳng ai nằm cùng. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1915 ) 2
  3. Chồng cưới vợ cheo => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 10148 ) Chồng đôi, vợ ba Trong ba người ấy chết mà không tang => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1692 ) Chồng lên tám vợ mười ba Ngồi rồi, nu nống nu na đỡ buồn Mười tám vợ đã lớn khôn Nu na nu nống chồng còn mười ba Mẹ ơi con phải gỡ ra Chồng con nu nống nu na suốt ngày Đêm nằm khắc khoải canh chầy => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1721 ) Chồng lớn vợ bé thì xinh Chồng bé vợ lớn ra tình chị em => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1722 ) Có thờ tổ mới đặng làm tổ => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 19732 ) Có trầu chẳng để môi thâm Có chồng chẳng để nằm gần cối xay => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1911 ) Có trầu cho miệng đỏ môi Có rượu cho chén tươi đôi má hồng. Trầu cũng sẵn đây, rượu cũng sẵn đây Nhân duyên chưa định trầu này chưa traọ => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1912 ) Cơi trầu anh têm ra đây Nhân duyên chưa đinh trầu này chưa ăn. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1931 ) Cơi xa cừ đựng trầu cánh phượng => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 10566 ) Con gái phú ông không chồng mà chửa Cả làng ăn vạ hết bảy trăm quan => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Trung, Phú Yên (Câu số 2063 ) Con dao vàng rọc lá trầu vàng Mắt anh anh liếc,mắt nàng nàng đưa => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 2028 ) Cu kêu ba tiếng cu kêu Kêu mau (Kêu cho) đến Tết, dựng nêu ăn chè Dựng nêu thì dựng đầu hè Để sân gieo cải, vãi mè ăn chung => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Bản Khánh Hòa chỉ có hai câu đầu Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang, Miền Trung, Kháh Hòa (Câu số 2179 ) 3
  4. Đàn bà gậy vông đàn ông gậy tre => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 11156 ) Đàn bầu ai gẩy nấy nghe Làm thân con gái chớ nghe đàn bầu => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1561 ) Dao cau rọc lá trầu vàng Mắt anh anh liếc, mắt nàng nàng đưa => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 1593 ) Dao vàng rọc lá trầu vàng Trầu têm cánh phượng bỏ ngang khay cừ. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng, Miền Trung, Khánh Hòa (Câu số 1600 ) Đờn bà gậy vông đờn ông gậy tre => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 11848 ) Đưa ông táo => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 11993 ) Em đi chợ Tết Nha Trang Nhớ mua một nhánh mai vàng cho anh => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khánh Hòa (Câu số 39004 ) Em là con gái phủ Từ Lộn chồng trả của theo sư chùa Viềng Đói ăn thịt chó nấu riềng Bán rau mảnh bát lấy tiền nộp cheo Dù còn thiếu thốn bao nhiêu Xin làng đừng có cắm nêu ruộng chùa => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Phủ Từ Sơn, Huyện Ninh Bắc, Hà Bắc Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 2668 ) Gặp nhau ăn một miếng trầu. Gọi là nghĩa cũ về sau mà chào. Miếng trầu đã nặng bằng bao. Muốn cho đông liễu tây đào là hơn. Miếng trầu kể hết nguồn cơn. Muốn em đây đấy thiệt hơn thế nào. Miếng trầu là nghĩa tương giao. Muốn chờ đây đấy duyên vào hợp duyên. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Miền Nam (Câu số 30616 ) Gặp đây ăn một miếng trầu Chẳng ăn cầm lấy cho nhau bằng lòng. Trầu này em chỉ có công Từ vua đến chúa còn dùng nữa tạ Ngoài xanh trong trắng như ngà Vua quan cũng trọng Phật bà cũng yêụ Ăn trầu có ít có nhiều Rồi ra ta sẽ có chiều thở than. Bõ công vượt bể băng ngàn 4
  5. Bõ công vượt bể băng ngàn Bõ công bõ sức tay mang khẩu trầụ => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 2801 ) Gặp đây ăn một miếng trầu (2) Còn hơn đám cưới mổ trâu ăn mừng. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 2802 ) Gặp đây ăn một miếng trầu (3) Mai ra đường cái gặp nhau ta chào. Miếng trầu của chẳng là bao Chỉ mong đông liễu tây đào gần nhaụ => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 2803 ) Giận nhau thì ném bã trầu Chớ có ném đá vỡ đầu nhau ra => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 2868 ) Hàng xóm còn trở ba ngày Chồng cô, vợ cậu một ngày cũng không => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 3005 ) Khi vui miếng thuốc miếng trầu Khi buồn đi mất, biết đâu mà tìm => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 3327 ) Láng giềng đã tỏ đèn đâu Chờ em ăn dập miếng trầu em sang Đôi ta cùng ở một làng Cùng chung một ngõ vội vàng chi anh Em nghe họ nói mong manh Dường như họ biết chúng mình với nhau => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 7127 ) Lấy vợ không cheo tiền gieo xuống suối Ban ngày lắm mối tối nằm không Hoa tươi đang độ gió đông Gái xinh xinh đến có chồng thì thôi => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 3665 ) Lễ phản khóc => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 13878 ) Miếng trầu têm để trên cươi Nắp vàng đậy lại đợi người tri âm. Miếng trầu kèm bức thư cầm Chờ cho khách thấy, khách tri âm sẽ chàọ Miếng trầu têm để trên cao Chờ cho thấy khách má đào mới cam. Miếng trầu têm ở bên Nam Mang sang bên Bắc mời chàng hôm nay 5
  6. Miếng trầu xanh rõ như mây Hạt cau đỏ ối như rau tơ hồng. Miếng trầu như trúc như thông Như hoa mới nở như rồng mới thêụ => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4076 ) Miếng trầu thật tay em têm Trầu phú, trầu quý, trầu nên vợ chồng Trầu nầy khấn nguyện tơ hồng Trầu nầy kết nghĩa loan phòng từ đây! => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4077 ) Lửa nhen vừa mới bén trầm Trách lòng cha mẹ nỡ cầm duyên con => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6928 ) Má ôi con má thất tình Ăn khay trầu quế, uống chình rượu hương => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 3807 ) Miếng trầu ai rọc ai têm Miếng cau ai bửa mà mềm rứa ri (ai) => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4060 ) Miếng trầu ăn một trả mười Ăn sao cho được một người như em. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4061 ) Miếng trầu ăn nặng bằng chì Ăn rồi em biết lấy gì đền ơn? Miếng trầu dù chẳng là bao, Nặng như đông liễu tây đào bén duyên! => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4062 ) Miếng trầu ăn nặng là bao Muốn cho đông liễu tây đào là hơn. Miếng trầu ăn ngọt như đường Đã ăn lấy của phải thương lấy người => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4063 ) Miếng trầu anh têm vừa rồi Miếng cau anh bửa vừa đôi vợ chồng. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4064 ) Miếng trầu coi nặng như chì Ăn thì ăn vậy lấy gì trả ơn. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4065 ) Miếng trầu của đáng bao lăm 6
  7. Ăn rồi nhả bã tiếng tăm để đời. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4066 ) Miếng trầu của đáng là bao Chẳng ăn cầm lấy cho nhau vừa lòng => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4067 ) Miếng trầu em đêm hoa nhài Miếng cau em bổ có mười hai đạo bùạ => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4068 ) Miếng trầu em rọc em têm Đã tròn như nhộng lại mềm như da => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4069 ) Miếng trầu giải phá cơn sầu Ăn cơm chẳng đặng, ăn trầu giải khuây => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4070 ) Miếng trầu kể hết nguồn cơn Muốn xem đây đấy thiệt hơn thế nào => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4071 ) Miếng trầu là đầu câu chuyện Con trâu là đầu cơ nghiệp => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4072 ) Miếng trầu là miếng trầu cay Làm cho bể ái khi đầy khi vơi Miếng trầu têm để trên cơi Nắp vàng đậy lại đợi người tri âm Miếng trầu kèm bức thư cầm Chờ cho khách thấy, tri âm sẽ chào Miếng trầu têm để trên cao Chờ cho khách thấy má đào mới cam Miếng trầu têm ở bên Nam Mang sang bên Bắcmời chàng hôm nay Miếng trầu xanh rõ như mây Hạt cau đỏ ốy như rau tơ hồng Miếng trầu như trúc như thông Như hoa mới nở như rồng mới thêu => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4073 ) Miếng trầu là nghĩa tương giao Muốn cho đây đấy duyên vào hợp duyên => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4074 ) Miếng trầu nhổ bã quăng đi 7
  8. Anh còn tiếc mãi huống chi cô nàng. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4075 ) Một quan tiền tốt mang đi Nàng mua những gì mà tính chẳng rả Thoạt tiên mua ba tiền gà Tiền rưỡi gạo nếp với ba đồng trầụ Trở lại mua sáu đồng cau Tiền rưỡi miếng thịt, giá (bó) rau mười đồng. Có gì mà tính chẳng thông Tiền rưỡi gạo tẻ sáu đồng chè tươi Ba mươi đồng rượu chàng ơi! Ba mươi đồng mật, hai mươi đồng vàng. Hai chén nước mắm rõ ràng Hai bảy mười bốn, kẻo chàng hồ nghị Hai mươi mốt đồng bột nấu chè Mười đồng nải chuối chẵn thì một quan. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Quan là đồng ngày xưa giá bằng 10 Tiền mỗi tiền bằng 60 đồng hay một quan bằng 600 đồng Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4278 ) Một mai bóng xế cội tùng Mũ rơm ai đội, áo thùng ai mang ? => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (Câu số 4215 ) Mồng một ăn tết nhà cha Mồng hai nhà mẹ, mồng ba nhà thầy. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bến Tre (Câu số 31860 ) Mồng một tết cha, mồng ba tết thầy => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam (Câu số 6393 ) Một miếng lộc thánh Bằng một gánh lộc trần => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4222 ) Một miếng trầu năm ba lời dặn Một chén rượu năm bảy lời giao Anh chớ nghe ai sóng bể ba đào => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4223 ) Một mừng ăn một miếng trầu Hai mừng ta gặp nhau đây tự tình. Ba mừng tài sắc đều xinh Bốn mừng bác mẹ sinh thành được đôi Năm mừng nguyện ước một lời Sáu mừng duyên phận bởi trời xui nên. Bảy mừng gặp được bạn hiền Tám mừng giải tấm lòng nguyền thủy chung. Chín mừng tài tử anh hùng Mười mừng ta ở cùng chung một nhà. Mừng chàng mừng thực mừng thà Em nay tri kỷ không là mừng chơi Chàng ơi ghi hết mọi nơi 8
  9. Xin chàng mừng lại cho tôi bằng lòng. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4241 ) Một sông hồ dễ mấy cầu Một mình em - hỗ dễ nhận trầu mấy nơị => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4282 ) Một yêu em gửi miếng trầu Hai yêu em gửi áo nâu về nhà. Ba yêu em gửi áo hoa Bốn yêu em gửi thư nhà cho anh. Năm yêu em gởi quạt xanh Sáu yêu em gửi một cành kim thoạ Bảy yêu em gửi khăn là Tám yêu em gửi cành hoa cho chàng. Chín yêu em gửi lạng vàng Mười yêu em chỉ lấy chàng mà thôị => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4318 ) Mua cau chọn lấy buồng sai Mua trầu chọn những trăm hai lá vàng. Cau tiện ngang trầu vàng ngắt ngọn Thời buổi này kén chọn làm chi Thà rằng lấy quách nhau đi Kẻo sau quá lứa lỡ thì làm sao => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4327 ) Ngó lên chợ dốc triền miên Nắm dây lưng đỏ hỏi tiền mua tiêu Đặt con vào dạ phải lo Nghệ tiêu, tiêu nghệ anh phải lo cho nàng Em biểu anh lên núi đốt than Chặt cây che ổ cho nàng sanh thai Mai sau đặng chút con trai Đem về báo dưỡng vãng lai tử đường Em đừng vu oan giá họa Em đừng mang vạ cho chàng Em lấy ai ruột chửa chang bang Đổ thừa giây lưng đỏ cho làng bắt anh Cho mau tới tháng tới ngày Đặng em sanh đẻ coi mà gái trai Phải chi con gái thời chàng xin không Phải chi nam tử mặt rồng Tốn bao nhiêu anh chịu làm chồng nuôi cho Làm thân con gái sao chẳng biết lo Để ba bốn tháng em còn đòi nghệ tiêu Để làm chi thậm dĩ chí kiều Em níu ai em níu, lưng lụa điều này buông ra => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khánh Hòa (Câu số 39155 ) 9
  10. Ngó lên núi Dinh Ông nhiều cây gỗ quí Ngó xuống chợ Đồng Cọ nhiều cá nhiều tôm Ngó xuống đồng Bà Lài đám xanh đám đỏ Ngó ra đồng Bàn Cỏ nhiều đám bỏ hoang => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Dinh ông : Một di tích Chính nằm cách Tuy Hòa; 13km khi về phía tây, cạnh đường số 7; Không phải tên riêng của một trái núi mà chỉ một núi có đền thờ cá voi, một tục của dân Khánh Hòa , thờ cá voi Xuất xứ: - Miền Trung, Khánh Hòa (Câu số 39139 ) Ngọn sông Đào vừa trong vừa chảy Anh đi kén vợ mười bảy năm nay Tình cờ bắt gặp nàng đây Như cá gặp nước như mây gặp rồng Mây gặp rồng, phát phong phát vũ Cá gặp nước con ngược con xuôi Chồng Nam vợ Bắc em ơi, Sao em chả lấy một người như anh? Vào vườn hái quả cau xanh Bổ ra làm sáu mời anh xwoi trầu Trầu nầy têm với vôi Tầu Ở giữa độn quế, hai đầu thơm cay Mời anh xơi miếng trầu nầy Dù mặn, dù nhạt, dù cay, dù nồng Dù chẳng nên đạo vợ chồng! Thì anh cũng thấu tấm lòng cho em… => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xem Thêm câu: 28301 Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4792 ) Ngọn trầu bò dưới đất là ngọn trầu lương Làm trai hai vợ phải thương cho đồng => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 4793 ) Nhớ khi khăn mở trầu trao Miệng thì cười nụ biết bao nhiêu tình => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 5099 ) Nuôi lợn thì phải vớt bèo Lấy vợ thì phải nộp cheo cho làng => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 5387 ) Phình phình ở giữa lớn ra Mẹ ơi con chẳng ở nhà được đâu Ở nhà làng bắt mất trâu Cho nên con phải cúi đầu ra đi => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 5499 ) Rằm trời rằm Bụt rằm Tiên Rằm đâu đến chú, chú kiêng hôm rằm => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 25874 ) Sáng ngày em đi hái dâu Gặp hai anh ấy ngồi câu thạch bàn Hai anh đứng dậy hỏi han Hỏi rằng cô ấy vội vàng đi đâu Thưa rằng tôi đi hái dâu 10
  11. Hai anh mở túi đưa trầu mời ăn Thưa rằng bác mẹ em răn Làm thân con gái chớ ăn trầu người => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 7137 ) Têm trầu bỏ đĩa kim nhung Đôi mình ước được chào chung mẹ thầy => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 5853 ) Thế gian có dại, có khôn Sống mặc áo rách, chết chôn áo lành => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (Câu số 37444 ) Thế gian dại dại, khôn khôn Sống mặc áo rách, chết chôn áo lành => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (Câu số 37445 ) Tôi lạy ông Tịt bà Tịt Ăn cỗ cứt trâu Ăn trầu lá lốt Đừng đốt con tôi => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Miền Trung, Banar (Câu số 6427 ) Thầy bói tháng giêng thầy Thiền tháng bảy => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tháng giêng người ta hay coi bói, tháng bảy "Xá tội vong nhân" , người ta hay cầu phước thầy chùa được nhờ Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 25905 ) Thèm trầu mà chẳng dám xin Thương em mà chẳng dám nhìn mặt em => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6047 ) Thiên duyên kỳ ngộ gặp chàng Khác gì như thể phượng hoàng gặp nhau Tiện đây ăn một miếng trầu Hỏi thăm quê quán ở đâu chăng là Xin chàng quá bước vào nhà Trước là hỏi chuyện sau là nghĩ chân => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6057 ) Thoạt tiên giải chiếu ra ngồi Trầu cau ăn đoạn hỏi người thủy chung (*) Em hỏi chàng có yêu cùng Tiếng tăm em chịu thẹn thùng em mang Ví dù chàng có lòng thương Thì em chẳng quản gì đường xa xôi Chàng về chàng cứ cho tươi Chàng đừng héo ủ người cười đến ta => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6086 ) Thóc lúa trong bồ, giống má nhà ta => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 39344 ) 11
  12. Thương ai chẳng nói khi đầu Để cho thầy mẹ ăn trầu người ta => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6132 ) Thương em cau tới trầu đưa Trăm năm còn nỡ bông đùa mãi sao? => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6183 ) Thương người dãi nắng dầm mưa Cho em cây đó, em đưa miếng trầu Trầu này đệm với vôi tầu Ăn dăm ba miếng kẻo rầu lòng em. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Hà Nội (Câu số 29411 ) Tiện đây đưa một miếng trầu Chẳng ăn cầm lấy cho nhau bằng lòng => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6348 ) Tiện đây xơi một miếng trầu Gọi là nghĩa cũ về sau mà chào Trầu này trầu quế, trầu hồi Trầu loan, trầu phượng, trầu tôi, trầu mình Trầu này trầu tính, trầu tình Trầu nhân, trầu ngãi, trầu mình với ta Trầu này têm tối hôm qua Trầu cha, trầu mẹ đem ra cho chàng Trầu này không phải trầu hàng Không bùa, không thuốc sao chàng không ăn ? Hay chàng chê khó chê khăn Xin chàng đứng lại mà ăn miếng trầu => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6349 ) Tiếng đồn anh ăn học đã cao Chị dâu té giếng anh nắm chỗ nào kéo lên Anh đang ăn học trên truờng Chị dâu té giếng giựt mình liệng nghiên Chạy về ra thẳng mé hiên Bắc thang xuống giếng cứu liền chị dâu Nắm đầu thì sợ tội trời Hai tay nâng đỡ sợ lời thế gian Hai tay liền bắc cái thang Cứu chị dâu té giếng kẻo thác oan linh hồn Chị dâu té giếng cái ào Chị dâu té giếng cái ào Hồn bất phụ thể nắm chỗ nào cũng xong => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khánh Hòa (Câu số 39230 ) Tôi trao miếng trầu thì mang câu bất hiếu Vậy tôi để trên hàng rào ai hiểu ý thì ăn => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6436 ) 12
  13. Trai thanh cảnh gặp gái thanh cảnh Giả như mâm trầu đầy gặp nhánh cau sây Sự tình cờ thiếp gặp chàng đây Cũng như chim huỳnh điểu đậu cây ngô đồng => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Miền Trung (Câu số 18554 ) Trai trưởng nam dây rơm mũ bạc lại có gậy tre, Gái như em đây thất hiếu có một phe bên chồng. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Cổ Tục thì người đàn bà lấy chồng thì hoàn toàn thuộc bên nhà chồng Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 26170 ) Trầu ai đi dạm em đây Hay là trộm mẹ trộm thầy cho anh? Trầu ăn là nghĩa, thuốc xỉa là tình. Ấy ai cắt mối tơ mành Cho thuyền quên bến, cho anh quên nàng. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6632 ) Trầu ăn là nghĩa Thước xỉa là tình Đội ơn phụ mẫu sanh mình dễ thương => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (Câu số 37906 ) Trầu ăn là nghĩa, thuốc xỉa là tình, Trầu bọc khăn trắng đãi người xinh xinh Ăn cho nó thỏa thâm tình Ăn cho nó hả sự mình sự ta => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (Câu số 6633 ) Trầu Bà Điểm xé ra nửa lá Thuốc Gò Vấp hút đã một hơi Buồn tình gá nghĩa mà chơi Hay là anh quyết ở đời với em? => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6634 ) Trầu bọc khăn trắng cau tươi Trầu bọc khăn trắng đãi người xinh xinh. Ăn cho nó thỏa tâm tình Ăn cho nó hả sự mình sự ta. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6636 ) Trầu cau đắt lắm anh ơi => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 18637 ) Trầu cau là nghĩa thuốc xỉa là tình => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 18638 ) Trầu cau mà cuống không cay => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 18639 ) 13
  14. Trầu cha trầu mẹ đem ra cho chàng Trầu này không phải trầu hàng Không bùa, không thuốc sao chàng không ăn? Hay là chê khó chê khăn Xin chàng đứng lại mà ăn miếng trầu. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6639 ) Trầu đã có đây cau đã có đây Nhân duyên chửa định trầu này ai ăn ? Trầu này trầu túi trầu khăn Cùng trầu giải yếm anh ăn trầu nào ? => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6641 ) Trầu Đồng Nai trầu ăn nhả bã Thuốc Ðồng Môn (*) thuốc hút phà hơi Trầu nồng thuốc thắm ai ơi Gá duyên chồng vợ ở đời trăm năm => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6642 ) Trầu không ăn sao ngon sao béo Nghĩa nhơn cho khéo để kẻo lòng phiền Chờ chàng bóng ngả trăng nghiêng Nỗi vui có bạn, ưu phiền riêng em => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6646 ) Trầu không ăn vôi ắt là trầu nhạt Cau không hạt ắt miếng cau già Mình không lấy ta ắt là mình thiệt Ta không lấy mình ta biết lấy ai ? => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6647 ) Trầu không cắt ngọn têm chuồng Cau hoa lại buồng chẳng lấy được nhau. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6648 ) Trầu không vôi ắt là trầu nhạt Cau không hạt ắt miếng cau già. Mình không lấy ta ắt là mình thiệt => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6649 ) Trầu lên nửa nọc trầu vàng, (2) Khéo khen phụ mẫu sinh nàng dễ thương => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6653 ) Trầu loan trầu phượng trầu tôi trầu mình (2) Trầu này trầu tính, trầu tình, Trầu nhân, trầu ngãi, trầu mình lấy ta. Trầu này têm tối hôm qua => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; 14
  15. Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6654 ) Trầu lộc em hái nửa nương Cau non nửa chẻ người thương nửa chừng. Thương anh quá giá quá chừng Bao giờ gặp được anh đây Em ăn nắm ớt ngọt ngay như đường. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6655 ) Trầu nào cay bằng trầu Xà Lẹt Thịt nào khét bằng thịt kên kên Đôi ta gá nghĩa không bền Dứt đi cho rảnh xuống lên làm gì ? => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6657 ) Trầu này trầu nghĩa trầu tình Trầu nhơn trầu ngãi trầu mình với ta => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6658 ) Trầu này trầu quế trầu hồi Trầu loan, trầu phượng, trầu tôi, trầu mình Trầu này trầu tính trầu tình Trầu nhân trầu ngãi trầu mình lấy ta Trầu này têm tối hôm qua Giấu cha giấu mẹ, đem ra cho chàng Trầu này không phải trầu hàng Không bùa, không thuốc sao chàng không ăn ? Hay là chê khó chê khăn ? Xin chàng đứng lại mà ăn miếng trầu => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao và Cây Quế Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6659 ) Trầu này trầu tính trầu tình (2) Trầu têm cánh phượng, trầu mình trầu ta. Trầu này trong tráp bỏ ra => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6660 ) Trầu say vương vất vân mòng Nhìn môi em thắm đỏ khiến trong lòng anh say. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6662 ) Trầu têm cánh phượng, cau vừa chạm xong Miếng trầu có bốn chữ tòng Xin chàng cầm lấy vào trong thăm nhà. Nào là chào mẹ chào cha Cậu, cô, chú, bác mời ra xơi trầu. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6663 ) Trầu têm sáu miếng rõ ràng Bỏ ra cơi thiếc thiếp mời chàng ăn. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; 15
  16. Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6664 ) Trầu vàng ăn với cau sâu Lấy chồng thua bạn mãn sầu mà hư => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6665 ) Trầu vàng còn ở trên cơi Anh kia đũa mốc chớ chòi mâm son => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6666 ) Trầu vàng nhai (nhá) lẫn cau xanh Duyên em sánh với tình anh tuyệt vời => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6667 ) Trầu vàng sao cuống không vàng Sao mình không thẹn cả làng thẹn thay. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6668 ) Trầu xanh cau trắng chay hồng Vôi pha với nghĩa, thuốc nồng với duyên. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6669 ) Trồng trầu đắp nấm cho cao Che cho sương nắng khỏi vào gốc cây Nửa năm bén rễ bén dây Khôn dầu bã đậu bón tay cho liền Một mai trầu tốt bốc lên Một sào trầu tốt bằng tiền mẫu ngô => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6823 ) Trồng trầu thả (trồng) lộn dây tiêu Con theo hát bội mẹ liều con hư => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6824 ) Từ ngày ăn phải miếng trầu (2) Miệng ăn môi đỏ dạ sầu tương tư. Vì người tôi phải viết thư Nhờ con chim nhạn đưa thư cho người. Thư rằng: em chẳng có ai Trên nghiên dưới mực cửa cài chữ sen. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6865 ) Ước gì anh hóa ra vôi Em hóa trầu lộc tốt tươi lại nồng => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6931 ) Túi gấm cho lẫn túi hồng Têm trầu cánh kiếm cho chồng đi quân => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; 16
  17. Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6884 ) Túi vóc mà thêu chỉ hồng Trầu têm cánh phượng cho chồng đi thi Mai này bái tổ vinh quy Ngựa anh đi trước em thì võng sau => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6886 ) Tuổi em mười tám đang tròn Rắp mua trầu lộc cau non đến nhà. Để mà thết khách đàng xa Bây giờ thấy khách lòng đà mừng thay. Gió hương đưa khách đến đây Têm trầu cánh phượng hai tay nâng mời. => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 6889 ) Vì chưng ăn miếng trầu anh Cho nên má đỏ tóc xanh đến giờ => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 7027 ) Vợ chồng ăn miếng trầu cay Phải đâu khách lạ mà kiếm khay xà cừ => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 7077 ) Yêu nhau thời ném miếng trầu (bã trầu) Ghét nhau ném đá vỡ đầu nhau ra Yêu nhau cau sáu bổ ba Ghét nhau cau sáu bổ ra làm mười => Tương Đương với Anh Ngữ hoặc : Ghi Chú: * Tục ăn trầu có ở hầu hết các nước Đông Nam Á; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chúng (Câu số 7305 ) 17
Đồng bộ tài khoản