Các bài tập trong các đề thi đại học và cao đẳng môn hoá

Chia sẻ: Đặng Văn Tùng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
136
lượt xem
40
download

Các bài tập trong các đề thi đại học và cao đẳng môn hoá

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

tài liệu tham khảo môn hoá dành cho sinh viên học sinh luyện thi đại học cao đẳng

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Các bài tập trong các đề thi đại học và cao đẳng môn hoá

  1. Bài tập: Crăcking ankan Trang- 1 - CÁC BÀI TẬP TRONG CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG. 1.DẠNG BÀI TẬP : KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXÍT KHÔNG CÓ TÍNH ÔXI-HOÁ Ở GỐC AXÍT. Axít HCl, H2SO4 loãng. Công thức tính muối. Với axít HCl: mmuối = mkim loại + 71. số molkhí H 2 Với axít H2SO4 (loãng) : mmuối = mkim loại + 96. số molkhí H . 2 Sử dụng bảo toàn mol electron: ∑Số mol enhường = ∑ số mol enhận. nKL.nenhuờng = 2.nHiđrô
  2. Bài tập: Crăcking ankan Trang- 2 - Câu 1. Hoà tan hết 22,4 gam hh Mg, Al, Fe trong dd HCl , sau phản ứng thu được 16,8 lit khí đktc. Khối lượng muối khan thu được là: A. 45,62 gam B. 64,37 C. 75,65 D. đáp án khác Câu 2. Cho 4,2 gam hh Mg, Zn tác dụng hết với dd HCl thấy thoát ra V lit H2 đktc. Cô cạn dd sau phản ứng , khói lượng muối khan thu được là 11,3 gam. Giá trị của V là: A. 3,36 lit B. 2,24 C. 1,12 D. 4,48 Câu 3. Hoà tan hoàn toàn m gam hh 3 kim loại đứng trước H2 trong dãy hoạy đọng hoá học vào dd HCl dư thấy thoát ra0,896 lit khí đktc. Cô cạn dd sau phản ứng thu đưopực 4,29 gam muối khan. Giá trị của m là: A. 2,15 B. 2,87 C. 3,19 D. 1,45 Câu 4. Cho 1,53 gam hh 3 kimloại Mg, Al, Zn vào dd HCl dư, thấy thoát ra 448 ml khí đktc. Cô cạn dd sau phản ứng sẽ thu được chất rắn có khối lượng là: A. 2,24 gam B. 1,53 C. 2,29 D. 2,95 Câu 5. Cho 1,04 gam hh 2 kim loại hoà tan trong dd H2SO4 loãng,dư thấy thoát ra 0,672 lít khí đktc. Khối lượng muối khan sunfát thu được là: A. 3,92 gam B. 1,96 C. 3,52 D. 5,88 Câu 6. Cho m gam hh 2 kim loại tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng dư, thấy có 0,336 lít khí thoát ra đktc. Khối lượng muối sunfát khan thu được là 1,96 gam . Tính m. A. 0,52 B. 1,45 C. 2,12 D. 1,96 Câu 7. Để hoà tan hoàn toàn 1,93 gam hh gồm Fe và Al cần 200 ml dd HCl nồng độ xM, thu được dd A. Cô cạn dd A, thu được 6,545 gam hh 2 muối khan. Giá trị của x là: A. 0,13 B. 0,026 C. 0,65 D. 1,3 Câu 8. Hoà tan hoàn toàn 20 gam X gồm Fe, Mg bằng 500 ml dd HCl 2M vừa đủ, thu được dd Y. Cho dd Y tác dụng với dd NaOH dư, lọc, thu được kết tủa Z. Nhiệt phân hoàn toàn Z trong chân không đến khối lượng không đổi. Khối lượng chất rắn thu được là: A. 28 gam B. 32 C. 36 D. 24 Câu 9. Hoà tan 7,8 gam hh Al, Mg vào dd HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dd tăng 7 gam. Khối lượng Al, Mg lần lượt là: A. 2,7 gam và 5,1 gam B. 5,4; 2,4 C. 3; 4,8 D. 4,2; 3,6 Câu 10. Hoà tan 9,14 gam hợp kim Mg, Al, Cu vào dd HCl dư thu được V lít khí đktc và 2,54 gam chất rắn. Trong hợp kim khối lượng Al bằng 4,5 lần khối lượng Mg. V có giá trị là: A. 5,6 B. 6,72 C. 7,84 D. 10,08 Câu 11. Cho 10 gam hh Mg, Cu tác dụng với dd HCl vừa đủ thu được 3,733 lít khí đktc. Thành phần % của Mg trong hh là: A. 50% B. 40% C. 35% D. 20% Câu 12. Cho 3,87 gam hh Mg, Al vào 250 ml dd chứa 2 axít HCl 1M và H2SO4 0,5M được dd B và 4,368 lít khí H2 đktc. Tính % khối lượng mỗi kim loại: A. Mg: 39,2%; Al: 60,8% B. 37,2%; 62,8% C. 47,2%; 52,8% D. kết quả khác Câu 13. Hoà tan hoàn toàn 1,64 gam hh A1: Al, Fe trong 250ml dd HCl 1M được dd A2. Thêm 100 gam dd NaOH 12% vào A2, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa thu được và đem nung trong không khí đến khối khối lượng không đổi thì thu được 0,8 gam chất rắn. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong A1. A. Al: 65,85%; Fe: 34,15% B. Al: 65,75%; Fe: 34,25% C. Al: 64,85%; Fe: 35,15% D. kết quả khác Câu 14. Cho 100ml hh 2 axít HCl 1,2M và H2SO4 0,8M. Thêm vào đó 10 gam hh bột Fe, Mg, Zn. Sau khi các phản ứng xong , lấy 1/2 lượng khí sinh ra cho qua ống đựng a gam CuO nung nóng, phản ứng hoàn toàn thu được 14,08 gam chất rắn. Tính a ? A. 15,2g B. 14,6 C. 16,8 D. 18,9
  3. Bài tập: Crăcking ankan Trang- 3 - Câu 15. Cho 12,9 gam hh Fe, Mg, Zn phản ứng với 400ml dd X chứa Hcl 1M và H2SO4 2M. Sau phản ứng hoàn toàn thu được kí B và dd C. Cho dd C tác dụng với dd NaOH dư. Lọc kết tủa , rửa sạch, nung trong không khí thu được 10 gam chất rắn E. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hh biết VB = 6,72 lít. A. Fe: 1,8g; Mg: 3,6g; Zn: 7,5g B. Fe: 3,8g; Mg: 2,6g; Zn: 6,5g C. Fe: 2,8g; Mg: 3,6g; Zn: 6,5g D. kết quả khác Câu 16(CĐ-A.07). Cho 3,22g hh gồm Fe,Mg, Zn bằng 1 lượng vừa đủ dd H2SO4 loãng vừa đủ thu được 1,344 lít khí H2 đktc và dd chứa m gam muối. Giá trị của m là: A. 9,52 B. 10,27 C. 8,98 D. 7,25 17.(CĐ-A.07). Hoà tan hoàn toàn hh X gồm Fe, Mg bằng 1 lượng vừa đủ dd HCl 20%, thu được dd Y. Nồng độ của FeCl2 trong dd Y là 15,76%. Nồng độ % của MgCl2 trong dd Y là: A. 24.,24% B. 11,79% C. 28,21% D. 15,76% 18(ĐH-A.07). Hoà tan 5,6gam Fe bằng dd H2SO4 loãng,dư. Thu được dd X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dd KMnO4 0,5M. Giá trị của V là: A. 80 B. 40 C. 20 D. 60 19.( ĐH-A.07). Cho m gam hh Mg, Al vào 250 ml dd X chứa hh 2 axit HCl 1M , H2SO4 0,5M thu được 5,32 lít khí ở đktc và dd Y ( coi thể tích dd không đổi). Dung dịch Y có pH là: A. 1 B.6 C.7 D. 2 20.(CĐ-B.08). Cho m gam hh Al, Cu vào dd HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí H2 đktc. Nếu cho m gam hh trên vào 1 lượng dư axit HNO3 đặc, nguội, sau khi phản ứng kết thúc sinh ra 6,72 lít khí NO2(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là: A. 11,5 B. 10,5 C. 12,3 D. 15,6 21.(CĐ-A,B.08). X là kim loại nhóm IIA. Cho 1,7 gam hh kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dd HCl, sinh ra 0,672 lit khí H2 đktc. Mặt khác, khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dd H2SO4 loãng thì thể tích khí H2 sinh ra chưa đến 1,12 lit đktc. Kim loại X là: A. Ba B. Ca C. Sr D. Mg 22. (CĐ-A,B.08). Cho13,5 gam hh Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dd H2SO4 loãng nóng(trong đk không có không khí), thu được dd X và 7,84 lít H2 đktc. Cô cạn dd X(trong đk không có không khí) đượ m gam muối khan. Giá trị của m là: A. 48,8 B. 42,6 C. 47,1 D. 45,5 23.( ĐH-B.09). Hoà tan m gam Fe, Al vào dd H2SO4 loãng dư. Sauk hi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu đượ dd X. Cho dd Ba(OH)2 dư vào dd X, thu được kết tủa Y. Nung Y đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là: A. hh gồm Al2O3 và Fe2O3 B. hh gồm BaSO4 và Fe2O4 C. hh gồm BaSO4 và FeO D. Fe2O3 24. (ĐH-B.09). Khi hoà tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là: A. 0,03; 0,01 B. 0,06; 0,02 C. 0,06; 0,01 D. 0,03; 0,02 25. (ĐH-A.09). Cho 3,68 hh Al và Zn tác dụng với 1 lượng vừa đủ dd H2SO4 10% thu được 2,24 lit khí H2 đktc. Khối lượng dd thu được sau phản ứng là: A. 97,80 gam B. 101,48 C. 88,2 D. 101,68 26.( ĐH-A.09). Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hh X gồm Al và Sn bằng dd HCl dư, thu đượ 5,6 lit khí đktc. Thể tích khí O2 đktc cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hh X là: A. 2,8 lít B. 3,92 C. 4,48 D. 1,68 27. (ĐH-A.09). Trường hợp xảy ra phản ứng là: A. Cu + HCl  B. Cu + HCl(loãng) + O2  C. Cu + H2SO4 loãng D. Cu + Pb(NO3)2 
  4. Bài tập: Crăcking ankan Trang- 4 - 28.( ĐH- A.10). Cho 7,1 gam hh 1 KL kiềm thổ Y và 1 KL kiềm X tác dụng hết với lượng dư dd HCl loãng , thu được 5,6 lit khí đktc. Kim loại X,Y là: A. K, Ba B. K, Ca C. Na, Mg D. Li, Be 29.( ĐH-A.10). Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dd chứa y mol H2SO4(tỉ lệ x: y = 2: 5), thu được 1 sản phẩm khử duy nhất và dd chỉ chứa muối sun phát. Số mol e do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan là: A. 2x B. 3x C. y D. 2y 30.( ĐH-A.10). Cho m gam hh bột X gồm 3 kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dd HCl loãng nóng thu được dd Y và khí H2 cô cạn dd Y thu được 8,98 gam muối khan. Nếu cho m gam hh X tác dụng hoàn toàn với O2 dư để tạo hh 3 ôxit thì thể tích khí O2 đktc phản ứng là: A. 1,008 lit B. 0,672 C. 2,016 D. 1,344 31. (ĐH-B.10). Hoà tan hoàn toàn 2,45 gam hh X gồm 2 KL kiềm thổ vào 200ml dd HCl 1,25M, thu được dd Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau. Hai KL trong X là: A. Mg, Ca B. Be, Mg C. Mg, Sr D. Be, Ca 32. (CĐ-A.10). Cho 1,56 gam hh Al, Al2O3 phản ứng hết với dd HCl dư thu được V lit khí H2 đktc và dd X. Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd X thu dược kết tủa, lọc hết lượng kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 2,04 gam chất rắn. Giá trị của V là: A. 0,244 B. 1,344 C. 0,672 D. 0,448 33.(CĐ-A.10). Cho m gam bột Crôm phản ứng hoàn toàn với dd HCl dư thu được V lit khí H2 đktc. Mặt khác cũng m gam bột Cr trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 dư thu được 15,2 gam ôxit duy nhất. Giá tri của V là: A. 2,24 B. 3,36 C. 6,72 D. 4,48 34.( ĐH-B.11). Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hh gồm m gam Al và 4,56 gam Cr2O3(trong đ/kiện không có O2) , sau khi phản ứng kết thúc thu được hh X. Cho toàn bộ lượng X vào dd HCl loãng ,nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được 2,016 lit H2 đktc. Còn nếu cho tòan bộ lượng X vào 1 lưopựng dư dd NaOH đặc , nóng, sau khi phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là: A. 0,14 B. 0,08 C. 0,16 D. 0,06 m gam Al + 4,56 g Cr2O3(không có O2) hh X + dd HCl(dư) → 2,016 lít H2 đktc hh X + dd NaOH(đặc, nóng) Giả sử p/ứ xảy ra vừa đủ thì nCr = 0,06 mol = nH2 giải phóng; nhưng nH2 = 0,09 > nCr → Al dư Theo bảo toàn mol e: +) Khi Al + Ôxit crôm 3nAl p/ư = 2.3noxit crom → nAl p/ư = 0,06 mol +) Khi Al dư, Al2O3 + HCl 3nAl dư + 2nCr = 2nH2 → nAl dư = 0,02 mol ∑nAl = 0,08 mol ; Al + NaOH → NaAlO2 → nNaOH = 0,08 mol 35. (CĐ-A.11). Hoà tan hoàn toàn hh gồm 0,2 mol Fe và 0,2 mol Fe2O3 vào dd axit H2SO4 loãng dư thu được 2,24 lit khí đktc và dd Y. Cho lượng dư dd NaOH vào dd Y sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị nhỏ nhất của m là: A. 57,4 B. 59,1 C. 60,8 D. 54 + 2+ Fe + 2H → Fe ; Fe + 2Fe → 3Fe 3+ 2+ ⇒ Fe → Fe(OH)2↓; Fe → Fe(OH)3↓ 2+ 3+ 0,1 0,2 0,1 0,1dư 0,2 0,3 0,4tổng 0,4 0,2dư 0,2 m↓ = 0,4.90 + 0,2.107 = 57,4 (g) 36.(CĐ-A.11). Để hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hh gồm kim loại R(chỉ có hoá trị II) và ôxit của nó cần vừa đủ 400 ml dd HCl 1M. Kim loại R là: A. Ba B. Be C. Mg D. Ca
  5. Bài tập: Crăcking ankan Trang- 5 - 6,4 M= = 32 ⇒ Mg < 32 < Mg + 16 0,2 37.(CĐ-A.11). Hoà tan hoàn toàn m gam hh X gồm K, Na vào dd HCl dư thu được dd Y. Cô cạn dd Y thu được (m +31,95) gam hh chất rắn khan. Hoà tan hoàn toàn 2m gam hh X vào nước thu được dd Z. Cho từ từ đến hết dd Z vào 0,5 lít dd CrCl3 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là: A. 54,0 gam B. 20,6 C. 30,9 D. 51,5 nCl = 0,9 = nM ⇒ nMOH = 2.0,9 = 1,8 ; nCrCl3 = 0,5 ⇒ dư 0,3 mol MOH → m↓ = (0,5-0,3). 103 = 20,6 (g) 38.(HSG-11). Đem hoà tan m gam Mg trong dd chứa đồng thời a mol H2SO4 và b mol HCl, sau phản ứng hoàn toàn thu được dd đồng thời chứa 2 muối có tổng khối lượng là 4,1667m. Thiết lập biểu thức tính số mol của 2 axít. A. b = 8a B. b = 6a C. b = 4a D. b = 7a 39.(HSG-10). Cho 10,32 gam hh gồm Cu, Ag tác dụng vừa đủ với 160 ml dd Y gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M thu được khí NO duy nhất và dd Z chứa m gam chất tan. Giá trị của m là: A. 20,36 B. 23,06 C. 18,75 D. 22,6 40.(HSG-09). Hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Cu . Cho 18,5 gam hh X tác dụng với dd HCl dư thu được 4,48 lit khí H2 đktc. Mặt khác cho 0,15 mol hh X phản ứng vừa đủ với 3,92 lit khí Cl2 đktc. Số mol Fe có trong 18,5 gam hh X là: A. 0,12 mol B. 0,1 C. 0,15 D. 0,08 41.(CĐ-AB.08). Hoàtan hết 7,74 gam hh bột Mg, Al bằng 500 ml dd hh HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dd X và 8,736 lít khí H2 đktc. Cô cạn dd X thu được lượng muối khan là: A. 38,93 gam B. 25,95 C. 103,85 D. 77,86 Câu 42. Hoà tan 15 gam Al, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lit khí hiđrô (đktc). Thành phần % kim loại Al trong hỗn hợp là: A. 28% B. 10% C. 82% D. Kết quả khác. Câu43. Cho 10,8 gam Al tác dụng với 9,6 gam lưu huỳnh. Sau phản ứng thu được chất rắn X. Cho chất rắn X tan hoàn toàn trong 400 ml dung dịch axit HCl. Thể tích khí thu được (đktc) là: A. 13,44 lit B. 8,96 lit C. 11,2 lit D. Kết quả khác. Câu 44. Hỗn hợp chứa 5,6 gam Fe và 4,8 gam Mg. Cho hỗn hợp tác dụng với axit HCl dư thì thể tích khí (đktc) thu được là: A. 11,2 lit. B. 6,72 lit C. 4,48 lit D. 8,96 lit Câu 45. Hoà tan hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp Mg, Cu trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lit khí H2 (đktc). Thành phần % kim loại Cu trong hỗn hợp đầu là: A. 80,9%. B. 80,4%. C. 19,6%. D. Kết quả khác. Câu 46. Đốt cháy 5,4 gam Al trong bình chứa lưu huỳnh (phản ứng vừa đủ). Cho sản phẩm thu được vào 500 ml dung dịch HCl (phản ứng vừa đủ) thì thể tích khí (đktc) thu được là: A. 6,72 lit B. 2,24 lit C. 4,48 lit D. Kết quả khác. Câu 47. Cho 10,8 gam Al tác dụng với 9,6 gam lưu huỳnh. Sau phản ứng thu được chất rắn X. Cho chất rắn X tan hoàn toàn trong 400 ml dung dịch axit HCl. Nồng độ mol/l của axit HCl đã dùng là: A. 2M B. 3M C. Kết quả khác. D. 2,5M
  6. Bài tập: Crăcking ankan Trang- 6 - Câu 48. Hoà tan hoàn toàn 0,5 gam hh kim loại hoá trị II và Fe trong dd HCl thu được 1,12 lít khí đktc. Kim loại hoá trị II là: A. Mg B. Ca C. Zn D. Be Câu 49. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lit khí H2 (đktc). Khối lượng Cu trong hỗn hợp là: A. 5,2 gam B. 4,8 gam C. Kết quả khác. D. 5,6 gam Câu 50. Cho 16,2 g kim loại M có hoá trị n tác dụng với 0,15 mol O2. Chất rắn thu được sau phản ứng đem hoà tan vào dd HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít hiđrô khí đktc. Kim loại M là: A. Fe B. Al C. Ca D. Mg Câu 51. Cho 1 luồng H2 qua ống sứ đựng 0,8 gam CuO được chất rắn có khối lượng 0,672 gam. Phần trăm CuO bị khử là: A. 75% B. 60% C. Kết quả khác. D. 80% Câu 52 (A-12). Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào m ột l ượng v ừa đ ủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là A. 5,83 gam. B. 7,33 gam. C. 4,83 gam. D. 7,23 gam.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản