Các Chuyên đề Hóa học luyện thi đại học 2011

Chia sẻ: ba_obama

Vấn đề giải bài tập hoá học là một việc làm thường xuyên và quen thuộc đối với học sinh. Nó không chỉ giúp học sinh củng cố phần lí thuyết cơ bản đã học mà còn phát huy tích cực sáng tạo trong quá trình học tập của học sinh.

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Các Chuyên đề Hóa học luyện thi đại học 2011

www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011




LỜI MỞ ĐẦU


Vấn đề giải bài tập hoá học là một việc làm thường xuyên và quen thuộc đối với học sinh. Nó

không chỉ giúp học sinh củng cố phần lí thuyết cơ bản đã học mà còn phát huy tích cực sáng tạo

trong qu á trình học tập của học sinh.



Tuy nhiên vấn đề giải bài tập hoá học thi đại học đối với nhiều học sinh còn gặp nhiều khó

khăn, nhiều em chưa đ ịnh hướng, chưa tìm ra phương pháp thích hợp, chưa phân dạng nên còn có

một số khó khăn trong khi thi Đại học.



Nhằm bổ sung, n âng cao kỉ năng để giải bài tập hoá học và giúp cho học sinh nhận dạng các

bài toán thi Đại học, chúng tôi đ ã sưu tầm, sắp xếp và giới thiệu một số dạng toán thi Đại học trong

các năm qua , đồng thời đưa thêm một số bài tập tham khảo để giúp học sinh có các định hướng

giải bài tập trong các kì thi Đại học.

Chắc chắn rằng sẽ có nhiều thiếu sót, kính mong các đồng nghiệp góp ý bổ sung để tài liệu

càng hoàn thiện h ơn.




1
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011


DẠNG I : VIẾT ĐỒNG PHÂN
I.MỘT SỐ LƯU Ý

*Xác định giá trị k dựa vào công thức CnH2n+2-2kOz (z  0)
*Xác định nhóm chức : -OH, -COOH, -CH=O, -COO- …
*Xác định gốc hiđrocacbon no, không no, thơm, vòng, hở…
*Viết mạch C theo thứ tự mạch C giảm dần.
Tóm lại : Từ CTTQ  k = ?  Mạch C và nhóm chức  Đồng phân (cấu tạo
và không gian)

II.BÀI TẬP
Câu 1: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2,
phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
A. 4. B. 5 . C. 8. D. 9.
Giải:
Ta có k=1  có 1 liên kết  ph ản ứng đư ợc với dung d ịch NaOH  Axit hay este no h ở.
Nhưng không có phản ứng tráng bạc  Không phải là este của axit fomic
C-COO-C-C-C C-COO-C(CH3) –C C-C-COO-C-C C-C-C-COO-C
C-C-C(CH3)-COOH C-C(CH3)2-COOH
C-C-C-C-COOH C-C(CH3)-C-COOH
 Chọn C
Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 4. B. 6 . C. 5 . D. 2 .
Giải: Ta có k=1  este no hở.
HCOOC-C-C HCOOC(CH3)-C C-COOC-C C-C-COOC
 Chọn A
Câu 3: Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung
dịch chứa 11,2 gam KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X. Cho to àn bộ X
tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Hai chất hữu cơ đó là
A. một este và một ancol. C. h ai este. D. một este
B. h ai axit.
và một axit.
Giải : Tác dụng với KOH tạo th ành muối axit hữu cơ và một ancol  có este
3,36
11, 2
 0,3 mol
n ancol = 2n H = 2.
 0, 2 mol
n KOH =
22, 4
56 2


n ancol > n KOH => b an đầu có ancol.

Vậy, hỗn hợp đầu có 1 este và 1 ancol.  Chọn A
Câu 4 : Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại
trieste được tạo ra tối đa là
A. 4. B. 3 . C. 6 . D. 5 .
Câu 5 : Số đồng phân hiđrocacbon th ơm ứng với công thức phân tử C8H10 là
A. 4. B. 2 . C. 5 . D. 3 .
Câu 6: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3,
CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2. Số chất có đồng phân h ình học là
A. 4. B. 2 . C. 1 . D. 3 .

2
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

Câu 7: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lư ợng phân tử của Z bằng 2 lần khối
lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng.
C. ankađien.
A. anken. B. ankin. D. ankan.
Giải : Gọi khối lượng phân tử của ba hidrocacbon lần lượt là MX, MY, MZ.
X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp nhau
→ MZ = MX + 28 (1). Theo bài ra ta có: MZ = 2 MX (2)
Từ (1) và (2) ta có MX = 28.  X là C2H4 => anken
 Chọn A
Câu 8: Có bao nhiêu ancol bậc 2, no, đ ơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân
tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?
A. 5. B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Giải : Công thức tổng quát ancol no, đơn chức : CnH2n+1OH
Theo bài ra ta có:
12n 68,18
n = 5 → Công thức Ancol là C5H11OH
 
14n +18 100
Các đồng phân bậc 2 :
C-C-C(OH)-C-C C-C(CH3)-C(OH)-C  Chọn C
C-C-C-C(OH)-C
Câu 9: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : m H : mO = 21 : 2 : 4.
Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. Số đồng phân cấu tạo thuộc
loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là
A. 4. B. 5 . C. 6 . D. 3 .
Giải : mC : mH : mO = 21 : 2 : 4 → nC : nH : nO = 7 : 8 : 1 → CTPT: C7H8O
Số đồng phân thơm CH3C6H4OH (3), C6H5OCH3, C6H5CH2OH  Chọn B.
Câu 10: Có bao nhiêu ch ất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-m etylpentan-2-ol ch ỉ bằng phản
ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to)?
A. 3. B. 5 . C. 2. D. 4 .
Giải : *4-metylpentan-2-ol là: C-C(CH3)-C-C(OH)-C
 Mạch C trong chất ban đầu là C-C(CH3)-C-C-C
*Ch ất phản ứng với H2 tạo ancol bậc 2 chỉ có thể là: ancol không no hay xeton
*C=C(CH3)-C-C(OH)-C C-C(CH3)=C-C(OH)-C
C-C(CH3)-C-CO-C C=C(CH3)-C-CO-C
 Chọn D
Câu 11 : Viết các đồng phân ứng với công thức phân tử C4H6O2?
*Nhận xét : k=2 nên có 2 liên kết  hoặc 1 liên kết  và 1 vòng no hoặc 2 vòng no.
1.Đồng phân đơn chức mạch hở
a. Axit
CH3-CH=CH-COOH(2) , CH2=CH-CH2-COOH , CH2=C(CH3)-COOH
b. Este
HCOOCH=CH-CH3(2) , HCOOCH2-CH=CH2 , HCOOC(CH3)=CH2
CH3COOCH=CH2 , CH2=CHCOOCH3
2.Đồng phân đơn chức mạch vòng:
a. Axit


b. Este
3
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011




1. Đồng phân đa chức mạch hở:
a. Xeton: CH3-CO-CO-CH3

b.Ete


c.Ancol




d.Andehit
2. Đồng phân tạp chức mạch hở
a. 1-OH; 1-CHO




b. 1-CO-; 1-CHO
CH3COCH2CHO
c. 1-O -; 1-CHO
CH3OCH=CH-CHO, CH2=CHOCH2-CHO,
CH2=CH-CH2OCHO, CH3-CH=CHOCHO
d. 1-CO-; 1-OH HO-CH2-CO-CH=CH2
5. Đồng phân tạp chức mạch vòng




4
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011


DẠNG II : BÀI TOÁN ĐỐT CHÁY
I.MỘT SỐ LƯU Ý

*Đốt cháy CxHy :
-CnH2n +2 thì n(H2O): n(CO2) > 1 và ngược lại, đồng thời n(H2O) - n(CO2) =
n(CnH2n+2)
-CnH2n thì n(H2O): n(CO2) = 1 và ngược lại.
-CnH2n -2 thì n(H2O): n(CO2) < 1 và n(CO2) - (H2O) = n(CnH2n -2)
*Đốt cháy CxHyOz cũng tương tự như trên
*Nếu z =1 thì n(O) = n(CxHyOz). Ta có thể suy ra z =2...

II.BÀI TẬP
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đ a chức, mạch hở, thuộc cùng d ãy đồng đẳng. Đốt cháy
hoàn toàn hỗn h ợp X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Hai ancol đó là
A. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3. B. C2H5OH và C4H9OH.
C. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2. D. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2.
Giải: n(H2O) : n(CO2) = 4:3 >1 => ancol no
Gọi CTC 2 ancol là: C n H 2 n 2 O x
Sơ đồ: C n H 2n2 Ox  n CO2  (n  1) H 2 O
n 3
  => n =3
n 1 4
X là hỗn hợp ancol đa chức
 Đáp án C
Câu 2: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu đư ợc V lít
khí CO2 (ở đktc) và a gam H2O. Biểu thức liên hệ giữ a m, a và V là:
A. m = 2a - V/22,4 B. m = 2a - V/11,2 C. m = a + V/5,6 D. m = a - V/5,6
a V
Giải: n(ancol) = n(H2O) - n(CO2) = (mol)

18 22,4
m = m(C) + m(H) + m(O) = 12.n(CO2) + 2.n(H2O) +16.n(ancol)
V a V V
a
= 12. + 2. + 16.(  )=a- (g)
18 22,4 5,6
22,4 18
 Đáp án D
Câu 3: Đốt cháy ho àn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được 0,351 gam H2O và 0,4368 lít khí CO2
(ở đktc). Biết X có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng. Chất X là
A. CH2=CH-CH2-OH. B. C2H5CHO C. CH3COCH3. D. O=CH-CH=O.
-
Giải: X phản ứng với Cu(OH)2/OH => X có nhóm chức –CHO
0,4368 0,351
n (CO2) : n(H2O) = = 1:1
:
22,4 18
 Số nguyên tử H = 2 C  Đáp án B
Câu 4: Đố t cháy h oàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đ ơn chức, thuộc cùng dãy đ ồng đẳng, thu
được 3,808 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2 O. Giá trị của m là
A. 5,42. B. 5,72. C. 4,72. D. 7 ,42.
3,808
5,4
Giải: n(H2O)= =0,3 (mol); n(CO2) = =0,17 (mol)
22,4
18

5
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

n(H2O) > n(CO2)
 Hỗn hợp ancol no
 n(ancol) = n(H2O) - n(CO2) = 0,13 (mol)
m(ancol) = m(C) + m(H) + m(O) = 12.n(CO2) + n(H2O) + 16.n(ancol)
= 12.0,17 + 2.0,3 + 16.0,13 = 4,72 (g)
 Đáp án C
Câu 5: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hoà m gam X cần 40
ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 1 5,232 lít khí
CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O. Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là
A. 0,015. B. 0,010. C. 0,020. D. 0 ,005.
Giải: X: CnH2nO2 (axit panmitic; axit stearic); CmH2m-4O2(axit linoleic)
15,232 11,7
n(axit linoleic) = 0,5.[n(CO2) – n (H2O)] = 0,5( )  0,015 (mol)

22,4 18
 Đáp án A
Câu 6 : Đố t cháy h oàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa ch ức, mạch hở, có
cùng số nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2 O (các
thể tích khí đo ở đ ktc). Giá trị của V là
A. 14,56. B. 15,68. C. 11,20. D. 4 ,48.
11,2
12,6
Giải: n(H2O) = = 0,7 (mol); n(CO2) = =0,5(mol)
22,4
18
n(ancol) = n(H2O) - n (CO2) = 0,2 (mol)
Gọi ancol là C n H 2 n 2 O x
n 5
 => n = 2,5

n 1 7
x < n , x>1 => x = 2
 n(O2) = 0.5.n(O) = 0,5.[n(H2O) + 2.n(CO2) - 2.n(ancol)] = 0,65 (mol)
 V= 0,65.22,4 = 14,56 (l)
 Đáp án A
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng d ãy đ ồng
đẳng) thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2 O. Mặt khác, n ếu đun nóng m gam X với
H2 SO4 đặc th ì tổng khố i lượng ete tối đa thu được là
A. 7,85 gam. B. 7,40 gam. C. 6,50 gam. D. 5 ,60 gam.
8,96
11,7
Giải: n(H2O) = = 0,65 (mol); n(CO2) = =0,4(mol)
22,4
18
n(ancol) = n(H2O) - n(CO2) = 0,25(mol)
m (ancol) = m(C) + m(H) + m(O) = 12.0,4 + 2.0,65 + 16.0,25 = 10,1 (g)
Bảo toàn O => n(H2O pư tạo ete) = n(ancol) = 0,2 (mol)
m (ete) = m(ancol) – m (H2O) = 10,1 – 0 ,25.18 = 5,6 (g)
 Đáp án D




6
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011


DẠNG III : BÀI TOÁN POLIME
I.MỘT SỐ LƯU Ý

*Thông thường khi viết phản ứng trùng hợp và đồng trùng hợp hay trùng
ngưng người ta thường viết theo tỷ lệ 1:1>
*Trong giải bài tập có thể không theo tỷ lệ đó
Ví dụ: xC4H6 + C3H3N  (C4H6)x(C3H3N)y
(C4H6)x(C3H3N)y +x Br2  (C4H6)xBr2x(C3H3N)y
*Số mắt xích = m / M(mỗi mắt xích)
*Chất PVC chỉ chứa liên kết đơn nên tham gia phản ứng thế, nhưng coa su
izopren khi tham gia phản ứng lưu hóa lại tham gia phản ứng thế dù còn có 1
liên kết đôi.

II.BÀI TẬP
Câu 1: Thu ỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng
100.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là
A. 328. B. 382. C. 453. D. 479.
Giải : Tỷ lệ về khối lượng của alanin trong phân tử X là: 425:1250= 0,34
Khối lư ợng alanin trong phân tử X là: 100000.0,34 = 34000 (đvC)
Mắt xích Alanin: -NH-CH(CH3)-CO- (M=71đvC)
Số mắt xích alanin trong phân tử X là: 34000:71=479
Câu 2: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử
clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là
A. 4. B. 6 . C. 5 . D. 3 .
Giải : C2nH3nCln +Cl2  C2nH3n-1Cln +1 + HCl
( n  1)35,5  100
Tỷ lệ % về khối lượng của clo:  63,96%  n=3  Chọn D
62,5n  34,5
Câu 3: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron
là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A. 121 và 114. B. 113 và 114. C. 113 và 152. D. 121 và 152.
Giải : Tơ nilon - 6,6: (-NH-[CH2]2CH(COOH)-CH2-NH-CO-[CH2]4-CO-)n (M=242n đvC)
Tơ capron: (-NH-[CH2]5-CO-)n (M= 113n đvC)
 số mắt xích trong nilon-6,6 : 27346: 242= 113
 số mắt xích trong capron: 17176: 113= 152
Câu 4: Cứ 5,668 g cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 g brom trong CCl4. Tỉ lệ mắt xích butađien
và stiren trong cao su buna-S là
A. 1 : 3. B. 1 : 2. C. 2 : 3. D. 3 : 5
CCl
Giải : (-CH2-CH=CH-CH2-)x(-CH(C6H5)-CH2-)y + xBr2    4


(-CH2-CHBr-CHBr-CH2-)x(-CH(C6H5)-CH2-)y
3,462
Số mol mắt xích butadien trong buna-S bằng số mol Br2 bằng (mol)
160
3,462
5,668   54
160
Số mol mắt xích stiren : (mol)
104


7
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

3,462
5,668   54
3,462 160
 tỷ lệ x:y = : =1:2
104
160

Câu 5: Khi đốt cháy hoàn toàn một polime X (tạo thành do đồng trùng hợp 2,3 -đimetyl butađien
và acrilo nitin (CH2=CH-CN) với lượng O2 vừa đủ thấy tạo th ành một hỗn hợp khí ở nồng độ áp
su ất xác định chứa 57,69% CO2 về V. Tỉ lệ 2 loại monome là
A. 3/5 B. 3/3 C. 1/3 D. 3/2
o
Giải : (C6H10)x(C3H3N)y   (6x + 3y) CO2 + (5x + 1,5y) H2 O + 0,5N2
O ,t
 2


(6 x  3 y )  100
Tỷ lệ % về thể tích của CO2 trong hỗn hợp khí: =57,69%
(6 x  3 y )  (5 x  1,5 y )  0,5 y
 x:y =1:3
Câu 6: Một loại cao su chứa 2% S. Hỏi cứ bao nhiêu m ắt xích izopren thì có một cầu nối
ddiissunfua –S-S-?
A.46. B.64. C.80. D.64.
Giải: Sơ đồ: (C5H8)n +S2  C5nH8n -2S2
64  100
Tỷ lệ % đisunfua =2%  n=46
68n  62




8
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011


DẠNG IV : SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ION
TRONG GIẢI BÀI TẬP
I.MỘT SỐ LƯU Ý

*Định luật bảo toàn điện tích : Trong dung dịch tổng số điện tích âm = Tổng số
điện tích dương
*Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch = Tổng khối lượng của cation
và anion
*Khối lượng của muối = Khối lượng của kim loại + khối lượng của caction tạo
muối

II.BÀI TẬP
Câu 1:Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0 ,1M và NaOH 0,1M) với 400ml dung dịch (gồm
H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
A. 7 . B. 2 . C. 1. D. 6.

H+ + OH-
Giải : Phản ứng: H2 O

-
nOH = 0,1× 0,1× 2 + 0,1× 0,1=0,03 mol
nH+ = 0 ,4× 0,0375× 2 + 0,4× 0,0125 = 0,035 mol
nH+ = nOH- = 0,03 mol
nH+ dư = 0,035 – 0,03 = 0,005 mol
[H+] = 0,005/ (0,4 + 0,1) = 0,01 = 10 -2 (M) => pHX = 2
 Ch ọn đáp án B
Câu 2:Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42- và x mol OH- . Dung dịch Y có chứa
ClO4-; NO3 -; y mol H+; tổng số mol ClO4- và NO3- là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z.
Dung d ịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O)
A. 1. B. 12. C. 13. D. 2.
Giải : Áp dụng định luật bảo toàn điện tích cho 2 dung dịch X và Y ta có:
Dung d ịch X: 0,07× 1 = 0,02 ×2 + x × 1 => x = 0,03 mol
Dung d ịch Y : y × 1 = 0,04 × 1 => y = 0,04 mol
Phương trình : H+ + OH-  H2O
-
nH+ dư = 0,04 – 0,03 = 0,01 mol
nH+ = nOH = 0,03 mol 
[H+] = 0,01/0,1 = 0,1= 10-1 (M) => pHZ = 1
 Chọn đáp án A
Câu 3: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung d ịch X thành hai ph ần
bằng nhau:- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí
(ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa.
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn ch ỉ có
nước bay hơi)
A. 3,73 gam. B. 7,04 gam. C. 7,46 gam. D. 3 ,52 gam.
Giải : Phần 1 tác dụng với dd NaOH, đ un nóng:
NH4+ + OH- NH3 + H2O (1)

3+ -
Fe(OH)3
Fe + 3OH (2)



9
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

0,672
Từ (1) => n(NH4+) = n(NH3) = 0,03 mol
n(NH3) = = 0, 03 mol.
22,4
nFe3+ = nFe(OH)3 = 0,01 mol
n(Fe(OH)3) = 1,07/ 107 = 0,01 mol. Từ (2) =>
Phần 2: tác dụng với lượng dư BaCl2
SO42- + Ba2+ BaSO4 

4,66
nBaSO4 = = 0,02 mol. => nSO42- = n BaSO4= 0,02 mol
233
Gọi x là số ion mol Cl- có trong dd X
Theo đ ịnh luật bảo toàn điện tích ta có:
3×0,01×2 + 0,03×1×2 = 0,02×2×2 + x×1 => x = 0,04 mol
Khối lượng dung dịch muối X sau khi cô cạn là:
0,01×2×56 +0,03×2×18 + 0,02×2×96 + 0,04×35,5 = 7,46 g
 chọn đ áp án C
Câu 4 : Dung d ịch X chứa các ion: Ca2 +, Na+, HCO3– và Cl–, trong đ ó số mol của ion Cl– là 0,1. Cho
1/2 dung dịch X phản ứng với d ung d ịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X còn
lại phản ứng với d ung d ịch Ca(OH)2 (dư), thu đ ược 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung
dịch X thì thu đ ược m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 9,21. B. 9,26. C. 8,79. D. 7,47.
Giải : Cho 1/2 dd X tác dụng với dd NaOH dư
HCO3- + OH- CO32- + H2O (1)

2- 2+
CaCO3 
CO 3 + Ca (2)

2
= 0,02 mol. Từ (1), (2) => nCa2+ = nCaCO3= 0,02 mol
nCaCO3 =
100
Cho 1 /2 dd X còn lại tác dụng với Ca(OH)2 dư
3
nCaCO3 = = 0,03 mol. => nHCO3- = nCaCO3= 0,03 mol
100
Gọi x là số mol ion Na+ có trong dd X
Áp dụng định luật bảo to àn điện tích cho dd X ta có:
0,02 ×2×2 +x×1 = 1×0,03×2 + 0,1 => x =0,08 mol
Nếu đun sôi dd X thì : 2HCO3- CO32- + CO2 + H2O

2+ 2
CaCO3 
Ca + CO3 
m = m CaCO3 + m Na+ + m Cl- - m CO2 + m Ca2+ dư
= 0,03×100 + 0,08×23 + 0,1×35,5 +(0,04 – 0,03)×40 - 44×0,03 = 7,47g
 Chọn đáp án D
Câu 5 : Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung d ịch chứa 0,9 mol H2 SO4 (loãng).
Sau khi các p hản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nh ất, ở đktc).
Giá trị của V là
A. 6,72. B. 8,96. C. 4,48. D. 10,08.
Giải : nNO3- = 0,6×2 = 1,2 mol , nFe2+ = 0,6 mol nH+ = 0,9 × 2= 1,8 mol
Phản ứng theo thứ tự : 3Cu + 2NO3- + 8H+ 3 Cu 2+ + 2NO + 4 H2O (1)

Bđ 0,3 1,2 1,8
Pư 0,3 0,2 0,8
Sau 0 1,0 1,0 0 ,2
2+ + - 3+
3Fe + 4 H + NO3 3 Fe + NO + 2H2O (2)

Bđ 0,6 1,0 1,0
Pư 0,6 0,8 0,2
Sau 0 0 ,2 0,8 0 ,2


10
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

1 1
n Fe2+ = ×0,6 = 0,2 mol
Từ (2) => n NO =
3 3
 V NO = (0,2 +0,2 ) ×22,4= 8,96 l  Chọn đáp án B




DẠNG V : BÀI TOÁN VỀ PHẢN ỨNG GIỮA HIĐRO
VỚI HỢP CHẤT HỮU CƠ
I.MỘT SỐ LƯU Ý

*Số mol giảm = số mol H2 phản ứng
*Tổng khối lượng trước = Tổng khối lượng sau
*Số mol H2 / Số mol X = k

II.BÀI TẬP
Câu 1: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời
gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn b ộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư)
thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5. Khối lượng b ình dung dịch
brom tăng là
A. 1,64 gam. B. 1 ,32 gam. C. 1 ,04 gam. D. 1 ,20 gam.
Giải : m(Y) = m(C2H2) + m(H2) = 0,06.26 + 0,04.2 = 1,64(g)
0.448
m(bình dd Br2 tăng) = m(Y) – m(Z) = 1,64 - .32.0,5 = 1,32(g)
22,4
 Đáp án B
Câu 2: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng,
thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là
A. 25%. B. 50%. C. 20%. D. 40%.
Giải :
Cách 1: Chọn lượng chất
m(X) = m(Y) = m. Chọn 1 mol X  m=3,75.4.1=15(g)
15
 n Y=  0,75 (mol)
5.4
n(H2 pư) = n(C2H4 pư) = n(giảm) = 0,25(mol)
0,25.2
 H%= .100  50%  Đáp án B
1
Cách 2: Tổng quát
m
 3,75.4  15
n X
m (X) = m(Y) = m => nY=0,75n x
m
 5.4  20
n Y

n (H2pư) = n(C2H4pư) = n(giảm) = 0,25nX
Đáp án B
 H% = 2.0,25=0,5=50% 



11
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

Câu 3: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy
nhất. Tỉ khối của X so với H2 b ằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm m ất m àu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13.
Công thức cấu tạo của anken là
A. CH2=CH2. B. CH3-CH=CH-CH3. C. CH2=CH-CH2-CH3. D. CH2=C(CH3)2.
Giải : Y không mất m àu dd Br2 => anken bị khử hết
Cách 1: Chọn lượng chất
Chọn 1mol X, m(X) = m(Y) = m, m=9,1.2.1=18,2 (g)
18,2
 n Y=  0,7 (mol)
13.2
 n(H2pư) = n(anken) = n(giảm) = 0,3(mol)
 n(H2) = 0,7(mol)
18,2  1,4
 M(anken) =  56 (g/mol)=> Anken: C4H8
0 .3
Anken cộng HBr tạo 1 sản phẩm duy nhất
 Đáp án B
Cách 2: Tổng quát
m
 9,1.2  18.2
n X
m (X) = m(Y) = m, => n Y=0,7n x
m
 13.2  26
nY

n(H2pư) = n(anken) = n(giảm) = 0,3n X  n(H2) = 0,7nx
 M(anken). 0,3nx + 1,4n X = 18,2nx  M(anken) = 56 => Anken: C4H8
Anken cộng HBr tạo 1 sản phẩm duy nhất
 Đáp án B
Câu 4: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với xúc
tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào
dung d ịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia ph ản ứng. Giá trị của m là
A. 8,0. B. 16,0. C. 32,0. D. 3 ,2.
Giải : m(Y) = m(X) = 0,3.2 + 0,1.52=5,8(g)
5,8
 0,2 (mol)  n (H2pư) = n(liên kết  pư) = 0,2(mol)
nY=
29.1
 n(lk  dư) = n(Br2 pư) = 3.0,1 – 0,2 = 0,1 (mol)
 m (Br2) = 0,1.160 =16 (g)  Đáp án B
Câu 5: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung
nóng, thu được khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu đư ợc 12 gam kết tủa.
Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn
khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước. Giá trị của V bằng
A. 5,60. B. 13,44. C. 8 ,96. D. 11,2.
Giải :
X(C2H2,H2)Y(C2H2,H2,C2H4,C2H6)(H2,C2H4,C2H6)(H2,C2H6) CO2+H2O
12
 0,05 (mol) = n(C2H2 dư)
n(C2Ag2) =
240
16
 0,1 (mol) = n(C2H2 pư 1) = n(H2 p ư 1)
n(C2H4) = n(Br2) =
160
2,24
= 0,05 (mol) = n(C2H2 pư 2) = 0,5n(H2 pư 2)
n(C2H6) = 0,5n(CO2) = 0,5.
22,4

12
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

4,5
n(H2 dư) = n(H2O) – 3n(C2H6) =  3.0,05  0,1(mol)
18
 n(X) = 0,05+0,1+0,1+0,05+0,05.2+0,1=0,5 (mol)
 V=0,5.22,4=11,2 (l)  Đáp án D
Câu 6: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đ ến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ, áp suất). Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác d ụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol
Z đã ph ản ứng. Chất X là anđehit
A. không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức. B. no, mạch hở, h ai
chức.
C.không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức. D. no, m ạch hở, đ ơn
chức.
Giải : Chọn 1 mo l X
*1 mol andehit X + 3 mol H2  2 mol hỗn hợp Y
n (giảm) = n(H2 pư) = 2 (mol) . Ta có : n(H2)/nX = 2  Số lk  = 2
n( H 2 )
*Số nhóm –OH (Z)=2  2 = > X là andehit 2 chức có 2 liên kết   Đáp án B
n( Z )
Câu 7: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp
nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn
toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc). Giá trị của m là
A. 10,5. B. 8 ,8. C. 24,8. D. 17,8.
1
Giải : m(tăng) = m(H2) => n(H2) =  0,5 (mol)
2
Gọi công thức chung 2 andehit là CH O n 2n

3n  1
CH O 2 O2
 n CO2  n H 2 O

n 2n


3n  1
Ptpư: 1 (mol)
2
17,92
Bài ra: 0,5 (mol)
 0,8
22,4
3n  1
  M (X) = 35,6 => m=35,6.0,5=17,8 (g) => Đáp án D
=1,6 => n =1,4
2
Câu 8: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi
phản ứng xảy ra ho àn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu
được 11,7 gam H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc). Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là
A. 35,00%. B. 65,00%. C. 53,85%. D. 46,15%.
7,84
Giải : n(HCHO) = n(CO2) =  0,35 (mol)
22,4
m(X) = m(C) + m(H) + m(O) = 12.n(CO2) + 2.n(H2O) + 16.n(HCHO)
11,7
= 12.0,35 + 2. + 16.0,35 = 11,1 (g)
18
11,1  0,35.30
n (H 2 ) =  0,3 (mol)
2
0,3
.100  46,15% => Đáp án D
%V(H2) = %n(H2) =
0,3  0,35



13
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

Câu 9: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì 0,125 mol
X phản ứng hết với 0,25 mol H2. Chất X có công thức ứng với công thức chung là
A. CnH2n+1CHO (n ≥0). B. CnH2n-1CHO (n ≥ 2).
C. CnH2n-3CHO (n ≥ 2). D. CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0 ).
n( H 2) 0,25
n( Ag ) 54
Giải : Số nhóm –CHO = Số  =
 1  2
2.n( X ) 2.0,25.108 n( X ) 0,125
 Số lk  trong gốc H-C = 2-1 = 1 => Đáp án B
Câu 10 : Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 trong một b ình kín (xúc tác
Ni), thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y lội từ từ vào bình nước b rom (dư), sau khi kết thúc các
phản ứng, khối lượng bình tăng m gam và có 280 ml hỗn h ợp khí Z (đktc) thoát ra. Tỉ khối của
Z so với H2 là 10,08. Giá trị của m là
A. 0,585. B. 0,620. C. 0,205. D. 0 ,328.
0,28
Giải : m(Y) = m(X) = 0,02.26 + 0,03.2 = 0,58 (g) m(Z) = .10,08.2  0,252 (g)
22,4
m = m (Y) – m(Z) = 0,58 – 0,252 = 0,328 (g) => Đáp án D




14
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011


DẠNG VI : DÙNG KẾT QUẢ ĐÊ THỬ
I.MỘT SỐ LƯU Ý

*Khi giải Bài tập ta nên đọc hết toàn bài (đặc biệt là kết quả)
*Từ kết quả ta có thể dư doán hay đem thử
*Với bài tập xác định công thức phân tử hay xác định thành phần định lượng
thì giúp ta giải nhanh hơn.
*Có thể dùng các giá trị TB, số mol các chất hay giải hệ phương trình để thử

II.BÀI TẬP
Câu 1 : Hoà tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn h ợp bột X gồm FexOy và Cu b ằng dung d ịch H2 SO4
đặc nóng (dư). Sau ph ản ứng thu được 0 ,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung
dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A. 39,34%. B. 65,57%. C. 26,23%. D. 13,11%.
Giải :
Cách 1: *Nếu chỉ Cu tạo SO2 thì % (m) Cu = 0,0225x64x100/2,44=59,02%  khác kết quả
=> Vậy FexOy là FeO hay Fe3O4
*Thử với FeO : 7 2x + 64 y = 2,44 và ½ x + y =0,0225  y =0,01
% (m) Cu = 0,01x64x100/2,44=26,23% => Chọn C
Cách 2 : nSO2 = 0,0225
Gọi a là số mol H2SO4 tham gia pư:
Sơ đồ pư: X + H2SO4  Muối + SO2 + H2O
Áp d ụng định luật bảo to àn kh ối lượng:
2,44 + 98a = 6,6 + 1,44 + 18a  a = 0,7
n SO42- = 0,07 - 0,0225 = 0,0475
Gọi x, y lần lượt là số mol Fe2(SO4)3 và CuSO4
3 x + y = 0,0475 x = 0,0125
400x + 160y = 6,6 y = 0,01
%mCu = 26,23 %  Chọn C
m Cu = 0,64 g
Cách 3 : Viết các phương trình phản ứng rồi lập hệ để giải.
Câu 2: Hỗn hợp X gồm axit Y đ ơn chức và axit Z h ai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon).
Chia X thành hai phần b ằng nhau. Cho p hần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4 ,48 lít khí H2 (ở
đktc). Đốt cháy h oàn toàn ph ần h ai, sinh ra 26,4 gam CO2. Công thức cấu tạo thu gọn và ph ần
trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là
A. HOOC-CH2-COOH và 54,88%. B. HOOC-COOH và 60,00%.
C. HOOC-COOH và 42,86%. D. HOOC-CH2-COOH và 70,87%.
Giải : Ta có n H2 = 0,2 mol , nCO2 = 0,6 mol
Gọi a, b là số mol axit đơn chức và axit 2 chức.
n là số nguyên tử cacbon trong 2 axit.
Ta có: a + 2b = 0 ,2 và n( a + b ) = 0,6
Dựa vào kết quả suy ra n = 2 hoặc 3
n = 2 => a = 0,2 , b = 0 => loại
Vậy 2 axit đó là HCOO-COOH và CH3COOH
mX = 0 ,2.60 + 0,1 .90 = 21g %mZ = 42 ,86% => Chọn C.
Câu 3 : Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đ ủ với 100 ml
dung dịch KOH 0 ,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đ ktc). Nếu đốt cháy hoàn
toàn lượng h ỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ h ết sản ph ẩm cháy vào bình đựng dung d ịch Ca(OH)2
15
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

(dư) thì khối lư ợng bình tăng 6,82 gam. Công th ức của hai hợp ch ất hữu cơ trong X là
A. HCOOH và HCOOC2H5. B. HCOOH và HCOOC3H7.
C. C2 H5 COOH và C2H5COOCH3. D. CH3COOH và CH3COOC2 H5 .
Giải :
Cách 1 : Theo kết quả hỗn hợp gồm ROOH và RCOOR/
T ừ n(R/OH) = 0,015 mol  n (RCOOR/) = 0,015 và n(RCOOH) = 0,25
Mặt khác công thức chung CnH2nO 2  n (CO2 + H2O)  n=2,75  loại C
T hực hiện phép thử bởi phương trình:
(n 0,025 + m 0,015)/0,04 =2,75 => Chọn D
Cách 2 : n KOH = 0,04 mol , n ancol = 0,015 mol
Theo bài ra suy ra X gồm 1este và 1 axit h ữu cơ
Gọi CT là :CnH2n+1COOCmH2m+1 và CnH2n+1COOH
n(ancol) = n (este) = 0,015mol => n axit = 0,04 – 0,015 = 0,025 mol
m(bình tăng) = m CO2 + m H2O
= (m + n + 1).0,015.44 +(n + 1).0,025.44 + (2n + 2m + 2).0,015.9 + (2n + 2).0,025.9 = 6,82
 0 ,93m + 2,48n = 4,34 có cặp nghiệm phù hợp n = 1 và m = 2
Vậy 2 chất đó là CH3COOH và CH3COOC2H5.
Câu 4: Thu ỷ p hân hoàn toàn 0 ,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH
24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Hai axit đó

A. HCOOH và C2H5COOH. B. HCOOH và CH3COOH.
C. C2 H5 COOH và C3H7COOH. D. CH3COOH và C2 H5 COOH.
Giải :
Cách 1 : n NaOH = 0,6 mol  n NaOH / n este = 3 => este 3 ch ức
CT chung 2 muối RCOONa => R=5,6 = 17/3 => loại C, D
Nhận xét: Số mol muối này gấp đôi muối kia
Thực hiện phép thử (1 .1 + 29.2)/3 = 19 ,6 => loại
Thực hiện phép thử (1 .2 + 29.1)/3 = 10 ,3 => loại => chọn B
Cách 2 : n NaOH = 0,6 mol
Ta có : n NaOH / n este = 3 => este 3 ch ức
Gọi CT 2 muối của axit CnH2n+1COONa và CmH2m+1COONa
=>m Muối = 0,2.( 14n + 68) + 0,4.(14m + 68) = 43,6g
=>2,8n + 5,6m = 2,8. cặp nghiệm phù hợp n = 1, m = 0
Vậy 2 axit la HCOOH và CH3COOH => Chọn B
Câu 3: Thu ỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu đư ợc 46 gam glixerol và hai lo ại axit béo. Hai
loại axit béo đó là
A. C15H31COOH và C17H35COOH. B. C17H31COOH và C17H33COOH.
C. C17H33COOH và C15H31COOH. D. C17H33COOH và C17H35COOH.
Giải :
Ta có : C15H31 = 211 , C17H31 = 235 , C17H33 = 237 , C17H35 = 239.
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH  3RCOONa + C3H5(OH)3
 R = 238,33 = 715/3  Loại B, C.
Dùng phép thử : 211.2+239.1  715 Hay 211.1+239.2  715  Chọn D




16
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011


DẠNG VII : DẠNG BÀI TẬP THEO
SƠ ĐỒ CHUYỂN HÓA
I.MỘT SỐ LƯU Ý

*Theo phương pháp bảo toàn ta có thể lược bỏ các trạng thái trung gian và giá
trị n.
*Nếu có H% thì ban đầu ta coi như phản ứng hoàn toàn, sau đó mới đưa H%
vào
*H%(chung)= H 1 H 2 H3
...100%
100 100 100
II.BÀI TẬP
Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo
sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí
thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%).
A. 286,7. B. 448,0. C. 358,4. D. 224,0.
Sơ đồ : 2 CH4 → …. → C2H3Cl
Giải :
← 4 kmol
8 kmol
Số mol CH4 cần dùng là : 8.100/50 =16kmol
Thể tích khí thiên nhiên cần dùng là: 16.22,4.100/80 =448 lít  Chọn B
Câu 2: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng
CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung d ịch Ca(OH)2, thu đư ợc 550 gam kết tủa và dung
dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 550. B. 650. C. 750. D. 810.
Giải : n(CO2) = 5,5 + 2 = 7,5 mol
Sơ đồ: (C6H10O5)n → n C6H12O6 → 2n C2H5OH + 2n CO2 ↑
← 7,5
3 ,75
Khối lư ợng tinh bột cần dùng là 3,75. 163 .100/81 = 750 gam => Chọn C
+ Cl (1:1) + NaOH, du + HCl
Câu 3: Cho sơ đồ C 6 H 6  X  Y  Z .
  
2
o o
Fe, t t cao,P cao

Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:
A.C6H5ONa, C6H5OH. B.C6H5OH, C6H5Cl. C.C6H4(OH)2, C6H4Cl2. D.C6H6(OH)6, C6H6Cl6.
Giải : *Trong môi trường OH- C6H5OH tồn tại dạng C6H5ONa
=> Chọn A
Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
 Br2 (1:1mol),Fe,t 0  NaOH(dö ),t 0 ,p  HCl(dö )
Toluen  X  Y  Z .
  
Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ, Z có thành ph ần chính gồm :
A. o-bromtoluen và p-bromtoluen. B. m-metylphenol và o-metylphenol.
C. b enzyl bromua và o-bromtoluen. D. o-metylphenol và p -metylphenol.
-
Giải : *Trong môi trường OH hợp chất phenol tồn tại dạng muối.
* Nắm được qui luật thế vòng ben zen
 Z là o-metylphenol và p-metylphenol.
H 2SO 4 ®Æc + HBr + Mg, etekhan
Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hoá: Butan - 2 - ol  X(anken)  Y  Z .
  
o
t

Trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính. Công thức của Z là
17
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

A. CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3. B. (CH3)2CH-CH2-MgBr.
C. CH3-CH2-CH2 -CH2-MgBr. D. (CH3)3C-MgBr.
Giải : *Nắm được qui tắc tách Zai xep để xác dịnh sản phẩm chính  Chọn A.
DẠNG VIII : BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN DÃY ĐIỆN HÓA
CỦA KIM LOẠI
I.MỘT SỐ LƯU Ý


*Qui tắc
*Lưu ý:
Fe2+ … Cu2+ Fe3+ Ag+ NO3-/H+ H2SO4 đặc
2+
Fe Cu Fe Ag NO H2S, SO2, S
*Nếu dạng oxi hóa càng mạnh thì dạng khử càng yếu và ngược lại.
*Điều quan trọng là biết được thứ tự của phản ứng.

II.BÀI TẬP
Câu 1: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy
thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đ ứng trước Ag+/Ag).
A. 54,0. B. 59,4 C. 64,8. D. 32,4.
Giải : Ta có nAl = 2,7:27=0,1(mol) , nFe= 5,6 : 56= 0,1(mol) , nAgNO3= 0,55.1= 0,55 (mol)
3Ag+ Al3+
Al + +

 3Ag 
Ban đầu 0,1 mol 0,55 mol


Pư 0,1mol 0,3 mol
Còn lại 0,25 mol 0,1 mol 0,3 mol

Fe2+ Ag+ Fe3+
+ +

 Ag 
Ban đầu 0,1 mol 0,05 mol
Pư 0,05mol 0,05 mol
Còn lại 0,05 mol 0,05mol 0,05mol



2Ag+ Fe2+
Fe + +

 2Ag 
Ban đầu 0,1 mol 0,25 mol


Pư 0,1mol 0,2 mol
Còn lại 0,05 mol 0,1 mol 0,2 mol


 m=m Ag= (0,3+0,2+0,05) x 108= 59,4(g)
Câu 2: Cho m1 gam Al vào 100 ml dung d ịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu đ ược m2 gam ch ất rắn X. Nếu cho m2 gam X tác dụng với
lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc). Giá trị của m1 và m 2 lần lư ợt là
A. 1,08 và 5,43. B. 0 ,54 và 5,16. C. 1 ,08 và 5,16. D. 8 ,10 và 5,43.
Giải : n Cu(NO3)2 = nAgNO3 = 0,3.0,1=0,03 (mol) , nH2= 0,336:22,4= 0,015 (mol)

18
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

Do X tác dụng được với HCl nên X còn chứa Al. Vậy Al dư, Cu(NO3)2 và AgNO3 phản ứng hết:
3Cu2+ 2Al3+
2Al + + 3Cu

 (1)

0,02 mol 0,03 mol

3Ag+ Al3+
Al + + 3Ag


(2)

0,01 mol 0,03 mol


6H+ 2Al3+
2Al + + 3H2



0,01 mol 0,015mol
(3)


 m1=mAl (1,2,3)= (0,2+0,1+0,1) x 27 = 1,08 (g)
m2 = mCu + m Ag+ mAl(3)= 0,03x64 + 0,03x108 + 0,01x27= 5,43(g)
Câu 3: Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;.
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung d ịch AgNO3 0,1M.
Sau khi các ph ản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu đư ợc ở hai thí nghiệm đều bằng
nhau. Giá trị của V1 so với V2 là
A. V1 = V2. B. V1 = 2 V2. C. V1 = 5V2. D. V1 = 10 V2.
Giải : nCu(NO3)2= 1.V1= V1 (mol) , nAgNO3 = 0 ,1.V2= 0,1V2(mol)
Cu2+ Fe2+
Fe + + Cu


 Tăng 8V1 gam
V1 mol V1 mol V1 mol

2Ag+ Fe2+
Fe + + 2Ag


 Tăng 8V2 gam
0,05V2 mol 0,1V2 mol 0,1V2
mol
Khối lư ợng chất rắn thu được sau 2 phản ứng bằng nhau => 8V1=8V2  V1=8V2
Câu 4: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+
đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa ba ion kim lo ại. Trong các
giá trị sau đây, giá trị nào của x thoả m ãn trường hợp trên?
A. 1,8. B. 1 ,2. C. 2 ,0. D. 1 ,5.
Giải : Sắp xếp theo độ tăng dần tính oxi hóa: Mg2+ 1 : 4 B. a : b < 1 : 4 . C. a : b = 1 : 4 . D. a : b = 1 : 5 .
Giải : Do tỉ lệ trong phản ứng tạo kết tủa giữa AlCl3 và NaOH là 1:3 và tỉ lệ trong phản ứng hòa
tan kết tủa là 1:1 nên để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ a:b  Chọn A
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu đư ợc V lít
(đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối
của X đối với H2 bằng 19. Giá trị của V là
A. 2,24. B. 3 ,36. C. 5 ,60. D. 4 ,48.
Giải : Gọi a, b lần lượt là số mol của Zn và Cu
Theo bài ra ta có hệ: a : b = 1 :1 và 56a + 64 b = 12  a = 0.1 và b = 0.1
gọi x, y lần lượt là số mol NO và NO2
pt bảo toàn e:
Cu2+ + 2e N+5 + 3 e N+2
Cu
0.1 0.2 x 3x
23
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

Fe3+ +3e N+5 + 1e N+4
Fe
0.1 0.3 y y
ta có hệ: 3x + y = 0.5 và 30x + 46y = 19*2(x+y)  x = y = 0 .125(mol)
V = 2x0,125x22,4 = 5,6(l)  chọn C
Câu 5: Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch
chứa 0,2 mol Fe2(SO4)3. Sau kh i các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại. Giá trị
của m là
A. 12,80. B. 12,00. C. 6,40. D. 16,53.
3+
Giải : n (Fe ) = 0.4 mol. Gọi a, b lần lượt là số mol của Zn và Cu
Giải hệ tương tự câu 4 ta được a = 0.1 và b = 0.2
Các phản ứng: Zn + 2 Fe3+ Zn2+ + 2 Fe2+
0.1 0,2
Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe2+
(0.4-0,2)
 chọn C
nCu dư = 0,1 m = 6,4
Câu 6: Hỗn h ợp khí X gồ m N2 và H2 có tỉ khối so với He b ằng 1,8. Đun nóng X một thời gian
trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn h ợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu
su ất của phản ứng tổng hợp NH3 là
A. 25%. B. 50%. C. 36%. D. 40%.
Giải : Chọn n hh = 1mol và gọi a,b lần lượt là số mol của N2 và H2. Ta có hệ:
a + b =1 và 28a + 2b = 1,8 . 4  a = 0 ,2 và b = 0,8
gọi x là số mol N2 phản ứng : N2 + 3H2 2NH3
x 3x 2x
Ta có : n (sau) = 1-2x
áp dụng ĐLBTKL. mhhsau = mhhtrước = 1 ,8*4 = 7,2
 7,2/(2*4) = 1- 2x x = 0,05(mol)
 chọn A
H = 0,05*100/0,2 =25%
Câu 7: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung d ịch chứa y mol H2 SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5), thu
được một sản phẩm khử duy n hất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat. Số mol electron do lượng Fe
trên nhường khi bị hoà tan là
A. 2x. B. 3x. C. 2 y. D. y.
Giải :
Fe3+ + 3e 4H+ + SO42- + 2e
Fe SO2 + 2H2O
y/3 2(y- y/2)/3 y 2y y/2 y y/2
3+
Fe , chỉ xảy ra sự cho nhận e giữa Fe và Fe3+ (được tạo ra từ x mol Fe
2+
Ở p/ứ Fe + Fe
ban đầu) coi như không có sự nhường e của Fe ban đầu.
Vậy số mol e mà Fe đã nhường là y  chọn D




24
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011


DẠNG X : DẠNG TOÁN QUI VỀ CHẤT, CHỌN CHẤT
I.MỘT SỐ LƯU Ý

*Chọn lượng ban đầu là 100 gam, a gam.., hay 1 mol
*Qui nhiều chất về 1 hay 2 chất.
*Chọn lượng trong một hỗn hợp xác định...

II.BÀI TẬP
Câu 1: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO
bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 0,16. B. 0 ,23. C. 0 ,08. D. 0 ,18.
Giải : Do nFeO = n Fe2O3 n ên có thể coi hỗn hợp chỉ gồm Fe3O4, n Fe3O4 = 0.01 mol
Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 +4H2O
 V = 0 .08 (l)  chọn C
0.01 0.08
Câu 2: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau
khi các ph ản ứng xảy ra ho àn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m
gam FeCl3. Giá trị của m là
A. 7,80. B. 8 ,75. C. 6 ,50. D. 9,75.
Giải : Có th ể coi Fe3O4 là hỗn hợp của FeO và Fe2O3.  7 .62g FeCl2 là do FeO tạo ra
nFeO = nFeCl2 = 0.06 mol  nFe2O3 = 0.03 mol
nFeCl3 = 2nFe2O3 = 0.06 mol  m = 9.75 (g)  chọn D
Câu 3:Tỉ khối hơi của hỗn hợp H2, CO, CH4 so với H2 bằng 7,8. Đố t cháy hoàn toàn một thể tích
hỗn hợp này cần 1,4 thể tích O2. Thành phần % ( th ể tích ) của mỗi khí trong hỗn hợp đầu là:
A.20; 50; 30. B.33,33; 66,67; 16,67. C.20; 20; 60. D.10; 80; 10.
Giải : Gọi a, b, c lần lượt là nH2, CO, CH4 trong 1mol hỗn hợp
Phản ứng H2 + ½ O2 H2 O
a a/2
CO + ½ O2 CO 2
b b/2
CH4 +2 O2 CO2 + 2H2O
c 2c
Ta có h ệ: a + b + c = 1 và 2a + 28b + 16c = 7,8 .2 và a/2 + b/2 + 2c = 1,4
Giải hệ: a = 0.2, b = 0.2, c = 0.6  chọn C
Câu 4: Hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có tỉ lệ thể tích tương ứng là 1:3 ch ứa trong bình, xúc tác. Sau
phản ứng thấy thể tích khí đi ra giảm 1/10 so với ban đầu. Thành ph ần % thể tích của N2, H2 và
NH3 trong hỗn hợp sau phản ứng lần lượt là:
A.20 ; 60 ; 20. B.22,22 ; 66,67; 11,11. C.30; 60; 10. D.33,33; 50; 16,67.
Giải : Chọn nhh = 4 mol thì nN2 = 1 mol và nH2 = 3 mol
Gọi a là n N2 p/ứ N2 + 3 H2 2NH3
a 3a 2a
a = 0.2%VN2 = 22,22 %VH2 = 66,67 %VNH3 = 11,11  chọn C
n giảm = 2 a = 0,4
Câu 5: Hòa tan hòan toàn 30,4 gam hỗn hợp: Cu, CuS, S, Cu2S bằng lư ợng HNO3 dư, thấy thoát
ra 20,16 lít NO duy nhất(đktc) và dung dịch Y. Th êm Ba(OH)2 dư vào Y thì khối lượng kết tủa thu
được là:
A.81,55 gam. B.104,2 gam. C.110,95 gam. D. 115,85 gam.
Giải : Coi hỗn hợp ban đầu gồm Cu và S. Gọi a, b lần lượt là Cu và S trong 30,4 gam hỗn hợp

25
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

Quá trình cho nh ận e:
Cu 2+ + 2e N+5 + 3e N+2
Cu
a 2a 2,7 0,9
S+6 + 6 e
S
b 6b
Ta có hệ : 64a + 32b = 30,4 và 2a + 6b = 2,7 Giải hệ : a = 0,3 và b = 0,35
Kết tủa thu đ ược sau phản ứng với Ba(OH)2 là BaSO4 và Cu(OH)2
Khối lư ợng kết tủa = 0,3.98 + 0,35.233 = 110,95  chọn C
Câu 6:Hỗn hợp A chứa mọt số hiđrocacbon ở thể khí, B là không khí. Trộn A và B theo tỉ lệ thể
tích là 1:15 thu được hỗn hợp khí D. Cho D vào bình kín th ể tích khồn đổi V. Nhiệt độ và áp su ất
trong bình là t0C và P. Sau khi đốt cháy trong b ình ch ỉ có N2, CO2 và hơi nước với VCO2:VH2O=7:4.
Đưa nhiệt độ bình về t0C, áp su ất là P 1. Thì:
A.P1=47P/48. B.P1=P. C.P1=16P/17. D.P1=3P/5.
Giải : Gọi công thức chung của các hidrocacbon là CxHy và chọn nhh = 16mol
Trong đó: nCxHy = 1mol, nO2 = 3mol, nN2 = 12mol
Phản ứng : CxHy + (x + y/4)O2 x CO2 + y/2H2O
1mol 3mol x y/2
Giải hệ: x = 7/3 và y = 8/3
Ta có: x + y/4 = 3 và 4x = 7y/2.
nCO2 + nH2O = 7/3 + 4/3 = 11/3(mol)
Ta có: nP1 = n1P  P1 = n 1P/n = (11/3 + 12)P/16 = 47P/48  Chọn A
Câu 7: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. Đốt cháy hoàn toàn
hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch H2SO4 đ ặc, thu đư ợc hỗn hợp khí Z có
tỉ khối đối với hiđro bằng 19. Công thức phân tử của X là
A. C3H6. B. C3H8. C. C4H8. D. C3H4.
Gi i : Chọn nhh = 11mol nCxHy = 1 và nO2 = 10.

CxHy + (x + y/4)O2 x CO2 + y/2H2O
1mol (x + y/4 ) x y/2
-> 44x + 32(10-x-y/4) = 19*2(10 -y/4)
 12x + 3y/2 = 60  8x + y = 40
Chọn x= 4, y = 8  C4H8  Chọn C
Câu 8: Đốt cháy ho àn toàn 20,0 ml hỗn hợp X gồm C3H6, CH4, CO (th ể tích CO gấp hai lần thể
tích CH4), thu được 24,0 ml CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Tỉ khối
của X so với khí hiđro là
A. 22,2. B. 25,8 C. 11,1. D. 12,9.
Giải : Chọn n hh = 20 mol và goi a, b lần lượt là nC3H6 và CH4  nCO = 2b
Ta có hệ: a + 3b = 20 và 3a + b + 2b = 24
Giải hệ ta đư ợc : a=2 và b= 6 -> nCO = 12mol
Vây dhh/H2 = 12.9  chọn D
Câu 9: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn
toàn 0,1 mol X, tổng khối lư ợng của CO2 và H2O thu được là
A. 18,60 gam. B. 18,96 gam. C. 20,40 gam. D. 16,80 gam.
Giải : mhh = 0.1*2*21.2 = 4.24 (g) , nCO2 = nC(hh) = 3nhh = 0.3 (mol) ,nH2O = n H(hh)/2 = 0.32
m CO2 + mH2O = 18.96(g) => chọn B
Câu 10: Cho hỗn h ợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung
dịch brom (dư) thì khối lượng brom p hản ứng là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn
hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Phần
trăm thể tích của CH4 có trong X là
A. 25%. B. 20%. C. 50%. D. 40%.
26
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

Giải : Goi a, b, c lần lượt là số mol của CH4, C2H4 và C2H2 trong 8,6 gam hỗn hợp.
Ta có nBr2 = 0 .3 mol
Các phản ứng và sơ đồ:
C2H4 + Br2 C2H4Br2 (1)C2H2 + 2 Br2 C2H2Br4 (2)C2H2 C2Ag2 (3)
b b c 2c c c
Cứ (13,44/22,4) = 0,6 mol hỗn hợp thì tạo ra (36/240)=0.15 mol kết tủa
Vậy (a + b + c)mol 0.25 (a + b + c) mol
Ta có h ệ 16a + 28b + 26c = 8,6 và b + 2c = 0.3 và c = 0.25(a + b +c)
Giải hệ : a = 0,2, b = 0.1, c = 0,1  %(V)CH4 = 50%  Chọn C




27
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011


DẠNG XI : BÀI TOÁN ĐỒNG DẠNG
I.MỘT SỐ LƯU Ý
*Xuất phát từ một bài toán cơ bản ta phát triển thành bài toán đồng dạng
*Đổi ngược kết quả thành giả thiết hay ngược lại
*Thay một chất bằng nhiều chất...

II.BÀI TẬP
Câu 1: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho
đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào V m l dung d ịch X, sinh ra 1,12 lít khí (ở đktc). Giá trị của
V là
A. 100. B. 200 . C. 150. D. 250.
Giải : Ta có : n HCl = 0,2 mol
Pư theo thứ tự : CO32- + H +  HCO3- (1) HCO3- + H+  CO2 + H2O (2)
0,15 0,15 0 ,05 0,05
 V = 0,15 :1,5 = 0,1 lít  Chọn A.
Câu 2 : Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 m l dung dịch chứa
Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0 ,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
A. 0,020. B. 0,030. C. 0,015. D. 0 ,010.
Giải : Ta có n HCl = 0,03 mol , n Na2CO3 = 0.02 mol , n NaHCO3 = 0,2 mol
CO32- + H +  HCO3-
0,02 0,02
HCO3- + H+  CO2 + H2O
0,01 0,01 0,01
 Chọn D
Câu 3: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim lo ại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một th ời gian
thu được 2,71 gam hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y vào dung d ịch HCl (dư), thu được a mol H2.
Số mol HCl đã ph ản ứng là
A. 0,12. B. 0,06. C. 0,06 + 2a. D. 0 ,18.
Giải : Ta có : nO = (2,71 – 2,23)/16 = 0,03
Sơ đồ: O2- + 2H+  H2O
0,03 0,06
n H+ = 2 a. Vậy số mol HCl pư = n H+ = 2 a + 0,06  chọn C
n H2 = a 
Câu 4: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim lo ại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một th ời gian
thu được 2,71 gam hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y vào dung d ịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít
khí NO (sản phẩm kh ử duy nhất, ở đktc). Số mol HNO3 đ ã phản ứng là
A. 0,12. B. 0,14. C. 0,16. D. 0 ,18 .
Giải :
Cách 1: NO3- + 4H+ + 3 e  NO + 2H2O
0,12 0 ,03
2 O2-
O2 + 4e 
0,015 0,03
2- +
Sơ đồ: O + 2 H  H2O
0,03 0,06
 n = 0,06 + 0,12 = 0,18

Mn+ + ne
Cách 2 : M
0,15/n 0,15
28
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

N+5 + 3e  N+2
0,09 0,03
2 O2 -
O2 + 4 e 
0,015 0,06
n HNO3 = n.n M(NO3)n + n NO = 0,18 mol
Cách 3: n O = (2,71 – 2,23)/ 16 = 0,03 mol
Gọi a là số mol HNO3 tham gia ph ản ứng.
Hỗn hợp kim loại + 2O + HNO3  hỗn hợp muối + NO + H2O
0,03 3a 3(a – 0 ,03) 0,03 0,5a
Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố oxi ta có:
0,03 + 3a = 3(a – 0,03) + 0,03 + 0,5a
 a = 0,18 mol.
Cách 4: Gọi số mol HNO3 tham gia phản ứng là a
Muối + NO + H 2O
Y + HNO3 
2,71 63a 2,33+62(a-0,03) 30.0,03 9a
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có :
2,71 + 63a = 2,33 + 62( a – 0,03 ) + 30.0,03 + 9a
a = 0,18. chon D

Câu 5: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung d ịch X và 3,36 lít
H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần d ùng để trung hoà dung dịch X là
A. 150ml. B. 75m l. C. 60m l. D. 30ml.
Giải : 2Na + 2H2O  2NaOH + H2
Ba + H2O  Ba(OH)2 + H2
-
Theo pt ta có n OH = 2n H2 = 0,3 mol
OH- + H+  H2O
0,3 0,3
n H2SO4 = 0,3/2 = 0,15. vậy V = 0,15/2 = 0.075lít  Chọn B

Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung d ịch X
và 2,688 lít khí H2 (đktc). Dung d ịch Y gồm HCl và H2SO4 , tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1. Trung
hoà dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối đư ợc tạo ra là
A. 13,70 gam. B. 12,78 gam. C. 18,46 gam. D. 14,62 gam.
- +
Giải : Ta có n OH = 2n H2 = 0,24 mol , n H trung hòa = 0,24 mol
 n HCl ph ản ứng = 0,24.4/6 = 0,16
n H2SO4 = ( 0,24.2)/(2.6 ) = 0,04
m Muối = m Cation + m Anion = 8,94 + 0,16.35,5 + 0,04.96 = 18,46  Chọn C.
Câu 7: Cho 0 ,448 lít khí CO2 (ở đ ktc) h ấp thụ h ết vào 100 ml dung d ịch chứa hỗn hợp NaOH
0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 1,182. B. 3,940. C. 1,970. D. 2 ,364.
- -
Giải : Phản ứng : CO2 + OH  HCO3
CO2 +2 OH-  CO32- +H2O
Hệ : a + b = 0,02 mol và a + 2b = 0,03  a =0,01 và b = 0,01
 m (BaCO3) = 1,97 gam  Chọn C
Câu 8 : Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 b ằng một lượng O2 vừa đủ, thu đ ược khí X. Hấp thụ hết X vào 1
lít d ung d ịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu đ ược dung d ịch Y và 21,7 gam kết tủ a. Cho Y vào
dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của m là
A. 23,2. B. 12,6. C. 18,0. D. 24,0.
Giải : n Ba(OH)2 = 0,15 , n KOH = 0,1 mol, n BaSO3 = 27,1/217 = 0,1 mol
Ph ản ứng tạo muối trung hòa và muối axit.
Phản ứng : SO2 + OH-  HSO3-
29
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

SO2 +2 OH-  SO32- +H2O Ba2+ + SO32-  BaSO3
Ta có : b = 0,1 mol và a + 2 . 0,1 = 0,04  a = 0,2
 n (SO2) = 0,3 mol
Phản ứng : 4FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8 SO2
 m = 0 ,3/2 . 120 = 18 gam
DẠNG XII : DẠNG BÀI TẬP SỬ DỤNG
NGUYÊN LÝ NGƯỢC
I.MỘT SỐ LƯU Ý

* Axit  Bazơ + H+ ; Nếu axit càng mạnh thì bazơ càng yếu và


ngược lại.

* Oxh + ne  Kh ; Nếu dạng oxi hóa càng mạnh thì dạng khử càng yếu

và ngược lại.
* Axit có thể tác dụng với Bazơ, chất khử có thể tác dụng với chất oxi
hóa...

II.BÀI TẬP
Câu 1: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3. 2NaBr + Cl2 → 2NaCl
+ Br2.
Phát biểu đúng là:
A. Tính khử của Cl- mạnh hơn Br-. B. Tính khử của Br- m ạnh hơn của Fe2+.
D. Tính oxi hóa của Cl2 m ạnh hơn của Fe3+.
C. Tính oxi hóa của Br2 m ạnh hơn của Cl2.
Giải : 2FeBr2 + Br2  2FeBr3 => tính oxi hoá của Br2 mạnh hơn của Fe2+
2 NaBr + Cl2  2 NaCl + Br2 => tính oxi hoá của Cl2 mạnh hơn của Br2
Tính oxi hoá của Cl2 mạnh hơn của Fe2+ => chọn D

Câu 2: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa,
những dung dịch có pH > 7 là
A. KCl, C6H5ONa, CH3COONa. B. NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4.
C. Na2CO3, NH4Cl, KCl. D. Na2CO3, C6H5ONa,
CH3COONa.
Giải : Những dung dịch có pH >7 là: Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa vì
2Na+ + CO32-
(1)Na2CO3 
2-
HCO32- + OH-
CO3 + HOH 
CH3COO- + Na+
(2) CH3COONa 
CH3COO + HOH  CH3COOH + OH-
-

C6H5O- + Na+
(3) C6H5ONa 
C6H5O + HOH  C6H5OH + OH-
-

Các anion OH- đ ược giải phóng, nên môi trường có pH > 7,0.
 chọn đáp án D
Câu 3: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+
đứng trước cặp Ag+/Ag):
A. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+. B. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.

C. Fe3+, Fe2+, Cu2+, Ag+. D. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.

30
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

Giải : Vì cặp Fe3+/Fe2+ đứng trư ớc cặp Ag+/Ag => tính oxi hoá của Ag+ > Fe3+ (1)
Tính khử của Cu > Fe2+ => tính oxi hoá của Cu2+< Fe3+ (2)
từ (1),(2) ta có tính oxi hoá của Ag+ > Fe3+> Cu2+> Fe2+ => chọn đ áp án A
Câu 4: Cho các ph ản ứng xảy ra sau đây:
(1)AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓. (2)Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑.
Dãy các ion đ ược sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
A.Ag+, Fe3+, H+, Mn2+. B.Ag+, Mn2+, H+, Fe3+. C.Mn 2+, H+, Ag+, Fe3+. D.Mn2+, H+, Fe3+, Ag+.
Giải : (1) AgNO3 + Fe (NO3)2  Fe(NO3)3 + Ag => tính oxi hoá của Ag+ > Fe3+
MnCl2 + H2 => tính oxi hoá của Mn 2+ < H+
( 2 ) Mn + 2HCl 
Tính oxi hoá của H+ < Fe3+
 tính oxi hoá của các ion đ ược sắp xếp theo chiều tăng dần như sau:
Mn2+ < H+< Fe3+< Ag+ => chọn đ áp án D

Câu 5: Cho các ion kim lo ại: Zn2+, Sn 2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là
A. Zn2+>Sn2+ > Ni2+ > Fe2+> Pb2+. B. Pb 2+ > Sn 2+ > Ni2+>Fe2+ > Zn2+.
C. Pb 2+ > Sn 2+ > Fe2+> Ni2+ > Zn2+. D. Sn 2+ > Ni2+ > Zn2+> Pb2+ > Fe2+.
Giải : Theo chiều dãy điện hoá của kim loại ta có, đ i từ trái sang phải tính oxi hoá của các ion kim
loại tăng d ần => thứ tự các ion theo chiều giảm dần như sau :
Pb2+> Sn2+>Ni2+>Fe2+>Zn 2+ => chọn đ áp án B
Câu 6: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra.
A. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.. B. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
C. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. D. sự khử Fe2+ và sự khử Cu 2+.
Giải : Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

Ph ản ứng xảy ra do sự oxi hoá Fe và sự khử Cu2+ => chọn đáp án A
Câu 7: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+.
Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. Fe và dung dịch CuCl2. B. dung dịch FeCl2 và
dung d ịch CuCl2.
C. Cu và dung d ịch FeCl3. D. Fe và dung dịch
FeCl3.
Giải : Theo cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá : Fe2+/Fe, Cu 2+/Cu, Fe3+/Fe2+ n ên các cặp chất
phản ứng với nhau là :
Fe + CuCl2  FeCl2 + Cu
Cu + 2FeCl3  CuCl2 + 2FeCl2
Fe + 2FeCl3 3FeCl2

 Cặp chất không phản ứng là dung dịch FeCl2 và dd CuCl2 => chọn đáp án B
Câu 8: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A. Cu + dung dịch FeCl2 B. Fe + dung dịch FeCl3.

C. Cu + dung dịch FeCl3. D. Fe + dung dịch HCl.
Giải : Ta có các phương trình ph ản ứng sau:
Cu + 2FeCl3  CuCl2+ 2FeCl2
Fe + 2FeCl3  3FeCl2
Fe +2 HCl  FeCl2 + H2
 cặp chất không phản ứng là: Cu + dd FeCl2 => chọn đáp án A
Câu 9: Mệnh đề không đúng là:
A. Fe2+ oxi hóa được Cu.
B. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+.
31
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

C. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+.
D. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch.
Giải : Mệnh đ ề không đúng là : A : Fe2+ o xi hoá được Cu
Câu 10: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất
trong dãy p hản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 1. B. 3 . C. 2 .. D. 4 .
Giải : Các ph ương trình ph ản ứng xảy ra là:
C6H5OH + NaOH  C6H5ONa + H2O
C6H5NH3Cl + NaOH  C6H5NH2 + NaCl + H2O
 số cặp chất phản ứng là 2 => chọn đáp án C
Câu 11: Cho dãy các ch ất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
CH3CH2CH2NH2. Số chất trong d ãy tác d ụng được với dung dịch HCl là
A. 4. B. 3 . C. 2 . D. 5 .
Giải : Các phương trình phản ứng xảy ra là:
C6H5NH2 + HCl  C6H5NH3Cl
H2NCH2COOH + HCl  ClH3NCH2COOH
CH3CH2CH2NH2 + HCl  CH3CH2CH2NH3Cl
=> số cặp chất phản ứng được là 3 => chọn đ áp án B




32
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011



ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III NĂM 2010
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN Môn thi: HOÁ HỌC
(Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể th ời gian phát đề.

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Mã đề thi 135
Số báo danh:...............................................................................

Cho biết khối lư ợng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Cl=35,5; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207.

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Số đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với NaOH l à
A. 9 . B. 6 . C. 7. D. 8.
Câu 2: Cho các ph ản ứng: (I) Fe + HCl  ; (II) Fe3O4 + H2SO4 (đặc)  ;
(III)KMnO4 + HCl  ; (IV) FeS2 + H2SO4 (loãng)  ; (IV) Al + H2SO4 (loãng)  ;
Số phản ứng mà H+ đóng vai trò là ch ất oxi hoá là:
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 3: Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol.
Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc). Mặt khác 13,2 gam hỗn
hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa. Giá trị của p l à
A. 9 ,72. B. 8 ,64. C. 10,8. D. 2,16.
Câu 4: Các nhận định sau: 1)Axit hữu cơ là axit axetic. 2)Giấm ăn là dung d ịch axit axetic có nồng độ
từ 2% - 5 %. 3)Khi cho 1 mol axit hữu cơ (X) tác dụng với Na dư, số mol H2 sinh ra b ằng ½ số mol X
và khi đốt cháy axit X thì thu được n(H2O) : n CO2 =1. Vậy X là axit no đơn chức no. 4)Khi đốt cháy
hiđrocacbon no thì ta có n(H2O) : n CO2 >1. Các nh ận định sai là:
A. 1 , 2, 3, 4. B. 2 , 3, 4. C. 1, 2, 3. D. 1, 3, 4.
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng sau X + H2SO4 (đ ặc, nóng)   Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là
A. 4 . B. 6 . C. 5. D. 7.
Câu 6: Có 4 dung dịch loãng của các muối: BaCl2, ZnCl2, FeCl2, FeCl3. Khi sục khí H2S dư vào các
dung dịch muối trên thì số trường hợp có phản ứng tạo kết tủa là
A. 3 . B. 2 . C. 1. D. 4.
Câu 7: Chia m gam hỗn hợp M gồm hai ancol đơn ch ức kế tiếp trong d ãy đồng đẳng th ành 2 phần
bằng nhau. Cho phần một tác dụng với Na (d ư), được 3,36 lít khí hiđro (đktc). Cho phần hai phản ứng
hoàn toàn với CuO ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp M1 chứa hai anđehit (ancol chỉ biến th ành anđehit).
Toàn bộ lượng M1 ph ản ứng hết với AgNO3 trong NH3, thu được 86,4 gam Ag. Giá trị của m là
A. 2 4,8 gam B. 30,4 gam C. 15,2 gam D. 45,6 gam
Câu 8: Chia 156,8 gam hỗn hợp L gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai ph ần bằng nhau. Cho phần thứ
nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 155,4 gam muối khan. Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với
dung d ịch M là hỗn hợp HCl, H2SO4 loãng thu đư ợc 167,9 gam muối khan. Số mol của HCl trong
dung dịch M là
A. 1 ,75 mol B. 1 ,50 mol C. 1,80 mol D. 1,00 mol
Câu 9: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3. Nung X trong không khí đến
khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn A1. Cho A1 vào nước dư khu ấy đều được dung dịch B chứa 2
ch ất tan và ph ần không tan C1. Cho khí CO dư qua bình chứa C1 nung nóng được hỗn hợp rắn E (Cho
các phản ứng xảy ra hoàn toàn). E chứa tối đa:

33
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

A. 1 đơn chất và 2 h ợp chất. B. 3 đơn chất.
C. 2 đơn chất và 2 h ợp chất. D. 2 đơn chất và 1 hợp chất.
Câu 10: Cho a gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe2(SO4)3 0 ,125M và Al 2(SO4)3 0,25M. Tách kết
tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thì thu được 5,24 gam chất rắn. Giá trị a nào sau đây là phù
hợp?
A. 9 ,43. B. 11,5. C. 9,2. D. 10,35.
Câu 11: Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi
chia làm 2 phần. Phần 1 đem tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư. Phần 2 đem tác dụng với dung
dịch HCl dư. Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:
A. 5 . B. 6 . C. 8. D. 7.
Câu 12: Cho sơ đồ dạng: X  Y  Z. Cho các chất sau đây: etilen, etyl clorua, ancol etylic. Số sơ
đồ nhiều nhất thể hiện mối quan hệ giữa các chất trên là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 13: Cho các chất sau: propyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, natri phenolat, anilin, muối natri
của axit amino axetic, ancol benzylic. Số chất tác dụng đ ược với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng

A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 14: Một hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ mol Na và Al tương ứng là 5:4) tác dụng với H2O
dư thì thu được V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z. Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì
thu được 0,25V lít khí (các khí đo ở cùng điều kiện). Thành ph ần % theo khối lượng của Fe trong hỗn
hợp X là
A. 1 4,4% B. 33,43% C. 20,07% D. 34,8%.
Câu 15: Oxi hoá 25,6 gam CH3OH (có xúc tác) thu được hỗn hợp sản phẩm X. Chia X thành hai phần
bằng nhau Phần 1 tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thu được m gam Ag. Phần 2 tác dụng
vừa đủ với 100ml dung dịch KOH 1M. Hiệu suất quá trình oxi hoá CH3OH là 75%. Giá trị của m là
A. 6 4,8. B. 32,4. C. 129,6. D. 108.
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 0 ,1 mol hợp chất A ch ỉ thu đư ợc 0,3 mol CO2, 0,45 mol H2O, 0,05 mol
nitơ (đktc), biết A tác dụng với dung dịch NaOH tạo khí có mùi khai. Số đồng phân của A là
A. 2 . B. 5 . C. 3. D. 4.
Câu 17: Cho V lít hỗn hợp khí A gồm clo và oxi tác dụng vừa hết với hỗn hợp B gồm 0,2 mol Al và
0,1 mol Mg thì thu được 25,2 gam hỗn hợp muối clorua và oxit của 2 kim loại. Số mol của Cl2 có
trong V lít hỗn hợp khí A là
A. 0 ,15. B. 0 ,3. C. 0,2. D. 0,25.
Câu 18: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng, dư. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi
hóa – kh ử là
A. 7 B. 8 C. 10 D. 9
Câu 19: Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và H2SO4. Đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A, hỗn
hợp khí X gồm NO và H2 có và chất rắn không tan. Biết dung dịch A không chứa muối amoni. Trong
dung dịch A chứa các muối:
A. FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3. B. FeSO4, Fe2(SO4)3, NaNO3, Na2SO4.
C. FeSO4, Na2SO4. D. FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4.
Câu 20: Hỗn hợp X có 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp, có tỉ khối hơi so với H2 b ằng 15,8. Lấy 6,32
gam X lội vào 200 gam dung dịch chứa xúc tác thích hợp thì thu được dung dịch Z và thấy thoát ra
2,688 lít khí khô Y ở đ iều kiện tiêu chuẩn có t ỉ khối hơi so với H2 bằng 16,5. Biết rằng dung dịch Z
chứa anđehit với nồng độ C%. Giá trị củ a C% là:
A. 1 ,305% B. 1 ,407% C. 1,043% D. 1,208%
Câu 21: Có các nh ận định sau đây:
1 )Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt bằng CO ở nhiệt độ cao.
34
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

2 )Nguyên tắc sản xuất thép là khử các tạp chất trong gang.
3 )Tính chất hóa học của Fe2+ là tính kh ử.
4 )Nước cứng là nư ớc có chứa ion Ca2+, Mg2+ dưới dạng muối Cl-, HCO3-, SO42-.
Số nhận định đúng là
A. 2 . B. 3 . C. 0. D. 1.
Câu 22: Có các nh ận định sau:
1)Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong b ảng tuần hoàn các nguyên tố hoá
học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB.
2)Các ion và nguyên tử: Ne , Na+ , F− có điểm chung là có cùng số electron.
3)Khi đốt cháy ancol no thì ta có n (H2O) : n(CO2)>1.
4)Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
K, Mg, Si, N.
5)Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 giảm dần.
Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z = 19), Si (Z = 14).
Số nhận định đúng:
A. 3 . B. 5 . C. 4. D. 2.
Câu 23: Hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức A, B, C trong đó B, C là 2 ancol đồng phân. Đốt cháy hoàn
toàn 0,08 mol X thu được 3,96 gam H2O và 3,136 lít khí CO2 (đktc). Số mol ancol A bằng 5/3 tổng số
mol 2 ancol (B + C). Khối lượng của B, C trong hỗn hợp là:
A. 3 ,6 gam B. 0 ,9 gam C. 1,8 gam D. 2,22 gam
Câu 24: Cho độ âm điện của các nguyên tố như sau: O(3,44), Cl(3,16), Mg(1,31), C(2,55), H(2,2)
Trong các phân tử: MgO, CO2, CH4, Cl2O. Số chất có kiểu liên kết cộng hóa trị có cực là
A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 4.
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol no, m ạch hở X cần vừa đủ 5,6 lít oxi (đktc). X cùng với
axit HOOCC6H4COOH là 2 monome được dùng để điều chế polime, làm nguyên li ệu sản xuất tơ:
A. Nilon-6,6. B. Lapsan. C. Capron. D. Enang
Câu 26: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một b ình kín chứa không khí (gồm 20% thể
tích O2 và 80% thể tích N2) đ ến khi phản ứng xảy ra ho àn toàn, thu được chất rắn và hỗn hợp khí Y có
thành ph ần thể tích: N2 = 84,77%; SO2 = 10,6% còn lại là O2. Thành phần % theo khối lượng của FeS
trong X là
A. 6 8,75% B. 59,46% C. 26,83% D. 42,3%
Câu 27: Cho 3 2,8 gam hỗn hợp gồm axit glutamic và tyrosin (tỉ lệ mol 1:1) t ác dụng với 500 ml dung
d ịch NaOH 1 M, phản ứng hoàn toàn thu đ ược dung d ịch Y. Cô cạn cẩn thận dung d ịch Y thu được m
gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 49,2 B. 52,8 C. 43,8 D. 45,6
-
Câu 28: Cho các ch ất và ion sau đây: NO2 , Br2, SO2, N2, H2 O2, HCl, S. Số chất và ion có cả tính oxi
hóa và tính kh ử là
A. 7 . B. 4 . C. 6. D. 5.
Câu 29: Cho quỳ tím vào l ần lượt các dung dịch: CH3COOK, FeCl3, NH4NO3, K2S, Zn(NO3)2,
Na2CO3. Số dung dịch làm đổi màu giấy quỳ là
A. 4 B. 6 C. 5 D. 3
Câu 30: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Những
loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo là:
A. Tơ nilon – 6 ,6 và tơ capron. B. Tơ tằm và tơ enang.
C. Tơ visco và tơ nilon-6,6. D. Tơ visco và tơ axetat.

Câu 31: Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) ;  H < 0

Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận th ì: (1): tăng tăng nhiệt độ, (2): tăng áp suất, (3): hạ
nhiệt độ, (4): dùng xúc tác là V2O5, (5): Giảm nồng độ SO3. Biện pháp đúng là:
35
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

A. 1 , 2, 5. B. 2 , 3, 5. C. 1, 2, 3, 4, 5. D. 2, 3, 4, 5.
Câu 32: Từ etilen và benzen, chất vô cơ và điều kiện phản ứng có đủ. Tổng số phản ứng ít nhất để có
thể điều chế được polibutađien, polistiren, poli (butađien - stiren), poli (vinyl clorua) là
A. 1 1. B. 12. C. 9. D. 10.
Câu 33: Xà phòng hóa hoàn toàn 100gam ch ất béo có chỉ số axit bằng 7 cần a gam dung dịch Na0H
25%, thu được 9,43gam glyxerol và b gam muối natri. Giá trị của a, b lần lượt là:
A. 4 9,2 và 103,37 B. 51,2 và 103,145 C. 51,2 và 103,37 D. 49,2 và 103,145
Câu 34: Tích số ion của nư ớc ở một số nhiệt độ nh ư sau: Ở 2 0 C là 7,00.10 -15, ở 250C là 1,00.10-14, ở
0

300C là 1,50.10-14. Sự điện ly của n ước là
A. thu nhiệt
B. tỏa nhiệt hay thu nhiệt tùy theo điều kiện phản ứng
C. tỏa nhiệt
D. không xác đ ịnh tỏa nhiệt hay thu nhiệt
Câu 35: Đốt cháy ho àn toàn một lượng hỗn hợp hai este đơn chức no, mạch hở cần 3,976 lít oxi (đktc)
thu được 6,38 gam CO2. Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được hỗn hợp hai ancol kế
tiếp và 3,92 gam muối của một axit hữu cơ. Công thức của hai chất hữu cơ trong hỗn hợp đầu là:
A. HCOOC3H7 và HCOOC2H5 B. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C. C2H5COOC2H5 và C2H5COOCH3 D. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7
Câu 36: Xét các chất: đimetylete (1), ancol metylic (2), ancol etylic (3), axit axetic (4), axeton (5).
Các chất trên được xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là:
A. 1 , 5, 2, 3, 4 B. 2 , 3, 4, 5, 1 C. 5, 1, 2, 3, 4 D. 1, 2, 3, 4, 5
Câu 37: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu được chất rắn X1. Hoà
tan ch ất rắn X1 vào nước thu được dung dịch Y1 và ch ất rắn E1. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 thu
được kết tủa F1. Hoà tan E1 vào dung d ịch NaOH dư thấy bị tan một phần và còn ch ất rắn G1. Cho G1
vào dung d ịch AgNO3 dư (Coi CO2 không ph ản ứng với nước). Tổng số phản ứng xảy ra là
A. 7 . B. 8 . C. 6. D. 9.
Câu 38: Cho 25,65 gam muối gồm H2NCH2COONa và H2NCH2CH2COONa tác dụng vừa đủ với 250
ml dung dịch H2SO41M. Sau ph ản ứng cô cạn dung dịch thì khối lượng muối do H2NCH2COONa t ạo
thành là:
A. 2 9,25 gam B. 18,6 gam C. 37,9 gam D. 12,4 gam
Câu 39: Nung m gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 thu được chất rắn Y và O2. Biết KClO3 phân
hũy ho àn toàn, còn KMnO4 chỉ bị phân hũy một phần. Trong Y có 0,894 gam KCl chiếm 8,132% theo
khối lượng. Trộn lượng O2 ở trên với không kh í theo t ỉ lệ thể tích VO : VKK =1:3 trong một bình kín ta
2

thu được hỗn hợp khí Z. Cho vào bình 0,528 gam cacbon rồi đốt cháy hết cacbon, phản ứng hoàn toàn,
thu được hỗn hợp khí T gồm 3 khí O2, N2, CO2, trong đó CO2 chiếm 22,92% th ể tích. Giá trị m (gam)

A. 1 2,59 B. 12,53 C. 12,70 D. 12,91
Câu 40: Chất hữu cơ X mạch hở, không chứa liên kết (-O-O-) và có công thức phân tử l à C3H6On. Biết
X ch ỉ chứa một loại nhóm chức. Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là
A. 4 . B. 6 . C. 7. D. 5.

II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A.Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Dùng một lượng dung dịch H2SO4 n ồng độ 20%, đun nóng để hòa tan vừa đủ a mol CuO. Sau
phản ứng làm nguội dung dịch đến 100 0C thì khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O đã tách ra khỏi dung
dịch là 30,7 gam. Biết rằng độ tan của dung dịch CuSO4 ở 1000C là 17,4 gam. Giá trị của a l à
A. 0 ,1. B. 0 ,15. C. 0,2. D. 0,25.

36
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

Câu 42: Có dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột). Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, H2O2,
FeCl3, AgNO3 tác dụng với dung dịch X. Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là
A. 4 ch ất B. 5 chất C. 3 ch ất D. 2 ch ất
Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam h ỗn hợp: S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 0 ,48 mol NO2 và
dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, lọc kết tủa nung đến khối l ượng không đổi th ì khối
lượng chất rắn thu đư ợc là:
A. 1 7,545 gam B. 18,355 gam C. 15,145 gam D. 2,4 gam
Câu 44: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau:
35% 80% 60% TH
Xenlulozơ  glucozơ   C2H5OH   Buta-1,3-đien  Cao su Buna
  
Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là
A. 2 5,625 tấn. B. 37,875 tấn. C. 5,806 tấn. D. 17,857 t ấn.
Câu 45: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro. Nung nóng hỗn hợp A một
thời gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi B gồm hỗn hợp các ancol, các anđehit và
hiđro. Tỉ khối hơi của B so với He bằng 95/12. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa anđehit metacrylic
là:
A. 1 00% B. 70% C. 65% D. 80%
Câu 46: Cho 6,0 gam Mg tác d ụng hết với dung dịch HCl 18,25% (vừa đủ). Sau phản ứng thu đ ược
dung d ịch muối A và hiđro thóat ra. Bi ết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Vậy nồng độ phần trăm của dung
dịch muối sẽ là:
A. 2 2,41% B. 22,51% C. 42,79% D. 42,41%
Câu 47: Có 5 khí đựng riêng biệt trong 5 lọ là Cl2, O2, HCl, O3, SO2. Hãy ch ọn trình tự tiến hành nào
trong các trình tự sau để phân biệt các khí:
A. Qu ỳ tím ẩm, dung dịch KI/hồ tinh bột, Cu đun nóng.
B. Dung dịch AgNO3, dung dịch KI/hồ tinh bột, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ.
C. Nhận biết màu của khí, dung dịch AgNO3, d ung d ịch KI, d ùng đ ầu que đóm còn tàn đỏ.
D. Dung d ịch H2S, dung dịch AgNO3, dung dịch KI.
Câu 48: Từ butan, chất vô cơ và điều kiện phản ứng có đủ. Số phương trình phản ứng tối thiểu để điều
ch ế glixerol là
A. 5 . B. 4 . C. 7. D. 6.
Câu 49: Tìm phát biểu sai trong các phát bi ểu sau :
A. Nhiệt độ sôi của ankanol cao hơn so với ankanal có phân tử khối tương đương.
B. Phenol là ch ất rắn kết tinh ở điều kiện th ường.
C. Metylamin là ch ất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac.
D. Etylamin dễ tan trong H2O.
Câu 50: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung
dịch CH3COOH, dun g dịch HCl. Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xúc tác, số cặp chất có phản
ứng xảy ra l à
A. 1 2 B. 8 C. 9 D. 10

B.Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho NH3 dư vào lần lượt các dung dịch sau: CrCl3, CuCl2, ZnCl2, AgNO3, NiCl2. Số trường
hợp kết tủa hình thành bị tan là
A. 4 . B. 3 . C. 1. D. 5.
Câu 52: Một bình kín dung tích 1 lít chứa 1,5 mol H2 và 1,0 mol N2 (có xúc tác và nhiệt độ thích hợp).
Ở trạng thái cân bằng có 0,2 mol NH3 tạo th ành. Muốn hiệu suất đạt 25 % cần ph ải thêm vào bình
bao nhiêu mol N2?
A. 1 ,5 B. 2 ,25 C. 0,83 D. 1,71


37
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011

Câu 53: Cho 12gam h ỗn hợp Fe và Cu vào 200ml dung dịch HNO3 2 M, thu được một chất khí (sản
phẩm khử duy nhất) không màu, hóa nâu trong không khí, và có một kim loại dư. Sau đó cho thêm
dun g d ịch H2SO4 2M, thấy chất khí trên ti ếp tục thoát ra, để hoà tan h ết kim loại cần 33,33ml. Khối
lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là
A. 8 ,4 gam B. 5 ,6 gam C. 2,8 gam D. 1,4 gam
Câu 54: Thủy phân ho àn toàn một lư ợng mantozơ, sau đó cho toàn bộ lư ợng glucozơ thu được lên
men thành ancol etylic thì thu được 100 ml rượu 460. Khối lượng riêng của ancol là 0,8gam/ml. Hấp
thụ toàn bộ khí CO2 vào dung d ịch NaOH d ư thu được muối có khối lư ợng là:
A. 84,8 gam. B. 42,4 gam. C. 212 gam. D. 169,6 gam.
Câu 55: Cho các chất sau đây: 1)CH3COOH, 2)C2H5OH, 3)C2H2, 4)CH3COONa, 5)HCOOCH=CH2,
6)CH3COONH4. Dãy gồm các chất nào sau đây đều đ ược tạo ra từ CH3CHO bằng một ph ương trình
phản ứng là:
A. 1 , 2, 3, 4, 5, 6. B. 1 , 2, 6. C. 1, 2. D. 1, 2, 4, 6.
Câu 56: Cho bi ết thế điện cực chu ẩn của các cặp oxi hoá khử: 2H+/H2; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu; Ag+/Ag lần
lượt là 0,00V; -0,76V; +0,34V; +0,80V. Suất điện động của pin điện hoá nào sau đây lớn nhất?
A. Cu + 2Ag+  Cu2+ + 2Ag. B. 2 Ag + 2H+  2 Ag+ + H2.
C. Zn + Cu2+  Zn2+ + Cu. D. Zn + 2H+  Zn 2+ + H2.
Câu 57: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy...là nguyên nhân chủ yếu gây ra
mưa axit. Những thành ph ần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là:
A. SO2, CO, NO. B. SO2, CO, NO2. C. NO, NO2, SO2. D. NO2, CO2, CO.
Câu 58: Cho isopren tác dụng Br2 theo tỷ lệ mol 1:1 thu đư ợc tối đa x dẫn xuất mono brom. Đun nóng
ancol bậc 2 C5H12O với H2SO4 đặc ở 1800C thu được tối đa y sản phẩm hữu cơ. Mối liên h ệ giữa x, y
là :
A. x - y = 1 B. x = y C. y - x = 1 D. y - x = 2
Câu 59: Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất l àm quỳ tím
chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu l ần lượt là
A. 2 , 1,3. B. 1 , 2, 3. C. 3, 1, 2. D. 1, 1, 4.
Câu 60: Cho sơ đồ phản ứng sau :




Công thức cấu tạo của Y là
A. CH2=C(CH3)-COOC6H5. B. CH2=CH-COOC6H5.
C. C6H5COOCH=CH2. D. CH2=C(CH3)-COOCH2-C6H5.

Không được sử dụng bảng HTTH

…………………………………………




38
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011



ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LỚP 12 - LẦN 3 - MÔN HÓA HỌC
-NĂM 2010 THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN – QUẢNG TRỊ
Câu 135 213 358 486 Câu 135 213 358 486
A C C B B B B D
1 31
B A C D D C C A
2 32
B A D A B D D C
3 33
D D C C A A A B
4 34
D D B D B D A A
5 35
6 C C B C 36 A B C D
A D B D A B B D
7 37
C A B A A B D D
8 38
D C A C B A D D
9 39
C D A C C C D C
10 40
B B B D C B C C
11 41
D C C A A D B D
12 42
C A C A A A D B
13 43
D C D B D C C D
14 44
15 D A B B 45 D A B A
D A C A B D A A
16 46
C B D C C B A C
17 47
A C C C B B A D
18 48
C D A A C C A B
19 49
A A A B C C D C
20 50
C B C C A D C B
21 51
22 C A A B 52 C C D A
C C D B B C B D
23 53
A D B A A D B B
24 54
B D A C D A B C
25 55
B B B A C C A C
26 56
D D D B C B C D
27 57
A B A D D B C A
28 58
B B A B B D B D
29 59
D C D B B A D C
30 60

39
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011




TÀI LIỆU THAM KHẢO

1.Đề thi Đại học các năm

2.Đề thi GVG cấp tỉnh Quảng Trị

3.Phương pháp giải toán hóa học

4.Các đề thi trên mạng

5.Sách Bài tập Hóa học và Sách Giáo khoa lớp 10, 11, 12 nâng cao




40
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
www.VIETMATHS.com www.VIETMATHS.com

Chuyên đề Hóa học – Năm học 2010-2011


MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU ................................................................................................................ 1
DẠNG I : VIẾT ĐỒNG PHÂN ................................................................ ..................... 2
I.MỘT SỐ LƯU Ý ..................................................................................................... 2
II.BÀI TẬP ................................................................................................................. 2
DẠNG II : BÀI TOÁN ĐỐT CHÁY ............................................................................ 5
I.MỘT SỐ LƯU Ý ..................................................................................................... 5
II.BÀI TẬP ................................................................................................................. 5
DẠNG III : BÀI TOÁN POLIME ................................................................................ 7
I.MỘT SỐ LƯU Ý ..................................................................................................... 7
II.BÀI TẬP ................................................................................................................. 7
TRONG GIẢI BÀI TẬP................................ ................................................................ 9
I.MỘ T SỐ LƯU Ý ..................................................................................................... 9
II.BÀI TẬP ................................................................................................................. 9
DẠNG V : BÀI TOÁN VỀ PHẢN ỨNG GIỮA HIĐRO ...........................................11
I.MỘT SỐ LƯU Ý ....................................................................................................11
II.BÀI TẬP ................................................................................................................11
DẠNG VI : DÙNG K ẾT QUẢ ĐÊ THỬ .....................................................................15
I.MỘT SỐ LƯU Ý ....................................................................................................15
II.BÀI TẬP ................................................................................................................15
DẠNG VII : DẠNG BÀI TẬP THEO..........................................................................17
I.MỘT SỐ LƯU Ý ....................................................................................................17
II.BÀI TẬP ................................................................................................................17
DẠNG VIII : BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI ..18
I.MỘT SỐ LƯU Ý ....................................................................................................18
II.BÀI TẬP ................................................................................................................18
DẠNG IX : DẠNG TOÁN TỶ LỆ ...............................................................................23
I.MỘT SỐ LƯU Ý ....................................................................................................23
II.BÀI TẬP ................................................................................................................23
DẠNG X : DẠNG TOÁN QUI VỀ CHẤT, CHỌN CHẤT .........................................25
I.MỘT SỐ LƯU Ý ....................................................................................................25
II.BÀI TẬP ................................................................................................................25
DẠNG XI : BÀI TOÁN ĐỒNG DẠNG ................................................................ .......28
I.MỘT SỐ LƯU Ý ....................................................................................................28
II.BÀI TẬP ................................................................................................................28
DẠNG XII : DẠNG BÀI TẬP SỬ DỤNG NGUYÊN LÝ NGƯỢC...........................30
I.MỘT SỐ LƯU Ý ....................................................................................................30
II.BÀI TẬP ................................................................................................................30
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III NĂM 2010.............................................................33
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu từ câu 1 đến câu 40) ...........33
II. PH ẦN RIÊNG [10 câu] ........................................................................................36
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LỚP 12 - LẦN 3 - MÔN HÓA HỌC -NĂM 2010 THPT
CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN – QUẢNG TRỊ ...............................................................39
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................40
MỤC LỤC.....................................................................................................................41



41
Người thực hiện: Nguyễn Đăng Khoa
www.VIETMATHS.com
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản