Các đề thi thử đại học môn Toán

Chia sẻ: Tai Viet | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:12

0
98
lượt xem
21
download

Các đề thi thử đại học môn Toán

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo và tuyển tập các đề thi thử tuyển sinh cao đẳng, đại học của các trường trung học phổ thông dành cho các bạn ôn thi tốt trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học. Chúc các bạn thành công trong kỳ thi sắp tới

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Các đề thi thử đại học môn Toán

  1. 2M contest (June 2008) SM+
  2. ĐỀ THI THỬ (701) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH Câu I. (2 điểm) x 2 (m 1) x m2 4m 2 Cho hàm sè y víi tham sè m  \{2;1} x 1 1. Kh¶o s¸t vµ vÏ ®å thÞ khi m 0 2. T×m m ®Ó hµm sè cã cùc ®¹i ( yCD ) vµ cùc tiÓu ( yCT ) vµ ®ång thêi yCD yCT ®¹t GTNN. Câu II. (2 điểm) ( x 3)( y 3) 7 1. Giải hÖ phương trình: ( x 2 2) y 3x 2 4 2. Với giá trị nào của m thì bất phương trình sau có nghiệm x [0;3] 1 m(1 1 x) x Câu III. (2 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Đề-các vuông góc Oxyz . x 1 y 1 z 2 x 2 y 2 z Cho 1 : ; 2 : 2 3 1 2 5 2 1. CMR: 1 vµ 2 chÐo nhau vµ tÝnh kho¶ng c¸ch gi÷a chóng. 2. ViÕt phư¬ng tr×nh đưêng th¼ng qua M( 4; 4; 2) c¾t 1 vµ 2 Câu IV. (2 điểm) 5 4x 1 1. Tính tích phân: I dx . 1 2x 1 a 2 abc b2 abc c 2 abc 1 2. Cho a; b; c 0 và a b c 1 CMR: c ab a bc b ca 2 abc PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b Câu V.a. Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm) 1. Cho  ABC có A(0;2), B( 2; 2) và C(4; 2) . H là chân đường cao hạ từ B còn I là trung điểm của AB . Viết phương trình đường tròn qua ba điểm H ; A; I . 1 11 2. Cho C10Cn C10Cn9 C10Cn ... C10 Cn0 0 10 1 2 8 10 C2 n , víi n 10 vµ 2 f ( x) (2 x 2 1) 2 n 2 ( x 1) n TÝnh f ( n 5) (0) ? Câu V.b. Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm) 1. Giải bất phương trình: 3 x 2 (2 x 1 22 x ) 3x 2 22 x 2 x 1 2. Trong mp (P) cho AOB, có OA OB 2a, AOB 1200 Đưêng th¼ng d (P) t¹i O , c¸c ®iÓm C d, D d sao cho C, D n»m vÒ hai phÝa cña O , ABC vu«ng t¹i C ®ång thêi ABD ®Òu. TÝnh thÓ tÝch tø diÖn ABCD. SM+
  3. ĐỀ THI THỬ (702) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH Câu I. (2 điểm) x2 x m2 m 1 Cho hàm sè y víi tham sè m  x m 1. Kh¶o s¸t vµ vÏ ®å thÞ khi m 0 2. CMR: với mọi m đồ thị hàm luôn có hai điểm cực trị là M , M ' và SOMM ' không đổi. Câu II. (2 điểm) 1. Giải phương trình: (1 3)sin(2 x ) 2 2(cos( x ) sin 2 x) 4 3 2 3y a x 1 a 2. Tìm a sao cho hệ phương trình 1 có nghiệm duy nhất. x y a x x2 1 Câu III. (2 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Đề-các vuông góc Oxyz cho A( 1; 0;-1) 1. Tìm tọa độ điểm đối xứng với A qua ( P) : x y z 1 0 x 3 (m 2)t 2. Tìm tập hợp các hình chiếu vuông góc của A lên họ đường thẳng d m : y t z 2 (m 1)t Câu IV. (2 điểm) ln 3 3e x 8 1. Tính tích phân: I dx . 0 2 1 ex 1 1 1 1 1 1 2. Cho a; b; c [0;1] và 4 Tìm GTLN của 2 a b c a (1 a )2 b 2 (1 b)2 c 2 (1 c )2 PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b Câu V.a. Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm) 5 x 1. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M ( ;2) và hai đường thẳng có phương trình là: y ; 2 2 y 2x 0 . Lập phương trình đường thẳng (d ) đi qua M và cắt hai đường thẳng nói trên ở hai điểm A, B sao cho M là trung điểm AB . 1 1 1 2 ( 1)n n 4n 2. CMR: Cn0 Cn Cn ... Cn n víi n  3 5 2n 1 (n 1)C2 n 1 Câu V.b. Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm) 1. Giải bất phương trình: log2 (1 x ) log3 x 2. Cho hình lập phương ABCD.A ' B ' C ' D ' cạnh a , trên AD’ và DB lấy lần lượt M và N thỏa AM DN hãy tính độ dài AM theo a sao cho MN / / A’C khi đó hãy CMR: MN vuông góc với BD . SM+
  4. ĐỀ THI THỬ (703) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH Câu I. (2 điểm) Cho hàm sè y x3 3x 2 có đồ thị (C ) 3. Kh¶o s¸t vµ vÏ ®å thÞ hàm số đã cho 4. CMR: Trục Ox tiếp xúc với (C ) tại một điểm A và cắt (C ) tại một điểm B A .Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) đi qua B . Câu II. (2 điểm)  9   11  sin  2x    cos  x        2 sin x  1     2    2  3. Giải phương trình: 0 cos2x  sin 2x  2 cos x  1 4. Với giá trị nào của m  thì phương trình sau có nghiệm: 2 m x 3m 4x m Câu III. (2 điểm) Trong hệ tọa độ Oxyz cho A(1; 0;1); B(1; 0;1);C(1; 0;5). Trên đường thẳng vuông góc với (ABC) tại A lấy điểm S sao cho SA  6 . Gọi E,F lần lượt là trung điểm của SB, SC ; H , D lần lượt là hình chiếu của A trên EF và BC . 1. CMR: A; B;C tạo thành một tam giác vuông, và H là trung điểm của SD . 2. Tính thể tích hình chóp A.BCFE . Câu IV. (2 điểm) 1. Trong hệ tọa độ Oxy tính diện tích hình giới hạn bởi hai trục tọa độ, đồ thị hàm số y sin( 5 x ) và đường thẳng d : x 1 x y z xy yz zx 2. Cho x; y; z 0 và x y z 1 Tìm GTNN của P y z x z x y PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b Câu V.a. Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm) 1. Trong hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng (d ) : 3x 4 y 2 0 .Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A(2;5);B(0;1) cắt (d ) tại M;N .sao cho MN  2 2. Tìm n * biết rằng n 3 và Cnn 1 4Cnn 2 ... (n 1) 2 Cn 1 n 2 Cn 0 n(n 1)(n 2)(3n 2) Câu V.b. Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm) 1. Giải bất phương trình: 2 x 1 (5 x 2 11)21 x x 2 24 x(1 ( x 2 9)2 x ) 2. Cho hình chóp O.ABC có các cạnh OA=OB=OC và vuông góc với nhau từng đôi một. Gọi H là hình chiếu của điểm O lên (ABC) ; S là điểm đối xứng của H qua O . Chứng tỏ S.ABC là một tứ diện đều. SM+
  5. ĐỀ THI THỬ (704) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH Câu I. (2 điểm) Cho hàm sè y x 4 2mx 2 1 với tham số m  5. Kh¶o s¸t vµ vÏ ®å thÞ hàm số đã cho khi m 1 6. Tìm m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có trọng tâm là gốc tọa độ O. Câu II. (2 điểm) sin cos 5. Giải phương trình: 3 tgx 4 cot gx 1 sinx cosx x x2 y 2 6. Giải hệ phương trình: 2 y x2 y 2 1 Câu III. (2 điểm) Trong hệ tọa độ Oxyz cho A(1;0;1);B(1;0;1);C(2;1; 1) . 1. CMR: ba điểm A;B;C tạo thành một tam giác, và viết phương trình đường phân giác trong của ABC . 2. Giả sử AC cắt (Oyz) tại K , Viết phương trình đường thẳng đi qua K nằm trong (Oyz) và vuông góc với AC Câu IV. (2 điểm) 1. Trong hệ tọa độ Oxy tính thể tích vật tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường: y (1 e) x và y (1 e x ) x khi quay quanh trục hoành. 2. Cho x; y; z [1;3] và x y z 6 . Tìm GTLN của P 21x 24 9 y 2 1978 z 2005 PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b Câu V.a. Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm) 1. Trong hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng (d ) : 3x 4 y 2 0 .Tìm C (d ) sao cho điểm đó cùng với A(2;5);B(  tạo thành một Δ có chu vi là 12  3 2 (đvcd) 1;1) 2. Khai triển của (3 2 x )2008 a0 a1 x ... a2008 x 2008 Tìm số lớn nhất trong các hệ số a0 ; a1;...; a2008 Câu V.b. Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm) x3 1 2x 1 1. Giải bất phương trình: log x x2 1 ( 2 ) log x x2 1 ( 2 ) 2x 1 x 1 2. Cho hình chóp O.ABC có OA  a,OB  b,OC  c vuông góc với nhau từng đôi một. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC,CA, AB .Tính góc  giữa (OMN) và (OAB) . SM+
  6. ĐỀ THI THỬ (705) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH Câu I. (2 điểm) 1 x Cho hàm số y với tham số m  1 x 7. Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số. 8. Với m (0; ) CMR: điểm M (tgm;tg ( m )) luôn nằm trên (C ) , và tiếp tuyến tại M của 4 4 (C ) luôn cắt hai đường tiệm cận của (C ) tại hai điểm đối xứng với nhau qua M Câu II. (2 điểm) 7. Tìm các giá trị của tham số m  sao cho phương trình: (2 3)tgx cot gx m(2 3) cotg 2 x cot gx m 1 có duy nhất nghiệm x (0; ) 2 8. Giải phương trình: 3x 1 2 2 x 1 5x 1 5 x Câu III. (2 điểm) Trong hệ tọa độ Oxyz cho A(6;0;0);B(0;3;0) . và mặt phẳng ( P) : x +2y – 3z – 6 0 1. Lập phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( P ) và vuông góc với AB tại A . 2. Tìm tọa độ điểm C trên mặt phẳng ( P ) sao cho ABC vuông cân tại A . Câu IV. (2 điểm) 2 11x 6 1. Tính: I dx 0 (3cos x 4sin x)2 9 xy 25 yz 16 zx 2. Cho x; y; z 0 và x y z 1 . Tìm GTLN của P 1 z 3x 4 26 x 5 y 1 8 x 5 y PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b Câu V.a. Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm) 1. Trong hệ tọa độ Oxy Lập phương trình hai đường thẳng lần lượt đi qua A(0;4);B(5;0) và nhận đường thẳng (d) : 2x  2y  1  0 làm đường phân giác. 2. Có bao nhiêu số chẵn gồm các chữ số phân biệt lập ra từ các chữ số {0;1;2;3;4;5;6;7} sao cho các số 1; 2 không đứng cạnh nhau. Câu V.b. Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm) 1. Giải bất phương trình: 32x  8.3x x4  9.9 x4  0 2. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BB’,CD, A’D’ . Tính góc và khoảng cách giữa MP và C' N theo a . SM+
  7. ĐỀ THI THỬ (706) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH Câu I. (2 điểm) 2 x 2 mx 2 m Cho hàm sè y với tham số m  \{2} x m 1 9. Kh¶o s¸t vµ vÏ ®å thÞ của hàm số.khi m 1 10. CMR: Với m  \{2} đồ thị hàm số luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định tại một điểm cố định. Câu II. (2 điểm) 1.CMR : m  6 phương trình 3x2   3m2  5  x 2  4  m 3  6  0 luôn có nghiệm 1 2(cos x  sin x) 2.Giải phương trình:  . tgx  cotg2x cotgx  1 Câu III. (2 điểm) Trong hệ Oxyz cho A(1;2; 1); B(1;1;1) ; và đường thẳng d : x  1  y  2  z  2 . 3 2 2 1. CMR: d và AB chéo nhau, tính góc và khoảng cách giữa chúng. 2. Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng d sao cho 2MA 3MB .đạt giá trị nhỏ nhất. Câu IV. (2 điểm) x2 1 2 3 4 x (x 1)e 1. Tính: I dx 2 3 x3 135 160 216 2. Cho x; y; z 0 và xyz 30 . Tìm GTNN của P 1 x 1 y 1 z PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b Câu V.a. Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm) 1. Trong hệ tọa độ Oxy cho ABC có A(1; 1) ; phương trình đường phân giác và đường cao qua B lần lượt là (lb ) : y  x; và (hb ) : 2x  y  1  0 tính diện tích ABC 2. Cho hai đường thẳng d1 ; d 2 song song với nhau. Trên d1 có 10 điểm phân biệt và trên d 2 có n; n 2 điểm phân biệt. Tính n để có 2800 tam giác được tạo thành từ các điểm trên. Câu V.b. Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm) 1. Giải bất phương trình: log2(log3 x)  log5(log7 x) 2. Cho hình chóp S.ABC có đáy hình vuông cạnh a. SA  (ABCD) , SA  a 3 . Tính góc phẳng nhị diện [B;SC;D] . SM+
  8. ĐỀ THI THỬ (707) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH Câu I. (2 điểm) Cho hàm sè y x3 3mx 2 3(m2 1) x m3 3m với tham số m  11. Kh¶o s¸t vµ vÏ ®å thÞ của hàm số.khi m 1 12. CMR: Với m  đồ thị hàm số luôn có điểm cực trị, tìm quỹ tích các điểm cực trị đó. Câu II. (2 điểm)  2 log2 (y  x)  log2 x  1  log2 (3y  x)  1.Giải hệ phương trình    xy  3 y  log2 ( 2  )  log4 ( )  0   x  y  3x  1 x 2 2 2.Tìm m để phương trình sau vô nghiệm: ( x 2 )2  2(m  2) x  m  0. 1 x 1  x2 Câu III. (2 điểm) Trong hệ Oxyz cho đường thẳng d : x  1  y  2  z  2 . 1 1 2 1. Tìm tọa độ A d và B Ox sao cho AB là đường vuông góc chung của d và Ox . 2. Lấy lần lượt trên d và Ox hai điểm M;N thay đổi thỏa mãn AM=2BN CMR: mặt phẳng () chứa AB và song song với MN là một mặt phẳng cố định. Câu IV. (2 điểm) (19 x 6).sin x 1. Tính: I dx 0 2 sinx A 2. Tính ba góc của ABC biết rằng 1 cotg 2(sin B sin C ) 2 PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b Câu V.a. Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm) 1. Trong Oxy viết phương trình đường thẳng đi qua A(1;3) sao cho đường đó cùng với: d1 : 3x  4y  5  0;d2 : 4x  3y  1  0 tạo thành một tam giác cân tại giao điểm của d1;d2 2. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên khác nhau gồm 7 chữ số từ các chữ số {1;2;3;4} sao cho chữ số k được xuất hiện không quá k lần. Câu V.b. Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm) 1. Giải bất phương trình: log 9 (3x 2 4 x 2) 1 log 3 (3x 2 4 x 2) 2. Cho hình lăng trụ đứng ABCA' B'C' gọi I,J, K lần lượt là trọng tâm ABC, ACC ', A ' B ' C ' . CMR: mp (IJK) song song với mp (BB ' C ' C) SM+
  9. ĐỀ THI THỬ (708) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH Câu I. (2 điểm) Cho hàm sè y x 4 2mx 2 với tham số m  13. Kh¶o s¸t vµ vÏ ®å thÞ của hàm số.khi m 1 14. Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực tiểu, và hình giới hạn bởi đồ thị hàm và đường thẳng đi qua hai điểm cực tiểu ấy có diện tích bằng 1 . Câu II. (2 điểm)   1. Giải phương trình : cos x.sin(x  ). 2tg(x  ) 1 2 cos2x 4 4 2. Tìm m để bất phương trình: m log2(3x  1). log2(2.3x  2)  1  m . có nghiệm trên (0;2) . Câu III. (2 điểm) Trong Oxyz cho hình lập phương ABCD.A ' B ' C ' D';A(0; 1;2);B(1; 1;2);C(1;0;2);A '(0; 1;3) Gọi M;N lần lượt là trung điểm của AD ; BB' 1. CMR: MN  A'C 2. CMR: MN; A ' B chéo nhau, tính góc và khoảng cách giữa chúng . Câu IV. (2 điểm) 3 2 1. Tính: I xx 1 ln( x e ).dx 2 1 1 1 2 2. Cho a; b; c 0; a b c 1 Tìm GTNN của: P a b c abc PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b Câu V.a. Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm) 1. Trong Oxy cho hai đường tròn (C1) : x2  y2  10x  0 ; (C2 ) : x2  y2  4x  2y  20  0 . Lập phương trình tiếp tuyến chung của (C1 ) và (C2 ) . n 1 1 2 1 n1 2 2. Tìm n  biết n(Cn )2 0 (Cn ) ... (Cn ) 9 C20 2 n Câu V.b. Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm) 3 1 2x 3x 1 1. Tính: lim x 0 2cos2 x 2 cos x 2. Cho hình chóp S.ABC biết ABC đều ; AB  2,SC  1 và SC  (ABC) ,  các điểm D;E lần lượt là trung điểm của AB, BC Tính góc (CD;SE) . SM+
  10. ĐỀ THI THỬ (709) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH Câu I. (2 điểm) x 2 2mx 1 Cho hàm sè y với tham số m  x m 15. Kh¶o s¸t vµ vÏ ®å thÞ hàm số đã cho khi m 2 2. Tìm m để hàm số đồng biến trên (1; ) Câu II. (2 điểm) 9. Tìm a sao cho phương trình: cos3x+a.sin x cosx-sin3x có nghiệm x (0; ) 4 x 2 3y 2 2 y 33 2x 1 10. Giải hệ phương trình: 2( y 3 y 2 1) x 33 2x 1 Câu III. (2 điểm) Trong hệ tọa độ Oxyz cho A(1;0;1);B(1;0;1);C(2;1; 1) . 1. Tìm tọa độ điểm D sao cho D.ABC .là hình chóp có các cạnh bên bằng nhau và VD.ABC  1. 2. Viết phương trình mặt phẳng chứa A; D và vuông góc với mặt phẳng (ABC). Câu IV. (2 điểm) e5 ln x 1. Tính I= dx e 2 ln x 1 2. Cho x; y; z 1 và xyz 8 . Tìm GTLN của P log16 y log16 z log16 x x y z PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b Câu V.a. Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm) x2 y2 x2 y2 1. Trong hệ tọa độ Oxy cho hai Elip ( E1 ) : 1;( E2 ) : 1. 2 3 3 2 CMR: hai Elip đó cắt nhau tại bốn điểm năm trên một đường tròn, viết phương trình đường tròn đó 2. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm năm chữ số phân biệt tạo ra từ các chữ số {1;2;3;4;5} sao cho trong mỗi số đó không có hai trong ba chữ số {1;2;3}. Câu V.b. Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm) 1. Giải bất phương trình: log|x| ( 9 x2 x 1) 1 2. Cho hình nón có đáy là đường tròn bán kính R thiết diện qua trục là tam giác đều một hình trụ nội tiếp hình nón đó có thiết diện qua trục là hình vuông. Tính thể tích hình trụ theo R . SM+
  11. ĐỀ THI THỬ (710) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH Câu I. (2 điểm) Cho hàm sè y x3 3x 2 1. Kh¶o s¸t vµ vÏ ®å thÞ hàm số 2. Tìm m để phương trình mx 2 | 3 | x || 1 có số nghiệm nhiều nhất có thể. Câu II. (2 điểm) 11. Tìm a sao cho bất phương trình: 2x x2 a 4 (4 x)(2 x) 18 nghiệm đúng x ( 2; 4) 3sin 2 x 2sin x 12. Giải phương trình: log7 x ( 2 ) log 7 x2 (sin 2 x.(cot gx tgx)) sin 2 x.cos x Câu III. (2 điểm) Trong hệ tọa độ Oxyz cho A(1; 0;1); B(1; 0;1);C(2;1; 1). 1. Tìm tọa độ điểm D sao cho DABC .là hình bình hành, và CMR: điểm O  (ABC) 2. Gọi K là trung điểm OC một mặt phẳng () qua AK cắt OB,OD tại M, N OB OD CMR:  3 OM ON Câu IV. (2 điểm) 1. Tính thể tích vật tròn xoay tạo ra từ việc quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các đường sau y x .ln x; trục hoành và đường thẳng có phương trình x e 2. Cho x; y; z 0 và x y z 3 . Tìm GTNN của P ( x 2008 x 2005 3)( y 2008 y 2005 3)( z 2008 z 2005 3) PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b Câu V.a. Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm) 1. Trong hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C ) : x 2 y 2 1 và họ đường tròn (Cm ) : x 2 y 2 2(m 1) x 4my 5 0 CMR: có hai đường tròn của họ (Cm ) tiếp xúc với (C ) . 2. Hỏi có thể lập được bao nhiêu số gồm 7 chữ số từ các chữ số {1;2;3;4} sao cho trong các số đó các chữ số 1;2;3 có mặt đúng hai lần đồng thời các số lẻ đều nằm ở vị trí lẻ. Câu V.b. Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm) log 1 x log 1 x 1. Giải bất phương trình: 3 x 2 log2 x 2 2 6x 2 2. Cho hình thang ABCD vuông ở A;D;AB=AD=a;DC=2a trên đường thẳng d  (ABCD) tại D lấy điểm S;SD=a tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SBCD . ----------Hết----------- SM+
  12. Giám thị coi thi không giải thích lằng nhằng ! SM+

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản