Các giống lợn

Chia sẻ: Nguyễn Thu Thủy | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:3

2
562
lượt xem
95
download

Các giống lợn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đây là giống lợn lai 3 máu ngoại gồm các giống Duroc, Pietran, Yorkshire với tỷ lệ máu lai 25%, 50%, 25% được chọn lọc qua nhiều thế hệ và thừa

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Các giống lợn

  1. Giống Pi4 * Nguồn gốc, đặc điểm ngoại hình - Đây là giống lợn lai 3 máu ngoại gồm các giống Duroc, Pietran, Yorkshire với tỷ lệ máu lai 25%, 50%, 25% được chọn lọc qua nhiều thế hệ và thừa hưởng được các đặc tính nổi trội của 3 giống lợn trên. - Thân hình nở nang, mông vai rất phát triển, bốn chân nhỏ, đầu nhỏ có màu lông đỏ hoặc nâu nhạt. Tăng trọng nhanh, tiêu tốn ít thức ăn. * Các chỉ tiêu năng suất - Tỷ lệ thịt xẻ cao, tỷ lệ nạc trên 62% - Ở 2 tháng tuổi tăng trọng 286g/ ngày, 4 tháng tuổi tăng trọng 816g/ngày, 6 tháng tuổi tăng trọng 850g/ngày và đạt 100 kg khi được 128 ngày tuổi. - Tiêu tốn thức ăn 2,6kg/1kg tăng trọng Giống lợn Landrace
  2. * Nguồn gốc, đặc điểm ngoại hình - Đây là giống lợn có nguồn gốc từ nước Anh. - Màu lông trắng, tai cúp về phía trước, mõm thẳng, thân hình dài, mông nở, ngoại hình thể chất vững chắc, thích nghi cao, chống bệnh tốt, nhanh lớn. * Các chỉ tiêu năng suất - Trọng lượng trưởng thành 250 – 300 kg. - Tỷ lệ nạc: 54 – 56%. - Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng: 2,8 – 3,0 kg. - Đạt 100 kg khi được 160 – 170 ngày tuổi. Giống Pi4 * Nguồn gốc, đặc điểm ngoại hình - Đây là giống lợn lai 3 máu ngoại gồm các giống Duroc, Pietran, Yorkshire với tỷ lệ máu lai 25%, 50%, 25% được chọn lọc qua nhiều thế hệ và thừa hưởng được các đặc tính nổi trội của 3 giống lợn trên. - Thân hình nở nang, mông vai rất phát triển, bốn chân nhỏ, đầu nhỏ có màu lông đỏ hoặc nâu nhạt. Tăng trọng nhanh, tiêu tốn ít thức ăn. * Các chỉ tiêu năng suất
  3. - Tỷ lệ thịt xẻ cao, tỷ lệ nạc trên 62% - Ở 2 tháng tuổi tăng trọng 286g/ngày, 4 tháng tuổi tăng trọng 816g/ngày, 6 tháng tuổi tăng trọng 850g/ngày và đạt 100 kg khi được 128 ngày tuổi. - Tiêu tốn thức ăn 2,6kg/1kg tăng trọng
Đồng bộ tài khoản